Bài số 2: Doanh nghiệp Y có tài liệu như sau ( Đơn vị triệu đồng) I.Tài liệu năm báo cáo 1 Theo số liệu ngày 309 cho biếtTổng nguyên giá TSCĐ là 14.900. trong đó TSCĐ không phải trích khấu hao là 2.400Số khấu hao luỹ kế là 7.200TSCĐ phải trích khấu hao từ các nguồn sau:+ngân sách cấp: 4.750+doanh nghiệp tự bổ sung: 2.500+vay dài hạn: 5.2502. Dự kiến trong qúy 4Ngày 211 DN vay dài hạn ngân hàng mua một thiết bị chuyên dùng và đưa vào sử dụng. Các thiết bị liên quan đến thiết bị như sau:+Giá mua ( chưa có VAT) : 470+Chi phí vận chuyên, bốc dỡ : 7+Chi phí vận chuyên chạy thử : 3lsố khấu hao TSCĐ trích trong quý : 280II. Tài iệu năm kế hoạchDự kiến tình hình biến động TSCĐ trong năm như sau:Ngày 23 sẽ hoàn thành và đưa vào sử dụng một ph ân xưởng lắp ráp bằng vốn DN tự bổ sung có nguyên giá là :744 Ngày 24, DN sẽ nhận bàn giao và đưa vào sử dụng một số thiết bị sản xuất bằng vốn vay dài hạn ngân hàng, trị giá 1000Ngày 26, DN sẽ nhận bàn giao và đưa vào sử dụng một phân xưởng sửa chữa máy móc, thiết bị bằng nguồn vốn tự bổ sung, trị giá là 1.200. Đồng thời sẽ thanh lí một nhà kho ( được đầu tư bằng nguồn vốn tự bổ sung) có nguyên giá là 120 đã khấu hao hết ở cuối năm báo cáoNgày 27, DN sẽ nhượng bán một xe tải đang sử dụng có nguyên giá là 120( dự kiến khấu hao được 50%) xe tải này được mua sắm từ nguồn vốn ngân sách cấp Tỷ lệ khấu hao bình quân năm kế hoạch : 10%Yêu cầu: Xác định số tiền khấu hao TSCĐ và phân phối số tiền khấu hao năm kế hoạch của DN trên? đề http://123doc.vn/document/2372922-bo-de-on-thi-thao-luan-tai-chinh-doanh-nghiep.htm
Trang 1BÀI THẢO LUẬN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
GVHD: VŨ THỊ THỤC OANH
Tổ thực hiện: tổ 5_nhóm 1
Trang 2Bài 2: đơn vị tính: triệu đồng
) 9 31
30 ( 744
2 , 747 12
) 8 30
29 (
) 6 30
29 ( 1200
68 , 59 12
) 5 31
30 ( 120
Trang 3• Nguyên giá bình quân TSCĐ phải tính khấu hao trong năm kế hoạch
(tr đ)
• Mức khấu hao năm kế hoạch
19 , 14702
68 ,
59 87
, 2061 12700
1470
% 10 19
, 14702
Trang 4• Phân phối số tiền khấu hao năm kế hoạch
%86,55219
,1470
%86,
% 45 , 40 219
, 1470
% 45 ,
%
100 3
7 470
5250 2500
%
100 3
7 470
5250 2500
Trang 5210
120 250
27 (
210
12
) 7 31
30 (
180
12
) 6 30
29 (
120
12
) 5 31
30 (
250
12
) 4 31
30 (
Trang 61, Nguyên giá bình quân TSCĐ phải tính khấu hao trong năm kế hoạch
(tr đ)
• Mức khấu hao năm kế hoạch
165 ,
10142
69 , 243 855
, 385 10000
1014
%10165
,10142
Trang 72, Hiệu suất sử dụng TSCĐ năm kế hoạch
39 ,
0 10530
4200
10530 2
10560
10500 2
10560 640
700 10500
10500
kì quân trong bình
TSCDĐ
kì quân trong bình
NG
NG NG
NG NG
NG NG
NG
T sd
c đ
g t
đ c
đ
Trang 8) 9 31
30 ( 372
8 , 10 12
) 6 30
29 ( 6 , 18
9 , 15 12
) 3 30
29 ( 48
Trang 9Nguyên giá TSCĐ bình quân phải tính khấu hao trong năm:
Phân phối và sử dụng tiền trích khấu hao:
Để tái đầu tư:
Để trả nợ:
7,18407
,335
7,
,
1841495
,
184 1495
Trang 10Bài 5:
Hiệu suất sử dụng TSCĐ năm kế hoạch
3 ,
0 3
, 1949
403 ,
586
3 ,
1949 2
6 , 2138
1760 2
6 , 2138 60
6 , 438 1760
1760
kì quân trong bình
TSCDĐ
kì quân trong bình
NG
NG NG
NG NG
NG NG
NG
T sd
c đ
g t
đ c
đ
Trang 13) 10 28
27 ( 60
08 , 112 12
) 8 30
29 ( 150
8 , 17 12
) 2 31
30 ( 72
77 , 13 12
) 1 30
29 ( 84
Trang 1408 , 112 32
, 86 1900
187
% 10 24
, 1874
Trang 152, Hiệu suất sử dụng TSCĐ của doanh nghiệp năm N
54 ,
2 2443
6200
2443 2
2386
2500 2
2386 330
216 2500
2500
kì quân trong bình
TSCDĐ
kì quân trong bình
NG
NG NG
NG NG
NG NG
NG
T sd
c đ
g t
đ c
đ
Trang 17Bài 9:
1.Xác định nguyên giá của TSCĐ:
-Tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp:
NG = giá nhập tại cửa khẩu + thuế suất thuế nhập khẩu + thuế suất thuế GTGT + chi phí vận chuyển (có thuế GTGT) + chi phí khác + thuế GTGT của chi phí khác
NG = 200 + 200*20% + 240*10% + 33 + 30 + 3 = 330 triệu đồng
-Tính theo phương pháp khấu trừ:
NG = giá nhập tại cửa khẩu + thuế suất thuế nhập khẩu + chi phí vận chuyển (giá chưa có thuế GTGT) + chi phí khác
NG = 200 + 200*20% + 30 + 30 =300
Trang 19Bảng tính số tiền khấu hao theo phương pháp số dư
Trang 20năm Số tiền khấu hao Giá trị còn lại
Doanh nghiệp sẽ không thu hồi hết vốn đầu tư
sử dụng phương pháp đường thẳng 4 năm cuối
Trang 21Bài 10:
Nguyên giá của tài sản cố định thuê tài chính là:
23 ,
155 )
1 , 0 1
(
250 )
1
1 chính
Trang 22Bài 11:
Nguyên giá của tài sản cố định tính đến năm kế hoạch là
Nguyên giá=tổng nguyên giá còn lại năm báo cáo + nguyên giá nhà xưởng + nguyên giá phương tiện vận chuyển + giá tài sản cố định dự kiến thanh lý
NG=7520+288+188+60=8048 (triệu đồng)
• Tỷ lệ khấu hao của nhà xưởng năm kế hoạch
• Tỷ lệ khấu hao của phương tiện vận chuyển
• Tỷ lệ khấu hao của tài sản thanh lý
% 5
%
100 20
1
% 100
T NG
M T
% 5
%
100 180
% 10
%
100 60
Trang 23Ta có tỷ trọng fi =(nguyên giá của tài sản / tổng nguyên giá của
01 ,
0 8048
60 (
) 05 ,
0 8048
180 (
) 05 ,
0 8048
288 (
) 05 ,
0 8048
7520 (
Trang 24) 9 31
24 ( 350
33 ,
33 12
Trang 250 41
, 318
Giả định tỷ lệ khấu hao bình quân năm kế hoạch như tỷ lệ khấu hao cuối năm báo cáo.
Tỷ lệ khấu hao bình quân năm kế hoạch là :
% 6 ,
10 100
20 10 12
5 20
5 10
60 5
Trang 26Bài 13: Đơn vị tính: triệu đồng
) 5 31
20 ( 100
) 8 30
28 (
80
Trang 27• Nguyên giá bình quân TSCĐ phải tính khấu hao trong năm kế hoạch
(tr đ)
• Mức khấu hao năm kế hoạch
5 , 1012
043 ,
47 56
, 59 1000
% 10 5
, 1012