Truyền thông là quá trình hình thành thông điệp và chuyển tải đến nhóm đối tượng thông qua nhiều kênh khác nhau nhằm nâng cao nhận thức, tạo ra thay đổi thái độ, tiến tới tạo ra hoặc
Trang 1MỘT SỐ HÌNH THỨC, PHƯƠNG PHÁP
VÀ KĨ NĂNG TRUYỀN THÔNG NÂNG CAO NHẬN THỨC CỦA CỘNG ĐỒNG VỀ GIÁO DỤC
Trang 2Truyền thông là gì?
Truyề
n thông
???
Trang 3Truyền thông là quá trình hình thành
thông điệp và chuyển tải đến nhóm đối
tượng thông qua nhiều kênh khác
nhau nhằm nâng cao nhận thức, tạo ra
thay đổi thái độ, tiến tới tạo ra hoặc
thay đổi hành vi của nhóm đối tượng
theo mục tiêu, mong muốn của chủ
thể.
Như vậy:
( 1) Truyền thông không phải đơn
thuần chỉ là truyền thông tin
mà quan trọng là truyền cảm xúc, tình
cảm, quan điểm ;
(2) Để nội dung (thông điệp) truyền
thông đến được đối tượng một cách
Thông điệp
Trang 5Điều quan trọng nhất là phải biết được đối tượng của bạn đang ở mức khó khăn nào , từ đó có cách tác động phù
hợp:
Trang 7• Nếu đối tượng chưa được nghe
Trang 8• Nếu đối tượng chưa hiểu ;
thì đơn giản hoá thông tin;
thay đổi cách trình bày;
để cho họ có thể hiểu được trước khi yêu cầu họ chấp thuận;
Trang 9• Nếu đối tượng chưa chấp thuận
thì hãy tìm cách thuyết phục;
vận động để họ chấp thuận theo quan điểm của bạn;
trước khi yêu cầu họ thực hiện hành vi mới;
Trang 10• Nếu đối tượng chưa thực hiện
thì hãy tìm hiểu tại sao họ không áp dụng;
tìm cách tác động kịp thời bằng các công cụ hỗ trợ (luật pháp, kinh tế, kỹ
thuật…);
trước khi hỏi họ tại sao không duy trì….
Trang 11Các bước
TT trực tiếp
Phân tích tình hình
và xđ vđề
xác định MT
lựa chọn loại hình (HT)
XD thông điệp
Lập khung KH
chiến lược
phân tích đối tượng
Triển khai
các HĐ
Giám sát, đánh giá
Các bước TT trực tiếp
Trang 12B1: Phân tích tình hình và xác định vấn đề
TT nâng cao nhận thức của CĐ về GD
chủ đề GD tại đ.phương trước khi q.định s.dụng TT
để giải quyết
Trang 14B2: Phân tích đối tượng truyền thông nâng cao
nhận thức của CĐ về GD
Trang 15Cần trả lời các câu hỏi
Đối tương TT là ai? ( tuổi, giới tính, nghề nghiệp, trình độ, dân tộc, tôn giáo)
Họ có liên quan như thế nào đến các v.đề về GD?
Mức kiến thức liên quan?
Mức độ quan tâm đến GD?
Quan điểm và thái độ về GD?
Mục đích cá nhân?
Thói quen và hành vi hiện tại?
• Họ có mong muốn đóng góp vào giải pháp không?
• Họ nên làm gì để đ góp vào giải pháp, có trở ngại gì?
• Các phương tiện TT họ đã tiếp cận?
• Tổ chức nào thường xuyên thông tin đến ?
Trang 16Có thể theo gợi ý sau
Trang 17B3: Xác định mục tiêu truyền thông nâng cao nhận thức của CĐ về GD
Trang 18Điều thay đổi gì ở đ tượng TT mà bạn cố gắng đạt được bằng kết quả của TT ?
Trang 19Một m.tiêu tốt cần nói
rõ được 4 khía cạnh?
• Truyền thông cho ai?
• Ở đâu?
• Sự thay đổi gì và m độ thay đổi ở đ tượng mà
chương trình TT muốn đạt được?
• Cần t gian bao nhiêu lâu để đạt được?
Lưu ý: để xây dựng m.tiêu TT khả thi cần căn
cứ vào các t.tin x.định v.đề, p.tích đ.tượng
Trang 20Cách viết mục tiêu TT
•
Õn bao giê? Bao nhiªu? Ai/c¸i gi? ë
ĐÕn bao giê? Bao nhiªu? Ai/c¸i gi? ë
®©u? Trë nªn thÕ nµo/trong t×nh tr¹ng (tÝch
cùc) thÕ nµo?
• Các tiêu chuẩn SMART của m.tiêu: S- Cụ thể, M-đo
lường được, A-Có khả năng đạt được, R-thực tế, T-có giới hạn thời gian
Trang 21B4: Lựa chọn các loại hình truyền thông trực tiếp nâng cao
nhận thức của CĐ về GD
Trang 23• Mỗi hình thức TT có điểm mạnh và hạn chế khác nhau Bạn dự kiến bằng loại hình nào để kích thích cao nhất sự tiếp thu thông qua giác quan của đối tượng?
• Trước khi quyết định chọn loại nào, bạn nên thảo luận và trả lời câu hỏi theo gợi ý sau
Trang 24Gợi ý để đưa ra lựa chọn loại hình TT
Trang 25B5: Xây dựng thông điệp truyền thông nâng cao
nhận thức của CĐ về GD
Trang 26Thông điệp truyền thông là gì ?
• là bài học cụ thể mà đ.tượng TT cần nhận được
(tức là nhận thức cụ thể về vấn đề GD mà mục tiêu
TT hướng tới); đồng thời đối tượng cũng liên hệ
được những thay đổi cần làm và những biện pháp bản thân có thể làm.
• Thông điệp cần được biên soạn dựa trên những gì phát hiện khi nghiên cứu đối tượng và vấn đề và có
sự tham gia của đối tượng trong qúa trình thiết kế.
Trang 27Một số nguyên tắc của thông điệp TT
• Đơn giản, ngắn gọn, dễ hiểu, dễ nhớ
• Chân thật đáng tin cậy, chính xác
Trang 28Để tác động vào các trạng thái tâm lý khác
nhau của đ.tượng thông điệp có giọng điệu sau
• Giọng điệu mang tính thông tin, “Đi học THCS để có
cơ hội có việc làm tốt hơn”
• Giọng điệu đe dọa, “Nếu không đi học THCS thì bạn
sẽ không bao giờ có việc làm”
• Giọng điệu khích lệ, “nếu bạn đi học THCS thì bạn
sẽ có việc làm tốt để giúp đỡ gia đình”
• Giọng điệu khôi hài, “Đi học THCS? Sẽ có việc làm
tốt!”
Trang 29Tiến trình thiết kế thông điệp TT nâng
cao nhận thức của CĐ về GD
Xây dựng bản thảo
Phát triển thông điệp hoàn chình
Kiểm tra, thử nghiệm và bổ sung
Hoàn chỉnh
thông điệp
Có sự tham gia của nhóm
đ tượng
Trang 30B6: Lập khung chiến lược TT
nâng cao nhận thức của CĐ về GD
Trang 31Sau khi qua 5 bước trên, đưa các n.dung đó vào
khung chiến lược TT Có thể tham khảo mẫu sau:
Thông điệp then chốt
Tài liệu TT
Chỉ số đánh giá
Ngân sách
Trang 32Mẫu tham khảo 2
x
x
B
Trang 33B7: Triển khai các hoạt động TT
nâng cao nhận thức của CĐ về GD
Trang 34Quan trọng là thiết kế chi tiêt cho h.động và lập kế hoạch thực hiện cho từng h.động
XĐ M.tiêu của khóa
Lên thời khóa biểu
Bài nào trước, thời lượng?
Phương pháp- học = cách nào tốt nhất? Phân công trách nhiệm tập huấn ai
chính? Ai hỗ trợ
ví dụ thiết kế khóa tập huấn có sự tham gia
Trang 35Ví dụ thiết kế 1 cuộc thi
• Xác định mục tiêu cuộc thi
• Xác định tên cuộc thi
• Người cố vấn chuyên môn
• Xác định thời lượng/thời gian
• Xây dựng chủ đề/nội dung
• Lựa chọn hình thức tổ chức thi , thể lệ cuộc thi
• Thông báo về cuộc thi
• Phân công trách nhiệm (về hậu cần, tài liệu tham khảo, hậu cần, dẫn chương trình, mời ban giám khảo)
Trang 36B8: Giám sát ,đánh giá chiến lược TT nâng cao nhận thức
của CĐ về GD
Trang 37• Cần lập kế hoạch GS-ĐG chiến lược TT
(H.động, chỉ số, tần xuất, phương tiện xác minh,
ai thực hiện)
Trang 38Các cấp độ của ĐG
• ĐG quá trình: xác định phạm vi và quy mô mà chương
trình TT đã triển khai Câu hỏi:
Bộ phận TT tiến hành h.động như thế nào?
Các thông điệp nào đã được xây dựng và = cách nào?
Có bao nhiêu đ.tượng tiếp cận các h.động TT? Đối tượng cảm thấy thế nào về các buổi TT?
• ĐG k.quả-tác động: xác định h.quả, xem các h.động TT
đã góp phần đạt m.tiêu của c.trình Câu hỏi:
Có bao nhiêu (%) đối tượng nêu/ nói
Có bao nhiêu (%) đối tượng tin tưởng
Có bao nhiêu (%) đối tượng làm
lưu ý đến những chỉ số định tính, chỉ số gián tiếp
Trang 39Kỹ năng đặt câu hỏi
• Câu hỏi có quan trọng trong truyền thông trực tiếp không?
• Tại sao phải đặt câu hỏi trong truyền thông trực tiếp?
Trang 40Kỹ năng đặt câu hỏi
• Mục đích: giúp tham dự viên phân tích thông tin, làm sáng tỏ vấn đề
=> tham dự viên nhìn nhận vấn đề sâu, toàn diện và chủ động
• Khuyến khích sự tham gia, tạo hứng thú
Hỏi gì đây?
Trang 41Các cấp độ câu hỏi trong truyền thông trực tiếp
• Câu hỏi nhớ lại: để tham dự viên miêu tả tình tiết,
diễn biến sự vật, hiện tượng đã xảy ra
• Câu hỏi phân tích, đánh giá: để tham dự viên so sánh, giải thích, phân tích, đưa ra ý kiến quan điểm của
mình
• Câu hỏi ứng dụng: để tham dự viên đưa ra quyết định làm việc gì đó sau các hoạt động truyền thông
Trang 42Câu hỏi đóng và câu hỏi mở
• Câu hỏi đóng: Câu trả lời đồng ý hoặc không đồng ý, khẳng định hoặc phủ định, “Có” hoặc “Không”, “Rồi” hoặc
Trang 43Câu hỏi đóng và câu hỏi mở
• Câu hỏi mở: Ai? Cái gì? Ở đâu? Khi nào? Như thế
nào? Tại sao?
• Câu hỏi mở khuyến khích suy nghĩ, phân tích
Tại sao phải
truyền thông về
GD THCS?
???
Trang 44Tiêu chí của một câu hỏi tốt
• Câu hỏi có ý hỏi rõ ràng: muốn tham dự
viên nghĩ cụ thể về điều gì?
• Câu hỏi ngắn gọn: không cần nhiều giải
thích mà đi thẳng vào câu hỏi
• Câu hỏi một ý hỏi
• Dùng từ ngữ phù hợp với kiến thức và kinh nghiệm của tham dự viên
Trang 45Những việc cần làm để hoàn thiện kỹ năng đặt câu hỏi
Chuẩn bị câu hỏi
Sắp xếp trình tự câu hỏi
Sử dụng kỹ năng giao tiếp tốt
Xử lý tốt câu trả lời của tham dự viên
thông điệp đúng
Trang 46Một số lời khuyên khi đặt câu hỏi
– Sau khi đặt câu hỏi hãy nhẩm từ 1 đến 5 (hoặc 10) trước khi yêu cầu tham dự viên trả lời hoặc trước khi tuyên truyền viên đưa ra câu trả lời;
– Nên sử dụng câu hỏi mở nhiều hơn là câu hỏi đóng;
– Nên tìm hiểu thông tin về tham dự viên để có những câu hỏi phù hợp;
– Không đặt quá nhiều câu hỏi trong cùng một lúc
Trang 47KĨ NĂNG TRÌNH BÀY
Trang 48Kỹ năng trình bày với sự hỗ trợ trực quan
Trang 49Chuẩn bị nội dung trình bày
Trang 50Chuẩn bị nội dung trình bày (tiếp)
Thông tin đối tượng phải biết: những điều thiết
yếu phải cung cấp để đáp ứng mục tiêu đề ra
Thông tin đối tượng cần biết: Là những điều cung
cấp nhằm làm rõ hơn những thông tin trọng điểm
Thông tin đối tượng nên biết: là những thông tin
mở rộng làm phong phú thêm nội dung trình bày
Thông tin đối tượng đã biết: không cung cấp nữa
Trang 51Cấu trúc nội dung bài trình bày
Gồm 3 phần:
• Mở đầu: sẽ trình bày về điều gì? Tại
sao? ;
• Nội dung chính: trình về những vấn đề cụ thể nào? Thứ tự các nội dung? Ý chính, ý phụ? ;
• Tóm tắt-Kết thúc: đã trình bày về những
điều gì? Các việc tiếp theo?
Trang 525 tiêu chí đánh giá bài giảng trực quan
=> Thu hút hơn, dễ hiểu hơn, dễ nhớ hơn
và hiệu quả hơn
Trang 53Một số lưu ý trong khi trình bày
• Quan sát tham dự viên để đánh giá sự chú
ý, sự tiếp thu
• Âm lượng vừa phải, rõ ràng, nhấn giọng
vào từ, cụm từ quan trọng, dừng lại sau
một số ý
• Đi lại để tạo cảm giác gần gũi
• Tỏ thái độ hào hứng (mỉm cười)
• Không đọc nguyên văn Slide
• Đưa ra câu hỏi cho tham dự viên
Trang 54Một vài cách thu hút tham dự viên
ngay từ khi bắt đầu trình bày
• Đặt câu hỏi
• Đưa ra những con số, sự kiện thực tế
• Sử dụng một câu chuyện vui
• Đưa ra một “tuyên bố” trái ngược
• Nhấn mạnh lợi ích sẽ thu được
• Chiếu một đoan
Trang 55Trước khi trình bày
• Tập luyện với người khác,
yêu cầu nhận xét về màu
Trang 56KÜ n¨ng l¾ng nghe
Trang 57Vai trò, ý nghĩa
• Lắng nghe tỏ thái độ tôn trọng,
quan tâm NH
• Lắng nghe khuyến khích NH phát
biểu, trao đổi, chia sẻ …
• Lắng nghe giúp GV hiểu đ ợc suy
nghĩ , quan điểm, k/nghiệm của
NH
Trang 58Biểu hiện của lắng nghe
Dáng điệu
• Vẻ mặt: thân thiện, t ơi c ời
• Mắt: nhìn vào ng ời nói chuyện
• Thái độ: chăm chú, không vội vã
• Khoảng cách: gần
Rồi sao nữa ,
“Thế à”, ”,
• Nhắc lại quan niệm, suy nghĩ của ng ời nói
• Đồng tình, ủng hộ
Trang 59Yªu cÇu chung khi l¾ng nghe
…
Trang 60Một số điều cần tránh khi l ng nghe ắng nghe
• Lơ đãng, coi th ờng câu chuyện của họ
Trang 61Xin trân thành cảm ơn !