Nội dung của chương• Kết quả kinh doanh • Các nguyên tắc kế toán được sử dụng để xác định KQKD • Kế toán chi phí bán hàng • Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp • Kế toán điều chỉnh doan
Trang 2Nội dung của chương
• Kết quả kinh doanh
• Các nguyên tắc kế toán được sử dụng để xác định
KQKD
• Kế toán chi phí bán hàng
• Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
• Kế toán điều chỉnh doanh thu, chi phí cuối kỳ
• Kế toán điều chỉnh doanh thu, chi phí cuối kỳ
• Kế toán chi phí thuế TNDN
• Kế toán xác định kết quả
• Kế toán phân phối KQKD
7.2
Trang 3Kết quả kinh doanh
• Kết quả kinh doanh
– Chênh lệch giữa doanh thu, thu nhập và chi phí phát sinh từ tất cả các hoạt động của
Doanh thu hoạt động
-Chi phí tài
Chi phí bán -
Chi phí quản
lý
Thu nhập khác
-Chi phí khác
TC
tài chính
bán hàng lý
DN
khác khác
+
-Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Lợi nhuận khác
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận sau thuế =
Trang 4Các nguyên tắc kế toán được sử dụng để xác định KQKD
• Các nguyên tắc kế toán cơ bản:
– Cơ sở dồn tích
– Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
– Nguyên tắc phù hợp
Trang 5Kế toán chi phí bán hàng
• Chi phí bán hàng: chi phí liên quan đến hoạt động tiêuthụ bao gồm:
– Chi phí nhân viên bán hàng
– Chi phí vật liệu, bao bì
Trang 6DP bảo hành sản phẩm
Trang 7Kế toán CPBH_Chi phí bảo hành
• Chi phí bảo hành:
– Phát sinh ở các kỳ sau khi tiêu thụ sản phẩm
– Tỷ lệ giữa CP bảo hành sản phẩm phát sinh và
doanh thu bán hàng biến động giữa các kỳ
BH thực tế phát sinh
Trang 8Kế toán CPBH_ Chi phí bảo hành
– So sánh giữa mức DP đã lập vào năm trước và mức
DP cần trích lập năm nay Trích lập thêm/ Hoàn
Trang 9Kế toán CPBH_Chi phí bảo hành
hết khi doanh nghiệp chắc chắn không
còn phải chịu sự giảm sút về kinh tế do
không phải chi trả cho nghĩa vụ nợ;
- Chênh lệch giữa số dự phòng phải lập
ở kỳ kế toán này nhỏ hơn số dự phòng
đã lập ở kỳ kế toán trước chưa sử dụng.
Số dư : Số dự phòng phải trả còn ở cuối
kỳ.
Trang 10• Bộ phận bảo hành không hạch toán độc lập
Kế toán CPBH_Chi phí bảo hành
Chi phí bảo hành thực tế ps
Chi phí nhân công TT
Chi phí nhân công TT
TK 627
Chi phí nhân sản xuất chung
TK 641
Số dự phòng bảo hành còn thiếu (2a3)
Trang 11Kế toán CPBH_Chi phí bảo hành
Trang 12Kế toán chi phí quản lý
• Chi phí quản lý doanh nghiệp:
– Chi phí nhân viên quản lý
– Chi phí vật liệu, dụng cụ, đồ dùng
– Chi phí KH TSCĐ cho bộ phận quản lý
– Thuế, phí, lệ phí: thuế môn bài, thuế bảo vệ mội
trường, thuế nhà đất…
– Chi phí dự phòng: phải thu khó đòi
– Dịch vụ mua ngoài và chi phí bằng tiền khác: chi phítiếp khách, chi phí hội nghị…
Trang 13Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
giảm chi phí
Hoàn nhập DP
Trang 14Kế toán dự phòng nợ phải thu khó đòi
• Đối tượng lập dự phòng:
– Các khoản nợ phải có chứng từ gốc và có đối chiếuxác nhận nợ
– Các khoản nợ phải thu quá hạn thanh toán
– Các khoản nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán
nhưng khách hàng không có khả năng thanh toán
• Mức trích lập dự phòng:
– Căn cứ vào mức tổn thất có thể xảy ra
– Căn cứ vào tuổi nợ quá hạn
Mức trích lập dự
phòng nợ phải
Tỷ lệ % tổn thất theo quy định của
Nhà nước
X hạn theo tuổi hạn Số dư nợ quá
nợ
Trang 15Kế toán dự phòng nợ phải thu khó đòi
Trang 16Kế toán dự phòng nợ phải thu khó đòi
không đủ bù đắp
TK004
Trích lập dự phòng nợ phải
thu khó đòi Trích lập thêm dự phòng
nợ phải thu khó đòi (Dự phòng năm nay > Dự phòng năm trước)
Hoàn nhập dự phòng (Dự phòng năm nay <
dự phòng năm trước)
DP bù đắp khi tổn thất thực tế phát sinh
Tiếp tục theo
dõi trong 5-10
sau khi xử lý
Trang 17Đ iều chỉnh doanh thu, chi phí cuối kỳ
• Điều chỉnh doanh thu:
– Doanh thu chưa thực hiện
Trang 18Doanh thu chưa thực hiện
• Doanh thu chưa thực hiện:
– giá trị các dịch vụ DN phải cung cấp cho khách hàngtrong tương lai
– lợi ích kinh tế được ghi nhận trong kỳ hiện tại
– Trong kỳ KT: Tăng TS/Ghi nhận DT chưa thực hiện
– Cuối kỳ: Căn cứ vào 1 số nguyên tắc chuyển phần
doanh thu chưa thực hiện thành doanh thu thực hiện
Trang 19Doanh thu chưa thực hiện
• Căn cứ xác định doanh thu chưa thực hiện doanh thuthực hiện đối với trường hợp dịch vụ:
Doanh thu
trong kỳ =
Doanh thu chưa thực hiện
được ghi nhận ban đầu x Tỉ lệ (%) công việc
hoàn thành
• Tỷ lệ % công việc hoàn thành:
• Đánh giá phần công việc đã hoàn thành
• So sánh tỉ lệ (%) giữa khối lượng công việc đã hoànthành với tổng khối lượng công việc phải hoàn thành;
• Tỉ lệ (%) chi phí đã phát sinh so với tổng chi phí ướctính để hoàn thành toàn bộ giao dịch cung cấp dịchvụ
Trang 20Doanh thu chưa thực hiện
• Đối với trường hợp lãi trả góp, trả chậm hoặc nhận lãi
Cuối kỳ, xác định DT tương ứng với
phần công việc đã thực hiện trong kỳ về HĐ ccdv trong nhiều kỳ; Khi nhận trước tiền của KH
lãi trả góp; lãi nhận trước
TK 515
Cuối kỳ, xác định tiền lãi thực tế phát sinh trong kỳ
Trang 21Doanh thu tài chính
Phần lãi đã thực hiện
Phần CV
đã thực hiện
Trang 22Chi phí trả trước
• Chi phí trả trước:
– chi phí thực tế đã phát sinh nhưng liên quan đến việctạo ra lợi ích kinh tế cho nhiều kỳ và đang chờ phânbổ
TK 153, 111, 112, 331, … TK 142, 242
TK 6XX
Cuối kỳ phân bổ chi phí CCDC loại phân bổ nhiều lần, chi phí SCL TSCĐ ngoài kế hoạch, …
Khi phát sinh các khoản chi phí trả trước
TK 635
Cuối kỳ, phân bổ tiền lãi mua trả góp, lãi vay trả trước, …
Căn cứ vào thời gian và giá trị phân bổ
Trang 23Chi phí phải trả
• Chi phí phải trả:
– khoản chi tiêu dự kiến sẽ phát sinh trong tương lai vớiqui mô lớn và liên quan đến hoạt động sản xuất kinhdoanh của nhiều kỳ kế toán
– được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trướckhi khoản chi tiêu đó thực tế phát sinh
Trang 24Kế toán chi phí thuế TNDN
• Thuế TNDN:
– Trực thu trên lợi nhuận của doanh nghiệp
• Căn cứ tính thuế:
– Thu nhập chịu thuế
– Thuế suất thuế TNDN
• Thu nhập chịu thuế:
– Tuân thủ quy định của Luật thuế TNDN
• Thu nhập chịu thuế ≠ lợi nhuận kế toán
Trang 25Kế toán chi phí thuế TNDN
• Thu nhập chịu thuế vs Lợi nhuận kế toán
Thu nhập
chịu thuế
Trang 26Kế toán chi phí thuế TNDN
• Điều chỉnh tăng:
LỢI NHUẬN
ĐIỀU
CHỈNH GIẢM
Trang 27Kế toán chi phí thuế TNDN
• Điều chỉnh giảm:
– Chi phí tương ứng với phần điều chỉnh tăng
– Thu nhập của các hoạt động không thuộc diện chịuthuế TNDN
– Các khoản lãi chưa thực hiện được kế toán ghi nhậnnhưng không phải tính vào thu nhập chịu thuế
– Các khoản lãi khác
Trang 28Kế toán chi phí thuế TNDN
Là CL giữa LNKT và TNCT
phát sinh trong TH:
một khoản DT hoặc CP được
phép ghi nhận theo quy định của cả
CMKT và Luật thuế TNDN
Là CL giữa LNKT và TNCT phát sinh trong TH:
một khoản doanh thu hoặc chi phí được kế toán ghi nhận
nhưng theo quy định của Luật
CMKT và Luật thuế TNDN
nhưng có sự khác nhau về thời
điểm ghi nhận khoản doanh thu
Chênh lệch “vĩnh viễn” khôngbao giờ “bị triệt tiêu”
Trang 29Kế toán chi phí thuế TNDN
CP THUẾ TNDN HIỆN HÀNH
CHI PHÍ
THUẾ
TNDN
CP THUẾ TNDN HOÃN LẠI
TN THUẾ TNDN HOÃN LẠI
Trang 30Kế toán chi phí thuế TNDN
TK 821 – Chi phí thuế TNDN hiện hành
- Thuế TNDN phải nộp tính vào
chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hiện hành của năm hiện
tại;
-Thuế TNDN của các năm trước
phải nộp bổ sung do phát hiện
- Số thuế TNDN hiện hành đã tạm nộp thừa trong năm;
-Số thuế TNDN đã nộp thừa của các năm trước do phát hiện sai sót không trọng yếu được ghi giảm chi phí của năm hiện tại;
phải nộp bổ sung do phát hiện
sai sót không trọng yếu được
ghi tăng chi phí của năm hiện
tại.
phí của năm hiện tại;
-Kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện hành để xác định KQKD
Trang 31Kế toán chi phí thuế TNDN
Cuối năm tài chính, phản ánh bổ
• Trường hợp phát hiện các sai sót không trọng yếu của TNDN phải nộp ở những năm trước, sô thuế TNDN nộp bổ sung/ đã nộp thừa được ghi tăng/giảm Thuế TNDN hiện hành của năm hiện tại
Cuối năm tài chính, ghi giảm số thuế TNDN còn phải nộp
Cuối năm tài chính, phản ánh bổ sung số thuế TNDN còn phải nộp
Trang 32Kế toán xác định kết quả kinh doanh
TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh
quản lý doanh nghiệp
- Doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hoá, bất động sản đầu tư và dịch vụ đã bán;
- Doanh thu hoạt động tài chính
- Thu nhập khác
- Thu nhập thuế thu nhập doanh
quản lý doanh nghiệp
Trang 33Kế toán xác định kết quả kinh doanh
K/c Lỗ
TK 421
TK 821
Trang 34Kế toán phân phối kết quả kinh doanh
TK 421 (4212)
TK 414, 415, 353, 418
TK 111, 112
Tạm chia lợi nhuận cho các nhà đầu tư
Tạm trích lập các quỹ trong năm KC lợi
nhuận
Quyết định số LN còn phải chia cho các nhà đầu tư
TK 411
Bổ sung nguồn vốn kinh doanh
Trích thêm các quỹ ở cuối năm
TK 338
nhuận sau thuế
TK 911
Trang 3535