Hiệu chuẩn dụng cụ thủy tinh đo thể tích bằng phương pháp cân (GRAVIMETRIC METHOD) và tính độ không đảm bảo đo
Trang 1HIỆU CHUẨN DỤNG CỤ THỦY TINH ĐO THỂ TÍCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CÂN (GRAVIMETRIC METHOD)
VÀ TÍNH ĐỘ KHÔNG ĐẢM
BẢO ĐO
Trang 2NỘI DUNG
• ĐẶT VẤN ĐỀ.
• DỤNG CỤ, TRANG THIẾT BỊ CẦN THIẾT.
• CÁC BƯỚC HIỆU CHUẨN.
• TÍNH ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO (ĐKĐBĐ).
Trang 3 Sai số của dụng cụ thủy tinh đo thể tích cũng như các phương tiện đo lường trong PTN khác sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả các phép đo phân tích định lượng.
Cần hiệu chuẩn, kiểm tra các phương tiện đo lường trong PTN khi mới đem vào sử dụng và theo định kỳ.
Có 2 phương pháp hiệu chuẩn dụng cụ thủy tinh:
Phương pháp cân hay phương pháp đo trọng lượng (gravimetric method).
Phương pháp dung tích (volume transfer method).
Phương pháp cân có độ chính xác cao hơn nên thường được
sử dụng.
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 4 Các cân chuẩn hạng III có phạm vi đo phù hợp.
Nhiệt kế có phạm vi đo từ 0 – 500C, giá trị chia độ 0,10C
Ẩm kế, sai số cho phép ±5%
Áp kế (Baromet), sai số cho phép ±10hPa
Đồng hồ bấm giây
Chất lỏng hiệu chuẩn: nước cất
Các thiết bị phụ: bình cân, ca, phễu, ống đong thủy tinh, giá đỡ…
DỤNG CỤ VÀ TRANG THIẾT BỊ CẦN THIẾT
Trang 5 Nhiệt độ môi trường và nước cất nằm trong khoảng 15 –
Trang 6Làm sạch bề mặt bên trong của phương tiện đo cần hiệu chuẩn và các thiết bị phụ khác bằng chất tẩy rửa và nước sạch.
Phương tiện đo theo kiểu “đổ vào” sau khi làm sạch phải được sấy khô bề mặt bên trong
Phương tiện đo cần hiệu chuẩn, nước cất, và phương tiện phụ trợ khác được đặt trong phòng để ổn định nhiệt độ trước khi tiến hành hiệu chuẩn
CHUẨN BỊ HIỆU CHUẨN
Trang 7CÁC BƯỚC HIỆU CHUẨN
(Theo ĐLVN 68:2001 & ASTM E542-01)
Kiểm tra bên ngoài
Kiểm tra kỹ thuật
Kiểm tra đo lường
Trang 8 Kiểm tra độ sạch, các sứt mẻ, biến dạng… các
dụng cụ thủy tinh đo thể tích cần hiệu chuẩn.
KIỂM TRA BÊN NGOÀI
Trang 9KIỂM TRA KỸ THUẬT
Kiểm tra độ kín van xả buret:
Nạp nước vào buret đến vạch dấu “0” Trong thời gian 20 phút, lượng rò rỉ khi khóa van ở vị trí đóng hoàn toàn bất kỳ không được vượt quá 1 giá trị độ chia thang đo đối với buret cấp A hoặc 2 giá trị độ chia thang đo với buret cấp B
Kiểm tra thời gian chảy của buret và pipet.
Trang 11Thời gian chảy ứng với dung tích theo quy định của pipet
một mức, đơn vị tính: giây (Theo ĐLVN 68: 2001)
:
KIỂM TRA KỸ THUẬT
Trang 12Thời gian chảy ứng với dung tích theo quy định của pipet
chia độ, đơn vị tính: giây (theo S.V.Cupta, 2006):
KIỂM TRA KỸ THUẬT
Trang 13 Xác định các vạch dấu cần kiểm tra.
Xác định dung tích quy ước V20 của phương tiện
đo tại một vạch dấu.
Tính sai số của phương tiện đo tại vạch dấu kiểm tra.
Tính sai số giữa 2 vạch dấu kiểm tra (buret, pipet chia độ, ống đong, cốc đong).
KIỂM TRA ĐO LƯỜNG
Trang 14 Bình định mức: vạch dấu dung tích danh định.
Buret, pipet chia độ, ống đong chia độ, cốc đong có
miệng rót: vạch dấu dung tích danh định và 4 vạch dấu khác
cách đều nhau nằm giữa vạch dấu “0” và vạch dấu dung tích danh định
Pipet một mức: vạch dấu dung tích danh định.
CÁC VẠCH DẤU CẦN KIỂM TRA
Trang 15XÁC ĐỊNH DUNG TÍCH QUY ƯỚC V20 CỦA
Trang 16 Đặt bình định mức, ống đong, cốc đong đã được làm sạch và sấy khô lên bàn cân để xác định khối lượng bình rỗng.
Đo nhiệt độ của nước cất trong bình chứa.
Đặt bình định mức, ống đong, cốc đong lên mặt phẳng và nạp nước cất vào bình cho tới khi mặt cong của nước trùng với mép trên của vạch dấu tương ứng.
Kiểm tra và loại trừ nước còn bám dính ở bên ngoài, ở phần trên vạch dấu bên trong bình định mức, ống đong, cốc đong.
Xác định khối lượng của bình định mức, ống đong, cốc đong
có chứa nước cất.
Đọc và ghi giá trị nhiệt độ, áp suất và độ ẩm của môi trường.
Bình định mức, ống đong, cốc đong kiểu “ đổ vào ”
Trang 17 Nạp đầy bình định mức, ống đong, cốc đong đã được làm sạch tới vạch dấu tương ứng
Đổ hết nước ra khỏi bình định mức, ống đong, cốc đong cho nước chảy nhỏ giọt trong thời gian 60 giây.
Đặt bình định mức, ống đong, cốc đong lên bàn cân để xác định khối lượng bình rỗng
Đo nhiệt độ của nước cất trong bình chứa
Đặt bình định mức, ống đong, cốc đong lên mặt phẳng, nạp nước cất vào bình và thiết lập mặt cong ngang vạch dấu tương ứng.
Kiểm tra và loại trừ nước còn bám dính ở bên ngoài, ở phần trên vạch dấu bên trong bình, cốc, ống đong.
Xác định khối lượng của bình có chứa nước cất
Đọc và ghi giá trị nhiệt độ, áp suất và độ ẩm của môi trường
Bình định mức, ống đong, cốc đong kiểu “ đổ ra ”
Trang 18 Đặt buret vào giá đỡ theo vị trí thẳng đứng.
Đo nhiệt độ của nước cất trong bình chứa
Nạp nước cất vào buret và thiết lập mặt cong
Xác định khối lượng của bình rỗng đã được làm sạch
Xả nước tự do từ buret vào bình cân Chú ý để thành của bình cân không chạm vào đầu vòi xả của buret
Đợi cho nước xả ra hoàn toàn khỏi buret cho tới khi mặt cong của nước dừng lại ngay tại vạch dấu cần kiểm tra
Xác định khối lượng của bình cân có chứa nước cất
Đọc và ghi giá trị nhiệt độ, áp suất và độ ẩm của môi trường
Buret
Trang 19 Đo nhiệt độ của nước trong bình chứa
Xác định khối lượng của bình cân rỗng đã được làm sạch
Hút nước vào pipet và thiết lập mặt cong
Khẽ chạm thành ướt của bình chứa vào đầu mút của pipet
Xác định khối lượng của bình cân có chứa nước cất
Đọc và ghi giá trị nhiệt độ, áp suất và độ ẩm của môi trường
Pipet
Trang 20CÔNG THỨC TÍNH DUNG TÍCH THỰC QUY ƯỚC V20 CỦA
PHƯƠNG TIỆN ĐO TẠI VẠCH DẤU KIỂM TRA
)]
20 (
1 )[
1 )(
1 )(
E
ρ
ρ ρ
ρ
- V 20: Thể tích nước cất quy về nhiệt độ 20 0 C (ml).
- I L: Khối lượng của phương tiện đo hoặc bình cân có chứa nước cất (g).
- I E: Khối lượng của phương tiện đo hoặc bình cân rỗng (g).
- Q: Là hệ số chuyển đổi trọng lượng biểu kiến.
- T: Nhiệt độ nước cất ( 0 C).
- ρw: Tỷ trọng của nước cất tại nhiệt độ thực tế (g/ml).
- γ: hệ số dãn nở khối do nhiệt độ của các dụng cụ thủy tinh (1/ 0 C).
-ρA: Tỷ trọng của không khí (g/ml).
- ρB : Tỷ trọng của quả cân chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn cân (g/cm 3 )
Trang 21)] 20 (
1 )[
1 )(
1 (
w
γ ρ
ρ ρ
Trang 22)] 20 (
1 )[
1 )(
1 (
w
γ ρ
ρ ρ
ρ
• ρ A: Tra theo bảng hoặc tính theo công thức
15 , 273
10 )).
00252 ,
0 0205
, 0 ( 34848
, 0
p a r
A
ρ
– pa: áp suất không khí tại thời điểm cân, (hPa)
– hr: độ ẩm không khí tại thời điểm cân, (%)
– ta: nhiệt độ không khí tại thời điểm cân, (0C)
Trang 23TÍNH SAI SỐ CỦA PHƯƠN TIỆN ĐO TẠI
VẠCH DẤU KIỂM TRA
) (
- Vn là dung tích danh định của phương tiện đo tại
vạch dấu kiểm tra.
- V20 là dung tích thực quy ước của phương tiện đo
tại vạch dấu kiểm tra.
Sai số của phương tiện đo bất kỳ không được vượt quá giá trị sai số cho phép lớn nhất quy định của phương tiện đo đó.
Trang 24Sai số cho phép lớn nhất đối với bình định mức cổ hẹp
Trang 25Sai số cho phép lớn nhất đối với bình định mức cổ rộng
Trang 26Sai số cho phép lớn nhất đối với buret
Trang 27Sai số cho phép lớn nhất đối với pipet một mức
Trang 28Sai số cho phép lớn nhất của các pipet chia độ
Trang 29Sai số cho phép lớn nhất của ống đong chia độ
Trang 30Sai số cho phép lớn nhất của cốc đong có miệng rót
Trang 31Tính sai số của khoảng giữa 2 vạch dấu kiểm tra
(buret, pipet chia độ, ống đong, cốc đong)
) 20 20
( )
( Vna Vnb V a V b
∆
- sai số giữa hai vạch dấu a và b, (ml).
- Vna,b: dung tích danh định của phương tiện đo tại vạch dấu a và b
:
ab
∆
Trang 32XỬ LÝ CHUNG
Nếu phương tiện đo cần hiệu chuẩn đạt tất cả các yêu cầu về kiểm tra bên ngoài, kiểm tra kỹ thuật và kiểm tra đo lường thì tiếp tục tính độ không đảm bảo
đo và được gián tem, cấp giấy chứng nhận hiệu chuẩn.
Nếu phương tiện đo cần hiệu chuẩn không đạt
một trong các yêu cầu về kiểm tra bên ngoài, kiểm tra kỹ thuật và kiểm tra đo lường thì không cấp giấy chứng nhận hiệu chuẩn và xóa tem chứng nhận hiệu chuẩn cũ (nếu có).
Trang 33TÍNH ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO
(Theo EURAMET/cg-19/v 2.1)
Trang 34CÁC BƯỚC TÍNH ĐKĐBĐ
Tính ĐKĐBĐ chuẩn loại A: (ĐKĐBĐ do sự lặp lại của các phép đo thể tích)
Tính ĐKĐBĐ chuẩn loại B:
Xác định các nguồn tham gia vào ĐKĐBĐ
Lựa chọn phân bố xác suất thích hợp
Xác định hệ số độ nhạy của các yếu tố tham gia vào
ĐKĐBĐ
Tính ĐKĐBĐ chuẩn tổng hợp.
Tính ĐKĐBĐ mở rộng
Trang 35ĐKĐBĐ CHUẨN LOẠI A
+ Tính giá trị trung bình từ n phép đo lặp lại:
+ Tính phương sai thực nghiệm của n phép đo thể tích độc lập:
+ Tính độ lệch chuẩn thực nghiệm của trung bình:
+ Tính ĐKĐB chuẩn của trung bình (ĐKĐBĐ chuẩn kiểu A)
n
V
s V
S V
V
1
2 1
) 20 20
( 1
1 )
S( 20 ) = ( 20)
Trang 36ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO
CHUẨN LOẠI B
Trang 37CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH THAM GIA VÀO
ĐKĐBĐ CHUẨN LOẠI B
)]
20 (
1 )[
1 )(
1 )(
w
γ ρ
ρ ρ
Tỷ trọng không khí
Hệ số dãn nở khối do nhiệt độ của dc thủy tinh
Nhiệt
độ nước
Trang 38ĐKĐBĐ chuẩn của khối lượng cân
) (
) (
) ( m u2 IL u 2 IE
Trong đó:
- I E: là khối lượng của bình rỗng
- IL: là khối lượng của bình có chứa nước cất.
- u(bal): là ĐKĐBĐ của cân sử dụng hiệu chuẩn (lấy từ giấy chứng
nhận hiệu chuẩn của cân).
- u(res): là độ phân giải của cân (lấy từ thông số kỹ thuật của cân).
2 2
3
)
(2
)
()
()
Trang 39ĐKBĐ chuẩn của nhiệt độ nước
2
2
)
( )
Trang 40ĐKĐBĐ chuẩn của tỷ trọng nước
, g/ml.
2
10
9 )
ĐKĐBĐ chuẩn của tỷ trọng không khí
ml g
Trang 41ĐKĐBĐ chuẩn của sự dãn nở khối do nhiệt độ
của các dụng thủy tinh
Tùy vào từng vật liệu làm thủy tinh mà ĐKĐBĐ tương ứng sẽ là:
3
10
5 )
Trang 42Tính hệ số độ nhạy của mỗi thành phần tham gia
vào ĐKĐBĐ chuẩn loại B:
Vrep T
m
V
B
A A
w
δ
γ ρ
ρ ρ
I I
m T
C B
ρ
Đạo hàm V20 đối với tùng biến trong phương trình trên ta sẽ
có hệ số độ nhạy của từng thành phần tham gia vào ĐKĐBĐ
Với δVrep: là lượng bổ sung để xử lý sự sai lệch do sự lặp lại phép đo
Trang 43 Hệ số độ nhạy của khối lượng
C B
A m
∂
∂
B A
m t
V
, (ml/ 0 C)
Hệ số độ nhạy của tỷ trọng nước
C B
A m
C B
m
V
A w
1
ρ ρ
Trang 44 Hệ số độ nhạy của tỷ trọng không khí
)
1(
]
1)
1(
1[
20
B B
B
A A
w A
A B C
A m C
A m
V
ρρ
ρ
ρρ
A m
Trang 4520 )
u
Trang 46TÍNH ĐKĐBĐ TỔNG HỢP
) ( 2
2 20 )
( 2
2 20 )
( 2
2 20 )
( 2
2 20 )
( 2
2 20 )
20
γ
ρ ρ
ρ
V A
u A
V w
u w
V t
u t
V m
u m
V V
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂ +
Trang 47TÍNH ĐKĐBĐ MỞ RỘNG
) (
u V20k
Với k là hệ số phủ, thông thường sử dụng hệ số phủ k=2 với mức độ tin cậy xấp xỉ 95%.
Trang 48BÁO CÁO ĐKĐBĐ
Kết quả của phép đo thể tích tại vạch dấu i
U i
V
ĐKĐBĐ mở rộng U được tính với hệ số phủ k=2, mức tin cậy 95%
Trang 49VÍ DỤ VỀ HIỆU CHUẨN PIPET
Thông tin pipet hiệu chuẩn:
Trang 51Kết quả hiệu chuẩn
Kiểm tra bên ngoài: Không sứt, mẻ…
Kiểm tra kỹ thuật: Thời gian chảy : 7 giây.
Kiểm tra đo lường: Mỗi mức lặp lại 3 lần.
Trang 52Kiểm tra đo lường mức 10 ml
IL(g)
IL-IE(g)
Tỷ trọng nước (g/cm 3)
V20 (ml)
Sai số (10-V20) (ml)
Sai
số cho phép
Trang 53Độ KĐBĐ mức 10 ml
Thành phần ĐKĐBĐ ĐKĐBĐ
chuẩn u(xi) Hệ số độ nhạy ui2×ci2
Khối lượng u(m) 0,0041 1,0042 1,7313×10 -5
Nhiệt độ nước u(t) 0,05 - 9,9764×10 -5 2,4882×10 -11
20 )
u
Trang 54Mức Khối
lượng cân TB (gam)
V20 (ml)
Vn-V20 (sai số, ml)
Sai số cho phép (ml)
Sai số của các mức so với mức 10ml
Trang 55Tính ĐKĐBĐ
rộng, k =2(ml)
ĐKĐBĐ mở rộng ở các mức có khác nhau Điều này là
do thao tác của người hiệu chuẩn?!
Trang 56Thể tích đo tại vạch dấu 10 ml là:
ml U
V ml
V10 = 20 ( 10 ) ± ( 10 ) = 9 , 9933 ± 0 , 05
Thể tích đo tại vạch dấu 8 ml là:
ml U
V ml
V 8 = 20 ( 8 ) ± ( 8 ) = 7 , 9933 ± 0 , 05
ml U
V ml
V 6 = 20 ( 6 ) ± ( 6 ) = 5 , 9900 ± 0 , 05
Thể tích đo tại vạch dấu 6 ml là:
ml U
V ml
V 4 = 20 ( 4 ) ± ( 4 ) = 4 , 0204 ± 0 , 04
Thể tích đo tại vạch dấu 4 ml là:
ml U
V ml
V 2 = 20 ( 2 ) ± ( 2 ) = 2 , 0286 ± 0 , 04
Thể tích đo tại vạch dấu 2 ml là:
Báo cáo ĐKĐBĐ
Trang 57 Pipet đạt tất cả các yêu cầu kiểm tra, pipet
được gián tem và cấp giấy chứng nhận hiệu chuẩn
Trang 58CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT THƯỜNG KHẮC
TRÊN DỤNG CỤ THỦY TINH
Ex = TD (To Delivery) = Đổ ra, chuyển.
In = TC (To Contain) = Đổ vào, chứa.
Trang 59Hãng sản xuất
Dung tích
Giá trị chia độ nhỏ nhất Cấp chính xác
Dùng để chuyển hay xả ra Nhiệt độ tiêu chuẩn
Sai số cho phép lớn nhất Đơn vị đo
Trang 60Thời gian chờ
Trang 61Pipet loại 1 Pipet loại 2 Pipet loại 3
CÁC LOẠI PIPET
Trang 62XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!