HỒ SƠ VAY VỐN (Đối với khách hàng cá nhân mua ô tô trả góp) Các giấy tờ cá nhân • Chứng minh nhân dân của vợ và chồng (bản sao) . • Hộ khẩu (KT3) của người vay và của vợchồng người vay • Giấy đăng ký kết hôn (bản sao). • Giấy chứng nhận độc thân (nếu chưa có gia đình) • Bản tự giới thiệu (theo mẫu của NHTM A)
Trang 1BÁO CÁO THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
(sử dụng cho sinh viên)
Họ và tên cán bộ tín dụng:………
Lần khai thác thông tin thứ: ……….
Thời gian lấy thông tin: ………
Địa điểm khai thác thông tin: ………
1 Thông tin chung 1.1 Tên khách hàng; nơi ở, hộ khẩu thường trú, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân - Họ tên:………
- Nơi ở:………
- Hộ khẩu thường trú:………
- Điện thoại: Di động………, Cố định………
- Nghề nghiệp:……….
- Tình trạng hôn nhân:………
- Vợ:……….
1.2 Tình trạng sức khỏe và năng lực pháp luật dân sự:………
1.3 Số tiền xin vay, Mục đích vay vốn, Thời hạn vay, Tài sản bảo đảm & Nguồn trả nợ vay - Số tiền xin vay:………
- Mục đích vay vốn: ………
- Tổng giá trị của TS:………
- Thời hạn vay:……….
- Tài sản đảm bảo: ………
- Nguồn trả nợ: ………
2 Năng lực tài chính 2.1 Thu nhập của kách hàng:………
……… .
2.2 Tài sản thuộc sở hữu của khách hàng:………
……….
2.3 Thu nhập có thể dùng để trả nợ vay NH………
………
3 Phương án sử dụng tài sản hình thành từ vốn vay: ………
………
4 Các thông tin khác có liên quan:……….
………
Cán bộ tín dụng (Ký và ghi rõ họ tên) Ý kiến của cán bộ quản lý:………
…
Trang 2HỒ SƠ VAY VỐN
(Đối với khách hàng cá nhân mua ô tô trả góp)
Các giấy tờ cá nhân
Chứng minh nhân dân của vợ và chồng (bản sao)
Hộ khẩu (KT3) của người vay và của vợ/chồng người vay
Giấy đăng ký kết hôn (bản sao).
Giấy chứng nhận độc thân (nếu chưa có gia đình)
Bản tự giới thiệu (theo mẫu của NHTM - A)
Phương án kinh doanh
Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của NHTM - A)
Phương án sử dụng tiền vay & kế hoạch trả nợ (theo mẫu của NHTM - A).
Hợp đồng kinh tế liên quan
Nguồn trả nợ
Giấy tờ xác nhận mức lương
Hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, quyết định lương
Giấy chứng nhận, xác nhận cổ phiếu của công ty, tổ chức
Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản bảo đảm
Các giấy tờ cần thiết khác
Trang 3BẢN TỰ GIỚI THIỆU VỀ KHÁCH HÀNG VAY VỐN
1 Tên khách hàng:
2 Hộ khẩu thường trú:
3 Chỗ ở hiện tại:
4 CMND số:
5 Tình trạng hôn nhân:
6 Số vốn góp vào doanh nghiệp:
7 Quá trình công tác (nêu vắn tắt các giai đoạn chủ yếu):
8 Mô tả tổng quát tình hình cuộc sống gia đình khách hàng vay vốn:………….
………
………
………
………
………
- Các tài sản chủ yếu thuộc sở hữu cá nhân:
………
………
…
NGƯỜI TỰ GIỚI THIỆU
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 4Giấy đề nghị vay vốn ngân hàng
(Dùng cho sinh viên)
Kính gửi: ………
1 Tờn khỏch hàng: ………
2 CMND số: ………
2 Hộ khẩu thường trỳ: ………
3 Họ tờn Vợ:………
4 CMND số: ………
5 Hộ khẩu thường trỳ: ………
6 Chỗ ở hiện tại:………
7 Tụi lập giấy này đề nghị Ngõn hàng ………
8 Mục đớch sử dụng tiền vay:………
8 Thời hạn vay: ………
9 Lói suất vay: ………
10 Phương thức trả nợ vay gốc: ………
11 Phương thức trả lói: ………
12 Bảo đảm tiền vay:……….
Chỳng tụi/ Tụi xin cam kết và tự chịu trỏch nhiệm trước phỏp luật rằng : - Toàn bộ hồ sơ, thụng tin, giấy tờ, số liệu mà Chỳng tụi/Tụi đó cung cấp cho NHTMCP -A đều là sự thật Trong mọi trường hợp cú bất kỳ sự sai sút hoặc giả mạo nào tất cả trỏch nhiệm hoàn toàn thuộc về phớa chỳng tụi - Chấp hành đầy đủ chế độ chớnh sỏch, Quy chế tớn dụng của Nhà nước và NHTMCP - A , thực hiện đầy đủ, nghiờm chỉnh mọi nghĩa vụ trả nợ và cỏc cam kết khỏc nờu trong cỏc văn bản đó ký với NHTMCP - A - Kể từ ngày ký nhận tiền vay, chỳng tụi cú nghĩa vụ vụ điều kiện trong việc trả đầy đủ nợ gốc, tiền lói vay và tất cả cỏc chi phớ phỏt sinh (nếu cú) liờn quan đến khoản vay nợ của chỳng tụi tại NHTMCP - A - Trong trường hợp bất kỳ một nghĩa vụ nào đến hạn trả nợ cho Ngõn hàng mà chỳng tụi khụng trả được đầy đủ và khụng được Ngõn hàng chấp nhận cơ cấu lại thời hạn trả nợ do bất cứ nguyờn nhõn nào, NHTMCP - A cú toàn quyền xử lý tài sản đảm bảo tiền vay để thu hồi đủ nợ vay gốc, tiền lói vay và toàn bộ cỏc nghĩa vụ trả nợ khỏc liờn quan Hà Nội, ngày …… thỏng …… năm 2…….
BấN VAY
(Ký và ghi rừ họ tờn) (Ký và ghi rừ họ tờn)
PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TIỀN VAY & KẾ HOẠCH TRẢ NỢ
Trang 5(Sử dụng cho sinh viên)
Kính gửi: ………
Tôi tên là: ………
Ngày 22/03/2011 tôi đã có giấy đề nghị vay tiền gửi NHTMCP – A – Chi nhánh ………, nay tôi nêu rõ về phương án sử dụng tiền vay và kế hoạch trả nợ của tôi như sau : I PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TIỀN VAY 1.1 Mục đích sử dụng tiền vay: ………
1.2 Nhu cầu vốn : - Tổng số nhu cầu vốn : ………
- Nguồn vốn tự có : ………
- Số tiền cần vay NHTMCP - A : ………
II KẾ HOẠCH TRẢ NỢ VAY 2.1 Các nguồn thu nhập thường xuyên hàng tháng a Nguồn thu nhập chính: ………
b Các thu nhập khác: ………
c Tiền cho thuê 2 căn nhà: ………
d Tổng thu nhập bình quân mỗi tháng: ………
2.2 Các khoản chi phí hàng tháng………
2.2 Chênh lệch thu chi BQ hàng tháng có thể trả nợ: ………
3 Kế hoạch trả nợ 3.1 Kế hoạch trả nợ lãi: ………
3.2 Kế hoạch trả nợ gốc:………
3.3 Tôi tự đánh giá phương án sử dụng vốn và kế hoạch trả nợ như trên là hợp lý và khả thi Vì vậy đề nghị Ngân hàng giải quyết cho chúng tôi vay 3.4 Số tiền: ………
3.5 Trong thời gian:………
3.6 Lãi suất đề nghị: ………
Chúng tôi cam kết các số liệu và thông tin do chúng tôi kê khai ở trên là hoàn toàn đúng sự thật Chúng tôi xin chịu trách nhiệm trước Quý Ngân hàng và Pháp luật về các sai sót nếu có Hà Nội, ngày …… tháng …… năm 20……
Người lập phương án vay
(Ký và ghi rõ họ tên)
HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở
Trang 6- Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
- Căn cứ Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/09/2006 của Chính phủ về quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
- Căn cứ vào nhu cầu của 2 bên.
Hôm nay, ngày 05/03/2011 chúng tôi gồm:
Bên bán nhà ở (sau đây gọi tắt là Bên bán):
- Bà: Bùi Duy Trịnh
- Số CMND: 01325678 cấp ngày 24/08/2007, tại CA TP Hà Nội
- Đại diện cho: Bên bán nhà
- Hộ khẩu thường trú: P.703 N5C – Trung Hòa – Nhân Chính – Cầu Giấy – Hà Nội
- Điện thoại: 04 3773 2204 DĐ: 095 3356 316
- Tài khoản: 01256789 tại ngân hàng Techcombank – Đống Đa
- Mã số thuế cá nhân: 016538
Bên mua nhà ở (sau đây gọi tắt là Bên mua):
1 Chồng: Ông Nguyễn Văn Hải
- CMND số: 012731591 do CA TP Hà nội cấp ngày 23/08/2004
- Mã số thuế: 0123456
- Điện thoại: CĐ – 04 356 24 24 DĐ: 091212 4212
- Hộ khẩu thường trú: 106-M2 Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội
- Chổ ở hiện tại: số 6, Ngõ 850 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
2 Vợ: Bà Nguyễn Thị Mai Hồng
- CMND số: 010991728 do CA TP Hà nội cấp ngày 26/07/2004
- Mã số thuế: 0123457
- Điện thoại: CĐ – 04 356 24 24 DĐ: 091212 4213
- Hộ khẩu thường trú: 106-M2 Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội
- Chổ ở hiện tại: số 6, Ngõ 850 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng mua bán nhà ở dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội dung sau:
I Đặc điểm chính của nhà ở
1.1 Địa chỉ nhà ở: 7A thuộc dự án nhà ở CBCS cục tham mưu A.12, Phường Dịch Vọng,
Cầu Giấy, Hà Nội
1.2 Loại nhà ở: Nhà chung cư
1.3 Diện tích nhà: tổng diện tích sàn nhà ở 114 m2, trong đó diện tích chính là 100 m2, diện tích phụ là: 14 m2
1.4 Trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở gồm: Tủ bếp và toàn bộ hệ thống đèn điện
chiếu sáng theo thiết kế của căn hộ
1.5 Giấy tờ về nhà ở kèm theo gồm: Giấy chứng nhận quyền sử dung và bản vẽ của căn hộ số
7A thuộc dự án nhà ở CBCS cục tham mưu A.12, Phường Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội
II Giá bán nhà ở, phương thức thanh toán và thời hạn giao nhà
2.1 Giá bán là: 4.200.000.0000 đồng (Bốn tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)
2.2 Phương thức thanh toán: chuyển khoản 100%, trong đó:
- Tiền đạt cọc là: 200.000.000 đồng
- Trả lần đầu là: 2.000.000.0000 đồng vào ngày 05/03/2011
- Trả tiếp là: 2.000.000.000 đồng vào ngày 25/03/2011
2.3 Thời hạn giao nhận nhà: Giao nhận nhà và trang thiết bị vào ngày 25/03/2011.
III Quyền và nghĩa vụ của Bên bán
3.1 Quyền của Bên bán:
a) Yêu cầu Bên mua trả đủ tiền mua nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng;
b) Yêu cầu Bên mua nhận nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng;
3.2 Nghĩa vụ của Bên bán:
a) Giao nhà ở kèm theo bản vẽ và hồ sơ nêu tại Hợp đồng này cho Bên mua, trường hợp không giao hoặc chậm giao nhà ở thì phải bồi thường thiệt hại;
b) Bảo quản nhà ở đã bán trong thời gian chưa giao nhà ở cho Bên mua Thực hiện bảo hành đối với nhà ở được xây dựng theo dự án theo quy định của pháp luật về nhà ở đến ngày 25
Trang 7tháng 03 năm 2011.
c) Thông báo cho Bên mua các hạn chế về quyền sở hữu đối với nhà ở Thông báo các quy định về quản lý sử dụng nhà ở đối với trường hợp bán căn hộ của nhà chung cư và cả khoản 4 kinh phí mà Bên mua phải đóng góp trong quá trình sử dụng;
d) Thực hiện đúng thủ tục về mua bán nhà ở theo quy định của pháp luật;
đ) Có trách nhiệm làm thủ tục để sang tên giấy chứng nhận quyền sử dụng nhà cho bên mua theo quy định của pháp luật hiện hành và hoạn thiện vào ngày giao nhà 25/03/2011
e Có trách nhiệm đóng tất cả các loại thuế cho nhà nước (bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân) khi thực hiện việc sang tên giấy chứng nhận quyền sử dụng nhà ở
IV Quyền và nghĩa vụ của Bên mua
4.1 Quyền của Bên mua:
a) Nhận nhà ở kèm theo bản vẽ và hồ sơ nêu tại Hợp đồng này theo đúng thời gian quy định tại khoản 3 Mục II của Hợp đồng này;
b) Yêu cầu Bên bán thực hiện nghĩa vụ đóng thuế và hoàn thiện các thủ tục để sang tên chủ
sở hữu trên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đúng hạn như đã cam kết trong hợp đồng;
4.2 Nghĩa vụ của Bên mua:
a) Trả đủ tiền mua nhà đúng thời hạn ghi trong Hợp đồng;
b) Nhận nhà ở và hồ sơ đúng thời hạn đã thoả thuận;
c) Bảo đảm quyền, lợi ích của người thuê nhà trong trường hợp mua nhà ở đang cho thuê
V Cam kết của hai bên
5.1 Hai bên cam kết thực hiện đúng các nội dung đã ký kết Trường hợp có tranh chấp về hợp đồng mua bán nhà ở, hai bên bàn bạc giải quyết bằng thương lượng Trong trường không giải quyết được bằng thương lượng thì việc giải quyết tranh chấp do Toà án giải quyết theo quy định của pháp luật
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát hiện thấy những vấn đề cần thoả thuận thì hai bên có thể lập thêm phụ lục hợp đồng Nội dung phụ lục hợp đồng lập thêm được hai bên ký kết
sẽ có giá trị pháp lý như hợp đồng chính
5.2 Hợp đồng này được lập thành 05 văn bản và có giá trị như nhau Mỗi bên giữ 01 bản,
01 bản lưu tại cơ quan công chứng hoặc chứng thực, 01 bản lưu tại cơ quan cấp giấy, 01 bản lưu tại cơ quan thuế Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp huyện /
BÊN MUA NHÀ Ở
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)BÊN BÁN NHÀ Ở
Chứng nhận của công chứng Nhà nước ( 1 )
(hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền)
1
Trang 8HỢP ĐỒNG CHO THUÊ NHÀ Ở
Hôm nay, ngày 01 tháng 01 năm 2011
Tại địa điểm: số 6, Ngõ 850 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
Chúng tôi gồm: Ông Nguyễn Văn Hải (Sau đây gọi là bên A) bà Ông Nguyễn Văn A (Sau đây gọi là bên B)
BÊN A (Bên cho thuê nhà)
- Họ và tên: Ông Nguyễn Văn Hải
- CMND số: 012731591 do CA TP Hà nội cấp ngày 23/08/2004
- Mã số thuế: 0123456
- Điện thoại: CĐ – 04 356 24 24 DĐ: 091212 4212
- Hộ khẩu thường trú: 106-M2 Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội
- Chổ ở hiện tại: số 6, Ngõ 850 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
BÊN B (Bên thuê nhà)
- Họ và tên: Ông Nguyễn Văn A
- CMND số: 012781594 do CA TP Hà nội cấp ngày 23/05/2005
- Mã số thuế: 1234567
- Điện thoại: CĐ – 04 653 24 24 DĐ: 091 222 4212
- Hộ khẩu thường trú: 100 –M3 Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội
- Chổ ở hiện tại: số 6, Ngõ 85 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội Cùng thoả thuận giao kết hợp đồng thuê nhà với các nội dung sau đây:
Điều 1: Bên A đồng ý cho bên B thuê:
- Căn nhà số 844 Đường Láng - Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội gồm 7 phòng
- Tổng diện tích sử dụng chính 350 m2, phụ 50 m2
- Tổng diện tích đất 100m2
- Thuộc loại nhà: Cấp 1 – Nhà khung bê tông kiên cố
Để làm của hàng kinh doanh điện thoại đi động kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 trong thời hạn 5 năm
Điều 2: Tiền thuê nhà hàng tháng là 28.000.000 đồng (Hai mươi tám triệu đồng chẵn), Mỗi
năm sẽ điều chỉnh tăng giá cho thuê nhà lên 10% và sẽ ký lại phụ lục hơp đồng
Điều 3: Bên thuê nhà phải trả tiền đầy đủ cho bên thuê nhà theo năm vào ngày 01/01 hang
Mỗi lần đóng tiền bên thuê nhà được nhận giấy biên nhận của bên cho thuê
Điều 4: Bên thuê nhà cam kết
a/ Sử dụng nhà đúng mục đích theo hợp đồng, có trách nhiệm bảo quản tốt các tài sản, trang thiết bị trong nhà Không được đập phá, tháo dỡ hoặc chuyển dịch đi nơi khác, không được thay đổi cấu trúc, không đục tường, trổ cửa, phá dỡ hoặc xây cất thêm (cơi tầng), làm nhà phụ, v.v
b/ Không được sang nhượng
c/ Các trường hợp cho nhập thêm người, hộ khẩu phải có ý kiến của bên cho thuê
Trang 9Điều 5: Trong thời hạn hợp đồng, nếu không còn sử dụng nhà nữa, bên thuê nhà phải báo
cho bên cho thuê nhà trước 30 ngày để hai bên cùng thanh toán tiền thuê nhà và các khoản khác Trừ những hư hỏng do thời gian sử dụng, còn lại bên thuê nhà phải giao trả các tài sản gắn liền với nhà (đồng hồ điện, nước………) đầy đủ
Mọi sự hư hỏng do lỗi của mình, bên thuê nhà bồi thường cho bên cho thuê
Điều 6: Được xem như tự ý huỷ bỏ hợp đồng, nếu sau 15 ngày từ khi được thông báo, bên
thuê nhà vẫn còn bỏ trống không sử dụng mà không có lý do chính đáng Mọi hư hỏng, mất mát trong thời gian bỏ trống, bên thuê phải chịu
Điều 7: Bên thuê nhà có trách nhiệm bảo quản nhà thuê, phát hiện kịp thời những hư hỏng
để yêu cầu bên cho thuê sửa nhà
Điều 8: Trong thời gian hợp đồng, nếu người đứng tên trên hợp đồng từ trần thì một trong
những người cùng hộ khẩu (cha, mẹ, vợ, chồng, con cái) tiếp tục thi hành hợp đồng hoặc đựơc ký lại hợp đồng thay thế người quá cố
Điều 9: Hai bên A, B cam kết thi hành nghĩa vụ hợp đồng Nếu vi phạm sẽ yêu cầu toà án
dân sự TP Hà Nội giải quyết theo thoả thuận của hai bên hoặc theo quy định của pháp luật
H p ợp đồng này được lập thành 3 ban bản, mỗi bên giữ một bản và đồng này được lập thành 3 ban bản, mỗi bên giữ một bản và ng n y ày được lập thành 3 ban bản, mỗi bên giữ một bản và đượp đồng này được lập thành 3 ban bản, mỗi bên giữ một bản và ập thành 3 ban bản, mỗi bên giữ một bản và c l p th nh 3 ban b n, m i bên gi m t b n v ày được lập thành 3 ban bản, mỗi bên giữ một bản và ản, mỗi bên giữ một bản và ỗi bên giữ một bản và ữ một bản và ột bản và ản, mỗi bên giữ một bản và ày được lập thành 3 ban bản, mỗi bên giữ một bản và
m t b n g i c quan Công ch ng Nh n ột bản và ản, mỗi bên giữ một bản và ửi cơ quan Công chứng Nhà nước giữ ơ quan Công chứng Nhà nước giữ ứng Nhà nước giữ ày được lập thành 3 ban bản, mỗi bên giữ một bản và ước giữ c gi ữ một bản và
BÊN CHO THUÊ NHÀ
(Họ tên, chữ ký)
BÊN THUÊ NHÀ
(Họ tên, chữ ký)
Xác nhận của cơ quan công chứng có thẩm quyền
Trang 10Tờ trình
(Dùng cho sinh viên)
Kính gửi:………
Căn cứ vào hồ sơ đề nghị vay vốn của …ngày tháng …….năm ………
………
I Hồ sơ khỏch hàng cung cấp và nhu cầu vay - Khỏch hàng:………
- Số tiền đề nghị vay:………
- Thời hạn vay:………
- Lói suất đề nghị:………
- Mục đớch sử dụng tiền vay: ………
- Phương thức trả nợ: ………
- Tài sản bảo đảm cho khoản vay: ………
- Hồ sơ khỏch hàng:………
II- Phần thẩm định của CBTD 2.1 Năng lực phỏp luật và tư cỏch của khỏch hàng - Trỡnh bày được họ tờn, hộ khẩu, số CNT, tỡnh trạng hụn nhõn, vợ, con - Túm tắt lịch sử quỏ trỡnh cụng tỏc - Kết luận 2.2 Mục đích và nhu cầu vay vốn 2.2.1 Mục đích sử dụng vốn vay 2 2.2 Tớnh toỏn nhu cầu vốn - Sự cần thiết phải mua nhà: - Đỏnh giỏ nhu cầu của khỏch hàng: - Tớnh toỏn nhu cầu vốn: Tổng nhu cầu :
Vốn tự cú :
Vốn cần bổ sung :
2.2.3 Đỏnh giỏ về khả năng tài chớnh của người vay
2.2.3.1 Hoạt động sản xuất kinh doanh (đỏnh giỏ tỡnh hỡnh hoạt động kinh của cớ quan, tổ chức nơi khỏch hàng đang làm việc).
2.2.3.2 Thu nhập của khỏch hàng
* Thu nhập từ lương của ụngNguyễn Văn Hải
* Thu nhập bà Nguyễn Thị Mai Hồng