MANG & DICH VU VIEN THONG KHAI NIEM CO’ BAN: MUC TIEU » Nhắc lại các thuật ngữ, khái niệm cơ bản + Công nghệ sử dụng trong hạ tâng mạng VNPT » Các phân tử mạng thuộc VNPT... MANG & DIC
Trang 1TONG QUAN VE MANG & DICH
VU VIEN THONG CUA VNPT
Trang 2MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 3MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 4
MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 5MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 6MANG & DICH VU VIEN THONG
MANG TRUY NHAP CAP DONG
ATM
DSLAM Gigabit Backplane DSL Connection
-~——"“—"—"— = =F ww Kw KF KF KF KK SK Ke SF SF KF eK eB eS ee ee eS ClO CC OC ee ee ee - -ẳ_- -_-ẳ- _-
IP-DSLAM Line Card DSL CPE
Trang 7MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 8MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 9
MANG & DICH VU VIEN THONG
MANG IP TRUYEN DAN TRUC
DWDM Huawei phía Bắc
Cấu hình Mesh Tổng băng thông 380G
DWDM Ericsson Đông Bắc
® Dung lượng 320G
se Bước sóng 40G BACKBONE DWDM Nortel
e Cấu hình Mesh, ASON lớp SDH se Cấu hình Ring
e Tổng băng thông đạt 360G
e® ẻ Bước sóng 10G + 40G
® Cấu hình bảo vệ lưu lượng MS-SPRing & MSP
Trang 10MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 11(@) TRUNG TAM INTERNET VIET NAM 1 .`` — ——
4|" | + uất http://www.thongkeinternet.vn/jsp/dungluong/vnix.html ở | | > Google | Rr #‹-
©œở 1] HE Thuviénd trangweb Apple YouTube sopcast Wikipedia News(191) ¥ Populary VNPTPORTAL http://vdictcom/ Yahoo! GoogleMaps NGN TechnologyY Appulous Bookmarklt »
POSE TES SESS OSES AEE I ORS
<QESESESEZROL EELS ZEQ ED
,OOOPTaortat irs Srz2igvt ooo
HTC 0%, 9 2Ì of Y ODS NEO oy Sai đại 3 J2 —e vic
'D ( % Z2 £0 đo ‹ IP-NTT
DTS ¢’ om & 7 oh 7 § 7 (bồ VN-US
VIETTEL-IDC oF c <<c 2222536 z<z <ÄẨosmo 25 °SS9R 228% Tiaamo HGC-HK
eS Fe OR OES OES Smo aT |!|Nn e€oe+ iz HE OSGXSMHGAR S ~~ :I%X
=0^A01 XEAO ¬ ams xa
^ : 5 x m z @ m «= :Pecring
Copyright 2010 by VNNIC ^ = _ ~= :IG LÍ
last update:2012.11.05 (Don vi: bps) i
Trang 12MANG & DICH VU VIEN THONG
HA TANG DICH VU TRIPLE-PLAY „
Trang 13
MANG & DICH VU VIEN THONG
— Control Stream
— Multicast Stream
—— Unicast Stream
Trang 14
MANG & DICH VU VIEN THONG
HA TANG DICH VU MYTV - LIVE TV
VNPT
x"m”hng
nP "ae oft »ư o®
Trang 16MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 17MANG & DICH VU VIEN THONG
Isolate 102 - Mub |_ 2701 | 101-lub | CALAN Gateway
L2SW len Ben] LÍ S-VLAN [C-VLAN | | VLANIF
ode B | L2SW UPE3 Qing -@- RNC
NODE-B | Tag1Q S-VLAN VNP forwarding
Trang 18MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 19
MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: MUC TIEU
» Nhắc lại các thuật ngữ, khái niệm cơ bản
+ Công nghệ sử dụng trong hạ tâng mạng VNPT
» Các phân tử mạng thuộc VNPT
Trang 20MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: TRUYEN TIN TCP/IP
“* IP: Internet Protocol
“* TCP: Transmission Control Protocol
Họ các giao thức được sử dụng đề kết nôi
mạng
s% Ví du †:
= Ronaldo va Messi cung được đào tạo bóng đá tại
HAGL Honaldo nói tiêng Bô Đào Nha, Messi nói
tiêng Argentina Làm sao để nói chuyện được với
nhau 22?
Trang 21MANG & DICH VU VIEN THONG
Set) Ngôn ngữ chung 2
TCP/IP được coi như tập ngôn ngữ chung
Do IETF chuẩn hóa
Xử lý theo các lớp mạng
Mô hình tham chiêu OSI — Open System
Interconnect
Trang 22MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: TRUYEN TIN TCP/IP
Trang 23MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: TRUYEN TIN TCP/IP
3-2 interface ond 3-2 interface
2[- 2-] Iinterface Data tink ==" <2" Data link J<"“>[_ Datalink J 2 2-1 interface
l Physical ~š Physical Ist Physical Sty Physical
Physical communication
Trang 24MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: TRUYEN TIN TCP/IP
s Ví du 2:
= Ronaldo chuyên đến Real
= Messi chuyên đên Barca
= Ho email cho nhau qua ha tang mang Internet
Trang 25MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 26
MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: TRUYEN TIN TCP/IP
Several transport
Internet Protocol |
and some helping protocols Underlying LAN and WAN
technology
Trang 27MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: TRUYEN TIN TCP/IP
Trang 28MANG & DICH VU VIEN THONG
TRUYEN TIN TCP/IP: Truyén tin & mirc Datalink
Trang 29MANG & DICH VU VIEN THONG
TRUYEN TIN TCP/IP: Truyén tin & mirc Network
Legend |© Source @ Destination D Data H Header
Trang 30MANG & DICH VU VIEN THONG
TRUYEN TIN TCPIIP: Giao tiếp ở mức Application
Trang 31
MANG & DICH VU VIEN THONG
TRUYÊN TIN TCP/IP: Đóng gói dữ liệu
Trang 32
MANG & DICH VU VIEN THONG
TRUYEN TIN TCP/IP: Dinh tuyén
Prefix VF Prefix VF Prefix VF
Trang 33
MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: IP/MPLS
“* MPLS: Multi Protocol Label Switching
» Sử dụng các nhãn với độ dài cô định
[hông tin được đánh nhẫn
s» Hoạt động trên mức Datalink và dưới Network
Engineering Chl lel Ba Over VPLS nV Toy =
MPLS
Network Infrastructure
Trang 34MANG & DICH VU VIEN THONG
KHÁI NIỆM CƠ BẢN: IP/MPLS
ss Đánh nhãn
PPP Header
(Packet over SONET/SDR)
* LAN MAC Label Header
+ Xêp chong nhan
PPP Header MAG Header,
IP Header
Trang 35MANG & DICH VU VIEN THONG
KHÁI NIỆM CƠ BẢN: IP/MPLS
4 " @=è (CE) - Cust Ed
- _ Tại vùng biên: Ss ( ) ~ Gustomer Edge
Distribution "a pien ras - ỡ nhãn, trả vê bản
(LDP/TDP, (PE) - Provider Edge
RSVP.BGP)
Trang 36MANG & DICH VU VIEN THONG
MANG IP/MPLS CUA VNPT
Trang 37MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: ETHERNET
«* Ethernet — 802.3: 1981 — Robert MetCalfe
s* Hoạt động ở lớp Datalink
+ Truyện tin theo phương thức quảng bá
Fiend tenath, Ethernet
FCS = Frame check sequence
TIA/EIA 568B Ethernet Cabi ing
Xe I DE i aE” ee” | TXt
y ————— 'X
RX EEF 7Ð 77 zZ) RX+
E5 -.~7”<~-~-~-~7
es RX
Fa | SSS
Trang 38MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: ETHERNET
“° VLAN — 802.1q: Virtual Local Access Network
» Phân chia mạng thành nhiêu “khu vực”
Trang 39MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: ETHERNET
“* SVLAN: Service VLAN
“* CVLAN: Customer VLAN
«Per VLAN Per Service
“1:1 — M6i CVLAN sé duoc anh xa thanh 1
SVLAN
“° 1:N —N CVLAN sẽ được “gói” trong 1 SVLAN
» Kêt hop SVLAN-CVLAN: 802.1ad - QinQ
Trang 41
MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: MANG METRO ETHERNET
“* Mang MANE
ss Sử dụng công nghệ Ethernet + IP/MPLS
www.metroethernetforum.org
+ Áp dụng công nghệ Ethernet để tăng hiệu quả
truyên tải, giảm chi phí
Trang 42MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: MANG METRO ETHERNET
- ETHERNET OVER IP/MPLS
MAC MAC VLA Eth Data CRC
CE : Customer Equipment
PE : Provider Edge UNI: User to Network Interface LSP: Label Switched Path LSR: Label Switch Router
Trang 43MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: MANG METRO ETHERNET
internet
VPN IP/TV VoD
VoIP
Trang 44
MANG & DICH VU VIEN THONG
KHAI NIEM CO’ BAN: MANG METRO ETHERNET
“Cac dich vu truyen tai
= Kénh diém — điểm (VLL, E-LINE): KTR,
Internet
= Kénh da điểm (VPLS, E-LAN): thu gom
MyTV, truyen tai di động 3G
Trang 45MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 46MANG & DICH VU VIEN THONG
CAC DICH VU VIEN THONG: MUC TIEU
+ Mô tả chung vệ hạ tâng, hoạt động của dịch vụ
+ Kinh doanh dịch vụ viên thông
+ Một số vân đề trong phôi hợp khai thác dịch vụ
Trang 47MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU INTERNET
+ Mô hinh truyén tai
+ MegaVNN, FiberVNN: phổ thông
s»Leased Line lnternet
s%|P I[RANSIT: cho các ISP khac
“Cac dịch vụ GTGT
Trang 48MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU INTERNET: TRUYEN TAI
PT) DSLAM eT) DSLAM
Trang 49MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU INTERNET: TRUYEN TAI
»Luông dữ liệu
wai HG 5 UPE Dong goi QinQ cho d@ liéu cag = >
Hà `“ 3 ee tty DSLAM - BRAS
Dynamic NAT PVC mapping 4 pw per DSLAM PPPoE
1 1 L
¡ ¡ | S-tag + C-tag S-tag + C-tag S-tag+C-tag |
I I Pm en nm nn eee eee ee ee eee ng be
Trang 50MANG & DICH VU VIEN THONG
- Doanh nghiệp vừa và nhỏ (sử dụng gói cước trả trọn gói)
° Quán cà phê Internet
# Truy nhập quang: AON, GPON
Đối xứng, download = upload, tối đa 1Gbps
Trang 51
MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU INTERNET: MegaVNN, FiberVNN
‹» Giá thành đâu cuỗôi
Trang 52MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU INTERNET: MegaVNN, FiberVNN
“Vidu3
= Trà mới chuyên nhà Cô muốn sử dụng dich vu
Internet Cô băn khoăn vê sử dụng 3G hoặc
MegaVNN Trà đên hỏi Tiên, và cô có nhu câu :
°Ồ Nghe nhạc từ ZingMusic, xem youtube bang
AppleTV
¢ Download các tài liệu thường xuyên với P2P
°Ổ Ihường truy cập vào ván phòng từ nhà
= Nêu bạn là Tiên, bạn tư vẫn như nào 2
Trang 53MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU INTERNET: Leased Line Internet
Trang 54MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU INTERNET: Leased Line Internet
+ Được định tuyên giải IP quốc tê
+ Dịch vụ về tên miên, hosting, email
+ Được trợ giúp đặc biệt khi yêu câu hỗ trợ
s Thích hợp với:
= Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung
= Web server, mail server, DNS Server
= Cân chất lượng truyên dẫn cao nhâi.
Trang 55
MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU INTERNET: IP TRANSIT
+ Các ISP không có kết nỗi quốc tê
+» Cân có địa chi AS (Autonomous System)
+ Định tuyên BGP
Trang 56MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU INTERNET: Leased Line Internet
Truyên tải quốc tệ
AS8387 AS1299 AS9304 AS7018 AS17697 AS3257
xSTM16 1x10Ge 2x10Ge 2xSTM16 1x10Ge 2x10Ge 2x10Ge (7.5G) (5G & 7.5G) (2x2.5G) (5G) (2x5G) (2x5G - AAG)
a
Trang 58MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU INTERNET: GTGT
“* Mega E-Meeting
= Hội nghị truyên hình trên nên Internet
= Chia sẻ hình ảnh, âm thanh, dữ liệu
Trang 59MANG & DICH VU VIEN THONG
Camera IP Modem ADSL
= THEO DOI TU XA QUA MANG DUNG CAMERA IP nã
Trang 60
MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU INTERNET: Kinh doanh
“* VDC la chu quan dich vụ
Các VNPT tỉnh kinh doanh va an chia theo co
ché 46
%VTN duy trì hạ tầng VN2 và kết nối quốc tế.
Trang 61
MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU THOAI IMS
» Tổng quan vệ hạ tâng dịch vụ
+ Mục tiêu phát triên
“* Truyén tai IMS
Trang 62MANG & DICH VU VIEN THONG
DỊCH VỤ THOẠI IMS: Tổng quan
s%|P Multimedia Subsystem
s» Giao thức: lP vs TDM
“* Truyén tai MANE, VN2 vs SDH
» Sô lượng tổng dai: 03 vs 63+
» Đầu cuôi: IP & Black phone
s* Dịch vụ mới: PRBT, Video Call
Trang 63MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU THOAI IMS: Muc tiéu dich vu
Control
ae
Trang 64
MANG & DICH VU VIEN THONG
DỊCH VỤ THOẠI IMS: Mục tiêu hội tụ
Application
Servers:
Trang 65« HLR successor Application Servers
* User profile ° Push-to-talk
: Filter criteria (sent to S-CSCF) - Instant messaging Media Resource Function Controller
¢ Which applications * Telephony AS ¢ Pooling of Media servers (e.g conference)
Domain Name Server ¢ Which conditions ¢ 3rd party or IMS Vendor
- 1st contact point for UA Visited : Registrar
- QoS Network Session contro
- Routes to S-CSCF = ¢ Application Interface
Interrogating CSCF
¢ Entry point for incoming calls Breakout Gateway Control Function
* Determines S-CSCF for Subscribers ¢ Selects network (MGCF or other BGCF)
* Hides network topology in which PSTN/ PLMN breakout is to occur
65
Trang 66MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 67MANG & DICH VU VIEN THONG
HA TANG DICH VU THOAI IMS
SIP Sinaling
RTP Traffic
IMS CORE
Trang 68MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU THOAI IMS: SIP TRUNKING
Đôi tượn““= Phạm ` —c£ gọi
cung cấp 3
Là đường kếtnói Khách hang an > doanh nghiệp ka
từ thiệt bi cua có trang bị - SÔô cuộc gọi
khách hàng tới n pk tong dai IP 2 rang»! Tắt cả các > x đồng thời tối
hé thong IMS Le tinh, thanh đa trên
của VTN thôn ta giao thức doanh nghiệp PBX va các pno hé đường dây >ng dâ
vu thoai
1800/1900
Trang 69MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU THOAI IMS: SIP TRUNKING
Trang 70MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU THOAI IMS: Kinh doanh
» Thay thê PSTN tại các khu vực mới
+ Chuyên dịch thuê bao từ PSTN sang IMS
“Chu quan dịch vụ: VTN
Tính cước: tạm thời vẫn giao các VNPT
+ Dịch vụ softphone: chưa có cơ chê từ Bộ
Trang 71MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 72MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU DI DONG: Ha tang
= Video Call, MobileTV
= GIGT: MCA, PRBT, VoiceMail
Trang 73MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU DI DONG: Ha tang
Trang 74MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU 3G: Thu gom di động
€ © Thiết bị gom lưu lượn
«e?*||e° IP cua cac VNPT tinh 5 iy 1} RNC Transport AGS) PE
Trang 75MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU BANG RONG 3G: Dac diém
“DU liệu:
= Nhan hoac gui 1 email khong dinh kem tap tin
tương đương: 15KB
Xem video trực tuyến trong 1 phút: 2MB
= Nghe nhạc trực tuyến trong 1 phút: 1 MB
=5 Tải 1game, 1 bài hát khoảng 4MB
= Truy cập 1 trang wap: 350 KB
Trang 76
MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU BANG RONG 3G: Dac diém
* SỐ lượng thuê bao: 12,8 triệu, 14,1% dân số
Đối tượng sử dụng:
= Chủ yếu là giới trẻ
= Có thu nhập
= Sử dụng tiện ích công nghệ
Trang 77MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU BANG RONG 3G: Dac diém
Trang 78MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU DI DONG 2020
» Quy hoạch của Bộ TTTT: sau 2015 xem xét
triển khai LTE
Trang 80MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU MyTV: Téng quan
Trang 81MANG & DICH VU VIEN THONG
Trang 82MANG & DICH VU VIEN THONG
DICH VU MyTV: Téng quan
- Hỗ trợ các dịch vụ khác: kênh HD 9 kênh HD vTVoD: xem lại 8 kênh trong vòng 72h -_ Các kênh K+ - Không hỗ
v TSTV: áp dụng với 10 kênh, thời gian hoes” cac dich vu Í trợ các dịch
tạm dừng tối đa 2h ự TVoD của 9 kênh vụ khác
v NPVR: áp dụng với 10 kênh, thời gian trong vòng 48h
lưu trữ tôi đa 2h Y EPG
¥Y Parental Lock, iPPV, EPG
Trang 83MANG & DICH VU VIEN THONG
IGMP
snooping
— dc eee “ver? — == swtich
Trang 84
' | Dynamic PVC ' | Multicast VLAN | Native IP Multicast | ! !
Er==========r Ee===========r r- ! ==4=======er dc=========reee !
! ! 1 | Enable PIM SSM nhapping (Optional)/* '
I T T I Use static PIMyjoin to pull all I
'|P address just game as VOD IP address programs to P'CORE edge | !