1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin 12 từ tiết 1-17 theo chương trình giảm

41 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 4,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: dùng phần mềm ứng dụng quản lý học sinh với hệ QTCSDL : MS Access để minh họa cho sự tương tác của hệ CSDL, lưu ý đến vai trò của phần mềm ứng dụng và hệ QTCSDL phần mềm ứng dụng giú

Trang 1

Giáo viên: Trần Thị Bằng Giáo án tin học 12

_Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương

trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh chụp sẳn

- Ổn định tổ chức: Điểm danh, báo cáo sỹ số

III Nội dung bài mới

stt Họ tên Ngày sinh Giới tính Đoàn viên Tóan Lý Hóa Văn Tin

Tiết 1:

Câu 1:Muốn quản lý

thông tin về điểm học

sinh của lớp ta nên lập

GV: Em hãy nêu lên

các công việc thường

gặp khi quản lý thông

tin của một đối tượng

nào đó ?

HS1: cột Họ tên, giới

tính,ngày sinh,địa chỉ, tổ,điểm tóan, điểm văn, điểm tin

§1 Khái niệm về cơ sở dữ liệu

1 Bài tóan quản lý:

Để quản lý học sinh trong nhà trường, người ta thường lập các biểu bảng gồm các cột, hàng để chứa các thông tin cần quản lý.

a) Một trong những biểu bảng được

thiết lập để lưu trữ thông tin về điểm của hs như sau

b) Các công việc thường gặp khi quản lý thông tin của một đối tượng nào đó:

o Tạo lập hồ sơ về các đối tượng cần quản lí;

o Cập nhật hồ sơ (thêm, xóa, sửa hồ sơ);

o Tìm kiếm;

o Sắp xếp;

Trang 2

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng

Câu3: Đây chính là

biểu bảng được lập ra

với mục đích quản lý

các thông tin đặt trưng

của đối tượng cần

Trang 3

Giáo viên: Trần Thị Bằng Giáo án tin học 12

Ngày soạn: 15/08/2011

Chương1: Khái niệm về cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu Tiết PPCT 2

§1 Khái niệm về cơ sở dữ liêu

IMục đích, yêu cầu: HS nắm được khái niệm CSDL là gì? Biết vai trò của CSDL trong học tập và

đời sống? Nắm khái niệm hệ QTCSDL, hệ CSDL, sự tương tác giữa các thành phần trong hệ CSDL

II Phương pháp - Phương tiện: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

a) Các bước lên lớp

b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học : Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình

minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh chụp sẳn hình 1, hình 2 (xem phụ lục 1, giáo án)

1 Kiểm tra miệng : Kiểm tra vở làm bài tập ở nhà của 3 học sinh Ba HS ghi

kết quả làm bài tập tiết 1 lên bảng cùng một lần

3 Đáp án:

III Nội dung giờ dạy

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng

SQL Server của Microsoft chỉ chạy trên hệ điều hành Windows.

GV: dùng phần mềm ứng dụng quản lý học sinh với

hệ QTCSDL : MS Access

để minh họa cho sự tương tác của hệ CSDL, lưu ý đến vai trò của phần mềm ứng dụng và hệ QTCSDL (phần mềm ứng dụng giúp người dùng có thể giao tiếp một cách dễ dàng với csdl thông qua các thao tác đơn giản)

GV:

Gán 1->CSDL, 2->phần mềm ứng dụng3->Hệ QTCSDL Hãy sắp xếp thứ tự ưu tiên của các thành phần trên dựa

1 Cơ sở dữ liệu là gì?

Cơ sở dữ liệu (CSDL-Database) là tập

hợp các dữ liệu có liên quan với nhau,

chứa thông tin của một đối tượng nào đó (như trường học, bệnh viện, ngân hàng,

nhà máy ), được lưu trữ trên bộ nhớ

máy tính để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người sử dụng với

nhiều mục đích khác nhau

Ví dụ1: lấy lại ví dụ Hình 1

2 Sự cần thiết phải có các CSDL:

Thông tin ngày càng nhiều và phức

tạp, việc quản lý và khai thác csdl

trên giấy có nhiều bất tiện, vì thế việc tạo csdl trên máy tính giúp người dùng tạo lập , khai thác thông tin của CSDL một cách có hiệu quả Trong

đó đó cần phải kể đến vai trò không thể nào thiếu được của phần mềm máy tính dựa trên công cụ máy tính điện tử

QTCSDL-DataBase Manegement

System)-Như vậy, để tạo lập và khai thác một csdl cần phải có:

Trang 4

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng

ngoài và các mũi tên

hai chiều là được

vào vai trò của nó trong hệ CSDL Giải thích vì sao em sắp xếp như vậy? (Xem Hình 2)

Dùng sơ đồ tương tác ở trên (H2) để phát triển khái niệm: Hệ thống CSDL là gì?

GV: yêu cầu HS căn cứ trên

sơ đồ trên để đưa thêm tác nhân : Con người, là thành phần rất quan trọng trong

hệ thống CSDL, một thành phần mà sự tồn tại và phát triển của cả hệ thống CSDL đều phải phụ thuộc vào nó

GV: cho HS phát triển thêm

sơ đồ Gọi HS lên bảng để vẽ

Hình 3 Hs về nhà vẽ bằng bút chì xem như một bài tập.(hai cách, cách1:sơ đồ hình tròn đồng tâm, cách2:

sơ đồ nhân quả )

-Hệ QTCSDL-Các thiết bị vật lý (máy tính, đĩa cứng, mạng máy tính )

-Ngoài ra, các phần mềm ứng dụng

được xây dựng trên hệ QTCSDL giúp thuận lợi cho người sử dụng khi muốn tạo lập và khai thác CSDL

và <=10 ( Gọi là ràng buộc vùng)

Ví dụ : Một CSDL đã có

cột ngày sinh, thì không cần có cột tuổi

Vì năm sau thì tuổi sẽ khác

đi, trong khi giá trị của tuổi

4 Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL: a)Tính cấu trúc:Thông tin trong CSDL

được lưu trữ theo một cấu trúc xác định

Tính cấu trúc được thể hiện ở các điểm sau:

 Dữ liệu ghi vào CSDL được lưu

giữ dưới dạng các bản ghi

 Hệ QTCSDL cần có các công cụ khai báo cấu trúc của CSDL(là

các yếu tố để tổ chức dữ liệu: cột,

hàng, kiểu của dữ liệu nhập vào cột, hàng ) xem, cập nhật, thay đổi cấu trúc

b)Tính toàn vẹn: Các giá trị được lưu trữ

cs

dl

Trang 5

Giáo viên: Trần Thị Bằng Giáo án tin học 12

Tính an toàn và bảo

mật thông tin?:

lại không được cập nhật tự động vì thế nếu không sửa chữa số tuổi cho phù hợp thì dẫn đến tuổi và năm

sinh thiếu tính nhất quán.

Ví dụ về tính an toàn thông tin: Học sinh có thể vào

mạng để xem điểm của mình trong CSDL của nhà trường, nhưng hệ thống sẽ ngăn chận nếu HS cố tình muốn sửa điểm Hoặc khi điện bị cắt đột ngột, máy tính hoặc phần mềm bị hỏng thì hệ thống phải khôi phục được CSDL

Ví dụ về tính bảo mật: Hệ

thống phải ngăn chặn được mọi truy cập bất hợp pháp đến CSDL

trong CSDL phải thỏa mãn một số ràng buộc, tùy theo nhu cầu lưu trữ thông tin

c)Tính không dư thừa:

-Một CSDL tốt thường không lưu trữ những dữ liệu trùng nhau, hoặc những thông tin có thể dễ dàng tính toán từ các

dữ liệu có sẵn

Chính vì sự dư thừa nên khi sửa đổi dữ liệu thường hay sai sót, và dẫn đến sự thiếu tính nhất quán trong csdl

d)Tính chia sẻ thông tin: vì csdl đuợc

lưu trên máy tính, nên việc chia sẻ csdl trên mạng máy tính được dể dàng thuận lợi, đây là một ưu điểm nổi bật của việc tạo csdl trên máy tính

e)Tính an toàn và bảo mật thông tin:

CSDL dùng chung phải được bảo vệ an toàn, thông tin phải được bảo mật nếu không dữ liệu trong CSDL sẽ bị thay đổi một cách tùy tiện và thông tin sẽ bị “xem trộm”

f)Tính độc lập: Một CSDL có thể sử

dụng cho nhiều chương trình ứng dụng, đồng thời csdl không phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và hệ máy tính nào cũng sử dụng được nó

7 Một số hoạt động có sử dụng CSDL:

- Hoạt động quản lý trường học-Hoạt động quản lý cơ sở kinh doanh-Hoạt động ngân hàng

IV Củng cố

1) Nhớ các yêu cầu của một hệ CSDL, không cần phát biểu theo thứ tự - cho ví dụ minh họa khác với

ví dụ đã có trong bài học

2) Xem lại ví dụ về tính không dư thừa có trong bài:

- Đã có cột soluong và dongia, thì không cần phải có cột thành tiền (=soluong*dongia) Hãy giải

thích vì sao?

V Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh

họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh chụp sẳn

II Phương pháp - Phương tiện: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

Các bước lên lớp

1 Ổn định tổ chức: Nắm sơ tình hình lớp: điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Nêu các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL, ví dụ minh họa đối với tính:

a) Không dư thừa, tính bảo mật

b) Cấu trúc, chia sẻ thông tin

c) Toàn vẹn, an toàn và bảo mật thông tin

d) Không dư thừa, độc lập

Học sinh chỉ chọn lấy một trong các tính chất đã liệt kê theo các mục a,b,c,d ở trên để cho ví dụ

báo kiểu dữ liệu, cấu

Chủ yếu GV giới thiệu chức năng của hệ QTCSDL, dùng Pascal hoặc SQL minh họa cách khai báo, xây dựng cấu trúc CSDL:

GV:Trong Pascal để khai báo

biến I,j là kiểu số nguyên, k là kiểu số thực để dùng trong chương trình em làm thế nào?

HS:

Var i,j:integer;

TypeHocsinh=record;

Thông qua ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, người dùng

khai báo kiểu và các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin, khai báo các ràng buộc trên dữ liệu được lưu trữ trong CSDL

b) Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin:

Thông qua ngôn ngữ thao tác dữ liệu, người ta thực

hiện được các thao tác sau:

Cập nhật: Nhập, sửa, xóa dữ liệu Tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

c) Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc

truy cập vào CSDL

Thông qua ngôn ngữ đìều khiển dữ liệu để đảm bảo:

- Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

- Duy trì tính nhất quán của dữ liệu

3 Vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL:

a) Người quản trị CSDL: là một người hay một

nhóm người được trao quyền điều hành hệ CSDL : -

Thiết kế và cài đặt CSDL, hệ QTCSDL, và các phần

Tiết 5

Trang 7

Giáo viên: Trần Thị Bằng Giáo án tin học 12

- Thao tác với nội

dung dữ liệu (thông

qua ngôn ngữ thao

tác dữ liệu): cập

nhật, gồm

-Tìm kiếm, tra cứu

thông tin, kết xuất

dữ liệu

Truy vấn theo nghĩa

thông thường: hỏi

ráo riết buộc phải

Cập nhật: Nhập, sửa, xóa dữ

liệu

Tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

GV: Bằng ngôn ngữ điều

khiển dữ liệu cho phép xác lập quyền truy cập vào CSDL

GV dùng Hình 3:

Sự tương tác giữa các thành phần của hệ CSDL, để giúp

học sinh phát triển sơ đồ tương tác giữa các thành phần trong hệ QTCSDL, chủ yếu chi tiết hóa hệ qtcsdl: bộ xử

lý truy vấn & bộ truy xuất dữ

liệu (Hình 4)

Sử dụng phần mềm ứng dụng Access để giúp học sinh biết được truy vấn là gì?

Vai trò của con người (nói chung) đối với hệ CSDL?

mềm có liên quan

- Cấp phát các quyền truy cập CSDL

- Duy trì các hoạt động hệ thống nhằm thỏa mãn các yêu cầu của các ứng dụng và của người dùng

b) Người lập trình ứng dụng: Nguời sử dụng có am

hiểu về một hệ QTCSDL nào đó, dùng ngôn ngữ của

hệ QTCSDL này để tạo một giao diện thân thiện qua chương trình ứng dụng dễ sử dụng để thực hiện một

số thao tác trên CSDL tùy theo nhu cầu

c) Người dùng : (còn gọi người dùng đầu cuối) Là

người có thể không am hiểu gì về hệ QTCSDL nhưng sử dụng giao diện thân thiện do chương trình

ứng dụng tạo ra để nhập dữ liệu và khai thác CSDL.

3 Củng cố:

Truy vấn là gì? Còn gọi là truy hỏi :dùng các câu hỏi đặt ra ở phần mềm ứng dụng dựa vào yêu cầu

khai thác thông tin để yêu cầu hệ QTCSDL tiếp nhận truy vấn và truy xuất dữ liệu một cách tự động

Đặt 3 câu truy vấn để khai thác thông tin về HS? Kết xuất là gì? Quá trình tạo ra kết quả : thông tin

muốn tìm kiếm

Tiết 6

Trang 8

A) Câu hỏi trắc nghiệm về nhà :

Câu 1: Chức năng của hệ QTCSDL

a Cung cấp cách tạo lập CSDL

b Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

c Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL

d Các câu trên đều đúng

Câu 2:Thành phần chính của hệ QTCSDL:

a Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

b Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin

c Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

d Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

Câu 3:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

d Ngăn chận sự truy cập bất hợp pháp

Câu 4: Để thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu, ta sử dụng :

a Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

Câu 5: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b Nhập, sửa xóa dữ liệu

c Cập nhật, dữ liệu

d Câu b và c

Câu 6: Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL

a Thao tác trên cấu trúc dữ liệu

b Thao tác trên nội dung dữ liệu

c Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo

d Cả ba câu trên

Câu 7:Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao

quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

Câu 9: Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu

khai thác thông tin

B) Câu hỏi tự luận:

Câu 1: Em hiểu thế nào về thao tác cập nhật

Câu 2: Hãy phân nhóm các thao tác trên CSDL, nói rõ chi tiết các thao tác đó là gì?

Câu 3: Vì sao hệ QTCSDL cần phải có khả năng phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được

phép.? Hãy nêu ví dụ để minh họa cho giải thích

Trang 9

Giáo viên: Trần Thị Bằng Giáo án tin học 12

Câu 4:Vai trò của con người trong mối tương tác giữa các thành phần CSDL Em muốn giữ vai trò gì

khi làm việc với các hệ CSDL? Vì sao

Câu 5: Trong các chức năng của hệ QTCSDL chức năng nào là quan trọng nhất, vì sao?

Câu 6:Dựa vào Sơ đồ chi tiết mô tả sự tương tác của hệ QTCSDL em hãy mô tả sơ lược về hoạt

động của một hệ QTCSDL

4) Dặn dò: Tiết sau kiểm tra 15 phút

5) Rút kinh nghiệm:

Trang 10

 Bước đầu hình thành kĩ năng khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL;

II Phương pháp - phương tiện dạy học

 Đặt vấn đề, hướng dẫn giải quyết vấn đề, nêu câu hỏi, gợi mở;

 Giáo viên chuẩn bị: Giáo án, sách GK, sách GV, hình ảnh minh họa các bảng:

Matg Hoten Ngay_sinh Ngay_mat

Mathe Sophieu Ngaymuon Ngaycantra Masach Sl_sachmuon

Sohoado

n

Masach Sl_thanhli

+ Bảng Denbu:

So_bbdb Masach Sl_denbu Tien_denbu

 Học sinh chuẩn bị: Thực hiện trước các bài tập, sách giáo khoa, vở bài tập.

III NộI dung dạy – học

Sophieu Ngay_tra Sobienban_suco

So_bbtl Masach Sl_thanhli

Trang 11

Giáo viên: Trần Thị Bằng Giáo án tin học 12

Bài 1

Tìm hiểu nội quy thư viện,

thẻ thư viện, phiếu

Chia HS theo nhóm để tìm hiểu các nội dung

đã nêu ra.

Từng nhóm trình bày nội dung đã thảo luận.

Gọi các nhóm khác cho ý kiến đóng góp.

Đưa ra kết luận.

Chú ý quan sát, lắng nghe.

Từng nhóm thảo luận nội dung đã được GV phân công.

Từng nhóm cử đại diện trình bày các nội dung

đã thảo luận.

Từng nhóm góp ý kiến cho các nhóm khác.

Hướng dẫn các nhóm chủ yếu tập trung vào 2

công việc chính: quản lí sách và mượn-trả

sách của thư viện.

Yêu cầu từng nhóm trình bày nội dung đã thảo luận.

Gọi các nhóm khác cho ý kiến đóng góp.

Đưa ra kết luận:

+ Quản lý sách gồm các hoạt động như

nhập/xuất sách, vào/ ra kho(theo hóa đơn,

biên lai), thanh lý sách (do sách lạc hậu nội

dung hoặc theo biên lai giải quyết sự cố mất

sách), đền bù sách hoặc tiền (do mất sách),

… + Mượn/ trả sách:

Cho mượn: kiểm tra thẻ đọc, phiếu mượn, tìm sách trong kho, ghi sổ mượn/trả và trao sách cho HS mượn.

Nhận trả sách: kiểm tra thẻ đọc, phiếu mượn, đối chiếu sách trả và phiếu mượn, ghi sổ

mượn/trả, ghi sự cố sách trả quá hạn hoặc hư hỏng, nhập sách về kho.

Tổ chức thông tin về sách và tác giả Nêu cụ thể từng công việc của các hoạt động mượn/ trả sách, cách giải quyết sự cố vi phạm nội qui…

Từng nhóm thảo luận nội dung đã được GV phân công.

Từng nhóm cử đại diện trình bày các nội dung chi tiết về hoạt động mượn/ trả sách.

Các nhóm trao đổi bổ sung lẫn nhau.

Quan sát, lắng nghe và ghi chép.

 Thực hiện tiếp 2 bài tập còn lại, tiết sau tiếp tục giải quyết trên lớp.

VI Rút kinh nghiệm

Trang 13

Giáo viên: Trần Thị Bằng Giáo án tin học 12

hệ CSDL qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan và tự luận

Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh

họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh chụp sẳn

II Phương pháp - Phương tiện: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

2 Kiểm tra bài cũ:

III) Nội dung bài:

Các câu hỏi trắc nghiệm & tự luận:

Câu 1:Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử

b Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

c Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó

d Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử

để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

Câu 2: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a Gọn, nhanh chóng

b Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời )

c Gọn, thời sự, nhanh chóng

d Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

Câu 3: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

b Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

c Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

b Tính không dư thừa, tính nhất quán

c Tính độc lập, tính chia sẻ dữ liệu, tính an toàn và bảo mật thông tin

Trang 14

d Các câu trên đều đúng

Câu 7: Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL:

Cho biết: Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng 4

Câu 8: Sự khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL

a CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau, chứa thông tin về một vấn đề nào đó, được lưu trên máy tính CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập, bảo trì : CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.

b CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một vấn đề nào đó CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập, bảo trì : CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.

c CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, còn hệ quản trị CSDL chỉ là chương trình để quản lý và khai thác CSDL đó.

d Tất cả đều sai

Câu 9: Nêu các điểm giống nhau và khác nhau giữa CSDL và hệ QTCSDL :

Giống nhauKhác nhau

Câu 10: (câu khó) Tại sao mối quan hệ giữa Hệ QTCSDL và CSDL phải là mối quan hệ hai

chiều?

IV) Dặn dò:

V: Rút kinh nghiệm:

Trang 15

Giáo viên: Trần Thị Bằng Giáo án tin học 12

Trang 16

Ngày soạn: 29/08/2011

Chương 1:Khái niệm về cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Tiết PPCT: 6

Bài tập

a) Mục đích, yêu cầu: Học sinh nắm các khái niệm đã học: CSDL, sự cần thiết phải có CSDL

lưu trên máy tính, Hệ QTCSDL, hệ CSDL, mối tương tác giữa các thành phần của hệ CSDL, các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL, các chức năng của hệ QTCSDL

Trắc nghiệm 15 phút: Qua bài tập trắc nghiệm giúp GV nắm được sự tiếp thu của HS, rà soát lại quá trình giảng dạy, rút kinh nghiệm giảng dạy cho chương 2, từ kết quả trắc nghiệm, bằng công tác thống kê

b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh

họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh Copy tệp trắc nghiệm lên máy

c) II Phương pháp - Phương tiện: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh, trắc nghiệm khách quan

2 Nội dung:(20 tiết đầu hướng dẫn học sinh ôn tập qua 17 câu trắc nghiệm sau đây)

I) Nội dung bài:

A) Các câu hỏi trắc nghiệm (giúp hs suy nghĩ tìm câu trả lời) , tùy theo trường hợp để GV chọn một số câu trắc nghiệm kiểm tra kiến thức học sinh:

Câu 1: Chức năng của hệ QTCSDL

a Cung cấp cách tạo lập CSDL

b Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

c Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL

d Các câu trên đều đúng

Câu 2:Thành phần chính của hệ QTCSDL:

a Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

b Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin

c Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

d Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

Câu 3:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b Khai báo cấu trúc và kiểu dữ liệu

c Khai báo cấu trúc

d Khai báo kiểu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên các dữ liệu

Câu 4: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép

a Tìm kiếm dữ liệu

b Kết xuất dữ liệu

c Cập nhật dữ liệu

d Phát hiện và ngăn chận sự truy cập không được phép

Câu 5:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

b Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

d Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống

Câu 6: Để thực hiện các thao tác trên dữ liệu, ta sử dụng :

a Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Trang 17

Giáo viên: Trần Thị Bằng Giáo án tin học 12

b Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

Câu 7: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b Nhập, sửa xóa dữ liệu

c Cập nhật, dữ liệu

d Câu b và c

Câu 8: Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL

a Thao tác trên cấu trúc dữ liệu

b Thao tác trên nội dung dữ liệu

c Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo

d Cả ba câu trên

Câu 9:Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao

quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

Câu 11: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu

khai thác thông tin

Câu 13: Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL

b CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính

c Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

d Các câu trên đều sai

Câu 14: CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

a Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính

b Đều là phần mềm máy tính

c Đều là phần cứng máy tính

d Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính

Câu 15: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

d Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính

B) Các câu hỏi tự luận:

Câu 1: Cơ sở dữ liệu là gì?

Câu 2: Phân biệt CSDL trên giấy và CSDL lưu trên máy tính, nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL

lưu trên máy tính

Câu 3: Hệ QTCSDL? Kể tên một vài hệ QTCSDL mà em có nghe đến

Câu 4: Hệ CSDL là gì?

Câu 6: Vai trò của phần mềm ứng dụng trong mối tương tác giữa các thành phần hệ CSDL

Câu 7: Tại sao phần mềm ứng dụng không được đề cập đến như là thành phần của hệ CSDL.

Câu 8: Vẽ sơ đồ tương tác chi tiết giữa các thành phần của hệ CSDL

Câu 9: Vai trò của con người trong mối tương tác giữa các thành phần CSDL Em muốn giữ vai trò

gì khi làm việc với các hệ CSDL? Vì sao

Trang 18

Câu 10: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL Em hãy chọn một trong các yêu cầu để cho ví dụ minh

họa

Câu 11: Nêu một số hoạt động có sử dụng CSDL mà em biết

Câu 12: Hãy phân nhóm các thao tác trên CSDL, nói rõ chi tiết các thao tác đó là gì?

C) Kiểm tra trắc nghiệm 15 phút trên máy: gồm 15 câu

Trắc nghiệm chương 1 trên máy

Câu 1:Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử

để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

b Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

c Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó

d Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

Câu 2: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a Gọn, nhanh chóng

b Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời )

c Gọn, thời sự, nhanh chóng

d. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

Câu 3: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

b Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

c. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

b Tính không dư thừa, tính nhất quán

c Tính độc lập, tính chia sẻ dữ liệu, tính an toàn và bảo mật thông tin

d. Các câu trên đều đúng

Câu 7: Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL:

Cho biết: Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng 4

a 2134

b 1342

c 1324

d 1432

Câu 8: Phân biệt CSDL và hệ QTCSDL

a CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một vấn đề

nào đó, được lưu trên máy tính CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập : CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.

b CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một vấn đề nào đó CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập : CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.

c CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, còn hệ quản trị CSDL chỉ là chương trình để quản lý và khai thác CSDL đó.

Trang 19

Giáo viên: Trần Thị Bằng Giáo án tin học 12

d Tất cả đều sai

Câu 9: Chức năng của hệ QTCSDL

a Cung cấp cách tạo lập CSDLvà công cụ kiểm sóat, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

b Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

c Cung cấp cách khai báo dữ liệu

d câu a và b

Câu 10: Thành phần chính của hệ QTCSDL:

a Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

b Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin

c Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

d Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

Câu 11:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

b Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

d Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

Câu 12:

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép

a Hỏi đáp CSDL

b Truy vấn CSDL

c Thao tác trên các đối tượng của CSDL

d Định nghĩa các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

Câu 13:Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

b Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

d Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống

Câu 14: Để thực hiện các thao tác trên dữ liệu, ta sử dụng :

a Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

Câu 15: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b Nhập, sửa xóa dữ liệu

c Cập nhật dữ liệu

d Câu b và c

Câu 16: Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL

a Thao tác trên cấu trúc dữ liệu

b Thao tác trên nội dung dữ liệu

c Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo

d Cả ba câu trên

Câu 17:Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao

quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

Câu 19: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu

cầu khai thác thông tin

a Người lập trình

b Người dùng cuối

Ngày đăng: 01/11/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Ví dụ hồ sơ học sinh  (1:Nam, 0: Nữ - C: chưa vào Đoàn, R: đã vào Đoàn)  Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng Tiết 1: - Tin 12 từ tiết 1-17 theo chương trình giảm
Hình 1. Ví dụ hồ sơ học sinh (1:Nam, 0: Nữ - C: chưa vào Đoàn, R: đã vào Đoàn) Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng Tiết 1: (Trang 1)
Hình 3. Hs về nhà vẽ bằng  bút chì xem như một bài  tập.(hai cách, cách1:sơ đồ  hình tròn đồng tâm, cách2: - Tin 12 từ tiết 1-17 theo chương trình giảm
Hình 3. Hs về nhà vẽ bằng bút chì xem như một bài tập.(hai cách, cách1:sơ đồ hình tròn đồng tâm, cách2: (Trang 4)
Hình 1. Cửa sổ làm việc của Access - Tin 12 từ tiết 1-17 theo chương trình giảm
Hình 1. Cửa sổ làm việc của Access (Trang 38)
Hình 2. Hộp thoại File New Database - Tin 12 từ tiết 1-17 theo chương trình giảm
Hình 2. Hộp thoại File New Database (Trang 38)
Hình 4. Cửa sổ cơ sở dữ liệu đã có - Tin 12 từ tiết 1-17 theo chương trình giảm
Hình 4. Cửa sổ cơ sở dữ liệu đã có (Trang 39)
Hình 5. Biểu mẫu ở chế độ thiết kế - Tin 12 từ tiết 1-17 theo chương trình giảm
Hình 5. Biểu mẫu ở chế độ thiết kế (Trang 39)
Hình làm việc của Access. - Tin 12 từ tiết 1-17 theo chương trình giảm
Hình l àm việc của Access (Trang 39)
Hình 7. Cửa sổ CSDL ứng với đối tượng làm việc hiện thời - Tin 12 từ tiết 1-17 theo chương trình giảm
Hình 7. Cửa sổ CSDL ứng với đối tượng làm việc hiện thời (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w