3 137 TLV+TV Trả bài TLV miêu tả sáng tạo, trả bài kiểm tra Tiếng Việt.
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH (HKI)
MÔN: NGỮ VĂN – LỚP 6
Cả năm: 35 tuần = 140 tiết.
Học kì I: 19 tuần = 72 tiết (Mỗi tuần 4 tiết/Tuần 17+19 có 2tiết)
HKI
TUẦ
N
TIẾT TIẾT
PPCT
3 3 TV Từ và cấu tạo từ tiếng Việt;
4 4 TLV Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt
3-4 7-8 TLV Tìm hiểu chung về văn tự sự
3 1 9 VB Sơn Tinh, Thuỷ Tinh;
2 10 TV Nghĩa của từ;
3-4 11-12 TLV Sự việc và nhân vật trong văn tự sự
2 14 TLV Chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự;
3-4 15-16 TLV Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự
5 1-2 17-18 TLV Viết bài TLV số 1;
3 19 TV Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ;
4 20 TLV Lời văn, đoạn văn tự sự
6 1-2 21-22 VB Thạch Sanh;
3 23 TV Chữa lỗi dùng từ;
4 24 TLV Trả bài TLV số 1
7 1-2 25-26 VB Em bé thông minh;
3 27 TV Chữa lỗi dùng từ (tiếp);
4 28 VB Kiểm tra Văn.
8 1 29 TLV Luyện nói kể chuyện;
2-3 30-31 VB HDĐT: Cây bút thần;
9 1 33 TLV Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự;
2-3 34-35 VB HDĐT: Ông lão đánh cá và con cá vàng;
4 36 TLV Thứ tự kể trong văn tự sự
10 1-2 37-38 TLV Viết TLV số 2;
3 39 VB Ếch ngồi đáy giếng;
4 40 VB Thầy bói xem voi
11 1 41 TV Danh từ (tiếp);
2 42 VB Trả bài kiểm tra Văn;
3 43 TLV Luyện nói kể chuyện;
1
Trang 24 44 TV Cụm danh từ
2 46 TV Kiểm tra Tiếng Việt;
3 47 TLV Trả bài TLV số 2;
4 48 TLV Luyện tập xây dựng bài tự sự- kể chuyện đời thường.
13 1-2 49-50 TLV Viết bài TLV số 3;
3 51 VB Treo biển + HDĐT: Lợn cưới, áo mới;
4 52 TV Số từ và lượng từ
14 1 53 TLV Kể chuyện tưởng tượng;
2-3 54-55 VB Ôn tập truyện dân gian;
4 56 TV Trả bài kiểm tra Tiếng Việt
2 58 TLV Luyện tập kể chuyện tưởng tượng;
2 62 TV Tính từ và cụm tính từ
3 63 TV Ôn tập Tiếng Việt;
4 64 TLV Trả bài TLV số 3;
17 1-2 65-66 Kiểm tra học kì I.
2 68 VB Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng;
3-4 69-70 VB Chương trình Ngữ văn địa phương
(Vì sao nước biển mặn; Bàu Cỏ Đỏ);
19 1 71 NV Hoạt động Ngữ văn: Thi kể chuyện;
2 72 Trả bài kiểm tra học kì I
2
Trang 3PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH (HKII)
MÔN: NGỮ VĂN – LỚP 6
Cả năm: 35 tuần x 4 tiết / tuần = 148 tiết.
Học kì II: 18 tuần = 68 tiết (Mỗi tuần 4 tiết/Tuần 16+18 có 2tiết)
HKII
PPCT
20
(1)
1-2 73-74 VB Bài học đường đời đầu tiên;
76 TLV Tìm hiểu chung về văn miêu tả;
21
(2)
3-4 79-80 TLV Quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét
trong văn miêu tả;
22
(3)
1-2 81- 82 VB Bức tranh của em gái tôi
3-4 83- 84 TLV Luyện nói về quan sát, tưởng tượng và nhận
xét trong văn miêu tả
23
(4)
2 86 TV So sánh (tiếp);
3 87 TV Chương trình địa phương Tiếng Việt;
4 88 TLV Phương pháp tả cảnh; Viết bài TLV tả cảnh
( làm ở nhà ).
24
(5)
1-2 89- 90 VB Buổi học cuối cùng;
4 92 TLV Phương pháp tả người
25
(6)
1-2 93 - 94 VB Đêm nay Bác không ngủ;
4 96 TLV Luyện nói về văn miêu tả
26
(7)
1 97 VB Kiểm tra Văn;
2 98 TLV Trả bài TLV tả cảnh viết ở nhà;
3-4 99-100 VB Lượm;
Hướng dẫn đọc thêm: Mưa
27
(8)
2 102 TLV Tập làm thơ bốn chữ;
3-4 103-104 VB Cô Tô
28
(9)
2 107 TV Các thành phần chính của câu;
3-4 108 TLV Thi làm thơ năm chữ
29
(10)
1 109 VB Cây tre Việt Nam ;
2 110 TV Câu trần thuật đơn;
3 111 VB Hướng dẫn đọc thêm: Lòng yêu nước;
4 112 TV Câu trần thuật đơn có từ là.
3
Trang 430
(11)
2 114 TV Kiểm tra Tiếng Việt;
3 115 VB Trả bài kiểm tra Văn, bài TLV tả người
31
(12)
4 116 TLV Trả bài TLV tả người
2 118 TV Câu trần thuật đơn không có từ là;
3 119 TLV Ôn tập văn miêu tả;
4 120 TV Chữa lỗi về chủ ngữ, vị ngữ
32
(13)
sử;
4 124 TV Chữa lỗi về chủ ngữ, vị ngữ (tiếp);
33
(14)
1-2 125-126 VB Bức thư của thủ lĩnh da đỏ;
3 127 TV Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, dấu chấm hỏi,
dấu chấm than);
4 128 TV Ôn tập về dấu câu (Dấu phẩy);
34
(15)
2 130 VB Tổng kết phần Văn
3 131 TV Tổng kết phần Tiếng Việt;
4 132 TLV Tổng kết phần TLV
35
(16)
36
(17)
2 136 TLV Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi
3 137 TLV+TV Trả bài TLV miêu tả sáng tạo, trả bài kiểm
tra Tiếng Việt
37
(18)
1 139 VB Chương trình Ngữ văn địa phương;
(Văn thơ Tây Ninh: Suối Ông Hùng)
2 140 Trả bài kiểm tra học kì II
4