1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử đại học hay-có giải số 6

6 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 316,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C ạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ñáy, góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng ñáy bằng o 60.. Tính thể tích khối chóp S.BCNM.. Tính khoảng cách giữa BD và SC và tính bán kính mặt cầu n

Trang 1

Câu I (2.0 ñiểm): Cho hàm số y 2x 1 (C)

x 1

+

=

1 Kh ả o sát s ự bi ế n thiên và v ẽ ñồ th ị (C) c ủa hàm số

2 Gọi M là một ñiểm di ñộng trên (C) có hoành ñộ x M > 1 Ti ế p tuy ế n t ạ i M c ắ t

hai ñườ ng ti ệ m c ậ n c ủ a (C) t ạ i A và B Tìm M ñể di ệ n tích tam giác OAB nh ỏ

nh ấ t (v ớ i O là g ố c t ọ a ñộ )

Câu II (2.0 ñiểm)

1 Gi ả i ph ươ ng trình: 4 4

4(sin x cos x) + + 3 sin 4x 3 (1 tan 2x tan x)sin 4x = + +

2 Gi ả i h ệ ph ươ ng trình:

y 1 log (2x y) 4xy 4x 4x 4xy y 1 log y (1)

x, y

y 5 x x 1 (2)

Câu III (1.0 ñiểm)

Tìm hệ số của số hạng chứa 5

x trong khai triển thành ña thức của biểu thức:

( 2)5

P(x) = + + 1 x x

Cho hình chóp S.ABCD có ñ áy ABCD là hình ch ữ nh ậ t v ớ i AB a, AD 2a = =

C ạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ñáy, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng

ñáy bằng o

60 Trên ñoạn SA lấy một ñiểm M sao cho AM a 3

3

= , mặt phẳng (BCM) cắt cạnh SD tại N

1 Tính thể tích khối chóp S.BCNM

2 Tính khoảng cách giữa BD và SC và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

S.ABCD

Câu V (1.0 ñiểm): Tìm m ñể bất phương trình sau có nghiệm:

x + + (m 2)x 4 (m 1) x + ≤ − + 4x x ∈ ℝ

Câu VI (1.0 ñiểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy cho tam giác ABC Biết ñường cao kẻ từ

ñỉnh B và ñường phân giác trong góc A lần lượt có phương trình là:

1: 3x 4y 10 0

∆ + + = ; ∆ 2 : x y 1 0 − + = ðiểm M 0;2 thuộc ñường thẳng ( ) AB ñồng thời

cách C một khoảng 2 Tìm tọa ñộ các ñỉnh của tam giác ABC

Câu VII (1.0 ñiểm)

Cho a, b,c là các số thực dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2 2 2

P

(a 1)(b 1)(c 1)

a b c

=

1 −

+ + +

- Hết -

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

SỞ GD & ðT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2011

Môn: TOÁN; Khối A+B

(Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát ñề)

Ngày thi 10/12/2011

Download tài li u h c t p, xem bài gi ng t i : http://aotrangtb.com

Trang 2

Câu đ áp án đ iểm

I

(2.0 ựiểm)

1 (1.0 ựiểm) Khảo sát Ầ

Ớ Tập xác ựịnh: D=ℝ\ 1{ }

Ớ Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên:

( )2

3

y ' 0, x 1

x 1

- Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1)và (1;+∞)

- Hàm số không có cực trị

0,25

- Giới hạn và tiệm cận:

xlim y xlim y 2

→−∞ = →+∞ = ; tiệm cận ngang y=2

lim y , lim y

→ = −∞ → = +∞; tiệm cận ựứng x=1 0,25

- Bảng biến thiên:

x −∞ 1 +∞

'

y − −

y 2 +∞

−∞ 2

0.25

Ớ đồ thị: y

2 I

O 1 x

0.25

2 (1.0 ựiểm) Gọi M là một ựiểm Ầ

Giả sử M x ; y( M M) ( )∈ C ; xM >1 Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại M là:

M M

x 1

x 1

- Giao ựiểm của ( )d với tiệm cận ựứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

M

6

A 1;2 , B 2x 1;2

x 1

0,25

- độ dài ựoạn thẳng AB là: ( )4

M

M

2 x 1 9 AB

x 1

=

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ đỀ THI THỬ đẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2011

Môn: TOÁN; Khối A+B

(đáp án Ờ thang ựiểm gồm 05 trang)

Trang 3

Câu ð áp án ð iểm

I

(2.0 ñiểm) - Khoảng cách từ O ñến AB là: ( )

2x 2x 1 2x 2x 1

d O; AB

x 1 9 x 1 9

2x 2x 1

+ −

OAB

S∆ nhỏ nhất

M

M

M

x 1

6

3

x 1

>

− =

Vậy ñiểm 6

M 1 ;2 6

2

 

0.25

II

(2.0 ñiểm)

1 (1.0 ñiểm) Giải phương trình:

ðiều kiện: cos x 0

( ) cos 2x 0

Với ñiều kiện trên, phương trình ñã cho

2

4 1 sin 2x 3 sin 4x 3 sin 4x

2 cos x cos 2x

1 3 cos4x 3 sin 4x 2 sin 2x cos4x sin 4x sin 2x

2 2

0,25

sin 4x sin 2x

6

π

 

x k 12

π

x

36 3

= + (thỏa mãn ñiều kiện( )∗ ) 0,25

2 (2.0 ñiểm) Giải hệ phương trình:

ðiều kiện: x 1, y 0

2x y 0

− >

(1)⇔log 2x y− − 2x y− + +1 2x y− =log y− y + +1 y

0,25

- Xét hàm số: ( ) 2 2

3

f t =log t− t + +1 t (với t>0)

- Ta có: '( )

t ln 3 t 1 t ln 3 t 1

= − + = +  − > ∀ >

( )

f t

⇒ ñồng biến trên (0;+∞) Do ñó (1)⇔f 2x y( − =) ( )f y ⇔ =x y

0,25

- Thay x=y vào (2)ta ñược: x2+ =5 x2− x 1−

2

x 1 1

− + + +

x 1 1

x 5 3

− + + +

0,25

- Do x 1≥ nên

2

x 2 x 2 1

5 x 1 1

x 5 3

− +

2x 2 1 ( ) 4x 3

x 2 0

5

x 1 1

x 5 3

− +

0,25

Trang 4

III

(1.0 ñiểm)

Do ñó ( )∗ ⇔ − = ⇔ =x 2 0 x 2⇒y=2 (tmñk) Vậy nghiệm là: ( ) ( )x; y = 2;2

Tìm hệ số …

Có: ( ) 5 ( )k 5 k ( )i 5 k ( )

P x C x x C C x − x C C x + 0 i k

Số hạng chứa x trong khai triển ứng với k, i là nghiệm của hệ: 5

i, k , i k i 0

i k 5 k 5

hoặc i 1

k 4

=

=

 hoặc

i 2

k 3

=

=

0,5

Vậy hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 5 P x là: ( )

IV

(2.0 ñiểm)

1 (1.0 ñiểm) Tính thể tích khối chóp S.BCNM

S

H

M N P A D

B K C

E

- Có (SBC) (∩ ABCD)=BC, (SAB)⊥BC, (SAB) (∩ SBC)=SB,

(SAB) (∩ ABCD)=AB  o

SBA 60

⇒ = là góc giữa (SBC và mặt phẳng ñáy )

0,25

- Có SA=AB tan 60o =a 3

- Có MN SM AD.SM 4a 2 2 2a

MN , BM AB AM

AD = SA ⇒ = SA = 3 = + = 3

- Diện tích hình thang BCNMlà: BCNM ( ) 2

1 10a 3

S BM MN BC

0,25

- Hạ SH⊥BMthì SH⊥(BCNM) (vì (BCNM) (⊥ SAB))

SH.BM SM.AB 2S SH a

BM

Vậy thể tích khối chóp S.BCNMlà:

3

1 10a 3

V SH.S

3 ◊ 27

2 (1.0 ñiểm) Tính khoảng cách …

• Tính khoảng cách giữa BDvà SC

- Qua Ckẻ ñường thẳng ∆//BD, ∆ ∩AB=E, ∆ ∩AD=F⇒BD//(SEF )

Suy ra d BD, SC( )=d BD, SEF( ( ) )

- Kẻ AK⊥EF, AK∩BD=Q⇒Qlà trung ñiểm của AK

Có EF⊥(SAK) (⇒ SEF) (⊥ SAK ; SEF) ( ) (∩ SAK)=SK

Hạ AP⊥SK⇒AP⊥(SEF)

0,25

- Có BC//(SAD mà ) (BCM) (∩ SAD)=MN

MN

⇒ //BC ⇒ ◊BCMN

là hình thang

BC⊥ SAB ⇒BC⊥BM

Vậy ◊BCMNlà hình

thang vuông tại B và M

F

Trang 5

Câu ð áp án ð iểm

IV

(2.0 ñiểm) ( ( ) ) ( ( ) ) 1 ( ( ) ) 1

d BD, SEF d Q, SEF d A, SEF AP

- Có B, Dlần lượt là trung ñiểm của AE và AF⇒AE=2a, AF=4a

EF= AE2 +AF2 =2a 5, mà AE.AF 4a

AK.EF AE.AF AK

EF 5

Xét ∆ASKvuông tại A có AP là ñường cao 12 12 1 2 312

AP SA AK 48a

4 3a

AP

31

d BD, SC d BD, SEF AP

2 31

0,25

• Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

- Có SBC=SAC=SDC=90o⇒ các ñiểm B, A, D nằm trên mặt cầu ñkính SC 0,25

⇒ Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCDcó ñường kính là SC

Bán kính 1 1 2 2

R SC SA AC 2a

2 2

Chú ý: Học sinh làm theo phương pháp tọa ñộ ñúng cho ñiểm tối ña

0,25

V

(1.0 ñiểm) Tìm m ñể bất phương trình có nghiệm: 2 3 ( )

x +(m 2)x+ + ≤4 (m 1) x− +4x 1

ðiều kiện: x3+4x≥0⇒x x( 2 + ≥ ⇔ ≥4) 0 x 0

- Nhận thấy x=0không là nghiệm của ( )1 (vì 4≤0vô lý)

- Với x>0, chia hai vế của ( )1 cho x ta ñược:

m 2 (m 1) x (m 1) x m 2 0

.

0,25

- ðặt 4

t x

x

= + (t 2≥ ) Khi ñó, ( )1 trở thành:

t m 1 t m 2 0 m 2

t 1

+ +

( )1 có nghiệm khi và chỉ khi ( )2 có nghiệm t/m:

2

t 2

t t 2

t 2 m min

t 1

+ +

≥ ⇔ ≥

0,25

- Xét hàm số: ( ) t2 t 2

f t

t 1

+ +

=

− trên [2;+∞), tlim f t( ) , f 2( ) 8

Ta có: ( )

2

2

t 1(lo¹i)

t 2t 3

f t , f t 0

t 3 (tháa m:n) f(3) 7

t 1

= −

− −

- Bảng biến thiên: t

2 3 +∞

'

f (t) − 0 + f(t)

+∞

8

7

0,25

min f tt 2 ( ) 7

⇒ = Vậy bất phương trình ( )1 có nghiệm khi m≥7 0,25

VI

(1.0 ñiểm)

Tìm tọa ñộ các ñỉnh của tam giác ABC

- Gọi M'là ñối xứng của ñiểm M qua ∆2 ⇒M'∈AC

Trang 6

VI

(1.0 ñiểm)

ðường thẳng MM ñi qua M và vuông góc với ' ∆ 2⇒ pt '

MM : x y 2+ − = 0 Gọi ' 2 1 3

I MM I ;

2 2

 

  và I là trung ñiểm của ' '( )

MM ⇒M 1;1 0,25

- ðt AC ñi qua '( )

M 1;1 và vuông góc với ∆ 1nên nhận u 3;4( )



là 1 VTCP

⇒ phương trình tham số của AC là: A

1

x 1 3t

y 1 4t

= +

= +

 M

Có A= ∆ ∩ 2 AC⇒A 4;5( ) B

2

∆ C

0,25

- ðường thẳng AB ñi qua A và M nên có pt: x 4 y 5

3x 4y 8 0

4 2 5

B AB B 3;

4

 

 

0,25

- ðiểm C thuộc ñường thẳng AC nên C 1 3t;1 4t( + + )

t 0 C 1;1

MC 2 MC 2 1 3t 4t 1 2 2 31 33

t C ;

25 25 25

 = ⇒

  

Vậy các ñỉnh của tam giác là: ( ) 1 ( )

A 4;5 , B 3; , C 1;1

4

 

− −

 

31 33

C ;

25 25

 

 

 

0,25

VII

(1.0 ñiểm)

Tìm giá trị lớn nhất …

AD bñt Cauchy ta có: 2 2 2 1( ) 2 1( ) 2 1( )2

a b c 1 a b c 1 a b c 1

dấu “ = ” xảy ra ⇔ a= = = b c 1,

và ( )( )( ) ( a 1 b 1 c 1 a b c 3)3

27

+ + + + + + ≤ dấu “ = ” xảy ra ⇔ = = a b c

0,25

- ðặt t= + + + a b c 1⇒t> 1 Khi ñó:

( )3

2 54

t t

2

− +

Xét hàm số:

( )3

2 54 f(t)

t t 2

= −

+ trên ( 1;+∞ ), ( )

( )

'

4 2

2 162

f t

t t 2

= − +

'( )

x

1

f t 0 t 4 f(4) ; lim f(t) 0; f(1) 0

4 →+∞

0,25

- Bảng biến thiên: t 1 4 +∞

( )

'

f t + 0 − f(t)

1

4

0 0

0,25

Từ bảng biến thiên ta có:

t 1

1 max P max f(t)

4

>

Suy ra: a= = = b c 1(dùng ñiều kiện dấu “ = ” xảy ra)

0,25

'

M

Download tài li u h c t p, xem bài gi ng t i : http://aotrangtb.com

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w