GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC CUNGLƯỢNG GIÁC CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?. a Nếu a âm thì ít nhất một trong các số cosa, sinaphải âm b Nếu a dương thì sin a = 1 cos-
Trang 1GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC (CUNG)
LƯỢNG GIÁC CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a) Nếu a âm thì ít nhất một trong các số cosa, sinaphải âm
b) Nếu a dương thì sin a = 1 cos- 2a
c) Các điểm trên đường tròn lượng giác xác định bởi các số thực sautrùng sau: ;7 13; và 71
Trang 2Tìm Các điểm của đường tròn lượng giác xác định bởi số a trong
mỗi trường hợp sau:
a) cosa = 1 sin- 2a b) sin2a =sina
ì a ³ïï
íï a ¹
ïî , khi đó M nằm ở nửađường tròn lượng giác phía trên trục hoành (bao gồm cả trục hoành), nhưng
M không nằm trên trục tung
Xác định dấu của các số sau:
a) sin156 ;cos( 80 );tan0 0 17 và tan5560
8
æ p÷öç
- ççè- ÷÷øb) sin ;cos 3 ,
a) * sin156 Do 00 0 <1560<180 , nên sin1560 0 >0
* cos( 80 ).Do 90- 0 - 0<- 800<90 , nên cos( 80 ) 00 - 0 >
Trang 3b)* sin Do 0 nên 3 , nên sin 0
8
p
=a 3
Trang 4Tính các giá trị lượng giác của góc a trong mỗi trường hợp sau:
Trang 5a) sin4a +sin2acos2a
b) 1 cos2 1
1 cossin
Trang 817 3cot
21 Xét góc lượng giác (OA, OM) = a, trong đó M là điểm không nằm
trên các trục tọa độ Ox, Oy Hãy lập bảng dấu của sina, cosa, tana, theo vị
trí của M thuộc các góc phần tư I, II, III, IV trong hệ tọa độ Oxy Hỏi M ởtrong góc phần tư nào thì:
a) của sina, cosa cùng dấu? b) sina, tana khác dấu?
-a) Khi M thuộc góc phần tư thứ I và thứ III thì sinavà cosacùng dấu
b) Khi M thuộc góc phần tư thứ II và III thì sinavà tanakhác dấu
2
2 2
a) Chứng minh: cos4a - sin4a =2cos4a - 1
Ta có: cos4a - sin4a =(cos2a +sin2a)(cos2a - sin2a =) 2cos2a - 1b) Chứng minh: 1 cot4 22 14
Trang 92 2 2
23 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc a:
a) sin4a +4cos2a + cos4a +4sin2a
b) 2 sin( 6a +cos6a -) (3 cos4a +sin4a)
a +
sin a +4cos a = sin a +4 1 sin- a = sin a - 4sin a +4
(2 sin2 ) 2 sin2 (vì sin2 1) (1)
* cos4a +4sin2a = cos4a +4 1 cos( - 2a =) cos4a + -4 4cos2a
(2 cos2 ) 2 cos2 (vì cos2 1) (2)
Vậy biểu thức không phụ thuộc a
b) 2 sin( 6a +cos6a -) (3 cos4a +sin4a)
Trang 103 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦ CÁC GÓC (CUNG
CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
24 Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a) Khi a đổi dấu (tức thaya bởi -a) thì cosa và sina đổi dấu tana
không đổi dấu
b) Với mọi a, sin2a = 2sina
Trang 11g) Đúng, vì cos2 cos sin
a) sin 102 0+sin 202 2 +sin 302 0+ + sin 802 0 (8 số hạng);
b) cos100 +cos200+cos300+ + cos1800 (18 số hạng);
c) cos3150 +sin 3300 +sin 2500- 1600
GIẢI:
a) sin 102 0+sin 202 0+sin 302 0+sin 402 0+sin 502 0+sin 602 0+sin 702 0+sin 802 0
Ta có: sin 102 0+sin 802 0 =sin 102 0 +sin (902 0- 10 )0
Vậy tổng của đề bài là 4
b) cos100 +cos200+cos300+ + cos1800
Ta có: cos100+cos1700=cos100+cos(1800- 10 ) cos100 = 0- cos100=0
Trang 12Mà cos1800 =- Vậy tổng của đề bài là -11
c) cos3150+sin 3300+sin 2500- cos1600
GIẢI:
* cos( 250 )- 0 =cos2500=cos(1800 +70 )0 =- sin 200 » - 0,342
* sin(520 ) sin(3600 = 0+160 ) sin1600 = 0=sin 200 » 0,342
28 Xét hệ tọa độ vuông góc Oxy gắn với đường tròn lượng giác.
Kiểm nghiệm rằng điểm M với tọa độ 4 3;
5 5
æ - ÷öç
Trang 13+ Tọa độ điểm xác định bởi số 4
Trang 14* tan 11 tan 2 3 tan2 0 vì 2
* sin( 1050 ) sin( 3.360- 0 = - 0 +30 ) sin300 = 0>0 vì 00<300 <900
* cos16 cos 3 cos 0 vì 0
Trang 151 3 1 1 3sin cos tan =- 3 ;cot
=
a - a (khi các biểu thức đã có nghĩa)
b) tan2a - sin2a =tan2asin2a
c) 2(1 sin )(1 cos )- a + a = -(1 sina +cos )a 2
GIẢI:
a) Chứng minh: 1 2sin cos2 2 1 tan
1 tancos sin
Trang 16sin
cos
a-
b) Chứng minh: tan2a - sin2a =tan2asin2a
Ta có: tan2a - sin2a =tan2a - tan2a.cos2a
sin cos sin cos 3sin cos 3sin cos
sin cos 3sin cos sin cos
a) Tính AM2 bằng hai cách khác nhau để suy ra cos2a = -1 2sin2a
b) Tính diện tích của tam giác A’MA bằng hai cách khác nhau để suy
ra sin 2a =2sin 2 cosa a
c) Chứng minh sin 1 2 2 ,cos 1 2 2
Trang 17a)Gọi H là chiếu của M lên AA’
Xét tam giác vuông AMA’ ta có:
nên AM =AA' sin a =4sin a
Vậy, 4sin2a =2(1 cos2 )- a Û 2sin2a = -1 cos2a Û cos2a = -1 2sin2a
Trang 18uur là giao điểm của tia OP
với đường tròn lượng giác đó
b) Tính tọa độ của điểm M và từ đó suy ra cô sin, sin của góc lượnggiác (Ox, OP)
uurGọi (x ; y ) là tọa độ Mm m
p p
(x ; y ) là tọa độ P
Trang 19MàOPuur2 =| OP | nên OMuur 2 uuur2 =1
Suy ra| OM | 1uuur = , nghĩa là M thuộc đường tròn tâm O, bán kính 1
Vậy, M la giao điểm của OP và đường tròn lượng giác
4 MỘT SỐ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
38 Hỏi mỗi khẳng định sau có đúng không?
Với mọi a b, ta có
a) cos(a +b =) cosa +cosb b) sin(a - b =) sina - sinb
c) sin(a +b =) sin cosa b+cos sina b
d) cos(a - b =) cos cosa b- sin sina b
Trang 20b) Sai, vì giả sử nếu a và
pa
75 Sử dụng 150 =450- 300, hãy tính các giá trị lượng giác góc 150
(đối chiếu với kết quả bài tập 29)
Trang 2140 Chứng minh rằng:
a) sin cos 2 sin
4
æ p÷öç
a + a = ççèa + ÷÷ø
b) sin cos 2 sin
4
æ p÷öç
Trang 22a = a Î ççè p÷÷ø, hãy tính các giá trị lượng giác của
góc 2 và góc
2
aa
a =
Trang 23c) sin 6 sin 42 sin 66 sin 780 0 0 0 1
Trang 24-b) Chứng minh: cos cos3 cos5 1
(1) sin cos cos3 cos5 1sin
(1) sin 6 cos6 sin(900 0 0 48 ).sin(900 0 24 ).sin(900 0 12 )0 1 cos60
43 Dùng công thức biến đổi tích thành tổng, chứng minh:
a) cos75 cos150 0 sin 75 sin150 0 1
4
b) cos75 sin150 0 2 3
4-
=
Trang 25cos sin(a b- g +) cos sin(b g- a +) cos sin(g a - b =) 0
cos (sin cos cos sin ) cos (sin cos sin cos )
cos (sin cos sin cos ) 0
cos sin cos cos sin cos cos sin cos sin cos
cos sin cos cos sin cos 0
Cộng (a), (b), (c) theo từng vế ta được:
cos sin(a b- g +) cos sin(b g- a +) cos sin(g a - b =) 0
Nhận xét:
- Cách 1 gọn hơn, nhưng không đúng yêu cầu đề bài
- Cách 2 gọn hơn, nhưng theo đúng yêu cầu đề bài
Trang 2644 Đơn giản các biểu thức sau:
a - a (khi các biểu thức có nghĩa)
Trang 27Ta có:
cos cos7 2sin 4 sin( 3 ) 2sin 4 sin3
tan 4sin 7 sin 2cos 4 sin3 2cos 4 sin3
sin(2 ) sin 2 cos cos2 sin
2sin cos (1 2sin )sin
2sin (1 sin ) (1 sin )sin
cos(2 ) cos2 cos sin 2 sin
(2cos 1)cos 2sin cos
(2cos 1)cos 2(1 cos )cos
Trang 28=-* tan 20 tan 40 tan800 0 0 sin 20 sin 40 sin8000 00 00
cos20 cos40 cos80
Trang 29ta có:
Trang 302 2 2 2 4 2 6A.sin sin cos sin cos sin cos
a) coss (2 a + +x) cos x 2cos cos x cos(2 - a a +x)
b) sin 4x sin10x sin11x sin 3x sin 7x sin x-
2cos ( x) cos x cos x.cos(2 x) cos x
1cos ( x) cos2( x) cos2
21cos ( x) (2cos ( x) 1) cos2x
Vậy, giá trị biểu thức không phụ thuộc x
b) sin 4x sin10x sin11x sin 3x sin 7x sin x-
Trang 3150 Chứng minh rằng:
a) Nếu tam giác ABC có ba góc A, B, C thỏa mãn
sin A=cosB cosC+ thì tam giác ABC vuông
b) Nếu tam giác ABC có ba góc A, B, C thỏa mãn
sin A=2sin BcosC thì tam giác ABC cân
c) sin 2a +sin 2b+sin 2g=4sin sin sina b g
d) cos2a +cos2b+cos2g= -1 2cos cos cosa b g
GIẢI:
Trang 331 cos2 1 cos2 1 cos2
VT cos cos cos
3 cos2 cos2 cos2 3 2cos( ).cos( ) 2cos 1
1 cos( ).cos( - )+cos
1 cos cos( ) cos 1 cos cos( ) cos
1 cos cos( ) cos ( )
= - gë a - b - p- a +b =û 1 cos cos(- g( a - b +) cos(a +b))
1 cos 2cos cos 1 2cos cos cos VP
52 a) Chứng minh rằng nếu a và b khác k (k )
2
p+ p Î ¡ thì
cos cos2 sin
a - a
=
Trang 34Tương tự:
1 tan 3 tan 2cos2 cos3 sin
cos cos2 cos2 cos3 cos7 cos8 sin
cos cos 2cos cos a (1)
sin sin 2sin sin b (2)
(sin sin )(cos cos ) ab
sin cos sin cos sin cos sin cos ab
a <a < là parabol
Trang 35có phương trình: y 2g 2 x2 (tan )x,
2y cos
a trong đó g là gia tộc trọngtrường (g» 9,8m / s )2 (giả sử lực cản của không khí không đáng kể) Gọitầm xa của quỹ đạo là khoảng cách từ o đến giao điểm khác O của quỹ đạovới trục Ox (h.62)
=Khi v= 80m/s thì giá trị lớn nhất đó là: