1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kế toán chi phí sản suất và tính giá thành sản phẩm

57 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

Chươngư6 Kếưtoánưchiưphíưsảnưxuấtưvàưtínhưgiáưthànhư

sảnưphẩm

Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC

Trang 2

Thời l ợng phân bổ:

Phần lý thuyết: 08 tiết Phần bài tập: 03 tiết

Tài liệu tham khảo

*Giáo trình kế toán tài chính – Học viện Tài chính (ch ơng 6); Bài

tập môn kế toán tài chính.

*Hệ thống kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định

1141/QĐ/CĐKT, ngày 1/1/1995 và sửa đổi bổ sung Quyết định

167/2000/CĐKT, ngày 20/10/2000 của Bộ Tài chính.

*Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các tài liệu liên quan đến kế

toán

Trang 3

Trang 4

I NhiÖm vô kÕ to¸n CPSX vµ tÝnh GTSP

1 Chi phÝ s¶n xuÊt vµ ph©n lo¹i CPSX

2 Gi¸ thµnh vµ c¸c lo¹i gi¸ thµnh

3 NhiÖm vô cña kÕ to¸n

Trang 5

I Nhiệm vụ kế toán CPSXvà tính giá thành sản phẩm 1.Chi phí sản xuất và phân loại chi phí sản xuất

a Chi phí hoạt động của DN (**)

L toàn bộ các hao phí về lao động sống, lao động vật hóa và các chi phí cần à thiết khác mà DN đã chi ra trong quá trình hoạt động SXKD, biểu hiện = tiền

và tính cho một thời kỳ nhất định

* Bản chất của CPHĐKD của DN là những phí tổn (hao phí) về tài

nguyên, vật chất, về lao động và phải gắn liền với mục đích kinh doanh.

Khi xem xét bản chất của chi phí trong DN, cần phải xác định rõ:

- Chi phí của DN phải đ ợc đo l ờng và tính toán = tiền trong một

khoản thời gian xác định.

- Độ lớn chi phí phụ thuộc vào 2 nhân tố chủ yếu:

Khối l ợng các yếu tố sản xuất đã tiêu hao trong kỳ Giá cả của một đơn vị yếu tố sản xuất đã hao phí.

* Khái niệm chi phớ hoạt động của DN:

* Phõn biệt CP với chi tiờu (đọc KTDN trang 216)

Trang 6

1.Chi phí sản xuất và phân loại CPSX

I Nhiệm vụ kế toán CPSXvà tính giá thành sản phẩm

a Chi phí hoạt động của DN (CPSXKD)

Chi phí SXKD: là sự chuyển dịch vốn của DN vào đối t ợng tính giá nhất định, nó là vốn của DN bỏ vào quá trình SXKD

Trang 7

* Phân loại chi phí SXKD

1.Chi phí sản xuất và phân loại CPSX

I Nhiệm vụ kế toán CPSX và tính giá thành sản phẩm

6.Theo mối

quan hệ với mức độ hoạt

a Chi phí hoạt động của DN (CPSXKD)

Trang 8

* Ph©n lo¹i theo c«ng dông cña CP

C.phÝ SXKD

C.phÝ Tµi chÝnh

C.phÝ SX

CP ngoµi SX

Trang 9

xuất đã tiêu hao trong kỳ

Giá cả của một đơn vị yếu

tố sản xuất đã hao phí.

Trang 10

+ C¸c yÕu tè

1 YÕu tè CPNVL

2 YÕu tè CPNC

3 YÕu tè CP khÊu hao

4 YÕu tè CP dÞch vô mua ngoµi

Trang 11

- Phân loại CPSX theo công dụng kinh tế (theo khoản mục)

+ Nội dung Nội dung:

Căn cứ vào mục đích, công dụng của CP để sắp xếp những CP có cùng một mục đích và công dụng vào cùng một khoản mục CP Không xem xét nội dung kinh tế ban đầu của CP

+ Các khoản mục

1 CP NVLTT

2 CPNCTT

3 CP SXC + Tác dụng

Là cơ sở để tập hợp CP, tính giá thành theo KM

Phân tích tình hình thực hiện KH Z Là cơ sở XD KH Z

Trang 12

- Căn cứ vào MQH giữa CP với khối l ợng hoạt động

CPSX đ ợc chia thành:

+ Chi phí khả biến Là CP có sự thay đổi về tổng số tỷ lệ với sự thay đổi

của khối l ợng hoạt động

+ Chi phí bất biến Là những CP có tổng số không thay đổi khi

thay đổi về khối l ợng hoạt động

Trang 13

2 Giá thành và các loại giá thành

Giá thành sản phẩm là: biểu hiện = tiền toàn bộ những hao phí về lao động sống và lao động vật hóa đ ợc tính trên một khối l ợng kết quả sản phẩm lao vụ, dịch vụ hoàn thành nhất định.

1.Chi phí sản xuất Phân loại chi phí SX

I Nhiệm vụ kế toán chi phí sản xuất và tính giá

Phạm vi

L ợng Mối quan hệ (*)

Trang 14

Giá thành thực tế (*)

Căn cứ vào thời gian và cơ sở số liệu để tính giá thành sản phẩm

Căn cứ vào phạm vi các chi phí cấu thành

* Các loại giá thành sản phẩm:

(Căn cứ vào đâu để phân loại giá thành sản phẩm ?)

Trang 15

2 Gi¸ thµnh vµ c¸c lo¹i gi¸ thµnh

1 Chi phÝ s¶n xuÊt vµ ph©n lo¹i chi phÝ SXKD

I NhiÖm vô kÕ to¸n chi phÝ s¶n xuÊt vµ tÝnh gi¸

thµnh s¶n phÈm

3 NhiÖm vô cña KT CPSX vµ gi¸ thµnh SX

Trang 16

3 Nhiệm vụ của KT CPSX và giá thành SX

Căn cứ vào đặc điểm tổ chức SXKD, quy trình công nghệ SX, loại hình sản xuất

đặc điểm của sản phẩm, khả năng hạch toán, yêu cầu quản lý cụ thể của DN để:

1 Lựa chọn, xác định úng đắn đối t ợng kế toán CPSX, lựa chọn ph ơng pháp đ

tập hợp CPSX theo các ph ơng án phù hợp với điều kiện của DN.

2 Xác định đối t ợng tính giá thành cho phù hợp.

3 Tổ chức áp dụng ph ơng pháp tính giá thành cho phù hợp và khoa học.

4 Thực hiện tổ chức chứng từ, hạch toán ban đầu, hệ thống tài khoản, sổ kế toán phù hợp với các nguyên tắc chuẩn mực, chế độ kế toán đảm bảo đáp ứng đ ợc yêu cầu thu nhận - xử lý - hệ thống hóa thông tin về CP, giá thành của DN

5 Th ờng xuyên kiểm tra thông tin về kế toán CP, giá thành SP của các bộ phận kế toán liên quan và bộ phận kế toán CP và giá thành SP.

6 Tổ chức lập và phân tích các báo cáo về CP, giá thành SP, cung cấp những

thông tin cần thiết giúp cho các nhà Q.trị ra các quyết định một cách nhanh

chóng, phù hợp với quá trình SX - tiêu thụSP.

Trang 17

PP kê khai th ờng xuyên(**)

Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo PP

kiểm kê định kỳ(**)

Trang 18

III Kế toán tổng hợp chi phí SXKD theo yếu tố

*Nội dung: CP phân loại theo tố yếu CP

=

Tổng CP theo yếu tố

Chỉ tính đến những CPPS lần đầu

(không tính CP luân chuyển nội bộ)

*Kỳ lập báo cáo: CPSX theo yếu tố

.Theo chế độ qui định kế toán lập báo cáo mỗi quí hoặc năm

.Để có S.liệu tổng hợp thì cuối mỗi kì (tháng, năm) kế toán cần phải

tập hợp theo từng yếu tố

*Cơ sở lập: -Căn cứ vào các sổ kế toán, các tài liệu có liên

quan

-Tùy theo từng hình thức K.toán áp dụng tại DN

+ Hình thức KT NK chung: C.cứ vào sổ KT tổng hợp của các TKLQ

+ Hình thức KT chứng từ ghi sổ : C.cứ vào sổ KT tổng hợp của các TKLQ

*Nguyên tắc lập:

+ Hình thức KT NKCT: C.cứ vào NKCT số 07

Căn cứ vào số PS bên có của các TK phản ánh yếu tố CP đối ứng với bên nợ của các TK tập hợp CPSXKD đã đ ợc phản ánh trong sổ K.toán và các T.liệu

Trang 19

Các yếu tố chi phí :

NVL

CP b»ng tiÒn

#

DV mua ngoµi

KH TSC§

CP nh©n c«ng

CP SXKD

1 Chi phÝ NVL

2 Chi phÝ nh©n c«ng

3 Chi phÝ khÊu hao TSC§

4 Chi phÝ dÞch vô mua ngoµi

5 Chi phÝ kh¸c b»ng tiÒn

*Ph ¬ng ph¸p lËp:

1 YÕu tè chi phÝ NVL

Trang 20

*Tr ờng hợp NVL không xuất qua kho:

-Căn cứ vào các chứng từ và các sổ K.toán liên quan tổng hợp số liệu theo K: Đ

Nợ TK tập hợp C.phí

Có TK 111, 112, 331, 151“

Kí kiệu là: ( VM) “ Vật liệu mua ngoài

* Căn cứ vào các chứng từ có L.quan khác để phản ánh NVL không dùng hết cuối kì: (Phiếu báo V.t còn lại C.kì, phiếu nhập kho nếu nhập kho,…)

Kí kiệu là: ( VT) “ Vật liệu không dùng hết cuối kì

*Yếu tố chi phí NVL:

1 Yếu tố chi phí NVL

*Trong tr ờng hợp NVL xuất qua kho:

-Căn cứ vào phát sinh bên có của TK 152, 153 (611 với PP KKTX ); đối ứng với bên

nợ các TK tập hợp C.phí (142, 154, 242, 335, 631, 2413, 621, 622, 627, 641, 642)

Tổng hợp từ sổ KT các TKLQ đối với hình thức NKC, CTGS; hỡnh thức NKCT: NKCT số 7

Kí hiệu là: (Vx) - Vật liệu xuất qua kho

Trang 21

2 Yếu tố chi phí nhân công

.Căn cứ vào số phát sinh bên có của các TK 334, 335??, 3382, 3383, 3384;

đối ứng với P.sinh Nợ của các TK tập hợp CPSXKD nh trên để tổng hợp

3 Yếu tố chi phí khấu hao TSCĐ

.Căn cứ vào số P.sinh bên có của TK 214; đối ứng với số P.sinh bên Nợ các

TK C.phí SXKD để tập hợp số hiệu (chủ yếu 627, 641, 642, 2413)

4 Yếu tố chi phí dịch vụ mua ngoài

.Căn cứ vào các sổ K.toán và các tài liệu có L.quan;

Tổng hợp theo số P.sinh bên có của TK 111, 112, 331; đối ứng với P.sinh bên Nợ của TK tập hợp CPSXKD để tập hợp số liệu.

5 Yếu tố chi phí khác bằng tiền

.Căn cứ vào các chứng từ và các tài liệu liên quan lấy số P.sinh Có của các

TK 111, 112 đối ứng với P.sinh bên Nợ của các TK tập hợp C.phí

Trang 22

XuÊt qua kho YÕu tè CPNVL

XuÊt kh«ng qua kho

TK 334, 335, 338

YÕu tè CPNC

YÕu tè CP khÊu hao

YÕu tè CPDV mua ngoµi

tố CP ?

Trang 23

Chµo c¸c b¹n

Chóc c¸c b¹n häc tËp

Trang 24

Giá thành kế hoạch

* Giá thành kế hoạch: Là giá thành đ ợc tính toán trên cơ sở sản l ợng kế hoạch và chi phí sản xuất kế hoạch

* Tác dụng:

Giá thành kế hoạch là mục tiêu phấn đấu của doanh nghiệp

để tiết kiệm chi phí sản xuất và hạ giá thành sản phẩm

Trang 26

Giá thành thực tế

* Giá thành thực tế của sản phẩm đ ợc tính trên cơ sở sản l ợng sản phẩm thực tế đã hoàn thành và chi phí sản xuất thực

tế đã phát sinh và tập hợp trong kì

* Tác dụng:

- Giá thành thực tế là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh kết quả Phấn

đấu của doanh nghiệp trong việc tiết kiệm các loại chi phí

- Giá thành thực tế còn là cơ sở để xác định kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Trang 27

CPSX chung

T¸c dông:

- §Ó ghi sæ kÕ to¸n NhËp “ xuÊt kho thµnh phÈm

- §Ó tÝnh gi¸ vèn cña hµng b¸n vµ l·i gép trong k×

Trang 28

Giá thành toàn bộ của sản phẩm tiêu thụ,…

Z toàn bộ = Z SX + CP bán hàng + CPQL doanh nghiệp

Z toàn bộ chỉ đ ợc tính khi sản phẩm đã tiêu thụ

* Tác dụng:

Z toàn bộ là căn cứ để tính toán xác định lợi nhuận tr

ớc thuế của hoạt động sản xuất kinh doanh

Trang 29

1 Đối t ợng kế toán CPSX và đối t ợng tính GTSP

a Đối t ợng kế toán CPSX

Khái niệm: Đối t ợng tập hợp CPSX là phạm vi (giới hạn) để tập hợp

các CPSX phát sinh trong kì theo phạm vi (giới hạn) đó

b Đối t ợng tính Z

Trang 30

Đặc điểm qui trình công nghệ sản xuất QTSX đơn giản

QTSX P.tạp kiểu liên tục

Yêu cầu và trình độ hạch toán

Đơn vị tính Z; đ ợc thừa nhận phổ biến trong nền kinh tế

Là căn cứ để K.toán Z tổ chức các bảng tính Zsp theo từng đối t ợng đã đ ợc xác định

Là căn cứ lựa chọn P.pháp tính Z phù hợp để T.chức công việc tính Z K.học, hợp lí; phục vụ K tra thực hiện kế hoạch Z

Trang 31

c Phân biệt giữa Đ.t ợng KTTHCP và Đ.t ợng tính Z

* Giống nhau: Đều là những giới hạn, phạm vi để tập hợp chi phí

* Khác nhau: Đối t ợng THCPcó phạm vi rộng hơn đối t ợng tính Z

Nhiều Đ.t ợng thcp SX nh ng chỉ có 1Đ.t ợng

tính Z

Nhiều Đ.t ợng

ĐTKTTHCP t

ơng ứng với nhiều Đ.t ợng tính Z

Trang 32

2.1.Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản

phẩm theo PP kê khai th ờng xuyên

a Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

*Nội dung: CPNVL trực tiếp bao gồm giá trị NVL chính, phụ, nhiên liệu

đ ợc dùng trực tiếp cho việc SX, gia công, chế biến S.phẩm (cả

NTP mua ngoài) CPNVL th ờng chiếm tỉ trọng lớn trong giá thành SP nhất là đối với

tại PX

+

Trị giá

TTV.liệu xuất dùng trong kì

-Trị giá

V.liệu xuất

TT ch a S.dụng hết còn lại C.kì

tại PX

- P.liệu thu Giá trị

hồi (nếu có)

Trang 33

*Tài khoản kế toán sử dụng:

Kế toán sử dụng trực tiếp TK 621 - “Chi phí NVL trực tiếp“

TK621 …CPNVL trực tiếp

Trị giá TTNVL dùng trực tiếp

cho SXSP phát sinh trong kì

-Trị giá TT V.liệu cuối kì ch a S.dụng hết

-Trị giá phế liệu thu hồi

-Kết chuyển CPNVL trực tiếp để tính Zsp

TK này đ ợc mở chi tiết theo từng Đ.t ợng kế toán THCP

*Trình tự kế toán các nghiệp vụ chủ yếu:

Trang 34

Sơ đồ kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

K.chuyển CP NVL TT

Trang 35

2.1.Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản

phẩm theo PP kê khai th ờng xuyên

a Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu

b Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp

*Nội dung: Bao gồm toàn bộ tiền l ơng, phụ cấp và các khoản phải trích

theo l ơng CN trực tiếp SX tính vào chi phí

- Chi phí (tiền l ơng) đ ợc xác định căn cứ vào từng hình thức

tiền l ơng là tiền l ơng sản phẩm hay tiền l ơng thời gian

Tiền l ơng S.phẩm liên quan trực tiếp tới từng ĐTKT THCP đ

ợc tập hợp cho từng Đ.t ợng

Tiền l ơng T.gian, TL phụ liên quan gián tiếp tới các Đ.t ợng phải phân bổ cho từng Đ.t ợng theo các tiêu chuẩn phân bổ hợp lí

- Các khoản Trích theo l ơng đ ợc tính theo tỉ lệ chế độ Q.định

L u ý: Khoản mục chi phí này bao gồm cả khoản trích tr ớc T.l ơng

nghỉ phép của CN trực tiếp SX

Trang 36

Các khoản trích theo

Cuối kì K.chuyển CPNCTT

Trang 37

2.1.Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản

phẩm theo PP kê khai th ờng xuyên

a Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu

b Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp

c Kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung

*Nội dung: CPSX chung là những CP liên quan đến Q.lí

và phục vụ SX thuộc phạm vi phân x ởng

Chi phí SX chung bao gồm các yếu tố sau:

Trang 38

-C¸c kho¶n gi¶m trõ CPSX chung -KÕt chuyÓn CPSX chung cho

Trang 40

2.1.Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản

phẩm theo PP kê khai th ờng xuyên

c Kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung

d Kế toán tổng hợp CPSX toàn DN và tính GTSP

Để tổng hợp CPSX và tính Zsp hoàn thành theo P.pháp kê khai th

ờng xuyên kế toán sử dụng TK 154

*Giới thiệu TK 154 …CPSX KD dở dang…

Nội dung: TK này dùng để tổng hợp CPSX và tính GTSP, lao vụ, dịch vụ cho toàn DN

Ngoài ra nếu có thuê ngoài G.công, chế biến V.liệu, thì việc xác định trị giá thực tế NVL thuê ngoài nhập kho cũng đ ợc phản ánh trên TK này

TK154 …CPSXKD dở dang

- K/chuyển các CPSX PCTK

- Giá trị NVL thuê ngoài và

các CP thuê ngoài gia công

- Các khoản Giảm Zsp

- Ztt SPSX hoàn thành trong kì

- Ztt V.liệu thuê ngoài gia công H.thành

Trang 41

ZspHT đã bán

Trang 42

* Đánh giá sản Phẩm dở

- Khái niệm sản phẩm làm dở:

SP làm dở là những SP mà ch a kết thúc giai đoạn SX cuối cùng của Q.trình SX SP ở DN và đang trong Q.trình gia công chế biến

- Khái niệm đánh giá sản phẩm làm dở:

Đánh giá SP làm dở là việc tính toán chi phí SX cho SP làm dở phải gánh chịu

Tổng chi phí SX

Tính CP cho SP hoàn thành ? Tính CP cho SP làm dở ?

t ơng đ ơng

Đánh giá SP dở theo chi phí định mức

Trang 43

Tổ chức KT CPSX và tính giá thành theo công việc (đơn đặt hàng)

áp dụng cho những DN cú sản xuất đơn chiếc hoặc DN sản xuất

hàng loại theo đơn đặt hàng

Tổ chức KT CPSX và tính giá thành theo Q.trình sản xuất

- Ph ơng pháp này áp dụng cho tất cả các DN còn lại trừ các tr ờng hợp trên

- Có nhiều ph ơng pháp kĩ thuật tính giá thành sản phẩm: (6 PP)

* Ph ơng pháp tính giá thành trực tiếp: (ph ơng pháp giản đơn)

- Nội dung ph ơng pháp:

Trang 44

Trong đó: Z tt : là tổng giá thành thực tế SP H.thành trong kì

D đk : là chi phí dở dang đầu kì

C : là chi phí phát sinh trong kì

D ck : là chi phí dở dang cuối kì

+Điều kiện áp dụng:

Với các doanh nghiệp có đối t ợng K.toán tập hợp

Trang 45

TK154

TK621

TK622 TK627

Trang 46

VÝ dô 1:

DN A có CP khấu hao TSCĐ được tính theo phương pháp đường thẳng

Công suất thiết kế: 100 SP/ 1tháng

Trang 47

- TK 621, 622, 627 cú ND, K/C giống PPKKTX.

- Riờng TK 154 chỉ có công dụng dùng để kết chuyển CPSXDD cuối kì, K/C CPDD đ u ầ kì Do đó kế toán còn phải sử dụng thêm TK631 “giỏ th nh SX để tập hợp CPSX và à ” tính Zsp hoàn thành

Trang 49

Ví dụ 3( sử dụng tài liệu VD 2)

Trang 50

Hoạt động KD của DN gồm nhiều khâu, nhiều lĩnh vực khác nhau

- Hoạt động SX chế tạo sản Phẩm, cung cấp lao vụ

- Hoạt động thu mua, dự trữ hàng hóa

- Hoạt động bán hàng

- Hoạt động đầu t tài chính

- Hoạt động quản Lí doanh nghiệp, sửa chữa TSCĐ“

Để tiến hành các hoạt động trên doanh nghiệp phải bỏ

ra các chi phí Gọi là chi phí hoạt động của DN

Chi phí kinh doanh của DN Chi phí sản xuất kinh doanh của DN

Hay

Trang 52

Ví dụ 2:

3 chi phí công nhân trực tiếp: 1.960.000 (Trong đó các khoản trích theo tiền lương: 360.000)

4 chi phí sản xuất chung phát sinh trong kì: 980.000, trong đó

- Chi phí nhân viên phân xưởng: 58.500

- Chi phí vật liệu dùng cho nhu cầu P.xưởng: 143.000

- Chi phí CCDC : 65.000; CP khấu hao TSCĐ: 160.000; chi phí khác: 553.500

đánh giá: 610.200

2 Định khoản các nghiệp vụ trên

3.Phản ánh vào sơ đồ tài khoản dạng chữ T

Trang 53

Giải VD 2

Theo phương pháp KKTX

TK154TK621

3.743.740 2.879.800

3.743.740

Trang 54

Phương pháp KKĐK

Giải VD 3

Trang 55

Ví dụ 4 Sử dụng tài liệu của VD 2 bổ sung thêm các tài liệu sau:

5 chi phí bán hàng phát sinh trong kì: 729.000, trong đó

- Chi phí nhân viên bán hàng: 58.500

- Chi phí vật liệu dùng cho bán hàng: 100.000

- Chi phí CCDC : 50.000; CP khấu hao TSCĐ: 120.000; chi

phí khác bằng tiền: 400.500

6 chi phí QLDN phát sinh trong kì: 1.091.000, trong đó:

- Chi phí nhân viên QLDN: 80.500

- Chi phí vật liệu dùng cho nhu cầu QLDN: 120.000

- Chi phí CCDC : 90.000; CP khấu hao TSCĐ: 200.000; chi phí dịch

vụ khác :600.500

7.CP sửa chữa lớn TSCĐ PS trong kì chưa hoàn thành: 200.000, trong đó:

- CP phải trả cho ĐVị nhận thầu sửa chữa: 50.000;

Trị giá phụ tùng xuất kho để sửa chữa: 150.000

8 Trích trước tiền lương CN TT SX: 5.000Yêu cầu: Căn cứ vào các tài liệu trên tập hợp CPSXKD theo yếu tố

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp - Kế toán chi phí sản suất và tính giá thành sản phẩm
Sơ đồ k ế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (Trang 34)
Sơ đồ - Kế toán chi phí sản suất và tính giá thành sản phẩm
Sơ đồ (Trang 36)
Sơ đồ kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính Zsp theo - Kế toán chi phí sản suất và tính giá thành sản phẩm
Sơ đồ k ế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính Zsp theo (Trang 45)
Sơ đồ kế toán tập hợp chi phí sản xuất và - Kế toán chi phí sản suất và tính giá thành sản phẩm
Sơ đồ k ế toán tập hợp chi phí sản xuất và (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w