Có 2 doanh nghiệp A và B cùng kinh doanh một loại sản phẩm trên cùng một thị trường, có cùng các điều kiện như nhau, chỉ khác nhau về cơ cấu vốn và kết cấu chi phí.Về cơ cấu vốn: Về kết cấu chi phí:Hãy tính độ lớn của đòn bẩy kinh doanh, đòn bẩy tài chính, đòn bẩy tổng hợp ở mức sản lượng 100.000 sản phẩm ?3. Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp A và B khi cả 2 đat sản lượng 100.000 sản phẩm?
Trang 1TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 1
Lần III
Giảng viên hướng dẫn: Diệu Phúc
Sinh viên thực hiện: Nhóm TL 02
Lớp ĐHQT4A2NĐ.
BÀI THẢO LUẬN
Trang 2STT Tổ, nhóm Công việc Chi chú
Bảng phân công công việc:
Trang 3Tên sản phẩm Dư ngày 30/9 Dự kiến sx
quý 4 Dự kiến TT quý 4 Số kết dư ngày 31/12
Trang 4Lập kế hoạch doanh thu tiêu thụ SP năm 2010 cho công ty TNHH Hoàng An:
Tên sản
phẩm Dư đầu kỳ Sản xuất trong kỳ Dư cuối kỳ Tiêu thụ trong kỳ Giá bán đơn vị Doanh thu
SERINo1 27.000 450.000 22.500 454.500 12.000 5454.000.000 SERINo2 70.000 250.000 20.000 300.000 15.000 4500.000.000
Trang 5Bài 2:
Công ty TNHH Tân Hoàng sản xuất 5 loại sản phẩm như sau:
Tài liệu năm 2010 như sau: (Đơn vị: sản phẩm)
Tên Sản Phẩm Dư ngày 30/9 Dự kiến sx quý 4 Dự kiến tiêu thụ
Trang 6Tên sản phẩm Số lượng sản xuất (sp) Giá bán(đ)
Trang 9Tên sản phẩm Số lượng sản xuất
(sp) Số lượng sản phẩm kết dư cuối kỳ
Căn cứ vào Tỷ lệ kết dư cuối kỳ ta tính được số dư cuối kỳ
của các loại sản phẩm như sau:
Trang 10Ta lập kế hoạch doanh thu tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp
năm 2011 như sau:
Trang 11Bài 3:
Tài liệu năm 2010 như sau:
Tên sản phẩm Đơn vị tính Số dư ngày
30/9
Dự kiến sản xuất quý 4
Dự kiến tiêu thụ quý 4
Số kết dư ngày 31/12 ComputerNo1 Chiếc _ 120.000 50.000 70.000 ComputerNo2 Chiếc 20.000 90.000 80.000 30.000 ComputerNo3 Chiếc 15.000 60.000 55.000 20.000 ComputerNo4 Chiếc _ 65.000 35.000 30.000 ComputerNo5 Chiếc 10.000 25.000 15.000 20.000
Trang 12Bảng số liệu sản phẩm và kết dư cuối kì của những năm trước 2007,
2008, 2009 như sau:
Tên sản phẩm
Thực tế sản xuất
Kết dư cuối kỳ
Thực tế sản xuất
Kết dư cuối kỳ
Thực tế sản xuất
Kết dư cuối kỳ ComputerNo1 90.000 _ 100.000 _ 120.000 _
ComputerNo2 500.000 60.000 520.000 56.000 800.000 90.000 ComputerNo3 180.000 80.000 200.000 10.000 200.000 10.000 ComputerNo4 250.000 75.000 270.000 10.000 300.000 15.000 ComputerNo5 150.000 110.000 250.000 125.000 350.000 15.000
Trang 13Căn cứ vào tình hình số liệu trên qua các năm ta tính được tỷ
lệ % số sản phẩm kết dư cuối kỳ so với số sản phẩm sản xuất
% 3 , 11 113
,
0 000
800 000
520 000
500
000
90 000
56 000
,
0 000
200 000
200 000
180
000
10 000
10 000
,
0 000
300 000
270 000
250
000
15 000
10 000
33 3
1 000
350 000
250 000
150
000
15 000
125 000
Trang 14Căn cứ vào tỷ lệ này ta tính được số dư cuối kỳ của các loại sản phẩm với kế hoạch sản xuất như sau:
Tên sản phẩm Kế hoạch sản xuất Kết dư cuối kỳ
ComputerNo 1 100.000 =100.000*0%=0
ComputerNo 2 720.000 720.000*0,113=81.360 ComputerNo 3 300.000 300.000*0,172=51.600 ComputerNo 4 400.000 400.000*0,122=48.800 ComputerNo 5 450.000 450.000*1/3=150.000
Trang 15Ta lập kế họạch tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp năm 2011 như sau:
Dư cuối
kỳ
Tiêu thụ trong kỳ
Giá bán đơn vị (triệu đồng)
Doanh thu (triệu
Trang 16Bài 4:
Bài giảia) Ta có :
*) Thuế GTGT phải nộp là:
[(1000 – 1000* 4%)-480]* 10% = 48 ( triệu đồng )DTT = DTTT – Các khoản giảm trừ
= 1000-( 4% * 1000+48) = 912 ( triệu đồng)Vậy doanh thu thuần của doanh nghiệp là 912 ( triệu đồng)b) Ta có :
-Gía vốn : 480 (triệu đồng)
Hàng tồn kho bình quân = (10+20)/2 = 15(triệu đồng)
ÞSố vòng vay hàng tồn kho trong năm là :
480/15= 32 (vòng)
Trang 17Bài 5: Tài liệu của công ty TNHH Duy Phong quý IV năm N như sau:
1,Doanh thu bán hàng 1.500 triệu trong đó 500 triệu là doanh thu thuộc
diện chịu thuế TTĐB
2,Chi mua vật tư 650 triệu Thuế đầu vào của phần vật tư là 65 triệu,
trong đó thuế TTĐB là 25 triệu
3,Khấu hao TSCĐ: 35 triệu
4,Tiền lương: 40 triệu
5,Chi khác: 15 triệu
6,Doanh nghiệp phải chịu các khoản thuế sau:
- Thuế suất thuế VAT: 10%
-Thuế suất thuế TTĐB: 75%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế suất: 32%
- Thuế khác trong quý: 10 triệu
Cho biết: Bỏ qua trượt giá, thuế đầu vào có chứng từ hợp lệ
Yêu cầu:
1.Tính tổng thuế phải nộp cho ngân sách nhà nước?
2.Tính lãi của công ty quý IV ?
Trang 18• Bài làm
• Tính tổng thuế phải nộp cho ngân hàng nhà nước:
• Thuế GTGT
• - Số thuế GTGT đầu ra = 650tr*10% = 65 triệu đồng
• - Số thuế GTGT nộp quý 4 = số thuế GTGT đầu ra – thuế GTGT đầu vào
• = 65tr –( 65tr – 25tr) = 25 triệu đồng
• Thuế TTĐB
• Thu nhập chịu thuế = (1500tr – 500tr) – (650tr +35tr +40tr +15tr) =
260 triệu đồng
• Thuế TNDN phải nộp = 260tr * 32% = 83,2 triệu đồng
• Tổng thuế phải nộp = thuế GTGT phải nộp + thuế TTĐB + thuế
TNDN phải nộp
Trang 19• = 25tr +393,75tr +83,2tr = 501,95 (triệu đồng)
• Vậy tổng thuế phải nộp ngân sách nhà nước là 501,95 (triệu đồng)
• 2.Tính lãi của công ty quý IV
• Lợi nhuận = doanh thu – chi phí BH – chi phí QLDN – thuế TNDN phải nộp
Trang 20Bài 6: Trong kỳ, doanh nghiệp X có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như
sau:
- nhập khẩu 100.000 Lít bia hơi đã nộp thuế TTĐB 135.000.000 (đồng).
- Xuất kho 80.000 Lít nước bia để sản xuất 250.000 hộp.
- Bán 200.000 hộp bia, giá bán 4950đ/ hộp
- Thuế suất TTĐB của bia hộp là 65%
1 Thuế TTĐB được trừ ở khâu nguyên liệu:
Có thuế TTĐB cho 1 lít bia: 135.000.000:1000.000= 1350đ/Lít
Số bia cần dùng để sản xuất 1 hộp bia:
80.000: 250.000=0,32 (Lít)
Số bia cần dùng cho 200.000 hộp bia:
0,32*200.000=64.000 (Lít)
ÞSố thuế TTĐB được trừ: 1350*64.000=86.400.000
2 Thuế TTĐB phải nộp trong kỳ:
Giá tính thuế của 1 hộp bia: 4950: 1 + 0,65 = 3000 đ/Lít
Þ Thuế TTĐB phải nộp trong kỳ:
(200.000*3000*0,65)- 86.400.000=303.600.000 (đồng).
Trang 21Bài 7 : Hãy xác định số thuế TNDN phải nộp trong năm ?
Trang 23- Giá bán đã có thuế TTĐB 140000đ/sp , thuế suất TTĐB 40%
Yêu cầu:
1 Tính thuế TTĐB mà DN phải nộp năm N ?
2 Tính tỷ suất lợi nhuận vốn sản xuất năm N ? Biết rằng số vốn
bình quân năm N là 750.000.000đ
Trang 24
Bài làm:
1.
Qtt = Qđk + Qsx – Qck = 200 + 145000-145000x10% = 130700 sp Thuế TTĐB sản lượng giá tính thuế thuế suất
Trang 25Lợi nhuận = Tổng doanh thu bán hàng – giá thành toàn bộ
Trang 26 Tính thuế GTGT
Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra – Thuế GTGT đầu vào
Thuế GTGT đầu ra= 4.000 x 50% x 10% = 200 (tr.đ)
Thuế GTGT đầu vào= 90 (tr.đ)
=> Thuế GTGT phải nộp = 200 – 90 = 110 (tr.đ)
BÀI 9:
Tính thuế TNDN phải nộp
Thuế TNDN phải nộp = Thu nhập chịu thuế x thuế suất
Thu nhập chịu thuế =
Thu nhập chịu thuế khác
Tổng thuế DN phải nộp = Thuế GTGT + Thuế TNDN
= 110 + 975,36 = 1.085,36 (tr.đ)
Trang 27ÞThuế TNDN : 1290*28% = 361,2(triệu đồng)
Vậy tổng thuế phải nộp NSNN là:
185+305+361,2 = 851,2( triệu đồng)
Trang 28=> Công ty nên chấp nhận đơn đặt hàng này.
3 Lợi nhuận công ty khi gia tăng sản lượng tối đa:
B = 720 * 800 000 - 450 000 000 - 350 * 800 000
= -154 000 000(đ)
Vậy dù tăng sản lượng tối đa, công ty vẫn bị lỗ
4 Sản lượng cần tiêu thụ để đạt được lợi nhuận mong muốn:
450 000 000 + 60 000 000
QF =
Trang 299554 850000
150000
6210000000
sp AVC
Trang 302.Công ty mong muốn có lợi nhuận sau thuế là 300tr thì
phải sản xuất và tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm ?
Vậy công ty mong muốn có lợi nhuận sau thuế là 300tr thì phải sản xuất và tiêu thụ 10195 sp.
)(
10195850000
150000
62100000007
.416666666
)(7
41666666628
.01
3000000001
sp AVC
P
FC
đ
B Q
T
B B
ST R
S
ST TT
Trang 31• 3:Giả sử sản lượng tối đa có thể sản xuất và tiêu thụ
là 2200 sp thì công ty có thể chấp nhận giá bán tối
thiểu là bao nhiêu để không bị lỗ
Vậy với sản lượng là 2200 sp thì công ty có thể chấp nhận giá bán tối thiểu là 3672727.27 đ/sp để không bị lỗ.
) /
( 27 , 3672727
850000 2200
6210000000
sp đ
AVC Q
FC
Trang 32260
28 000
22 000
45
000
000
650
SP AVC
Q
TRHV HV 28 260 45 000 1271 700 000
Trang 332 Với mức biến phí là 22.000 (đ/sp) thì doanh nghiệp đạt lợi
nhuận là:
B = (65.000*45.000) –(22.000*65.000+650.000.000) =
845.000.000 đ
Vậy nếu tăng mức biến phí lên 30.000 (đ/sp) mà vẫn đạt được
doanh thu như ban đầu thì mức sản lượng tiêu thụ phải là:
) (
666
99 000
30 000
45
000
000
845 000
000
650
sp AVC
P
B FC
Trang 343.Để đạt được lợi nhuận như trước với giả bán giảm 2.000
(đồng/sp) và chi phí quảng cáo tăng lên 10.000.000 (đồng)
Thì ta có: P = 45.000- 2.000 = 43.000(đồng/sp)
FC = 650.000.000 + 10.000.000 =660.000.000 (đồng)
Vậy sản lượng tối thiểu phải đạt được là:
)(
1667
71000
.22000
.43
000
000
845000
.000
660
sp AVC
P
B FC
Trang 35Bài 14: Tài liệu về một doanh nghiệp sản xuất như sau:
I Năm báo cáo:
-Số lượng sản phẩm sản xuất 9 tháng đầu năm là 60.000 sản phẩm, trong đó đã tiêu thụ hết 80%
-Quý IV: sản xuất 35.000 sản phẩm và tiêu thụ hết 30.000 sản phẩm
II Năm kế hoạch:
-Sản lượng sản xuất cả năm tăng 20% so với năm báo cáo, số sản phẩm dư cuối năm bằng 10% số sản phẩm sản xuất trong năm
-Giá thành sản xuất 1 sản phẩm là 200.000 (hạ 5% so với năm báo cáo)
-Giá bán một sản phẩm chưa có thuế GTGT: 250.000 (đồng)
Trang 36- Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí bán hàng chiếm 15% giá thành sản xuất của sản phẩm tiêu thụ.
- Thuế GTGT đầu vào là 1.032 triệu đồng, thuế suất GTGT đầu
ra là 10% Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho
- Thuế suất TNDN là 28%
Yêu cầu:
Xác định các khoản thuế phải nộp ngân sách nhà nước năm kế hoạch ?
Trang 38Số thuế GTGT đầu ra = 29.900 * 10% = 2.990 trđ Vậy số thuế GTGT phải nộp là:
Trang 39Vậy thuế TNDN phải nộp là:
Thuế TNDN = DT chịu thuế * thuế suất thuế TNDN
= 2.196,5 * 28% = 615,02 trđ
Kết luận: Vậy các khoản thuế phải nộp ngân sách nhà nước năm
kế hoạch của doanh nghiệp là:
Thuế GTGT phải nộp 1.958.000.000 đồng
Thuế TNDN phải nộp là 615.020.000 đồng
Trang 40- Thuế GTGT đầu ra phải nộp: 2.400x 10%=240 (trđ)
- Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 114 (trđ)
Trang 41Bài 16:
Bài giải1) Ta có :
- Sản lượng sản xuất năm kế hoạch:
Trang 42Þ LN trước thuế = 9 540 000 000 - 5 889 600 000 - 288 960 000
= 3 361 440 000 đ
Trang 43Vậy thuế TNDN phải nộp là = 28% x 3 361 440 000
= 941 203 200 đ
Tổng thuế phải nộp = 350 000 000 + 941 203 200 = 1 291 203 200 đ
2) LN sau thuế = LN trước thuế - thuế TNDN
=3 361 440 000 – 941 203 200 = 2 420 236 800 đ
Phân phối lãi
- Quỹ đầu tư phát triển : 2 420 236 800 x 50 % = 1 210 118 400 đ
- Quỹ phòng tài chính : 2 420 236 800 x 10% = 242 023 680 đ
- Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc: 2 420 236 800 x 5% = 121 011 840 đ
- Quỹ khen thưởng : 2 420 236 800 x 15% = 363 035 520 đ
- Quỹ phúc lợi : 2 420 236 800 x 20% = 484 047 360 đ
Trang 45= thu nhập chịu thuế x thuế suất Thu nhập chịu thuế = doanh thu TT – Chi phí hợp lý + thu
nhập khác = 3.600.000.000 – ( 860.000.000 + 200.000.000 +
100.000.000 + 220.000.000 + 150.000.000 + 90.000.000 + 35.000.000) + (20.000.000 + 20.000.000)
TGTGT TTNDN
TNDN
Thuê
Trang 46Bài 18.2: Có 2 doanh nghiệp A và B cùng kinh doanh một loại
sản phẩm trên cùng một thị trường, có cùng các điều kiện như
nhau, chỉ khác nhau về cơ cấu vốn và kết cấu chi phí
Kết cấu chi phí Doanh nghiệp A Doanh nghiệp B
Tổng chi phí cố định 800 triệu 600 triệu
Chi phí biến đổi 1 sản
Trang 47- Giá bán hiện hành: 35.000 đồng
- Lãi suất vay vốn: 10%
- Cả 2 DN đều phải nộp thuế TNDN với thuế suất 28%
Yêu cầu:
1 Tính sản lượng hòa vốn của 2 doanh nghiệp?
2 Hãy tính độ lớn của đòn bẩy kinh doanh, đòn bẩy tài chính, đòn bẩy tổng hợp ở mức sản lượng 100.000 sản phẩm ?
3 Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp A và B khi cả 2 đat sản lượng 100.000 sản phẩm?
Trang 4825000 3000
35000
000
000
800
sp AVC
20000 5000
35000
000
000
600
sp AVC
Trang 49.000
660000
.100
*)300035000
(
000
100
*)300035000
(
*)(
*)(
AVC P
Q AVC
P DOL
06 ,
1 000 000 140 000
000 660 000
100
* ) 3000 35000
(
000 000 660 000
100
* ) 3000 35000
(
* ) (
* ) (
AVC P
FC Q
AVC P
DFL
Trang 50.000
520000
.100
*)500035000
(
000
100
*)500035000
(
*)(
*)(
AVC P
Q AVC
P DOL
Trang 51• +/ Đòn bẩy tài chính:
• -+/ Đòn bẩy tổng hợp:
• DTL = DOL * DFL = 1,21 * 1,033 = 1,25
033,
1000
.000
80000
.000
520000
.100
*)500035000
(
000
000
520000
.100
*)500035000
(
*)(
*)(
AVC P
FC Q
AVC P
DFL
Trang 52400
2
)000
100
*3000(
000
000
800000
.000
500
100
* 0
600.000.00
000 1.728.000.
Trang 53% 100
* 000
000
200
1
000
000
728
Trang 54* 000 400
000 4
Trang 552 Tính DOL,DFL,DTL
Chon lãi vay 10%.
TH 1: chi phí không có lãi vay.
1 000 9 000 50
* ) 2 , 1 7 , 1 (
000 50
* ) 2 , 1 7 , 1
(
* ) (
* )
AVC P
Q AVC P
DOL
0 000 16 000 9 000 50
* ) 2 , 1 7 , 1 (
000 9 000 50
* ) 2 , 1 7 , 1
(
* ) (
* )
AVC P
FC Q
AVC P
DFL
0
DOL DFL DTL
53 ,
1 000 10 000 58
* ) 7 , 1 2 , 1 (
000 58
* ) 2 , 1 7 , 1
(
* ) (
* )
AVC P
Q AVC P
DOL
73 ,
1 000
20 000 10 000 58
* ) 7 , 1 2 , 1 (
000 58
* ) 2 , 1 7 , 1
(
* ) (
* )
AVC P
FC Q
AVC P
DFL
6469 ,
2 )
73 , 1 (
* 53 , 1
DOL DFL DTL
Trang 56TH 3:
FC=35.000 -400.000*60%*10% = 11.000
3929 ,
1 000 11 000 78
* ) 2 , 1 7 , 1 (
000 78
* ) 2 , 1 7 , 1
(
* ) (
* )
AVC P
Q AVC P
DOL
2 000 24 000 9 000 50
* ) 2 , 1 7 , 1 (
000 9 000 50
* ) 2 , 1 7 , 1
(
* ) (
* )
AVC P
FC Q
AVC P
DFL
7858 ,
2 )
2 (
* 3929 ,
1
DOL DFL DTL
Trang 57Bài số 20:
Tình hình tài chính năm N như sau:
- Doanh thu bán hàng (chưa thuế GTGT) là 3.500.000.000 đ, trong đó
doanh thu xuất khẩu là 30%
- Trị giá hàng mua vào trong kỳ là 1.500.000.000 đ
- Khấu hao TSCĐ là 100.000.000 đ
- Lương 350.000.000 đ
- Chi phí khác: 100.000.000 đ
- Doanh nghiệp phải chịu các khoản thuế sau :
+ Thuế GTGT được tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10% cho cả đầu ra và đầu vào
+ Thuế TNDN thuế suất 28 %
Yêu cầu :
Hãy tính tổng thuế mà doanh nghiệp phải nộp trong năm?
Trang 58+tính thuế GTGT thep phương pháp khấu trừ
VAT đầu ra :3500.000.000 *30% *10% = 1050.000
VAT đầu vào
+tính thuế TNDN thuế suất
Thuế thu nhập chịu thuế :
3500.000.000-(1500.000.000+100.000.000+350.000.000)=1.550.000.000Thuế thu nhập phải nộp:
1.550.000.000*0.28 =434.000.000(đ)
ÞTống thuế cần nộp trong doanh nghiệp :
1050.000 + 434.000.000 = 435.050.000
Trang 59Nguồn tài trợ Tiền % Sử dụng nguồn tài trợ Tiền %
Tăng các khoản phải trả 500 23,81 Tăng các khoản phải thu 1000 47,62
Tăng lợi nhuận để lại 500 23,81
Bài 21
Trang 60-Hệ số thanh toán tổng quát
2 1500 300
700 1500
2 2000 200
800 2000
700 1500
3000 1300
2 200
800 2000
4000 2300
1 300
1500
3000 3000
1 200
2000
4000 4000
Trang 61-hệ số thanh toán nợ dài hạn
3 1500
5000
39 ,
1 1300
2 2000
5000
96 ,
0 2300
100 10000
1500 300
100 12000
2000 200
Trang 62% 40
% 33 , 58
% 67 , 41
% 50
100 10000
3000 1300
100 12000
4000 2300
% 50
% 67 , 41
% 33 , 58
Trang 63-cơ cấu tài sản
-Tỷ suất lợi nhuận sau thuế
-tỷ suất lợi nhuận vốn CSH
% 100
100 5000
3000 1300
100 5000
4000 2300
100 5000
5000
% 110
100 5000
5500
% 64 , 13 100
2
12000 1000
2
5500 5000
Trang 64STT Chỉ tiêu Thời gian Chỉ tiêu tài chính
đặc trưng của ngành
So sánh 1/1với
Trang 65Bài 22
Trang 66Chỉ tiêu Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 A/ Thu bằng tiền
Trang 67Bài 23:
Một doanh nghiệp dự kiến năm 2011 doanh thu là 25 tỷ và xây
dựng các chỉ tiêu tài chính đặc trưng sau:
- Vòng quay toàn bộ vốn: 8 lần
- Tỷ lệ nợ: 45%
- Nợ ngắn hạn trong tổng nợ: 30%
- Tỷ lệ thanh toán hiện hành: 6 lần
- Tỷ lệ thanh toán nhanh: 2,5 lần
- Kỳ thu tiền bình quân: 20 ngày
Yêu cầu:
Lập bảng cân đối kế toán mẫu của doanh nghiệp trong năm kế hoạch dựa theo các chỉ tiêu trên ?
Trang 70Þ Hàng tồn kho = 2,53125 – (0,421875 * 2,5) = 1,4765625 (tỷ)10.
11 TS ngắn hạn = Tiền + Các khoản phải thu + Hàng tồn kho
ÞTiền = 2,53125 – 1,388889 – 1,4765625 = - 0,3342015 (tỷ)
Doanh thu thuần = 20 (ngày)
Các khoản phải thu * 360
Kỳ thu tiền bình quân =
360 = 1,388889 (tỷ)
25 * 20
=> Các khoản phải thu =