1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

lớp cơ bản tổ chức kinh doanh chứng khoán

28 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

x Phòng Tư vấn đầu tưx Phòng Quản lý quỹ đầu tư x Phòng Quản lý quỹ đầu tư x Phòng Tư vấn tài chính doanh nghiệp x Phòng Thanh toán và lưu ký CK... Mạng lưới tổ chức của tổ chức kinh doa

Trang 1

GiẢNG VIÊN: NGUYỄN TRUNG DŨNG

THẠC SỸ QTKD HOA KỲ

Trang 3

2 Chức năng của tổ chức kinh doanh CK

2.1 Chức năng cung cấp thông tin và tư vấn

Trang 4

3 Vai trò của tổ chức kinh doanh CK

3.1 Vai trò trung gian huy động vốn.

3.2 Vai trò tạo cơ chế xác định giá trị (thị giá)

3.3 Vai trò làm cơ chế chuyển chứng khoán thành tiền

thành tiền.

Trang 6

1 Mô hình hoạt động

a) Mô hình đa năng kinh doanh chứng khoán và tiền

tệ

x Đa năng một phần

x Đa năng toàn phần

b) Mô hình chuyên doanh chứng khoán

Trang 7

x Phòng Tư vấn đầu tư

x Phòng Quản lý quỹ đầu tư

x Phòng Quản lý quỹ đầu tư

x Phòng Tư vấn tài chính doanh nghiệp

x Phòng Thanh toán và lưu ký CK

Trang 8

2.2 Khối II (back office)

x Phòng Nghiên cứu và Phát triển

Trang 9

Mạng lưới tổ chức của tổ chức kinh doanh CK

Nhà đầu tư

Quỹ đầu tư

Chi nhánh tổ chức kinh doanh chứng Quỹ đầu tư

Quỹ bảo hiểm

Quỹ xã hội

doanh chứng khoán

Phòng giao Tổ chức kinh sàn giao dịch Môi giới tại Doanh nghiệp

Chính phủ

dịch Văn phòng đại diện của

doanh chứng khoán chứng khoán (HOSE, HNX

và UpCom) Chính phủ

Trang 10

1 Vốn của các tổ chức kinh doanh CK

Trang 11

2. Quản lý vốn và hạn mức kinh doanh

Trang 12

b) Q ả lý ố khả d

b) Quản lý vốn khả dụng

x Quản lý trên Tỉ lệ (Vốn khả dụng) / (Tổng nợ điều

chỉnh) (ví dụ >8% ở Thái, Malai, Indo) >5% VN

x Quản lý trên Tỉ lệ (Vốn hoạt động ròng) / (Tổng rủi

ro) ) (ví dụ > 100%)( ụ )

Trong đó:

x Vốn hoạt động = Tổng tài sản – Tổng nợ - Các khoản

giảm trừ + Các khoản gia tăng.

x Tổng rủi ro = Rủi ro thị trường + Rủi ro đối tác + Rủi ro

cơ bản + Rủi ro tín dụng - Các khoản bù đắp rủ ro

Trang 13

c) Quản lý mức kinh doanh

x Hạn mức mua sắm tài sản cố định (<50% VDL)

x Hạn mức đầu tư vào mỗi loại chứng khoán

x Hạn mức bảo lãnh phát hành

x Hạn mức bảo lãnh phát hành

Trang 14

a) Đầu tư vào cổ phiếu hoặc phần vốn góp của công ty có sở hữu trên 50% vốn điều lệ của g y ệ

công ty chứng khoán;

trở lên vốn điều lệ của công ty chứng khoán

trở lên vốn điều lệ của công ty chứng khoán

khác;

lưu hành của một tổ chức niêm yết;

lưu hành của một tổ chức không niêm yết;

vốn góp của một công ty trách nhiệm hữu hạn.

quá 20% tổng tài sản để đầu tư, mua cổ phần hoặc tham gia góp vốn vào một tổ chức khác ặ g g p ộ

Trang 15

1 Nghiệp vụ môi giới CK

a) Khái niệm: đại diện cho khách hàng trong việc

giao dịch CK

b) Chức năng:

x Cung cấp thông tin, tư vấn đầu tư

x Thực hiện giao dịch theo lệnh của khách hàng

Trang 16

c) Các loại tài khoản môi giới

x Tài khoản tiền mặt (Cash account) (thu –chi tiền mặt)

x Tài khoản chứng khoán (Securities account)

x Tài khoản bảo chứng (Margin account)

x Tài khoản bảo chứng (Margin account)

x Tài khoản tùy nghi (Discrectionaty account)

Trang 17

d) Quy trình môi giới:

Nhà Tổ chức kinh Đại diện tại sàn

đầu tư

Hệ thống giao dịch

doanh

CK giao dich (online)

giao dịch tại SGD

Nhà

đầu tư

Tổ chức kinh doanh CK

In kết quả giao dich

Trang 18

2 Nghiệp vụ tự doanh chứng khoán

a) Khái niệm: là hoạt động tự giao dịch CK vì lợi ích

của tổ chức kinh doanh CK

Trang 19

d) Quy trình nghiệp vụ tự doanh CK

x Xây dựng chiến lược đầu tư

x Xây dựng danh mục đầu tư

x Phân tích đánh giá các cơ hội đầu tư

x Phân tích đánh giá các cơ hội đầu tư

x Thực hiện đầu tư

x Quản lý đầu tư và thu hồi vốn

Trang 20

x Bảo lãnh cố gắng tối đa

x Bảo lãnh đảm bảo tất cả hoặc khôngặ g

Trang 21

c) Quy trình bảo lãnh phát hành

x Phân tích đánh giá khả năng phát hành

x Chuẩn bị hồ sơ xin phép phát hànhị p p p

Định giá đợt chào bán (IPO, tăng vốn)

x Phân phối chứng khoan

Giới thiệu về đợt chào bán CK (road-show) Lập sổ (book-building)

Khóa sổ

x Bình ổn thị trường

Trang 22

4 Nghiệp vụ quản lý danh mục đầu tư CK

a Khái niệm:

Danh mục đầu tư (porfolio) là tập hợp các khoản đầu

Danh mục đầu tư (porfolio) là tập hợp các khoản đầu

tư (cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, CK phái

sinh…).

Quản lý danh mục đầu tư (porfolio management) là

việc xây dựng danh mục, thực hiện giao dịch, theo dõi và điều chỉnh danh mục để đạt được mục tiêu

đầu tư đề ra.

Trang 23

b) Đặc điểm

x Phải ký kết hợp đồng

x Hợp đồng cần phải cụ thể các mục sau:ợp g p ụ ụ

¾ Danh mục đầu tư định thực hiện (mang tính tích cc

hay th đng, đu tư vào ngành nào…)

¾ Cách thức quản lý thu chi tiền q ý (tài kho( n tin mặ ặt đượ ợc

m ti đâu, các khon thu chi là gì…)

¾ Mức lợi nhuận kỳ vọng (có cam kết mi li nhun kỳ

vng không, mc đ bi thưng…)

• Khả năng xung đột lợi ích với nghiệp vụ tự doanh

Trang 24

Ký hợp đồng quản lý

Thực hiện

Thực hiện hợp đồng quản lý

Thanh lý Thanh lý hợp đồng

Trang 25

5 Nghiệp vụ quản lý quỹ đầu tư a) Khái niệm:

b) Lợi ích khi tham gia quỹ đầu tư

x Đa dạng hóa danh mục đầu tư

x Quản lý chuyên nghiệp

x Chi phí hoạt động thấp

c) Đặc điểm

Trang 26

6 Nghiệp vụ tư vấn đầu tư.

a) Khái niệm và phân loại

¾ Khái niêm

Tư vấn đầu tư chứng khoán

Tư vấn tài chính

¾ Phân loại

Th hì h hứ ư ầ ( iế à iá iế )

Theo hình thức tư vần (trực tiếp và gián tiếp)Theo mức độ ủy quyền(tư vấn gợi ý và từ vấn ủy quyền)

Theo đối tượng (tư vấn cho người phát hành và tư vấn cho người đầu tư)

Trang 27

b) Nguyên tắc của hoạt động tư vấn

x Tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp

x Không đảm bảo giá trị của CKg g ị

x Nhắc nhở về tính tham khảo của việc tư vấn

x Không dụ dỗ, mời gọi khách hàng mua/bán CK

x Giữ bí mật thông tin

x Giữ bí mật thông tin

x Mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

Ngày đăng: 01/11/2014, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w