Xác định khoảng cách giữa hai trục Khoảng cách trục A đợc xác định theo biểu thức : 3 max.. Xác định số răng các bánh... Tính lại chính xác khoảng cách truc A... Tính toán sức bền.. Tín
Trang 1Thiết kế môn học
Kết cấu- tính toán ô tô
Thiết kế: Hộp số – Phơng án 1
Số liệu :
Loại hộp số : 02 trục
Memax = 7.6 (kGm)
Ga = 1160(kG)
Nemax = 41 (ml)
Tỷ số truyền : i1= 3.8 i3= 1.4
i2= 3.12 i4= 0.96
i0= 4.125 il= 4.16
I Chọn sơ đồ hộp số thiết kế
Ký hiệu các cặp bánh răng :
o o
o o
o o
o o
R
I
II
1 I
2 3
4
Trang 2- Cặp bánh răng cài số 1 :
Bánh chủ động : 1 Bánh bị động : 1’
- Cặp bánh răng cài số 2 : 2 và 2’
- Cặp bánh răng cài số 3 : 3 và 3’
- Cặp bánh răng cài số 4 : 4 và 4’
II Thiết kế hộp số.
1 Xác định khoảng cách giữa hai trục
Khoảng cách trục A đợc xác định theo biểu thức :
3
max Me
c
A=
Chọn C=16.0
Memax - Mô men cực đại của động cơ (Nm)
Memax = 7.6 kGm = 76 Nm
Ta có : A=16.0.3 76 =68.0 (mm)
2 Chọn mô đun bánh răng m
Đợc xác định theo công thức kinh nghiệm
m = (0.032 ữ 0.04).A
= (0.032 ữ 0.04).68
= (2.176 ữ 2.72)
Chọn m= 2.5 (mm)
3 Chọn sơ bộ góc nghiêng của tất cả các bánh răng
β = β1 = β2 = β3 = β4 = 300ữ 500
(Đối với ô tô con) Chọn β = 30 0 => Cos β =0.866
4 Xác định số răng các bánh.
Đối với hộp số 2 trục :
Trang 3) 1 (
cos 2
i m
Z
hi n
i i
A
+
Zi’ = Zi.ihi
Trong đó :
mn : Mô đun pháp tuyến của răng
βi : Góc nghiêng của răng ở số thứ i
ihi : Tỷ số truyền ở số thứ i Thay số ta lập đợc bảng sau :
- Tính loại tỷ số truyền :
'
Z
Z
i=
Ta có :
5 Tính lại chính xác khoảng cách truc A.
Sử dụng công thức:
β
Cos
Z Z m
) ( + '
=
Ta đều có : A1= A2= A3= A4= A = 68 (mm)
Do đó không cần tiến hành dịch chỉnh bánh răng
Trang 46 Thông số của bánh răng
mn = 2.5 mm ts = 9.06
β = 300 tn = 7.85
ms = 2.88 α= 200
III Tính toán sức bền.
1 Chế độ tải trọng tính toán.
a Mô men truyển từ động cơ :
Memax = 76 Nm
b Mô men theo điều kiện bám từ bánh xe truyền đến :
i i
r G M
h
bx
1 0
max
. ϕ
ϕ
ϕ
=
Trang 5Trong đó :
ϕmax : Hệ số bám cực đại Chọn ϕmax = 0,8
Gϕ : Trọng lợng bám
Xe 4x4 => Gϕ = 1160 kG Bánh xe : 6.15 ữ 13
299 4
25 )
2
12 15 6 ( 93
=
Ta có :
7 , 17 8
, 3 125 , 4
299 1160 8 , 0
max = =
Ta thấy : ϕmax > Memax
Chọn MT =M4
t4 =73 (Nm)
2 Lực tác dụng lên các bánh răng
- Lực vòng :
m
M n
T
Z
P
.
cos
=
- Lực hớng kính :
β
α
tg
tg P
- Lực dọc trục:
β
tg P
Trang 6Ta tìm đợc bảng số liệu sau:
3 Tính bền bánh răng
a Tính sức bền uốn
Công thức :
k m k
k k k
ntb gc
TP c ms d u
β
π
Điều kiện :
[ ]u
[ ]
=
1500
3500
u
σ
Trong đó :
b : Chiều rộng làm việc của bánh răng
y : Hệ số dạng răng
kd : Hệ số tải trọng động
kd =1.5 ữ 2.0 Chọn kd = 1.7
kms: Hệ số tính đến ma sát
Bánh chủ động kms = 1.1 Bánh bị động kms = 0.9
kc : Hệ số tính đến độ cứng vững của trục và phơng pháp lắp bánh răng trên trục Chọn kc = 1
kTP: Hệ số tính đến tải trọng động phụ do sai số các bớc răng khi gia công gây nên
kG/cm 2 đối với số I và số II kG/cm 2 đối với số III và số IV
Trang 7kTP số thấp =1.1 đối với số I và số II.
kTP số cao =1.3 đối với số III và số IV
trục đối với độ bền của răng Chọn kβ = 1.5
Kgc : Hệ số tính đến ứng xuất tập trung ở các góc lợn của răng
do các phơng pháp gia công gây nên
Với các góc lợn đợc mài, kgc = 1
Tra bảng ta có hệ số dạng răng của các bánh răng nh sau :
- Bánh 1:
b = 30 mm = 3 em
m = 2.5 mm = 0.25 cm
y = 0.105
kđ = 1.7
kms = 1.1
kc = 1
kTP = 1.1
kβ = 1.5
Trang 8kgc = 1
5 , 1 105 , 0 25 , 0 14 , 3 3
7 , 505
1 , 1 1 , 1 7 , 1
Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn : σu1≤[ ]σ u = 3500 kG/cm2
- B¸nh 1’:
5 , 1 154 , 0 25 , 0 14 , 3 3
7 , 505
1 , 1 1 , 1 7 , 1
1
- B¸nh 2:
117 , 0 5 , 1 25 , 0 14 , 3 3
7 , 459
1 , 1 1 , 1 7 , 1
Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn : σu2≤[ ]σ u = 3500 kG/cm2
- B¸nh 2’
152 , 0 5 , 1 25 , 0 14 , 3 3
7 , 459
1 , 1 1 , 1 7 , 1
2
Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn : σu'2≤[ ]σ u
- B¸nh 3 :
098 , 0 5 , 1 25 , 0 14 , 3 3
8 , 525
1 , 1 1 , 1 7 , 1
Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn : σu3≤[ ]σ u
- B¸nh 3’:
σu'3= 995 kG/cm2
Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn : σu'3≤[ ]σ u
Trang 9- Bánh 4:
146 , 0 5 , 1 25 , 0 14 , 3 3
7 , 210
9 , 0 3 , 1 7 , 1
Thoả mãn điều kiện : σu4≤[ ]σ u
- Bánh 4’:
σu'4= 852 kG/cm2
Thoả mãn điều kiện : σu'4≤[ ]σ u
b Tính sức bền tiếp xúc
áp dụng công thức :
) 1 1 ( cos sin '
cos
148 , 0
2
1 r r
b
E P
α α
β
σ
Trong đó :
E : Sức bền đàn hồi CHọn E= 2,1 kG/cm2
r1,r2 : Bán kính vòng lăn của bánh răng chủ động và bị động
α : Góc ăn khớp Lấy α = 200
β : Góc nghiêng của răng Lấy β = 300
b’ : Chiều dài tiếp xúc của răng
6 , 34 866 , 0
30 cos
β
b
Điều kiện : σtx≤[ ]σ tx = 12000 gK/cm2
Trang 105 , 10 ) 6 , 10
2 5 , 2
2 ( 32 , 0 46 , 3
1 , 2 7 , 505 866 , 0 418 ,
0
'
1
Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn : αtx1−1'≤[ ]α tx
66 , 9 ) 4 , 10
2 2 , 3
2 ( 32 , 0 46 , 3
1 , 2 7 , 459 866 , 0 418 , 0
'
2
Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn : σtx2−2'≤[ ]σ tx
15 , 6 ) 8 , 7
2 8 , 5
2 ( 32 , 0 91 , 3
1 , 2 8 , 252 866 , 0 418 , 0
'
3
Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn : σtx3−3'≤[ ]σ tx
57 , 5 ) 6 , 6
2 9 , 6
2 ( 32 , 0 91 , 3
1 , 2 7 , 210 866 , 0 418 , 0
'
4
Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn : σtx4−4'≤[ ]σ tx
Trang 114 Tính toán trục hộp số
a Sơ đồ phân tích lực
b Chọn sơ bộ kích thớc các trục
3 max
1 10 , 6 M
Với Memax = 76 Nm
l1 = d1/0,18 = 45/0,18=250 (mm)
d2 = 0,45.A = 0,45.68 = 30,6 (mm) Lấy l2 = 250 (mm)
c Tính phản lực lên các gối
Với sơ đồ phân tích lực, ta xác định phản lực tác dụng lên các gối khi cài từng tay số
Có 1-2-3-4 lần lợt là vị trí các bánh răng 1-2-3-4 trên trục sơ cấp và thứ cấp
Z
Y
X
I
B
B
Pa1
Pr1
P1
II
Pa2
P2
Pr2
l
Trang 12A B
Khi cµi sè 4 :
P4 = 210,7 kG
Pr4 = 133,7 kG
Pa4 = 121,8 kG
0
=
∑ mAY ⇔ YB.250 –Pr4.38 = 0
∑Y = 0 ⇔ Pr4 = YA + YB
⇔ YA = Pr4 – YB = 113,37 (kG)
0
=
∑ mAY ⇔ XB.250 – P4.38 = 0
∑X = 0 ⇔ P4 - XA - XB = 0
⇔ XA = P4 - XB =178,67 (kG)