1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuyển tập đề thi Ca Sio khối 8(sưu tàm)

4 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân.. Tính: a Vận tốc trung bình cả đi lẫn về của An.. b Vận tốc trung bình cả đi lẫn về của Bình, của Trung.. c Tru

Trang 1

.Phòng Giáo dục Tánh Linh ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Hội đồng coi thi PT.DTNT huyện CẤP HUYỆN LẦN VII - Năm học 2006-2007

Lớp: 8 Ngày thi: 29/12/2006 Đề A

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh:………

Ngày sinh:……….Nơi sinh:………

Lớp:……….Trường:………

Số báo danh:………

Họ tên, chữ ký giám thị 1: ………

Họ tên chữ ký giám thị 2: ………

PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………

-

-Điểm: Họ tên, chữ ký giám khảo 1: ………

Họ tên, chữ ký giám khảo 2: ………

PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………

Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên đề thi này. 2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân 3/ Mỗi câu 2 điểm, tổng điểm toàn bài 20 điểm

-Bài 1: a) Tìm số tự nhiên A lớn nhất và B nhỏ nhất có dạng: 3x4y5z7m8 chia hết cho 36 b) Tìm UCLN của A và B Bài 2: Tính kết quả đúng của C: C = 1946 + 18.(20 + 192 + 193 + 194 + … + 1910 + 1911) Bài 3: Tìm h là hai chữ số cuối của D, với: D = 2003 + 22004 + 22005 + 22006 Bài 4: Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d Có: P(1) = 2; P(3) = 10; P(4) = 17; P(5) = 26 Tính: P(-20,1(13)); P(100) Bài 5: Ba học sinh An, Bình, Trung đi học từ nhà đến trường có vận tốc trung bình tương ứng tỷ lệ thuận với 1,25; 1,35 và 1,75 Biết vận tốc trung bình của An lúc đi từ nhà đến trường là 5,46(km/h) và lúc đi từ trường về nhà là 4,54(km/h) Tính: a) Vận tốc trung bình cả đi lẫn về của An b) Vận tốc trung bình cả đi lẫn về của Bình, của Trung (Viết kết quả với 5 chữ số thập phân) Bài 6: Tính giá trị của biểu thức E: E = 2 32 4 25 6 7 2 3 4 3 5 3 6 7 4 456 12345 2 13 4 : 22 9 16 14 10 2 6 4 : 5629320 456 12345 13 11 9 7 5 3              Bài 7: a) Tìm m để: P(x) = 3x8 + 7x7 - 9x6 + 8x5 - 6x4 + 12x3 + 7x2 + 13x - 56785 - m chia hết cho (x + 5) b) Với m tìm được ở câu a), tìm số dư n của phép chia P(x) cho (x - 3) c) Tìm BCNN(m; n) A = ………

B = ………

UCLN (A;B) =……….

C = h = ……

a) Vận tốc TB của An:………

b) Vận tốc TB của Bình:………

Vận tốc TB của Trung:……

P(-20,1(13)) = ………

P(100) = ………

E =

m =

n = BCNN(m; n) =

Trang 2

Phòng Giáo dục Tánh Linh ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Hội đồng coi thi PT.DTNT CẤP HUYỆN LẦN VI- Năm học 2005-2006

Đề: A Lớp: 9 Ngày thi: 25/11/2005

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

-Bài 8: Tính: F =

) 03 ( , 2

1 8

1 6

1 4

1 2

1

+

) 7 ( , 5

2 3

2 9

1 7

1 5

1 3

1

Viết kết quả F bằng phân số (hoặc hỗn số)

Bài 9: Tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM và đường cao AH; biết AC = 8,256 (cm), AM

= 7,654 (cm) Tính: a) Các cạnh còn lại của tam giác ABC

b) Diện tích tam giác AHM

c) Trung tuyến BN cắt AM tại G, tính diện tích tam giác MGN

Bài 10: Cho tam giác đều ABC, cạnh AB = 12,32 (cm) Dựng về phía ngoài tam giác ABC các hình vuông lần lượt là: ABEF, BCMN, CAPQ; các đường thẳng EF, MN, PQ cắt nhau tại ba điểm A', B', C'

Tính: a) Chu vi đa giác EFPQMN

b) Diện tích tam giác A'B'C'

-Thí sinh không được viết vào phần có gạch chéo này, vì đây là phần phách sẽ bị cắt rời

8A A

a) AB =

BC =

b) Diện tích tam giác AHM:

c) Diện tích tam giác MGN:

a) Chu vi đa giác EFPQMN:

b) Diện tích tam giác A'B'C':

F =

Trang 3

.Phòng Giáo dục Tánh Linh ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Hội đồng coi thi PT.DTNT huyện CẤP HUYỆN LẦN VII - Năm học 2006-2007

Lớp: 8 Ngày thi: 29/12/2006 Đề B

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh:………

Ngày sinh:……….Nơi sinh:………

Lớp:……….Trường:………

Số báo danh:………

Họ tên, chữ ký giám thị 1: ………

Họ tên chữ ký giám thị 2: ………

PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………

-

-Điểm: Họ tên, chữ ký giám khảo 1: ………

Họ tên, chữ ký giám khảo 2: ………

PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………

Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên đề thi này. 2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân 3/ Mỗi câu 2 điểm, tổng điểm toàn bài 20 điểm

-Bài 1: a) Tìm số tự nhiên A lớn nhất và B nhỏ nhất có dạng: 3x4y5z9m8 chia hết cho 36 b) Tìm UCLN của A và B Bài 2: Tính kết quả đúng của C: C = 4619 + 18.(20 + 192 + 193 + 194 + … + 1910 + 1911) Bài 3: Tìm h là hai chữ số cuối của D, với: D = 22004 + 22005 + 22006 + 2007 Bài 4: Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d Có: P(1) = 2; P(3) = 10; P(4) = 17; P(5) = 26 Tính: P(-20,1(31)); P(90) Bài 5: Ba học sinh An, Bình, Trung đi học từ nhà đến trường có vận tốc trung bình tương ứng tỷ lệ thuận với 1,25; 1,35 và 1,75 Biết vận tốc trung bình của An lúc đi từ nhà đến trường là 5,64(km/h) và lúc đi từ trường về nhà là 4,36(km/h) Tính: a) Vận tốc trung bình cả đi lẫn về của An b) Vận tốc trung bình cả đi lẫn về của Bình, của Trung (Viết kết quả với 5 chữ số thập phân) Bài 6: Tính giá trị của biểu thức E: E = 2 32 4 25 6 7 2 3 4 3 5 3 6 7 4 456 12345 2 13 4 : 22 9 16 14 10 2 6 4 : 5629320 456 12345 13 11 9 7 5 3              Bài 7: a) Tìm m để: P(x) = 3x8 + 7x7 - 9x6 + 8x5 - 6x4 + 12x3 + 7x2 + 13x - 56785 - m chia hết cho (x - 5) b) Với m tìm được ở câu a), tìm số dư n của phép chia P(x) cho (x + 3) c) Tìm BCNN(m; n) A = ………

B = ………

UCLN (A;B) =……….

C = h = ……

a) Vận tốc TB của An:………

b) Vận tốc TB của Bình:………

Vận tốc TB của Trung:……

P(-20,1(31)) = ………

P(90) = ………

E =

m =

n = BCNN(m; n) =

Trang 4

Phòng Giáo dục Tánh Linh ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Hội đồng coi thi PT.DTNT CẤP HUYỆN LẦN VI- Năm học 2005-2006

Đề: A Lớp: 9 Ngày thi: 25/11/2005

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

-Bài 8: Tính: F =

) 07 ( , 2

1 8

1 6

1 4

1 2

1

+

) 3 ( , 5

2 3

2 9

1 7

1 5

1 3

1

Viết kết quả F bằng phân số (hoặc hỗn số)

Bài 9: Tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM và đường cao AH; biết AC = 8,652 (cm), AM

= 7,456 (cm) Tính: a) Các cạnh còn lại của tam giác ABC

b) Diện tích tam giác AHM

c) Trung tuyến BN cắt AM tại G, tính diện tích tam giác MGN

Bài 10: Cho tam giác đều ABC, cạnh AB = 14,16 (cm) Dựng về phía ngoài tam giác ABC các hình vuông lần lượt là: ABEF, BCMN, CAPQ; các đường thẳng EF, MN, PQ cắt nhau tại ba điểm A', B', C'

Tính: a) Chu vi đa giác EFPQMN

b) Diện tích tam giác A'B'C'

-Thí sinh không được viết vào phần có gạch chéo này, vì đây là phần phách sẽ bị cắt rời

8B

a) AB =

BC =

b) Diện tích tam giác AHM:

c) Diện tích tam giác MGN:

a) Chu vi đa giác EFPQMN:

b) Diện tích tam giác A'B'C':

F =

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w