Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng
Trang 1Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
1 Tín dụng ngắn hạn là:
a Thời gian cho vay, thu hồi vốn gốc và lãi
Trang 2Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
2 Bên cho vay là:
a Doanh nghiệp, công ty
b Hợp tác xã
c Cá nhân
d Các tổ chức tín dụng
Đáp án: d
Trang 3Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
3 Bên đi vay là:
a Các tổ chức tín dụng
b Doanh nghiệp, công ty, cá nhân
c Cả a và b đều sai
d Cả a và b đều đúng
Đáp án: b
Trang 4Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
4 Trong các đối tượng sau đâu đối tượng nào
không được vay:
a Giá trị vật tư hàng hóa (kể cả thuế GTGT)
b Các khỏan chi phí để thực hiện phương
án SXKD phục vụ đời sống
c Số tiền để trả gốc và lãi cho các tổ chức
tín dụng khác
d Cả a, b và c đều đúng
Đáp án: c
Trang 5Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
5 Có …… điều kiện vay vốn Kể tên từng
Trang 6Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
6 Có … Nhu cầu vốn không được cho vay
Kể tên từng nhu cầu:
Trang 7Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
7 Có… trường hợp không được cho vay (theo
điểm 1 điều 77 Luật các tổ chức Tín dụng đã được sửa đổi , bổ xung năm 2004) Kể tên các trường hợp đó
Trang 8Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
8 Có… trường hợp hạn chế cho vay (theo
điểm 1 điều 78 Luật các tổ chức Tín dụng đã được sửa đổi , bổ xung năm 2004) Kể tên các trường hợp đó
Trang 9Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
9 Cho vay trung hạn là:
• Là các khoản cho vay có thời hạn từ 12
Trang 10Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
10 Trong nhóm chỉ số thanh tóan có bao
nhiêu chỉ số Kể tên từng lọai
Trang 11Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
11 Trong nhóm chỉ số cơ cấu tài chính có bao
nhiêu chỉ số Kể tên từng lọai
Trang 12Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
12 Trong nhóm chỉ số họat động có bao
nhiêu chỉ số Kể tên từng lọai
Trang 13Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
13 Trong nhóm chỉ số sinh lời có bao nhiêu
chỉ số Kể tên từng lọai
Trang 14Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
14 Nợ của các tổ chức tín dụng được phân
thành …….nhóm Kể tên từng nhóm
Trang 15Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
14 Tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với
Trang 16Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
15 Tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với
Trang 17Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
16 Tỷ lệ tối đa áp dụng để xác định giá trị
của tài sản đảm bảo đối với số dư trên tài khoản tiền gửi, sổ tiết kiệm bằng Đồng Việt Nam tại tổ chức tín dụng (theo QĐ 493/2005/QĐ-NHNN của thống đốc NHNNVN ban hành ngày 22/4/2005)
Trang 18Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
17 Tỷ lệ tối đa áp dụng để xác định giá trị
của tài sản đảm bảo đối với Tín phiếu kho bạc, vàng, số dư trên tài khoản tiền gửi, sổ tiết kiệm bằng ngoại tệ tại tổ chức tín dụng (theo QĐ 493/2005/QĐ-NHNN của thống đốc NHNNVN ban hành ngày 22/4/2005)
Trang 19Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
• 18 Tỷ lệ tối đa áp dụng để xác định giá
trị của tài sản đảm bảo đối với Trái phiếu Chính phủ có thời hạn còn lại từ 1 năm
đến 5 năm (theo QĐ 493/2005/QĐ-NHNN của thống đốc NHNNVN ban hành ngày 22/4/2005)
Trang 20Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
• 19 Tỷ lệ tối đa áp dụng để xác định giá
trị của tài sản đảm bảo đối với Chứng khoán của các tổ chức tín dụng khác (theo QĐ 493/2005/QĐ-NHNN của thống đốc NHNNVN ban hành ngày 22/4/2005)
Trang 21Câu hỏi ôn tập buổi 2 (chương 2):
• 20 Tỷ lệ tối đa áp dụng để xác định giá
trị của tài sản đảm bảo đối với Bất động sản (gồm: nhà ở của dân cư có giấy tờ hợp pháp và/hoặc bất động sản gắn liền với quyền sử dụng đất hợp pháp) (theo
QĐ 493/2005/QĐ-NHNN của thống đốc NHNNVN ban hành ngày 22/4/2005)