1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổng hợp bài tập mẫu tài chính doanh nghiệp

78 2,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 528,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có 2 doanh nghiệp A và B cùng kinh doanh một loại sản phẩm trên cùng một thị trường, có cùng các điều kiện như nhau, chỉ khác nhau về cơ cấu vốn và kết cấu chi phí.Về cơ cấu vốn: Về kết cấu chi phí:Hãy tính độ lớn của đòn bẩy kinh doanh, đòn bẩy tài chính, đòn bẩy tổng hợp ở mức sản lượng 100.000 sản phẩm ? 3. Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp A và B khi cả 2 đat sản lượng 100.000 sản phẩm?

Trang 1

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 1

Lần III

Giảng viên hướng dẫn: Diệu Phúc

Sinh viên thực hiện: Nhóm TL 02

Lớp ĐHQT4A2NĐ.

BÀI THẢO LUẬN

Trang 2

STT Tổ, nhóm Công việc Chi chú

Bảng phân công công việc:

Trang 3

Tên sản phẩm Dư ngày 30/9 Dự kiến sx

quý 4 Dự kiến TT quý 4 Số kết dư ngày 31/12

Trang 4

Lập kế hoạch doanh thu tiêu thụ SP năm 2010 cho công ty TNHH Hoàng An:

Tên sản

phẩm Dư đầu kỳ Sản xuất trong kỳ Dư cuối kỳ Tiêu thụ trong kỳ Giá bán đơn vị Doanh thu

SERINo1 27.000 450.000 22.500 454.500 12.000 5454.000.000 SERINo2 70.000 250.000 20.000 300.000 15.000 4500.000.000

Trang 5

Bài 2:

Công ty TNHH Tân Hoàng sản xuất 5 loại sản phẩm như sau:

Tài liệu năm 2010 như sau: (Đơn vị: sản phẩm)

Tên Sản Phẩm Dư ngày 30/9 Dự kiến sx quý 4 Dự kiến tiêu thụ

Trang 6

Tên sản phẩm Số lượng sản xuất (sp) Giá bán(đ)

Trang 9

Tên sản phẩm Số lượng sản xuất

(sp) Số lượng sản phẩm kết dư cuối kỳ

Căn cứ vào Tỷ lệ kết dư cuối kỳ ta tính được số dư cuối kỳ

của các loại sản phẩm như sau:

Trang 10

Ta lập kế hoạch doanh thu tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp

năm 2011 như sau:

Trang 11

Bài 3:

Tài liệu năm 2010 như sau:

Tên sản phẩm Đơn vị tính Số dư ngày

30/9

Dự kiến sản xuất quý 4

Dự kiến tiêu thụ quý 4

Số kết dư ngày 31/12 ComputerNo1 Chiếc _ 120.000 50.000 70.000 ComputerNo2 Chiếc 20.000 90.000 80.000 30.000 ComputerNo3 Chiếc 15.000 60.000 55.000 20.000 ComputerNo4 Chiếc _ 65.000 35.000 30.000 ComputerNo5 Chiếc 10.000 25.000 15.000 20.000

Trang 12

Bảng số liệu sản phẩm và kết dư cuối kì của những năm trước 2007,

2008, 2009 như sau:

Tên sản phẩm

Thực tế sản xuất

Kết dư cuối kỳ

Thực tế sản xuất

Kết dư cuối kỳ

Thực tế sản xuất

Kết dư cuối kỳ ComputerNo1 90.000 _ 100.000 _ 120.000 _

ComputerNo2 500.000 60.000 520.000 56.000 800.000 90.000 ComputerNo3 180.000 80.000 200.000 10.000 200.000 10.000 ComputerNo4 250.000 75.000 270.000 10.000 300.000 15.000 ComputerNo5 150.000 110.000 250.000 125.000 350.000 15.000

Trang 13

Căn cứ vào tình hình số liệu trên qua các năm ta tính được tỷ

lệ % số sản phẩm kết dư cuối kỳ so với số sản phẩm sản xuất

% 3 , 11 113

,

0 000

800 000

520 000

500

000

90 000

56 000

,

0 000

200 000

200 000

180

000

10 000

10 000

,

0 000

300 000

270 000

250

000

15 000

10 000

33 3

1 000

350 000

250 000

150

000

15 000

125 000

Trang 14

Căn cứ vào tỷ lệ này ta tính được số dư cuối kỳ của các loại sản phẩm với kế hoạch sản xuất như sau:

Tên sản phẩm Kế hoạch sản xuất Kết dư cuối kỳ

ComputerNo 1 100.000 =100.000*0%=0

ComputerNo 2 720.000 720.000*0,113=81.360 ComputerNo 3 300.000 300.000*0,172=51.600 ComputerNo 4 400.000 400.000*0,122=48.800 ComputerNo 5 450.000 450.000*1/3=150.000

Trang 15

Ta lập kế họạch tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp năm 2011 như sau:

Dư cuối

kỳ

Tiêu thụ trong kỳ

Giá bán đơn vị (triệu đồng)

Doanh thu (triệu

Trang 16

Bài 4:

Bài giảia) Ta có :

*) Thuế GTGT phải nộp là:

[(1000 – 1000* 4%)-480]* 10% = 48 ( triệu đồng )DTT = DTTT – Các khoản giảm trừ

= 1000-( 4% * 1000+48) = 912 ( triệu đồng)Vậy doanh thu thuần của doanh nghiệp là 912 ( triệu đồng)b) Ta có :

-Gía vốn : 480 (triệu đồng)

Hàng tồn kho bình quân = (10+20)/2 = 15(triệu đồng)

ÞSố vòng vay hàng tồn kho trong năm là :

480/15= 32 (vòng)

Trang 17

Bài 5: Tài liệu của công ty TNHH Duy Phong quý IV năm N như sau:

1,Doanh thu bán hàng 1.500 triệu trong đó 500 triệu là doanh thu thuộc

diện chịu thuế TTĐB

2,Chi mua vật tư 650 triệu Thuế đầu vào của phần vật tư là 65 triệu,

trong đó thuế TTĐB là 25 triệu

3,Khấu hao TSCĐ: 35 triệu

4,Tiền lương: 40 triệu

5,Chi khác: 15 triệu

6,Doanh nghiệp phải chịu các khoản thuế sau:

- Thuế suất thuế VAT: 10%

-Thuế suất thuế TTĐB: 75%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế suất: 32%

- Thuế khác trong quý: 10 triệu

Cho biết: Bỏ qua trượt giá, thuế đầu vào có chứng từ hợp lệ

Yêu cầu:

1.Tính tổng thuế phải nộp cho ngân sách nhà nước?

2.Tính lãi của công ty quý IV ?

Trang 18

• Bài làm

• Tính tổng thuế phải nộp cho ngân hàng nhà nước:

• Thuế GTGT

• - Số thuế GTGT đầu ra = 650tr*10% = 65 triệu đồng

• - Số thuế GTGT nộp quý 4 = số thuế GTGT đầu ra – thuế GTGT đầu vào

• = 65tr –( 65tr – 25tr) = 25 triệu đồng

• Thuế TTĐB

• Thu nhập chịu thuế = (1500tr – 500tr) – (650tr +35tr +40tr +15tr) =

260 triệu đồng

• Thuế TNDN phải nộp = 260tr * 32% = 83,2 triệu đồng

• Tổng thuế phải nộp = thuế GTGT phải nộp + thuế TTĐB + thuế

TNDN phải nộp

Trang 19

• = 25tr +393,75tr +83,2tr = 501,95 (triệu đồng)

• Vậy tổng thuế phải nộp ngân sách nhà nước là 501,95 (triệu đồng)

• 2.Tính lãi của công ty quý IV

• Lợi nhuận = doanh thu – chi phí BH – chi phí QLDN – thuế TNDN phải nộp

Trang 20

Bài 6: Trong kỳ, doanh nghiệp X có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như

sau:

- nhập khẩu 100.000 Lít bia hơi đã nộp thuế TTĐB 135.000.000 (đồng).

- Xuất kho 80.000 Lít nước bia để sản xuất 250.000 hộp.

- Bán 200.000 hộp bia, giá bán 4950đ/ hộp

- Thuế suất TTĐB của bia hộp là 65%

1 Thuế TTĐB được trừ ở khâu nguyên liệu:

Có thuế TTĐB cho 1 lít bia: 135.000.000:1000.000= 1350đ/Lít

Số bia cần dùng để sản xuất 1 hộp bia:

80.000: 250.000=0,32 (Lít)

Số bia cần dùng cho 200.000 hộp bia:

0,32*200.000=64.000 (Lít)

ÞSố thuế TTĐB được trừ: 1350*64.000=86.400.000

2 Thuế TTĐB phải nộp trong kỳ:

Giá tính thuế của 1 hộp bia: 4950: 1 + 0,65 = 3000 đ/Lít

Þ Thuế TTĐB phải nộp trong kỳ:

(200.000*3000*0,65)- 86.400.000=303.600.000 (đồng).

Trang 21

Bài 7 : Hãy xác định số thuế TNDN phải nộp trong năm ?

Trang 23

- Giá bán đã có thuế TTĐB 140000đ/sp , thuế suất TTĐB 40%

Yêu cầu:

1 Tính thuế TTĐB mà DN phải nộp năm N ?

2 Tính tỷ suất lợi nhuận vốn sản xuất năm N ? Biết rằng số vốn

bình quân năm N là 750.000.000đ

Trang 24

Bài làm:

1.

Qtt = Qđk + Qsx – Qck = 200 + 145000-145000x10% = 130700 sp Thuế TTĐB sản lượng giá tính thuế thuế suất

Trang 25

Lợi nhuận = Tổng doanh thu bán hàng – giá thành toàn bộ

Trang 26

 Tính thuế GTGT

Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra – Thuế GTGT đầu vào

Thuế GTGT đầu ra= 4.000 x 50% x 10% = 200 (tr.đ)

Thuế GTGT đầu vào= 90 (tr.đ)

=> Thuế GTGT phải nộp = 200 – 90 = 110 (tr.đ)

BÀI 9:

 Tính thuế TNDN phải nộp

Thuế TNDN phải nộp = Thu nhập chịu thuế x thuế suất

Thu nhập chịu thuế =

Thu nhập chịu thuế khác

 Tổng thuế DN phải nộp = Thuế GTGT + Thuế TNDN

= 110 + 975,36 = 1.085,36 (tr.đ)

Trang 27

ÞThuế TNDN : 1290*28% = 361,2(triệu đồng)

Vậy tổng thuế phải nộp NSNN là:

185+305+361,2 = 851,2( triệu đồng)

Trang 28

=> Công ty nên chấp nhận đơn đặt hàng này.

3 Lợi nhuận công ty khi gia tăng sản lượng tối đa:

B = 720 * 800 000 - 450 000 000 - 350 * 800 000

= -154 000 000(đ)

Vậy dù tăng sản lượng tối đa, công ty vẫn bị lỗ

4 Sản lượng cần tiêu thụ để đạt được lợi nhuận mong muốn:

450 000 000 + 60 000 000

QF =

Trang 29

9554 850000

150000

6210000000

sp AVC

Trang 30

2.Công ty mong muốn có lợi nhuận sau thuế là 300tr thì

phải sản xuất và tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm ?

Vậy công ty mong muốn có lợi nhuận sau thuế là 300tr thì phải sản xuất và tiêu thụ 10195 sp.

)(

10195850000

150000

62100000007

.416666666

)(7

41666666628

.01

3000000001

sp AVC

P

FC

đ

B Q

T

B B

ST R

S

ST TT

Trang 31

• 3:Giả sử sản lượng tối đa có thể sản xuất và tiêu thụ

là 2200 sp thì công ty có thể chấp nhận giá bán tối

thiểu là bao nhiêu để không bị lỗ

Vậy với sản lượng là 2200 sp thì công ty có thể chấp nhận giá bán tối thiểu là 3672727.27 đ/sp để không bị lỗ.

) /

( 27 , 3672727

850000 2200

6210000000

sp đ

AVC Q

FC

Trang 32

260

28 000

22 000

45

000

000

650

SP AVC

Q

TRHVHV   28 260  45 000  1271 700 000

Trang 33

2 Với mức biến phí là 22.000 (đ/sp) thì doanh nghiệp đạt lợi

nhuận là:

B = (65.000*45.000) –(22.000*65.000+650.000.000) =

845.000.000 đ

Vậy nếu tăng mức biến phí lên 30.000 (đ/sp) mà vẫn đạt được

doanh thu như ban đầu thì mức sản lượng tiêu thụ phải là:

) (

666

99 000

30 000

45

000

000

845 000

000

650

sp AVC

P

B FC

Trang 34

3.Để đạt được lợi nhuận như trước với giả bán giảm 2.000

(đồng/sp) và chi phí quảng cáo tăng lên 10.000.000 (đồng)

Thì ta có: P = 45.000- 2.000 = 43.000(đồng/sp)

FC = 650.000.000 + 10.000.000 =660.000.000 (đồng)

Vậy sản lượng tối thiểu phải đạt được là:

)(

1667

71000

.22000

.43

000

000

845000

.000

660

sp AVC

P

B FC

Trang 35

Bài 14: Tài liệu về một doanh nghiệp sản xuất như sau:

I Năm báo cáo:

-Số lượng sản phẩm sản xuất 9 tháng đầu năm là 60.000 sản phẩm, trong đó đã tiêu thụ hết 80%

-Quý IV: sản xuất 35.000 sản phẩm và tiêu thụ hết 30.000 sản phẩm

II Năm kế hoạch:

-Sản lượng sản xuất cả năm tăng 20% so với năm báo cáo, số sản phẩm dư cuối năm bằng 10% số sản phẩm sản xuất trong năm

-Giá thành sản xuất 1 sản phẩm là 200.000 (hạ 5% so với năm báo cáo)

-Giá bán một sản phẩm chưa có thuế GTGT: 250.000 (đồng)

Trang 36

- Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí bán hàng chiếm 15% giá thành sản xuất của sản phẩm tiêu thụ.

- Thuế GTGT đầu vào là 1.032 triệu đồng, thuế suất GTGT đầu

ra là 10% Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho

- Thuế suất TNDN là 28%

Yêu cầu:

Xác định các khoản thuế phải nộp ngân sách nhà nước năm kế hoạch ?

Trang 38

Số thuế GTGT đầu ra = 29.900 * 10% = 2.990 trđ Vậy số thuế GTGT phải nộp là:

Trang 39

Vậy thuế TNDN phải nộp là:

Thuế TNDN = DT chịu thuế * thuế suất thuế TNDN

= 2.196,5 * 28% = 615,02 trđ

Kết luận: Vậy các khoản thuế phải nộp ngân sách nhà nước năm

kế hoạch của doanh nghiệp là:

Thuế GTGT phải nộp 1.958.000.000 đồng

Thuế TNDN phải nộp là 615.020.000 đồng

Trang 40

- Thuế GTGT đầu ra phải nộp: 2.400x 10%=240 (trđ)

- Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 114 (trđ)

Trang 41

Bài 16:

Bài giải1) Ta có :

- Sản lượng sản xuất năm kế hoạch:

Trang 42

Þ LN trước thuế = 9 540 000 000 - 5 889 600 000 - 288 960 000

= 3 361 440 000 đ

Trang 43

Vậy thuế TNDN phải nộp là = 28% x 3 361 440 000

= 941 203 200 đ

Tổng thuế phải nộp = 350 000 000 + 941 203 200 = 1 291 203 200 đ

2) LN sau thuế = LN trước thuế - thuế TNDN

=3 361 440 000 – 941 203 200 = 2 420 236 800 đ

Phân phối lãi

- Quỹ đầu tư phát triển : 2 420 236 800 x 50 % = 1 210 118 400 đ

- Quỹ phòng tài chính : 2 420 236 800 x 10% = 242 023 680 đ

- Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc: 2 420 236 800 x 5% = 121 011 840 đ

- Quỹ khen thưởng : 2 420 236 800 x 15% = 363 035 520 đ

- Quỹ phúc lợi : 2 420 236 800 x 20% = 484 047 360 đ

Trang 45

= thu nhập chịu thuế x thuế suất Thu nhập chịu thuế = doanh thu TT – Chi phí hợp lý + thu

nhập khác = 3.600.000.000 – ( 860.000.000 + 200.000.000 +

100.000.000 + 220.000.000 + 150.000.000 + 90.000.000 + 35.000.000) + (20.000.000 + 20.000.000)

TGTGTTTNDN

TNDN

Thuê

Trang 46

Bài 18.2: Có 2 doanh nghiệp A và B cùng kinh doanh một loại

sản phẩm trên cùng một thị trường, có cùng các điều kiện như

nhau, chỉ khác nhau về cơ cấu vốn và kết cấu chi phí

Kết cấu chi phí Doanh nghiệp A Doanh nghiệp B

Tổng chi phí cố định 800 triệu 600 triệu

Chi phí biến đổi 1 sản

Trang 47

- Giá bán hiện hành: 35.000 đồng

- Lãi suất vay vốn: 10%

- Cả 2 DN đều phải nộp thuế TNDN với thuế suất 28%

Yêu cầu:

1 Tính sản lượng hòa vốn của 2 doanh nghiệp?

2 Hãy tính độ lớn của đòn bẩy kinh doanh, đòn bẩy tài chính, đòn bẩy tổng hợp ở mức sản lượng 100.000 sản phẩm ?

3 Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp A và B khi cả 2 đat sản lượng 100.000 sản phẩm?

Trang 48

25000 3000

35000

000

000

800

sp AVC

20000 5000

35000

000

000

600

sp AVC

Trang 49

.000

660000

.100

*)300035000

(

000

100

*)300035000

(

*)(

*)(

AVC P

Q AVC

P DOL

06 ,

1 000 000 140 000

000 660 000

100

* ) 3000 35000

(

000 000 660 000

100

* ) 3000 35000

(

* ) (

* ) (

AVC P

FC Q

AVC P

DFL

Trang 50

.000

520000

.100

*)500035000

(

000

100

*)500035000

(

*)(

*)(

AVC P

Q AVC

P DOL

Trang 51

• +/ Đòn bẩy tài chính:

• -+/ Đòn bẩy tổng hợp:

• DTL = DOL * DFL = 1,21 * 1,033 = 1,25

033,

1000

.000

80000

.000

520000

.100

*)500035000

(

000

000

520000

.100

*)500035000

(

*)(

*)(

AVC P

FC Q

AVC P

DFL

Trang 52

400

2

)000

100

*3000(

000

000

800000

.000

500

100

* 0

600.000.00

000 1.728.000.

Trang 53

% 100

* 000

000

200

1

000

000

728

Trang 54

* 000 400

000 4

Trang 55

2 Tính DOL,DFL,DTL

Chon lãi vay 10%.

TH 1: chi phí không có lãi vay.

1 000 9 000 50

* ) 2 , 1 7 , 1 (

000 50

* ) 2 , 1 7 , 1

(

* ) (

* )

AVC P

Q AVC P

DOL

0 000 16 000 9 000 50

* ) 2 , 1 7 , 1 (

000 9 000 50

* ) 2 , 1 7 , 1

(

* ) (

* )

AVC P

FC Q

AVC P

DFL

0

DOL DFL DTL

53 ,

1 000 10 000 58

* ) 7 , 1 2 , 1 (

000 58

* ) 2 , 1 7 , 1

(

* ) (

* )

AVC P

Q AVC P

DOL

73 ,

1 000

20 000 10 000 58

* ) 7 , 1 2 , 1 (

000 58

* ) 2 , 1 7 , 1

(

* ) (

* )

AVC P

FC Q

AVC P

DFL

6469 ,

2 )

73 , 1 (

* 53 , 1

DOL DFL DTL

Trang 56

TH 3:

FC=35.000 -400.000*60%*10% = 11.000

3929 ,

1 000 11 000 78

* ) 2 , 1 7 , 1 (

000 78

* ) 2 , 1 7 , 1

(

* ) (

* )

AVC P

Q AVC P

DOL

2 000 24 000 9 000 50

* ) 2 , 1 7 , 1 (

000 9 000 50

* ) 2 , 1 7 , 1

(

* ) (

* )

AVC P

FC Q

AVC P

DFL

7858 ,

2 )

2 (

* 3929 ,

1

DOL DFL DTL

Trang 57

Bài số 20:

Tình hình tài chính năm N như sau:

- Doanh thu bán hàng (chưa thuế GTGT) là 3.500.000.000 đ, trong đó

doanh thu xuất khẩu là 30%

- Trị giá hàng mua vào trong kỳ là 1.500.000.000 đ

- Khấu hao TSCĐ là 100.000.000 đ

- Lương 350.000.000 đ

- Chi phí khác: 100.000.000 đ

- Doanh nghiệp phải chịu các khoản thuế sau :

+ Thuế GTGT được tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10% cho cả đầu ra và đầu vào

+ Thuế TNDN thuế suất 28 %

Yêu cầu :

Hãy tính tổng thuế mà doanh nghiệp phải nộp trong năm?

Trang 58

+tính thuế GTGT thep phương pháp khấu trừ

VAT đầu ra :3500.000.000 *30% *10% = 1050.000

VAT đầu vào

+tính thuế TNDN thuế suất

Thuế thu nhập chịu thuế :

3500.000.000-(1500.000.000+100.000.000+350.000.000)=1.550.000.000Thuế thu nhập phải nộp:

1.550.000.000*0.28 =434.000.000(đ)

ÞTống thuế cần nộp trong doanh nghiệp :

1050.000 + 434.000.000 = 435.050.000

Trang 59

Nguồn tài trợ Tiền % Sử dụng nguồn tài trợ Tiền %

Tăng các khoản phải trả 500 23,81 Tăng các khoản phải thu 1000 47,62

Tăng lợi nhuận để lại 500 23,81

Bài 21

Trang 60

-Hệ số thanh toán tổng quát

2 1500 300

700 1500

2 2000 200

800 2000

700 1500

3000 1300

2 200

800 2000

4000 2300

1 300

1500

3000 3000

1 200

2000

4000 4000

Trang 61

-hệ số thanh toán nợ dài hạn

3 1500

5000

39 ,

1 1300

2 2000

5000

96 ,

0 2300

100 10000

1500 300

100 12000

2000 200

Trang 62

% 40

% 33 , 58

% 67 , 41

% 50

100 10000

3000 1300

100 12000

4000 2300

% 50

% 67 , 41

% 33 , 58

Trang 63

-cơ cấu tài sản

-Tỷ suất lợi nhuận sau thuế

-tỷ suất lợi nhuận vốn CSH

% 100

100 5000

3000 1300

100 5000

4000 2300

100 5000

5000

% 110

100 5000

5500

% 64 , 13 100

2

12000 1000

2

5500 5000

Trang 64

STT Chỉ tiêu Thời gian Chỉ tiêu tài chính

đặc trưng của ngành

So sánh 1/1với

Trang 65

Bài 22

Trang 66

Chỉ tiêu Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 A/ Thu bằng tiền

Trang 67

Bài 23:

Một doanh nghiệp dự kiến năm 2011 doanh thu là 25 tỷ và xây

dựng các chỉ tiêu tài chính đặc trưng sau:

- Vòng quay toàn bộ vốn: 8 lần

- Tỷ lệ nợ: 45%

- Nợ ngắn hạn trong tổng nợ: 30%

- Tỷ lệ thanh toán hiện hành: 6 lần

- Tỷ lệ thanh toán nhanh: 2,5 lần

- Kỳ thu tiền bình quân: 20 ngày

Yêu cầu:

Lập bảng cân đối kế toán mẫu của doanh nghiệp trong năm kế hoạch dựa theo các chỉ tiêu trên ?

Trang 70

Þ Hàng tồn kho = 2,53125 – (0,421875 * 2,5) = 1,4765625 (tỷ)10.

11 TS ngắn hạn = Tiền + Các khoản phải thu + Hàng tồn kho

ÞTiền = 2,53125 – 1,388889 – 1,4765625 = - 0,3342015 (tỷ)

Doanh thu thuần = 20 (ngày)

Các khoản phải thu * 360

Kỳ thu tiền bình quân =

360 = 1,388889 (tỷ)

25 * 20

=> Các khoản phải thu =

Ngày đăng: 30/10/2014, 19:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân công công việc: - Tổng hợp bài tập mẫu tài chính doanh nghiệp
Bảng ph ân công công việc: (Trang 2)
Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/N-1 như sau: - Tổng hợp bài tập mẫu tài chính doanh nghiệp
Bảng c ân đối kế toán ngày 31/12/N-1 như sau: (Trang 72)
2. Bảng phân tích nguồn vốn và sử dụng vốn: - Tổng hợp bài tập mẫu tài chính doanh nghiệp
2. Bảng phân tích nguồn vốn và sử dụng vốn: (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w