Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.. Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn... Khái niệm về hệ hai phương Hệ phương trình có v
Trang 1Tr©n träng c¶m ¬n thÇy c« gi¸o vµ c¸c em
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ HỘI GIẢNG CẤP HUYỆN MÔN TOÁN
Giáo viên: Đỗ Thị Loan
Trường THCS CLC Dương Phúc Tư
Trang 2 Cho hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
Trang 3•
hệ phương trình
nghiệm chung Giải hệ phương trình
nghiệm chung một nghiệm
Trang 5ĐẠI SỐ LỚP 9
TIẾT 31
HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Trang 61 Khái niệm về hệ hai
phương trình bậc nhất hai ẩn:
* Tổng quát: (SGK –Tr.9) Tổng quát
• Cho 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn
ax + by = c và a’x + b’y = c’ Khi đó ta
có hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
(I)
• Nếu 2 phương trình ấy có nghiệm chung (x o ;y o ) thì (x o ;y o ) gọi là một nghiệm của hệ (I)
• Nếu 2 phương trình đã cho không có nghiệm chung thì ta nói hệ (I) vô nghiệm.
• Giải hệ phương trình là tìm tất cả các nghiệm ( tập nghiệm ) của nó.
?1
Trang 7Tiết 31:
§2 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
1 Khái niệm về hệ hai phương
trình bậc nhất hai ẩn:
* Tổng quát: (SGK –Tr.9)
?2
2 Minh họa hình học tập
nghiệm của hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn. Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ
( ) trong câu sau.
Nếu điểm M thuộc đường thẳng
ax + by = c thì tọa độ (x 0 ;y 0 ) của điểm M là một của phương trình ax + by = c.
độ Oxy.
VD1:
Trang 8Cho
xy
O 1
1
-1
-1 -2 -2
2
2 3
3 4
4
Trang 9-1
-1 -2 -2
2
2 3
3 4
4
(d 1 )
Trang 10Cho
Vẽ đường thẳng (d1)Cho
2
2 3
3 4
4
(d 1 )
(d 2 )
M
Trang 11 Thay x = 2; y = 1 vào vế trái của phương trình
2
3 4
4
(d 1 )
(d 2 )
M
Trang 121 Khái niệm về hệ hai phương
2 Minh họa hình học tập
nghiệm của hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn.
Trang 13hệ đã cho vô nghiệm.
* Vẽ đường thẳng (d1)
Cho Cho
* Vẽ đường thẳng (d2) Cho
Trang 141 Khái niệm về hệ hai phương
Hệ phương trình có vô số nghiệm vì bất kì điểm nào trên đường thẳng đó cũng có tọa
độ là nghiệm của hệ phương trình
Vì hai đường thẳng biểu diễn
tập nghiệm của hai phương
trình trùng nhau Vậy hệ
phương trình có vô số nghiệm
Hai đường thẳng trên trùng nhau vì
có hệ số góc bằng nhau; tung độ gốc bằng nhau
Trang 153 2 1
y
M
(d1 ): x + y = 3
(d2): x
- 2y =
0
(d): 13x - 2y =
- 6
0
3 2 1
d 1 //d 2 , chúng không có điểm chung Vậy hệ đã cho vô nghiệm.
Vì hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai phương trình trùng nhau Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm.
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy
Trang 16Tổng quát : Cho hệ phương trình :
- Nếu (d) cắt (d’) thì hệ (I) có 1 nghiệm duy nhất.
- Nếu (d) // (d’) thì hệ (I) vô nghiệm.
- Nếu (d) (d’) thì hệ (I) có vô số nghiệm.
Chú ý : Có thể đoán nhận số nghiệm của hệ
bằng cách xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng
ax + by = c và a’x + b’ y = c’.
2 Minh họa hình học tập
nghiệm của hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn.
Trang 173 Hệ phương trình tương đương
1 Khái niệm về hệ hai phương trình
có cùng tập nghiệm.
Kí hiệu: ( tương đương )
VD:
Trang 18
hai ẩn
Định nghĩa hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn
Khái niệm: nghiệm của hệ Khái niệm: hệ phương trình vô nghiệm
Khái niệm: Giải
hệ phương trình
Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất
hai ẩn
Tổng quát Chú ý
Hệ phương trình tương đương
Định nghĩa
Kí hiệu
CỦ NG
C Ố
Trang 19§2 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Không cần vẽ hình, hãy cho biết số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau đây và giải thích vì sao?
Không cần vẽ hình, hãy cho biết số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau đây và giải thích vì sao?
BT4 -11 (SGK)
a) Hai đường thẳng cắt nhau vì có hệ số góc khác nhau ( ). Vậy hệ phương trình trên có 1 nghiệm duy nhất.
b) Hai đường thẳng trên song song vì có hệ số góc bằng nhau (- ); và tung độ gốc khác nhau
( ).Vậy hệ phương trình trên vô nghiệm.
d) Hai đường thẳng trùng nhau Hệ phương trình vô số nghiệm.
Trang 213 Hệ phương trình tương
đương
21
Tiết 31:
§2 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
1 Khái niệm về hệ hai
Định nghĩa hai hệ phương trình tương đương
2 Làm BTVN:
7; 8; 9 – SGK – T12
8; 9 – SBT – T4; 5
Trang 22THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM