1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng phân tích tài chính doanh nghiệp

94 953 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 823 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Thông tin của một số các đơn vị sản xuất cùng ngành với hoạt động chính của DN, các thông số ngành.. ĐÁNH GIÁ THÔNG TIN, TÀI LIỆU PHÂN TÍCH Thẩm định tính hợp lý của báo cáo nội bộ/bá

Trang 1

KHỐI KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

Người trình bày:

BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

Module: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Trang 2

YÊU CẦU VÀ MỤC ĐÍCH

YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỌC VIÊN

+ Nắm cơ bản về nguyên lý kế toán

+ Nắm kiến thức, kỹ năng về phân tích hoạt động & tài chính

DN, khả năng nhận diện rủi ro tín dụng

Trang 3

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

Phần 1: ĐÁNH GIÁ THÔNG TIN, TÀI LIỆU PHÂN

Phần 6: GIẢI ĐÁP THẮC MẮC

Trang 4

PHẦN 1

ĐÁNH GIÁ THÔNG TIN, TÀI

LIỆU PHÂN TÍCH

Trang 5

ĐÁNH GIÁ THÔNG TIN, TÀI LIỆU PHÂN TÍCH

 Những thông tin tài chính về DN được chuẩn bị như thế nào?

 Nguồn số liệu sử dụng để phân tích:

Báo cáo tài chính đã được kiểm toán

Báo cáo thuế

????

Ai lập báo cáo?

Có được kiểm toán?

Trang 6

ĐÁNH GIÁ THÔNG TIN, TÀI LIỆU PHÂN TÍCH

Các tài liệu cần cho phân tích:

+ Báo cáo tài chính 2 năm hoặc năm gần nhất (tùy theo thời gian hoạt động) và quý gần nhất

+ Tờ khai VAT hàng tháng

+ Tài liệu nội bộ của DN về sản lượng nhập xuất hàng, doanh số bán hàng, chi phí mua hàng, số lao động, trả lương

+ Hợp đồng đầu vào, đầu ra điển hình

+ Thông tin của một số các đơn vị sản xuất cùng ngành với hoạt động chính của DN, các thông số ngành

+ Tình hình quan hệ với các TCTD; thông tin CIC

+ Kết quả phỏng vấn khách hàng về hoạt động kinh doanh, quan

hệ, kế hoạch kinh doanh

+ Một số tài liệu khác (nếu có).

Trang 7

ĐÁNH GIÁ THÔNG TIN, TÀI LIỆU PHÂN TÍCH

Thẩm định tính hợp lý của báo cáo nội bộ/báo cáo thực tế

của DN:

­ Thông tin, tài liệu dùng để thẩm định:

+ Sổ ghi chép của DN về sản lượng nhập xuất hàng, doanh số bán hàng, chi phí mua hàng, số lao động, trả lương

+ Hợp đồng đầu vào, đầu ra

+ Các thông tin về các đơn vị sản xuất cùng ngành với hoạt động chính của DN, các thông số ngành

+ Kết quả phỏng vấn khách hàng về hoạt động kinh doanh, quan

hệ, kế hoạch kinh doanh

Cách thức thẩm định:

+ Thiết lập bảng cân đối kế toán với các khoản mục chính và thường xuyên biến động như: Tiền mặt, khoản phải thu, hàng tồn kho, phải trả người bán, vay ngắn hạn Trong một số trường hợp các khoản mục như: Đầu tư tài chính, nợ khác chiếm tỷ trọng lớn

Trang 8

ĐÁNH GIÁ THÔNG TIN, TÀI LIỆU PHÂN TÍCH

− Cách thức thẩm định (tt):

+ Xác định các chỉ tiêu trong bảng báo cáo kết quả kinh doanh cần thẩm định như doanh thu, giá vốn hàng bán, chi phí quản lý chung, khấu hao.

+ Đối với các khoản mục trên báo cáo kế toán, trên cơ sở báo cáo nội bộ của

DN, thực hiện phỏng vấn khách hàng Khi có sự biến động lớn so với báo cáo thuế của các khoản mục trên thì thực hiện phỏng vấn DN về các khoản mục có liên quan như tài sản cố định, vốn chủ sở hữu, vay mượn bên ngoài,để bảo đảm cân đối giữa nguồn vốn và tài sản trên Bảng cân đối

+ Đối với doanh thu: Dựa trên sản lượng tiêu thụ, công suất khai thác, mạng lưới phân phối, theo sổ ghi chép, hoặc kiểm tra thực tế tại cơ sở sản xuất Tùy trường hợp cụ thể sử dụng tiêu chí để tính toán cho phù hợp.

+ Đối với giá vốn hàng bán, các chi phí hoạt động: Dựa trên đặc thù của từng lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh của các DN mà đã có thông tin, theo tỷ lệ %

để xác định cho DN cần thẩm định, cần lưu ý những điểm khác biệt giữa DN cần thẩm định với DN lấy thông tin để điều chỉnh cho phù hợp

Trang 9

NGUỒN THÔNG TIN

Trang 10

NGUỒN THÔNG TIN

Từ bên ngoài:

-Thông tin từ CIC -Đối thủ cạnh tranh của khách hàng -Đối tác của khách hàng

-Các TCTD khác mà khách hàng có quan hệ -Ấn phẩm chuyên ngành, báo chí, internet

Trang 11

PHỎNG VẤN KHÁCH HÀNG

Trong quá trình phỏng vấn khách hàng, Ngân hàng sẽ phát hiện nhiều thông tin hữu ích

Nhân viên tín dụng cần ghi chép cẩn thận các thông tin nhận được từ khách hàng để phục vụ phân tích.

Trang 12

PHỎNG VẤN KHÁCH HÀNG

Xác định nhu cầu, thời gian, mục đích

vay

Xác định năng lực điều hành, sxuất, cạnh tranh sphẩm

Xác định rõ tên, pháp lý của tài sản

bảo đảm nợ vay

Xác định khả năng trả nợ qua đánh giá năng lực tài chính;

hiệu quả phương án kdoanh/dự án đầu tư

Mục đích

Trang 13

PHẦN 2

PHÂN TÍCH TỔNG QUAN VỀ

DOANH NGHIỆP

Trang 14

Mua nguyên nhiên vật liệu, nguồn lực

Sản xuất/cung ứngBán hàng

Thu tiền

bán hàng

Tiền

CHU KỲ KINH DOANH

Một hoạt động kinh doanh được vận hành như thế nào ?

Trang 15

TỔNG QUAN DOANH NGHIỆP

1 Thị trường đầu vào - đầu ra (Thị trường trong nước hay nước ngoài, có bị cạnh tranh không, có lệ thuộc nhiều vào đối tác không, mức độ ảnh hưởng khi thay đổi chính sách ngoại thương của nhà nước,)

2 Đối thủ cạnh tranh chính (Vị trí của DN trên thị trường, có những đối thủ cạnh tranh chính nào, khả năng tồn tại của DN,)

3 Mức độ chịu ảnh hưởng của DN với những tác động của ngành, nền kinh tế trong nước và khu vực/thế giới

4 Điểm mạnh/Yếu của DN (Về địa bàn, năng lực điều hành, mạng lưới, sản phẩm, khả năng thay đổi và thích ứng với điều kiện mới,)

Trang 16

Mức độ đa dạng hoá thị trường:

 Các thị trường trong và ngoài nước;

 Các thị trường mục tiêu (quy mô lớn, thị trường bình dân, mức độ thu nhập và nhân khẩu, thị hiếu, bão hoà).

Biến động thị trường:

 Sản phẩm có dễ bị ảnh hưởng bởi những biến động về giá không? và cầu

co giãn như thế nào?

 Biến động mang tính chu kỳ hay theo mùa vụ?

 Tính khả biến của giá bán – Thị trường có hay biến động không?

Phát triển sản phẩm:

 Ở vị thế dẫn đầu?

 Nghiên cứu thị trường hiệu quả?

THỊ TRƯỜNG VÀ SẢN PHẨM

Trang 17

 Liệu đó có phải là một dòng sản phẩm mới?

 Dòng sản phẩm đó có dễ bị ảnh hưởng do sức mua giảm hay không?

 Có khó khăn gì trong việc điều chỉnh hay cắt giảm sản xuất để đối phó với các vấn đề?

 Sản phẩm có phản ánh các xu hướng về công nghệ không? và

THỊ TRƯỜNG VÀ SẢN PHẨM

Trang 18

Các kênh phân phối:

thuộc vào các nhà bán buôn độc lập?

đại lý?

không hay cấp phép cho DN khác

THỊ TRƯỜNG VÀ SẢN PHẨM

Trang 19

Danh mục khách hàng thường xuyên:

• Khách hàng là nhà sản xuất trung gian/ nhà phân phối hay người tiêu dùng cuối cùng?

• Đâu là thị trường chính và địa bàn tập trung khách hàng?

• Liệu có khả năng xảy ra một sự kiện nào đó mà ảnh hưởng đến khả năng tiêu thụ của DN trên thị trường?

• Tính khả biến của cầu – Nhu cầu có ổn định không?

• Doanh thu bán hàng có bị tác động bởi các thay đổi trong truyền thống và thị hiếu xã hội và chính trị không?

• Nhu cầu của người tiêu dùng về sản phẩm đó có giảm trong tương lai vì một nguyên nhân nào đó?

KHÁCH HÀNG

Trang 20

Mức độ tín nhiệm của khách hàng:

 Đó là những khách hàng nào và số lượng bao nhiêu?

 Liệu doanh thu của DN có tập trung nhiều vào một số ít khách hàng hay một địa bàn nhân khẩu nào đó mà có thể bị ảnh hưởng bởi những suy thoái kinh

tế trong nước?

 Khách hàng chấp hành nghĩa vụ thanh toán tiền hàng cho DN từ trước tới nay như thế nào?

 Họ là khách hàng của DN bao lâu rồi?

 Liệu có rủi ro tập trung nào vào những khách hàng đặc biệt hay không?

 Có nhiều bên nợ ở những nước dễ biến động về chính trị hay không?

 Liệu một phần lớn doanh thu bán hàng của DN là ở những nước có các quy định hạn chế về ngoại hối không?

 Có bao nhiêu khoản vay đã được DN thanh toán?

 DN có xuất khẩu hay không? Có bảo hiểm hay bất kỳ hình thức bảo đảm nào khác không?

 Thời hạn của các khoản phải thu là bao nhiêu và liệu có bất kỳ điều kiện kinh

tế nào có thể ảnh hưởng đến khả năng thanh toán của khách hàng không?

KHÁCH HÀNG

Trang 21

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

• Những đối thủ cạnh tranh chính của DN là ai?

• Địa điểm (trong/ ngoài nước)?

• Liệu các đối thủ cạnh tranh có thể thay thế vị trí của DN trên thị trường hay không?

• Thị phần của DN so với các đối thủ cạnh tranh như thế nào?

• Các đối thủ cạnh tranh đã có bề dày lịch sử hoạt động và đảm bảo về tài chính không? Liệu DN có thể chịu đựng được cạnh tranh giá kéo dài hay không?

• Mức độ cạnh tranh?

Trang 22

• Các bằng phát minh sáng chế và thương hiệu?

• Số năm hoạt động còn lại?

• Khuynh hướng, khả năng sao chép bắt chước sản phẩm từ đơn vị khác?

Trang 23

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

• Sản phẩm chính của DN có được đánh giá là vượt trội về kỹ thuật so với của đối thủ cạnh tranh hay không?

• Có những sản phẩm thay thế có tính cạnh tranh đối với các sản phẩm của DN hay không?

• Trong ngành có hay xảy ra các cuộc chiến về giá?

• Liệu ngành đó có lâm vào cảnh khủng hoảng thừa

do một số nhà sản xuất phụ trội tham gia rồi lại rút lui khỏi thị trường một cách thường xuyên dẫn đến mất ổn định giá cả và biến động trong thu nhập của ngành hay không?

Trang 24

CÔNG NGHỆ/ MÁY MÓC SẢN XUẤT

thế nào: tân tiến hay đã lạc hậu?

và họ có thể thay đổi đủ nhanh không?

cạnh tranh có lợi thế hơn?

hành nhà máy, và liệu có xảy ra khả năng thiếu hụt năng lượng hay giá cả tăng?

Trang 25

CÔNG NGHỆ/ MÁY MÓC SẢN XUẤT

 Hiệu quả của quy trình sản xuất như thế nào?

 Các yêu cầu về kỹ thuật là gì và những yêu cầu đó liệu có thay đổi? Thay đổi đó có cần thiết không?

 Chi phí cho các yêu cầu về công nghệ?

 Chi phí cho công nghệ thay thế?

 Tuổi thọ, công suất và việc sử dụng của các phương tiện vật chất?

 Liệu nhà máy có bị đóng cửa do không tuân thủ các quy định về môi trường?

 Các yêu cầu về kỹ thuật là gì và những yêu cầu đó liệu có thay đổi? Thay đổi đó có cần thiết không?

 Chi phí cho các yêu cầu về công nghệ?

 Chi phí cho công nghệ thay thế?

 Tuổi thọ, công suất và việc sử dụng của các phương tiện vật chất?

Trang 26

NGUỒN CUNG ỨNG ĐẦU VÀO

ai?

gian?

một nhà cung ứng chủ yếu, liệu có những nhà cung ứng khác có khả năng cung ứng các nguyên liệu cần thiết không?)

liệu? (triển vọng giá cả như thế nào?)

Trang 27

NGUỒN CUNG ỨNG ĐẦU VÀO

 Giá cả có dễ biến động không? Có thể không làm ngưng trệ chu kỳ chuyển đổi tài sản, nhưng có thể làm giảm tiềm năng tạo tiền mặt của DN

 Liệu có những nguyên liệu có thể thay thế được không?

 Các tác động của nguyên liệu thay thế tới chi phí sản xuất, chất lượng và nhu cầu đối với sản phẩm?

 Nhà máy có ở gần nhà cung ứng không?

 Nguyên liệu có dễ hỏng không? Kho tàng sẵn có không?

 Nhà cung ứng có luôn luôn đủ nguyên liệu hay không? Có

sự kiện tiềm năng nào có thể ngăn trở DN nhận nguyên liệu như: đình công, gián đoạn vận tải, quy định về môi trường, các sự kiện chính trị hoặc tình hình quốc tế?

Trang 28

NGUỒN CUNG ỨNG ĐẦU VÀO

 Có nhân tố nào ảnh hưởng đến sự sẵn sàng của các nhà cung ứng trong việc thu gom và bán lại nguyên liệu, chẳng hạn như: chính sách giá của chính phủ hay nguồn cung ngoại hối?

 Liệu có rủi ro về việc nguyên liệu bị hư hỏng trước khi được chuyển giao cho DN để chế biến?

 Liệu hàng cung ứng có trở nên đắt đỏ hơn hay rẻ hơn không?

 Liệu nhà sản xuất có thể tránh được các rủi ro giá của các loại hàng cung ứng thiết yếu?

 Nguồn cung ứng có phải là từ các khu vực nhạy cảm về chính trị trên thế giới hay không?

Trang 29

 Nếu DN sử dụng nhiều nhân công, liệu có rủi ro không đủ số nhân công khi cần thiết hay không?

 Có khả năng xảy ra đình công không?

 Tính khả biến của chi phí nhân công?

 Kinh nghiệm của DN về quan hệ với công nhân?

 Giáo dục, đào tạo

QUAN HỆ VỚI CÔNG NHÂN

Trang 30

QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

Các chuẩn mực dự báo và kế toán thích hợp và đáng tin cậy:

 Các sổ sánh chứng từ kế toán có phù hợp với quy mô và độ phức tạp của

công việc kinh doanh không?

 Chất lượng của các sổ sách chứng từ kinh doanh có đủ để phân tích không?

Kế hoạch dòng tiền và kế hoạch khả năng sinh lời và kiểm soát:

 Việc lập kế hoạch ngân sách và kiểm soát có diễn ra thường xuyên hay

không?

 Các khoản nợ trước đây có được hoàn trả đúng hạn hay không?

Chiến lược và lập kế hoạch kinh doanh:

 Liệu khách hàng đã lập một kế hoạch kinh doanh lành mạnh thể hiện việc

sử dụng vốn và thời hạn hoàn trả đáng tin cậy?

 Các dự báo về hoạt động kinh doanh trong tương lai có căn cứ theo kết quả

hoạt động trong quá khứ?

 Ban lãnh đạo sử dụng công nghệ thông tin tốt như thế nào?

 Ban lãnh đạo đã đối phó với các vấn đề và các thay đổi trong ngành như thế

Trang 31

Quản trị - Chất lượng quản trị của DN đi vay là một yếu tố then

chốt đối với đánh giá rủi ro Một số khía cạnh của năng lực quản

lý có thể dễ dàng nhận biết được như: thành tích trong quá khứ của nhiều DN được biết rõ trên thương trường, và một DN kinh doanh càng tốt, đặc biệt là trong những giai đoạn khó khăn, thì Ban điều hành càng được kính trọng

Trình độ của ban quản trị cũng quan trọng như kinh nghiệm, những lĩnh vực thể hiện tài năng và những công việc trước đây

Nhưng quan trọng nhất là sự chính trực.

ĐÁNH GIÁ BAN ĐIỀU HÀNH

Trang 32

 Cam kết với các giao dịch và nợ như thế nào?

 Bên đi vay đã từng bị phá sản chưa?

 Người vay và gia đình của người đó có phải là một thành viên chính thức của cộng đồng?

 Người vay có được coi là lãnh đạo cộng đồng?

Trang 33

Sự ổn định

 Độ tuổi trung bình sắp đến tuổi nghỉ hưu? Sự kế tục? Sự luân chuyển?

 Ban điều hành có bị chi phối bởi một hay hai cá nhân chủ chốt?

Danh tiếng

 Danh tiếng đối với đội ngũ nhân viên.

Kinh nghiệm:

 Bên đi vay có kinh nghiệm kinh doanh liên quan hay không?

 Kỹ năng và trách nhiệm của những cá nhân chủ chốt khác (ngoài chủ DN)?

 Kết quả hoạt động trong quá khứ và dự kiến so với của các DN tương tự và các chuẩn mực của ngành?

 Ban điều hành đã gắn bó với DN bao lâu và tuổi đời của những lãnh đạo chủ chốt?

 Thành tích quá khứ của Ban điều hành trong quản lý quá trình sản xuất?

ĐÁNH GIÁ BAN ĐIỀU HÀNH

Trang 34

Đổi mới:

Hăng hái trong việc đa dạng hoá khi cần thiết? Đủ dũng khí thực hiện tái cơ cấu/đình chỉ những lĩnh vực kinh doanh thua lỗ, lạc hậu khi cần thiết?

Chất lượng chuyên môn tiếp thị như thế nào?

Ban điều hành đã đối phó với các vấn đề và những thay đổi của ngành như thế nào?

Quan hệ với ngân hàng:

Họ có nhiệt tình không? có sẵn sàng hợp tác không (cởi mở, nhanh và đáp ứng chính xác)?

ĐÁNH GIÁ BAN ĐIỀU HÀNH

Trang 35

1 Báo cáo thu nhập

PHẦN 3

PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Trang 36

TRÌNH TỰ PHÂN TÍCH

PHÂN TÍCH TĂNG TRƯỞNG VÀ PHÂN TÍCH CƠ CẤU:

−Bảng số liệu phân tích.

+ Bảng tổng kết tài sản

+ Báo cáo kết quả kinh doanh

−Kỹ thuật thực hiện : Thực hiện nhập các báo cáo trên excel để tính

toán mức độ thay đổi và tỷ lệ thay đổi giữa các kỳ báo cáo

−Yêu cầu phân tích:

+ Đối với Bảng tổng kết tài sản: Phân tích từ tổng quát đến cụ thể Phân tích sâu vào những khoản mục có biến động lớn hoặc chiếm tỷ trong lớn trong tổng khoản mục nêu nguyên nhân của những biến động nàỵ

+ Đối với Báo cáo kết quả kinh doanh: Phân tích tỷ lệ thay đổi và tỷ trọng giữa các khoản mục chi phí trên doanh thu/

tỷ lệ giữa lợi nhuận của các hoạt động trên tổng lợi nhuận

Trang 37

TRÌNH TỰ PHÂN TÍCH

PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH:

Các bước thực hiện phân tích chỉ số tài chính:

số

Kỹ thuật phân tích: Nhập công thức trên bảng số

liệu excel liên kết với bảng số liệu đã dùng trong phân tích tăng trưởng (Bảng tổng kết tài sản/Báo cáo kết

quả kinh doanh).

Trang 38

Các tỉ số không mang lại những câu trả lời cho việc phân tích nhưng chúng ta giúp tập trung và định hướng quá trình nghiên cứu Những thay đổi của các tỉ số =>> thay đổi và tác động đến năng lực trả nợ vay.

Việc nhận thấy giá trị của một tỉ lệ cụ thể là quá cao, quá thấp hoặc vừa phải phụ thuộc vào tiêu chuẩn của nhà phân tích và tùy thuộc vào ngành và lĩnh vực kinh doanh của DN

Nếu một tỉ lệ nào đó của DN có khác biệt với chuẩn mực của ngành

đó thì cần phải điều tra lý do có sự khác biệt đó để đánh giá tác động của nó tớ mức độ tín nhiệm của DN được xem xét

MỤC TIÊU PHÂN TÍCH

Trang 39

CƠ CẤU & NỘI DUNG CỦA BÁO CÁO THU NHẬP

 Cơ cấu báo cáo thu nhập

Trang 40

BÁO CÁO THU NHẬP

• Đo lường lợi nhuận • Báo cáo thu nhập

• Thu nhập hoặc chi phí 0

phi hoạt động kinh doanh

Lợi nhuận ròng

Doanh thu

2000

Giá vốn Hàng bán 1400

Chi phí

300

Lợi nhuận ròng trước thuế

Lãi Gộp

Ngày đăng: 31/10/2014, 16:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng cân đối kế toán - Bài giảng phân tích tài chính doanh nghiệp
2. Bảng cân đối kế toán (Trang 35)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁNBẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Bài giảng phân tích tài chính doanh nghiệp
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁNBẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 50)
Bảng cân đối - Bài giảng phân tích tài chính doanh nghiệp
Bảng c ân đối (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w