1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

bài số 2 hoàn thiện công tác kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn 1 thanh hóa

16 336 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÊ THỊ HỒNG HÀ ĐỀ TÀI: HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT 1 THANH HÓA CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP... CHƯƠNG

Trang 1

KHOA KINH TẾ

Giảng viên HD : TH.S LÊ THỊ HỒNG HÀ

ĐỀ TÀI:

HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT 1 THANH HÓA

CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP

Trang 2

CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI

PHẠM VI NGHIÊN CỨU

Không gian: Nghiên cứu tại công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp và phát

triển nông thôn 1 Thanh Hóa

Thời gian: Các số liệu khảo sát, thu thập năm 2012 và đề xuất giải pháp cho

năm tiếp theo

TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI

Trang 3

KẾT CẤU CỦA BÀI CHUYÊN ĐỀ

GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CPSX

VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SP

TẠI CÔNG TY

CHƯƠN

G 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN

CP SX VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SP

TỔNG QUAN ĐỀ TÀI

CHƯƠN

G 2

CHƯƠN

G 3

CHƯƠN

G 4

Trang 4

CHƯƠNG 3:

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG

TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN 1 THANH HÓA

TỔNG

QUAN

VỀ

CÔNG

TY CỔ

PHẦN

XÂY

DỰNG

NÔNG

NGHIỆP

PHÁT

TRIỂN

NÔNG

THÔN 1

THANH

HÓA

• - Tên chính thức: Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng

Nông nhiệp và phát triển Nông thôn 1 Thanh hoá

• Địa chỉ: 264b Đường Bà Triệu, Phường Đông Thọ, TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá

• Người đại diện: Dương Văn Thăng Thắng

• Vốn điều lệ: 15.000.000.000 (mười lăm tỷ đồng)

Ngành nghề kinh doanh của Công ty.

- Xây lắp các công trình dân dụng, giao thông, thuỷ lợi;

- Xây lắp công trình ngầm, cống, công trình ngoài biển;

- San lấp mặt bằng;

15/2006/QĐ- BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Trang 5

3.2.THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY

3.2.1.Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

11

Tài sản sử dụng

22 Chứng từ sử dụng- Hóa đơn bán hàng thông thường, hóa đơn GTGT, Phiếu nhập kho, xuất kho,

Phiếu chi

44

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Ví dụ:Ngày 20 tháng 12 năm 2012, công ty xuất kho gạch tuynel A1 xuống Công trình Trụ sở HK LCQ ủy ban MTTQ và hội LHPN tỉnh Thanh Hóa số lượng 26.000 viên đơn giá 1.500 đồng / viên

Nợ TK 621: 39.000.000 = 26.000 x 1.500

33 Sổ sách sử dụng- Sổ chi tiết tài khoản 621, Chứng từ ghi sổ, Sổ cái

Trang 6

Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp

và phát triển nông thôn 1 Thanh Hóa

Địa chỉ: 264B- phường Đông Thọ - TP.Thanh Hóa

Mẫu số: S02a – DN (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 01

Ngày 31 tháng 12 năm 2012

Trích yếu

Số hiệu TK

Số tiền Ghi chú

Công ty xuất kho gạch tuynel A1 xuống Công trình Trụ sở HK LCQ ủy ban MTTQ và hội LHPN tỉnh Thanh Hóa

621 152 39.000.000

Công ty xuất kho Xi măng Bỉm Sơn ,

Đá hộc, Cát vàng, Gạch 2 lỗ 621 152 146.530.000

Cuối tháng công ty kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sang tính giá thành sản phẩm

154 621 378.835.786

Ngày 31 tháng 12 năm 2012

Người lập

(Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên)

Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp và

phát triển nông thôn 1 Thanh Hóa

Địa chỉ: 264B- phường Đông Thọ - TP.Thanh Hóa

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 621

Quý 4/2012

Sản phẩm : Gạch tuynel A1, Xi măng Bỉm Sơn, Đá hộc,

Cát vàng, Gạch 2 lỗ

Mấu sổ S38 – DN

( Ban hành theo QĐ số 15/2006-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính

)

Đơn vị tính: đồng

NTGS SH Chứng từ NT Diễn giải TK ĐƯ Nợ Số phát sinh Có

Công ty xuất kho gạch tuynel A1 xuống Công trình Trụ sở HK LCQ ủy ban MTTQ và hội LHPN tỉnh Thanh Hóa

152 39.000.000

31/12 01 20/12 Công ty xuất kho Xi măng Bỉm Sơn , Đá hộc, Cát vàng, Gạch 2 lỗ 152 146.530.000

31/12 01 31/12 Cuối tháng 12 công ty kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sang tính giá thành sản phẩm 621 378.835.786

Cộng 378.835.786 378.835.786

Ngày 31 tháng 12 năm 2012

Người ghi sổ

(Đã ký)

Kế toán trưởng

(Đã ký)

Giám đốc

(Đã ký+đóng dấu)

Trang 7

3.2.2.Kế toán chi phí nhân công trực tiếp

11 Tài khoản sử dụng- TK 622: Chi phí nhân công trực tiếp

22 Chứng từ sử dụng- Bảng chấm công, Bảng thanh toán lương,

44

Các nghiệp vụ kinh tế phát

sinh

Ví dụ: Ngày 25 tháng 12 năm

2012 Căn cứ vào bảng chấm

công, biên bản nghiệm thu khối

lượng công việc hoàn thành, kế

toán tính lương phải trả cho

công nhân trực tiếp sản xuất:

Nợ TK 622 : 100.000.000

Có TK 334 : 100.000.000

Bảng chấm công, Bảng lương (p

hụ lục 01)

33 Sổ sách sử dụng- Sổ chi tiết TK 622, Chứng từ ghi sổ, Sổ cái

Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp

và phát triển nông thôn 1 Thanh Hóa Địa chỉ: 264B- phường Đông Thọ - TP.Thanh Hóa

Mẫu số: S02a – DN (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 02

Từ ngày 25 đến ngày 31 tháng 12 năm 2012

Trích yếu Số hiệu TK Nợ Có Số tiền Ghi chú

Căn cứ vào bảng chấm công, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành,

kế toán tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất:

622 334 100.000.000

Căn cứ vào bảng chấm công, công ty trích các khoản trích theo lương cho công nhân 622 338 23.000.000

… … …

Cuối tháng kế toán công ty tập hợp các bảng thanh toán lương của từng đội, tổ để theo dõi tiền lương của từng công trình, hạng mục công trình mà họ chịu trách nhiệm thi công

154 622 160.869.000

Ngày 31 tháng 12 năm 2012

Người lập

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Trang 9

3.2.3.Kế toán chi phí sử dụng máy thi công

11 Tài khoản sử dụng- TK 623: Chi phí sử dụng máy thi công

Các TK khác: 152, 111, 331…

22 Chứng từ sử dụng- Phiếu xuất kho, Hóa đơn GTGT

44

Các nghiệp vụ kinh tế phát

sinh

Ví dụ: Nghiệp vụ 1: Ngày 15

tháng 12, Chi tiền trả tiền thuê

máy T12 cho cho công ty xây

dựng Minh Quang số tiền

13.525.400 bằng tiền mặt

Nợ TK 623:13.525.400

Có TK 111: 13.525.400

Chứng từ sử dụng: Hợp đồng th

uê máy, Phiếu chi số 111 (phụ l

ục 01)

33 Sổ sách sử dụng- Sổ chi tiết TK 623, Chứng từ ghi sổ, Sổ cái

Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp

và phát triển nông thôn 1 Thanh Hóa Địa chỉ: 264B- phường Đông Thọ - TP.Thanh Hóa

Mẫu số: S02a – DN (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 03

Từ ngày 15 đến ngày 31 tháng 12 năm 2012

Trích yếu Số hiệu TK Nợ Có Số tiền Ghi chú

A B C 1 D

Chi tiền trả tiền thuê máy T12 cho cho công ty xây dựng Minh Quang 623 111 13.525.400 Tính chi trả tiền lương cho công nhân lái

máy cho công ty 623 334 25.000.000

Cuối tháng kết chuyển chi phí sử dụng máy thi công để tính giá thành sản phẩm 154 623 64.500.000

Cộng X X 64.500.000 X

Ngày 31 tháng 12 năm 2012

Người lập

(Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên)

Trang 10

Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp và

phát triển nông thôn 1 Thanh Hóa

Địa chỉ: 264B- phường Đông Thọ - TP.Thanh Hóa

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 623

Quý 4/2012

Mấu sổ S38 – DN

( Ban hành theo QĐ số 15/2006-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính )

Đơn vị tính: đồng

31/12 03 15/12 Chi tiền trả tiền thuê máy T12 cho cho công ty xây dựng Minh Quang 111 13.525.400

31/12 03 20/12 Tính chi trả tiền lương cho công nhân lái máy cho công ty 334 25.000.000

31/12 03 31/12

Cuối tháng kết chuyển chi phí sử dụng máy thi công để tính giá thành sản phẩm 154 64.500.000

Ngày 31 tháng 12 năm 2012

Người ghi sổ

(Đã ký)

Kế toán trưởng

(Đã ký)

Giám đốc

(Đã ký+đóng dấu)

Trang 11

3.2.4.Kế toán chi phí sản xuất chung

11 Tài khoản sử dụng- TK 627: Chi phí sản xuất chung

- Các tài khoản khác : 152,331,214…

22 Chứng từ sử dụng- Bảng phân bổ chi phí trả trước, Bảng tính lương, chấm công, thanh toán

44

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Ví dụ: Ngày 25 tháng 12 năm 2012,

Căn cứ vào bảng tổng hợp lương văn

phòng kế toán tính lương cho nhân

phân xưởng ở CT Trụ sở HK LCQ

ủy ban MTTQ và hội LHPN tỉnh

Thanh Hóa

Nợ TK 627 52.300.000

Có TK 334 52.300.000

Bảng chấm công, Bảng lương (phụ lụ

c 01)

33 Sổ sách sử dụng- Chứng từ ghi sổ, Sổ cái

Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp

và phát triển nông thôn 1 Thanh Hóa Địa chỉ: 264B- phường Đông Thọ - TP.Thanh Hóa

Mẫu số: S02a – DN (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 04

Ngày 31 tháng 12 năm 2012

Trích yếu

Số hiệu

TK Số tiền Ghi

chú

Nợ Có

A B C 1 D

Căn cứ vào bảng tổng hợp lương văn phòng kế toán tính lương cho nhân phân xưởng 627 334 52.300.000 Căn cứ vào bảng tổng hợp lương văn

phòng kế toán trích các khoản trích theo lương theo quy định

627 338 5.228.730 Công ty trích khấu hao TSCD tại công

trình xây dựng 627 214 2.257.204

Cuối tháng công ty kết chuyển chi sang tính giá thành sản phẩm 154 627 159.157.664

Cộng X X 159.157.664 X

Ngày 31 tháng 12 năm 2012

Người lập

(Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên)

Trang 12

Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp và

phát triển nông thôn 1 Thanh Hóa

Địa chỉ: 264B- phường Đông Thọ - TP.Thanh Hóa Quý 4 /2012 SỔ CÁI

Tên tài khoản chi phí sản xuất chung

Số hiệu: 627

Mẫu số: S02c1-DN

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Ngày

tháng

ghi sổ

Chứng từ ghi sổ

Diễn giải

Số hiệu

TK ĐƯ

Số tiền

Ghi chú

Số

Số dư đầu tháng

………

31/12 04 25/12 Căn cứ vào bảng tổng hợp lương văn phòng kế toán tính lương cho nhân phân xưởng 334 52.300.000

31/12 04 25/12 Căn cứ vào bảng tổng hợp lương văn phòng kế toán trích các

khoản trích theo lương theo quy định 338 5.228.730 31/12 04 26/12 Công ty trích khấu hao TSCD tại công trình xây dựng 214 2.257.204

….

31/12 04 31/12 Cuối tháng công ty kết chuyển chi sang tính giá thành sản

Cộng Phát Sinh

Ngày 31 tháng 12 năm 2012

Người ghi sổ

(Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Giám đốc

Trang 13

3.2.5 Kế toán tập hợp chi phí

LIÊN KẾT CHỨNG TỪ GHI SỔ, SỔ CÁI

Nợ TK 632: 3.417.538.688

Có TK 154:3.417.538.688

Bảng tính giá thành CT: Trụ sở HK LCQ ủy ban MTTQ và hội LHPN tỉnh TH

Giá thành

sản phẩm = 2.955.693.315 + 763.362.450 - 301.517.077 = 3.417.538.688

Trang 14

CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN

Ưu điểm

B

E

C

D

A

Trình tự hạch

toán các khoản

chi phí sản xuất là

tương đối khoa

học và chặt chẽ.

- Sử dụng hình

thức khoán và

quản lý chặt chẽ

của các phòng

ban

NVL được mua trực tiếp gần các công trường thi công, thuận lợi cho quản lý, giảm giá thành …

Chi phí sản xuất chung được hạch toán đầy đủ trên

tài khoản 154 Các khoản trích theo lương như

BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ được công ty áp

dụng một cách chính xác theo quy định nhà nước

máy

g

n

ân

g

o

NHẬN XÉT CHUNG

Trang 15

-Tại các đội thi công không mở sổ chi

tiết để theo dõi chi phí nhân công theo

số lao động biên chế với số lao động

thời vụ

Do việc giao mua NVL của công ty tại

các công trường xây dựng xãy ra sự

bòn rút NVL dẫn đến tình trạng không

đảm bảo chất lượng công trình và thất

thoát NVL dẫn đến giá thành sản phẩm

công trình không được chính xác

tính giá thành sản phẩm xây lắp chưa

đầy đủ đối với khoản mục chi phí sử

dụng máy thi công là một thiếu sót, vì

như vậy không thấy được hiệu quả của

việc đầu tư trang thiết bị máy móc thi

công,

HẠN CHẾ VÀ GIẢI PHÁP

Công ty nên có người kiểm tra giám sát thường xuyên tới các công trường xây dựng

Thực hiện hình thức khoán ca máy, khoán nhiên liệu cho máy thi công ở mỗi công trình

GIẢI PHÁP HẠN CHẾ

-Tại các đội thi công công ty nên mở sổ chi tiết để theo dõi chi phí nhân công theo số lao động biên chế với số lao động thời vụ

Trang 16

CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN

ĐÃ THEO DÕI BÀI THUYẾT TRÌNH

Ngày đăng: 31/10/2014, 23:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chấm công, Bảng lương (p - bài số 2 hoàn thiện công tác kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn 1 thanh hóa
Bảng ch ấm công, Bảng lương (p (Trang 7)
Bảng chấm công, Bảng lương (phụ lụ - bài số 2 hoàn thiện công tác kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn 1 thanh hóa
Bảng ch ấm công, Bảng lương (phụ lụ (Trang 11)
Bảng tính giá thành CT: Trụ sở HK LCQ ủy ban MTTQ và hội LHPN tỉnh TH - bài số 2 hoàn thiện công tác kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn 1 thanh hóa
Bảng t ính giá thành CT: Trụ sở HK LCQ ủy ban MTTQ và hội LHPN tỉnh TH (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w