1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tổng hợp bài tập mẫu tài chính doanh nghiệp ôn thi

21 4,3K 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DOANH NGHIỆP X CÓ TÀI LIỆU SAU ĐÂY I/ TÀI LIỆU NĂM BÁO CÁO 1/ Số dư vốn lưu động ở quý III đầu năm như sau : Đầu quý I: 4.000 triệu đồng Cuối quý I: 3.780 triệu đồng Cuối quý II:3.680 triệu đồng Cuối quý III: 3.580 triệu đồng 2/Thuế GTGT trực tiếp nộp 3 quý đầu năm 1000 triệu dồng 3/ Dự kiến quý IV năm báo cáo: Thuế GTGT tiêu thụ các loại sản phẩm 600 triệu đồng Vốn lưu động cuối quý IV 3.360 triệu đồng 4/ Tổng lợi nhuận tiêu thụ các loại sản phẩm ước tính thực hiện cả năm là:2.150 triệu đồng II/ TÀI LIỆU NĂM KẾ HOẠCH 1/ Doanh thu tiêu thụ các loại sản phẩm năm kế hoạch tăng 25% so với năm báo cáo . 2/ Số lượng sản phẩm A sản xuất cả năm là: 30.000 sản phẩm, số sản phẩm A tồn kho cuối năm bằng 10% số lượng sản xuất A cả năm. 3/ Giá bán đơn vị sản phẩm A năm kế hoạch là: 800.000 đồng. 4/ Thuế VAT phải nộp sản phẩm A là: 2.240 triệu đồng. 5/ Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm A là: 570.000 đồng, hạ 5% so với năm báo cáo . 6/Chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí tiêu thụ sản phẩm A bằng 10% giá thành sản xuất sản phẩm hàng hoá tiêu dùng. 7/ Doanh thu tiêu thụ sản phẩm khác là:2.600 triệu đồng, thuế VAT phải nộp của sản phẩm khác là: 250 triệu đồng và lợi nhuận thu được là: 168 triệu đồng. 8/ Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là: 28%. 9/ Kỳ luân chuyển bình quân 1 vòng vốn lưu động năm kế hoạch rút ngắn 12 ngày so với năm báo cáo . 10/ Tỷ lệ vốn lưu động trong các khâu dự tính: khâu dự trữ là:45%, khâu sản xuất là: 35% và khâu lưu thông là: 20% so với tổng nhu cầu vốn lưu động trong năm . * YÊU CẦU: 1/ Xác định nhu cầu vốn lưu động thường xuyên cần thiết năm kế hoạch cho từng khâu kinh doanh? 2/ Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động qua các chỉ tiêu: số lần chu chuyển, kỳ chu chuyển và doanh lợi vốn lưu động kế hoạch so với kỳ báo cáo?

Trang 1

BÀI SỐ 15:

DOANH NGHIỆP X CÓ TÀI LIỆU SAU ĐÂY

I/ TÀI LIỆU NĂM BÁO CÁO

1/ Số dư vốn lưu động ở quý III đầu năm như sau :

Đầu quý I: 4.000 triệu đồng

Cuối quý I: 3.780 triệu đồng

Cuối quý II:3.680 triệu đồng

Cuối quý III: 3.580 triệu đồng

2/Thuế GTGT trực tiếp nộp 3 quý đầu năm 1000 triệu dồng

3/ Dự kiến quý IV năm báo cáo:

Thuế GTGT tiêu thụ các loại sản phẩm 600 triệu đồng

Vốn lưu động cuối quý IV 3.360 triệu đồng

4/ Tổng lợi nhuận tiêu thụ các loại sản phẩm ước tính thực hiện cả năm là:2.150 triệuđồng

II/ TÀI LIỆU NĂM KẾ HOẠCH

1/ Doanh thu tiêu thụ các loại sản phẩm năm kế hoạch tăng 25% so với năm báo cáo 2/ Số lượng sản phẩm A sản xuất cả năm là: 30.000 sản phẩm, số sản phẩm A tồn khocuối năm bằng 10% số lượng sản xuất A cả năm

3/ Giá bán đơn vị sản phẩm A năm kế hoạch là: 800.000 đồng

4/ Thuế VAT phải nộp sản phẩm A là: 2.240 triệu đồng

5/ Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm A là: 570.000 đồng, hạ 5% so với năm báocáo

6/Chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí tiêu thụ sản phẩm A bằng 10% giá thànhsản xuất sản phẩm hàng hoá tiêu dùng

7/ Doanh thu tiêu thụ sản phẩm khác là:2.600 triệu đồng, thuế VAT phải nộp của sảnphẩm khác là: 250 triệu đồng và lợi nhuận thu được là: 168 triệu đồng

8/ Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là: 28%

9/ Kỳ luân chuyển bình quân 1 vòng vốn lưu động năm kế hoạch rút ngắn 12 ngày sovới năm báo cáo

Trang 2

10/ Tỷ lệ vốn lưu động trong các khâu dự tính: khâu dự trữ là:45%, khâu sản xuất là:35% và khâu lưu thông là: 20% so với tổng nhu cầu vốn lưu động trong năm

DOANH NGHIỆP A CÓ TÀI LIỆU SAU

I / TÀI LIỆU NĂM BÁO CÁO

1/ Số dư vốn lưu động trong 3 quý đầu năm như sau: Ngày 1/1: 840 triệu đồng; ngày31/3: 850 triệu đồng; ngày 30/6: 860 triệu đồng; ngày 30/9: 870 triệu đồng

2/ Số vốn lưu động thực có đến ngày 30/9 năm báo cáo là: 650 triệu đồng Trong đóvốn ngân sách cấp: 400 triệu đồng, vốn tự bổ xung: 100 triệu đồng, vốn liên doanh: 150 triệuđồng

3/ Doanh thu tiêu thụ sản phẩm thực tế 3 quý đầu năm: 3000 triệu đồng

4/ Thuế VAT đã nộp 3 quý đầu năm: 500 triệu đồng

5/ Dự tính tình hình kinh doanh quý IV như sau :

- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm cả quý: 1.100 triệu đồng

- Thuế VAT phải nộp trong quý: 160 triệu đồng

- Bổ xung vốn lưu động từ quỹ đầu tư phát triển: 30 triệu đồng

- Trả vốn lưu động liên doanh cho đơn vị góp vốn là: 40 triệu đồng

- Số dư VLĐ cuối quý IV là: 880 triệu đồng

- Số lượng sản phẩm K cuối quý là: 300 sản phẩm

II/ TÀI LIỆU NĂM KẾ HOẠCH

1/ Số lượng sản phẩm K sản xuất cả năm: 10.000 sản phẩm

2/ Dự kiến số lượng sản phẩm K tồn kho cuối năm bằng 10% số lượng sản phẩm sảnxuất trong năm

3/ Từ ngày 1/1 giá bán đơn vị sản phẩm K là: 180.000 đồng

4/ Sản phẩm K phải nộp thuế VAT là: 83,7 triệu đồng

Trang 3

5/ Doanh thu tiêu thụ sản phẩm khác là: 3.000 triệu đồng, thuế GTGT phải nộp là: 150triệu đồng.

6/ Kỳ luân chuyển bình quân 1 vòng quay vốn lưu động năm kế hoạch rút ngắn 18 ngày

so với năm báo cáo

7/ Doanh nghiệp dự kiến bổ xung từ quỹ đầu tư phát triển cho vốn lưu động trong nămlà: 70 triệu đồng

8/ Vốn đầu tư XDCB chưa sử dụng trong năm là: 50 triệu đồng

9/ Dự kiến trong năm sẽ huy động vốn góp liên doanh là: 80 triệu đồng

* YÊU CẦU

1/ Xác định nhu cầu vốn lưu động thường xuyên năm kế hoạch?

2/ Xác định số vốn lưu động thừa họăc thiếu so với nhu cầu vốn lưu động thường xuyên cần thiết Hướng cân đối nhu cầu vốn lưu động thiếu năm kế hoạch?

BÀI SỐ 17:

DOANH NGHIỆP B CÓ CÁC TÀI LIỆU SAU

I / TÀI LIỆU NĂM BÁO CÁO

1/ Doanh thu tiêu thụ sản phẩm trong năm: 417 triệu đồng.

2/ Thuế VAT phải nộp trong năm: 28,875 triệu đồng

3/ Giá thành toàn bộ sản phẩm tiêu thụ trong năm là: 343,125 triệu đồng

4/ Số dư vốn lưu động đầu năm: 117 triệu đồng, cuối quý 1: 123 triệu đồng, cuối quýII: 129 triệu đồng, cuối quý III 135 triệu đồng, cuối quý IV: 144 triệu đồng

5/ Theo số liệu kế toán, ngày 31/12 tổng nguyên giá TSCĐ dùng trong sản xuất là:434,2 triệu đồng Số tiền khấu hao luỹ kế là: 100,2 triệu đồng

II / TÀI LIỆU NĂM KẾ HOẠCH

1/ Doanh thu tiêu thụ sản phẩm trong năm dự kiến tăng 35% so với năm báo cáo 2/ Lợi nhuận tiêu thụ sản phẩm dự kiến tăng 20% so với năm báo cáo

3/ Dự kiến rút ngắn kỳ luân chuyển vốn lưu động là 20 ngày so với năm báo cáo 4/ Tình hình sử dụng TSCĐ trong năm như sau :

- Trong quý I sẽ thanh lý 1 số TSCĐ đã hết thời hạn sử dụng với nguyên giá 24 triệuđồng

Trang 4

- Trong quý II sẽ đưa vào sử dụng một số TSCĐ mới nguyên giá :162 triệu đồng.

5/ Dự tính thuế VAT phải nộp cả năm: 38,79 triệu đồng

6/ Số tiền khấu hao TSCĐ tính trong năm kế hoạch là: 32 triệu đồng

* YÊU CẦU

1/ Xác đinh tỷ suất lợi nhuận vốn sản xuất năm kế hoạch?

2/ So sánh hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong năm kế hoạch so với năm báo cáo qua các chỉ tiêu số lần luân chuyển ,kỳ luân chuyển và số vốn lưu động tiết kiệm được?

BÀI SỐ 18:

CĂN CỨ TÀI LIỆU SAU CỦA DOANH NGHIỆP X, HÃY XÁC ĐỊNH :

1/ Nhu cầu vốn lưu động thường xuyên cần thiết cho từng khâu kinh doanh năm kế hoạch?

2/ Hiệu quả sử dụng vốn lưu động năm kế hoạch so với năm báo cáo qua các chỉ tiêu, số lần luân chuyển, kỳ luân chuyển, số vốn lưu động tiết kiệm?

3/ Tỷ suất lợi nhuận vốn sản xuất năm kế hoạch ?

I/ TÀI LIỆU NĂM BÁO CÁO

1/ Số dư bình quân về vốn lưu động 3 quý đầu năm như sau:

Quý I : 660 triệu đồng

Quý II: 680 triệu đồng

Quý III: 710 triệu đồng

2/ Doanh thu tiêu thụ các loại sản phẩm ở 3 quý đầu năm là: 2.850 triệu đồng số tiềnthuế gián thu phải nộp từ sản phẩm tiêu thụ là: 520 triệu đồng

3/ Dự kiến quý IV như sau :

Số vốn lưu động sử dụng dư bình quân trong quý: 750 triệu đồng

Doanh thu tiêu thụ sản phẩm trong quý: 1.350 triệu đồng và số thuế gián thu phải nộptrong quý: 180 triệu đồng

Nguyên giá TSCĐ dùng trong SXKD đến cuối năm (31/12) là: 3.700 triệu đồng Số tiềnkhấu hao luỹ kế là: 1.250 triệu đồng

II/ TÀI LIỆU NĂM KẾ HOẠCH

1/ Doanh thu tiêu thụ sản phẩm năm kế hoạch dự tính tăng 40% so với năm báo cáo 2/ Thuế gián thu phải nộp cả năm dự kiến: 780 triệu đồng

Trang 5

3/ Kỳ luân chuyển vốn lưu động bình quân dự kiến rút ngắn 12 ngày so với năm báo cáo 4/ Tỷ suất lợi nhuận doanh thu năm kế hoạch dự kiến như năm báo cáo và bằng 5%.5/ Nguyên giá TSCĐ dung trong SXKD ở cuối năm kế hoạch (31/12) là: 3.900 triệuđồng Số tiền khấu hao luỹ kế là: 1.350 triệu đồng.

6/ Theo thống kê, số vốn lưu động phân bố trong các khâu dự trữ, khâu sản xuất, khâulưu thông của các năm trước thường là: 40%, 35% và 25% tổng nhu cầu vốn lưu động cần thiếttrong năm

BÀI SỐ 19:

Doanh nghiệp M có tài liệu sau:

A Tài liệu năm báo cáo

1 Tổng doanh thu thuần tiêu thụ sản phẩm 3 quý đầu năm: 9.600 triệu đồng

2 Vốn lưu động 3 quý đầu năm như sau:

Đầu quý I: 4.200 triệu đồng

Cuối quý I: 3.800 triệu đồng

Cuối quý II: 3.820 triệu đồng

Cuối quý III 3.600 triệu đồng

3 Dự kiến tình hình sản xuất kinh doanh trong quý IV như sau

- Vốn lưu động cuối năm: 4000 triệu đồng

- Doanh thu thuần tiêu thụ sản phẩm: 4.188 triệu đồng

-Nguyên giá TSCĐ có tính chất sản xuất cuối năm (31/12): 8600 triệu đồng: số khấu haoluỹ kế: 1.300 triệu đồng

B Tài liệu năm kế hoạch

1 Doanh thu thuần tiêu thụ sản phẩm trong năm dự tính tăng 320% so với năm báo cáo

2 Kỳ luân chuyển vốn lưu động dự tính rút ngắn 10 ngày so với kỳ luân chuyển vốn lưuđộng năm báo cáo

3 Lợi nhuận sau thuế về tiêu thụ sản phẩm trong năm: 1.189.132 triệu động

4 Tình hình TSCĐ có tính chất sản xuất dự kiến thay đổi như sau

- TSCĐ tăng (theo nguyên giá) 1.290 triệu đồng

- TSCĐ giảm (theo nguyên gí) 780 triệu đồng, số TSCĐ này ước tính đã khấu hao 70%

Số tiền trích khấu hao trong năm 350 triệu đồng

Trang 6

5 Tỷ lệ vốn lưu động phân bổ trong các khâu sản xuất kinh doanh dự tính: Khâu dự trữsản xuất 40%; khâu sản xuất 35%; khâu lưu thông 25%.

Yêu cầu:

1 Xác định nhu cầu vốn lưu động thường xuyên cần thiết chio từng khâu sản xuất kinhdoanh năm kế hoạch?

2 Xác định tỷ xuất lợi nhuận sau thuế vốn sản xuất kinh doanh năm kế hoạch?

Biết rằng: Doanh nghiệp chỉ có hoạt động sản xuất kinh doanh, không có các hoạt động khác

BÀI SỐ 20:

Doanh nghiệp M có các tài liệu sau:

I Năm báo cáo

1/ Doanh thu tiêu thụ sản phẩm cả năm : 5.000 tr 2/ Số dư bình quân trong năm các khoản trong bảng cân đối kế toán như sau:

n v : Tri u ng Đơn vị: Triệu đồng ị: Triệu đồng ệu đồng đồng

- Vay ngắn hạn

- Nợ ngân sách nhànước

- Nợ cán bộ CNV

- Vay dài hạn

- Vốn chủ sở hữu

2001202803001.500

II.Tài liệu năm kế hoạch

1/ Doanh thu tiêu thụ : 7000 tr

2/ Tỷ suất lợi nhuận sau thuế : 6%

Trang 7

3/ Doanh nghiệp dự định phần lợi nhuận sau thuế sẽ được trả lợi tức cổ phần 50%,phần còn loại bổ sung nhu cầu vốn của doanh nghiệp

II/ Năm kế hoạch

- Vốn lưu động tiết kiệm tuyệt đối: 80.000.000 đ

- Vốn lưu động tiết kiệm tương đối: 32.000.000 đ

Yêu cầu:

1 Xác định nhu cầu vốn lưu động năm kế hoạch?

2 Tính toán các chỉ tiêu phản ánh mức độ luân chuyển vốn lưu động năm kếhoạch

Trang 8

1 Số dư vốn lưu động bình quân

- Quý I: 1.650.000.000 đ

- Quý II: 1.595.000.000 đ

- Quý III: 1.580.000.000 đ

- Quý IV: 1.575.000.000 đ

2 Doanh thu cả năm là: 8.000.000.000 đ

3 Thuế GTGT đầu ra: 800.000.000 đ

II/ Năm kế hoạch

1 Tổng số tiền thu về bán sản phẩm tăng 12,5% so với năm báo cáo

2 Thuế suất GTGT đầu ra không thay đổi?

3 Số ngày của một vòng quay vốn lưu động rút ngắn 12 ngày so với nămbáo cáo

Yêu cầu:

1 Xác định nhu cầu vốn lưu động năm kế hoạch?

2 Xác định số vốn lưu động tiết kiệm do tăng tốc độ luân chuyển vốn lưuđộng?

BÀI SỐ 23:

Có tài liệu một DN Nhà nước sản xuất mặt hàng chịu thuế GTGT tính theo phương phápkhấu trừ:

I/ Năm báo cáo:

1 Số dư vốn lưu động bình quân

- Quý I: 1.970.000.000 đ

- Quý II: 2.040.000.000 đ

- Quý III: 1.980.000.000 đ

- Quý IV: 2.010.000.000 đ

2 Doanh thu cả năm là: 11.000.000.000 đ

3 Thuế suất GTGT đầu ra: 10%

Trang 9

II/ Năm kế hoạch

1 Tổng số tiền thu về tiêu thụ sản phẩm tính theo giá thanh toán là 13.860.000.000 đ

2 Lợi nhuận kinh doanh: 840.000.000 đ

3 So với năm báo cáo, số ngày của một vòng quay rút ngắn 2 ngày

4 Thuế suất thuế GTGT đầu ra không đổi so với năm báo cáo

Yêu cầu:

1 Tính toán số vốn lưu động tiết kiệm?

2 Xác định mức doanh lợi vốn kinh doanh, biết rằng vốn cố định bình quângấp 9 lần vốn lưu động bình quân?

BÀI SỐ 24:

Năm N, công ty X đạt doanh thu 15.000 triệu, tỷ suất lợi nhuận trước thuế trêndoanh thu là 6% Công ty có chính sách phân phối lợi nhuận là dành: 60% lợi nhuận sau thuế đểtái đầu tư

Bảng cân đối kế toán năm N như sau: Đơn vị: Triệu đồng n v : Tri u ị: Triệu đồng ệu đồng đồng ng

Phải trả nhà cung cấp

Nợ ngân sách nhà nước

Nợ cán bộ CNVVay dài hạn Vốn chủ sở hữu

5002502506001.500

Dự kiến năm N +1, doanh thu tăng 25%, tỷ suất lợi nhuận và chính sách phânphối lợi nhuận không thay đổi so với năm báo cáo

Biết công ty phải đóng thuế TNDN với thuế suất 28%

Yêu cầu: Hãy dự đoán nhu cầu vốn lưu động cho công ty năm N+1?

BÀI SỐ 25:

Trang 10

Năm N, công ty X đạt doanh thu 10.000 triệu, tỷ suất lợi nhuận trước thuế trêndoanh thu là 5% Công ty có chính sách phân phối lợi nhuận là dành: 50% lợi nhuận sau thuế đểtái đầu tư

Bảng cân đối kế toán năm N như sau:

n v : Tri u Đơn vị: Triệu đồng ị: Triệu đồng ệu đồng ng

Phải trả nhà cung cấp

Nợ ngân sách nhà nước

Nợ cán bộ CNV Vay dài hạnVốn chủ sở hữu

5002502506001.500

Dự kiến năm N +1, doanh thu tăng 20%, tỷ suất lợi nhuận và chính sách phânphối lợi nhuận không thay đổi so với năm báo cáo

Biết công ty phải đóng thuế TNDN với thuế suất 28%

Yêu cầu: Hãy dự đoán nhu cầu vốn lưu động cho công ty năm N+1?

BÀI SỐ 26:

Doanh nghiệp M có các tài liệu sau:

I Năm báo cáo

1 Doanh thu tiêu thụ sản phẩm cả năm : 10.000 tr

2 Doanh lợi tiêu thụ sau khi nộp thuế tính theo doanh thu là 5%

3 Trong năm N công ty đã trả lãi cổ phần 40% lợi nhuận sau thuế để bổ sungvốn

4 Số dư bình quân trong năm các khoản trong bảng cân đối kế toán như sau:

v: Đ Tri u ệu đồng

Trang 11

Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số

Vay ngắn hạnPhải trả người bán

Nợ cán bộ CNVVay dài hạnVốn chủ sở hữu

70010008005003500

II.Tài liệu năm kế hoạch

1 Doanh thu tiêu thụ : 12.000tr

2 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/ doanh thu : 5%

3 Doanh nghiệp dự định phần lợi nhuận sau thuế sẽ được trả lợi tức cổ phần 60%, phầncòn loại bổ sung nhu cầu vốn của doanh nghiệp

Yêu cầu:

Xác định nhu cầu vốn lưu động tăng thêm của năm kế hoạch so với năm báo cáo và tìmnguồn bổ sung cho nhu cầu vốn lưu động tăng thêm đó?

BÀI SỐ 27:

Doanh nghiệp M có tài liệu sau:

A Tài liệu báo cáo:

1 Doanh thu tiêu thụ sản phẩm cả năm 4.000 triệu đồng

2 Số dư bình quân trong năm các khoản trong bảng cân đối kế toán như sau:

1 Vốn vật tư hàng hoá 600 1 Vốn vay ngắn hạn 200

Trang 12

1 Doanh thu tiêu thụ sản phẩm cả năm dự kiến: 5.200 triệu đồng

2 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế TN dự kiến 5%

3 DN dự định phần lợi nhuận thuế TN sẽ dành trả lợi cổ phần 60% phần còn lại để bổsung cho nhu cầu tăng vốn kinh doanh

* Yêu cầu:

1 Xác định nhu cầu VLĐ tăng thêm của năm kế hoạch?

2 Tìm nguồn bổ sung cho nhu cầu VLĐ tăng thêm đó?

BÀI SỐ 28:

Doanh nghiệp A có tài liệu như sau:

I năm báo cáo

1 Số vốn lưu động bình quân các quý trong năm:

- Quý I: 840 triệu

- Quý II: 860 triệu

- Quý III: 720 triệu

- Quý IV: 750 triệu

2 Doanh thu tiêu thụ cả năm là 4.100 triệu

3 Số sản phẩm tồn cuối năm là 300 sản phẩm

II tài liệu năm kế hoạch

1 Số lượng sản phẩm sản xuất cả năm là 10.000 sản phẩm

2 Dự kiến số sản phẩm tồn cuối năm bằng 10% số lượng sản phẩm sản xuất

cả năm

3 Giá bán sản phẩm trên thị trường là 180.000 đ/sản phẩm

4 Kỳ luân chuyển vốn lưu động rút ngắn 18 ngày so với năm báo cáo

Trang 13

BÀI SỐ 29:

Tài liệu cho như sau:

I tài liệu năm báo cáo

1 Số dư bình quân về vốn lưu động các quý như sau:

- Quý I: 730 triệu

- Quý II: 750 triệu

- Quý III: 780 triệu

- Quý IV: 820 triệu

2 Doanh thu tiêu thụ sản phẩm cả năm là 5.750 triệu

3 Thuế gián thu phải nộp từ sản phẩm tiêu thụ là 1.130 triệu

II Tài liệu năm kế hoạch

1 Doanh thu tiêu thụ sản phẩm dự kiến tăng 20% so với năm báo cáo

1 Số tiền thuế gián thu phải nộp cả năm là 1.356 triệu

2 Kỳ luân chuyển vốn lưu động bình quân rút ngắn 6 ngày so với năm báo cáo

Yêu cầu:Hãy xác định

1 Xác định nhu cầu vốn lưu động thường xuyên cần thiết cho từng khâu kinh doanhnăm kế hoạch? Biết rằng tỷ lệ vốn lưu động phân bổ cho các khâu dự trữ , sản xuất, khâu lưuthông thường lần lượt là 40%, 35%, 25% tổng nhu cầu vốn lưu động cần thiết trong năm

2 Số vốn lưu động thừa hoặc thiếu so với nhu cầu vốn lưu động năm kế hoạch?

Trang 14

Vốn đầu tư ban đầu 80 triệu 50 triệu

Dòng tiền ròng hàng năm 30 triệu 20 triệu

a Giả sử lãi suất chiết khấu là 12% Tính NPV, IRR của mỗi dự án?

Cho biết lãi suất chiết khấu của từng dự án là 14%?

a Hãy xếp hạng các dự án lần lượt theo NPV, IRR, PI?

b Xác định thời gian hoàn vốn của mỗi dự án?

Trang 15

BÀI SỐ 33:

Một dự án đầu tư 30 triệu có 2 phương án thực hiện:

Phương án A có chuỗi thu nhập 20 triệu mỗi năm và trong 2 năm

Phương án B có chuỗi thu nhập: 8 triệu mỗi năm và trong 6 năm

a Tính NPV của mỗi phương án nếu chi phí vốn của công ty là 8%

và 15%?

b Tính IRR của mỗi phương án?

c Vẽ đồ thị của hai phương án với OX là chi phí vốn và OY là NPV?

10025

2525

25100

a Vẽ đồ thị của hai dự án, với suất chiết khấu là 15%?

b Tìm tỷ lệ chiết khấu mà tại đó NPV của hai dự án bằng nhau?

c Giả sử hai dự án này là những dự án loại trừ nhau, nếu chi phí vốn áp dụng cho hai

dự án là 20% thì dự án nào được chấp thuận?

Ngày đăng: 31/10/2014, 13:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán năm N như sau : Đơn vị: Triệu đồng n v : Tri u  ị: Triệu đồng ệu đồng đồng ng - Tổng hợp bài tập mẫu tài chính doanh nghiệp ôn thi
Bảng c ân đối kế toán năm N như sau : Đơn vị: Triệu đồng n v : Tri u ị: Triệu đồng ệu đồng đồng ng (Trang 9)
Bảng cân đối kế toán năm N như sau: - Tổng hợp bài tập mẫu tài chính doanh nghiệp ôn thi
Bảng c ân đối kế toán năm N như sau: (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w