1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki 1 mon tin hoc 11

4 707 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 31,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phần tử của mảng một chiều được sắp theo thứ tự: A.. Tính tổng các phần tử mảng B 14.. Có xâu s1:='thitinhoccoban'; và xâu s2:='bangthieunhi'; để tạo xâu có nội dung: thitinhoccoban

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thơng hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

1 Một số khái niệm lập

trình và ngôn ngữ lập

trình

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,25

1 0,25

1 0,25

3

0,75 điểm= 7,5%

2 Chương trình đơn giản

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % 41 1(TL) 12,5 0,25 1 0,25 6 1(TL) 4 điểm= 40%

3 Cấu trúc rẽ nhánh và

lặp

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 0,5

1 0,25

1 0,25

4

1 điểm=

10 %

4 Kiểu dữ liệu có cấu trúc

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

5 1,25

4 1

1 (TL) 1 1,5 0,25

1 0,25

11 1(TL)

4,25 điểm= 42,5%

Tổng số câu

Tổng số điểm Tỉ lệ % 123

30%

6 1(TL) 4

40 %

6 1(TL)

3

30 %

24 2(TL) 10

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6đ)

Trang 2

1) Khai báo nào sau đây đúng:

A) Var B:array[1 10] of read; B) Var B:array[1 10] of real;

C) Var B:array[1…10] of real; D) Var B:array[1 10] : read;

2) Để xuất giá trị biến a ta dùng câu lệnh:

A) write(x); B) Read(a); C) write(a); D) Read('x');

3) Các phần tử của mảng một chiều được sắp theo thứ tự:

A) Giá trị giảm dần B) Theo chỉ số C) Giá trị tăng dần D) Không sắp thứ tự 4) Cho st là biến kiểu xâu, sau khi thực hiện lệnh:

ko:=copy('hoc sinh gioi tin',5,9);

writeln(ko);

kết quả in ra màn hình là:

A) sinh gioi tin B) sinh gioi C) hoc tin D) hoc sinh

5) Để tham chiếu đến phần tử thứ 2, cột 5 của mảng 2 chiều B, ta viết:

6) Chọn biểu thức có giá trị True:

A) 'abcdg' > 'abcde' B) 'Tin hoc'='Hoc tin' C) 'Tin hoc' <> 'Tin hoc' D) 'abcd' < 'abc' 7) Khai báo hằng nào sau đây đúng qui định:

A) Const nmax = 50; B) Const nmax 20; C) Const nmax := 20; D) Const nmax : 20; 8) Cho s:= 'nguyen teo!'; Hàm length(s) cho giá trị:

9) Chuyển biểu thức toán học sau:

b ac

sang pascal:

10) Biểu diễn nào dưới đây là biểu diễn hằng :

11) Trong NNLT Pascal sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến s là:

S:='Bao Loc mua dong';

Delete(s,9,8);

Insert('Mua thu',s,1);

A) Bao Locmua dong B) Mua thuBao Loc C) Bao LocBao Loc D) Bao LocMua Thu 12) Cho biết giá trị của biến X khi thực hiện xong lệnh gán: X:=9 div 2 +2;

13) Đoạn chương trình sau thực hiện việc gì:

S:=0;

for i:=1 to n do s:=s+B[i];

A) In ra màn hình tổng mảnh B B) Tính tổng các phần tử mảng B

14) Có xâu s1:='thitinhoccoban'; và xâu s2:='bangthieunhi'; để tạo xâu có nội dung:

thitinhoccobanbangthieunhi dùng thủ tục nào:

A) Insert(s2,s1,length(s1)); B) s3:=copy(s2,1,14);

C) s3:=copy(s1,14,1); D) Insert(s1,s2,length(s2));

15) Kết quả sau khi thực hiện những lệnh sau: S:=1;

for i:=1 to 5 do s:=s*i;

16) Trong Pascal, mảng B có giá trị các phần tử như sau: B[1], B[2], , B[5] lần lượt là: 2,3,4,5,6 lệnh

in giá trị các phần tử ra màn hình:

A) for i:=1 to 5 do write(a[i]); B) for i:=1 to 5 do write(a[15]);

C) for i:=1 to 5 do write(a[1]); D) for i:=1 to 5 do write(a[5]);

17) Chuyển biểu thức trong pascal sau: b/sqrt(a)+b sang toán học lựa chọn nào đúng:

Trang 3

A)

b

a b+

B)

b b

a +

C)

2

b b

a +

D)

2

b

a +b

18) Với biến kiểu dữ liệu xâu ta có thể:

A) Cộng hai biến xâu B) Nhân hai xâu với nhau C) Ghép hai biến xâu D) Gán một kí tự cho biến xâu

19) Xoá 4 kí tự từ vị trí thứ 10 trong xâu s Cách nào đúng:

A) Delete(s;10,4); B) Delete(s,4,10); C) Delete(s,10,4); D) Delete(s;4,10); 20) Cho s kiểu chuỗi và k nguyên, sau khi thực hiện lệnh: s:='thoi dai cntt'; k:=pos('cn',s); thì giá trị của k là:

21) Cho khai báo sau: Var A:array[1 10] of real; lệnh gán nào là đúng:

A) A:=8; B) A[5]:=5.5; C) A[1]:=5; D) A[11]:=8;

22) Thủ tục Insert('127','lophoc11',4); cho kết quả là:

23) Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì trong các việc sau:

For i:=1 to n do readln(A[i]);

A) In ra màn hình mảng A B) Nhập mảng A C) Không thực hiện việc gì D) Tính tổng các phần

tử của mảng 1 chiều

24) Cho biết Kết quả xuất ra màn hình của các câu lệnh sau: a:=11;

A) hoc gioi B) hoc gioi11 C) hocgioitin D) hoc gioi a

PHẦN TỰ LUẬN: (4 ĐIỂM)

Câu 1: Viết chương trình nhập vào một dãy nguyên, tính tích Đưa ra màn hình dãy số đó và tích Câu 2: Viết chương trình nhập vào một xâu và đưa ra màn hình xâu theo thứ tự ngược?

Trang 4

ĐÁP ÁN Trắc nghiệm: (mỗi câu 0.25đ)

Tự luận: (4đ)

Câu 1:(2.5đ) Program cau1;

Uses crt;

Var A:array[1 30] of integer; n,i,p: integer;

Begin

p:=1;

Write('nhap so phan tu cua day:');

Readln(n);

For i:=1 to n do

begin Write(' phan tu thu ',i,' la:'); readln(a[i]);

p:=p*a[i];

End;

Write(‘day so la:’);

For i:=1 to n do write(A[i]:4);

Write(‘Tich cac phan tu day:’,p);

Readln

End

Câu 2: (1.5đ)

Var i,d: byte;

Begin

write(‘nhap xau:’);

d:=length(a);

readln

End

Ngày đăng: 30/10/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w