1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Chương 12 nguồn tài trợ của doanh nghiệp

24 555 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 180,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại nguồn tài trơ như sau: Căn cứ vào thời gian sử dụng: +Nguồn tài trợ ngắn hạn +Nguồn tài trợ dài hạn.. Tỷ trọng nguồn vốn cổ phần thường đượcnhân với chi phí sử dụng lợi nhuậ

Trang 1

CH ƯƠ NG 12:

NGUN TÀI TR CA DOANH

NGHIP

Trang 2

12.1 CÁC NGUN TÀI TR.

 Phân loại nguồn tài trơ như sau:

 Căn cứ vào thời gian sử dụng:

 +Nguồn tài trợ ngắn hạn

 +Nguồn tài trợ dài hạn

 Căn cứ vào quyền sở hữu:

 +Nguồn vốn chủ sở hữu

 +Nợ phải trả

Trang 5

 Chi phí sử dụng vốn vay là chi phí sau thuế.

 Tỷ trọng nguồn vốn cổ phần thường đượcnhân với chi phí sử dụng lợi nhuận giữ lại(RR) hay chi phí sử dụng cổ phần thường

mới phát hành (RN)

Trang 6

12.2 LA CHN CHÍNH SÁCH TÀI TR

Trang 7

12.2 LA CHN CHÍNH SÁCH TÀI TR

Trang 8

12.2 LA CHN CHÍNH SÁCH TÀI TR

Trang 9

12.2 LA CHN CHÍNH SÁCH TÀI TR

 Tài s ả n dài h ạ n:Ch ỉ đượ c tài tr ợ b ở i ngu ồ n v ố n dài

h ạ n.

 Ngu ồ n v ố n dài h ạ n:Bao g ồ m ngu ồ n v ố n ch ủ s ở h ữ u

và vay dài h ạ n.

Trang 10

12.2 LA CHN CHÍNH SÁCH TÀI TR

 N ế u ngu ồ n v ố n dài h ạ n > Tài s ả n dài h ạ n thì doanh nghi ệ p có v ố n l ư u chuy ể n

 V ố n l ư u chuy ể n (VLC) đượ c xác đị nh b ằ ng công

 V ố n l ư u chuy ể n (VLC) đượ c xác đị nh b ằ ng công

th ứ c:

 VLC = Ngu ồ n v ố n dài h ạ n – Tài s ả n dài h ạ n

Hay: VLC = (Ngu ồ n v ố n ch ủ s ở h ữ u + Vay dài h ạ n) –

Tài s ả n dài h ạ n

Ho ặ c: VLC = Tài s ả n ng ắ n h ạ n - Ngu ồ n v ố n ng ắ n h ạ n

Trang 11

12.2 LA CHN CHÍNH SÁCH TÀI TR

 Trường hợp Nguồn vốn dài hạn ≤ Tài sản dài

hạn nghĩa là doanh nghiệp không có vốn lưuchuyển - đồng nghĩa với việc doanh nghiệp

đã dụng một phần ngắn hạn để tài trợ cho tài

sản dài hạn

 Đây chính là chính sách tài trợ không đem

lại sự ổn định và an toàn,

Trang 13

12.3 NGUỒN TÀI TRỢ NGẮN HẠN.

12.3 NGUN TÀI TR NGN HN

12.3.1 Các khon ntích lũy.

hau Tylechietk

hau Tylechietk

Trang 14

12.3 NGUỒN TÀI TRỢ NGẮN HẠN.

 Ví d ụ : M ộ t giao d ị ch quy đị nh thanh toán “1/10 net 20”

ngh ĩ a là mua ch ị u trong vòng 20 ngày, n ế u tr ả ti ề n trong vòng10 ngày s ẽ đượ c h ưở ng chi ế t kh ấ u 1% trên gía tr ị

hoá đơ n mua hàng.

hoá đơ n mua hàng.

 N ế u gía tr ị c ủ a hóa đơ n mua hàng là 100 tri ệ u đồ ng, doanh nghi ệ p mua hàng ch ỉ ph ả i tr ả 99 tri ệ u đồ ng n ế u tr ả trong th ờ i h ạ n 10 ngày và ph ả i tr ả 100 tri ệ u đồ ng n ế u tr ả trong th ờ i h ạ n 20 ngày T ỷ l ệ chi ế t kh ấ u là 1/99 = 0,0101 hay 1,01%.

 Vi ệ c không nh ậ n chi ế t kh ấ u thanh toán có ý ngh ĩ a

nh ư là doanh nghi ệ p đ ã ph ả i chi thêm 1% (1 tri ệ u đồ ng) cho vi ệ c s ử d ụ ng s ố ti ề n 99 tri ệ u thêm 10 ngày

Trang 16

cố có đăng ký quyền sở hữu thì các bên có

thể thỏa thuận bên cầm cố vẫn giữ tài sản

cầm cố hoặc giao cho bên thứ ba giữ

 e, Vay nhbo lãnh.

Trang 17

12.3 NGUỒN TÀI TRỢ NGẮN HẠN.

 f, Chi ế t kh ấ u th ươ ng phi ế u.

 Đố i v ớ i nhà xu ấ t kh ẩ u,th ươ ng phi ế u thu đượ c

mang đ i chi ế t kh ấ u tính theo công th ứ c sau:

P = F –

Trong đ ó: P là s ố ti ề n thu đượ c

F là m ệ nh giá th ươ ng phi ế u

 r là lãi su ấ t chi ế t kh ấ u (theo n ă m)

F × ×

Trang 18

12.4 NGUỒN TÀI TRỢ DÀI HẠN.

12.4.1.1 Ngun tài tr dài hn khi hình thành

 12.4.1.1 Ngun tài tr dài hn khi hình thành

doanh nghip.

 12.4.1.2 Ngun tài tr dài hn trong quá trình

sn xut kinh doanh ca doanh nghip.

 12.4.2.1 Ngun tài tr dài hn t bên trong doanh nghip

Trang 19

12.4 NGUỒN TÀI TRỢ DÀI HẠN.

 12.4.2.2 Ngun tài tr dài hn t bên ngoài

 Phát hành trái phi ế u dài h ạ n,

 Phát hành c ổ phi ế u

 Phát hành c ổ phi ế u

 Huy độ ng góp v ố n liên doanh dài h ạ n:

 Vay v ố n dài h ạ n ngân hàng và các t ổ ch ứ c tín d ụ ng khác,

 Huy độ ng v ố n b ằ ng cách s ử d ụ ng hình th ứ c thuê tài chính

 Ngoài ra, trong nh ữ ng tr ườ ng h ợ p nh ấ t đị nh doanh nghi ệ p còn có th ể đượ c Nhà n ướ c ho ặ c các t ổ ch ứ c khác tr ợ c ấ p đầ u t ư

Trang 20

12.5 QUYT Đ INH LA CHN NGUN TÀI TR DÀI HN.

 12.5 QUYT ĐINH LA CHN NGUN

TÀI TR DÀI HN.

12.5.1 La chn ngun tài tr da vào chi

 12.5.1 La chn ngun tài tr da vào chi phí s dng vn

 12.5.1.1 Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu.

 a, Chi phí s dng vn cô phn thường

Trang 21

12.5 QUYT Đ INH LA CHN NGUN TÀI TRP O DÀI HN.

g D

D

E

1

g P

D R

Trang 22

 a2 Chi phí s dng c phn thường mi.

 G ọ i P là giá bán m ộ t c ổ phi ế u th ườ ng m ớ i

 G ọ i e là t ỷ l ệ chi phí phát hành trên m ộ t c ổ phi ế u m ớ i

 G ọ i e là t ỷ l ệ chi phí phát hành trên m ộ t c ổ phi ế u m ớ i

 Thì giá ròng c ủ a m ộ t c ổ phi ế u th ườ ng đượ c xác đị nh

Trang 23

12.5 QUYT Đ INH LA CHN NGUN TÀI TR DÀI HN.

 Ví dụ: Doanh nghiệp X phát hành cổ phiếu

thường mới Gía bán một cổ phiếu là

%) 12

1 ( 000

150

000

18

E

R

Trang 24

12.5.2 La chn da vào ư u, nh ượ c

đ im ca ngun vn

Loại nguồn vốn Ưu điểm Nhược điểm

- Có thể tận dụng lợi thế đòn bẩy tài chính để gia tăng lợi nhuận cho cổ

- Có thể tùy chọn trả hoặc không chi trả cổ tức

- Cổ tức không được khấu trừ thuế

- Khó huy đông được với khối lượng lớn

- Không bị áp lực chi trả cổ tức

- Không được khấu trừ thuế

- Bị phân chia phiếu bầu và tác động đến việc quản lý công ty

Ngày đăng: 30/10/2014, 18:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 12.4 – Nhu cầu tài trợ của chu kỳ sản xuất kinh doanh - Chương 12 nguồn tài trợ của doanh nghiệp
Sơ đồ 12.4 – Nhu cầu tài trợ của chu kỳ sản xuất kinh doanh (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w