Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn: Với chương trình bảng tính, em có thể thực hiện một cách tự động nhiều công việc tính toán, từ đơn giản đến phức tạp.. Thanh công thức được sử
Trang 1Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? (2 Tiết)
Tuần 1– Tiết 1 – Ngày soạn: 10 – 08 – 2011
I MỤC TIÊU:
1.
Kiến thức:
- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và trong học tập
- Biết được các chức nămg chung của chương trình bảng tính
hiện các yêu cầu như
tính toán, theo dõi,…
Vậy chương trình bảng
là gì?
HS: Quán sát trên mànhình lớn bảng điểm của lớp 7A
HS: Quán sát trên mànhình lớn bảng điểm của lớp 7A
HS: Nghiên cứu SGK
và trả lời
Tiết 1
1 Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng:
Chương trình bảng tính
là phần mềm được thiết kế
để giúp ghi lại và trình bàythông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cáchtrực quan các số liệu trong bảng
2 Chương trình bảng
Trang 2tính có những gì?
GV: Giới thiệu chương
trình bảng tính Excel
cho hs
GV: Thông tin lưu trữ
và xử lí trong máy tính
gọi là gì?
GV: Công dụng to lớn
của Excel là tính toán
nhờ sử dụng những hàm
có sẵn
GV: Chẳng hạn chúng ta
có thể dung bảng tính
Excel để tính gì?
GV: Dùng bảng tính của
Excel ta có thể làm
được những việc gì nữa
không?
GV: Ngoài những công
dụng đó Excel còn có
những công dụng nào
khác không?
Excel trên màn hình lớn
HS: Dữ liệu
HS: Lắng nghe và ghi chép
HS: Dùng bảng tính Excel để tính tổng, tính trung bình cộng,
… HS: Dùng để lọc và sắp xếp dữ liệu (quan sát trên màn hình lớn
Hình 5)
HS: Bảng tính Excel còn có công dụng tạo biểu đồ (quan sát trên màn hình lớn)
tính có các bảng chọn, các thanh công cụ, các nút lệnh thường dung và cửa
sổ làm việc chính
b Dữ liệu:
Chương trình bảng tính
có khả năng lưu giữ và xử
lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau, trong đó có dữ liệu
số, dữ liệu văn bảng
c Khả năng tính toán
và sử dụng hàm có sẵn:
Với chương trình bảng tính, em có thể thực hiện một cách tự động nhiều công việc tính toán, từ đơn giản đến phức tạp
d Sắp xếp và lọc dữ liệu:
Khi sử dụng bảng tính
của Excel ta có thể sắp xếp và lọc dữ liệu theo những tiêu chuẩn khác nhau
e Tạo biểu đồ:
Các chương trình bảng tính còn có công dụng tạo biểu đồ
4 Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu học sinh lên chỉ ra các thành phần trên màn hình làm việc của Excel
Nhắc nhỡ học sinh xem phần lí thuyết thật kỹ để chuẩn bị thực hành
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 3
- Biết nhập, sửa, xoá dữ liệu, cách di chuyển trên trang tính
- Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ô, đỉa chỉ ô tính
2 Kĩ năng:
- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính
- Nắm được những thao tác cơ bản khi làm việc với bảng tính
GV: Giới thiệu các khái
niệm hang cột, hang, ô
tính, khối dữ liệu
HS: Quan sát cửa sổ của chương trình bảngtính trên màn hình lớn (Hình 6)
HS: Quan sát trên mànhình lớn (Hình 7)
Tiết 2
3 Màn hình làm việc của chươg trình bảng tính:
- Thanh công thức: Đây là thanh công cụ đặc trưng của chương trình bảng tính Thanh công thức được
sử dụng để nhập, hiển thị
dữ liệu hoặc công thức trong ô tính
- Bảng chọn Data: Trên thanh bảng chọn có bảng chọn Data gồm các lệnh dung để xử lí dữ liệu
- Trang tính: Trang tính gồm các cột và các hang làmiền làm việc chính của bảng tính Vùng giao nhau
Trang 4GV: Ta có thể di chuyển
giữa các ô tính ta làm
thế nào?
GV: Ngoài cách dung
phím để di chuyển các ô
tính ta còn có cách nào
khác không?
GV: giới thiệu các
chương trình hỗ trợ gõ
tiếng việt : Uni – key,
Viet – key, Vina – key …
và hai kiểu gõ cơ bản
VNI, TELEX
HS: Dùng các phím mũi tên để di chuyển qua lại giữa các ô tính
HS: Dùng chuột để di chuyển (nhanh hơn)
HS: Lắng nghe và theo dõi giáo viên hướng dẫn
- Thao tác nháy chuột vào ô tính gọi là kích hoạt
ô tính
- Để sửa dữ liệu ta đúp chuột vào ô tính và sửa nội dung giống như khi soạn thảo văn bản
- Các tệp do chương trình bảng tính tạo ra thường gọi là các bảng tính
b Di chuyển trên trang tính:
- Có hai cách di chuyển giữa các ô tính:
+ Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím
+ Sử dụng chuột và các thanh cuốn
c Gõ chữ việt trên trang tính:
- Hia kiểu gõ phổ biến hiện nay là VNI và TELEX
4 Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu học sinh lên chỉ ra các thành phần trên màn hình làm việc của Excel
Nhắc nhỡ học sinh xem phần lí thuyết thật kỹ để chuẩn bị thực hành
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 5
Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số và vệ sinh.
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy khởi động Excel, nhập họ và tên của em vào ô A1, thoát khỏi Excel
mà không lưu tên
HS: Lắng nghe và quan sát trực tiếp trênmàn hình lớn
HS: Lắng nghe và quan sát trên màn hình lớn
Tiết 1
1 Bảng tính:
- Một bảng tính có nhiều trangtính Khi mở một trang tính mới thường có 3 trang tính, các trang tính được phân biệt bởi tên trang
- Trang tính dược kích hoạt là trang tính đang được hiển thị trên màn hình, có nhãn trang màu trắng, tên trang viết bằng chữ đậm
- Để kích hoạt một trang tính,
em cần nháy chuột vào nhãn trang tương ứng
Trang 6GV: Chúng ta đã biết
các thành phần của
trang tính gồm có hàng,
cột, ô tính, ngoài ra trên
trang tính còn có những
thành phần khác như
GV: Giới thiệu khái niệm
hộp tên (bằng hình ảnh
trên màn hình lớn)
GV: Giới thiệu khái niệm
khối (bằng hình ảnh
trực quan trên màn hình
lớn)
GV: Giới thiệu thanh
công thức (bằng hình
ảnh trực quan trên màn
hình lớn)
HS: Quan sát trực tiếp trên màn hình lớn
HS: Quan sát trực tiếp trên màn hình lớn
HS: Quan sát trực tiếp trên màn hình lớn
2 Các thành phần chính trên trang tính:
- Hộp tên: là ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ô được chọn
- Khối: Là một nhóm các ô liền
kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối có thể là một ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của cột
- Thanh công thức: Thanh công thức cho biết nội dung của ô đang được chọn
4 Củng cố - Dặn dò:
Liệt kê các thành phần chính của trang tính?
Thanh công thức có vai trò đặc biệt, đó là vai trò gì?
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Hộp tên
Địa chỉ ô được chọn
Tên hàng
Ô được chọn
Trang 7Bài thực hành 1: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG
TÍNH EXCEL (1 Tiết)
Tuần 2– Tiết 4 – Ngày soạn: 10 – 08 – 2011
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết khởi động và thoát khỏi Excel
- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Hãy chỉ rõ các thanh tiêu đề, thanh công cụ, thanh bảng chọn,
ô, hàng, cột trong bảng tính của Excel (Trên màn hình lớn)
3 Bài mới:
- GV: Yều cầu HS khởi động máy, mở
chương trình Excel
- Hướng dân HS cách khởi động Excel
- Để lưu kết quả trên Word ta làm như thế
nào?
Cách lưu kết quả trên Excel cũng tương tự
1 Khởi động, lưu kết quả và thoát khỏi Excel:
a Khởi động:
- HS: Khởi động máy tính cá nhân
- Làm theo hướng dẫn của GVCách 1:
Start\ All Programs\ MicrosoftOffice 2003\ Microsoft Excel
Cách 2:
Nháy đúp chuột vào biểu tượng của Excel trên màn hình nền.
b Lưu kết quả:
- HS nhớ lại kiến thức củ và trảlời
Trang 8Bài tập 1
- GV yêu cầu học sinh đọc bài tập 1 Sgk
- GV yêu cầu HS làm trên máy để giải quyết
bài tập 1
* Chú ý: Trong quá trình HS làm bài, GV đi
vòng quanh, quan sát và hướng dẫn nếu HS
gặp vướng mắc
- HS đọc bài
- HS khởi động máy và làm bài tập 1
- Trả lời các câu hỏi ra giấy
Bài tập 2
- Sau khi giải quyết bài tập 1, GV yêu cầu
HS làm tiếp bài tập 2 trong Sgk
- Nhập dữ liệu vào một ô trên trang tính
Sau đó em dùng phím Enter để kết thúc
việc nhập và quan sát ô được kích hoạt tiếp
theo
- Em cũng nhập dữ liệu vào một ô tính như
trên nhưng kết thúc việ nhập bằng cách
dùng các phím mũi tên Sau đó em hãy
quan sát ô được kích hoạt tiếp theo
- Em hãy nhận xét 2 trường hợp trên đây?
- GV cho HS thực hành và nhận xét kết quả
ở 2 trường hợp sau:
+ Chọn một ô có dữ liệu và nhấn phím
Delete
+ Chọn một ô có dữ liệu và gõ nội dung
mới vào
- HS làm theo hướng dẫn của GV
- HS nhập dữ liệu vào ô tính và làm theo các yêu cầu của GV
- Dựa vào 2 kết quả trên HS đưa
ra nhận xét
- HS làm theo yêu cầu của GV
Bài tập 3:
- Em hãy nhập dữ liệu vào bảng tính với dữ
liệu trong bài tập 3 Sgk
- Sau khi nhận xong em lưu bảng tính với
tên Danhsachlopem và thoát khỏi Excel
- HS đọc bài 3 Sgk và làm theo sự hướng dẫn của GV
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá kết quả thực hành của từng nhóm, tuyên dương các nhóm thực hành nghiêm túc, đồng thời phê bình những em chưa nghiêm túc khi thực hành
- GV có thể cho điểm những nhóm thực hành tốt
- Đọc bài đọc thêm 1: Chuyện cổ tich svề Visicalc
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 9
Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG
TÍNH(tt)
Tuần 3– Tiết 5 – Ngày soạn: 10 – 08 – 2011
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu ký tự
- Biết sử dụng địa chỉ trong công thức
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số và vệ sinh.
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy khởi động Excel, nhập họ và tên của em vào ô A1, thoát khỏi Excel
mà không lưu tên
3 Bài mới:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học
trang tính:
- Chọn một ô: Đưa con trỏ chuộtđến ô đó và nháy chuột
- Chọn một hàng: Nháy chuộtvào nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tạinút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột
từ một ô góc (ví dụ, ô góc tráitrên) đến ô ở góc đối diện (ô ởgóc phải dưới) Ô chọn đầu tiên
sẽ là ô được kích hoạt)
Trang 10cách hàng ngàn, dấu (.) để ngăn cách số thập phân
b Dữ liệu kí tự:
- Dữ liệu kí tự là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu
- Chế độ ngầm định của dữ liệu
kí tự là canh thẳng lế trái
4 Củng cố - Dặn dò:
Muốn chọn một ô, một hàng, một cột, một khối ta làm thế nào?
Xem kỹ lý thuyết chuẩn bị tiết sau thực hành
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 11
Bài thực hành 2:
LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH(1 tiết)
Tuần 3– Tiết 6 – Ngày soạn: 10 – 08 – 2011
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính
- Chọn các đối tượng trên trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy tính
- Tự giác, ham học hỏi
- Thể hiện tính chính xác khi nhập dữ liệu vào ô tính
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Hãy chỉ rõ các thành phần chính của trang tính
3 Bài mới:
- GV: Yều cầu HS nhắc lại các thao tác
để mở một bảng tính
- Em có thể mở một bảng tính mới hoặc
một bảng tính đã lưu trên máy
- Hướng dẫn HS thao tác trên máy
- GV giới thiệu cách lưu một trang tính
với tên khác mà vẫn còn trang tính ban
đầu
1 Mở và lưu bảng tính với một tên khác:
- HS nghe hướng dẫn và làm theo
b Lưu bảng tính với một tên khác:
Vào File và chọ Save As
Trang 12hộp tên So sánh dữ liệu trong ô và trên
thanh công thức?
- Gõ =5+7 vào một ô tùy ý và nhấn
phím Enter Chọn lại ô đó và so sánh nội
dung dữ liệu trong ô và trên thanh công
thức
Bài tập 2:
- GV cho HS thực hiện các thao tác chọn
một ô, một hàng, một cột, một khối trên
trang tính Quan sát sự thay đổi nội
dung của hộp tên trong quá trình chọn
* Lưu ý: Quan sát hộp tên trong lúc kéo
chuột chọn một khối và sau khi thả
- Với các thao tác trên ta còn có thể
dùng thao tác nào khác để chọn một đối
tượng nữa hay không? Chúng ta cùng đi
tìm hiểu tiếp các bước thực hành sau:
+ Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy
B100 vào hộp tên, sau đó nhấn phím
Enter Nhận xét kết quả nhận được?
+ Thực hiện tương tự với dãy: A:A; A:C;
2:2; B2:D6 Em quan sát kết quả nhận
được và nhận xét?
- Sau khi thực hiện xong các bước thực
hành trên, GV yêu cầu HS thoát khỏi
Excel nà không lưu lại kết quả nhập dữ
liệu em vừa thực hiện
- HS thực hiện và quan sát theo yêucầu của GV, sau đó nhận xét
- Đưa con trỏ chuột tới cột A, nháychuột và kéo đến cột C rồi thả chuộtra
- HS thực hiện, quan sát rồi nhậnxét
- HS thoát khỏi Excel
Bài tập 3:
- Em hãy mở một bảng tính mới?
- Hãy mở thêm một bảng tính mới khác
mà không phải trở lại màn hình
Trang 13- Nhập các dữ liệu trên vào các ô trên
trang tính Danhsachlopem vừa mở
trong hoạt động 4 ở trên
- Sau khi nhập dữ liệu xong, các em hãy
lưu bảng tính với tên So theo doi the
luc bằng cách dùng lệnh File \ Save
Trang 14Bài 3:THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (2 Tiết)
Tuần 4– Tiết 7 – Ngày soạn: 10 – 08 – 2011
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra các nhóm trong lúc thực hành
3 Bài mới:
GV gọi HS đọc đoạn đầu
trong SGK
GV ví dụ minh hoạ công
thức toán thông thường
nội dung công thức
cũng được hiển thị tại
thanh công thức
GV cho học sinh đọc và
tìm hiểu đoạn dưới hình
- HS đọc, các học sinh còn lại chú ý nghe
- HS xem và làm theo sựhướng dẫn
- HS nêu thứ tự dựa vào thứ tự trong toán đã học
- HS thực hành chuyển công thức toán học sangcách biểu diễn trong bảng tính
- HS xem và ghi nhớ
- HS quan sát hình và trảlời
-HS nhớ lại
- HS đọc và tìm hiểu đoạn dưới hình 22
- HS tìm hiểu và nhận biết được
*: Kí hiệu phép nhân
^: Kí hiệu phép lấy luỹ thừa
%:Kí hiệu phép lấy phần trăm
- Thứ tự thực hiện phép toán giống như trong toán học
2 Nhập công thức
Dấu = là dấu đầu tiên cần gõ khi nhập công thức vào một ô
Các bước thực hiện lần lược là:
- Chọn ô cần nhập côngthức
- Gõ dấu =
- Nhập công thức
- Nhấn Enter
Trang 15- Hướng dẫn HS phân
biệt nội dung công thức
và không công thức
hiển thị trên thanh công
thức
-
4 Củng cố, dặn dò:
Câu hỏi và bài tập
Bạn Hằng gõ vào một ô tính nội dung 8+2*3 với mong muốn tính đựợc giá trị công thức vừa nhập Nhưng trên ô tính vẫn hiển thị nội dung 8+2*3 thay
vì giá trị 14 mà Hằng mong đợi Em có biết tại sao không?
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 16
Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM (2 Tiết)
Tuần 4– Tiết 8 – Ngày soạn: 10 – 08 – 2011
- Hứng thú tìm hiểu các khả năng tính toán của bảng tính Excel.
- Làm việc theo quy trình, chính xác, khoa học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phòng máy
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2 – 3 HS khởi động máy, mở bảng tính Excel và nhập một vài
công thức (GV quan sát, nhận xét và cho điểm)
3 Bài mới:
- GV lưu ý cho HS: Nếu độ rộng của cột quá nhỏ
không hiển thị hết dãy số quá dài, em sẽ thấy dãy
các ký hiệu ### trong ô Khi đó cần tăng độ rộng
của ô để hiển thị hết các số
Tiết 1
1 Hiển thị dữ liệu số trong ô tính:
- Giao bài tập 1 cho các nhóm
Sử dụng công thức để tính các giá trị sau:
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- Các nhóm đối chiếu kết quả trên bảng
- Các nhóm lắng nghe
và chỉnh sửa lại công
Trang 17- Giao bài tập 2 trong SGK cho các nhóm.
- GV yêu cầu các nhóm mở bảng tính và nhập dữ liệu theo bảng
- GV yêu cầu HS nhập các công thức vào các ô tính tương ứng:
- HS làm việc theo nhóm
- Các nhóm thảo luận
- Các nhóm nhập dữ liệuvào bảng tính
- Các nhóm lập một vài công thức
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
Trang 18- Biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức.
2 Kĩ năng:
- Viết đúng các công thức tính toán đơn giản theo các kí hiệu phép toán của bảng tính
3 Thái độ:
- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Giáo án, Sách, màn hình lớn (nếu có)
- Học sinh: sách, tập, viết
III TIẾ N TRÌNH D Ạ Y H Ọ C:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra các nhóm trong lúc thực hành 3 Bài mới: Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung GV nhắc lại địa chỉ của một ô là cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Gọi học sinh đọc ví dụ: GV hướng dẫn thực hiện ví dụ Qua ví dụ ta kết luận được gì khi sử dụng địa chỉ trong công thức GV kết luận lại - Việc nhập công thức có chứa địa chỉ hoàn toàn tương tự như nhập các công thức thông thường - HS nhớ lại - HS đọc ví dụ - HS xem và làm theo ví dụ - HS kết luận Tiết 2 3 Sử dụng địa chỉ trong công thức - Trong các công thức tính toán với dữ liệu có trong các ô, dữ liệu đó thường được cho thông qua địa chỉ của các ô 9hoặc hàng, cột hay khối) - Nội dung của ô kết quả sẽ được tự động cập nhật mỗi khi nội dung trong các ô dữ liệu thay đổi 4 Củng cố, dặn dò: Câu hỏi và bài tập Câu 1 Bạn Hằng gõ vào một ô tính nội dung 8+2*3 với mong muốn tính đựợc giá trị công thức vừa nhập Nhưng trên ô tính vẫn hiển thị nội dung 8+2*3 thay vì giá trị 14 mà Hằng mong đợi Em có biết tại sao không? Câu 2 Từ đâu có thể biết một ô chứa công thức hay chứa dữ liệu cố định? Câu 3 Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức Câu 4 Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2 Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng? a) (D4+C2)*B2; b) D4+C2*B2 c) =(D4+C2)*B2 d) =(B2*(D4+C2); e) =(D4+C2)B2; g) (D4+C2)B2.- Về nhà xem lại nội dung bài 3, luyện tập thêm cách chuyển công thức toán học sang cách biểu diễn trong bảng tính 5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 19
Trang 20
Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM (tt)
Tuần 5– Tiết 10 – Ngày soạn: 10 – 08 – 2011
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
2 Kỹ năng:
- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính
3 Thái độ:
- Hứng thú tìm hiểu các khả năng tính toán của bảng tính Excel.
- Làm việc theo quy trình, chính xác, khoa học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phòng máy
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2 – 3 HS khởi động máy, mở bảng tính Excel và nhập một vài
công thức (GV quan sát, nhận xét và cho điểm)
3 Bài mới:
* Mục tiêu: Hiểu và sử dụng công thức để tính
* Cách tiến hành:
- GV cho lớp thực hành theo nhóm
- Giao bài tập 3 trong SGK cho các nhóm
- GV đặt câu hỏi để tính lãi suất cho tháng 1 thì phải
làm như thế nào?
- GV nhận xét, đánh giá
- Làm thế nào để tính lãi suất trong tháng 2?
- GV hướng dẫn các nhóm tính lãi suất tháng 2
=Số tiền tháng trước+Số tiền tháng trước x lãi
- Làm việc theo nhóm
- Các nhóm đọc yêu cầu
và nhập bài tập 3 vào máy
- Các nhóm lắng nghe
và trả lời câu hỏi
- Các nhóm thảo luận vàtrả lời câu hỏi
- Các nhóm quan sát và
so sánh kết quả
- Các nhóm lập công thức
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
Trang 21- Các nhóm lắng nghe
và chỉnh sửa công thức
* Mục tiêu: Hiểu và sử dụng công thức để tính.
* Cách tiến hành:
- GV giao bài tập 4 trong SGK cho các nhóm
- GV yêu cầu các nhóm lập công thức tính điểm tổng
kết theo từng môn học
- GV quan sát các nhóm thực hành
- GV yêu cầu 1 nhóm trình bày kết quả của nhóm
mình
- Gọi nhóm khác nhận xét
- Kết luận của GV
- GV yêu cầu các nhóm lưu bảng tính với tên Bang
diem cua em
5 Lập bảng tính và
sử dụng công thức:
- Các nhóm nhập bài tập
4 trong SGK vào máy
- Các nhóm thảo luận và lập công thức tính
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- Các nhóm lắng nghe
và chỉnh sửa công thức
- Các nhóm lưu bảng tính
4 Củng cố, dặn dò:
- GV củng cố lại cách nhập công thức và cánh tính điểm trung bình các môn học
- HS về nhà xem lại cách nhập các bảng tính và cách sử dụng địa chỉ trong công thức
- Tiết sau chuẩn bị bài mới: “Sử dụng các hàm để tính toán”
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 22
- Nhận thức được sự tiện lợi khi sử dụng hàm để tính toán
- Có ý thức muốn tìm hiểu thêm các hàm khác trong Excel
2 Kiểm tra bài củ:
Nêu các bước sử dụng công thức và các kí hiệu trong công thức
3 Bài mới:
Hoạt động giáo
Trong bài trước em
sử dụng hàm
HS tìm hiểucách tính vàlàm thêm cácbài tập
=AVERAGE(A1,A5,A6)
2 Cách sử dụng hàm
- Chọn ô cần nhập
- Gõ dấu =
Trang 23Về nhà giải các bài tập còn lại và xem tiếp bài thực hành 4.
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 24
Kiểm tra 15 phútCâu 1: Em hãy cho biết các công dụng hoặc định nghĩa của các
thành phần trên trang tính sau:
- Chọn một khối và nhiều khối lien tiếp
Câu 3: Em hãy điền vào chỗ trống:
- Ở chế độ ngầm định, dữ liệu số được trong ô tính
- Ở chế độ ngầm định, dữ liệu ký tự được trong ô tính
Đáp ánCâu 1: Em hãy cho biết các công dụng hoặc định nghĩa của các
thành phần trên trang tính sau:
- Hộp tên: là ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ô được chọn
- Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối có thể
là một ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của cột
- Thanh công thức: Thanh công thức cho biết nội dung của ô đang đượcchọn
Câu 2: Em hãy cho biết cách chọn của các đối tượng sau:
- Chọn một ô: Đưa con trỏ chuột đến ô đó và nháy chuột
- Chọn một hàng: Nháy chuột vào nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc (ví dụ, ô góc trái trên) đến ô ở góc đối diện (ô ở góc phải dưới) Ô chọn đầu tiên sẽ là ô được kích hoạt).-Chọn nhiều khối: Nhấn chọn khối đầu tiên, nhấn giữ phím Shift trong khi chọn các khối tiếp theo
Câu 3: em hãy điền vào chỗ trống:
- Ở chế độ ngầm định, dữ liệu số được căn lề phải trong ô tính
- Ở chế độ ngầm định, dữ liệu ký tự được căn lề trái trong ô tính
Trang 25Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (2 Tiết)
Tuần 6– Tiết 12 – Ngày soạn: 10 – 08 – 2011
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Thực hiện việc nhập hàm vào ô tính
- Viết dúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địachỉ, cũng như địa chỉ các khối trong công thức
- Yêu cầu các nhóm mở BT1 đã lưu ở bài
thực hành trước và nhập vào các cột điểm
như sau:
- HS đọc đề
- Các nhóm thực hiện theo yêucầu của GV
Trang 26- Chọn đại diện bài làm của một nhóm,
trình chiếu kết quả cho các nhóm khác
theo dõi
- Nhận xét và ghi điểm bài làm của nhóm
Bài tập 2
- Đọc và thực hiện yêu cầu bài tập 2
- Quan sát và lại một nhóm bất kỳ yêu cầu
một HS trong nhóm tính chiều cao trung
bình
- Nhận xét ghi điểm
- Chọn đại diện bài làm của một nhóm,
trình chiếu kết quả cho các nhóm khác
theo dõi
- Nhận xét và ghi đểm bài làm của nhóm
- Mở lại bài thực hành số 2 đã lưutrong máy
Trang 27- Nhận thức được sự tiện lợi khi sử dụng hàm để tính toán
- Có ý thức muốn tìm hiểu thêm các hàm khác trong Excel
2 Kiểm tra bài củ:
Nêu các bước sử dụng công thức và các kí hiệu trong công thức
Tiết 2
3
Một số hàm trong chương trình bảng tính
VD1: =SUM(5,7,8) cho
Trang 28b Hàm tính trung bình cộng
- Tên hàm: AVERAGE
- Cách nhập:
=AVERAGE(a,b,c,….)
Trong đó a,b,c, là cácbiến có thể là các số, cóthể là địa chỉ ô tính ( sốlượng các biến khônghạn chế )
VD1:
=AVERGE(15,23,45) chokết quả là: ( 15 + 23+45)/3
VD2: Có thể tính trungbình cộng theo địa chỉ ô
=AVERAGE(B1,B4,C3)
c Hàm xác định giá trị lớn nhất
- Mục đích: Tìm giá trịlớn nhất trong một dãysố
- Tên hàm: MAX
- Cách nhập:
=MAX(a,b,c,…)
d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
- Mục đích: Tìm giá trịnhỏ nhất trong một dãysố
- Tên hàm: MIN
- Cách nhập:
=MIN(a,b,c,…)
4 Củng cố, dặn dò
GV hướng dẫn giải các bài tập 1,2,3
Về nhà giải các bài tập còn lại và xem tiếp bài thực hành 4
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 29Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (tt)
Tuần 7– Tiết 14 – Ngày soạn: 10 – 08 – 2011
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Thực hiện việc nhập hàm vào ô tính
- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN trong tính toán đơn giản
- Viết dúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địachỉ, cũng như địa chỉ các khối trong công thức
Sử dụng hàm Sum, Average, Max, Min
- Đọc và thực hiện yêu cầu bài tập 3
- GV quan sát các nhóm thực hành
- Lại một nhóm bất kỳ và yêu cầu 1 HS
trong nhóm làm câu b
Sử dụng hàm Average để tính điểm trung
bình từng môn học của cả lớp trong dòng
điểm trung bình?
- Nhận xét ghi điểm
- Chọn một HS nhóm khác làm câu c
Sử dụng hàm Max, Min để xác định điểm
trung bình cao nhất và điểm trung bình
thấp nhất?
- Nhận xét ghi điểm
- Chọn đại diện bài làm của một nhóm,
trình chiếu kết quả cho các nhóm khác
Trang 30Lập trang tính và sử dụng hàm thích hợp
để tính tổng giá trị sản xuất của vùng đó
theo từng năm vào cột bên phải và tính giá
trị sản xuất trung bình trong 6 năm theo
từng ngành sản xuất Sau đó lưu bảng tính
với tên Gia tri san xuat.
- Quan sát các nhóm thực hành
- Giải thích kỹ yêu cầu của đề
- Lại một nhóm bất kỳ và yêu cầu 1 HS
trong nhóm tính Tổng giá trị sản xuất của
- Chọn đại diện bài làm của một nhóm,
trình chiếu kết quả cho các nhóm khác
? Để tính giá trị TB ta có những cách nào để tính? Viết bằng công thức cụ thể?
? Nêu công thức tìm GTLN, GTNN của một dãy số?
? Nêu công thức tính tổng?
- Về nhà học kỹ lại các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
- Làm lại bài tập trên giấy bằng tay
- Chuẩn bị tiết sau giải bài tập và kiểm tra 1 tiết
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 31
BÀI TẬP LÝ THUYẾT (1 Tiết)
Tuần 8– Tiết 15 – Ngày soạn: 10 – 08 – 2011
- GV: Yêu cầu học sinh theo cá
nhân lần lượt giải đáp các chủ
- Các thao tác khởi động Excel
- Các thành phần trên cửa sổ của Excel
- Các bước nhập công thức
- Cú pháp của các hàm
SUM AVERAGE MAX MIN
2 Bài tập
Bài 1
Giả sử trong ô A1, B1 lần lượt là các số -4, 3
Em hãy cho biết kết quả của các phép tính:
Trang 32GV: Ra yêu cầu đề bài.
HS : Ghi chép
GV : Gọi 1 học sinh lên bảng,
chuyển các công thức sang
4 Dặn dò: xem lại tất cả các bài tập đã giải, và xem trước bài mới và
chuẩn bị kiểm tra
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 33
- Sử dụng thành thạo một số hàm cơ bản như Sum, Average, Max, Min
vào tính toán các phép tính thông thường trên máy tính.
1 Năm NNghiệ
p CNghiệp DVụ Tổng
Trang 347 GTLN ?
- Lưu bảng với tên Gia tri san xuat.
4 Dặn dò: xem lại tất cả các bài tập đã giải, và xem trước bài mới và
chuẩn bị kiểm tra
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 35
Giáo viên treo bảng câu hỏi, học sinh trả lời
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Chọn câu sai: Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp:
A Soạn thảo văn bản. B Ghi lại và trình bày thụng tin dưới dạng bảng
C Thực hiện tính toán, xây dựng các biểu đồ D Cả B và C đều đúng
2 Chương trình bản tính có khả năng:
A Lưu giữ một dạng dữ liệu B Lưu giữ và xử lí một dạng dữ liệu
C Xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau D Lưu giữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau
3 Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán sẽ:
A Không thay đổi A Cần phải tính toán lại
C Cập nhật tự động D Cả 3 câu trên đều sai
4 Khối dữ liệu có dữ liệu nằm các ô E10 và B5 thì địa chỉ của khối đó là:
A E10 : B5 B B6 : E 10 C B10 : E5 D B5 : E5
5 Nếu chọn đồng thời nhiều khối ô khác nhau, ta chọn khối đầu tiên và nhấn chọn phím nào để lần lượt chọn các khối tiếp theo
A Alt B Ctrl C Shift D Phím nào cũng được
6 Hãy chỉ ra công thức đúng trong chương trình bảng tính
A = ( 7+5)/3 B = ( 7+3)/13C 7^5 + 3^ 2 = D Tất cả đều đúng
7 Giả sử cần tính tổng giá trị của C2 và D2
A = C2 * D2 B = C2 / D2 C C2 + D2 D.= C2 + D2
Trang 3612/ Ðể mở một bảng tính đã lưu trên đĩa, em sử dụng lệnh
A/ Nháy nút Open B/ Ctrl+O C/ File/ Open D/ Cả 3 câu a, b, c đúng
13/ Khi nháy nút lệnh trên thanh công cụ tương đương với lệnh
A/ Edit/ Paste B/ Edit/ Cut C/ Edit/ Copy D/ Edit/ Paste Special
14/ Dữ liệu chữ mặc định nằm bên nào của ô tính?
A/ Bên trái B/ Nằm giữa
C/ Bên phải D/ Cả 3 câu a, b, c đúng
15/ Khi nháy nút lệnh trên thanh công cụ tương đương với tổ hợp phím
A/ Ctrl+B B/ Ctrl+C
16/ Công thức "=(A2+A3+MAX(A1:A3))/3" tương ứng với công thức nào sau đây:
A/ =Average(A2+A3+MAX(A1:A3)) B/=Average(A2,A3,MAX(A1:A3))
C/=Average(A2,A3,MAX(A1:A3))/3 D/Tất cả đều sai
17/ Để lưu một bảng tính lên đĩa ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây:
A/ Ctrl+A B/ Ctrl+N C/Ctrl+O D/Ctrl+S
18/ Trong MS Excel, hàm nào có tác dụng tính trung bình cộng một dãy số:
A/ Avergae B/ Averega C/Average D/ Avergea
19/ Trong MS Excel, hàm nào có tác dụng tính tổng cộng một dãy số:
A/ Avergae B/sum C/sums D/summ
20/ Trong MS Excel, hàm nào có tác dụng giá trị lớn nhất một dãy số
D/Avergea
4 Dặn dò: xem lại tất cả các bài tập đã giải, và xem trước bài mới và
chuẩn bị kiểm tra
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 37
- Sử dụng thành thạo một số hàm cơ bản như Sum, Average, Max, Min
vào tính toán các phép tính thông thường trên máy tính.
1 Năm SỐ LỚP NỮ NAM Tổng
Trang 388 GTNN ?
- Lưu bảng với tên bai thuc hanh.
4 Dặn dò: xem lại tất cả các bài tập đã giải, và xem trước bài mới và
chuẩn bị kiểm tra
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm
Trang 39
KIỂM TRA MỘT TIẾT
Tuần 10– Tiết 19 – Ngày soạn: 10 – 08 – 2011
I MỤC TIÊU
- Đánh giá sự nắm bắt kiến thức lý thuyết và cách dùng các hàm SUM,
AVERAGE, MAX, MIN trong tính toán với bảng tính
- Chủ động khi gặp các tình huống cơ bản với chương trình bảng tính
4 Dặn dò: xem lại tất cả các bài tập đã giải, và xem trước bài mới và
chuẩn bị kiểm tra
5 Đánh giá – Rút kinh nghiệm