1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

86 4,3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

1

Trang 2

Nội dung nghiên cứu

II Kế toán các khoản NPT III Kế toán NV CSH

Thời l ợng phân bổ:

-Phần lý thuyết: 12 tiết -Phần bài tập: 3 tiết

Tài liệu tham khảo:

Giáo trình kế toán tài chính Học viện Tài chính (ch ơng 8); Bài tập

môn kế toán tài chính.

Hệ thống kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định

1141/QĐ/CĐKT, ngày 1/1/1995 và sửa đổi bổ sung Quyết định

Trang 3

I Nhiệm vụ kế toán NPT và NVCSH(s 84)

*Nợ phải trả: Là các khoản nợ phát sinh trong quá trình SXKD mà DN phải trả cho các đơn vị, các tổ chức kinh tế, xã hội hoặc cá nhân nh : nợ tiền vay, nợ phải trả cho ng ời bán, nợ phải trả, phải nộp cho Nhà n ớc, cho công nhân viên, cho cơ quan cấp trên và các khoản phải trả khác.

Dự là tiền đi vay hay cụng nợ phải trả thỡ đối với DN đều là “Nợ phải trả” mà DN phải cú trỏch nhiệm thanh toỏn

Là nguồn hình thành nên các loại tài sản của DN do chủ DN, các nhà đầu t góp vốn hoặc hình thành từ kết quả H.động SXKD của DN;

gồm

gồm: Nguồn vốn KD, nguồn vốn đầu t XDCB, lợi nhuận ch a phân phối, các quỹ của DN và nguồn kinh phí

Lưu ý: Đọc CM 01- Về KN: Nợ PT và Nguồn vốn CSH nhận xột ?

Trang 4

2.Yờu cầu và nhiệm vụ kế toỏn

-Yờu cầu:

Phải Q.lớ chặt chẽ, xỏc định đỳng từng nguồn vốn được hỡnh thành

Đối với cỏc khoản nợ phải trả phải nắm được C.xỏc, đầy đủ, kịp thời về số nợ, thời hạn thanh toỏn, phương thức thanh toỏn

Đối với nguồn vốn CSH phải nắm được từng loại, nguồn vốn, loại quĩ, theo dừi chi tiết theo từng nguồn hỡnh thành với theo dừi chi tiết theo từng đối tượng gúp vốn

1 Tổ chức ghi chép, phản ánh chính xác, đầy đủ, kịp thời, các khoản nợ phải trả và tình hình thanh toán từng khoản cho từng chủ nợ nhằm thực hiện tốt các Q.định tín dụng hiện hành và chế độ Q.lý T.chính.

2 Tổ chức ghi chép phản ánh tình hình phát hành và thanh toán trái phiếu của DN và việc thanh toán lãi trái phiếu.

3 Tổ chức hạch toán rành mạch, rõ ràng từng loại nguồn vốn chủ sở hữu ; theo dõi chi tiết tình hình biến động từng nguồn hình thành và từng đối t ợng góp vốn.

-Nhiệm vụ: (Đọc KTDN trang 360)

Trang 5

II KÕ to¸n c¸c kho¶n nợ phải trả

I NhiÖm vô kÕ to¸n NPT vµ NVCSH

Trang 6

Giới thiệu tổng quát cách hạch toán

* Tài khoản:

TK loại 3

Các khoản nợ phải trả PS

Thanh toán các khoản nợ phải trả

Các khoản nợ còn phải trả cuối kì

(1) PSCK nợ phải trả (2) Khi T.toán các khoản

nợ phải trả

Trang 7

1.KÕ to¸n vay ng¾n h¹n

* Ph ¬ng ph¸p h¹ch to¸n:

* Nội dung: Vay ngắn hạn là khoản vay mà DN phải hoàn trả trong thời hạn ngắn,

thường là 1 năm hoặc trong 1 chu kì kinh doanh bình thường

* Đối tượng cho vay:

Vay để mua sắm V.tư, trả nợ người bán hoặc thanh toán các khỏan vay

NH cũ, chi tiêu cho H động SXKD hàng ngày; chi trả lương CNV…

a TK kế toán sử dụng: TK sử dụng trực tiếp TK 311 “vay NH”

TK 311

- Số tiền đã trả vay NH

- Số giảm về nợ vay do tỉ giá giảm

- Số tiền vay NH tăng (P.sinh)

- Số tăng nợ vay do tỉ giá tăng

- Số nợ vay NH chưa trả

Trang 8

Sơ đồ: kế toán vay ngắn hạn

111, 112 311 – Vay ngắn hạn

Trả nợ vay bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng

111

Vay tiền về nhập quỹ

131, 311

Trả nợ vay bằng tiền thu của khách hàng, bằng

tiền vay mới

152, 153, 156, 211,

627, 641, 642,

Vay mua TSCĐ, vật t , hàng hoá, dịch vụ

đoái cuối kỳ giảm)

413

Thuế GTGT đầu vào (nếu có)

b Trỡnh tự kế toỏn:

Trang 9

2 Kế toán nợ dài hạn đến hạn trả

* Nội dung: Nợ dài hạn đến hạn phải trả là: cỏc khoản nợ dài hạn hoặc khoản

vay dài hạn mà DN sẽ phải trả trong niờn độ kế toỏn tới

Trang 10

Sơ đồ kế toán nợ dài hạn đến hạn trả

111, 112

315 … Nợ đến hạn trả

Trả nợ vay bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng

341

131, 341

Trả nợ vay bằng tiền thu của khách hàng, bằng

tiền vay mới

342

413

Chênh lệch tỷ giá giảm khi cuối kỳ đánh giá nợ dài hạn đến hạn trả bằng ngoại tệ (nếu tỷ giá hối đoái cuối kỳ

413

Số vay dài hạn đến hạn trả

Số nợ dài hạn đến hạn trả

Chênh lệch tỷ giá tăng khi cuối kỳ đánh giá nợ dài hạn đến hạn trả bằng ngoại tệ (nếu tỷ giá hối đoái cuối kỳ + Trỡnh tự KT:

Trang 12

Sơ đồ kế toán phải trả ng ời bán

152, 153, 156, 211, 611,

111, 112,

141,311–

131 413

211, 213

241 133

142, 242, 627

Trả nợ bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng

Giảm giá, hàng mua trả lại Chiết khấu th ơng mại

Mua vật t , hàng hoá

nhập kho

Mua TSCĐ đ a ngay vào sử dụng ứng tr ớc tiền cho ng ời bán

TSCĐ các khoản trả

Bù trừ các khoản phải thu, phải trả

Phải trả ng ời bán, ng ời nhận thầu về mua sắm TSCĐ phải qua lắp đặt, XDCB hoặc sửa chữa lớn

Vật t , hàng hoá mua đ a ngay vào sử dụng, dịch vụ mua ngoài

Trang 211

Trang 14

6 KÕ to¸n Chi phÝ ph¶i tr¶ (TK 335)

Chi phí phải trả còn gọi là CP trích trước

Tại sao phải trích trước CP?

Vì:

- CPhí này khi PS thường có giá trị lớn

Trang 15

Các khoản đã trả đơn

vị nội bộ

Các khoản còn phải trả đơn vị nội bộ

Trang 16

Sơ đồ số : kế toán phải trả nội bộ

Cấp d ới phải nộp cấp trên số tiền

để lập quỹ quản lý cấp trên

Trang 213

Trang 17

Thanh toán theo giá trị khối lượng thực

hiện (được khách hàng xác nhận trong

kì phản ánh trên hóa đơn đã lập)

Thanh toán theo tiến độ K.hoạch (được ghi nhận tương ứng với phần công việc

HT do nhà thầu tự X.nhận K 0 P.thuộc

vào hóa đơn đã lâp?)

H đồng XD với chi phí phụ thêm

1.Nội dung:

* Doanh thu của hợp đồng XD bao gồm:

- DT ban đầu được ghi trong hợp đồng.

Trang 18

- DT ban đầu được ghi trong hợp đồng.

- Các khoản tăng , giảm khi thực hiện H.đồng, các khoản tiền thưởng và các khoản T.toán khác; nếu các khoản này có K.năng làm thay đổi DT và có thể X.định một cách đáng tin cậy

+ DT HĐXD có thể tăng hay giảm ở từng thời kì

Ví dụ như: nhà thầu và khách hàng có thể đồng ý với nhau về các thay đổi và các yêu cầu làm

tăng, giảm DT của HĐ trong kì tiếp theo so với HĐ được chấp nhận lần đầu tiên)

+ DT đã được thỏa thuận trong hợp đồng với giá cố định; nếu có lạm phát xảy ra thì HĐ được điều chỉnh theo chỉ số giá

+ DT giảm do nhà thầu không thực hiện đúng tiến độ; hoặc không đảm bảo đúng chất lượng XD theo thỏa thuận trong HĐ

+ khoản tiền thưởng là các khoản phụ thêm trả

cho nhà thầu thực hiện HĐ đạt hay vượt mức

yêu cầu (khoản này được tính vào DT của HĐ)

Chắc chắn đạt hoặc vượt một số tiêu chuẩn cụ thể đã ghi trong HĐ

Được X.định 1 cách đáng tin cậy

+ Một khoản thanh toán khác mà nhà thầu thu được từ khách hàng hay một bên khác để bù đắp các chi phí không bao gồm trong giá HĐ

Ví dụ: Sự chậm trễ do khách hàng gây nên

Trang 19

Khấu hao máy móc thiết bị và các TSCĐ khác

Thuê nhà xưởng

Thiết kế, trợ giúp kĩ thuật

Chi phí dự tính để sửa chữa, bảo dưỡng Chi phí liên quan trực tiếp khác

Chi phí liên quan trực tiếp đến từng HĐ có thể được giảm khi các khoản thu khác không bao

gồm trong DT của HĐ.

Ví dụ: thu từ việc bán VL thừa, thanh lí M.móc, thiết bị XD (chuyên dụng) khi kết thúc hợp đồng

b Chi phí chung: Liên quan đến HĐ của các HĐ và có

Chi phí Q.lí chung

CP đi vay nếu thỏa thuận Đ.kiện được vốn hóa (VAS16)

Trang 20

* Chi phí của hợp đồng XD bao gồm:

a Chi phí liên quan trực tiếp đến từng hợp đồng

b Chi phí chung:

c Chi phí khác có thể thu lại từ khách hàng theo điều khoản của H.đồng

2 Nguyên tắc ghi nhận DT và chi phí của HĐXD:

Trường hợp HĐXD quy định nhà thầu được “thanh toán theo tiến độ K.hoạch ”; khi kết quả thực hiện HĐXD được ước tính 1cách đáng tin cậy thì DT và CP của HĐXD được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành do nhà thầu tự X.định vào ngày lập BCTC mà K 0 phụ thuộc vào hóa đơn thanh toán theo tiến độ K.hoạch đã lập hay chưa và số tiền ghi trên hóa đơn là bao nhiêu ?

Đối với phần công việc đã H.thành của HĐ làm cơ sở X.định DT

Trang 21

Đồng thời nhà thầu phải C.cứ vào HĐXD để lập H.đơn T.toỏn theo tiến độ K.hoạch

gửi cho K.hàng đũi tiền KT C.cứ vào H.đơn để P.ỏnh ST khỏch hàng phải thanh

toỏn theo tiến độ K.hoạch

* TK sử dụng: TK sử dụng S.dụng TK 337 “TT theo tiến độ KH HĐXD” để KT DT và chi phớ

H.đồng XD trong TH thanh toỏn theo tiến độ K.hoạch

TK 337: dựng để P/ỏnh ST K.hàng phải trả theo tiến độ K.hoạch và ST phải thu theo DT tương ứng với phần cụng việc đó H.thành do nhà thầu tự X.nhận của HĐXD dở dang

TK 337

ST phải thu theo DT đó ghi nhận

do nhà thầu tự xác định tương ứng với phần C.việc đó H.thành của HĐXDDD

ST K.hàng phải trả theo tiến

độ của K.hoạch HĐXDDD

***: C.lệch giữa DT đó nhận của HĐXD < ST K.hàng phải trả theo T.độ K.hoạch

***: C.lệch giữa DT đó nhận của

HĐXD > ST K.hàng phải trả theo

T.độ K.hoạch

Trang 22

(1): Số tiền phải thu theo T.độ K.hoạch đã ghi trong H.đồng (C.cứ H.đång lập theo T.độ K.hoạch)

(2): DT tương ứng với phần công việc đã H.thành do nhà thầu tự X.định

(dựa vào K.quả thực hiện HĐXD được ước tính)

(3): Nhận tiền do K.hàng thanh toán.

Trang 24

338 – 3381 (TS thõa chê xö lý)

411, 441, 711,

338, 642

Khi cã biªn b¶n xö lý cña cÊp cã thÈm

4313

TSC§

ph¸t hiÖn thõa chê gi¶i quyÕt

Nguyªn gi¸

Trang 214

Trang 25

10 KÕ to¸n vay dµi h¹n

a Vay dài hạn là gì? Vay dài hạn là khoản tiền mà DN vay có thời hạn hoàn

trả tiền trên 1 năm

Vay D.hạn S.dụng để mở rộng qui mô SX, mua sắm thiết bị, đổi mới qui trình C.nghệ hoặc đầu tư D.hạn khác

b.Nguyên tắc:

Phải theo dõi C.tiết theo từng đối tượng cho vay, lần vay và tình hình thanh toán cả gốc và lãi

Đối với khoản vay dài hạn = ngoại tệ…

Cuối niên độ phải soát xét xem những khoản nợ D.hạn đến hạn trả trong niên độ tới Đồng thời phải đánh giá lại các khoản vay D.hạn có gốc ngoại tệ

c.TK sử dụng:

TK 341 - “vay dài hạn”

-Số tiền đã trả trước hạn của các khoản vay D.hạn

-ST giảm nợ vay D.hạn do CLTGHĐ giảm

-K.chuyển số tiền vay D.hạn đến hạn trả sang TK315

-P/ánh các khoản vay D.hạn PS trong kì

- Số tiền tăng nợ vay tăng do CLTGHĐ tăng

***: ST vay D.hạn chưa đến hạn trả

Trang 26

Sơ đồ số : kế toán vay dài hạn

111, 112,

335, 242

315

Trả tr ớc hạn

Lãi tiền vay vốn t XD Đ

hoặc SX tài sản D.dang P.trả

trong kỳ (nếu đ ợc vốn hoá)

Lãi vay vốn SXKD phải

Trang 27

11 Kế toán kho n nî dµi h¹n ả

* Nội dung: Nợ D.hạn là các khoản nợ mà DN phải trả sau 1 năm trở lên

* Nguyên tắc: - Phải chi tiết tới từng khoản nợ…

- Cuối niên độ KT DN phải soát xét lại các khoản nợ D.hạn để có K.hoạch trả nợ trong niên độ tới

Trang 28

12 Kế toán chi phí đi vay (CMKT VN 16 + TT 105)

Phân bổ các khoản C.phí P.sinh liên quan đến Q.trình làm thủ tục vay

Chi phí T.chính của T.sản thuê tài chính

* Điều kiện vốn hóa: Chắc chắn thu được lợi ích K.tế trong tương lai

Trang 29

- G đoạn SX hoặc ĐTXD bị gián đoạn (không K.hoạch trước)

* Chấm dứt vốn hóa: Khi các hoạt động ĐT XD và SX chấm dứt

* P2 kế toán chi phí đi vay

a Không được vốn hóa

b Đủ điều kiện để vốn hóa a.P2 kế toán chi phí đi vay vào CPSXKD trong kì (không được vốn hóa)

Trường hợp 2 : Trả trước chi phí đi vay (phải phân bổ dần) Trường hợp 3 : Chi phí đi vay trả sau (có trích trước)

Trường hợp 1 : CP đi vay phải trả hàng kì

Trang 30

Trường hợp 2 : Trả trước chi phí đi vay (phải phân bổ dần)

Trang 31

b.P2 chi phí đi vay đủ điều kiện để vốn hóa

a.P2 kế toán chi phí đi vay vào CPSXKD trong kì (không được vốn hóa)

Đối với những khoản vay riêng biệt

(là những khoản vay chỉ S.dụng cho mục đích ĐTXD hoặc SX 1 TSDD)

CP đi vay trả trước

CP đi vay trả sau

C¸c kho¶n thu nhập

TS ĐT XD dở dang

TS đang SX dở dang

Trang 32

b.P2 KT chi phí đi vay đủ điều kiện để vốn hóa

Đối với những khoản vay riêng biệt

Đối với các khoản vay chung

(Là các khoản vay vừa sử dụng để ĐTXD hoặc SX 1 TS dở dang vừa sử dụng cho mục đích KD)

CP đi vay

đầu tư XD hoặc SX T.sản dở dang

Trang 33

Còn các khoản thu nhập PS từ HĐ ĐT tạm thời của các khoản vốn vay chung, ghi:

Trang 34

13 Kế toán trái phiếu phát hành (TT 105)

* Nội dung: Khi các DN có nhu cầu về vốn thì có thể huy động bằng cách phát hành

trái phiếu (đối với những công ty cổ phần)

*Khái niệm: .Trái phiếu là gì?

.Trái phiếu bao gồm những loại nào?

.Khi phát hành trái phiếu, cần quan tâm

Mệnh giá

Thời gian

Lãi suất

.Phát hành T.phiếu = Mệnh giá (phát hành T.phiếu ngang giá)

Trường hợp này xảy ra khi lãi suất trên thị trường = lãi suất D.nghĩa của trái phiếu

Ví dụ: Công ty M có lượng TP với m nh ệ giá: 500.000 thời gian 5 năm

Lãi suất ghi trên trái phiếu: 8% /năm

.Phát hành trái phiếu có chiết khấu (giá phát hành < mệnh giá)

Xảy ra khi lãi suất trên thị trường > lãi suất danh nghĩa của trái phiếu

Chênh lệch giữa giá phát hành với mệnh giá của trái phiếu gọi là chiết khấu trái phiếu

Ví dụ: C.ty có lượng TP với mệnh giá 500.000

Lãi suất trên thị trường là: 8% /năm

Giá bán trên thị trường là: 500.000

Trang 35

.Phát hành T.phiếu = Mệnh giá (phát hành T.phiếu ngang giá)

.Phát hành trái phiếu có chiết khấu (giá phát hành < mệnh giá)

.Phát hành trái phiếu có phụ trội (giá PH >M.giá)

Xảy ra khi lãi suất trên thị trường < lãi suất D.nghĩa của trái phiếu

Chênh lệch giữa giá PH lớn hơn mệnh giá của T.phiếu gọi là phụ trội trái phiếu

Ví dụ: TP với mệnh giá 500.000

Lãi suất danh nghĩa: 8% Lãi suất thị trường: 7%

Giá bán cao hơn mệnh giá Giá thực tế PH = 530.000 Phụ trội = 30.000

Trang 36

TK 343 “TPPH”

- T.toán TP khi đáo hạn

- C.khấu TP P.sinh trong kì

- Phân bổ phụ trội TP trong kì

- Trị giá TPPH theo MG trong kì

-Phân bổ chiết khấu TP trong Kì

-Phụ trội TP Psinh trong kì

- Trị giá TP P.sinh trong kì

- Trị giá TPPH theo MG

TK 3431: P ánh MGTP và T.toán TP đáo hạn

Trang 37

TK 3433: P ánh PT TP và phân bổ P.trội TP

Trang 38

13 Kế toán trái phiếu phát hành

b1.Trường hợp phát hành TP theo M.giá

P.bổ dần K o vốn hóa

(c 2 ) (c 1 )

Trang 43

III Kế toán NV CSH

II Kế toán các khoản nợ phải trả

I Nhiệm vụ kế toán NPT và NVCSH

* Nguồn vốn kinh KD

* Chênh lệch đánh giá lại TS

* Chênh lệch tỷ giá hối đoái

* Quỹ đầu t phát triển

* Quỹ quản lý cấp trên

* Nguồn kinh phí sự nghiệp

* Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

* Kế toỏn cổ phiếu mua lại

Trang 44

1 KÕ to¸n Nguån vèn kinh doanh

a Khái niệm:

•Vốn kinh doanh:

b Nguyên tắc hạch toán

Vốn KD là số vốn được dùng vào mục đích HĐ SXKD của DN

•Nguồn vốn kinh doanh:

(số vốn này được hình thành khi DN mới thành lập và B.sung trong Q.trình HĐ SXKD)

Nguồn vốn KD của DN là: nguồn vốn cơ bản chủ yếu đảm bảo cho HĐ SXKD của DN

(Xem chi tiết giáo trình trang 263 hoặc TLTK trang 378)

.Tổ chức hạch toán chi tiết nguồn vốn KD theo từng hình thành, chi tiết cho

từng tổ chức, cá nhân góp vốn

.Chỉ ghi giảm nguồn vốn KD khi hoàn trả vốn cho N.sách N.nước, trả cho các

cổ đông bên tham gia liên doanh, hoặc giải thể thanh lí

Nguồn tài trợ cho vốn KD được gọi là NVKD

Trang 45

Nguồn vốn KD tăng

Trang 46

Sơ đồ kế toán nguồn vốn kinh doanh

Nhận vốn đ ợc cấp, nhận vốn góp bằng tiền

152, 153, 156,

211, 213,

Trả lại vốn cho

NS cấp trên, các bên G.vốn L.doanh, cho các cổ đông, =

tiền, V t , H

hoá, TSCĐ

421

441, 414

Chuyển từ quỹ đầu t phát triển thành

nguồn vốn kinh doanh

Ghi tăng nguồn vốn khi công tác XDCB, mua sắm TSCĐ = nguồn vốn Đ.t XDCB hoặc quỹ ĐTPT hoàn thành đ a vào sử

dụng cho H.động SXKD

Cấp d ới đ ợc cấp trên, ngân sách cấp vốn trực tiếp hoặc bổ tự bổ sung

Trang 217

Trang 47

4111111,112

Mua lại CP để huỷ bỏ ngay tại ngày mua lại (nếu giá

111,112 419

111,112

Bán cố phần cho cổ đông với giá phát hành = MG (1)

Bán cố phần hoặc tái phát hành CP với giá phát hành> <

MG (2)

CL giảm CL tăng

(3)Bổ sung vốn góp do trả cổ tức bằng cố phiếu cho các cổ đông khi mua lại

Tái phát hành

Khi huỷ bỏ CP đã mua lại (6)

CLgiá mua lại>MG

Trang 48

2 Kế toán chênh lệch đánh giá lại tài sản

Trang 49

Là chênh lệch phát sinh từ việc trao đổi thực tế hoặc qui đổi của cùng một

số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán theo các tỉ giá khác nhau

b Các trường hợp phát sinh chênh lệch TGHĐ

Chênh lệch TG của H.động nước ngoài (là các chi nhánh)

Chênh lệch TGHĐ đánh giá lại cuối năm

+ Liên quan đến H.động ĐTXD (trước hoạt động)

Ngày đăng: 02/11/2014, 13:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ  kế toán nợ dài hạn đến hạn trả - Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
k ế toán nợ dài hạn đến hạn trả (Trang 10)
Sơ đồ   kế toán phải trả ng ời bán - Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
k ế toán phải trả ng ời bán (Trang 12)
Sơ đồ số :  kế toán phải trả nội bộ - Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
Sơ đồ s ố : kế toán phải trả nội bộ (Trang 16)
Sơ đồ số :  kế toán vay dài hạn - Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
Sơ đồ s ố : kế toán vay dài hạn (Trang 26)
Sơ đồ  kế toán nguồn vốn kinh doanh - Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
k ế toán nguồn vốn kinh doanh (Trang 46)
Hình thành  TSC§ - Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
Hình th ành TSC§ (Trang 63)
Sơ đồ   kế toán nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ - Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
k ế toán nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (Trang 76)
Sơ đồ   kế toán mua vật t , hàng hoá, dịch vụ TSCĐ để sxkd bằng ngoại tệ - Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
k ế toán mua vật t , hàng hoá, dịch vụ TSCĐ để sxkd bằng ngoại tệ (Trang 79)
Sơ đồ  kế toán doanh thu và thu nhập khác bằng ngoại tệ (của Hđ sxkd) - Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
k ế toán doanh thu và thu nhập khác bằng ngoại tệ (của Hđ sxkd) (Trang 80)
Sơ đồ  kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái khi mua, - Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
k ế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái khi mua, (Trang 81)
Sơ đồ   kế toán chênh lệch tỷ giá phát sinh khi TT nợ phải trả bằng ngoại tệ - Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
k ế toán chênh lệch tỷ giá phát sinh khi TT nợ phải trả bằng ngoại tệ (Trang 82)
Sơ đồ  kế toán chênh lệch tỷ giá phát sinh đ ợc thanh toán  các khoản nợ phải thu bằng ngoại tệ (của hoạt động sxkd - Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
k ế toán chênh lệch tỷ giá phát sinh đ ợc thanh toán các khoản nợ phải thu bằng ngoại tệ (của hoạt động sxkd (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w