MỨC CHO VAY & THỜI HẠN CHO VAY Mức cho vay phụ thuộc vào: trong hoạt động tín dụng • Dự toán chi phí của công trình và tỷ lệ vốn tự có tham gia vào DAĐT • Trị giá tài sản đảm bảo...
Trang 1B CHO VAY TRUNG DÀI HẠN THỰC HiỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Đố ượ Đố ượ i t i t ng cho vay ng cho vay
2 M c cho vay và th i h n cho vay M c cho vay và th i h n cho vay ứ ứ ờ ạ ờ ạ
3 Th m nh h s tín d ng Th m nh h s tín d ng ẩ đị ẩ đị ồ ơ ồ ơ ụ ụ
4 Gi i ngân và qu n lý kho n vay Gi i ngân và qu n lý kho n vay ả ả ả ả ả ả
Trang 21 ĐỐI TƯỢNG CHO VAY
dự án đầu tư
• Chi phí liên quan khác
Trang 31 ĐỐI TƯỢNG CHO VAY
Thứ tự ưu tiên trên cơ sở mục tiêu phát triển kinh tế xã hội:
phát triển thị trường
lượng lao động
Trang 42 MỨC CHO VAY & THỜI HẠN
CHO VAY
Mức cho vay phụ thuộc vào:
trong hoạt động tín dụng
• Dự toán chi phí của công trình và tỷ
lệ vốn tự có tham gia vào DAĐT
• Trị giá tài sản đảm bảo
Trang 52 MỨC CHO VAY & THỜI HẠN
CHO VAY
Thời hạn cho vay:
• Trung Hạn: trên 12 tháng đến 60 tháng
• Dài hạn: trên 60 tháng
• Thời hạn vay = Thời gian ân hạn +
Thời gian thu hồi nợ
Trang 62 MỨC CHO VAY & THỜI HẠN CHO VAY
Kỳ hạn trả nợ:
• Các kỳ hạn trả nợ có tính thời vụ
Trang 72 MỨC CHO VAY & THỜI HẠN
CHO VAY
Tổng số nợ gốc phải trả
tiên đến ngày giải ngân cuối cùng
• Tiền lãi phát sinh trong quá trình thi
cơng được tính và nhập vào vốn gốc (đối với DAĐT mới)
• Lãi vay thi công= ∑DiNi × Lãi suất/30
Trang 83 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG
• Phân tích tính pháp lý c a DA T Phân tích tính pháp lý c a DA T ủ ủ Đ Đ
• Th m nh v th tr Th m nh v th tr ẩ đị ẩ đị ề ề ị ườ ị ườ ng: ng:
Nhu c u th tr Nhu c u th tr ầ ầ ị ườ ị ườ ng hi n t i ng hi n t i ệ ệ ạ ạ
Xác nh nhu c u th tr Xác nh nhu c u th tr đị đị ầ ầ ị ườ ị ườ ng trong ng trong
t ươ ng lai
t ươ ng lai
Trang 93 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG
• K thu t công ngh K thu t công ngh ỹ ỹ ậ ậ ệ ệ
S phù h p c a quy mô S phù h p c a quy mô ự ự ợ ợ ủ ủ đầ ư ớ đầ ư ớ u t v i kh u t v i kh ả ả
n ng tiêu th s n ph m ă ụ ả ẩ
n ng tiêu th s n ph m ă ụ ả ẩ
Ngu n cung c p nguyên li u Ngu n cung c p nguyên li u ồ ồ ấ ấ ệ ệ
S phù h p c a thi t b công nghi p S phù h p c a thi t b công nghi p ự ự ợ ợ ủ ủ ế ế ị ị ệ ệ
v i yêu c u v ch t l ớ ầ ề ấ ượ ng s n ph m ả ẩ
v i yêu c u v ch t l ớ ầ ề ấ ượ ng s n ph m ả ẩ
Trang 113 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG
• Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ
a Th i gian hồn v n (PP) Th i gian hồn v n (PP) ờ ờ ố ố
Là khoảng thời gian cần thiết để thu
hồi đủ số vốn đầu tư đã bỏ ra
Nếu LN và KH hàng năm như nhau,
thì thời gian thu hồi vốn đầu tư được xác định theo công thức:
• ΣV
Trang 123 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG
• Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ
a Th i gian hồn v n (PP) Th i gian hồn v n (PP) ờ ờ ố ố
Nếu KH và LN ròng của các năm khác
nhau => lấy vốn đầu tư trừ thu nhập
mỗi năm cho đến khi thu hồi hết vốn.
Mục đích của chỉ tiêu này là để xác
định thời hạn cho vay phù hợp với
dòng tiền của dự án.
Trang 133 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG
• Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ
b T su t sinh l i ỷ ấ ờ
T su t sinh l i trên doanh thu (ROS) T su t sinh l i trên doanh thu (ROS) ỷ ỷ ấ ấ ờ ờ
• Lợi nhuận ròng
• ROS = —————— x 100%
• Doanh thu
T su t sinh l i trên vốn đầu tư (ROI) T su t sinh l i trên vốn đầu tư (ROI) ỷ ỷ ấ ấ ờ ờ
• Lợi nhuận ròng
• ROI = ——————— x 100%
• Σ Vốn ĐT ban đầu
•
Trang 14• Nợ g c phải trả Nợ g c phải trả ố ố
Chỉ tiêu này cho biết khả năng thanh
tóan nợ từ nguồn trả hình thành từ hoạt động của dự án
Trang 15• Nợ g c phải trả Nợ g c phải trả ố ố
Nếu DSCRt >1: dự án đảm bảo khả năng hoàn trả
nợ vay như dự kiến
Nếu DSCRt<1: dự án không có khả năng hoàn trả
nợ vay theo kế hoạch trả nợ và thời gian trả nợ dự kiến.
•
Trang 16• Nợ g c phải trả Nợ g c phải trả ố ố
Nếu DSCRt >1: dự án đảm bảo khả năng hoàn trả
nợ vay như dự kiến
Nếu DSCRt<1: dự án không có khả năng hoàn trả
nợ vay theo kế hoạch trả nợ và thời gian trả nợ
dự kiến.
•
Trang 173 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG
• Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ
d Giá trị hiện tại ròng (NPV)
Trang 183 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG
• Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ
d Giá trị hiện tại ròng (NPV)
NPV = PV – C
• Ti
•
Trang 193 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG
• Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ
d Giá trị hiện tại ròng (NPV)
NPV = PV – C
NPV< 0: thu nhập của dự án không đủ bù đắp chi
phí đã bỏ ra.
NPV= 0: tùy thuộc vào tình hình cụ thể mà chấp
nhận hay từ chối.
NPV >0 , DAĐT có hiệu quả, NPV càng lớn, thì
hiệu quả tài chính càng cao, dự án càng hấp dẫn.
Trang 203 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG
e i m hòa v n (Break Event Point) Đ ể ố
FC
V : Biến phí cho một đơn vị sản phẩm
Trang 213 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG
• Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ
e i m hòa v n (Break Event Point) Đ ể ố
e i m hòa v n (Break Event Point) Đ ể ố
Trang 223 THẨM ĐỊNH HỒ SƠ TÍN DỤNG
• Ch tiêu tài chính c a DA T Ch tiêu tài chính c a DA T ỉ ỉ ủ ủ Đ Đ
e i m hòa v n (Break Event Point) Đ ể ố
e i m hòa v n (Break Event Point) Đ ể ố
Trang 23suất đó, giá trị hiện tại các khỏan thu trong tương lai do đầu tư mang lại bằng với giá trị hiện tại của vốn đầu tư
− Để xác định IRR, xác định mức lãi suất
sao cho NPV=0
Trang 254 CHO VAY VÀ THU NỢ
4.1 Cho vay
• Sau khi t trình TD Sau khi t trình TD ờ ờ đượ đượ c phê duy t c phê duy t ệ ệ
Trang 264 CHO VAY VÀ THU NỢ
4.2 Thu nợ
Nguồn trả nợ:
− Tiền khấu hao cơ bản của bộ phận tài sản hình
thành từ vốn vay.
− Lợi nhuận sau thuế và trích lập các quĩ theo
qui định.
− Các nguồn khác (nếu có).
Trang 274 CHO VAY VÀ THU NỢ
4.2 Thu nợ
Thời hạn nợ: theo phương án vay và hợp đồng
tín dụng.
Thời gian bắt đầu trả nợ:
− Ngay sau khi công trình hoàn thành.
− Sau một thời gian kể từ khi công trình hoàn
thành.
Kỳ hạn nợ: có thể định kỳ hạn nợ theo tháng,
quý, 6 tháng, hoặc 1 năm
Trang 284 CHO VAY VÀ THU NỢ
4.2 Thu nợ
Phương thức trả nợ:
− Phương thức 1: Kỳ khoản giảm dần
− Phương thức 2: Kỳ khỏan tăng dần
− Phương thức 3: Kỳ khoản cố định
Trang 294 CHO VAY VÀ THU NỢ
4.2 Thu nợ
kỳ hạn, tiền lãi được tính theo số dư nợ giảm dần.
Vi = n
• Li = { Vo - V i x (i - 1) } lãi suất.
•
Trang 304 CHO VAY VÀ THU NỢ
4.2 Thu nợ
thức 1 nhưng tiền lãi được tính theo số vốn gốc được hoàn trả:
Vo
Vi = n
• Li = V i x i x lãi suất.
Trang 314 CHO VAY VÀ THU NỢ
4.2 Thu nợ
Phương thức trả nợ:
− Kỳ khoản cố định: là phương thức phân
phối đều mức trả nợ (gồm vốn gốc + lãi) cho mỗi kỳ hạn.
Vo.t(1+t) n
• a =
• (1+t) n - 1
Trang 324 CHO VAY VÀ THU NỢ
4.2 Thu nợ
− Kỳ khoản cố định: Vo.t(1+t) n
• a =
• (1+t) n - 1
• Vo: Vốn gốc ban đầu.
• a: Mức hoàn trả (kỳ khoản cố định)= Vi + Li
• t: lãi suất cho vay(tính bằng hệ số)
• n: số kỳ hạn trả nợ.
• a = (Vi + Li )
• - Li được tính theo số dư nợ giảm
• - Vi = a – Li => tăng dần
Trang 33Kỳ
hạn
hoàn trả (kỳ khoản)
Thừa (+) Thiếu (-)
Thừa thiếu lũy kế
Khấu hao TSCĐ
Lợi nhuận
Nguồn khác
Tổng cộng
Cộng
Trang 344 CHO VAY VÀ THU NỢ
4.3 M t s i m l u ý : ộ ố đ ể ư
4.3 M t s i m l u ý : ộ ố đ ể ư
Thời hạn gia hạn: tối đa bằng ½ thời
hạn vay TDH
Ưu tiên thu lãi trước thu gốc sau
Nếu bên đi vay không trả được lãi =>
không được nhập vốn gốc
Bên vay nếu muốn trả nợ trước hạn
thì cần phải báo trước cho ngân hàng.
Trang 354 CHO VAY VÀ THU NỢ
4.3 M t s i m l u ý : ộ ố đ ể ư
4.3 M t s i m l u ý : ộ ố đ ể ư
Ngân hàng được quyền thu nợ trước thời hạn
trong các trường hợp sau:
− Bên vay sử dụng tiền vay sai mục đích
− Kinh doanh thua lỗ kéo dài mà không có
phương án khắc phục
− Bên vay bị giải thể, mất khả năng thanh toán
− Tài sản đảm bảo có nguy cơ bị hỏng, mất
giá
Trang 364 CHO VAY VÀ THU NỢ
4.3 M t s i m l u ý : ộ ố đ ể ư
Ngân hàng được quyền phát mãi tài sản đảm
bảo trong các trường hợp:
− Khi đến hạn cuối cùng mà bên vay không trả
hết nợ.
− Cần phải thu nợ trước hạn nhưng bên vay
không có tiền để trả.
Trường hợp bên vay chuyển quyền sở hữu, sát
nhập, phân chia thì đại diện hợp pháp hoặc phải kế thừa hoặc phải thanh toán số nợ đó.