Nguyễn Văn ThuậnChính sá ch tín dụ ng và thu tiề n củ a công ty 2 Kỳ thu tiền BQ 3 Nợ khó đòi Chấ t lượ ng TD thương mạ i Thời hạn tín dụng Suất chiết khấu Chương trình thu tiền 1 DT
Trang 18-1 TS Nguyễn Văn Thuận
Chương:8
Quản Trị Các Khoản Phải Thu
Trang 2Quả n trị cá c khoả n phả i thu và tồ n kho
Chính sách tín dụng và thu tiền
Phân tích hạn mức tín dụng
Quản trị và kiểm soát tồn kho
Trang 38-3 TS Nguyễn Văn Thuận
Chính sá ch tín dụ ng và thu tiề n củ a công ty
(2) Kỳ thu tiền BQ (3) Nợ khó đòi
Chấ t lượ ng
TD thương mạ i Thời hạn tín dụng
Suất chiết khấu Chương trình
thu tiền (1) DT bán chịu
Trang 4Tiêu chuẩ n tín dụ ng
Nhà quản trị tài chính chỉ hạ thấp tiêu
chuẩn tín dụng khi mức lợi nhuận từ doanh thu tăng thêm cao hơn các chi phí
tài chính tăng thêm từ việc gia tăng các
của tín dụng tùy thuộc vào các yếu tố mà
chúng ta sử dụng là những yếu tố nào.
Trang 58-5 TS Nguyễn Văn Thuận
Ví dụ : Hạ thấ p tiêu chuẩ n tín dụ ng
Công ty AA đang hoạt động dưới công suất và Cty đang xem xét, nếu hạ thấp tiêu chuẩn tín dụng
thì sẽ tăng lợi nhuận bao nhiêu
là $20 và giá bán mỗi sản phẩm là $25.
ảnh hưởng đến thói quen trả tiền của các
khách hàng hiện hành.
Trang 6Bỏ qua cá c khoả n nợ khó đò i có thể tăng thêm Cty AA có nên hạ thấ p
tiêu chuẩ n tín dụ ng không?
Ví dụ : Hạ thấ p tiêu chuẩ n tín dụ ng
Doanh thu bán chịu tăng hàng năm là
$120,000 và kỳ thu tiền bình quân cho các khoản phải thu mới là 3 tháng.
Chi phí cơ hội trước thuế cho những
đồng vốn đầu tư tăng thêm là 20%.
Trang 78-7 TS Nguyễn Văn Thuận
Ví dụ : Hạ thấ p tiêu chuẩ n tín dụ ng
Lợi nhuận của doanh thu tăng thêm
Các khoản phải thu tăng thêm
Nên thực hiên! LN tăng > LN yêu cầu
Trang 8Chính sá ch tín dụ ng và thu tiề n củ a công ty
(2) Kỳ thu tiền BQ (3) Nợ khó đòi
Chấ t lượ ng
TD thương mạ i Thời hạn tín dụng
Suất chiết khấu Chương trình
thu tiền (1) DT bán chịu
Trang 98-9 TS Nguyễn Văn Thuận
Thờ i hạ n tín dụ ng
Thờ i hạ n nợ tố i đa Là khoảng thời gian cho
Thờ i hạ n tín dụ ng – Quy định thời hạn mà
tín dụng được cấp cho khách hàng và suất chiết khấu, nếu có cho việc thanh toán
sớm Ví dụ, “2/10, net 30.”
Trang 10Công ty AA đ đang muốn thay đổi thời hạn
Ví dụ : Hạ thấ p tiêu chuẩ n tín dụ ng
Cty đang sản xuất với biến phí mỗi sản phẩm là $20 và giá bán mỗi SP là $25.
Doanh thu bán chịu tăng mỗi năm là
$250,000 cho các khách hàng mới Doanh thu bán chịu của Cty cho các khách hàng cũ trước đây là $2 triệu mỗi năm.
Trang 118-11 TS Nguyễn Văn Thuận
Bỏ qua cá c khoả n nợ khó đò i có thể
tăng thêm Cty AA có nên hạ thấ p
tiêu chuẩ n tín dụ ng không?
Ví dụ : Hạ thấ p tiêu chuẩ n tín dụ ng
Chi phí cơ hội trước thuế cho những
đồng vốn đầu tư tăng thêm là 20%.
Trang 12Ví dụ : hạ thấ p tiêu chuẩ n tín dụ ng
Lợi nhuận của doanh thu tăng thêm
Các khoản phải thu tăng thêm
CK phải thu trước khi thay đổi tiêu chuẩn TD
Trang 138-13 TS Nguyễn Văn Thuận
Ví dụ : Hạ thấ p tiêu chuẩ n tín dụ ng
CK phải thu sau khi thay đổi tiêu chuẩn TD
Thay đổi ! LN tăng > LN trước thuế yêu cầu
Trang 14Chính sá ch tín dụ ng và thu tiề n củ a công ty
(2) Kỳ thu tiền BQ (3) Nợ khó đòi
Chấ t lượ ng
TD thương mạ i Thời hạn tín dụng
Suất chiết khấu Chương trình
thu tiền (1) DT bán chịu
Trang 158-15 TS Nguyễn Văn Thuận
Thờ i hạ n tín dụ ng
Suấ t chiế t khấ u – Là % số tiền nguời mua được
trong 10 ngày
Thờ i hạ n chiế t khấ u Là thời hạn được hưởng
“2/10” Trả tiền trong khoảng 10 ngày từ lúc
Trang 16Công ty AA dự tính thay đổi tiêu chuẩn tín dụng từ “net 60” sang “2/10, net 60.”
Ví dụ : Về suấ t chiế t khấ u
Doanh thu bán chịu mỗi năm hiện nay là
$5 triệu được kỳ vọng là không đổi
Cty kỳ vọng 40% doanh thu bán chịu sẽ
được trả tiền sớm để hưởng chiết khấu.
Trang 178-17 TS Nguyễn Văn Thuận
Bỏ qua cá c khoả n nợ khó đò i có thể tăng thêm Cty AA có nên đưa suấ t chiế t khấ u và o tiêu chuẩ n tín dụ ng không?
Chi phí cơ hội trước thuế cho những đồng vốn đầu tư tăng thêm là 20%
Ví dụ : Về suấ t chiế t khấ u
Trang 18Ví dụ : Hạ thấ p tiêu chuẩ n tín dụ ng
Các khoản phải thu trước khi thay đổi
Các khoản phải thu sau khi thay đổi
Giảm vốn đầu tư vào CK phải thu
Trang 198-19 TS Nguyễn Văn Thuận
Ví dụ : Hạ thấ p tiêu chuẩ n tín dụ ng
Chi phí chiết khấu trước thuế
Chi phí tiết kiệm trước thuế do giảm CKPT
Trang 20Chính sá ch tín dụ ng và thu tiề n củ a công ty
(2) Kỳ thu tiền BQ (3) Nợ khó đòi
Chấ t lượ ng
TD thương mạ i Thời hạn tín dụng
Suất chiết khấu Chương trình
thu tiền
(1) DT bán chịu
Trang 218-21 TS Nguyễn Văn Thuận
Rủ i ro thanh toá n và nợ khó đò i
Chính sách Chính sách Chính sách
Nợ khó đòi
Kỳ thu tiền bình quân
Doanh thu gốc 1 tháng 40 ngày 60 ngày
Trang 22Rủ i ro thanh toá n và nợ khó đò i
2 Lợ i nhuậ n tăng thêm ( 20%) x (1) 120,000 60,000
3 Nợ khó đòi tăng: (1) x (%NKĐ) 60,000 54,000
4 CK phải thu tăng: (1)x kỳ TTBQ / 360
5 Vốn Đầu tư CKPT tăng: (80%) x (4)
6 LN yêu cầu tăng thêm: (5) x (20%)
7 Nợ khó đò i và
Lợ i nhuậ n yêu cầ u tăng: (3) + (6)
8 Lợ i nhuậ n tăng, giả m: (2) - (7)
Trang 238-23 TS Nguyễn Văn Thuận
Chính sá ch thu tiề n và thủ tụ c
Trong một chừng mục nhất định,
chi tiêu cho việc thu tiền sẽ làm giảm những tổn thất vể nợ khó đòi
và thời gian thu tiền càng ngắn
Thủ tụ c Thu tiề n
Điể m bả o hò a
Chi tiêu cho thu tiề n
Trang 24Tó m lượ c về tiêu chuẩ n tín dụ ng
Cá c chi phí tà i chính tăng do CK phả i thu tăng:
bán chịu và lợi nhuận sẽ tăng Đồng thời CK phải thu tăng và các chi phí tài chính cũng tăng
Trang 258-25 TS Nguyễn Văn Thuận
Phân tích cá c công ty hưở ng tín dụ ng
được hưởng tín dụng.
quyết định mực độ tín nhiệm của các công ty hưởng tín dụng.
Trang 26Nguồ n thông tin
thông tin so với thời gian và chi phí yêu cầu
Trang 278-27 TS Nguyễn Văn Thuận
Phân tích tín dụ ng
Các báo cáo tài chính của Cty (Tỷ số TC)
Bản chất của công ty
Đặc điểm của công tác quản trị
Sức mạnh tài chính của công ty
Một số vấn đề khác của công ty
Trang 28Quyế t định tín dụ ng
Hạ n mức tín dụ ng – Là số tiền nợ tối đa mà
Hệ thố ng điể m tín dụ ng – Là một hệ thống
Trang 298-29 TS Nguyễn Văn Thuận
Quả n trị và kiể m soá t tồ n kho
Tồn kho nguyên vật liệu
Tồn kho tạo thành một gạch nối giữa sản xuất và bán sản phẩm.
Trang 30Quả n trị và kiể m soá t tồ n kho
Mua hàng
Lập chương trình sản xuất
Dịch vụ hiệu qủa cho nhu cầu KH
Trang 318-31 TS Nguyễn Văn Thuận
Mức tồ n kho thích hợ p
So sánh lợi ích kinh tế của sản xuất, mua hàng, marketing sản phẩm với chi
phí đầu tư tăng thêm của tồn kho.
Là m sao để xá c định mức tồ n
kho thích hợ p?
Trang 32Kiể m soá t tồ n kho theo phương thức ABC
Phân loại TK theo giá
trị của mỗi hạng mục.
KS các loại TK loại
“A” thường xuyên
KS tồn kho loại “B”
và “C” khi cần thiết
Trang 338-33 TS Nguyễn Văn Thuận
Dự toán mức sử dụng
Chi phí đặt hàng Chi phí tồn trữ hàng tồn kho
Đặ t hà ng có nghĩa là mua sắ m hay sả n xuấ t
ra loạ i tồ n kho đó
Trang 34Tổ ng chi phí tồ n kho
C : Chi phí tồn trữ cho 1 đơn vị
Trang 358-35 TS Nguyễn Văn Thuận
Lượ ng đặ t hà ng kinh tế (EOQ)
C
Trang 36Công ty AA
Công ty AA đang xác định mức đặt hàng kinh tế
Ví dụ về lượ ng đặ t hà ng kinh tế
suốt kỳ hoạch định là 100 ngày.
Trang 378-37 TS Nguyễn Văn Thuận
Lượ ng đặ t hà ng kinh tế
EOQ* = 2,000 đơn vị
Trang 38Tổ ng chi phí tồ n kho
chi phí hà ng tồ n kho là thấ p nhấ t
Tổ ng chi phí tồ n kho
Tổ ng chi phí tồ n trữ Tổ ng chi phí đặ t hà ng
Trang 398-39 TS Nguyễn Văn Thuận
Khi nà o đặ t hà ng?
Điể m đặ t hà ng – Là lúc tồn kho giảm đến mức nào đó, thì Cty phải đặt hàng để tồn kho luôn luôn đủ nhằm đáp
ứng cho yêu cầu sản xuất hoặc bán hàng.
Điể m đặ t hà ng ( OP ) = TG chờ hà ng X Nhu cầu hàng ngày
Thờ i gian chờ hà ng – Là khoảng thời gian từ
lúc Cty đặt mua các loại tồn kho cho đến khi
Trang 40Công ty AA
Công ty AA xác định là cần phải có 2 ngày
Khi nà o đặ t hà ng ?
Vậ y thì khi nà o sẽ đặ t hà ng?
Thờ i gian chờ hà ng = 2 ngà y
Nhu cầ u hà ng ngà y = 10,000 / 100 = 100 đơn vị Điể m đặ t hà ng (OP) = 2 ngà y x 100 = 200 đơn vị
Trang 418-41 TS Nguyễn Văn Thuận
Ví dụ về điể m đặ t hà ng
0 18 20 38 40
TG chờ hà ng 200
Trang 42Điể m đặ t hà ng (OP) =
Tồ n kho an toà n
Tồ n kho an toà n – Là mức tồn kho tăng thêm nhằm
đề phòng những bất trắc xảy ra do thời gian chờ hàng
hay rủi ro từ phía nhà cung cấp
Trang 438-43 TS Nguyễn Văn Thuận
Điể m đặ t hà ng và tồ n kho an toà n
0 18 20 38 400
Trang 44Điể m đặ t hà ng và tồ n kho an toà n
Ngà y Tồ n kho an toà n
TG chờ hà ng tích lũy là 3 (tạ i ngà y 21)
2200 2000
Điể m đặ t hà ng
400 200
Thấ p hơn TK an toà n
Trang 458-45 TS Nguyễn Văn Thuận
Tồ n kho an toà n là bao nhiêu?
Yế u tố nà o ả nh hưở ng đế n mức tồ n
Phụ thuộ c và o :
Trang 46Tồ n kho kịp thờ i (JIT)
Hệ thồng vận chuyển tồn kho thật hữu hiệu
Tồ n kho kịp thờ i – Là việc kiểm soát và quản trị tồn kho theo yêu cầu và đúng lúc khi công ty cần cho sản
xuất hoặc bán ra.
Những yêu cầ u để á p dụ ng :