1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

cơ sở hình thành giá cả trong nền kinh tế thị trường

91 480 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 496,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- PHẠM TRÙ GIÁ CẢ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG - Với ng/mua: ng/mua là 1 trong 2 thành phần tất yếu của h/động trao đổi.. I- PHẠM TRÙ GIÁ CẢ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG Quan niệm của

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ

CƠ SỞ HÌNH THÀNH GIÁ

CẢ TRONG NỀN KINH TẾ

THỊ TRƯỜNG

Trang 2

I- PHẠM TRÙ GIÁ CẢ TRONG NỀN

KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

1 Khái niệm về g/cả

Theo góc độ marketing:

- Vi h/đng trao đi: “Giá là mối

tương quan trao đổi trên thị

tương quan trao đổi trên thị trường”

+ Giá là biểu tượng g/trị của SP, DV trong h/động trao đổi

+ Xem xét lợi ích: lợi ích được x/đ bằng tiền

Trang 3

I- PHẠM TRÙ GIÁ CẢ TRONG NỀN

KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

- Với ng/mua: ng/mua là 1 trong 2 thành

phần tất yếu của h/động trao đổi

+ Ng/mua tìm những lợi ích mà HH,

DV có thể đáp ứng

DV có thể đáp ứng

+ Phải trả giá

+ Mức giá mà ng/mua phải trả cho

HH, DV dưới h/thức tiền tệ là giá của

HH, DV đó

Trang 4

I- PHẠM TRÙ GIÁ CẢ TRONG NỀN

KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

 Ng/mua định nghĩa g/cả: “G/cả

của một SP hoặc DV:

+ Là khoản tiền phải trả cho

+ Là khoản tiền phải trả cho

ng/bán

+ để được quyền sở hữu, SD SP hay DV đó”

Trang 5

I- PHẠM TRÙ GIÁ CẢ TRONG NỀN

KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

 Quan niệm của ng/mua về giá:

+ Giá là CP bằng tiền mà ng/mua bỏ

ra để có được những lợi ích ở HH và

5

DV

+ Thích mua rẻ là xu hướng có tính quy luật

+ Các y/tố như lối sống, sự nhận

thức, tâm lý… có ả/h tới hành vi của ng/mua lớn hơn g/cả

Trang 6

I- PHẠM TRÙ GIÁ CẢ TRONG NỀN

KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

- Với ng/bán:

+ cung ứng HH, DV thỏa mãn n/cầu và

ướ c muốn của ng/mua

Trang 7

I- PHẠM TRÙ GIÁ CẢ TRONG NỀN

KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

 Nhận thức về giá của SP của ng/bán:

+ bán được SP với giá cao

+ bán được SP với giá cao

+ Quản trị giá là trọng tâm của quản trị marketing.

Trang 8

II BẢN CHẤT KINH TẾ CỦA PHẠM TRÙ GIÁ CẢ

(THEO HỌC THUYẾT CỦA CÁC-MÁC)

h/thức biển hiện của g/trị

- Giá thị trường phụ thuộc rất lớn vào q/hệ cung cầu về HH

- Đ/v từng loại HH: g/cả thường xuyên tách rời g/trị

Trang 9

II BẢN CHẤT KINH TẾ CỦA PHẠM TRÙ GIÁ CẢ

(THEO HỌC THUYẾT CỦA CÁC-MÁC)

2 G/cả và tiền tệ có mqh tác động qua lại lẫn nhau

- G/cả q/định lượng tiền tệ trong lưu thông

 ả/h tới tốc độ lưu thông tiền tệ

- G/cả q/định sức mua của tiền tệ và

- G/cả q/định sức mua của tiền tệ và

Trang 10

II BẢN CHẤT KINH TẾ CỦA PHẠM TRÙ GIÁ CẢ

(THEO HỌC THUYẾT CỦA CÁC-MÁC)

3 G/cả có mqh với g/trị SD

- G/trị SD và g/trị là 2 mặt thống nhất của HH

- G/cả biểu hiện bằng tiền g/trị và phản ánh g/trị

SD của HH

- Biểu hiện quan trọng nhất của g/trị SD là chất

- Biểu hiện quan trọng nhất của g/trị SD là chất lượng HH  giá cả HH hình thành theo chất

lượng của nó

- Mức giá của HH gắn liền với CP SD

- G/cả ph/ánh tính thay thế lẫn nhau trong SX và TDùng

Trang 11

II BẢN CHẤT KINH TẾ CỦA PHẠM TRÙ GIÁ CẢ

(THEO HỌC THUYẾT CỦA CÁC-MÁC)

4 G/cả và các quan hệ KT-XH

- G/cả ph/ánh tổng hợp và đồng bộ các q/hệ KT - chính trị - XH

- G/cả có tác động trở lại các mqh trên

- NN có thể can thiệp vào sự h/thành và

- NN có thể can thiệp vào sự h/thành và vận động của g/cả để điều tiết các mqh chủ yếu:

Trang 12

II BẢN CHẤT KINH TẾ CỦA PHẠM TRÙ GIÁ CẢ

(THEO HỌC THUYẾT CỦA CÁC-MÁC)

Tóm lại,

- G/cả là một ph/trù k/tế tổng hợp

khách quan

- Việc nghiên cứu g/cả bắt đầu từ

nghiên cứu bản chất của nó là cần

thiết:

+ Hoạt động KD của DN + Công tác q/lý vĩ mô nền k/tế.

Trang 13

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

CẢ THỊ TRƯỜNG

1 Cơ chế vận động của GCTT

Giá thị trường:

- là hiện tượng k/tế

- xuất hiện trong q/trình trao đổi

- xuất hiện trong q/trình trao đổi

- do sự thoả thuận trực tiếp giữa ng/mua và ng/bán

- trên cơ sở nhận thức những đ/kiện cụ thể của thị trường,

 do CẦU - CUNG q/định

Trang 14

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

CẢ THỊ TRƯỜNG

 Giá thị trường:

- nhằm thỏa mãn lợi ích k/tế

của bên mua và bên bán,

của bên mua và bên bán,

- là “bàn tay vô hình” điều tiết nền SXXH.

Trang 15

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

- các q/hệ k/tế trên thị trường trong nước

- q/hệ g/cả trên thị trường quốc tế.

Trang 16

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

 Thực tế ở nước ta, nhiều chủ trương, c/sách

và biện pháp của NN q/tâm thích đáng đến lợi ích

cá nhân.

Trang 17

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

CẢ THỊ TRƯỜNG

- Thứ hai: Trong nền k/tế nhiều thành phần thì

k/tế tư nhân rất nhạy cảm với các q/luật k/tế so với các th/phần KTế khác

 đ/v các nước dựa chủ yếu vào k/tế NN và k/tế tập thể thì khi chuyển sang KTTT, n/vụ đặt

k/tế tập thể thì khi chuyển sang KTTT, n/vụ đặt ra:

+ chuyển dịch các h/thức sở hữu, th/hiện CPH

và tư nhân hóa một phần

+ q/tâm tạo ra động lực k/tế cho khu vực k/tế

NN và tập thể.

Trang 18

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

Trang 19

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

Trang 20

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

 q/luật g/trị tác động tới ng/bán theo hướng

thúc đẩy nâng giá thị trường lên cao.

Trang 21

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

dụng MỨC GIÁ THẤP để thu hút ng/mua 

cạnh tranh tạo ra xu thế ép giá thị trường sát với g/trị.

- Giữa những ng/mua: tối đa hóa lợi ích SD.

Trang 22

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

CẢ THỊ TRƯỜNG

Q/lut cung cu q/định trực tiếp mức giá thị

trường

Mức giá thị trường th/hiện:

- Cân đối CẦU CUNG ở thời điểm mua bán

- Cho các nhà SX biết cần phải giảm hay tăng khối lượng SX, HH cung ứng ra thị trường

lượng SX, HH cung ứng ra thị trường

Xét về thời gian, GIÁ THỊ TRƯỜNG CÓ

TRƯỚC Q/HỆ CUNG CẦU Qua sự vận động của

thị trường, các nhà SX có thể nhận biết:

+ Cầu của thị trường và có thể chủ động đưa

ra thị trường một khối lượng HH phù hợp với

n/cầu đó

+ Sự cân bằng cung cầu là cơ sở q/trọng để

Trang 23

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

- ỔN ĐỊNH GIÁ để ổn định nền k/tế.

Trang 24

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

Trang 25

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

- Q/lý g/cả là q/lý các q/hệ KTế, lợi ích KTế và góp phần g/quyết các q/hệ đó.

- Q/lý giá cần có sự phân biệt giữa các loại

hàng (hay nhóm hàng).

Trang 26

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

- KHKT tiên tiến, công nghệ và thiết bị mới, hiện

đạ i  tăng NSLĐ, giảm giá SP

- Cạnh tranh  các DN có CP quá cao sẽ bị loại khỏi SX, lưu thông Các đ/vị khác muốn tồn tại,

phải q/lý CP chặt chẽ và hiệu quả hơn

- Y/tố tìm hiểu n/cầu thị trường  hiệu quả k/tế

của đồng vốn cao hơn, cơ cấu đ/tư hợp lý hơn.

Trang 27

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

CẢ THỊ TRƯỜNG

b Những nh/tố làm tăng g/cả

- Thu nhập của người LĐ và của toàn XH tăng;

- Y/cầu TD của XH ngày càng cao;

- Tài nguyên ngày càng cạn kiệt

- Sức mua của đồng tiền, b/pháp của Cphủ duy trì

LP kích thích tăng trưởng

LP kích thích tăng trưởng

+ G/cả không ổn định và có xu hướng tăng

+ G/cả ngày càng sát với g/trị  cơ cấu của g/cả

Trang 28

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

CẢ THỊ TRƯỜNG

Q/hệ cung cầu trên thị trường q/định sự vận động của g/cả từng loại HH

Cung < cầu: g/cả HH tăng

Cung > cầu: g/cả HH giảm

Cung > cầu: g/cả HH giảm

Trên thị trường, q/hệ cung cầu thể hiện:

- Cung < cầu

- Cung = cầu

- Cung > cầu

 Sự vận động của CHU KỲ KD trên thị

trường q/định sự vận động của q/hệ cung cầu.

Trang 29

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

CẢ THỊ TRƯỜNG

Chu kỳ KD là hiện tượng tất yếu của KTTT

Chu kỳ KD có một số thời kỳ chủ yếu:

chủ yếu:

+ Suy thoái

+ Ph/triển

+ Ổn định (hưng thịnh)

Trang 30

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

việc điều tiết q/hệ cung cầu.

+ Các nhà độc quyền đưa một lượng HH ra thị

+ Các nhà độc quyền đưa một lượng HH ra thị

trường (cung) < n/cầu  g/cả cao.

+ Ở thời kỳ ph/triển, giá tăng dần

+ Giá sẽ ổn định ở thời kỳ hưng thịnh

+ G/cả giảm ở thời kỳ suy thoái

 >< giữa nhà KD và người TD gay gắt  các

nhà KD đổi mới q/lý, cải tiến kỹ thuật  x/hiện các y/tố của thời kỳ phục hồi và thời kỳ tăng giá mới.

Trang 31

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

CẢ THỊ TRƯỜNG

Kết luận:

- Trong nền KTTT, GCTT là một hiện tượng k/tế

phức tạp, tổng hợp, là bàn tay vô hình điều tiết nền SXXH.

- Việc q/lý cần được thực hiện theo luật và các

c/sách dưới luật.

+ MR quyền tự định giá của các DN.

+ Tăng cường k/tra, k/soát  hạn chế việc không thực hiện các Luật

Trang 32

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

- CP SX: cải tiến và áp dụng công nghệ

KHKT mới, tăng năng suất, giảm định mức tiêu hao.

- Các nh/tố khác: những đặc trưng của SP,

hệ số co giãn của cung, thẩm quyền quyết định giá trong mỗi DN…

Trang 33

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

Trang 34

III CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ

- Thể chế về giá, công cụ tự do cạnh tranh

- Giá và khối lượng

- Giá - công cụ cạnh tranh

- Giá và hiệu quả

- Giá - công cụ truyền tin

4.4 Giá là bin s la chn c a ngư i TD

- Phân chia chi tiêu hợp lý

Trang 35

III PHÂN LOẠI, CƠ CẤU GIÁ VÀ

XÁC ĐỊNH CHI PHÍ

1 Phân loại

- Mức giá

- Ch/lệch giá (giá phân biệt)

- Ch/lệch giá (giá phân biệt)

- Tỷ giá

- Giá chuẩn

- Khung giá

- Giá giới hạn

Trang 36

III PHÂN LOẠI, CƠ CẤU GIÁ VÀ

XÁC ĐỊNH CHI PHÍ

- Giá hàng TD

- TD thường xuyên

- TD lâu bền

- Giá hàng công nghiệp (TLSX)

- Giá hàng công nghiệp (TLSX)

Trang 37

III PHÂN LOẠI, CƠ CẤU GIÁ VÀ

4/ Tiền lương gián tiếp

5/ CP marketing gián tiếp

6/ CP chung

7/ Lợi nhuận

Trang 38

III PHÂN LOẠI, CƠ CẤU GIÁ VÀ

XÁC ĐỊNH CHI PHÍ

3 Ph/loại CP

Ở góc độ x/đ giá:

- Tổng CP cố định: là toàn bộ CP chi cho các đầu vào cố định

- Tổng CP cố định: là toàn bộ CP chi cho các đầu vào cố định

+ Không thay đổi theo mức độ SX hay doanh số bán

+ VD: CP NX, MMTB, lãi vay, tiền chi trả cho các HĐ đã ký kết, tiền lương cán bộ q/lý…

Trang 39

III PHÂN LOẠI, CƠ CẤU GIÁ VÀ

XÁC ĐỊNH CHI PHÍ

- Tổng CP biến đổi: Là toàn bộ các CP cho các

đầu vào biến đổi

+ Thay đổi cùng với sản lượng SX

+ VD: CP về NVL, tiền lương cho công nhân SX…

Nếu tính cho một đ/vị SP, CP biến đổi là hằng số.

- Lựa chọn mức giá thích hợp trong mối tương

quan giữa giá, DT và tổng LN.

Trang 40

III PHÂN LOẠI, CƠ CẤU GIÁ VÀ

Trang 41

III PHÂN LOẠI, CƠ CẤU GIÁ VÀ

+ Theo quan niệm kế toán, g/thành

được coi là bộ phận tất yếu trong cơ cấu giá:

Giá bán = G/thành + Lãi

Trang 42

III PHÂN LOẠI, CƠ CẤU GIÁ VÀ

XÁC ĐỊNH CHI PHÍ

+ Ở ph/vi của việc định giá và q/trị giá:

Q/luật về sự giảm dần của g/thành khi SL tăng có ý nghĩa quan trọng

trong việc đề xuất:

trong việc đề xuất:

* “chiến lược giá tấn công”,

* chiến lược giá “xâm nhập thị trường”,

* kh/thác cơ hội bán hàng, ngay cả khi ng/mua đặt mức giá thấp hơn giá chào hàng

Trang 43

III PHÂN LOẠI, CƠ CẤU GIÁ VÀ

XÁC ĐỊNH CHI PHÍ

G/thành giảm:

- Theo sự gia tăng của số lượng SP,

- Kinh nghiệm SX được tích lũy

- Những nỗ lực tìm kiếm các giải pháp hạ

- Những nỗ lực tìm kiếm các giải pháp hạ thấp CP (tiết kiệm vật tư, tăng NSLĐ,…)

 DN có nhiều k/nghiệm trong SXKD:

- Chủ động bán giá thấp so với SP cạnh tranh,

- Giành thị phần.

Trang 44

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

1 Các hình thái thị trường

a Đc quyn đơn phương:

- Đường cầu của thị trường là đường cầu của ngành

của ngành

- Ng/bán độc quyền luôn giành quyền

quyết định về giá

- Định giá bán để duy trì và b/vệ vị thế độc quyền; không muốn thu hút sự xâm nhập thị trường của các đối thủ tiềm ẩn và có

thể bán SP cho số đông các kh/hàng

Trang 45

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

b Đc quyn đa phương

- Gồm một số ít ng/bán.

- Từng người luôn có thế mạnh, có thể gây

ả /h tới giá thị trường.

- Nhạy cảm với những chiến lược

- Nhạy cảm với những chiến lược

marketing và định giá của đối thủ cạnh

tranh

- SP có khả năng thay thế cho nhau nhưng

là sự thay thế có giới hạn

- Các DN h/động trong thị trường độc

quyền nhóm đều cảnh giác trước những

thay đổi đột ngột về giá của đối thủ.

Trang 46

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

- Kh/hướng giảm g/bán để cạnh tranh

và hậu quả  các DN độc quyền

nhóm liên kết hay thoả thuận với nhau

về thị trường và g/cả

về thị trường và g/cả

- Sự liên kết về g/bán nếu gây thiệt hại

đến người TD  CPhủ can thiệp

 Khi định giá SP, các DN phải

đ/chỉnh giá hợp lý để cạnh tranh

Trang 47

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

- Gồm nhiều ng/mua và bán GD với

nhau qua một “khung giá” (không phải một giá thị trường duy nhất)

- DN nào tạo được cho SP sự khác biệt:

- DN nào tạo được cho SP sự khác biệt: + Ch/lượng,

+ Mẫu mã,

+ DV kèm theo

kh/hàng chấp nhận  có thể đặt một

g/bán riêng biệt.

Trang 48

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

- Gồm nhiều ng/mua và ng/bán trao

đổi với nhau về một thứ HH đồng nhất

- Không có một ng/mua hay ng/bán cá

- Không có một ng/mua hay ng/bán cá biệt nào có thể gây được ả/h lớn đến giá SP do thị trường q/định

- Những q/đ giá riêng của DN đều

không có ý nghĩa

Trang 49

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

+ Đem bán SP ở một thị trường mới

+ DN th/gia đấu giá.

Trang 50

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

Tiến trình tính mức g/bán lần đầu, gồm 6 bước:

XĐ XĐ X/đ Phân Lựa Lựa

g mục tiêu

X/đ CP SX

Phân tích giá và

SP của đối thủ

Lựa chọn

PP định giá

Lựa chọn mức giá

cụ thể

Trang 51

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

- Đặt trong một thể thống nhất với các biến số khác của marketing -

mix

Trang 52

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

- Nắm nội dung của các biến số

- Nắm nội dung của các biến số

marketing - mix khác;

- XĐ mục tiêu và nh/vụ của giá: ph/vi

và v/trò của giá: sự hỗ trợ của giá với các chữ P khác trong việc th/hiện

chiến lược định vị và m/tiêu của DN

Trang 53

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

2.3 X/đ cu  th trư ng mc tiêu

Trang 54

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

* Dự báo cầu ở thị trường mục tiêu:

* Dự báo cầu ở thị trường mục tiêu:

- Số lượng ng/mua tiềm năng

- Mức tiêu thụ mong muốn của ng/mua

tiềm năng

- Sức mua của ng/mua tiềm năng và việc phân bổ ng/sách cá nhân trong chi tiêu

Trang 55

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

* Công thức XĐ cầu:

QD = n q p

Trong đó:

QD: là số lượng cầu (tính bằng tiền);

QD: là số lượng cầu (tính bằng tiền);n: số lượng kh/hàng ở thị trường mục tiêu với những giả thiết nh/định

q: số lượng HH tr/bình mà một

kh/hàng mua

p: mức g/bán dự kiến

Trang 56

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

b X/đ hệ số co giãn của cầu

- Về lý thuyết:

Độ co giãn của cầu theo giá = Tỷ lệ

% biến đổi cầu / Tỷ lệ % biến đổi giá

% biến đổi cầu / Tỷ lệ % biến đổi giá

Trang 57

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

Các nhà ng/cứu đưa ra 2 PP dự đoán Ed:

1- Dựa vào k/ghiệm và các số liệu lịch sử về mqh giữa giá và cầu đã thu thập ở các thị

trường khác nhau, qua các thời gian khác

- Không cho một câu trả lời c/x về Ed

- Nhưng việc dự báo được xu hướng biến đổi

 cần thiết đ/v việc đề xuất các c/s về giá.

Trang 58

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

- Ph/tích điểm mạnh, điểm yếu trong c/s giá của đối thủ cạnh tranh.

- XĐ phạm vi, mức độ và ph/ứng về giá của đối thủ cạnh tranh.

Trang 59

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

Có thể áp dụng các PP sau:

- Khảo sát giá, sưu tầm biểu giá

hoặc mua SP của đối thủ và tiến

hành ph/tích mối tương quan giữa

hành ph/tích mối tương quan giữa giá và SP

- Phỏng vấn ng/mua  nhận biết

sự chấp nhận về giá và chất lượng

HH của đối thủ.

Trang 60

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

2.6 La chn PP đnh giá

Những PP định giá cơ bản: giá dựa vào CP; định giá theo giá trị cảm nhận của kh/hàng; định giá cạnh tranh; định giá đấu thầu.

a PP định giá dựa vào CP

Là CP bỏ ra để SX và tiêu thụ SP Một số

PP cụ thể để định giá SP dựa vào CP:

Định giá theo cách cộng lãi vào g/thành

Công thức:

Giá dự kiến = G/thành SP + Lãi dự kiến

Trang 61

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

Trang 62

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

Trang 63

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

Trang 64

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

Trang 65

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

hàng đểu SD PP này  giá có xu

hướng tương tự nhau  có khả năng giảm sự cạnh tranh về giá

- Đ/bảo sự công bằng cho cả ng/mua

và ng/bán

Trang 66

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

PP này chưa thực sự hợp lý:

- Bỏ qua sự ả/h của cầu và sự nhận thức

về giá của kh/hàng;

- Khó có thể dung hòa được sự cạnh

- Khó có thể dung hòa được sự cạnh

tranh trên thị trường về giá.

PP này thích hợp:

- Mức giá dự kiến trên thực tế đ/bảo mức tiêu thụ dự kiến,

- KD trong ngành ở trạng thái ổn định.

... với

về thị trường g /cả

về thị trường g /cả

- Sự liên kết g/bán gây thiệt hại

đến người TD  CPhủ can thiệp

 Khi định giá SP, DN phải

đ/chỉnh giá hợp lý... việc đề xuất:

trong việc đề xuất:

* “chiến lược giá công”,

* chiến lược giá “xâm nhập thị trường? ??,

* kh/thác hội bán hàng, ng/mua đặt mức giá thấp giá chào hàng

IV CÁC HÌNH THÁI THỊ TRƯỜNG VÀ

PP XÁC ĐỊNH GIÁ

1 Các hình thái thị trường< /small>

a

Ngày đăng: 03/11/2014, 22:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thái thị trường độc quyền nhóm - cơ sở hình thành giá cả trong nền kinh tế thị trường
Hình th ái thị trường độc quyền nhóm (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w