Đánh giá thực trạng công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh Đề xuất một số giải pháp Hệ thống hóa các vấn đề lí luận có liên quan... Kế toán bán hàng và xá
Trang 3Đánh giá thực trạng công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh
Đề xuất một số giải pháp
Hệ thống hóa
các vấn đề lí
luận có liên
quan
Trang 4Phương pháp trực quan Phỏng vấn, trao đổi với những người có liên quan
Điều tra, thống kê các nghiệp vụ
Phương pháp ghi sổ kép
Phương pháp chứng từ - kiểm kê
Phương pháp bán hàng
Phương pháp tổng hợp - cân đối.
So sánh các chỉ tiêu kì gốc với kì báo cáo, kì kế hoạch với kì báo cáo
Trang 5Kế toán bán hàng
và xác định kết
quả hoạt động kinh
doanh tại công ty
Cổ phần thương
mại và dịch vụ
Hoằng Hóa
- Không gian:
Nghiên cứu tại công ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch
Vụ Hoằng Hóa
- Thời gian:
Các số liệu được khảo sát, thu thập năm 2012, và đề xuất giải pháp cho các năm tiếp theo
Trang 6Cơ sở lí luận kế toán bán hàng và xác định
KQHĐKD
CHƯƠNG 2
Tổng
quan về
đề tài
nghiên
cứu
CHƯƠNG 1
Thực trạng công tác kế toán bán hàng và xác định KQHĐKD
tại công ty
CHƯƠNG 3
Giải pháp hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định KQHĐKD tại công ty
CHƯƠNG 4
Trang 7- Tên công ty: Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Hoằng Hóa
- Tên giao dịch: Công Ty Thương Mại Và Dịch Vụ Hoằng Hóa
- Giám đốc công ty: Ông Lê Cao Hùng
-Mã số thuế: 2800715307
-Trụ sở chính: Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá - Thanh hoá
- Điện thoại: 0373.865.599
- Fax: 0373.865.599
- Hình thức sở hữu: Công ty cổ phần
Vốn điều lệ
Công ty có số vốn điều lệ : 12.400.000.000 ( mười hai tỷ bốn trăm triệu đồng)
Trang 83.2.1 Kế toán tập hợp doanh thu bán hàng
Kế Toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Ví dụ 1: Ngày 15/12/2012 Công ty cổ phần Thương
mại dịch vụ Hoằng Hóa bán cho anh Nguyễn văn Hải
1200kg Đạm Phú Mỹ với đơn giá 10.190,47đ/kg ,
VAT 10% Anh Hải thanh toán ngay bằng tiền mặt
Có TK 511:1200 x10.190,47 = 12.228.564
Ví dụ 2: Ngày 20/12 Bán dầu Diezen cho chị
Trương Thị Trình tại công ty TNHH Duẫn ở Hoằng
Hóa – Thanh Hóa 1.700 lít với đơn giá là
19.272,73đ,
Có TK 511: 1700 x 19.272,73 = 32.763.641
Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Hoằng Hóa
Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá - Thanh hoá
Mẫu số: 01 - DNN ( QĐ số 48/2006 /QĐ – BTC.Ngày 14/09/2006 của bộ trưởng BTC )
PHIẾU THU Quyển số: 01
Ngày 15 tháng 12 năm 2012
Số : PT 01
Nợ TK 111
Có TK 511
Có TK 3331
Họ tên người nộp: Nguyễn văn Hải
Địa chỉ: P.Điện Biên- TP Thanh Hoá
Lý do nộp: Thu tiền bán Đạm Phú Mỹ
Số tiền: 13.451.420 Viết bằng chữ: Mười ba triệu bốn trăm năm mốt nghìn bốn trăm hai mươi đông Kèm theo một chứng từ gốc
Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Lê Phái Luật
Người lập phiếu
(Kýghi rõ họ tên)
Lê Phương Anh
Trang 9Phương thức bán hàng trả tiền sau:
Ví dụ : Ngày 25/ 12/2012 trên
báo cáo bán hàng số 02 Công ty
xuất kho bán cho Nguyễn Thu
Trang CTy TNHH Bình Minh 10
máy điều hòa với tổng trị giá
4.000.000đ/ cái
Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Hoằng Hóa
Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá - Thanh hoá
Mẫu số: S01a (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng
BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 03
Ngày 25 tháng 12 năm 2012
ĐVT: Đồng
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền Ghi
chú
Nợ Có
Công ty xuất kho bán cho Nguyễn Thu Trang CTy TNHH Bình Minh 10 máy điều hòa, CTy TNHH Bình Minh chưa thanh toán tiền
131
111 511
3331
440.000.000
Cộng
X X 440.000.000 X
Ngày 31 tháng 12 năm 2012
Người lập
(Ký, họ tên)
Lê Phương Anh
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Lê Phái luật
Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Hoằng Hóa
Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá - Thanh hoá
Mẫu số: 01 - DNN ( QĐ số 48/2006 /QĐ – BTC.Ngày 14/09/2006 của bộ trưởng BTC )
PHIẾU THU Quyển số: 03
Ngày 25 tháng 12 năm 2012
Số : PT 03
Nợ TK 111
Có TK 511
Có TK 3331
Họ tên người nộp: CTy TNHH Bình Minh
Địa chỉ: Nông Cống – Thanh Hóa
Lý do nộp: Bán 10 máy điều hòa
Số tiền: 200.000.000 Viết bằng chữ: Hai trăm triệu đồng Kèm theo một chứng từ gốc HĐ 457925
Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Lê Phái Luật
Người lập phiếu
(Kýghi rõ họ tên)
Lê Phương Anh
Trang 10Phương pháp bán buôn hàng hoá
Ví Dụ: Ngày 26 tháng 12 năm 2012 Công ty bán
cho công ty Tiến Đạt ở Đông Thọ – TH một số loại
hàng hoá sau:
ST
T
TÊN HÀNG
HOÁ
SỐ LƯỢNG
GIÁ BÁN
THÀNH TIỀN
1 Đạm Phú mỹ 8.000kg 10.000 80.000.000
2 NPK Việt nhật 5.000kg 8.000 40.000.000
Công ty Tiến Đạt thanh toán ngay bằng tiền mặt
100%, ngày 26/ 12/2012 kế toán bán hàng lập
hoá đơn bán hàng GTGT 10 % và lập phiếu xuất
kho, phiếu thu (kèm theo Phụ lục 01)
Kế toán tiến hành tính toán và định khoản
như sau:
Nợ TK 111: 88.000.000
Có TK 511(Đạm phú Mỹ) 80.000.000
Có TK 3331 8.000.000
Nợ TK 111: 44.000.000
Có TK 511(NPK Việt Nhật): 40.000.000
Có TK 3331 4.000.000
Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Hoằng Hóa
Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá - Thanh hoá
Mẫu số: 01 - DNN ( QĐ số 48/2006 /QĐ – BTC.Ngày 14/09/2006 của bộ trưởng BTC )
PHIẾU THU Quyển số: 03
Ngày 26 tháng 12 năm 2012
Số : PT 03
Nợ TK 111
Có TK 511
Có TK 3331
Họ tên người nộp: Công ty Tiến Đạt
Địa chỉ: Đông Thọ – TH
Lý do nộp: Mua Đạm Phú mỹ, NPK Việt nhật
Số tiền: 132.000.000 Viết bằng chữ: Một trăm ba hai triệu đồng Kèm theo một chứng từ gốc HĐ 756987
Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Lê Phái Luật
Người lập phiếu
(Kýghi rõ họ tên)
Lê Phương Anh
Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Hoằng Hóa
Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá - Thanh hoá
Mẫu số: S01a (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 04
Ngày 26 tháng 12 năm 2012
ĐVT: Đồng
Trích yếu
Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi
chú
Nợ Có
Công ty bán cho công ty Tiến Đạt ở Đông Thọ – TH một số loại hàng hoá như : Đạm Phú mỹ, NPK Việt nhật
1111
511
3331
132.000.000
Cộng X X 132.000.000 X
Ngày 31 tháng 12 năm 2012
Người lập (Ký, họ tên)
Lê Phương Anh
Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
Lê Phái Luật
Trang 11Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Nghiệp Vụ Phát sinh
Nghiệp Vụ 1: Ngày 28/12 CTy TNHH Bình Minh
trả lại 1 máy điều hòa mà công ty đã mua ngày 25
tháng 12 cho công ty
Có TK 111: 4.400.000
Nghiệp vụ 2: Ngày 28/12, doanh nghiệp bán cho
công ty TNHH Phương Mai 10.000kg Đạm Phú mỹ
Có TK 511:10.000x 10.000 = 100.000.000
Có TK 3331: 10.000.000
Nợ TK 521: 100.000.000 x2% = 2.000.000
Nợ TK 3331: 200.000
Có TK 112; 2.200.0000
Công ty cổ phần thương mại và dịch
ụ Hoằng Hóa Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá Thanh hoá
Mẫu số: S01a (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 04
Ngày 28 tháng 12 năm 2012
ĐVT: Đồng
Trích yếu
Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi
chú
Nợ Có
CTy TNHH Bình Minh trả lại 1 máy điều hòa mà công ty đã mua ngày 25 tháng 12 cho công ty vì do máy lắp vào không hoạt động được, doanh nghiệp phải hoàn trả lại
số tiền đã thu
531 4.400.000
Doanh nghiệp bán cho công ty TNHH Phương Mai 10.000kg Đạm Phú mỹ đơn giá 10.000đ/kg, VAT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng chuyển khoản sau khi đã trừ đi chiết khấu thương mại 2%
521 2.200.000
Cộng X X 6.600.000 X
Ngày 31 tháng 12 năm 2012
Người lập (Ký, họ tên)
Lê Phương Anh
Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
Lê Phái Luật
Trang 123.2.2 Kế toán giá vốn
Nghiệp vụ phát sinh
Nghiệp vụ 1: Ngày 29/12 Doanh
nghiệp xuất kho 5000kg Phân bón NPK
Lâm thao với giá xuất kho 12.000đ/kg,
khách hàng thanh toán bằng chuyển
khoản (kèm theo phiếu xuất kho phụ lục
01)
Nghiệp vụ 2: Ngày 29/12 Xuất dầu
diezen 1500 lít, với giá xuất kho là
20.000đ/ lít
Nghiệp vụ 3: Cuối tháng kết chuyển
giá vốn để xác định kết quả hoạt động
kinh doanh (kèm theo phiếu kế toán)
Nợ TK 911: 107.266.922.442
Có TK 632:107.266.922.442
Mẫu số: 01 GTKT3/001
TM/10P
HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 3 : Nội bộ 0008432
Ngày 29 tháng 12 năm 2012
Đơn vị bán hàng: Công ty CP TM – Dv Hoằng Hoá
Địa chỉ: Thị trấn Bút sơn – HHoá
Số tài khoản: 3518211000005 Mở tại Ngân hàng Nông nghiệp huyện HHoá Điện thoại: MS: 2800117603
Họ tên người mua hàng: Lê văn Bàn Tên đơn vị: HTX NN Hoằng Quỳ Địa chỉ: Hoằng Quỳ – HHoá - Thanh Hoá
Số tài khoản: 3518211001458 Mở tại Ngân hàng Nông nghiệp huyện HHoá Hình thức thanh toán: Trả tiền mặt MS:
TT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị
tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 Đạm Phú mỹ Kg 500 10.571,43 5.285.715
2 NPK Việt Nhật kg 350 11.904,76 4.166.666
3 NPK Lâm thao kg 1.200 4.428,57 5.314.284
Cộng tiền hàng 14.766.665
Thuế suất GTGT: 5 % Tiền thuế GTGT: 738.335
Tổng cộng tiền thanh toán 15.505.000
Số tiền viết bằng chữ : ( Mười lăm triệu năm trăm lẻ năm ngàn đồng chẵn )
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Lê Phương Anh
Người nhận hàng
(Ký, họ tên) Nguyễn Thu Trang
Thủ kho
(Ký, họ tên) Phạm Văn Hoàng
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Lê Phái Luật
Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Hoằng Hóa
Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá - Thanh hoá
Mẫu số: 01 - DNN ( QĐ số 48/2006 /QĐ – BTC.Ngày 14/09/2006 của bộ trưởng BTC )
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 29 tháng 12 năm 2012
Nợ TK 632
Có TK 156
- Họ và tên người nhận hàng: Phân bón NPK Lâm thao
Địa chỉ (bộ phận) : Phân bón NPK Lâm thao
- Lý do xuất kho: Bán Phân bón NPK Lâm thao
- Xuất tại kho (ngăn lô): 03 Địa điểm tại công ty
Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật
tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hoá
Mã
số Đơn
vị tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền Theo
chứng
từ
Thực xuất
Bán Phân bón NPK Lâm thao khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản
01 Đồng 5000 12.000 60.000.000
- Tổng số tiền (viết bằng chữ): Sáu mươi triệu đồng
- Số chứng từ gốc kèm theo HĐ 879213
Ngày 29 tháng 12 năm 2012
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Lê Phương Anh
Người nhận hàng
(Ký, họ tên) Nguyễn Thu Trang
Thủ kho
(Ký, họ tên) Phạm Văn Hoàng
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Lê Phái Luật
Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Hoằng Hóa
Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá - Thanh hoá
Mẫu số: 01 - DNN ( QĐ số 48/2006 /QĐ – BTC.Ngày 14/09/2006 của bộ trưởng BTC )
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 29 tháng 12 năm 2012
Nợ TK 632
Có TK 156
- Họ và tên người nhận hàng: Anh Hoàng Văn Nam
Địa chỉ (bộ phận) : Nga Sơn – Thanh Hóa
- Lý do xuất kho: Xuất dầu diezen
- Xuất tại kho (ngăn lô): 03 Địa điểm tại công ty
Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật
tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hoá
Mã
số
Đơn
vị tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền Theo
chứng
từ
Thực xuất
Xuất dầu diezen 01 Đồng 1500 20.000 30.000.000
Cộng X X 30.000.000
- Tổng số tiền (viết bằng chữ): Sáu mươi triệu đồng
- Số chứng từ gốc kèm theo HĐ 843214
Ngày 29 tháng 12 năm 2012
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Lê Phương Anh
Người nhận hàng
(Ký, họ tên) Nguyễn Thu Trang
Thủ kho
(Ký, họ tên) Phạm Văn Hoàng
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Lê Phái Luật
Trang 133.2.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
Nghiệp vị 1: Ngày 24/12/2012 phiếu chi 223/PC
công ty thanh toán tiền chi phí tiếp khách ở bộ
phận quản lý doanh nghiệp tổng giá thanh toán
11.000.000 VAT 10% (kèm theo phiếu chi phụ
lục 01)
Nợ TK 642: 10.000.000
Nợ TK 133: 1.000.000
Nghiệp vụ 2: Ngày 31/12/2013 công ty kết
chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp để xác
định kết quả kinh doanh trong kỳ Chứng từ
thu thập (phiếu kế toán )
Nợ TK 911: 3.546.738.472
Có TK 642: 3.546.738.472
Công ty cổ phần thương mại và dịch
ụ Hoằng Hóa Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá Thanh hoá
Mẫu số: S01a (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 04
Ngày 28 tháng 12 năm 2012
ĐVT: Đồng
Trích yếu
Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi
chú
Nợ Có
A B C 1 D
Thanh toán tiền chi phí tiếp khách ở bộ phận quản lý doanh nghiệp 642 1111 10.000.000 Tiền thuế GTGT theo hóa đơn số 008998 133 1111 1.000.000 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp
Cộng X X 3.546.738.472 X
Ngày 31 tháng 12 năm 2012
Người lập (Ký, họ tên)
Lê Phương Anh
Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
Lê Phái Luật
Trang 143.2.4 Kế toán xác định kết quả kinh doanh
Nợ TK 911 : 3.139.667.900
Có TK 421 : 3.139.667.900
Nghiệp vụ 1: Kết chuyển giá vốn hàng bán sang
tài khoản xác định kết quả kinh doanh
Nợ TK 911: 794.786.327
Có TK 632: 794.786.327
Nghiệp vụ 2: Kết chuyển chi phí tài chính sang
tài khoản xác định kết quả kinh doanh
Nợ TK 911 : 2.078.666.450
Có TK 635 : 2.078.666.450
Nghiệp vụ 3: Kết chuyển chi phí quản lý sang
TK xác định kết quả kinh doanh Nợ TK 911: 3.546.738.472 Có TK 642: 3.546.738.472
Nghiệp vụ 4: Kết chuyển doanh thu thuần sang
TK xác định kết quả kinh doanh
Nợ TK 511: 114.546.738.945
Có TK 911: 114.546.738.945
Nghiệp vụ 5: Kết chuyển doanh thu hoạt động tài
chính sang xác định kết quả hoạt động kinh doanh
Nghiệp vụ 6: Kết chuyển thu nhập khác sang
xác định kết quả hoạt động kinh doanh
Nghiệp vụ 7: Kết chuyển chi phí khác sang TK
xác định kết quả kinh doanh
Nợ TK 911: 42.749.830
Có TK 811: 42.749.830
Nghiệp vụ 8: Lãi hoặc lỗ từ hoạt động sản
xuất kinh doanh
Trang 1515
Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ
ng Hóa
n Bút sơn – huyện Hoằng hoá - Thanh
Mẫu số: S01a (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 04
Ngày 31 tháng 12 năm 2012
ĐVT: Đồng
Trích yếu
Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi
chú
Nợ Có
Kết chuyển giá vốn hàng bán sang tài
khoản xác định kết quả kinh doanh 911 632
794.786.327 Kết chuyển chi phí tài chính sang tài
khoản xác định kết quả kinh doanh 911 632
2.078.666.450 Kết chuyển chi phí quản lý sang TK
xác định kết quả kinh doanh 911 642
3.546.738.472 Kết chuyển doanh thu thuần sang TK
xác định kết quả kinh doanh 511 911
114.546.738.945 Kết chuyển doanh thu hoạt động tài
chính sang xác định kết quả hoạt
động kinh doanh
515 911 794.786.327 Kết chuyển thu nhập khác sang xác
định kết quả hoạt động kinh doanh 711 911
49.870.450 Kết chuyển chi phí khác sang TK xác
định kết quả kinh doanh 911 811 42.749.830
Lãi hoặc lỗ từ hoạt động sản xuất
3.139.667.900
Cộng X X 3.546.738.472 X
Ngày 31 tháng 12 năm 2012
Người lập
(Ký, họ tên)
Lê Phương Anh
Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
Lê Phái Luật
Trang 16ƯU
ĐIỂM
Công ty đã chọn áp dụng hình thức kế toán tập trung
Bộ phận kế toán của Công ty đuợc tổ chức khá hợp lý và chặt chẽ Quá trình hạch toán ban đầu nghiệp vụ bán hàng là hợp lý, hợp lệ Hình thức chứng từ ghi sổ là phù hợp với điều kiện thực tế công tác kế toán của công ty
Công ty đang áp dụng phần mềm kế toán Visa nên việc hạch toán
và xử lý công việc rất tiện lợi
Nhược
điểm
Thứ nhất: Về chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ Thứ hai: Về việc vận dụng hệ thống tài khoản và cách thức kế toán
Thứ ba: Hiện nay công ty chưa áp dụng dự phòng giảm giá hàng tồn kho
và dự phòng các khoản phải thu khó đòi