TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TÍNH DỤNG HỘ SXKD 2.. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TÍNH DỤNG HỘ SXKD 3.. CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG 3.. CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG 4.. GIẢI PHÁ
Trang 1NỘI DUNG BÁO CÁO
1 KHÁI QUÁT VỀ NHNo&PTNT CẦN THƠ
1 KHÁI QUÁT VỀ NHNo&PTNT CẦN THƠ
2 TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TÍNH DỤNG HỘ SXKD
2 TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TÍNH DỤNG HỘ SXKD
3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG
3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG
4 GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG HỘ
4 GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG HỘ
Trang 21 KHÁI QUÁT VỀ NHNo&PTNT CẦN THƠ
Tên ngân hàng: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển
nông thôn Cần thơ
Tên viết tắt: Agribank Cần Thơ.
Địa chỉ: Số 3 đường Phan Đình Phùng, quận Ninh Kiều,
Thành phố Cần Thơ
Điện thoại : (0710)823460.
Fax: (0710) 820392 – 821370.
Website: www.agribank.com.vn
Trang 3KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Chỉ tiêu
Năm
So sánh tăng giảm 2010/2009 2011/2010
Thu nhập 346.776 574.696 848.446 227.920 65,73 273.750 47,63
Chi phí 309.804 520.190 743.171 210.386 67,91 222.981 42,87
ĐVT: Triệu đồng
Trang 42 TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG HỘ SXKD
Trang 5Tỷ lệ nợ xấu Hộ SXKD
Nợ xấu Hộ SXKD/tổng nợ xấu
Dư nợ Hộ SXKD/tổng dư nợ Vòng quay vốn tín dụng Hộ SXKD
Hệ số thu nợ Hộ SXKD
3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
TÍN DỤNG HỘ SXKD
Trang 63.1 HỆ SỐ THU NỢ HỘ SXKD
Chỉ tiêu
Năm
So sánh tăng giảm
2010/200
9 2011/2010
2009 2010 2011 % %
DSCV Hộ SXKD 2.650.985 2.956.127 3.143.016 11,51 6,32 DSTN Hộ SXKD 2.327.563 2.645.779 3.014.720 13,67 13,94
Hệ số thu nợ Hộ
SXKD 87,80 89,50 95,92 1,94 7,17
ĐVT: Triệu đồng
Trang 73.1 HỆ SỐ THU NỢ HỘ SXKD
Trang 83.2 VÒNG QUAY VỐN TÍN DỤNG HỘ SXKD
Chỉ tiêu
Năm
So sánh tăng giảm
2010/2009 2011/201 0
DSTN Hộ SXKD 2.327.563 2.645.779 3.014.720 13,67 13,94
Dư nợ bình quân Hộ
SXKD 1.756.190 1.911.365 2.130.687 8,84 11,47
Vòng quay vốn tín
dụng Hộ SXKD 1,33 1,38 1,41 4,44 2,22
ĐVT: Triệu đồng
Trang 93.2 VÒNG QUAY VỐN TÍN DỤNG HỘ SXKD
Trang 103.3 DƯ NỢ HỘ SXKD/TỔNG DƯ NỢ
Chỉ tiêu
Năm
So sánh tăng giảm
2010/2009 2011/20 10
DN Hộ SXKD(A) 1.756.190 2.066.538 2.194.834 17,67 6,21
Tổng DN(B) 2.519.991 3.264.293 4.038.264 29,54 23,71
(A/B) 69,69 63,31 54,35 –6,38 –8,96
ĐVT: Triệu đồng
Trang 113.3 DƯ NỢ HỘ SXKD/TỔNG DƯ NỢ
Trang 123.4 NỢ XẤU HỘ SXKD/TỔNG NỢ XẤU
ĐVT: Triệu đồng
Chỉ tiêu
Năm
So sánh tăng giảm
2010/2009 2011/20 10
Tổng nợ xấu (A) 74.609 98.156 124.484 31,56 26,82
Nợ xấu Hộ SXKD (B) 52.961 51.914 88.829 –1,98 71,11
B/A 70,98 52,89 71,36 -18.10 18,47
Trang 133.4 NỢ XẤU HỘ SXKD/TỔNG NỢ XẤU
Trang 143.5 TỶ LỆ NỢ XẤU HỘ SXKD
ĐVT: Triệu đồng
Chỉ tiêu
Năm
So sánh tăng giảm
2010/2009 2011/2010
Dư nợ Hộ SXKD 1.756.190 2.066.538 2.194.834 17,67 6,21
Nợ xấu Hộ XSKD 52.961 51.914 88.829 –1,98 71,11
Tỷ lệ nợ xấu Hộ
SXKD 3,02 2,51 4,05 –0,51 1,54
Trang 153.5 TỶ LỆ NỢ XẤU HỘ SXKD
Trang 16Giảm tỷ lệ nợ xấu, xử lý thu hồi nợ
Nâng cao tầm quan trọng trong công tác thẩm
định trước khi xét duyệt cho vay
Tăng cường giám sát sau khi phát tiền vay và đôn
đốc thu hồi nợ Giải pháp về tài sản đảm bảo
4 GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG HỘ
SXKD
Phối hợp chặt chẽ với các cơ quan hữu quan,
chính quyền địa phương
Trang 17Đối với NHNo&PTNT Cần Thơ
Đối với NHNo&PTNT Cần Thơ
.
5 KIẾN NGHỊ
Đối với chính quyền địa phương
Đối với chính quyền địa phương
Trang 18CÁM ƠN QUÝ HỘI ĐỒNG VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE