1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH NÂNG CAOKHÓA ÔN THI KIỂM TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ NĂM 2014

140 570 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Những vấn chung được trình bày trong VAS 21oMục đích của báo cáo tài chính oYêu cầu lập và trình bày BCTC oChính sách kế toán áp dụng trong lập BCTC oNguyên tắc lập và trình bày BCTC H

Trang 1

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

NÂNG CAO NĂM 2014

2

Cách tiếp cận nội dung ôn thi

Sử dụng tài liệu do Bộ Tài chính phát hành năm 2014

Khái quát các vấn đề lý thuyết theo chuẩn mực kế toán,

chế độ kế toán liên quan

Lựa chọn, trình bày các vấn đề cơ bản, trọng tâm

Học viên kết hợp nghiên cứu CMKT, Chế độ kế toán

Các dạng câu hỏi và phương án trả lời

Bài tập tình huống và gợi ý trả lời

Những lưu ý khi làm bài ở từng nội dung

Trang 2

Tài liệu ôn thi

 Sử dụng tài liệu ôn thi do Bộ Tài chính phát hành 2014

 Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam

 Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định 15

 Các văn bản sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán

 Thông tư 20, 21, ngày 20/3/2006

Thông tư 161 ngày 31/12/2007

 Thông tư 106 ngày 18/11/2008

 Thông tư 60/2009, ngày 27/10/2009

 Thông tư 244/2009 ngày 31/12/2009

 Học viên có thể tham khảo thêm giáo trình kế toán tài

chính, kế toán quản trị các trường Đại học

4

Dự kiến chương trình

Buổi 1 • Giới thiệu tổng quan

• Luật kế toán

• Các khái niệm, nguyên tắc kế toán

• Lập và trình bày BCTCBuổi 2 • Kế toán các nghiệp vụ gốc ngoại tệ

Buổi 3 • Kế toán hàng tồn kho

Buổi 4 •Kế toán tài sản cố định, BĐS đầu tư

Buổi 5 •Kế toán tài sản cố định, BĐS đầu tư

Buổi 6 • Kế toán bán hàng, thuế TNDN

Trang 3

Buổi 7 • Kế toán nợ phải trả, dự phòng phải

trả, trái phiếu phát hành, chi phí đi vay,

vốn chủ sở hữu

Buổi 8 • Kế toán đầu tư tài chính

• Kế toán hợp nhất kinh doanh và

BCTC hợp nhất

Buổi 9 • Kế toán các sự kiện phát sinh sau

ngày kết thúc kì kế toán năm

• Sai sót, thay đổi chính sách kế toán

6

Dự kiến chương trình

Buổi 10 • Các vấn đề khác về KTTC

Buổi 11 • Kế toán quản trị chi phí

Buổi 12 • Kế toán quản trị chi phí

Buổi 13 • Kế toán quản trị chi phí

Buổi 14 • Thông tin thích hợp

Trang 5

Tổng quan về khung pháp lý kế toán

Các mô hình thiết lập khung pháp lý kế toán

Các nước theo luật La Mã (Roman Law)

 Các nước theo luật chung (Common Law)

Vấn đề 1 – Khung pháp lý kế toán và Luật kế toán

Quyết định 48 Ban hành chế độ kế toán DNNVV 14/09/2006

Trang 6

Thông tư 161 Hướng dẫn các chuẩn mực KT đợt 1,2,3 31/12/2007

Thông tư 20 Hướng dẫn các chuẩn mực kế toán đợt 4 20/03/2006

Thông tư 21 Hướng dẫn các chuẩn mực kế toán đợt 5 20/03/2006

Thông tư 244 Sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán DN 31/12/2009

Thông tư 53 Áp dụng kế toán quản trị 12/06/2006

Thông tư 106 Hướng dẫn KT chuyển DNNN – Cty CP 17/01/2006

Thông tư 96 Hướng dẫn xử lý, phục hồi tài liệu kế toán 05/07/2010

… Các quy định về chính sách tài chính ảnh

hưởng đến kế toán

12

Vấn đề 1 Luật kế toán Việt Nam

Nội dung cơ bản của Luật kế toán

toán (Điều 5,6,7)

toán (Điều 11,12,13)

Trang 7

o Nội dung của chứng từ kế toán

o Chứng từ điện tử (Xem thêm Điều 6 – 9, nghị

Vấn đề 1 Nội dung cơ bản của luật kế toán VN

o Các quy định về tài khoản và sổ kế toán

(Điều 23 – 28)

o Quy định chung về tài khoản, hệ thống TK

o Quy định về mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán

o Chữa sổ kế toán: Các phương pháp sữa sổ kế

toán: Điều kiện áp dụng và nội dung phương

pháp chữa sổ kế toán

Trang 8

Vấn đề 1 Nội dung cơ bản của luật kế toán VN

o Quy định về Báo cáo tài chính (Điều 29-34)

o Các quy định chung

o Lập báo cáo tài chính

o Nội dung và hình thức công khai BCTC

16

Vấn đề 1 Nội dung cơ bản của luật kế toán VN

Một số vấn đề khác

o Công tác kiểm tra kế toán

o Kiểm kê tài sản, bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán

o Công tác kế toán trong trường hợp tài liệu kế toán bị mất

hoặc bị hủy hoại

o Công việc kế toán trong các trường hợp:

o Chia tách

o Hợp nhất; chuyển đổi hình thức sở hữu

o Giải thể, phá sản

Trang 9

Vấn đề 1 Nội dung cơ bản của luật kế toán VN

Các quy định về tổ chức công tác kế toán

(Điều 48 – 54)

toán trưởng và người làm kế toán

18

Vấn đề 1 Nội dung cơ bản của luật kế toán VN

Quy định về hoạt động nghề nghiệp kế toán

Trang 10

Các câu hỏi thường là trình bày các quy định

Xác định đúng phạm vi câu hỏi (Theo từng điều của luật

hoặc bao quát một số điều có liên hệ với nhau)

Phân bổ thời gian hợp lý cho các câu hỏi lý thuyết này

VẤN ĐỀ 2

NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN

& TRÌNH BÀY BCTC KHÓA ÔN THI KIỂM TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ

NĂM 2014

Trang 11

2.1 Các nguyên tắc kế toán cơ bản

(Chuẩn mực chung – VAS 01)

 Chuẩn mực chung – VAS 01

 Đưa ra khuôn khổ chung hình thành chuẩn mức kế toán

 Đề cập những vấn đề cơ bản

 Áp dụng khi chuẩn mực cụ thể không có quy định

22

2.1 Các nguyên tắc kế toán cơ bản

(Chuẩn mực chung – VAS 01)

 Các nguyên tắc kế toán cơ bản quy định trong VAS 01 là

cơ sở cho việc đánh giá, ghi nhận và trình bày trên BCTC.

Trang 12

(Chuẩn mực chung – VAS 01)

 Dạng câu hỏi lý thuyết:

o Trình bày nội dung nguyên tắc?

o Vận dụng nguyên tắc trong kế toán …… như thế nào?

o Cho ví dụ minh họa?

Ví dụ 1: Trình bày nội dung nguyên tắc giá gốc? Nguyên

tắc này được vận dụng trong đánh giá TSCĐ HH như

thế nào? Cho ví dụ minh họa xác định nguyên giá TSCĐ

hình thành do mua trả góp?

Ví dụ 2: Nội dung nguyên tắc trọng yếu? Cho ví dụ minh

họa việc vận dụng nguyên tắc trọng yếu?

24

2.2 Các yếu tố của Báo cáo Tài chính

VAS 01 – Chuẩn mực chung

 Tình hình tài chính, gồm các yếu tố:

oTài sản

oNợ phải trả

oVốn chủ sở hữu

 Tình hình kinh doanh, gồm các yếu tố:

oDoanh thu và thu nhập khác

oChi phí

Lưu ý: (Học viên đọc VAS 01 để năm được định nghĩa,

điều kiện ghi nhận các yếu tố của BCTC)

Trang 13

 Những vấn chung được trình bày trong VAS 21

oMục đích của báo cáo tài chính

oYêu cầu lập và trình bày BCTC

oChính sách kế toán áp dụng trong lập BCTC

oNguyên tắc lập và trình bày BCTC (Hoạt động liên tục,

cơ sở dồn tích, nhất quán, trọng yếu và tập hợp, bù trừ,

có thể so sánh…)

Lưu ý: Dạng câu hỏi chủ yếu là trình bày và cho ví dụ

minh họa vận dụng nguyên tắc

26

2.3.Trình bày BCTC

(Chuẩn mực 21, QĐ 15, TT 161,244)

 Bảng cân đối kế toán – VAS 21 quy định:

o Cấu trúc cơ bản của bảng cân đối kế toán

oTrình bày riêng biệt tài sản, nợ ngắn hạn và dài hạn

oTrình bày theo tính thanh khoản giảm dần

o Nguyên tắc phân biệt ngắn hạn và dài hạn

oTài sản

oNợ phải trả

o Các khoản mục chủ yếu cần trình bày trên Bảng cấn đối kế

toán gồm các khoản mục nào?

Trang 14

 Báo cáo kết quả kinh doanh – VAS 21 quy định

o Thông tin cần trình bày trên báo cáo

o Cách thức trình bày thông tin chi phí

oTheo chức năng

oTheo bản chất kinh tế

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Chuẩn mực riêng)

Thuyết minh báo cáo tài chính (Tự nghiên cứu)

 Bảng cân đối kế toán

 Báo cáo kết quả kinh doanh

 Nội dung, cơ sở số liệu và phương pháp lập một số

chỉ tiêu cụ thể

 Quyết định 15

 Các thông tư sửa đổi như TT 244

Trang 15

 Nội dung, cơ sở số liệu và phương pháp lập một số chỉ

tiêu như: (Xem QĐ15,TT161, TT244 )

oTiền và tương đương tiền

oNợ phải thu, phải trả

o Các chỉ tiêu về Thuế

o Hàng tồn kho

o TSCĐ và bất động sản đầu tư

o Các khoản dự phòng …

o Vốn chủ sở hữu (CP quỹ, thặng dư vốn, CL tỷ giá )

o Các chỉ tiêu mới được sửa đổi, bổ sung…

30

2.3.Trình bày BCTC

(Chuẩn mực 21, QĐ 15, TT 161,244)

 Ví dụ dạng câu hỏi:

o Số liệu của TK 131 (331) được sử dụng để lập những chỉ

tiêu nào trên Bảng cân đối kế toán năm? Trình bày nội

dung, cơ sở số liệu, phương pháp lập và cho ví dụ minh

họa?

o Trình bày nội dung, cơ sở số liệu, phương pháp lập và cho

ví dụ minh họa lập các chỉ tiêu liên quan đến TSCĐ hữu

hình ( VH, BĐS) trên Bảng CĐKT lập cuối năm?

o Trích bảng cân đối kế toán, hoặc báo cáo kết quả kinh

doanh, Nêu nội dung, cơ sở số liệu và phương pháp lập

các chỉ tiêu liên quan? Lập ĐK kế toán kết chuyển…?

Trang 16

o Trình bày nội dung và phương pháp lập các chỉ tiêu liên

quan đến hàng tồn kho trên Bảng cân đối kế toán năm?

Cho ví dụ minh họa?

o Nêu các chỉ tiêu liên quan đến thuế và các khoản phải

nộp NN trên Bang cân đối kế toán năm? Trình bày nội

dung, phương pháp lập từng chỉ tiêu? Cho ví dụ minh

họa?

o Trình bày cơ sở số liệu và phương pháp chung lập báo

cáo kết quả hoạt động kinh doanh?

o Các chỉ tiêu khác tiếp cận tương tự…

32

2.3.Trình bày BCTC

(Chuẩn mực 21, QĐ 15, TT 161,244)

Dạng bài tập:

o Cho số liệu về số dư, yêu cầu lập các chỉ tiêu…

o Thực hiện kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong kì,

khóa sổ kế toán, lập các chỉ tiêu liên quan.

o Thực hiện các bài tập lớn (bán hàng, xác định kết quả

kinh doanh…) lập báo cáo hoặc chỉ rõ số liệu được sử

dụng để lập báo cáo… (Xem các phần tiếp theo)

o Lập và trình bày một số chỉ tiêu trên BCTC riêng và

BCTC hợp nhất (Xem các phần tiếp theo)

Trang 17

V ấn đề 3 Kế toán các tài sản ngắn hạn

Tài sản ngắn hạn bao gồm

o Vốn bằng tiền

o Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

o Các khoản nợ phải thu

o Hàng tồn kho

o Tài sản ngắn hạn khác

Trang 18

o Các nguyên tắc kế toán vốn bằng tiền (tài liệu ôn thi)

o Nguyên tắc kế toán các nghiệp vụ có gốc ngoại tệ

o Trình tự kế toán các giao dịch nhập, xuất ngoại tệ,

đánh giá lại số dư có gốc ngoại tệ

Bài tập.

Tính tỷ gía hối đoái, xử lý chênh lệch tỷ giá, đánh giá

lại số dư có gốc ngoại tệ, trình bày trên BCTC (tài

liệu cho trước hoặc tự cho ví dụ)

36

3.1.Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ

(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QĐ 15, TT 161, 244, tham khảo TT 179)

Thế nào là giao dịch có gốc ngoại tệ?

oCác giao dịch mua bán, thanh toán bằng ngoại tệ

oCác giao dịch mà giá cả được xác định bằng ngoại tệ

oĐánh giá lại các khoản mục có gốc ngoại tệ

oTrở thành một đối tác (một bên) của một hợp đồng ngoại

hối chưa được thực hiện;

oMua hoặc thanh lý các tài sản; phát sinh hoặc thanh toán

các khoản nợ xác định bằng ngoại tệ;

oDùng một loại tiền tệ này để mua, bán hoặc đổi lấy một loại

tiền tệ khác

Trang 19

3.1.Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ

(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QD 15, TT 161, 244, 179)

Nguyên tắc chung – VAS 10

việc áp dụng tỷ giá hối đoái giữa đơn vị tiền tệ kế toán

và ngoại tệ tại ngày giao dịch.

o Tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch là tỷ giá giao ngay.

hối đoái thực tế tại ngày giao dịch (Tỷ giá hạch toán)

nếu tỷ giá ít biến động.

38

3.1 Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ

(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QD 15, TT 161, 244, 179)

Các loại tỷ giá hối đoái (QĐ 15 – TT 179)

o Tỷ giá ghi sổ:

Là tỷ giá được tính toán trên cơ sở các tỷ giá đã được

sử dụng để quy đổi ngoại tệ ra VND để ghi sổ.

quân, nhập sau xuất trước, tỷ giá đích danh.

Trang 20

3.1 Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ

(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QD 15, TT 161, 244, 179)

Sử dụng tỷ giá hối đoái

Phân biệt các khoản mục trên BCTC (VAS 10 – TT 179)

Khoản mục tiền tệ

Vốn bằng tiền

Nợ phải thu, phải trả

Không gồm các khoản ứng trước, trả trước, nhận

ứng trước

Khoản mục phi tiền tệ

Các khoản mục khác (Tài sản phi tiền tệ, doanh thu,

thu nhập và chi phí)

40

3.1 Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ

(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QD 15, TT 161, 244, 179)

Sử dụng tỷ giá hối đoái

Khoản mục tiền tệ

o Ghi tăng, quy đổi theo tỷ giá thực tế (thỏa thuận hoặc

bình quân – QĐ 15; Tỷ giá của NHTM – TT 179)

o Ghi giảm, quy đổi theo tỷ giá ghi sổ

o Đánh giá lại cuối kì theo tỷ giá thực tế cuối kì (bình

quân LNH – QĐ 15; Tỷ giá NHTM – TT 179)

Lưu ý: Lựa chọn, áp dụng và thuyết minh

Trang 21

3.1 Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ

(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QD 15, TT 161, 244, 179)

Sử dụng tỷ giá hối đoái

Khoản mục phi tiền tệ

Ghi nhận ban đầu: Quy đổi theo tỷ giá thực tế (ghi nhận

theo tỷ giá thực tế tại ngày phát sinh: thỏa thuận or bình

quân – QĐ 15; Tỷ giá ngân hàng TM – TT 179)

Lưu ý: Đối với các khoản mục phi tiền tệ, sau ghi nhận

ban đầu, không xem xét yếu tố ngoại tệ

42

3.1.Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ

(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QD 15, TT 161, 244, 179)

Xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái (Xem VAS 10,QĐ 15)

o Trong giai đoạn xây dựng cơ bản trước hoạt động

o Ghi nhận lũy kế trên bảng CĐKT (TK 413)

o Khi kết thúc đầu tư, ghi nhận hoặc phân bổ vào chi

phí trên báo cáo KQKD (Phân bổ tối đa không quá 5

năm – TK 242, 3387 – 635, 515)

o Xem thêm quy định ở VAS 10

Trang 22

3.1.Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ

(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QD 15, TT 161, 244, 179)

Xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái (Xem VAS 10,QĐ 15)

oTrong quá trình hoạt động kinh doanh: Ghi nhận ngay

vào chi phí, doanh thu trong kì

o Mua bán ngoại tệ

o Thanh toán ngoại tệ

o Đánh giá lại số dư có gốc ngoại tệ

Lưu ý: Tài liệu ôn thi giới hạn không đề cập đến xử lý

chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm.

Lưu ý: Xử lý chênh lệch tỷ giá theo VAS 10, QĐ 15, TT

179 có khác biệt với TT 123,78 về thuế TNDN

44

3.1.Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ

(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QD 15, TT 161, 244, 179)

Xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái liên quan đến các

hoạt động ở nước ngoài:

Hoạt động ở nước ngoài không thể tách rời

Quy đổi ngoại tệ ra VND như các hoạt động khác liên

quan đến ngoại tệ của DN

Cơ sở ở nước ngoài

 BCTC riêng của cơ sở nước ngoài

 Quy đổi đồng tiền báo cáo của cơ sở ở nước ngoài

ra VND (Tài sản, nợ; Vốn chủ sở hữu, thu nhập và

chi phí – Xem cụ thể TT 161, TT 179)

Trang 23

(Chuẩn mực kế toán VN số 02 – Quyết định 15, TT161, TT244, TT228)

Khái niệm hàng tồn kho

Hàng tồn kho được đánh giá theo giá gốc Trường hợp giá

trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì đánh

giá theo giá trị thuần có thể thực hiện được

46

3.2 Kế toán hàng tồn kho

(Chuẩn mực kế toán VN số 02 – Quyết định 15, TT161, TT244, TT228)

Giá gốc của hàng tồn kho:

Là toàn bộ các chi phí doanh nghiệp thực tế đã bỏ ra để

có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Giá gốc tính tại thời điểm nhập kho

oVật tư, hàng hoá:

o Giá gốc vật tư, hàng hóa mua ngoài

o Giá gốc vật tư, HH tự chế biến, thuê ngoài gia công

o Giá gốc vật tư,HH nhận góp vốn, tài trợ, biếu tặng,

trao đổi, được cấp

o Giá gốc phế liệu thu hồp nhập kho

Trang 24

(Chuẩn mực kế toán VN số 02 – Quyết định 15, TT161, TT244, TT228)

Giá gốc vật tư, hàng hóa mua ngoài:

Giá mua, chi phí vận chuyển, bốc dỡ, bảo quản, thuế

không được hoàn lại (nhập khẩu, TTĐB, GTGT không

được khấu trừ)

Các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá phải trừ

khỏi giá gốc

Lưu ý tính giá gốc trong trường hợp: Nhập khẩu, mua

nhập kho có hao hụt trong và ngoài định mức

Giá gốc vật tư tự chế biến hoặc thuê ngoài gia

công chế biến là giá thành sản xuất, giá thành gia công

gồm: Chi phí vật tư, chi phí chế biến, thuê ngoài gia

công, chi phí vận chuyển…

o Chi phí SXC biến đổi tính theo thực tế phát sinh

o Chi phí SXC cố định của đơn vị sản phẩm tính theo

mức sản lượng bình thường

o Chi phí sản xuất sản phẩm phụ (Theo giá bán ước

tính) được trừ khỏi chi phí SX sản phẩm chính

Trang 25

(Chuẩn mực kế toán VN số 02 – Quyết định 15, TT161, TT244, TT228)

Chi phí không tính vào giá gốc hàng tồn kho

o Chi phí vượt định mức (trên mức bình thường) trong

khâu mua, sản xuất…

o Chi phí bảo quản trừ trường hợp bảo quản cần thiết

cho qtrình SX tiếp theo

o Chi phí bán hàng, quản lý chung…

(Học viên nghiên cứu chi tiết trong chuẩn mực 02 –

Hàng tồn kho)

50

3.2 Kế toán hàng tồn kho

(Chuẩn mực kế toán VN số 02 – Quyết định 15, TT161, TT244, TT228)

Giá gốc xuất kho và tồn kho (Xác định giá trị HTK)

Được tính trên cơ sở giá gốc nhập kho theo các phương

pháp sau:

o Phương pháp nhập trước xuất trước

o Phương pháp nhập sau xuất trước

o Phương pháp bình quân (Có nhiều dạng khác nhau: bình

quân gia quyền cả kì, bình quân liên hoàn, giá hạch toán)

o Phương pháp giá thực tế đích danh

Cần nắm được nội dung, cách tính, tự cho được ví dụ áp dụng

Trang 28

(Chuẩn mực kế toán VN số 02 – Quyết định 15, TT161, TT244, TT228)

Giá trị thuần có thể thực hiện được (NRV)

Trên báo cáo tài chính hàng tồn kho có thể được trình

bày theo giá trị thuần có thể thực hiện được nếu giá trị

thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc

o Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước

tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước tính để bán

và chi phí cần thiết để hoàn thành hàng tồn kho.

oHàng tồn kho sẵn sàng bán

oHàng tồn kho cần hoàn thiện để bán

56

3.2 Kế toán hàng tồn kho

(Chuẩn mực kế toán VN số 02 – Quyết định 15, TT161, TT244, TT228)

Các trường hợp NRV có thể thấp hơn giá gốc:

o Hàng tồn kho bị hư hỏng, lỗi thời, dự kiến tiêu hủy

(Chưa ghi giảm hàng tồn kho)

o Hàng tồn kho bị giảm giá (Do thị trường hoặc chính

sách của DN)

o Chi phí hoàn thiện, chi phí bán hàng tồn kho tăng lên

Lưu ý: 1 Xác định NRV phải đặc biệt chú ý đến mục đích

dự trữ hàng tồn kho

2 NRV được tính theo từng loại HTK (Tổng NRV

so với tổng giá gốc của 1 loại HTK) Không bù trừ NRV

Trang 29

(Chuẩn mực kế toán VN số 02 – Quyết định 15, TT161, TT244, TT228)

Các trường hợp xác định NVR không dẫn đến việc

lập dự phòng giảm giá:

o Hàng tồn kho giảm giá nhưng Dn đã kí hợp đồng

không hủy ngang bán với mức giá cao (Tính tổng NRV

so với giá gốc theo từng mặt hàng?)

o NVL bị giảm giá nhưng sản phẩm do NVL tạo nên có

giá bán cao hơn giá thành sản xuất

o SP, HH bị hỏng, cần hoàn thiện nhưng những sản

phẩm bình thường vẫn có NRV cao hơn giá gốc (Bù trừ

Sp bình thường với SP hỏng cùng loại)…

3.2 Kế toán hàng tồn kho

(Chuẩn mực kế toán VN số 02 – Quyết định 15, TT161, TT244, TT228)

Tăng HTK

oMua ngoài, nhập khẩu

oHàng đang đi đường

oGhi nhận giá tạm tính

oTrao đổi

oNhận vốn góp

oPhế liệu thu hồi

oKiểm kê phát hiện thừa

Trang 30

(Chuẩn mực kế toán VN số 02 – Quyết định 15, TT161, TT244, TT228)

Lưu ý về hạch toán trình bày HTK trên BCTC

o Thuyết minh BCTC

o Chính sách kế toán HTK

o mức dự phòng trích và hoàn nhập

o So sánh giá trị HTK theo phương pháp nhập sau xuất

trước với giá trị HTK thập nhất theo các PP:

o Phương pháp KKTX và KKĐK trong kế toán HTK?

o Sự vận dụng nguyên tắc giá gốc trong kế toán vật liệu, sản

phẩm, hàng hóa?

o Nội dung các phương pháp tính giá hàng tồn kho? Ví dụ

minh hoạ?

o Phương pháp kế toán tăng giảm, vật tư, hàng hoá? (Lưu ý

các nghiệp vụ đặc biệt: Các trường hợp hao hụt, mất mát;

dùng HTK góp vốn LD, liên kết, chuyển HTK thành BĐS)

o Nguyên tắc và phương pháp kế toán dự phòng giảm giá

Trang 31

o Tính toán và kế toán giá vốn vật tư hàng hoá xuất kho

theo các phương pháp tính giá (Kế toán hàng tồn kho

theo PP KKTX, KKĐK)

o Kế toán tập hợp chi phí sx, tính giá thành phẩm,

o Xử lý và hạch toán chi phí tính và không tính vào giá gốc

hàng tồn kho?

o Lập dự phòng, ghi nhận và trình bày trên BCTC

62

3.2 Kế toán hàng tồn kho

(Chuẩn mực kế toán VN số 02 – Quyết định 15, TT161, TT244, TT228)

Bài tập về hàng tồn kho thường xuất hiện một số tình

huống không thông thường:

o Tính toán giá vốn vật tư theo phương pháp KKTX hoặc kiểm

o Tập hợp chi phí sx và tính giá thành có phát sinh chi phí vượt

mức bình thường, công suất thực tế thập hơn công suất bình

thường

Trang 32

Điều kiện ghi nhận (VAS 03)

o Có thể áp dụng các định nghĩa và điều kiện ghi nhận theo từng

đối tượng riêng biệt

o Các bộ phận, linh kiện đi kèm thường được xem xét gắn liền

với từng tài sản cố định

o Linh kiện, phụ tung mua riêng được hạch toán là HTK

Trang 33

Chuẩn mực kế toán số 3, 4, 6 –quyết định 15, ngày 20/03/2006, TT 161,244, TT 45

Đánh giá TSCĐ tại thời điểm ghi nhận ban đầu

Các trường hợp xác định nguyên giá TSCĐHH

(VAS 03 và QĐ 15)

o Mua sắm (Lưu ý mua trả góp, nhập khẩu, giao thầu XD)

o Tự xây dựng, tự chế (Lưu ý vốn hoá chi phí lãi vay, chi

phí vượt mức bình thường, lãi nội bộ)

o Trao đổi (Tương tự và không tương tự)

o Nhận góp vốn liên doanh

o Được cấp được điều chuyển trong nội bộ

o Được tài trợ, được biếu tặng

66

4.1 Kế toán tài sản cố định

Chuẩn mực kế toán số 3, 4, 6 –, quyết định 15, ngày 20/03/2006, TT 161,244, TT 45

Đánh giá TSCĐHH sau ghi nhận ban đầu

 Nguyên giá sau ghi nhận ban đầu: Các trường hợp nguyên

giá thay đổi: Tăng hoặc giảm (QĐ 15)

Chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu

Gồm: Chi phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, vận hành

oCác chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu được ghi nhận

vào chi phí trong kì, hoặc:

oĐược vốn hóa ghi tăng nguyên giá nếu chắc chắn làm tăng

lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản: Chi phí nâng cấp, xây

dựng thêm… được ghi tăng nguyên giá

(Chế độ kế toán quy định cụ thể về kế toán chi phí sửa

Trang 34

Chuẩn mực kế toán số 3, 4, 6 –, quyết định 15, ngày 20/03/2006, TT 161,244, TT 45

Đánh giá TSCĐHH sau ghi nhận ban đầu

Khấu hao (VAS 03)

o Định nghĩa

o Giá trị phải khấu hao (Nguyên giá – GT thanh lý UT)

o Giá trị thanh lý ước tính

o Các phương pháp trích khấu hao

o Xem xét lại thời gian sử dụng hữu ích hàng năm

o Xem xét lại phương pháp khấu hao

oTrao đổi tài sản cố định (tương tự và không tương tự)

Các nghiệp vụ giảm TSCĐ (Xem sơ đồ kế toán giảm)

oThanh lý, nhượng bán TSCĐ

oChuyển thành CCDC, BĐS đầu tư

oDùng TSCĐ để góp vốn liên doanh, liên kết

oCác trường hợp giảm khác

Các nghiệp vụ đặc biệt (Xem sơ đồ kế toán)

oKiểm kê, xử lý tổn thất về tài sản cố định

Trang 35

oKhả năng kiểm soát (Quyền thu lợi ích kinh tế; khả năng

ngăn chặn sự tiếp cận của chủ thể khác)

Các chi phí liên quan đến tài sản vô hình được ghi nhận vào

chi phí trong kì trừ khi được vốn hóa vào nguyên giá TSCĐ VH

(Thỏa mãn định nghĩa và điều kiện ghi nhận)

Trang 36

oTSCĐ được tạo ra từ nội bộ (Giai đoạn nghiên cứu,

triển khai theo CM 04)

o Chi phí giai nghiên cứu: Ghi nhận vào chi phí trong

kì (642, 142, 242)

o Chi phí giai đoạn triển khai phát sinh trước khi kết

quả triển khai thỏa mãn các điều kiện của chuẩn mực

04, ghi nhận CP trong kì

o CP giai đoạn triển khai sau khi kết quả triển khai

thỏa mãn các điều kiện, vốn hóa vào nguyên giá tài

o Chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu

o Ghi nhận vào chi phí trong kì

o Vốn hóa nếu thỏa mãn các điều kiện theo VAS 04

o Khấu hao TSCĐ VH

o Phương pháp khấu hao

o Giá trị thanh lý

Trang 37

Chuẩn mực kế toán số 3, 4, 6 –, quyết định 15, ngày 20/03/2006, TT 161,244, TT 203, 45

Nguyên tắc ghi nhận một số khoản chi phí

o Chi phí thành lập doanh nghiệp

o Chi phí cho thương hiệu, lợi thế thương mại được tạo ra

từ nội bộ

o Chi phí di chuyển địa điểm

Nguyên tắc chung: Ghi nhận vào chi phí trong kì hoặc

phân bổ dần vào chi phí (Không quá 3 năm)

o Dấu hiệu nhận biết hợp đồng thuê tài chính

o Ghi nhận tài sản thuê đối với bên đi thuê theo VAS 06

và QĐ 15

o Các nghiệp vụ bán và tái thuê tài sản theo VAS 06,

QĐ 15 và TT 161

Trang 38

Chuẩn mực kế toán số 3, 4, 6 – quyết định 15, ngày 20/03/2006, TT 161,244, TT 45

Nguyên giá TSCĐ thuê Tài chính.

Nguyên giá của TSCĐ thuê tài chính là

1 Giá trị hợp lý của tài sản thuê tài thời điểm khởi đầu

thuê tài sản.

Nếu giá trị hiện tại của các khoản thanh toán tiền thuế tối

thiểu thấp hơn giá trị hợp lý thì ghi nhận theo giá trị hiện

tại…

2 Giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu

cho việc thuê tài sản được tính theo tỷ lệ chiết khấu là lãi

suất ngầm định trong hợp đồng thuê, lãi suất ghi trong

hợp đồng

76

4.1 Kế toán tài sản cố định

Chuẩn mực kế toán số 3, 4, 6 –, quyết định 15, ngày 20/03/2006, TT 161,244, TT 45

Nguyên giá TSCĐ thuê Tài chính.

o Chi phí trực tiếp phát sinh liên quan đến hợp đồng

thuê tài chính được tính vào nguyên giá của tài sản

thuê như chi phí đàm phán, kí kết hợp đồng thuê, chi

phí vận chuyển bốc dỡ, lắp đặt chạy thử mà bên thuê

phải chi ra (đoạn 15 - chuẩn mực số 06 - Thuê tài

sản)

o Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính không bao gồm

thuế GTGT (Chế độ kế toán theo QĐ 15 quy định)

Trang 39

Chuẩn mực kế toán số 3, 4, 6 - quyết định 15, ngày 20/03/2006, TT 161,244, TT 45

Ghi nhận TSCĐ thuê tài chính (Xem QĐ 15)

Ghi nhận chi phí trực tiếp phát sinh ban đầu (TK 142)

Ghi nhận nguyên giá, chế độ kế toán hướng dẫn 2

trường hợp: (TK 212/ TK 342,315)

o Nợ thuê được ghi nhận bao gồm thuế GTGT

o Nợ thuê ghi nhận không bao gồm thuế GTGT

Định kì ghi nhận khoản thanh toán theo hợp đồng thuê

(Nợ gốc, thuế GTGT, tiền lãi)

Khấu hao tài sản cố định thuê tài chính (TK 2142)

Xử lý tài sản thuê khi kết thúc hợp đồng thuê

78

4.1 Kế toán tài sản cố định

Chuẩn mực kế toán số 3, 4, 6 –quyết định 15, ngày 20/03/2006, TT 161,244, TT 45

Ghi nhận nghiệp vụ TSCĐ thuê hoạt động

Giá trị của tài sản thuê (danh nghĩa) TK 001

Tiền thuê tài sản ghi nhận là chi phí trong các trường

hợp: (Xem chế độ kế toán TK 142, 242)

Tiền thuê trả từng kì (627,641,642…)

Tiền thuê trả trước (142,242)

Tiền thuê trả sau (331)

Trang 40

Chuẩn mực kế toán số 3, 4, 6 - quyết định 15, ngày 20/03/2006, TT 161,244, TT 45

Nghiệp vụ bán và tái thuê TSCĐ (VAS 06 và TT 161)

Gồm bán tài sản và thuê lại theo hợp đồng thuê tài chính

hoặc thuê hoạt động

Bán và tái thuê tài sản theo HĐ thuê tài chính

o Kế toán nghiệp vụ bán, nghiệp vụ thuê, lưu ý:

o Không ghi nhận khoản lãi, lỗ phát sinh do bán tài sản

cố định (Chênh lệch phải hoãn lại ở TK 242 hoăc

3387)

80

4.1 Kế toán tài sản cố định

Chuẩn mực kế toán số 3, 4, 6 – quyết định 15, ngày 20/03/2006, TT 161,244, TT 203, 45

Nghiệp vụ bán và tái thuê tài sản cố định (TT 161)

Bán và tái thuê tài sản theo HĐ thuê hoạt động

o(1) Giá bán bằng giá trị hợp lý

o(2) Giá bán thấp hơn giá trị hợp lý (Lưu ý nếu lỗ mà

khoản lỗ được bù bằng giá thuê thấp thì phân bổ dần

khoản lỗ theo thời hạn thuê)

o(3) Giá bán cao hơn giá trị hợp lý (Chênh lệch giá bán

cao hơn giá trị hợp lý phải phân bổ dần; giá trị hợp lý cao

hơn giá trị còn lại ghi nhận thu nhập khác)

Lưu ý: Trong mọi trường hợp khoản chênh lệch giá

trị hợp lý thấp hơn giá trị còn lại (nếu có) phải ghi

nhận CP trong kì

Ngày đăng: 04/11/2014, 19:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân  đối kế - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH NÂNG CAOKHÓA ÔN THI KIỂM TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ NĂM 2014
Bảng c ân đối kế (Trang 53)
Bảng  tổng hợp - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH NÂNG CAOKHÓA ÔN THI KIỂM TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ NĂM 2014
ng tổng hợp (Trang 107)
Bảng  tổng hợp - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH NÂNG CAOKHÓA ÔN THI KIỂM TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ NĂM 2014
ng tổng hợp (Trang 107)
Bảng kê  các bút  toán điều - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH NÂNG CAOKHÓA ÔN THI KIỂM TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ NĂM 2014
Bảng k ê các bút toán điều (Trang 107)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w