ĐỀ TÀI: “ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG DELTA ” GVHD: LÊ THÙY LINH SVTH: HOÀNG THỊ LIỄU MSSV: 11032103 Lớp: CDTD13TH CHUYÊN ĐỀ TỐT NGH
Trang 1ĐỀ TÀI: “ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN
CỐ ĐỊNH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG DELTA ”
GVHD: LÊ THÙY LINH SVTH: HOÀNG THỊ LIỄU MSSV: 11032103
Lớp: CDTD13TH
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KINH TẾ
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH
TỔNG QUÁT VÊ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH
TẠI CÔNG TY CPXD DELTA
1
THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH TẠI
CÔNG TY CPXD DELTA
2
MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH TẠI CÔNG TY CPXD DELTA
3
HTTP://WWW.IUH.EDU.VN
Trang 3CHƯƠNG 1
TỔNG QUÁT VÊ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH TẠI
CÔNG TY CPXD DELTA
KHÁI NIỆM,
ĐẶC ĐIỂM
VÀ NGUỒN
HÌNH
THÀNH
TRONG
CÔNG TY
HIỆU QUẢ
SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH CỦA DOANH NGHIỆP
NHÂN TỐ ẢNH HƯƠNG ĐẾN HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN
CỐ ĐỊNH
Trang 4CHƯƠNG 2
THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH TẠI
CÔNG TY CPXD DELTA
KHÁI
QUÁT VỀ
CÔNG TY
CPXD
DELTA
THỰC TRẠNG
SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH TẠI CÔNG TY
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ
SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH CỦA CÔNG TY
HTTP://WWW.IUH.EDU.VN
Trang 5CHƯƠNG 2
Tên công ty : Công ty CP Xây Dựng DALTA
Địa chỉ : Số 38 Lê Lai – xã Đông Hương – TP Thanh Hóa.
Ngành nghề kinh doanh
• Tư vấn thiết kế công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, thủy điện; thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch.
• Tư vấn giám sát công trình công nghệ, dân dụng, giao thông, thủy lợi, thủy điện; Khảo sát địa chất công trình;
• Tư vấn lập dự án và thẩm định dự án xây dựng.
• Lắp đặt hệ thống điện.
• Bán buôn vật liệu , thiết kế lắp đặt khác trong xây dựng.
KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CPXD DELTA
Trang 6CHƯƠNG 2
Thực trạng sử dụng vốn cố định tại công ty cổ phần công ty Delta.
Phân tích khái quát cơ cấu nguồn vốn của công ty.
KẾT CẤU VÀ NGUỒN VỐN CỦA CÔNG TY
NPT chiếm tỷ trọng khá lớn trong tổng nguồn vốn và có xu hướng tăng nhẹ
VSCH chiếm tỷ trọng ít hơn nợ phải trả và có xu hướng giảm nhẹ
HTTP://WWW.IUH.EDU.VN
Trang 7CHƯƠNG 2
CHỈ
TIÊU
Năm 2011 2012 2013 Năm 2012 so với
2011
Năm 2013 so với
2012
Số tiền
TT
Số tiền
TT
Số tiền
TT
Số tiền
TL
Số tiền
TL
A.Tổng
VKD 96.520.540 119.485.914 125.308.760 22.965.374 23,8 5.822.846 4,9 1.VCĐ 42.495.301 44,03 59.255.575 49,6 65.119.546 52,0 16.760.274 39,4 5.863.971 9,9 2.VLĐ 54.025.239 55,97 60.230.339 50,4 60.189.214 48,0 6.205.100 11,5 -41.125 -0,1
B Tổng
NV 96.520.540 119.485.914 125.308.760 22.965.374 23,8 5.822.846 4,9 a.Nợ
phải trả 80.641.702 83,5 103.098.773 86,3 106.692.634 85,1 22.457.071 27,8 3.593.861 3,5 1.Nợ
ngắn hạn 37.785.091 46,9 36.359.702 35,3 31.219.133 29,3 -1.425.389 -3,8 -5.140.569 -14,1 2.Nợ dài
hạn 42.856.611 53,1 66.739.071 64,7 75.473.501 70,7 23.882.460 55,7 8.734.430 13,1
b VCSH 15.878.838 16,5 16.387.141 13,7 18.616.126 14,9 508.303 3,2 2.228.985 13,6
Bảng 2.2.1 Kết cấu và nguồn vốn của công ty
ĐVT: Nghìn đồng
Trang 8CHƯƠNG 2
CHỈ TIÊU Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Năm 2012
so với 2011
Năm 2013
so với 2012
CL Tỷ lệ
% CL
Tỷ lệ
%
1 DTT 104966999 111497378 129174172 6530379 6,2 17676794 15,9 2.LNST 122952 119012 139448 -3940 -3,2 20436 17,2 3.LNTT VÀ Lãi vay 180811 175017 205071 -5794 -3,2 30054 17,2 4.VCSH 15.878.838 16.387.141 18.616.126 508303 3,2 2228985 13,6 5.Gía vốn hàng bán 92520694 98729571 108777591 6208877 6,7 10048020 10,2
6 Lãi vay 7380088 5622642 11278149 -1757446 -23,8 5655507 100,6 7.LN gộp 12446302 12767807 20396580 321505 2,6 7628773 59,8 8.Hệ suất tỷ số sinh
lời của VCSH(2/4) 0,0077431 0,0072625 0,0074907 -0,0004806 -6,2 0,000228 3,1 9.Hiệu suất sử dụng
lãi vay (3/7) 0,0145273 0,0137077 0,0100542 -0,0008196 -5,6 -0,00365 -26,7 10.Hệ số tỷ suất của
giá vốn hàng bán(1/5) 1,1345246 1,129321 1,1875072 -0,0052036 -0,5% 0,058186 5,2
BẢNG 2.2.2 : ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN
ĐVT: Nghìn đồng
ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN
Trang 9CHƯƠNG 2
HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH CỦA CÔNG TY
ĐVT: Nghìn đồng
Chỉ tiêu Năm
2011
Năm 2012
Năm 2013
So sánh 2011 với
2010
So sánh 2013 với 2012 Chênh
lệch
Tỷ lệ (%)
Chênh lệch
Tỷ lệ (%)
1 Sức sản suất của
TSCĐ (lần)1/3 2,470 1,882 2,002 -0,588 -23,8 0,120 6,39
2 Suất hao phí của
VCĐ so với DT(%)4/1 0,405 0,531 0,500 0,127 31,3 -0,032 -6,00
3 Hệ số hao mòn TSCĐ
so với LN(%) 4/2 345,625 497,896 466,981 152,271 -1230,8 -30,915 0,576
4 Lãi suất LN sau thuế
trên VCĐ(%)2/4 0,289% 0,201% 0,214% -0,088% -8,1 0,0001 173,5
BẢNG 2.2.3 CHỈ TIÊU PHẢN ÁNH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH
Trang 10CHƯƠNG 2
CÁC CHI PHÍ
so với 2011
Năm 2013
so với 2012
Tỷ lệ (%) Giá vốn hàng bán 88,14 89,55 92,21 1,41 1,59 2,26 2,97
BẢNG 2.2.4 : MỘT SỐ CHỈ TIÊU PHẢN ÁNH MỨC ĐỘ SỬ DỤNG CHI PHÍ CỦA C.TY
CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHI PHÍ
HTTP://WWW.IUH.EDU.VN
ĐVT: Nghìn đồng
Trang 11CHƯƠNG 2
BẢNG 2.2.5 : PHÂN TÍCH VỐN LUÂN CHUYỂN
CÂN ĐỐI TÀI SẢN VÀ NGUỒN VỐN
CHỈ TIÊU Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Năm 2012
so vớ 2011
Năm 2013
so với 2012
CL Tỷ lệ
(%) CL
Tỷ lệ (%)
I Nợ dài hạn 42.856.611 66.739.071 75.473.501 23.882.460 55,7 8.734.430 11,6
II Vốn chủ sở hữu 15.878.838 16.387.141 18.616.126 508.303 3,2 2.228.985 12,0 III Tài sản dài hạn 42.495.301 59.255.575 65.119.546 16.760.274 39,4 5.863.971 9,0 Vốn luân chuyển 16.240.148 23.870.637 28.970.081 7.630.489 47,0 5.099.444 17,6
ĐVT: Nghìn đồng
Trang 12CHƯƠNG 2
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH CỦA CÔNG TY
KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
Công ty tận dụng tối đa số vốn cố định
hiện có
Công ty tiến hành việc tính và trích khấu
hao tài sản cố định Bảo toàn và phát triển vốn cố định
Công ty đã xây dựng quy chế quản li, sử dụng TSCD rõ dàng ở từng bộ phận
HTTP://WWW.IUH.EDU.VN
Trang 13CHƯƠNG 2
HẠN CHẾ VÀ NGUYÊN NHÂN.
HẠN CHẾ & NGUYÊN NHÂN
CHỦ QUAN
KHÁCH QUAN
Vấn đề
đầu tư,
đổi mới
và công
tác khấu
hao
TSCĐ
Công tác quản lý,
sử dụng quỹ và công tác bảo trì TSCĐ
Công tác định kỳ tiến hành phân tích hiệu quả
sử dung VCĐ
Trình độ
sử dung, quản lý
và công tác hạch toán, kế toán
Trang 14CHƯƠNG 3
MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN
CỐ ĐỊNH TẠI CÔNG TY CPXD DELTA
ĐỊNH HƯỚNG P.TRIỂN CỦA CÔNG TY ĐẾN 2015
GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ
MỘT SỐ KIẾN NGHỊ
GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN
CỐ ĐỊNH
HTTP://WWW.IUH.EDU.VN
Trang 15CHƯƠNG 3
GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH
Nâng cao hiệu suất sử dụng tài sản cố định.
Tính toán tiết kiệm các chi phí, tăng lợi nhuận cho công ty.
Chủ động tăng năng lực sản xuất, thực hiện đầu tư theo chiều sâu.
Tìm kiếm nguồn tài chợ cho đầu tư, đổi mới tài sản cố định.
Cải tiến phương pháp khấu hao TSCĐ.
Nâng cao trình độ cán bộ nhân viên.
Thanh lý những tài sản không phù hợp với yêu cầu sản xuất kinh doanh.
Định kỳ phân tích tình hình quản lý & sử dụng VCĐ
Huy động nguốn vốn tối ưu.
Hoàn thiện công tác hạch toán, kế toán
Trang 16CHƯƠNG 3
MỘT SỐ KIẾN NGHỊ
KIẾN NGHỊ CÔNG TY
Doanh nghiệp cần phải không ngừng đổi mới nâng cao chất lượng sản phẩm,
đáp ứng nhu cầu của khách hàng vào mọi lúc mọi nơi.
Ngoài ra doanh nghiệp cần phải cân nhắc khi chọn ra điều kiện thanh toán
Nhà nước cần kiên quyết ngăn chặn và đẩy lùi hàng nhập lậu để tạo ra thị trường cạnh tranh lành mạnh cho các doanh nghiệp trong nước
Thuế giá trị gia tăng có nhiều bất cập Do vậy trong thời gian tới Nhà nước cần phải xem xét lại luật thuế.
Nhà nước cũng cần đúng ra hoàn thiện và phát triển thị trường chứng khoán ở Việt Nam để tạo ra cơ hội cho các nhà đầu tư
Nhà nước cũng đã có nhiều biện pháp nhằm giữ ổn định nền kinh tế
KIẾN NGHỊ VỚI NHÀ NƯỚC
HTTP://WWW.IUH.EDU.VN
Trang 17Thank you!!!
EM XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN THẦY CÔ VÀ
CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!