1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo trình tài chính doanh nghiệp

62 433 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

Chương 6 TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Đặng Thị Việt Đức Khoa Tài chính Kế toán- Học viện CNBCVT

0914932612 dangthivietduc@yahoo.com

Trang 2

Nội dung

I Tổng quan DN và TCDN

II Các nội dung của TCDN

Trang 3

I TỔNG QUAN DN VÀ TCDN

• Doanh nghiệp

• Bản chất tài chính doanh nghiệp

• Vai trò của tài chính doanh nghiệp

Trang 4

1.1 Doanh nghiệp

• Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế thực hiện

chức năng kinh doanh

Trang 5

1.1 Doanh nghiệp

Các loại hình doanh nghiệp

• 4 loại hình (Luật DN VN 2005, sửa đổi 2009)

• Mỗi loại hình DN có thuận lợi/khó khăn riêng trong việc tổ chức và quản trị tài chính doanh nghiệp

Trang 6

1.1 Doanh nghiệp

Các loại hình doanh nghiệp

• Ưu/nhược điểm của từng loại hình doanh

nghiệp

Trang 8

1.2 Bản chất tài chính doanh nghiệp

• Hình thức

– Tài chính doanh nghiệp là quá trình tạo lập, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ phát sinh trong quá trình hoạt động của DN nhằm đạt tới mục

quá trình hoạt động của DN nhằm đạt tới mục tiêu của DN

• Bản chất

– Tài chính doanh nghiệp là hệ thống các quan hệ

kinh tế phát sinh dẫn tới sự tạo lập, phân phối và

sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp

Trang 9

1.2 Bản chất tài chính doanh nghiệp

• Tài chính doanh nghiệp là một khâu (cơ sở)

của hệ thống tài chính quốc gia

Trang 10

1.2 Bản chất tài chính doanh nghiệp

• Các quan hệ tài chính doanh nghiệp

Trang 11

1.2 Bản chất tài chính doanh nghiệp

– Quan hệ với bên ngoài doanh nghiệp

• Với nhà nước: chính sách vĩ mô, thuế, hỗ trợ đầu tư, hỗ trợ tài chính …

• Với thị trường: (1) thị trường cung cấp đầu vào, (2) tiêu thụ

• Với thị trường: (1) thị trường cung cấp đầu vào, (2) tiêu thụ sản phẩm đầu ra

– Quan hệ kinh tế nội bộ doanh nghiệp

• Quan hệ doanh nghiệp mẹ- con

• Quan hệ doanh nghiệp- các nhà quản lý doanh nghiệp

• Quan hệ doanh nghiệp- người lao động

• …

Trang 12

1.3 Vai trò của tài chính doanh nghiệp

• TCDN tổ chức huy động và phân phối sử dụngcác nguồn lực tài chính có hiệu quả

• TCDN tạo lập các đòn bẩy tài chính để kích

thích điều tiết các hoạt động kinh tế trong

doanh nghiệp

• TCDN kiểm tra, đánh giá hiệu quả các hoạt

động kinh doanh của doanh nghiệp

Trang 13

II CÁC NỘI DUNG CỦA TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

• Quản lý vốn kinh doanh

• Quản lý nguồn vốn kinh doanh

• Quản lý Chi phí

• Quản lý Doanh thu

• Quản lý Doanh thu

• Quản lý Lợi nhuận

Trang 14

2.1 Quản lý vốn kinh doanh

• Khái niệm

– Vốn kinh doanh là khối lượng giá trị được tạo lập

và đưa vào kinh doanh nhằm mục đích sinh lời

Trang 15

2.1 Quản lý vốn kinh doanh

Trang 16

Vốn cố định

Khái niệm

– Là biểu hiện bằng tiền về toàn bộ tài sản cố định

(TSCĐ) phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

– (1) có thời gian sử dụng dài, (2) có giá trị lớn

– Tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh

– Luân chuyển giá trị dần dần từng phần vào giá trị sản phẩm hàng hóa, dịch vụ tạo ra trong các chu kỳ kinh doanh

Trang 17

Vốn cố định

Phân loại

• TSCĐ hữu hình

• TSCĐ vô hình

Trang 19

Vốn cố định

TSCĐ vô hình- Các yếu tố

• Chi phí thành lập

– Hạch toán chi phí ngay từ khi thành lập DN

– Tính khấu hao TSCĐ vô hình

• Uy tín, lợi thế thương mại

– Có biện pháp xây dựng, bảo vệ

– Đăng ký sở hữu công nghiệp, chống nạn hàng giả, bắt chước

– Chống mọi hành vi xâm phạm

Trang 20

Vốn cố định

TSCĐ hữu hình- Khái niệm

• TSCĐ hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất cụ thể

Trang 21

Vốn cố định

TSCĐ hữu hình- Các yếu tố

• Nhà cửa, vật kiến trúc

– Thời gian thu hồi khấu hao thường dài

• Máy móc, thiết bị công nghệ

– Tốc độ khấu hao theo tốc độ phát triển của công nghệ

chung

Phương tiện vận tải, xe cộ, phương tiện cơ giới có chức

• Phương tiện vận tải, xe cộ, phương tiện cơ giới có chức năng vận chuyển

– Lưu ý chi phí nhiên liệu, phụ tùng thay thế

– Chi phí bảo hiểm người vận hành

• Thiết bị, dụng cụ quản lý, thiết bị đo lường, kiểm định

– Đầu tư thích đáng để đảm bảo hoạt động kinh doanh

Trang 22

• Do việc sử dụng TSCĐ và tác động của môi trường

– Hao mòn vô hình: là sự giảm giá thuần túy của

TSCĐ

• Do tiến bộ KHCN (TSCĐ hữu hình), hoặc do uy tín của

DN bị giảm sút làm mất lợi thế thương mại (TSCĐ vô

Trang 23

Vốn cố định

Khấu hao TSCĐ

• Khấu hao TSCĐ là sự tính toán số tiền hao

mòn của TSCĐ, tính vào chi phí sản xuất, nhằm mục đích tái tạo tài sản

• Số tiền khấu hao được trích lại hình thành nên

• Số tiền khấu hao được trích lại hình thành nên quỹ khấu hao của DN

Trang 24

Vốn cố định

Khấu hao TSCĐ- Các phương pháp tính khấu hao

thằng)

– Chi phí khấu hao chia đều cho các năm cho đến khi thu hồi nguyên giá

– Ưu điểm: đơn giản, dễ tính

– Ưu điểm: đơn giản, dễ tính

– Nhược điểm: thu hồi vốn chậm, dễ rủi ro do không

tính hết được hao mòn vô hình

NG

M = MNG: nguyên giá TSCĐKH: mức khấu hao TSCĐ

Trang 25

Vốn cố định

Khấu hao TSCĐ- Các phương pháp tính khấu hao

• Khấu hao giảm dần

– Chi phí khấu hao lúc đầu cao, càng về sau càng

giảm

– Ưu điểm: DN thu hồi vốn nhanh, tránh được rủi ro

– Ưu điểm: DN thu hồi vốn nhanh, tránh được rủi ro giảm giá do hao mòn vô hình

– Nhược điểm: cách tính phức tạp + khả năng chi

phí đội cao trong những năm đầu sử dụng TSCĐ

Trang 26

Vốn cố định

Khấu hao TSCĐ- Các phương pháp tính khấu hao

– Khấu hao giảm dần- cách tính 1: tính theo giá trị còn lại

so

he

) (đc = KH ×

KH T T

Trang 27

Vốn cố định

Khấu hao TSCĐ- Các phương pháp tính khấu hao

– Khấu hao giảm dần- cách tính 2: theo tỷ lệ khấu hao giảm dần

NG T

KH

T

T T

1

) (

Tt= số năm còn lại của TSCĐ từ năm thứ t

Ti= số năm còn lại của TSCĐ từ năm thứ i

Trang 28

Vốn cố định

Khấu hao TSCĐ- Các phương pháp tính khấu hao

• Khấu hao tăng dần

• Khấu hao tính một lần khi kết thúc dự án

• Khấu hao toàn bộ ngay lập tức khi dự án mới

đi vào vận hành

Trang 30

Vốn cố định

Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định

• Hiệu quả sử dụng vốn, tài sản trong DN phản ánh trình độ năng lực khai thác, sử dụng vốn, tài sản vào các hoạt động sản xuất kinh doanh nhằm tối đa hóa lợi nhuận và giá trị doanh

nghiệp

– Chỉ tiêu Hiệu suất sử dụng vốn cố định

– Chỉ tiêu Hệ số lợi nhuận trên vốn cố định

Trang 31

• Đặc điểm vốn lưu động

– Chỉ tham gia một chu kỳ kinh doanh, chuyển hóa toàn vộ giá trị của nó vào giá trị sản phẩm trong 1 chu kỳ kinh doanh

Trang 32

– Các giấy tờ tương đương

– Các giấy tờ tương đương

• Các khoản phải thu

• Hàng tồn kho

– Nguyên vật liệu

– Sản phẩm dở dang

Trang 33

Vốn lưu động

Quản lý ngân quỹ

• Mục đích giữ tiền mặt của DN

– Động cơ giao dịch, trả nợ

– Động cơ đầu tư: tận dụng các khoản chiết khấu

– Động cơ dự phòng: đối phó với những trường hợp

– Động cơ dự phòng: đối phó với những trường hợp phát sinh đột xuất

DN không có đủ tiền mặt sẽ dẫn tới tình trạng

phá sản

• Chi phí giữ tiền mặt

– Chi phí cơ hội đầu tư

Trang 34

Vốn lưu động

Quản lý ngân quỹ

Chi phí giữ ngân quỹ

Chi phí cơ hội đầu tư

Vấn đề phá

sản

Chi phí không giữ ngân quỹ

hội đầu tư với ngân quỹ sản

Trang 35

Vốn lưu động

Quản lý ngân quỹ

• Quản lý ngân quỹ bằng phương pháp dòng

tiền

• Nguyên tắc: dòng tiền luôn phải dương

Trang 36

Vốn lưu động

Quản lý các khoản phải thu

nhưng bị doanh nghiệp khác chiếm dụng, thông thường dưới hình thức cấp tín dụng thương mại cho khách hàng, đối tác

• Lợi ích của tín dụng thương mại

• Lợi ích của tín dụng thương mại

– Thu hút khách hàng, tăng doanh thu

– Thiếu hụt vốn cho các hoạt động khác

– Tiền lãi

– Chi phí thu hồi nợ

Trang 37

Vốn lưu động

Quản lý các khoản phải thu

Lợi ích của việc cho nợ tiền

hàng

Chi phí các

khoản phải thu

Trang 38

CS thu hồi nợ

= Tiêu chuẩn tín dụng

- Điều kiện tín dụng

- Hạn mức

- Thời gian

- Chiết khấu thanh toán sớm

Trang 39

Vốn lưu động

Quản lý hàng tồn kho

– Đảm bảo quá trình sản xuất liên tục và tăng doanh thu (dự phòng và đáp ứng các đơn đặt hàng)

– Giảm chi phí sản xuất (chiết khấu mua với khối lượng

– Giảm chi phí sản xuất (chiết khấu mua với khối lượng lớn, mua hàng khi giá rẻ, giảm chi phí đặt hàng)

• Chi phí giữ hàng tồn kho

– Chi phí cơ hội đầu tư

– Chi phí lưu kho

– Chi phí hàng hỏng, mất hàng…

Trang 40

Vốn lưu động

Quản lý hàng tồn kho

Lợi ích của việc giữ hàng tồn kho

Chi phí giữ

hàng tồn kho

Trang 41

– Hệ thống JIT (Just in time)

– Hệ thống JIT (Just in time)

Trang 43

2.2 Quản lý nguồn vốn

• Khái niệm

– Nguồn vốn tài trợ cho hoạt động của doanh

nghiệp là những nguồn lực tài chính trong nền

kinh tế được doanh nghiệp huy động, khai thác để phục vụ cho sản xuất kinh doanh

Trang 44

Các loại nguồn vốn

Căn cứ vào phạm vi tài trợ

• Nguồn vốn bên trong

– Là vốn chủ yếu trích lập từ lợi nhuận của DN

• Nguồn vốn bên ngoài

– Là vốn không phát sinh từ hoạt động của doanh

– Là vốn không phát sinh từ hoạt động của doanh nghiệp (vay mượn hoặc phát hành mới cổ phiếu)

Trang 45

Các loại nguồn vốn

Căn cứ vào tính chất kinh tế

• Nguồn vốn góp của các chủ sở hữu

– Là nguồn vốn thuộc quyền sở hữu của DN, DN không phải hoàn trả và được sử dụng lâu dài

– Nguồn vốn góp ban đầu

– Nguồn vốn tài trợ từ lợi nhuận sau thuế

– Nguồn vốn bổ sung bằng cách kết nạp thêm các thành viên

– Nguồn vốn bổ sung bằng cách kết nạp thêm các thành viên mới

• Nguồn vốn huy động

– Là nguồn vốn DN huy động thêm ngoài vốn CSH, DN chỉ được sử dụng có thời hạn và phải cam kết hoàn trả

– Nguồn vốn tín dụng (ngân hàng, công ty tài chính …)

– Nguồn vốn huy động trong thanh toán

– Nguồn vốn huy động bằng phát hành trái phiếu

Trang 46

– Nguồn vốn cổ phần (cổ phiếu, lợi nhuận giữ lại),

nguồn vốn vay (trái phiếu, vay ngân hàng), loại lai (trái phiếu chuyển đổi, cổ phiếu ưu đãi)

Trang 47

Ý nghĩa của các phân loại nguồn vốn của

doanh nghiệp?

Trang 48

Cổ phiếu thường

mua cổ phiếu trở thành chủ sở hữu của công ty

cổ phần gọi là cổ đông

các quyết định kinh doanh của công ty, bao gồm

cả việc bầu ban quản trị

không cố định và DN không có nghĩa vụ phải trả

cổ tức; thu nhập cổ tức được khấu trừ thuế

Trang 49

• Trái chủ được hưởng lãi suất theo tỷ lệ cố

định, doanh nghiệp có nghĩa vụ phải trả lãi

suất; thu nhập lãi suất được khấu trừ thuế

Trang 50

Cấu trúc nguồn vốn

• Cấu trúc vốn (capital structure- thực chất cấu trúc nguồn vốn) thể hiện tỷ lệ giữa nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn đi vay của DN

• Lý thuyết cấu trúc nguồn vốn xoay quanh câu

• Lý thuyết cấu trúc nguồn vốn xoay quanh câu hỏi liệu cấu trúc nguồn vốn có ảnh hưởng tới giá trị của doanh nghiệp

Trang 51

Cấu trúc vốn không ảnh hưởng giá trị DN

• Giá trị DN không phụ thuộc vào cấu trúc vốn

mà được xác định dựa trên tài sản thực (Lý

thuyết MM)

• Lập luận: 2 DN như nhau, hoạt động kinh

• Lập luận: 2 DN như nhau, hoạt động kinh

doanh như nhau và có cấu trúc tài sản như

nhau Vì vậy, phía tay trái của Bảng cân đối kế toán giống nhau  giá trị 2 DN như nhau và

không phụ thuộc vào cấu trúc nguồn vốn (tay phải của bản cân đối kế toán)

Trang 52

$ 1 tr Nguồn vốn

nguồn vốn CSH

DN tài trợ toàn bộ

Giá trị DN

$500,000 nguồn vốn nợ

Thu nhập nguồn vốn CSH

Thu nhập dự tính

Trang 53

Cấu trúc vốn ảnh hưởng giá trị DN

• Do công ty được khấu trừ thuế (khoản chi phí) tính trên lãi vay mà không được khấu trừ thuế trên lãi cổ tức

• Nên việc tài trợ kinh doanh bằng nguồn vốn

• Nên việc tài trợ kinh doanh bằng nguồn vốn vay tạo lợi thế cho công ty

Trang 54

Cấu trúc vốn ảnh hưởng giá trị DN

Ví dụ

• Hai công ty, Công ty Nợ và Công ty Không nợ,

cả hai đều có thu nhập trước thuế và lãi suất

là $200,000 Thuế thu nhập DN là 25% Công

ty nợ phải trả $30,000 tiền lãi Công ty Không

nợ không phải trả lãi do không có nguồn vốn nợ

Trang 55

Cấu trúc vốn ảnh hưởng giá trị DN

Co N ợ Co Không n ợ

Thu nh ậ p tr ướ c thu ế và lãi vay $ 200,000 $ 200,000

Tr ừ : Chi phí lãi vay $ 30,000 0 Thu nh ậ p tr ướ c thu ế $ 170,000 $ 200,000

Trang 56

Cấu trúc vốn ảnh hưởng giá trị DN

• Các chi phí phát sinh cùng nguồn vốn vay nợ

Trang 57

Cấu trúc vốn ảnh hưởng giá trị DN

)novaydo

phichi

()

no vay do

thueloi

PV V

V L: giá trị công ty vay nợ

V U: giá trị công ty không nợ

PV(lợi thuế do vay nợ): giá trị hiện tại của phần thuế được

khấu trừ trên lãi vay

PV(chi phí do vay nợ): các chi phí phát sinh do vay nợ

Trang 58

Cấu trúc vốn ảnh hưởng giá trị DN

Trang 59

2.3 Chi phí

• Chi phí là biểu hiện bằng tiền của những hao phí

về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt

động kinh doanh của DN trong một khoảng thời gian nhất định

• Gồm

– Chi phí sản xuất trực tiếp (NVL trực tiếp, NC trực tiếp,

CP SXC)

– Chi phí bán hàng (CP lưu thông, CP tiếp thị)

– Chi phí quản lý và điều hành hoạt động kinh doanh

Trang 60

2.4 Thu nhập

được từ các hoạt động đầu tư kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định nhằm bù đắp chi phí, tái tạo vốn kinh doanh và tạo ra lợi nhuận DN

• Gồm:

• Gồm:

– Doanh thu bán sản phẩm hàng hóa, cung ứng dịch vụ cho khách hàng

– Thu nhập từ hoạt động tài chính

• Do hoạt động đầu tư tài chính hoạt kinh doanh về vốn mang lại như đầu tư chứng khoán, góp vốn liên doanh, cổ phần, cho thuê tài chính …

Trang 61

2.5 Lợi nhuận

• Lợi nhuận của doanh nghiệp là phần chênh

lệch dương giữa thu nhập và chi phí tương

ứng phát sinh trong một thời gian nhất định của DN

• Nguyên tắc phân phối lợi nhuận

– Đảm bảo quá trình tích lũy đầu tư mở rộng

– Dự phòng để hạn chế rủi ro về mặt tài chính

– Tạo ra động lực kích thích nguồn lao động gắn bó với doanh nghiệp lâu dài

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm