Năm 1860 ông đề xuất ý tưởng xây dựng bảng tuần hoàn-Năm 1869 ông công bố bản “ bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học “ hệ thống này giữ một vai trò cực kì to lớn trong việc phát triển
Trang 1Nguyễn Văn Hoàng
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐÔNG PHÚ
TIẾT 39
Trang 3Bài 31
II.Chuẩn bị:
-Bảng tuần hoàn -Sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố.
III.Tiến trình dạy học:
Trang 4Công nghiệp silicat gồm các ngành:
+ Sản xuất đồ gốm, gạch, ngói.
+ Sản xuất xi măng.
+ Sản xuất thủy tinh.
-Thành phần chính của xi măng là canxi silicat và
canxialuminat.
Công nghiệp xilicat gồm những ngành sản xuất nào? Thành phần chính của xi măng là gì ?
Kiểm tra bài cũ
Trang 5Mendeleev Đimitri Ivanovich (1834 – 1907) là nhà hóa học người Nga Năm 1860 ông đề xuất ý tưởng xây dựng bảng tuần hoàn
-Năm 1869 ông công bố bản “ bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học “
hệ thống này giữ một vai trò cực kì
to lớn trong việc phát triển các môn Hóa học và Vật lý
-Nguyên tố ở ô thứ 101 là
MENĐELÊVI
để kỷ niệm nhà hóa học Menđeleep,
người tìm ra bảng tuần hoàn các nguyên tố.
MENDELEEV
Trang 6I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Bài 31
Trang 7Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
Trang 812 Mg Magie 24
Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Tên nguyên
tố
Số hiệu nguyên tử
Ô nguyên tố cho biết:
- Số hiệu nguyên tử
- Kí hiệu hoá học
- K í hiệu ho á học
-Nguyên tử khối
-Nguy ên tử khối
Chú ý:- Số hiệu nguyên tử có số trị bằng số đơn vị điện
tích hạt nhân và bằng số electron trong nguyên tử.
- Số hiệu nguyên tử trùng với số thứ tự của nguyên tố.
Trang 9226
89**
Ac Actini 227
40
22 Ti Titan 48
23 V Vanadi 51
24 Cr crom 52
25 Mn mangan 55
26 Fe Sắt 56
27 Co Coban 59
28 Ni Niken 59
29 Cu Đồng 64
30 Zn Kẽm 65
21 Sc Scandi 45
31 Ga Gali 70
32 Ge Gemani 73
33 Ás Asen 75
34 Se Selen 79
35 Br Brom 80
36 Kr Kripton 84
14 Si Silic 28
B Bo 11
6 C Cacbon 12
10 Ne neon 20
7 N nitơ 14
8 O Oxi 16
9 F Flo 19
88
39 Y Ytri 89
40 Zr Zỉiconi 91
41 Nb Niobi 93
42 Mo Molipden 96
43 Tc Tecnexi 99
44 Ru Ruteni 101
45 Rh Rodi 103
46 Pd Paladi 106
47 Ag Bạc 108
48 Cd Cadimi 112
49 In Indi 115
50 Sn thiếc 119
51 Sb Stibi 122
52 Te Telu 128
53 I Ioots 127
54 Xe Xenon 1316
137
57 La Lantan 139
72 Hf Hafini 179
73 Ta Tantan 181
74 w Vonfam 184
75 Re Reni 186
76 Os Óimi 190
77 Ir Iridi 192
78 Pt Platin 195
79 Au Vàng 197
80 Hg Thuỷ ngân 201
81 Ti Tali 204
82 Pd Chì 207
83 Bi Bitmut 209
84 Po Poloni 209
85 At Atatin 210
86 Rn Radon 222
•Họ
•Lantan
58 Ce Xeri 140
59 Pr Prazeodim 141
60 Nd Neodim 144
61 Pm Prometi 147
62 Sm Samari 150
63 Eu Europi 152
64 Gd Gadolini 157
65 Tb Tebi 159
66 Dy Diprozi 163
67 Ho Honmi 165
68 Er Eribi 167
69 Tm Tuli 169
70 Yb Ytecbi 173
71 Lu Lutexi 175
** Họ Actini
90 Th Thorii 232
91 Pa Protactini 231
92 U Urani 238
93 Np Neptuni 237
94 Pu Plutoni 242
95 Am Amerixi 243
96 Cm Curi 247
97 Bk Beckeli 247
98 Cf Califoni 251
99 Es Ensteni 245
100 Fm Fecmi 253
101 Md Mendelevi 256
102 No Nobeli 255
103 Lorenxi 257
nhómIV
nhómV
nhómVI
nhómVII
nhómVIII
18 Ar Agon 40
17 Cl Clo 35.5
16 S Lưu huỳnh 32
15 P Phốt pho 31
13 Al Nhôm 27 Kim loại chuyển tiếp
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
2 Chu kì:
Trang 10* Được sắp xếp như thế nào?
- Cã 1 líp e trong nguyªn tö (Sè thø tù cña chu kú b ng sè líp e) ằng sè líp e)
Chu k× 1: - Gåm 2 nguyªn tè (H, He)
- § îc xÕp theo chiÒu t¨ng dÇn cña ®iÖn tÝch h¹t nh©n
Trang 11Chu k× 2: - Gåm 8 nguyªn tè (Tõ Li Ne)
- Cã 2 líp e trong nguyªn tö (Sè thø tù cña chu kú b ng sè líp e) ằng sè líp e)
- § îc xÕp theo chiÒu t¨ng dÇn cña ®iÖn tÝch h¹t nh©n
2
2
2
2
2
2
2
Chu kì 2: * Số lớp e?
* Có bao nhiêu nguyên tố?
* Được sắp xếp như thế nào?
Trang 12Chu k× 3: - Gåm 8 nguyªn tè (Tõ Na Ar)
- Cã 3 líp e trong nguyªn tö (sè thø tù cña chu kú b ng sè líp e) ằng sè líp e)
- § îc xÕp theo chiÒu t¨ng dÇn cña ®iÖn tÝch h¹t nh©n
3
3
3
3
3
3
11+ 12+ 13+ 14+ 15+ 16+ 17+ 18+
Chu kì 3: * Số lớp e?
* Có bao nhiêu nguyên tố?
* Được sắp xếp như thế nào?
Trang 14Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì
Trong đó có: - 3 chu kì nhỏ (chu kì 1, 2, 3)
Trang 15cïng §iÖn tÝch h¹t nh©n Li
Na K Rb Cs Fr
1 1
1 1 1
Trang 16F
Flo 17
Nhóm VII : + Gồm các nguyên tố phi kim hoạt động mạnh
7 7
7 7
tố nhúm VII hoàn thành bảng sau:
Trang 17- Bảng tuần hoàn các nguyên tố gồm 8 nhóm
- Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng và do đó có t ơng tự nhau đ ợc xếp
thành cột theo chiều tăng của nguyên tử
- Số thứ tự của nhóm bằng lớp ngoài cùng của nguyên tử
Số hiệu nguyên tử
Điện tích hạt
Số lớp e
Số e lớp ngoài cùng
3 2 1
Quan sỏt bảng tuần hoàn, em hóy cho biết số e lớp ngoài cựng của cỏc nguyờn tố Bo, Canxi, Kali?
3 Nhóm
Nhúm gồm cỏc nguyờn tố mà nguyờn tử của chỳng cú số
electron ngoài cựng bằng nhau ( cú tớnh chất tương tự
nhau) được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tớch
hạt nhõn.
Trang 19BT 3: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 36, trong đó số hạt proton (p) bằng số hạt notron (n) Hãy tìm tên nguyên tố đó, cho biết một vài thông tin về ô nguyên tố này.
Ta có: p + e + n = 36 Mà: p = e =n
Trang 20226
89**
Ac Actini 227
40
22 Ti Titan 48
23 V Vanadi 51
24 Cr crom 52
25 Mn mangan 55
26 Fe Sắt 56
27 Co Coban 59
28 Ni Niken 59
29 Cu Đồng 64
30 Zn Kẽm 65
21 Sc Scandi 45
31 Ga Gali 70
32 Ge Gemani 73
33 Ás Asen 75
34 Se Selen 79
35 Br Brom 80
36 Kr Kripton 84
14 Si Silic 28
B Bo 11
6 C Cacbon 12
10 Ne neon 20
7 N nitơ 14
8 O Oxi 16
9 F Flo 19
88
39 Y Ytri 89
40 Zr Zỉiconi 91
41 Nb Niobi 93
42 Mo Molipden 96
43 Tc Tecnexi 99
44 Ru Ruteni 101
45 Rh Rodi 103
46 Pd Paladi 106
47 Ag Bạc 108
48 Cd Cadimi 112
49 In Indi 115
50 Sn thiếc 119
51 Sb Stibi 122
52 Te Telu 128
53 I Ioots 127
54 Xe Xenon 1316
137
57 La Lantan 139
72 Hf Hafini 179
73 Ta Tantan 181
74 w Vonfam 184
75 Re Reni 186
76 Os ểimi 190
77 Ir Iridi 192
78 Pt Platin 195
79 Au Vàng 197
80 Hg Thuỷ ngõn 201
81 Ti Tali 204
82 Pd Chỡ 207
83 Bi Bitmut 209
84 Po Poloni 209
85 At Atatin 210
86 Rn Radon 222
•Họ
•Lantan
58 Ce Xeri 140
59 Pr Prazeodim 141
60 Nd Neodim 144
61 Pm Prometi 147
62 Sm Samari 150
63 Eu Europi 152
64 Gd Gadolini 157
65 Tb Tebi 159
66 Dy Diprozi 163
67 Ho Honmi 165
68 Er Eribi 167
69 Tm Tuli 169
70 Yb Ytecbi 173
71 Lu Lutexi 175
** Họ Actini
90 Th Thorii
91 Pa Protactini
92 U Urani
93 Np Neptuni
94 Pu Plutoni
95 Am Amerixi
96 Cm Curi
97 Bk Beckeli
98 Cf Califoni
99 Es Ensteni
100 Fm Fecmi
101 Md Mendelevi
102 No Nobeli
103 Lorenxi
nhúmIV
nhúmV
nhúmVI
nhúmVII
nhúmVIII
18 Ar Agon 40
17 Cl Clo 35.5
16 S Lưu huỳnh 32
15 P Phốt pho 31
13 Al Nhụm 27
Kim loại
Phi kim
Khớ hiếm
Bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học
Bài tập 4 : Nguyên tố A có cấu tạo nguyên tử nh sau:
Điện tích hạt nhân 15+, có 3 lớp e và 5 e lớp ngoài cùng
Hãy xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn, tên, kí
Trang 21- A cã ®iÖn tÝch h¹t nh©n lµ 15+ A ë « 15
- A cã 3 líp e A ë chu k× 3
- A cã 5 e líp ngoµi cïng A ë nhãm V
VËy A lµ Photpho kÝ hiÖu lµ P
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Trang 22 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc nội dung chính của bài: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, cấu tạo bảng tuần hoàn ( ô nguyên tố, chu kì, nhóm).
Làm bài tập 1,3 SGK/101
Xem trước phần sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn và ý nghĩa của bảng tuần hoàn