1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu đào tạo xác định nhu cầu vốn lưu động và cấp tín dụng ngắn hạn

53 571 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nội dung chínhI.. a Thẩm định doanh thu kế hoạch.. b Dự phóng chi phí hoạt động kinh doanh.. a Các phương pháp tính toán nhu cầu vốn lưu động.. b Thực hành tính toán nhu

Trang 1

KHỐI KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

TÀI LIỆU ĐÀO TẠO

Module: XÁC ĐỊNH NHU CẦU VỐN LƯU ĐỘNG VÀ CẤP TÍN DỤNG NGẮN HẠN

Trang 2

Các nội dung chính

I Phần I: Tìm hiểu nhu cầu vốn lưu động:

1) Định nghĩa

2) Mục đích hướng dẫn tính toán nhu cầu vốn lưu động

I Phần II: Các bước thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động.

1) Thẩm định kế hoạch kinh doanh

a) Thẩm định doanh thu kế hoạch

b) Dự phóng chi phí hoạt động kinh doanh

1) Dự phóng bảng kết quả kinh doanh kế hoạch

2) Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

a) Các phương pháp tính toán nhu cầu vốn lưu động

b) Thực hành tính toán nhu cầu vốn lưu động

I Phần III: Các phương thức cấp tín dụng ngắn hạn.

Trang 3

Tìm hiểu nhu cầu vốn lưu động

 Vốn lưu động là nhu cầu vốn ngắn hạn cần thiết phục vụ cho 01

chu kỳ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Trang 4

Chiều hướng vận động trong Nhu cầu về vốn lưu động

Tổng Tài sản ngắn hạn

Tài sản ngắn hạn tối thiểu

Nợ Ngắn hạn nhà cung cấp tối thiểu

Nhu cầu Vốn lưu động thường xuyên tối thiểu

Nhu cầu Vốn lưu động mùa vụ

Thời gian

Tìm hiểu nhu cầu vốn lưu động

Trang 5

Tìm hiểu nhu cầu vốn lưu động

1) Mục đích hướng dẫn tính toán nhu cầu vốn lưu động:

 Nhằm thống nhất cách tính toán nhu cầu vốn lưu động trong việc

cấp tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp tại ACB;

 Nhằm thống nhất cách xác định thời hạn từng khế ước nhận nợ

cho phù hợp với chu kỳ kinh doanh và dòng tiền của doanh nghiệp;

 Định hướng thu thập thẩm định số liệu trong việc tính toán nhu

cầu vốn lưu động tại ACB

Trang 6

Cho vay vốn ngắn hạn Cho vay vốn trung dài hạn

Mục đích sdụng vốn vay :

hình thành nên TSCĐ

Cả 02 đều dựa trên cơ sở phân tích luồng lưu chuyển tiền:

Vòng quay vốn lưu động Dòng ngân lưu

Chủ yếu từ doanh thu thu được do bán hàng Chủ yếu từ lợi nhuận và khấu hao

Thời gian vay

Tìm hiểu nhu cầu vốn lưu động

Trang 7

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

1) Thẩm định kế hoạch kinh doanh

a) Thẩm định doanh thu kế hoạch:

 So sánh khả năng cạnh tranh và mức cầu về sản phẩm

Trang 8

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

 Nhận định về khả năng khai thác công suất của doanh nghiệp, chẳng hạn như: công suất khai thác hiện tại chiếm bao nhiêu % công suất thiết kế Trường hợp đã khai thác hết 100% công suất thiết kế mà không đầu tư mới thì doanh nghiệp có khả năng tăng doanh thu hay không và tính hợp lý tăng trưởng doanh thu

2 -Công suất khai thác tăng trong năm (đầu tư mới) Đvt/năm

3 - Tổng công suất sản xuất trong kỳ (3 = 1 + 2) Đvt/năm

Diễn giải tính hợp lý của CS khai thác mới

Trang 9

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

 Trường hợp đầu tư mới nâng công suất thiết kế: đánh giá lại toàn bộ phương án/dự án đầu tư, hiệu quả phương án/dự án đầu tư => Nhận định tính khả thi của dự án/phương án đầu tư, tác động tích cực/tiêu cực của hoạt động đầu tư đến kinh doanh của DN trong thời gian tới

 Lập bảng thống kê tổng giá trị các hợp đồng kinh tế ký kết đang thực hiện và năng lực thực hiện hợp đồng của doanh nghiệp

 So sánh doanh thu luỹ kế theo tờ khai thuế VAT (thu thập hàng tháng) và theo doanh thu thẩm định thực tế luỹ kế đến thời điểm hiện tại => Tìm hiểu bản chất ghi nhận doanh thu

 Đánh giá bản chất thời vụ trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, ví dụ: doanh nghiệp kinh doanh bánh mứt tại Việt Nam thì doanh thu chủ yếu rơi vào Quý 4 và giữa Quý 1 hàng năm (do rơi

Trang 10

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

kề (so sánh tốc độ tăng trưởng doanh thu dựa trên số liệu quá khứ đã có khi thẩm định thực tế doanh nghiệp).

dự phóng (dựa trên cơ sở số liệu hợp lý mà Nhân viên thẩm định thực tế doanh nghiệp ở trên).

Trang 11

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

a) Dự phóng chi phí hoạt động kinh doanh:

 Đánh giá tỷ trọng chi phí bình quân doanh thu và dự phòng chi

phí bình quân năm kế hoạch

Đvt:………

trước

Số liệu phỏng vấn KH

Số nhận định của NVTD

1 %Tỷ lệ tăng doanh thu thuần

2 % Giá vốn hàng bán(*) /Doanh thu thuần

- Khấu hao

3 % Chi phí hoạt động tài chính (**)/Doanh thu thuần

4 % Chi phí bán hàng & QLDN/Doanh thu thuần

5 %Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp

6 %Tỷ lệ dự trữ tiền bình quân

7 Số ngày tồn kho bình quân (ngày)

8 Số ngày các khoản phải thu bình quân (ngày)

9 Số ngày phải trả người bán bình quân (ngày)

Trang 12

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

Một số lưu ý khi tính chi phí hoạt động kinh doanh:

 Khấu hao TSCĐ năm kế hoạch: căn cứ theo tỉ lệ khấu hao bình quân hàng năm doanh nghiệp đã thực trích các năm trước đó

 Nếu doanh nghiệp có kế hoạch tăng/ giảm TSCĐ đáng kể trong năm kế hoạch sẽ xem xét tăng/giảm mức khấu hao tương ứng cho loại tài sản đó

 Lãi vay các loại : bao gồm các khoản lãi vay ngân hàng, vay các tổ chức, cá nhân khác; phí (lãi) thuê tài chính phải trả trong năm kế hoạch

 Số liệu về nợ vay, lãi suất, thời hạn, lịch trả hàng năm theo báo cáo của doanh nghiệp; hoặc bảng kê theo mẫu (đính kèm) có xác nhận của doanh nghiệp

Trang 13

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

 Lãi vay ngắn hạn theo hạn mức (dự kiến) = Min (Hạn mức vay;

nhu cầu sử dụng hạn mức dự kiến) x Lãi suất vay năm

 Trường hợp dư nợ ngắn hạn thường xuyên của doanh nghiệp

thấp hơn hạn mức, có thể lấy theo 1 tỉ lệ nhất định so với hạn mức (70%, 80%, … tùy thực tế)

 Lãi vay trung dài hạn (dự kiến) = Dư nợ thực tế x Lãi suất năm

(%)

 Số liệu dư nợ căn cứ theo bảng kê nợ vay và lịch trả nợ do doanh

nghiệp cung cấp

Trang 14

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

Đvt: …………

1 Doanh thu

2 Các khoản giảm trừ

3 Doanh thu thuần

4 Giá vốn hàng bán (***)

=> Tỷ lệ GVHB/DT thuần

5 Lợi nhuận gộp

6 Thu nhập từ hoạt động tài chính

7 Chi phí hoạt động tài chính

Trong đó:Chi phí lãi vay

8 Chi phí bán hàng

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp

=> Chi phí BH+QLDN/DT thuần

10 Lợi nhuận thuần từ HĐKD

Trang 15

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

1) Tính toán nhu cầu vốn lưu động:

a) Các phương pháp tính toán nhu cầu vốn lưu động.

Hiện có 02 phương pháp tính nhu cầu vốn lưu động

phổ biến:

Trang 16

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

Phương pháp 01: Xác định nhu cầu vốn lưu động theo chu kỳ

sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

“Nhu cầu vốn lưu động = Nhu cầu dự trữ tiền BQ + Nhu cầu phải thu BQ + Nhu cầu tồn kho BQ - Nhu cầu phải trả BQ”

Trong đó:

Nhu cầu dự trữ tiền bình quân = Doanh thu thuần năm kế

hoạch x Tiền bình quân năm trước/Doanh thu thuần năm trước

(Hệ số “Tiền bình quân năm trước/Doanh thu thuần năm

trước” còn được gọi là “Tỷ lệ dự trữ tiền bình quân năm trước”).

Trang 17

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

Nhu cầu dự trữ tiền bình quân = Số ngày dự trữ tiền bình quân

x Doanh thu thuần năm kế hoạch/365 ngày

Trong đó: “Số ngày dự trữ tiền bình quân” = 365 ngày / (Doanh thu thuần năm trước/Tiền bình quân năm trước)

Nhu cầu phải thu bình quân = Số ngày phải thu BQ x Doanh

thu thuần năm kế hoạch/365 ngày

Nhu cầu tồn kho bình quân = Số ngày tồn kho BQ x Giá vốn

hàng bán năm kế hoạch/365 ngày.

Nhu cầu phải trả bình quân = Số ngày phải trả BQ x Giá vốn

hàng bán năm kế hoạch/365 ngày

Ghi chú: theo công thức trên, quy định số ngày trong năm là 365

Trang 18

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

 Bảng dự phóng chu kỳ vốn lưu động (theo cách 01)

Stt Khoản mục Đã thực hiện Dự kiến

1 Tỷ lệ dự trữ tiền bình quân (%DTT)

2 Số ngày dự trữ hàng tồn kho bình quân (ngày)

3 Số ngày phải thu khách hàng bình quân (ngày)

4 Số ngày phải trả người bán bình quân (ngày)

Hoặc bảng sau đây:

Trang 19

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

 Bảng dự phóng chu kỳ vốn lưu động (theo cách 01)

Stt Khoản mục Đã thực hiện Dự kiến

1 Số ngà y dự trữ tiền bình quân (ngày)

2 Số ngày dự trữ hàng tồn kho bình quân (ngày)

3 Số ngày phải thu khách hàng bình quân (ngày)

4 Số ngày phải trả người bán bình quân (ngày)

Nhân viên thẩm định có thể sử dụng 01 trong 02 bảng trình bày trên.

Trang 20

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

 Bảng dự phóng nhu cầu vốn lưu động (theo cách 01)

I Nhu cầu vốn lưu động (01 + 02 + 03 - 04)

1 Nhu cầu tiền bình quân

2 Trị giá khoản phải thu khách hàng

3 Trị giá hàng tồn kho

4 Trị giá khoản phải trả người bán

II Nguồn vốn lưu động = I

1 Nguồn vốn lưu động tự tài trợ (a-b)

a - VLĐ ròng (sau khi đã điều chỉnh)

b - Các khoản mục phải chi trả trong năm KH

2 Nguồn vốn vay các tổ chức, cá nhân khác

3 Nguồn vốn vay đã cấp tại các TCTD khác

4 Nhu cầu vay ACB (II-II/1-II/2-II/3)

(*): Trong trường hợp hạn mức vay các TCTD đã cấp vượt nhu cầu vốn lưu động doanh nghiệp thì việc

ACB cấp hạn mức tín dụng nhằm mục đích chia sẻ HMTD với các TCTD khác.

Trang 21

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

Diễn giải khoản mục “nguồn vốn lưu động tự tài trợ”:

 Vốn lưu động ròng (sau khi đã điều chỉnh): Vốn lưu động ròng bản chất là

phần nguồn vốn dài hạn còn dư ra dùng để tài trợ tài sản ngắn hạn (hoặc là nguồn vốn có thế sẵn sàng đáp ứng cho các nhu cầu/kế hoạch đầu tư trung dài hạn mới) của DN Giá trị nguồn vốn dài hạn còn dư này cũng được xem như nguồn vốn khả dụng sẵn sàng cho nhu cầu vốn lưu động tăng thêm trong kinh doanh của DN trong thời gian tới.

“Vốn lưu động ròng = Tài sản lưu động – Nợ ngắn hạn +(-) Các khoản mục điều chỉnh”

Do tính chất quan trọng của vốn lưu động ròng nên Nhân viên thẩm định cần

thu thập BCTC mới nhất để bảo đảm tính chính xác số liệu tính toán Đồng thời, Nhân viên thẩm định cần xác định bản chất của TSLĐ, nợ ngắn hạn và nợ khác trong BCTC để điều chỉnh tăng/giảm vốn lưu động ròng cho phù hợp

Trang 22

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

Nguồn vốn vay tổ chức tín dụng khác: số liệu theo

tổng hạn mức tín dụng và các khoản vay theo món ngắn hạn tại các TCTD khác ngoài ACB

Vay ngắn hạn các tổ chức, cá nhân khác : theo số liệu

nợ vay thực tế của doanh nghiệp.

Trang 23

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

Phương pháp 02: Xác định nhu cầu vốn lưu động theo vòng

quay vốn lưu động

Công thức:

Tổng chi phí sản xuất cần thiết bằng tiền năm kế hoạ ch Số vò ng quay vốn lưu động bình quân năm kế hoạ ch Nhu cầu vốn lưu động năm kế hoạ ch =

Trong đó:

Trang 24

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

Doanh thu thuần năm KH

- Khấu hao TSCĐ năm kế hoạ ch

- Lãi vay các loại -Lợi nhuận thuần từ hoạ t động sản xuất kinh doanh năm kế hoạ ch Tổng chi phí SXKD bằng tiền =

Doanh thu thuần năm trước Giá trị tà i sản ngắn hạn bình quân năm trước Vòng quay VLĐ động bình quân năm trước =

Giá trị tà i sản ngắn hạn bình quân N = (Giá trị tà i sản ngắn hạn N + Giá trị tà i sản ngắn hạnN-1 ) / 2

Trang 25

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

 Bảng dự phóng nhu cầu vốn lưu động (theo cách 02)

Đvt: ………

I Nhu cầu vốn lưu động [{(01) / (02)} - (3)]

1 Tổng chi phí sả n xuất kinh doanh bằng tiền

2 Vòng quay vốn lưu động BQ

3 Nhu cầu phải trả người bán

II Nguồn vốn lưu động = I

1 Nguồn vốn lưu động tự tài trợ (a-b)

a - VLĐ ròng (sau khi đã điều chỉnh)

b - Các khoản mục phải chi trả trong năm KH

2 Nguồn vốn vay các tổ chức, cá nhân khác

3 Nguồn vốn vay đã cấp tại các TCTD khác

BẢNG DỰ PHÓNG NHU CẦU VLĐ (cách 02)

Trang 26

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

a) Thực hành tính toán nhu cầu vốn lưu động:

2 Các khoản giảm trừ Triệu đồng 0 0

%tăng trưởng doanh thu % 22.00% 15.45%

4 Giá vốn hàng bán Triệu đồng 422,325 487,620

%GVHB/Doanh thu thuần Triệu đồng 89.99% 90.00%

6 Doanh thu HĐTC Triệu đồng 2,346 2,709

7 Chi phí HĐTC Triệu đồng 4,693 8,127

8 Chi phí bán hàng Triệu đồng 8,862 10,231

9 Chi phí QLDN Triệu đồng 7,563 8,731

11 Lợi nhuận trước thuế Triệu đồng 28,203 29,800

12 Thuế TNDN Triệu đồng 7,897 8,344

Dự phóng kết quả kinh doanh:

Trang 27

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

 Yêu cầu: tính toán nhu cầu vốn lưu động theo 02 cách hướng dẫn trên

 Tính toán theo cách 01:

Stt Khoản mục Đvt TB Dự kiến

1 Tỉ lệ dự trữ tiền mặt bình quân %DTT 1.37% 1.37%

2 Số ngày dự trữ hàng tồn kho bình quân ngày 52 65

3 Số ngày phải thu khách hàng bình quân ngày 32 35

4 Số ngày phải trả người bán bình quân ngày 14 15

Dự phóng chu kỳ vốn lưu động:

Trang 28

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

Số liệu tính toán như sau:

Nhu cầu tiền bình quân = Doanh thu thuần năm kế hoạch x

tiền bình quân năm trước/Doanh thu thuần năm trước = 541.800

x 1,37% = 7.422Trđ

Nhu cầu phải thu BQ = Số ngày phải thu BQ x Doanh thu

thuần/365 ngày = 35 ngày x 541.800/ 365 ngày = 51.953 Trđ

Nhu cầu tồn kho bình quân = Số ngày tồn kho BQ x

GVHB/365 ngày = 65 ngày x 487.620/ 365 ngày = 46.758 Trđ

Nhu cầu phải trả bình quân = Số ngày phải trả BQ x

GVHB/365 ngày = 15 ngày x 487.620/ 365 ngày = 20.039 Trđ

Nhu cầu vốn lưu động = Dự trữ tiền mặt + Khoản phải thu +

dự trữ hàng tồn kho - Khoản phải trả

Trang 29

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

 Ráp số liệu vào bảng tính nhu cầu vốn lưu động ta được như sau:

Đvt: triệu đồng

I Nhu cầu vốn lưu động (01 + 02 + 03 - 04) 86,094

1 Nhu cầu tiền mặt tối thiểu 7,422

2 Trị giá khoản phải thu khách hàng 51,953

4 Trị giá khoản phải trả người bán 20,039

II Nguồn vốn lưu động = I 86,094

1 Nguồn vốn lưu động tự tài trợ (a-b) 31,295

a - VLĐ thuần (sau khi đã điều chỉnh) 31,295 Theo giả định

b - Các khoản mục phải chi trả trong năm KH 0 Theo giả định

2 Nguồn vốn vay các TCTD khác 30,000

Công ty được TCTD khác cấp HMTD 30.000triệu đồng

3 Nguồn vốn vay các tổ chức, cá nhân khác 0

Bảng dự phóng nhu cầu vốn lưu động:

Trang 30

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

Tính toán theo cách 02:

Tổng chi phí SXKD bằng tiền năm kế hoạch = 541.800 – 8.127 –

5.250 – 29.800 = 498.623 Trđ

Vòng quay VLĐ năm kế hoạch = Doanh thu năm trước/ TSLĐ

bình quân năm trước = 4,58 vòng/năm

Nhu cầu VLĐ năm kế hoạch = (498.623 / 4,58 vòng) – 20.039 =

88.858Trđ

Trang 31

Thực hiện tính toán nhu cầu vốn lưu động

 Ráp số liệu vào bảng tính nhu cầu vốn lưu động ta được như sau:

Đvt: triệu đồng

I Nhu cầu vốn lưu động [{(01) / (02)} - (03)] 88,858

1 Tổng chi phí SXKD bằng tiền 498,623

2 Vòng quay vốn lưu động bình quân 4.58

3 Trị giá khoản phải trả người bán 20,039

1 Nguồn vốn lưu động tự tài trợ (a-b) 31,295

a - VLĐ thuần (sau khi đã điều chỉnh) 31,295 Theo giả định

b - Các khoản mục phải chi trả trong năm KH 0 Theo giả định

2 Nguồn vốn vay các TCTD khác 30,000 Công ty được TCTD khác cấp HMTD 30.000triệu đồng

3 Nguồn vốn vay các tổ chức, cá nhân khác 0

Bảng dự phóng nhu cầu vốn lưu động (theo cách 02)

Ngày đăng: 31/10/2014, 16:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Bảng dự phóng kết quả kinh doanh: - Tài liệu đào tạo xác định nhu cầu vốn lưu động và cấp tín dụng ngắn hạn
1 Bảng dự phóng kết quả kinh doanh: (Trang 14)
BẢNG DỰ PHÓNG NHU CẦU VLĐ (cách 02) - Tài liệu đào tạo xác định nhu cầu vốn lưu động và cấp tín dụng ngắn hạn
c ách 02) (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w