Những nguyên lý của chủ nghĩa Mác - Lênin 5 TC Nhằm trang bị cho sinh viên một cách tương đối có hệ thống những nội dung cơ bản về các vấn đề : - Thế giới quan và phương pháp luận của
Trang 1UBND TỈNH BẠC LIÊU CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
- Tên chương trình : Kinh tế
- Trình độ đào tạo : Đại học
- Ngành đào tạo : Kế tốn – Kiểm tốn.
- Loại hình đào tạo : Chính quy
(Ban hành kèm theo quyết định số……ngày ……/……/2010 của Hiệu
trưởng trường Đại học Bạc Liêu)
I MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Đào tạo cử nhân Kế tốn – Kiểm tốn phải đạt được những mục tiêu về phẩm
chất đạo đức, kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp như sau:
- Cĩ lịng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, và yêu nghề Cĩ ý chí lập thân, lập
nghiệp Cĩ tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong văn minh,cĩ đạo
đức tốt và cĩ ý thức rèn luyện sức khỏe để phục vụ ngành nghề
- Được trang bị đủ kiến thức cơ sở khối ngành Kinh tế và kiến thức chuyên
ngành Khi ra trường sinh viên cĩ khả năng nghiên cứu, cĩ năng lực tự học để tiếp tục
nâng cao và mở rộng kiến thức nhằm thích ứng với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội
trong giai đoạn mới;
- Về kỹ năng nghề nghiệp sinh viên cĩ thể thích ứng nhanh với mơi trường, với
hồn cảnh; cĩ thể làm việc độc lập hay làm việc theo nhĩm Về kế tốn : làm việc tại
các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp cơng lập, các loại hình doanh
nghiệp, hợp tác xã … Về kiềm tốn: làm việc tại các cơ quan kiểm tốn nhà nước, các
cơng ty kiểm tốn độc lập Về địa bàn : cấp tỉnh, cấp huyện thị; khu vực ĐBSCL và
đặc biệt là khu vực bán đảo Cà Mau
- Đạo đức nghề nghiệp phải trung thực, liêm khiết, cĩ ý thức chấp hành pháp luật
Cử nhân ngành Kế tốn – Kiểm tốn cĩ thể dễ dàng học thêm bằng đại học thứ hai
hoặc học cao học của các ngành kinh tế khác
II THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm ( 8 học kỳ)
III.KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TỒN KHỐ: ( tính bằng số tín chỉ )
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 140
Trong đĩ: số tín chỉ bắt buộc: 118
Tổng số tín chỉ tự chọn : 22
IV ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH VÀ KHỐI THI:
- Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương thi tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Khối tuyển sinh: A (Tốn, Vật lý, Hố học )
D1 (Tốn, Văn, Tiếng Anh )
Trang 2V QUY TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Quy trình tổ chức đào tao và điều kiện tốt nghiệp thực hiện theo hệ thống tín chỉ đã
được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT
ngày 15.08.2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
VI CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
1 Chương trình đào tạo
SỐ TÍN CHỈ
GHI CHÚ
Bắt buộc
Tự chọn
A KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 42 6/14
1 Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-Lênin 5
II Khoa học xã hội & nhân văn 5 4/12
IV Khoa học tự nhiên & tin học 17 2/2
Cộng: 48 TC ( Bắt buộc : 42 TC; Tự chọn : 6 TC)
B KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 76 16/58
I Kiến thức cơ sở của khối ngành 6
Trang 37 Luật kinh tế 2
37 Luận văn tốt nghiệp Kế toán – Kiểm toán 10
Cộng : 93 TC ( Bắt buộc : 76 TC; Tự chọn : 16 TC ) Tổng cộng : 140 TC ( Bắt buộc : 118 TC; Tự chọn : 22 TC)
Chú ý : Sinh viên không làm luận văn tốt nghiệp có thể học thêm 10TC trong
các học phần tự chọn để đủ điều kiện tốt nghiệp
Trang 42 Kế hoạch giảng dạy
Học kỳ 1
03 ML101 Nhà nước & pháp luật đại cương 2
(* là tự chọn; Bắt buộc:16 TC; Tự chọn: 3 TC)
Học kỳ 2
(* là tự chọn; Bắt buộc:14 TC; Tự chọn: 3 TC)
Học kỳ 3
03 KT203 Lịch sử các học thuyết kinh tế 3
Trang 5Học kỳ 4
03 KT206 Nguyên lý thống kê kinh tế 3
04 KT207 Phương pháp nghiên cứu kinh tế 2
06 KT221 Hệ thống thông tin kế toán 1 3
Tổng số tín chỉ 19
(* là tự chọn; Bắt buộc:16 TC; Tự chọn: 3 TC)
Học kỳ 5
01 ML301 Đường lối CM của Đảng CSVN 3
(* là tự chọn; Bắt buộc:16 TC; Tự chọn: 5 TC)
Học kỳ 6
01 KT324 Hệ thống thông tin kế toán 2 2
11 KT329 Ứng dụng phần mềm trong kế toán 3*
(* là tự chọn; Bắt buộc:14 TC; Tự chọn: 5 TC)
Trang 6Học kỳ 7
05 KT443 Tổ chức thực hiện công tác kiểm
toán
3
07 KT423 Tổ chức thực hiện công tác kế toán 3*
09 KT471 Phân tích và thẩm định dự án đầu tư 3*
10 KT472 Phân tích hoạt động kinh doanh 3*
11 KT451 Quản trị kinh doanh nông nghiệp 3*
(* là tự chọn; Bắt buộc:14 TC; Tự chọn: 3 TC)
Học kỳ 8
02 KT445 Luận văn tốt nghiệp KT – Kiểm
VII/ MÔ TẢ VẮN TẮT NỘI DUNG VÀ KHỐI LƯỢNG CÁC HỌC PHẦN.
1 Những nguyên lý của chủ nghĩa Mác - Lênin ( 5 TC)
Nhằm trang bị cho sinh viên một cách tương đối có hệ thống những nội dung cơ bản về các vấn đề :
- Thế giới quan và phương pháp luận của triết học Mác-Lênin Bước đầu biết vận dụng các nguyên lý cơ bản của triết học Mác-Lênin và nghiên cứu các khoa học cụ thể, cũng như phân tích những vấn đề thực tiển cuộc sống đề ra
- Những kiến thức cơ bản của môn kinh tế chính trị Mác-Lênin Giúp sinh viên nắm được các quan điểm cơ bản của Đảng và đường lối, chính sách kinh tế trong TKQĐ lên CNXH ở nước ta, tạo sự nhất trí và cũng cố niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và
sự tất thắng của CNXH Tiếp tục bồi dưỡng thế giới quan, phương pháp luận và tư duy kinh tế, vận dụng các kiến thức kinh tế - chính trị vào việc phân tích các vấn đề kinh
tế, xã hội và thực tiễn của đất nước
2 Đường lối cách mạng Việt Nam ( 3 TC)
Trang 7Nhằm trang bị cho sinh viên một cách tương đối có hệ thống về những căn cứ lý
luận khoa học để hiểu đường lối lãnh đạo của Đảng trong Cách mạng Việt Nam Nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học, vận dụng và phát triển nó là quan trọng đối với nước ta trong công cuộc đổi mới
Trang bị một cách có hệ thống cơ bản những nội dung của môn học Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam Cùng với các môn khoa học Mác-Lênin, và các môn khác có nhận thức tổng hợp, toàn diện về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và con đường đi lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh ( 2 TC)
Giúp cho sinh viên nắm được nội dung cơ bản của môn học tư tưởng Hồ Chí Minh là sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lênin vào điều kiện cụ thể của Việt Nam được thể hiện trong đường lối, quan điểm, chỉ thị, Nghị quyết của Đảng
và pháp luật của nhà nước Qua môn học, góp phần trang bị cho người học có thêm tri thức trong việc nhận thức đúng qui luật phát triển của xã hội Việt Nam; trên cơ sở đó, góp phần hình thành lý luận đổi mới về kinh tế, chính trị, xã hội của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Mặt khác góp phần giáo dục cho sinh viên phát huy truyền thống dân tộc: Đoàn kết, ý chí tự lực tự cường Xây dựng đội ngũ tri thức có nhân sinh quan, thế giới quan Hồ Chí Minh Phấn đấu cho sự nghiệp giải phóng dân tộc, xã hội và con người
4 Giáo dục thể chất ( 02 TC )
Nội dung ban hành tại Quyết định số 3244/GD-ĐT, ngày 12/09/1995 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
5 Giáo dục quốc phòng ( 6TC)
Nội dung ban hành tại Quyết định số 12/2000/QĐ – BGD&ĐT, ngày 09/05/2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
6 Nhà nước và pháp luật đại cương.
- Số tín chỉ : 2
- Giờ lý thuyết : 30 tiết
- Giờ thực hành/ bài tập/ thảo luận :
Học phần tiên quyết :
a Mục tiêu:
Môn học Nhà nước và pháp luật đại cương cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Nhà nước và pháp luật Sau khi học môn này, sinh viên sẽ:
- Hiểu được những vấn đề chính trị, cấu trúc và hoạt động của bộ máy nhà nước; chức năng, thẩm quyền và địa lý pháp lý của các cơ quan trong bộ máy nhà nước
- Hiểu rõ vai trò của pháp luật trong xã hội và những vấn đề pháp luật căn bản có liên quan trực tiếp đến cuộc sống hàng ngày; dễ dàng sưu tầm, hệ thống háo các văn bản quy phạm pháp luật Nhà nước ban hành
- Nắm vững một số ngành luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam hiện nay; Nâng cao ý thức pháp luật để biết cách sống và làm việc theo pháp luật, cũng như biết cách bảo vệ các quyền lợi hợp pháp của bản thân
b Đề cương chi tiết:
Chương 1: Những kiến thức cơ bản về Nhà nước
Chương 2: Những kiến thức cơ bản về pháp luật
Trang 8Chương 3: Các loại văn bản quy phạm pháp luật Quy phạm pháp luật
Chương 4: Quan hệ pháp luật
Chương 5: Thực hiện pháp luật, vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý Chương 6: Các ngành luật trong hệ thống pháp luật nước ta hiện nay
Chương 7: Pháp chế xã hội chủ nghĩa
c Tài liệu của học phần:
- Giáo trình lý luận nhà nước và pháp luật - Trường Đại học Luật Hà Nội, NXB CAND, 2008
- Giáo trình lý luận chung về nhà nước và pháp luật – Khoa nhà nước và pháp luậtm- Phân viện báo chí và tuyên truyền, NXB CTQG, 2007
- Giáo trình lý luận chung về nhà nước và pháp luật – Đại học quốc gia Hà Nội, 1998
- Lý luận chung về nhà nước và pháp luật - Nguyễn Đăng Dung, NXB TPHCM
- Nhà nước và pháp luật của chúng ta trong sự nghiệp đổi mới – Đào Trí Úc,
1997
7 Logic học đại cương.
- Số tín chỉ : 2
- Giờ lý thuyết : 30 tiết
a Mục tiêu:
Học phần giới thiệu về Logic học hình thức, đặc biệt tập trung truyền đạt các quy luật và hình thức cơ bản của tư duy, qua đó sinh viên rèn luyện và nâng cao tư duy khoa học
b Đề cương chi tiết:
Chương 1: Logic học là gì?
Chương 2: Các quy luật cơ bản của tư duy
Chương 3: Các hình thức cơ bản của tư duy
c Tài liệu của học phần:
- Hoàng Chúng (1994), Logic học phổ thông, NXB Giáo dục, TPHCM.
- Nguyễn Đức Dân (1974), Logic, ngữ nghĩa, cú pháp, NXB Đại học và Trung
học chuyên nghiệp
- Vương Tấn Đạt (1992), Logic hình thức, ĐHSP I Hà Nội.
- Gorki (1974), Logic học, NXB Giáo dục, Hà Nội.
- Nguyễn Chương Nhiếp (1996), Logic học, ĐHSP TPHCM.
- Hoàng Phê (1998), Logic ngôn ngữ học, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội.
- Bùi Thanh Quất (1994), Logic hình thức, NXB ĐHTN Hà Nội.
- Lê Tử Thành (1993), Tìm hiểu logic học, NXB Trẻ TPHCM.
- Nguyễn Văn Tuấn (1993), Logic vui, NXB Chính trị quốc gia.
8 Kỹ năng giao tiếp
Giờ lý thuyết: 15 Giờ thực hành/bài tập: 0
Học phần tiên quyết:
a Mục tiêu
Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về kỹ năng giao tiếp, những nội dung về chuyển tải nhân cách qua thông tin giao tiếp như viết, nói, nghe,…trong giao
Trang 9tiếp đời thường: ở công sở, ở trường học, ngoài xã hội và đặc biệt là trong kinh doanh
để sinh viên có thể giải quyết được các tình huống xảy ra xung quanh mình nhất là phục vụ cho công việc kinh doanh sau này một cách có hiệu quả
b Đề cương chi tiết
Chương 1: Một số nội dung cơ bản của giao tiếp
Chương 2: Chuyển tải nhân cách qua giao tiếp thông tin
Chương 3: Giao tiếp nơi làm việc, học tập
Chương 4: Giao tiếp ứng xử trong kinh doanh
3 4 4 4
c Tài liệu của học phần
1 Kỹ năng công tác thanh niên, Trường cán bộ thanh thiếu niên Trung ương, 1993
2 Kỹ năng công tác thanh niên, NXB Thanh niên 1995
3 Ts.Lê Thanh Sinh, Phép biện chứng duy vật với quản lý doanh nghiệp, NXB TPHCM.2003
4 Lỗ Trĩ – Trương Kỷ Lượng – Trương Trùng Quang, Thuật giao Tiếp, NXB Thanh Niên, 2001
5 Ths Trương Hòa Bình, Kỹ năng giao tiếp, Khoa Kinh tế - QTKD, trường ĐHCT
9 Xác suất thống kê A
Mã số: TN007 ĐVHT: 4 Giờ lý thuyết: 60 Giờ thực hành/bài tập:
Học phần tiên quyết: Vi phân C
a Mục tiêu
Trang bị cho sinh viên những kiến thức về xác suất thống kê, làm nền tảng cho học phần “Các nguyên lý thống kê kinh tế”
b Đề cương chi tiết
Chương 1: Các khái niệm về xác suất
Chương 2: Biến ngẫu nhiên và hàm phân phối
Chương 3: Các đặc trưng của đại lượng ngẫu nhiên
Chương 4: Lý thuyết mẫu
Chương 5: Bài toán ước lượng
Chương 6: Vài bài toán kiểm định giả thuyết đơn giản
Chương 7: Bài toán tương quan và hồi qui
14 12 10 4 10 8 4
c Tài liệu của học phần
1 Đào Hữu Hồ, Xác suất thống kê, NXB Giáo dục 1997
Trang 103 Đào Hữu Hồ, hướng dẫn giải các bài toán xác suất thống kê, ĐH Quốc Gia Hà Nội
4 Đinh Văn Gắng, xác suất thống kê
5 Đinh Văn Gắng, Bài tập xác suất thống kê
6 Nguyễn Thanh Sơn – Lê Khánh Luận, Lý thuyết xác suất và thống kê, NXB thống kê
7 Nguyễn Thanh Sơn – Lê Khánh Luận, Bài tập lý thuyết xác suất và thống
kê, NXB thống kê, 2008
10 Toán kinh tế
Mã số: KT480 ĐVHT: 3 Giờ lý thuyết: 45 Giờ thực hành/bài tập:
Học phần tiên quyết: Đại số tuyến tính, vi phân C
a Mục tiêu.
Trang bị cho sinh viên những kiến thức về ứng dụng của toán trong kinh tế, đặc biệt là giới thiệu mô hình và một số phương pháp giải bài toán quy hoạch tuyến tính
b Đề cương chi tiết
Chương 0: Mở đầu
Chương 1: Bài toán quy hoạch tuyến tính
Chương 2: Phương pháp đơn hình
Chương 3: Qui hoạch tuyến tính đối ngẫu
Chương 4: Bài toán vận tải
4 8 14 9 10
c Tài liệu của học phần
1 Phan Quốc Khánh – Trần Huệ Nương, Quy hoạch tuyến tính, NXB Giáo dục 2000
2 Phan Quốc Khánh – Trần Huệ Nương, Vận trù học, NXB Giáo dục, 2000
3 Trần Vũ Thiệu, Giáo trình tối ưu tuyến tính, NXB ĐHQG Hà Nội, 2004
4 Nguyễn Thành Cả, Toán Kinh tế, NXB ĐH Kinh tế TPHCM, 2000
5 Phí Mạnh Ban, Quy hoạch tuyến tính, NXB ĐH Sư Phạm, 2005
6 Đặng Văn Thoan, Hướng dẫn giải bài tập toán kinh tế, NXB Thống kê, 2003
11 Tài chính - Tiền tệ
- Mã số:
- Số tín chỉ : 3
- Giờ lý thuyết: 45
- Giờ thực hành/ Bài tập/ Đồ án:
Học phần tiên quyết: Kinh tế vĩ mô.
a Mục tiêu:
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về tiền tệ và ngân hàng Hiểu được chức năng và cung - cầu tiền tệ; bản chất, chức năng và các hình thức tín dụng Hoạt động của hệ thống Ngân hàng thương mại trong nước và quốc tế Giúp cho sinh viên hiểu được việc sử dụng các công cụ của Chính sách tiền tệ trong việc điều hành nền
Trang 11kinh tế vĩ mô của một quốc gia Là môn học tiên quyết của học phần Nghiệp vụ ngân hàng, Thanh toán quốc tế
b Đề cương chi tiết
Chương 1 Những lý luận cơ bản về tiền tệ
Chương 2 Những vấn đề cơ bản về tài chính
Chương 3 Những vấn đề cơ bản về tín dụng
Chương 4 Tài chính công
Chương 5 Tài chính doanh nghiệp
Chương 6 Thị trường tài chính và các tổ chức tài chính trung gian
Chương 7 Hệ thống ngân hàng trong nền kinh tế thị trường
Chương 8 Lạm phát và chính sách tiền tệ
Chương 9 Thanh toán và tín dụng quốc tế
c Tài liệu của học phần.
1 Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ , chủ biên GS.TS Dương Thị Bình Minh, NXB: Thống kê, 2004
2 Giáo trình Tài chính – Tiền tệ, chủ biên Ths Trần Ái Kết, Đại học Cần Thơ, 2006
3 Tiền và hoạt động Ngân hàng, Lê Vinh Danh, NXB: Chính trị quốc gia, 1996
4 Tiền tệ và Ngân hàng, TS.Nguyễn Văn Ngôn, Đại học mở - bán công TP.HCM, 1994
5 Tiền tệ - Ngân hàng, chủ biên TS Nguyễn Đăng Dờn, NXB: TP.HCM, 2001
6 Kinh tế học, Paul A Samuelson, William D Nordhaus, Viện Quan hệ quốc tế, 1989
7 Kinh tế học, David Begg, NXB: Giáo dục, 1992
12 Kế toán đơn vị sự nghiệp
- Mã số:
- Số ĐVHT: 3
+ Giờ lý thuyết: 45 + Giờ thực hành/ Bài tập/ Đồ án:
Học phần tiên quyết: Nguyên lý kế toán.
a Mục tiêu.
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Kế toán các đơn vị Hành chính sự nghiệp nhằm vận dụng vào thực tiển việc quản lý tổng thể thu chi tại các đơn
vị Hành chính sự nghiệp Hiểu và hạch toán quá trình hình thành, sử dụng và quyết toán các nguồn kinh phí Hạch toán quá trình sản xuất kinh doanh và cung cấp dịch vụ tại các đơn vị sự nghiệp có thu
b.Đề cương chi tiết
Chương 1 Tổ chức công tác kế toán hành chính sự nghiệp
Chương 2 Kế toán tiền, vật tư, sản phẩm và tài sản cố định
Chương 3 Kế toán các khoản thanh toán
Chương 4 Kế toán nguồn kinh phí, nguồn vốn và quỹ cơ quan
Chương 5 Kế toán các khoản thu
Chương 6 Kế toán các khoản chi
Chương 7 Báo cáo tài chính