1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tâp hình và 100 đề thi học kì 2 có đáp án đầy đủ

28 1,4K 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SD, chứng minh rằng CH vuông góc với AH.. C a Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M có hoành độ x0 = -1 b Viết các phương trình tiếp t

Trang 1

MỘT SỐ BÀI HÌNH SƯU TẦM QUAN HỆ VUÔNG GÓC 1/ Cho hình chóp S.ABC có AB = a 2, SA = SB = SC =a, SA, SB, SC đôi một vuông góc Gọi H là trực tâm

của ABC

a Chứng minh rằng: SA BC SB AC , 

b Chứng minh rằng: SH ABC

.

c Tính góc giữa SA và mặt phẳng (ABC).

a/ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC Ta có

b/ Từ câu a Suy ra SH ABC

c Tính góc giữa SA và mặt phẳng (ABC)

Ta có HSABCsuy ra AH là hình chiếu của AS lên (ABC)

Suy ra góc giữa SA và mặt phẳng (ABC) là góc giữa AH và SA

 

3

33

Vậy góc giữa SA và mặt phẳng (ABC) bằng 

trong đó  là góc sao cho

3cos

2

b a

 

2

/ Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a, SAABCD

, SA = a, BAD 120 .

a Tính số đo góc của BD và SC.

b Gọi H là trung điểm của SC Chứng minh rằng: OH ABCD

c Tính số đo của góc SB và CD.

a/ Vì ABCD là hình thoi suy ra ACBD

c/ CD//AB suy ra góc giữa SB và CD là góc giữa SB và AB

bằng 450 vì tam giác SAB là tam giác vuông cân tại A

3/ Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tâm O, BAC30, SA SB SC SD a    .

Trang 2

a Chứng minh rằng: SOABCD

.

b Tính góc giữa SC và (ABCD).

c Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh rằng: MN SBD.

d Tính khoảng cách giữa SB và AC.

a/ Vì O là trong điểm của AC và BD; SA= SB =SC = SD Nên

suy ra OC là hình chiếu của SC lên (ACBD)

BCA  300suy ra tam giác ACD là tam giác đều suy ra

32

d/ Gọi H là hình chiếu của O lên SB

Ta có ACSBD ACHO Đoạn thẳng OH là đoạn

vuông góc chung của AC và SB

Ta có tam giác SOB là tam giác vuông cân tại O suy ra OH = 2

a

4/ Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC cân tại A, đường cao AH là đường cao của tam giác

ABC và AH= a, góc BAC 120, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a 3 Goi K là hình chiếu

vuông góc của A lên SH.

a Chứng minh rằng: AKSBC.

b Tính góc giữa hai mặt phẳng: (SBC) và (ABC).

c Tính khoảng cách giữa SA và BC.

Trang 3

Ta có AH là đoạn vuông góc chung của SA và BC vậy k/c giữa SA và BC bằng a

5/Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD 60,

32

a SA

Hình chiếu H của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm của ABD.

a Chứng minh rằng: BDSAC

Tính SH, SC.

b Gọi là góc của (SBD) và (ABCD) Tính tan

c Tính khoảng cách giữa DC và SA.

a/ Vì H là hình chiếu của S lên (BCD) suy ra SH BD

ABCD là hình thoi suy ra ACBD

ABCD là hình thoi cạnh a và góc BAD 600nên tam giác ABD là

tam giác đều cạnh a

6/ Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC đều cạnh 2a, SAABC

, SA = a Gọi I là trung điểm của BC.

a Chứng minh rằng: BCSAI

b Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).

c Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)

a/ Ta có SAABC SABC

(1)ABC là tam giác đều, I là trung điểm của BC nên AI  BC (2)

Từ (1) và (2) suy ra BC  (SAI)

Trang 4

b/ Gọi H là hình chiếu của A lên (SBC)

BC SAI

SBC ABC SI AI SIA SBC SAI SI

7/ Cho hình chóp S.ABC, SAABC

, ABC đều Gọi I là hình chiếu của S lên BC, H là hình chiếu của A lên

SI và SA2 3,a AB2a

a Chứng minh rằng: AHSBC

.

b Tính góc giữa hai mặt phẳng: (SBC) và (ABC)

c Tính khoảng cách giữa SA và BC.

BC SAI

AI SBC SAI SI

a ABC SAI AI

Trong đó  là góc sao cho tan = 2

c/ khoảng cách giữa SA và BC là độ dài đoạn AI = 2a 3

Trang 5

Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, đường cao SO = a 3 Gọi I là trung

điểm của SO

a) Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SCD)

b) Tính góc giữa các mặt phẳng (SBC) và (SCD)

c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD

II Phần riêng

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình : x5 3x1 có ít nhất một nghiệm thuộc 1; 2

Câu 6a: (2,0 điểm) a) Cho hàm số ycot 2x Chứng minh rằng: y 2y2  2 0

b) Cho hàm Số

x y

 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(2; –7)

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình: x17 x111 có nghiệm

Câu 6b: (2,0 điểm)

a) Cho hàm số

x y x

34

 Chứng minh rằng: 2y2 (y1)y

.b) Cho hàm số

x y

Trang 6

a) Gọi M, N lân lượt là trung điểm của CD và CB

S.ABCD là hình chóp tứ giác đều nên có: OM  CD, SM  CD  CD  (SOM)

c) AC  BD, AC SO  (SBD) (do SO(ABCD)) AC(SBD)

Trang 7

Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ tiếp điểm.

x

0 2

14

Câu 2 ( 3 điểm ): Cho hàm số yf x( ) x32x27x 5

1) Tính f x '( )và giải bất phương trình f'

( x )<0 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A(1;

3)

3) Chứng minh phương trình f(x) = 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt.

Câu 3 ( 3 điểm ): Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh a, AB vuông góc với mặt phẳng (BCD) Gọi I và

J lần lượt là trung điểm của BC và CD 1 Chứng minh : CD  (ABJ) 2 Chứng minh : (ABC)  (ADI)

Trang 8

3 Tính góc giữa đường thẳng AJ và mặt phẳng (BCD) biết AB =

32

a

Câu 4 ( 1.5 điểm ): Cho hàm số y  2sin 2 x c  os2 x  2 cos x  8sin x  2 x  2011

1 Tính y ' 2 Giải phương trình :y  ' 0.

2

x

x x

2 2

x x

f là hàm đa thức nên liên tục trên R do đó liên tục trên [0; 1] và [1; 4] (2)

Từ (1) và (2) suy ra phương trình f(x) = 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt.

0.5đ0.250.25

Câu

3

m

Trang 9

1 Ta có CDBJ (vì BCD là tam giác đều) (1)

0.25đ

2 Ta có DIBC (vì BCD là tam giác đều) (1)

0.25đ0.25đ0.25đ

c Ta có BJ là hình chiếu vuông góc của AJ lên mp(BCD)

nên (AJ, (BCD)) = (BJ, AJ) =

AJB

AJB vuông tại B suy ra

32

32

a AB AJB

0.25đ

điểm

)

2 y’ = 0  4cos 2x 2sin 2x 2sin x 8cos x 2 0    

 2sin xcosx sin x 4cos x 4cos x 1 0  2    (1)

0.25đsin x(2cosx 1) (2cosx 1)(2 cos x 3) 0

ĐỀ3

Trang 10

Câu 1 (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau: 1)

2 3.5lim

 2) ysin 34 x

Câu 4Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y2x34x2 3tại điểm có hoành độ bằng 1

Câu 5 (3,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh SA bằng a và vuông góc với mặt

phẳng (ABCD) 1) Chứng minh: CD(SAD)

2) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SD, chứng minh rằng CH vuông góc với AH

3) Tính góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SCD)

Câu 2 (2,0 điểm) Tìm m để hàm số

2 2

 2) y c os 23 x

Câu 4 (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 32x2 1

tại điểm có hoành độ bằng 2

Câu 5 (3,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh SB bằng a và vuông góc với

mặt phẳng (ABCD)

1) Chứng minh: CD(SBC)

2) Gọi K là hình chiếu vuông góc của B lên SC, chứng minh rằng BK vuông góc với KD

3) Tính góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng (SCD)

CÂU Đề I II Điểm Đề IV

Câu 1

(2,0 điểm)

1)

23

153

0.5

0.250.25

1)

42

172

Trang 11

2 2 3

3

3

12lim

9( 3)( 4)lim

x x

( 3)7

( 3)

y

x x

3 3

' 4sin 3 (sin 3 ) '12sin 3 cos3

Hình vẽ 1) Lý luận: CDAD

CDSA Suy ra: CD(SAD)

2) Lý luận: AHSD

AHCD Suy ra: AH(SCD) Suy ra: AHCH

3) Lý luận được HC là hìnhchiếu của AC lên (SCD)

 góc giữa AC và (SCD) là

ACH

Tính:

22

a

AH 

, AC a 2Tính:

0.50.5

0.250.25

0.250.250.250.25

0.50.250.50.25

0.250.250.250.25

0.25

0.250.25

0.25

Tính: f(2) m 6Tính:

2 2 2

2

2

3 10lim

4( 2)( 5)lim

( 2)1

( 2)

y

x x

2 2

Hình vẽ 1) Lý luận: CDBC

CDSB Suy ra: CD(SBC)

2) Lý luận: BKSC

BKCD Suy ra: BK(SCD) Suy ra: BKKD3) Lý luận được KD là hình chiếu của BD lên (SCD)

 góc giữa BD và (SCD) là BDK

Tính:

22

Trang 12

b Chửựng minh raống phửụng trỡnh sau coự ớt nhaỏt 2 nghieọm: 2 x3 5 x x2   1 0

Baứi 3 (2 ủieồm): a Cho f x ( )  3 1 x  Tính f ’’(1)

b Cho (C):

x

Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa (C) bieỏt tieỏp tuyeỏn coự heọ soỏ goực baống 3

Baứi 4 (3 ủieồm): Cho hình chóp ủeàu S.ABCD coự caùnh ủaựy baống a, caùnh beõn baống a 2 Gọi I, J lần lợt làtrung điểm của AD và BC.a Chứng minh (SIJ)  (SBC)

b Tính cosin của góc giữa AD và SB.c Tính khoảng cách giữa 2 đờng thẳng AD và SB

Baứi 5 (1 ủieồm): Cho hàm số f x ( )  mx3  (2 m  1) x2  ( m  2) x  2 Xỏc định m để

x x

Baứi 3 (2 ủieồm):

Trang 13

2Pttt tthỏa ycbt là: y = 3x – 4 và y = 3x + 4 (0,25 đ)

Bài 4: Gọi O là tâm hình vuông ABCD

(0,5 đ)

c SO =

6 2

a

Gọi H là hình chiếu của O lên SJ

Khi đó, ta có : OH =

3 14

a

(0,5 đ)Bài 5: f x ( )  mx3  (2 m  1) x2  ( m  2) x  2

f’(x) = 3 mx2  2.(2 m  1) x  ( m  2) (0,25 đ)Trường hợp m = 0: không thỏa mãn ycbt (0,25 đ)

Trang 14

y 

c) y = √ x (x2- √ x +1) 2) Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = 2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với

đường thẳng d : y = - x + 2

Câu 4: (3.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA=a 2 và SA vuông

góc với mặt phẳng (ABCD)

a.Chứng minh CD(SAD)

b.Tính góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD)

c.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC

ĐỀ6 Câu 1: (2.0 điểm) Tính các giới hạn sau:

a) x

2 3 2

3

3lim

c) y   2 x2 3 x  1 3 2) Cho hàm số y =x2  2x3 (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = -1

b) Viết các phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 2

Câu 4: (3.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA=a 2 và SA vuông

góc với mặt phẳng (ABCD)

a.Chứng minh BC(SAB)

b.Tính góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD)

c.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC

0.25 b

Trang 15

Ta có:

3 3

lim (2 1) 5 0

x x

2 Xét tính liên tục của các hàm số sau trên TXĐ của chúng:

3 1.a Tính đạo hàm của các hàm số sau:

2 Cho hàm số y = f(x) = x 3 – 2x 2 (C)

2.a Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x 0 = 2.

Gọi M(2 ;y0) là tọa độ tiếp điểm của phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm

số (C), khi đó: 0

'(2) 4(2) 0

0.25 2.b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với

đường thẳng d : y = - x + 2.

Gọi N(x0; y0) là tọa độ tiếp điểm của phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm

Trang 16

D A

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) là:

427

y x

.Vậy có hai tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y=-x+2 là:

y = -x và

427

Gọi OACBD, H là hình chiếu của O lên SC Ta có :

(ABCD))

Trang 17

110

0.5

0.25

0.25 b

x

x x

3

3lim

lim ( 3) 6 0

x x

3

x

x x

2 Xét tính liên tục của các hàm số sau trên TXĐ của chúng:

- Khi x <1 thì hàm số f(x) = 2x + 3 xác định nên f(x) liên tục( ; 1) (2)

 Hàm số gián đoạn tại x = 1 (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra hàm số f(x) liên tục trên ( ; 1), (1;  ) vàgián đoạn tại x = 1

0.25

0.25 0.25

Trang 18

D A

2.b Viết các phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho biết tiếp

tuyến có hệ số góc bằng 2

Gọi N(x0; y0) là tọa độ tiếp điểm của phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm

số (C) Do tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) có hệ số góc bằng 2 nên

f x   x    x  và y0 = f(2) =3

 N(2 ; 3) là tọa độ tiếp điểm

Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho biết tiếp tuyến có

(tương tự đề 1)

ĐỀ SỐ 8

I PHẦN CHUNG ( 8 điểm) Dành cho tất cả các học sinh

Câu I (2 điểm) Tìm các giới hạn sau :1

0

4 2lim

(Do ABCD là hìnhvuông)( Do SA 

(ABCD))

Trang 19

Câu II (1 điểm) Hàm số sau có liên tục tại điểm x0 = 1 không ?

Câu IV (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = 2a , góc ABC bằng 300 , SA  (ABC) , SA = a 3 Gọi I

là trung điểm của BC

1 Chứng minh: BC  (SAI) 2 Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).

3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

II PHẦN RIÊNG ( 2 điểm) Học sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu Va (1 điểm) Giải phương trình f '(x) = 0 với f(x) =

 có đồ thị (C) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếptuyến đó có hệ góc bằng 1

B Theo chương trình Nâng cao

Câu Vb (1 điểm) Giải phương trình f '(x) = -4 với f(x) = –sin2x – 4sinx – 4cosx

Câu VIb (1 điểm) Cho hàm số y = f(x) =

13

x x

 có đồ thị (C) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếptuyến đó cắt trục hoành , trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A , B sao cho tam giác OAB cân tại gốc toạ độ O

ĐỀ SỐ 9

I PHẦN CHUNG ( 8 điểm) Dành cho tất cả các học sinh

Câu I (2 điểm) Tìm các giới hạn sau:1

Câu IV (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = 2a , góc BAC bằng 1200 , SA  (ABC) , SA = a 3 Gọi I

là trung điểm của BC.1 Chứng minh: BC  (SAI).

2 Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).

3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

II PHẦN RIÊNG ( 2 điểm) Học sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu Va (1 điểm) Giải phương trình f '(x) = 0 với f(x) =

1

2( sin2x + cos2x ).

Câu VIa (1 điểm) Cho hàm số y = f(x) =

13

x x

 có đồ thị (C) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếptuyến đó có hệ góc bằng 4

B Theo chương trình Nâng cao

Câu Vb (1 điểm) Giải phương trình f '(x) = -6 với f(x) =

1

2sin2x + 6cosx + 6sinx

Trang 20

Câu VIb (1 điểm) Cho hàm số y = f(x) =

1

x x

0 0

20

x x

y' = -4  -sin2x – 4(cosx – sinx) + 4 = 0 Đặt t = cosx – sinx = 2cos x( 4)

 ,  2 t 2Khi đó PT thành : t2 -4t +3 = 0  t = 1 hoặc t = 3 (loại)

Trang 21

y = x hoặc y = -x , nghĩa là : f '(x0) = 0 2

4(x 3) = ±1 

0 0

15

x x

0 0

24

x x

y' = -6  sinx.cosx – 6(sinx – cosx) + 6 = 0 Đặt t = sinx – cosx = 2 s (in x 4)

 ,  2 t 2Khi đó PT thành : t2 + 12t -13 = 0  t = 1 hoặc t = -13 (loại)

0,25

Trang 22

OAB cân tại O nên tiếp tuyến song song với một trong hai đường thẳng

y = x hoặc y = -x , nghĩa là : f '(x0) = 0 2

1(x 1) = ±1 

0 0

20

x x

y f x

a x nÕu x 4 Tìm tham số a để hàm số f liên tục tại x = 4

Câu 4 : (2 điểm)

1) Chứng minh hàm số y x sin x thỏa mãn hệ thức : x.y 2 y ' sin x   x.y '' 0

2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C của hàm số :y x 3 5x2 ,biết tiếp tuyến đi 2 Qua điểm N(0; 9)

Câu 5 : (3 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O, cạnh AB = a 3 , SAABCD và SA = a.1) Chứng minh rằng: BC SAB

2) Kẻ AH SB và AK SD Chứng minh rằng : SAC  AHK

3) Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng SBD và  ABCD

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM – TOÁN 11 - NC

5

Trang 23

0.250.250.25

2) Chứng minh (SAC)(AHK)

0.250.250.25

Trang 24

Câu 1: (1đ) Tìm

2 2

Trang 25

x y

x

Câu 5: (3đ) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a

Có SA vuông góc với đáy ABCD, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (SCD) bằng 600 Hình chiếu vuông góc của O trên SC là H

a) Chứng minh rằng tam giác SAB là tam giác vuông b) Chứng minh rằng: SC  mp(BHD)

c) Tính khoảng cách từ S đến mp(ABCD) theo a

B Phần tự chọn:

Phần 1: (Ban cơ bản)

Câu 1: (1đ) Tìm

2 2

Phần 2: (Ban nâng cao)

Câu 1: (1đ) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có ít nhất một nghiệm âm với mọi giá trị củatham số m: (m2 – m + 4)x2011 – 2x + 1 = 0

Câu 2: (1đ) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ):

Ngày đăng: 01/11/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w