1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giá trị đồng tiền theo thời gian và mức sinh lời

15 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 364,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

Chuyên đ

2 M C SINH L I VÀ R I RO TRONG

U T CH NG KHOÁN

Trình bày: TS Hoàng Công Gia Khánh Khoa Kinh t , i h c Qu c gia Tp.HCM

Tài li u biên so n dành cho l p “Phân tích và đ u t ch ng khoán”

2

• T i sao đ ng ti n có giá tr khác nhau nh ng th i đi m

khác nhau ?

• B n thích nh n 100 tri u ngày hôm nay hay 5 n m sau ?

• Rõ ràng b n thích nh n ngay h n là đ 5 n m sau;

•T i sao th i gian là nhân t quan tr ng nh h ng đ n quy t

đ nh c a b n

• B i vì th i gian cho b n C H I hoãn tiêu dùng và tìm ki m

L I NHU N !

3

1 Giá tr t ng lai c a ti n t (Future value – FV)

0 1 2

100 ?

Lãi su t đ n (simple interest rate):

? = 100 + 100 x 2 x 10% = 100 (1+ 2 x 10%)

Lãi su t kép (compound interest rate)

? = (100 + 100 x 10%) + (100 + 100 x 10%) x 10%

= 110 + 110 x 10% = 121

= 110 (1+10%) = 100 (1+10%) 2

0 1 2 n

PV FV = PV(1+r) n n

Trang 2

2 Giá tr t ng lai c a dòng ti n

S khác nhau gi a dòng ti n th ng (niên kim

th ng - ordinary annuity) và dòng ti n đ u k

(annuity due)

Dòng ti n th ng (Ordinary Annuity)

i%

i%

CF

Dòng ti n đ u k (Annuity Due)

5

10%

110 121 FVA =331

Giá tr t ng lai c a dòng ti n đ u (dòng ti n th ng)

FVA = CF

n

(1+ir) - 1 r

CF : s ti n m i chu k

n : s l n đ u t

i : lãi su t m i chu k

6

3 Giá tr hi n t i c a ti n t (Present value – PV)

0 1 2

? 121

0 1 2 n

PV = FV (1+r) FV n -n

Trang 3

4 Giá tr hi n t i c a dòng ti n đ u (dòng ti n th ng)

PVA = CF n

1 - (1+i) i

-n 3

10%

248,69 = PVA

90.91

82,64

75,13

8

Giá tr hi n t i c a dòng ti n h n h p

0

100

1

300

2

300

3

10%

-50 4

9

Giá tr hi n t i c a dòng ti n h n h p

0

100

1

300

2

300

3

10%

-50 4

530,08 = PVA

90.91

247.93

225.39

-34.15

Trang 4

B ng hoàn trái (k ho ch tr n )

T ng s

ti n tr Lãi vay

N g c tr

N còn thi u

T ng s

ti n tr Lãi vay

N g c

tr

N còn

thi u

S ti n thanh toán m i k không đ i

N g c hoàn tr đ u nhau

N m

11

5 Giá tr ti n t khi ghép lãi nhi u l n trong n m

N u lãi su t r (%/n m) nh ng ghép lãi hàng tháng,

khi đó lãi su t hàng tháng là r/12, công th c xác

đ nh giá tr t ng lai s là:

FV = PV(1+r/12) 12.n

T ng quát:

V i m là s l n ghép lãi (s k h n lãi trong n m) v i

lãi su t n m là i, khi đó lãi su t m i k h n là i/m, giá

tr t ng lai s là

FV = PV(1+r/m)

m.n

12

6 Lãi su t danh ngh a, lãi su t hi u d ng

Lãi su t danh ngh a (norminal interest rate) / lãi su t

công b : là lãi su t - th ng đ c tính theo %/n m

– th i đo n phát bi u không trùng v i th i đ an

ghép lãi.

Lãi su t hi u d ng (Effective interest rate): là lãi su t

mà th i đo n phát bi u trùng h p v i th i đo n

ghép lãi, t c là lãi su t th c t có đ c sau khi đi u

ch nh lãi su t danh ngh a theo s l n ghép lãi trong

n m.

r e = PV(1+r n /m)

m

Trang 5

7 M t s các l u ý đ i v i ví d , bài t p giáo

trình

-Ví d 5 trang 10

-Ví d 9 trang 12, 10 trang 13

-Các câu h i trang 17, 18

14

……… (…… gi a l i nhu n …… so v i l i nhu n

………… ).

M C SINH L I VÀ R I RO

1.1 R i ro là gì ?

……….tr lên thì r i ro hi n h u;

• Trên th c t , r i ro luôn ………… ho c ………

th d n đ n t n th t v t ch t ………

15

1.2 N i dung c a qu n tr r i ro

1.2.1 Nh n di n và phân lo i r i ro

• Môi tr ng xã h i;

• Môi tr ng chính tr ;

• Môi tr ng kinh t

1.2.2 o l ng r i ro

1.2.3 Phân tích l i ích và chi phí

1.2.4 Phòng ch ng r i ro

a d ng hóa đ u t

ng đ u v i r i ro

Trang 6

1.3 o l ng r i ro

Các khái ni m c b n

• Xác su t : Kh n ng (t n su t) x y ra c a m t bi n

c hay m t k t qu

X Ví d : Gieo m t con xúc x c đ u đ n, đ ng ch t

X Xác su t x y ra tình hu ng (bi n c ) m t m t

ch m là 1/6.

• Phân ph i xác su t : Danh m c bao g m m i k t

qu cĩ th x y ra và xác su t x y ra c a t ng k t

qu

17

Ví d : Gieo m t đ ng ti n đ u đ n, đ ng ch t Quy

c n u m t s p đ c 0 đi m, m t ng a đ c 1

đi m Nh v y, trong m t l n gieo s đ c bao

nhiêu đi m ?

G i X là s đi m thu đ c

Phân ph i xác su t c a X nh sau :

1 (hay 100%) Tổng số

½ (0,5 hay 50%) 1

½ (0,5 hay 50%) 0

Xác suất (p) Số điểm

18

Các khái ni m c b n

• Su t sinh l i trung bình k v ng :

-70%

0,3 Thắt chặt

1 Tổng

15%

0,4 Bình thường

100%

0,3 Thoáng

Suất sinh lời (R) Xác suất (P)

Chính sách kinh tế

Là su t sinh l i trung bình k v ng s đ t đ c t ho t

đ ng đ u t t c là ……….c a

nh ng k t qu cĩ th x y ra

Trang 7

Su t sinh l i trung bình k v ng E(R):

-70%

0,3 Thắt chặt

15%

1 Tổng

15%

0,4 Bình thường

100%

0,3 Thoáng

Suất sinh lời (R) Xác suất (P)

Chính sách kinh tế

T ng quát

E(R)= P x R + P x R + + P x R1 1 2 2 n n

E(R) = A

20

10%

-70%

0,3

Thắt chặt

-1

Tổng

15%

15%

0,4

Bình thường

20%

100%

0,3

Thoáng

Suất sinh lời (R) Xác

suất

(P)

Chính sách

kinh tế

Suất sinh lời từng biến cố (Pi× Ri)

l ch chu n ( Standard Deviation : σ)

21

Các khái ni m c b n

l ch chu n (σ)

nhu n ………… ;

quanh l i nhu n k v ng;

XCơng th c tính

σ = P(R – E(R)) + P(R –E(R)) + + P(R –E(R))

2 2 2

XLà con s tuy t đ i đo l ng r i ro

X l ch chu n càng l n, r i ro càng cao.

Trang 8

10%

-70%

0,3

Thắt chặt

-1

Tổng

15%

15%

0,4

BT

20%

100%

0,3

Thoáng

Suất sinh lời (R) Xác suất

(P)

Chính

sách kinh

tế

3%

-21%

15%

15%

6%

6%

6%

30%

Suất sinh lời từng biến cố (Pi× Ri)

σA=

=

σB=

=

23

Các khái ni m c b n

• H s bi n thiên (Coefficient of Variation - CV)

0,08 0,06

l ch chu n (σ)

0,24 0,08

L i nhu n k v ng E(R)

Ch tiêu

σA = 6% trong khi σB = 8%

D án A r i ro h n D án B?

Khơng k t lu n đ c

24

là t ng đ i đo l ng r i ro, so sánh gi a đ l ch

chu n (σ)v i su t sinh l i trung bình k v ng - E(R)

Các khái ni m c b n

• H s bi n thiên (Coefficient of Variation - CV)

E(R)

Trang 9

• H s bi n thiên (Coefficient of Variation - CV)

0,33 0,75

H s bi n thiên (CV)

0,08 0,06

l ch chu n (σ)

0,24 0,08

L i nhu n k v ng E(R)

Ch tiêu

0,06

0,08

CV =

0,08

0,24

CV =

D án …… r i ro cao

h n d án …….

26

1.4 R i ro và l i nhu n c a danh m c đ u t

(Portfolio)

• Danh m c đ u t là t p h p nhi u lo i hình đ u t do

m t cá nhân, doanh nghi p th c hi n;

• a d ng hóa đ u t -> gi m thi u r i ro;

• Gi m thi u r i ro -> t ng kh n ng sinh

• Danh m c đ u t càng l n -> kh n ng gi m thi u r i ro

t ng, t ng kh n ng sinh l i.

27

R i ro c a danh m c đ u t

1,5 10,7

σ

11,5%

14%

E(R)

Y X

Ch ng khoán

Ch tiêu

50% X & 50% Y Danh m c

L i nhu n k v ng c a m t danh m c đ u t là ………

……… c a l i nhu n ……… c a t ng ch ng

khoán trong danh m c đ u t

=

1 j

x Wj Ej(R) )

R ( Ep

Trang 10

R i ro c a danh m c đ u t

………… c a danh m c đ u t ;

quân gia quy n c a đ l ch chu n c a t ng ch ng

khoán trong danh m c b i vì :

X l ch chu n c a danh m c ph thu c vào đ l ch

chu n c a t ng ch ng khoán

X Và, m i ……… gi a các ch ng khoán

trong danh m c

29

Ví d chi ti t :

70%

-20%

M

10%

0,6 Bùng n

30%

0,4 Suy thoái

N

Su t sinh l i (R) Xác xu t

(P)

Tình tr ng

kinh t

M

N

σ =

30

Ví d chi ti t :

+70%

-20%

M

0,6 0,4

Xác

xu t (P)

10%

30%

N

Bùng n

Suy thoái

Portfolio (0,5M&0,5N)

Su t sinh l i (R) Tình tr ng

kinh t

E(R) P =

E(R) P =

σP=

=

=

1 i

2 P Pi

Trang 11

a d ng hĩa đ u t nh m gi m thi u r i ro

• Khơng bao gi b t t c tr ng vào m t gi (Don't put all

your eggs in one basket)

32

a d ng hĩa đ u t nh m gi m thi u r i ro

• S k t h p các ch ng khốn khơng cĩ quan h t ng

quan cùng chi u hồn h o s c t gi m đ c r i ro bi n

đ ng l i nhu n đ u t ch ng khốn:

X R i ro h th ng (Systematic risk) : cịn g i là r i ro

th tr ng (market risk) và đ c đo l ng b ng h

s bêta :

o Là m c r i ro ……… đa d ng hĩa đ c

X R i ro phi h th ng (Unsystematic risk) :

o Là m c r i ro cĩ th tránh đ c b ng cách đa d ng

hĩa

33

σ

Số loại hình kinh doanh

Ru ûi r

o to ång

Rủi ro hệ thống

Rủi ro

phi hệ

thống

Trang 12

1.6 R i ro h th ng và h s

• Nguyên lý c a r i ro h th ng : R i ro ……… cĩ

th lo i b b ng cách đa d ng hố mà khơng t n m t

chi phí nào c , nên s ……… cho vi c ph i

gánh ch u r i ro ……… Do v y, ph n th ng cho

r i ro ch ph thu c vào ……… c a m t kho n

đ u t ;

• Su t sinh l i d tính c a tài s n ph thu c vào r i ro h

th ng c a tài s n đĩ;

1.5 20%

Ch ng khốn B

0.5 40%

Ch ng khốn A

Ch ng khốn

c a danh m c đ u t

i n

1 i i

=

35

1.7 Th tr ng hi u qu (Capital Market Efficiency)

• T ng l i nhu n = L i nhu n k v ng (E(R)) + L i nhu n

ngồi d tính (U)

ch ng khốn ……… khi xu t hi n ………

t c là th tr ng v n hi u qu thì giá c hi n t i ph n

ánh đ y đ các thơng tin cĩ s n.

220

180

140

-8 -6 -4 -2 0 2 4 6 8

Phản ứng quá mức và sự hiệu chỉnh

Phản ứng chậm trễ

Phản ứng thị trường hiệu quả Giá cả

Ngày liên quan đến ngày thông tin được công bố

36

1.8 ng th tr ng ch ng khốn (The Security Market

Line – SML)

và ph n bù r i ro : Tài s n A cĩ su t sinh l i d tính

E(R) A = 20% và h s A =1,6 , lãi su t phi r i ro là Rf =

8%, tài s n phi r i ro khơng cĩ r i ro cĩ h th ng), A =0

Gi s v i 25% đ u t vào tài s n A thì :

E(R)p =

= =

và tài s n phi r i ro, v i t trong đ u t thay đ i.

4 0 0 ) 25 0 1 ( 6 1 25

0 × + − × =

=

P

β

Trang 13

T su t l i nhu n k v ng và c a danh m c khi t tr ng

đ u t thay đ i :

Beta 0 0.4 0.8 1.2 1.6 2.0 2.4

T su t l i nhu n k v ng

c a danh m c 8%

11%

14%

17%

20%

23%

26%

T tr ng đ u t

vào tài s n B

0%

25%

50%

75%

100%

125%

150%

Khi t tr ng tài s n A trong danh m c ………… thì su t

sinh l i d tính c ng ……… và r i ro ………

c ng ………… cùng v i s ………… c a ………… c a

danh m c

38

T su t l i nhu n k v ng và c a tài s n A

danh m c

L i nhu n k v ng c a

danh m c E(R)p

Rf=8%

E(R) A =20%

A =1,6

% 5 , 7 R ) R ( E

A f

A = β

39

• Xem xét m t tài s n khác là tài s n B, có = 1,2 và E(R) B =16%;

• Kho n đ u t nào t t h n?

đ u t thay đ i :

Beta 0 0.3 0.6 0,9 1,2 1,5 1,8

T su t l i nhu n k v ng

c a danh m c 8%

10%

12%

14%

16%

18%

20%

T tr ng đ u t

vào tài s n B

0%

25%

50%

75%

100%

125%

150%

Trang 14

T su t l i nhu n k v ng và c a tài s n B

danh m c

L i nhu n k v ng c a

danh m c E(R)p

Rf=8%

E(R) B =16%

B =1,2

% 67 , 6 R ) R ( E

B f

B = β

41

T su t l i nhu n k v ng và c a tài s n B

danh m c

L i nhu n k v ng c a

danh m c E(R)p

Rf=8%

E(R) B =16%

B =1,2

% 67 , 6 R ) R ( E

B f

B = β

E(R) A =20%

A =1,6

% 5 , 7 R ) R ( E

A f

A = β

Khi ……… thì vi c mua tài s n A s ti p t c cho đ n khi t l

B f B A

f

A R E(R) R )

R ( E

β

= β

42

T su t l i nhu n k v ng và

j

L i nhu n k v ng c a

danh m c E(R)j

Rf

E(R) C

A

% 67 , 6 R ) R ( E

j f

jB = β

E(R) D

E(R) B

C D B

Trang 15

ng th tr ng ch ng khoán (SML)

j

L i nhu n k v ng c a

danh m c E(R)j

Rf

E(R) M

M =1

f m m

f

m R E ( R ) R )

R (

β

ng th ng bi u di n m i quan h gi a ……… và h s

……… (r i ro h th ng) g i làđ ng th tr ng ch ng khoán – SML

• =1 đ c đ nh ngh a là cho toàn b danh m c th tr ng.

44

1.9 Mô hình đ nh giá tài s n v n (CAPM-Capital Asset

Pricing Model)

T đ d c c a đ ng SML, m i quan h gi a su t sinh l i k v ng

c a m t ch ng khoán b t k trên th tr ng đ c vi t nh sau :

j f M f j f

M f

j

] R ) R ( E [ R ) R ( E hay R ) R ( E

j

R

)

R

(

E

β

− +

=

=

β

ây chính là ph ng trình c a mô hình đ nh giá tài s n v n-CAPM

Mô hình CAPM cho bi t su t sinh l i k v ng c a m t ch ng khoán

ph thu c vào 3 y u t :

Giá tr th i gian c a ti n t đ c đo l ng b i lãi su t phi r i ro, Rf, đây là

……….;

Ph n th ng cho vi c gánh ch u r i ro h th ng đ c đo l ng b i

E(R)M-Rf, đây chính

trong vi c ch đ i thêm

R i ro có h th ng, chính là ……… c a m i m t ch ng khoán trong danh

m c th tr ng.

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w