1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Chương 2 cho vay trung dài hạn thực hiện dự án đầu tư

36 333 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỨC CHO VAY & THỜI HẠN CHO VAY  Mức cho vay phụ thuộc vào: trong hoạt động tín dụng • Dự toán chi phí của công trình và tỷ lệ vốn tự có tham gia vào DAĐT • Trị giá tài sản đảm bảo...

Trang 1

B CHO VAY TRUNG DÀI HẠN THỰC HiỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1 Đố ượ Đố ượ i t i t ng cho vay ng cho vay

2 M c cho vay và th i h n cho vay M c cho vay và th i h n cho vay ứ ứ ờ ạ ờ ạ

3 Th m nh h s tín d ng Th m nh h s tín d ng ẩ đị ẩ đị ồ ơ ồ ơ ụ ụ

4 Gi i ngân và qu n lý kho n vay Gi i ngân và qu n lý kho n vay ả ả ả ả ả ả

Trang 2

1 ĐỐI TƯỢNG CHO VAY

dự án đầu tư

• Chi phí liên quan khác

Trang 3

1 ĐỐI TƯỢNG CHO VAY

Thứ tự ưu tiên trên cơ sở mục tiêu phát triển kinh tế xã hội:

phát triển thị trường

lượng lao động

Trang 4

2 MỨC CHO VAY & THỜI HẠN

CHO VAY

Mức cho vay phụ thuộc vào:

trong hoạt động tín dụng

• Dự toán chi phí của công trình và tỷ

lệ vốn tự có tham gia vào DAĐT

• Trị giá tài sản đảm bảo

Trang 5

2 MỨC CHO VAY & THỜI HẠN

CHO VAY

Thời hạn cho vay:

• Trung Hạn: trên 12 tháng đến 60 tháng

• Dài hạn: trên 60 tháng

• Thời hạn vay = Thời gian ân hạn +

Thời gian thu hồi nợ

Trang 6

2 MỨC CHO VAY & THỜI HẠN CHO VAY

Kỳ hạn trả nợ:

• Các kỳ hạn trả nợ có tính thời vụ

Trang 7

2 MỨC CHO VAY & THỜI HẠN

CHO VAY

Tổng số nợ gốc phải trả

tiên đến ngày giải ngân cuối cùng

• Tiền lãi phát sinh trong quá trình thi

cơng được tính và nhập vào vốn gốc (đối với DAĐT mới)

Lãi vay thi công= ∑DiNi × Lãi suất/30

Trang 8

3 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG

Phân tích tính pháp lý c a DA T Phân tích tính pháp lý c a DA T ủ ủ Đ Đ

Th m nh v th tr Th m nh v th tr ẩ đị ẩ đị ề ề ị ườ ị ườ ng: ng:

­ Nhu c u th tr Nhu c u th tr ầ ầ ị ườ ị ườ ng hi n t i ng hi n t i ệ ệ ạ ạ

­ Xác nh nhu c u th tr Xác nh nhu c u th tr đị đị ầ ầ ị ườ ị ườ ng trong ng trong

t ươ ng lai

t ươ ng lai

Trang 9

3 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG

K thu t công ngh K thu t công ngh ỹ ỹ ậ ậ ệ ệ

­ S phù h p c a quy mô S phù h p c a quy mô ự ự ợ ợ ủ ủ đầ ư ớ đầ ư ớ u t v i kh u t v i kh ả ả

n ng tiêu th s n ph m ă ụ ả ẩ

n ng tiêu th s n ph m ă ụ ả ẩ

­ Ngu n cung c p nguyên li u Ngu n cung c p nguyên li u ồ ồ ấ ấ ệ ệ

­ S phù h p c a thi t b công nghi p S phù h p c a thi t b công nghi p ự ự ợ ợ ủ ủ ế ế ị ị ệ ệ

v i yêu c u v ch t l ớ ầ ề ấ ượ ng s n ph m ả ẩ

v i yêu c u v ch t l ớ ầ ề ấ ượ ng s n ph m ả ẩ

Trang 11

3 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG

Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ

a Th i gian hồn v n (PP) Th i gian hồn v n (PP) ờ ờ ố ố

­ Là khoảng thời gian cần thiết để thu

hồi đủ số vốn đầu tư đã bỏ ra

­ Nếu LN và KH hàng năm như nhau,

thì thời gian thu hồi vốn đầu tư được xác định theo công thức:

ΣV

Trang 12

3 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG

Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ

a Th i gian hồn v n (PP) Th i gian hồn v n (PP) ờ ờ ố ố

­ Nếu KH và LN ròng của các năm khác

nhau => lấy vốn đầu tư trừ thu nhập

mỗi năm cho đến khi thu hồi hết vốn.

­ Mục đích của chỉ tiêu này là để xác

định thời hạn cho vay phù hợp với

dòng tiền của dự án.

Trang 13

3 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG

Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ

b T su t sinh l i ỷ ấ ờ

­ T su t sinh l i trên doanh thu (ROS) T su t sinh l i trên doanh thu (ROS) ỷ ỷ ấ ấ ờ ờ

Lợi nhuận ròng

ROS = —————— x 100%

Doanh thu

­ T su t sinh l i trên vốn đầu tư (ROI) T su t sinh l i trên vốn đầu tư (ROI) ỷ ỷ ấ ấ ờ ờ

Lợi nhuận ròng

ROI = ——————— x 100%

Σ Vốn ĐT ban đầu

Trang 14

Nợ g c phải trả Nợ g c phải trả ố ố

Chỉ tiêu này cho biết khả năng thanh

tóan nợ từ nguồn trả hình thành từ hoạt động của dự án

Trang 15

Nợ g c phải trả Nợ g c phải trả ố ố

­ Nếu DSCRt >1: dự án đảm bảo khả năng hoàn trả

nợ vay như dự kiến

­ Nếu DSCRt<1: dự án không có khả năng hoàn trả

nợ vay theo kế hoạch trả nợ và thời gian trả nợ dự kiến.

Trang 16

Nợ g c phải trả Nợ g c phải trả ố ố

­ Nếu DSCRt >1: dự án đảm bảo khả năng hoàn trả

nợ vay như dự kiến

­ Nếu DSCRt<1: dự án không có khả năng hoàn trả

nợ vay theo kế hoạch trả nợ và thời gian trả nợ

dự kiến.

Trang 17

3 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG

Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ

d Giá trị hiện tại ròng (NPV)

Trang 18

3 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG

Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ

d Giá trị hiện tại ròng (NPV)

NPV = PV – C

Ti

Trang 19

3 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG

Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ

d Giá trị hiện tại ròng (NPV)

NPV = PV – C

­ NPV< 0: thu nhập của dự án không đủ bù đắp chi

phí đã bỏ ra.

­ NPV= 0: tùy thuộc vào tình hình cụ thể mà chấp

nhận hay từ chối.

­ NPV >0 , DAĐT có hiệu quả, NPV càng lớn, thì

hiệu quả tài chính càng cao, dự án càng hấp dẫn.

Trang 20

3 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG

e i m hòa v n (Break Event Point) Đ ể ố

FC

V : Biến phí cho một đơn vị sản phẩm

Trang 21

3 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG

Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ

e i m hòa v n (Break Event Point) Đ ể ố

e i m hòa v n (Break Event Point) Đ ể ố

Trang 22

3 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG

Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ

e i m hòa v n (Break Event Point) Đ ể ố

e i m hòa v n (Break Event Point) Đ ể ố

Trang 23

suất đó, giá trị hiện tại các khỏan thu trong tương lai do đầu tư mang lại bằng với giá trị hiện tại của vốn đầu tư

Để xác định IRR, xác định mức lãi suất

sao cho NPV=0

Trang 25

4 CHO VAY VÀ THU NỢ

4.1 Cho vay

Sau khi t trình TD Sau khi t trình TD ờ ờ đượ đượ c phê duy t c phê duy t ệ ệ

Trang 26

4 CHO VAY VÀ THU NỢ

4.2 Thu nợ

Nguồn trả nợ:

Tiền khấu hao cơ bản của bộ phận tài sản hình

thành từ vốn vay.

Lợi nhuận sau thuế và trích lập các quĩ theo

qui định.

Các nguồn khác (nếu có).

Trang 27

4 CHO VAY VÀ THU NỢ

4.2 Thu nợ

Thời hạn nợ: theo phương án vay và hợp đồng

tín dụng.

Thời gian bắt đầu trả nợ:

Ngay sau khi công trình hoàn thành.

Sau một thời gian kể từ khi công trình hoàn

thành.

Kỳ hạn nợ: có thể định kỳ hạn nợ theo tháng,

quý, 6 tháng, hoặc 1 năm

Trang 28

4 CHO VAY VÀ THU NỢ

4.2 Thu nợ

Phương thức trả nợ:

Phương thức 1: Kỳ khoản giảm dần

Phương thức 2: Kỳ khỏan tăng dần

Phương thức 3: Kỳ khoản cố định

Trang 29

4 CHO VAY VÀ THU NỢ

4.2 Thu nợ

kỳ hạn, tiền lãi được tính theo số dư nợ giảm dần.

Vi = n

Li = { Vo - V i x (i - 1) } lãi suất.

Trang 30

4 CHO VAY VÀ THU NỢ

4.2 Thu nợ

thức 1 nhưng tiền lãi được tính theo số vốn gốc được hoàn trả:

Vo

Vi = n

Li = V i x i x lãi suất.

Trang 31

4 CHO VAY VÀ THU NỢ

4.2 Thu nợ

Phương thức trả nợ:

Kỳ khoản cố định: là phương thức phân

phối đều mức trả nợ (gồm vốn gốc + lãi) cho mỗi kỳ hạn.

Vo.t(1+t) n

a =

(1+t) n - 1

Trang 32

4 CHO VAY VÀ THU NỢ

4.2 Thu nợ

Kỳ khoản cố định: Vo.t(1+t) n

a =

(1+t) n - 1

Vo: Vốn gốc ban đầu.

a: Mức hoàn trả (kỳ khoản cố định)= Vi + Li

t: lãi suất cho vay(tính bằng hệ số)

n: số kỳ hạn trả nợ.

a = (Vi + Li )

- Li được tính theo số dư nợ giảm

- Vi = a – Li => tăng dần

Trang 33

Kỳ

hạn

hoàn trả (kỳ khoản)

Thừa (+) Thiếu (-)

Thừa thiếu lũy kế

Khấu hao TSCĐ

Lợi nhuận

Nguồn khác

Tổng cộng

Cộng

Trang 34

4 CHO VAY VÀ THU NỢ

4.3 M t s i m l u ý : ộ ố đ ể ư

4.3 M t s i m l u ý : ộ ố đ ể ư

Thời hạn gia hạn: tối đa bằng ½ thời

hạn vay TDH

Ưu tiên thu lãi trước thu gốc sau

Nếu bên đi vay không trả được lãi =>

không được nhập vốn gốc

Bên vay nếu muốn trả nợ trước hạn

thì cần phải báo trước cho ngân hàng.

Trang 35

4 CHO VAY VÀ THU NỢ

4.3 M t s i m l u ý : ộ ố đ ể ư

4.3 M t s i m l u ý : ộ ố đ ể ư

Ngân hàng được quyền thu nợ trước thời hạn

trong các trường hợp sau:

Bên vay sử dụng tiền vay sai mục đích

Kinh doanh thua lỗ kéo dài mà không có

phương án khắc phục

Bên vay bị giải thể, mất khả năng thanh toán

Tài sản đảm bảo có nguy cơ bị hỏng, mất

giá

Trang 36

4 CHO VAY VÀ THU NỢ

4.3 M t s i m l u ý : ộ ố đ ể ư

Ngân hàng được quyền phát mãi tài sản đảm

bảo trong các trường hợp:

Khi đến hạn cuối cùng mà bên vay không trả

hết nợ.

Cần phải thu nợ trước hạn nhưng bên vay

không có tiền để trả.

Trường hợp bên vay chuyển quyền sở hữu, sát

nhập, phân chia thì đại diện hợp pháp hoặc phải kế thừa hoặc phải thanh toán số nợ đó.

Ngày đăng: 31/10/2014, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm