o Bài 2 : viết phép tính phù hợp với hình -Cho học sinh làm miệng -Giáo viên giới thiệu hướng dẫn thêm rồi cho làm vào vở Bài tập o Bài 3 : Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm -Giáo viên hướ
Trang 1TUẦN :4 Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2011
BẰNG NHAU , DẤU =
I MỤC TIÊU :
- Biết sử dụng từ “bằng nhau” “dấu =”để so sánh các số.
- HS làm bt 1,2,3.
- HSKG làm thêm bt 4
+ Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
+ Học sinh và giáo viên có bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Bài mới :
Hoạt động 1 : MT1, 2
-Gắn tranh hỏi học sinh :
o Có mấy con hươu cao cổ?
o Có mấy bó cỏ ?
o Nếu 1 con hươu ăn 1 bó cỏ thì số hươu và
số cỏ thế nào ?
o Có mấy chấm m tròn xanh ?
o Có mấy chấm tròn trắng ?
o Cứ 1 chấm tròn xanh lại có ( duy nhất ) 1
chấm tròn trắng (và ngược lại )nên số chấm
tròn xanh bằng số chấm tròn trắng Ta có :
3 = 3
- Giới thiệu cách viết 3 = 3
o Với tranh 4 ly và 4 thìa
-Giáo viên cũng lần lượt tiến hành như trên để
giới thiệu với học sinh 4 = 4
-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con
dấu = và phép tính 3= 3 , 4= 4
-Giáo viên đi xem xét uốn nắn những em còn
chậm, yếu kém
-Giáo viên gắn trên bìa cài 3= 3 , 4= 4
-Cho học sinh nhận xét 2 số đứng 2 bên dấu =
-Vậy 2 số giống nhau so với nhau thì thế nào ?
Hoạt động 2: MT3,4
o Bài 1 : viết dấu =
-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi-… có 3 con hươu
-… có 3 bó cỏ
- … số hươu và số cỏ bằng nhau
- 1 số em lặp lại
- có 3 chấm tròn xanh
- có 3 chấm tròn trắng
-Học sinh nhắc lại : 3 chấm tròn xanh
bằng 3 chấm tròn trắng 3 bằng 3
- Học sinh lặp lại 3 = 3
-Học sinh viết bảng con – dấu = : 3 lần
Trang 2o Bài 2 : viết phép tính phù hợp với hình
-Cho học sinh làm miệng
-Giáo viên giới thiệu hướng dẫn thêm rồi cho
làm vào vở Bài tập
o Bài 3 : Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm
-Giáo viên hướng dẫn mẫu
* Bài 4 : Nhình tranh viết phép tính
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm và chữa
bài
yêu cầu bài
- Cho 2 học sinh làm miệng-học sinh làm vào vở Btt -1 em chữa bài chung -Học sinh nêu yêu cầu bài tập -Học sinh tự làm bài và chữa bài -Học sinh nêu yêu cầu bài tập -2 học sinh làm miệng
2 Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? 2 số giống nhau so nhau thì thế nào ?
- 5 bằng mấy ? 3 bằng mấy ? mấy bằng 2 ?
-Dặn học sinh về học bài và chuẩn bị bài luyện tập
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2011
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng thực hành toán
+ Vẽ sẵn bài tập 3 trên bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Bài mới :
Hoạt động 1 : MT1
-Giáo viên hỏi lại học sinh về khái niệm lớn
hơn, bé hơn , bằng để giới thiệu đầu bài học
-Giáo viên ghi bảng
Hoạt động 2 : MT2
-Giáo viên cho học sinh mở số giáo khoa , vở
Bài tập toán
o Bài 1 : điền số thích hợp vào chỗ chấm
-Giáo viên hướng dẫn làm bài
- Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
-Giáo viên nhận xét , quan sát học sinh
-Học sinh lắng nghe trả lời các câu hỏicủa giáo viên
-Học sinh mở sách giáo khoa mở vở Bàitập toán
-Học sinh nêu yêu cầu của bài -1 em làm miệng sách giáo khoa -học sinh tự làm bài
-1 em đọc to bài làm của mình cho cácbạn sửa chung
–Học sinh quan sát tranh
Trang 3o Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với tranh
vẽ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
-Cho học sinh làm bài
-Cho học sinh nhận xét các phép tính của bài
tập
-Giáo viên nhận xét bổ sung
o Bài tập 3 : Nối ( theo mẫu ) làm cho
bằng nhau
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài
- Giáo viên treo bảng phụ cho học sinh nhận
xét
-Giáo viên cho 1 em nêu mẫu
-Giáo viên giải thích thêm cách làm
-Cho học sinh tự làm bài
-Giáo viên chữa bài
-Nhận xét bài làm của học sinh
- 1 học sinh nêu cách làm
- học sinh tự làm bài vào vở Bài tậptoán
-2 em đọc lại bài , cả lớp sửa bài
- So sánh 2 số khác nhau theo 2 chiều
-Học sinh quan sát lắng nghe
-học sinh tự làm bài -1 em lên bảng chữa bài
2.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
-Dặn học sinh về ôn lại bài Xem trước bài luyện tập chung
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
Thứ tư, ngày 7 tháng 9 năm 2011
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
số trong phạm vi 5
- HS làm bt 1, 2, 3.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bô thực hành toán – Chuẩn bị bài tập 2, 3 / t17 Vở BT trên bảng phụ
+ Học sinh có bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Bài mới :
Hoạt động 1 : MT1
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng con
các số bằng nhau, các số lớn hơn hoặc bé hơn -Học sinh viết vào bảng con các phép
Trang 4( Mỗi em viết 3 bài có đủ 3 dấu <, > , = đã học
)
-Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh và
giới thiệu ghi đầu bài
Hoạt động 2 : MT2
o Bài 1 : Làm cho bằng nhau bằng hai cách
vẽ thêm hoặc bỏ bớt
a) Vẽ thêm 1 hoa vào hình bên phải để số
hoa 2 hình bằng nhau – Bài tập ở vở bài tập
giống sách giáo khoa
b) Gạch bớt 1 con kiến ở nhóm hình bên trái
để số kiến ở 2 nhóm bằng nhau
c) Học sinh tự làm bài trong vở Bài tập toán
- Giáo viên cho sửa bài chung cho cả lớp
o Bài 2 : Nối với số thích hợp
-Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu trên bảng lớp
< 2 < 3 < 4
o Bài 3 : Nối với số thích hợp
-Giáo viên Hướng dẫn trên bảng lớp
(Giống bài tập số 2 )
tính đúng theo suy nghĩ của mình
Ví dụ : 5 = 5 , 3 < 5 , 5 > 3
-Học sinh mở sách gk quan sát tranh
-Học sinh làm bài
- Học sinh tự làm bài ở vở Bt Gạch bớt
1 con ngựa ở nhóm bên trái
- Học sinh có thể vẽ thêm hoặc gạch bỏbớt 1 con vịt tuỳ ý
-Học sinh nêu yêu cầu của bài tập -Học sinh tự làm bài và chữa bài trênbảng lớp
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
2.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ?
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh chuẩn bị bài ngày hôm sau
Thứ năm, ngày 8 tháng 9 năm 2011
Số 6
I MỤC TIÊU :
- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6
- Biết đọc, viết được từ 1 đến 6 Biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 6.
- Nhận biết vị trí số 6 trong dãy số 1,2, 3, 4,5, 6 trong dãy số từ 1 đến 6.
- Làm bt 1, 2, 3.
- HSKG làm thêm bt 4.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Cácnhóm có 6 mẫu vật cùng loại
+ Các chữ số rời 1,2,3,4,5,6
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Bài mới :
Trang 5TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINHHoạt động 1 : MT1,2,3
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh hỏi :
o Có 5 em đang chơi, 1 em khác đang
đi tới Vậy tất cả có mấy em ?
o 5 thêm 1 là mấy ?
- yêu cầu học sinh lấy 5 hình tròn rồi lấy thêm
1 hình tròn
-Cho học sinh nhìn tranh trong sách giáo khoa
lặp lại
-Các nhóm đều có số lượng là mấy ?
-Giáo viên giới thiệu chữ số 6 in, chữ số 6 viết
Giáo viên viết lên bảng
-Số 6 đứng liền sau số mấy ?
-Cho học sinh đếm xuôi, ngược phạm vi 6
-Giáo viên hướng dẫn viết trên bảng lớp
-Cho học sinh viết vào bảng con
-Giáo viên uốn nắn sửa sai cho học sinh yếu
Hoạt động 3: MT4
o Bài 1 : viết số 6
o Bài 2 : Cấu tạo số 6
- Giáo viên hướng dẫn mẫu trong sách giáo
khoa trong vở Bài tập toán
-Giáo viên cho học sinh đọc lại cấu tạo số 6
o Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho học sinh quan sát tranh , hướng dẫn mẫu
1 bài
-Cho học sinh làm bài
* Bài 4 ; Điền dấu : < , > , = vào ô trống
-Giáo viên hướng dẫn mẫu ,cho học sinh làm
bài
-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi -5 em đang chơi thêm 1 em nữa là 6 em
- 5 thêm 1 là 6 Học sinh lặp lại lầnlượt
–Học sinh nói : 5 hình tròn thêm 1 hìnhtròn là 6 hình tròn
- Học sinh lần lượt nhắc lại
-Học sinh nêu : 5 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 6 chấm tròn 5 con tính thêm 1 con tính là 6 con tính
- … có số lượng là 6
- Học sinh nhận xét so sánh 2 chữ số 6
- Đọc số
- … 6 liền sau số 5
- Học sinh đếm 1, 2, 3 ,4, ,5 ,6
6, 5, 4, 3 ,2, 1
- Học sinh quan sát theo dõi
- Học sinh viết vào bảng con
-Học sinh viết số 6 vào vở Bài tập toán
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- học sinh tự làm bài -1 em sửa bài chung cho cả lớp
- Học sinh lắng nghe nắm yêu cầu bài -Tự làm bài và chữa bài
-Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập -Học sinh tự làm bài vở Bài tập
- 2 em chữa bài
2.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học số mấy ? Số 6 đứng liền sau số nào ?
- Đếm xuôi từ 1 đến 6 Đếm ngược từ 6 đến 1 ?
- Nêu lại cấu tạo số 6
Trang 6- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.- Tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng toỏt.
- Daởn hoùc sinh chuaồn bũ baứi hoõm sau : soỏ 7
Thửự sỏu, ngaứy 16 thaựng 9 naờm 2011
Thể dục
Đội hình đội ngũ, Trò chơi
I.Mục đích yêu cầu:
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc
- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Nhận biết đúng hớng để xoay ngời( có thể còn chậm)
- Bớc đầu làm quen với trò chơi
-Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
-Khởi động chạy nhẹ nhàng theo một hàng
dọc
-Ôn các động tác đứng đa 1 chân sang
ngang 2 tay chống hông.
-Tập hợp -Khởi động -Ôn lại động tác
b.Phần cơ bản
*Ôn:Một số kĩ năng đội hình đội ngũ đã
học:
-Tập hợp hàng dọc,dóng hàng.
-Đứng nghiêm, nghỉ,quay trái,quay phải
*Trò chơi:Qua đờng lội.
-Quan sát -Chơi trò chơi
I Mục đích - yêu cầu :
- Biết 6 thêm 1 đợc 7, viết số 7; đọc, đếm đợc từ 1 đến 7; biết so sanh cac số trong phạm vi 7, biết
vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
- Làm BT: 1, 2, 3, 4
ii chuẩn bị:
- Gv: Caực nhoựm ủoà vaọt coự soỏ lửụùng 7
- Hs: Vụỷ baứi taọp Toaựn 1, boọ thửùc haứnh toaựn, SGK
iii lên lớp
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Bài mới: Giụựi thieọu baứi:
Trang 7HĐ1: MT1 (10’)
- GV hướng dẫn HS xem tranh: Có mấy em
đang chơi? Có mấy em đi tới? Tất cả có
mấy em?
-Tương tự với hình vuông và con tính
-GV chỉ tranh vẽ, yêu cầu HS nhắc lại
-GV kết luận
* Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
- GV giơ tấm bìa có chữ số 7
* Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7
-GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 7 rồi
đọc ngược lại từ 7 đến 1
-Số 7 liền sau số 6 trong dãy các số 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7 vµ lµ sè lín nhÊt
HĐ2: MT2 (20’)
Bài 1/28: Viết số 7
-GV giúp HS viết đúng qui định
Bài 2/29: Số
-GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào ô
trống
-Tương tự với tranh còn lại
Bài 3/ 29: Viết số thích hợp vào ô trống
-Hướng dẫn HS đếm các ô vuông trong từng
cột rồi viết số:“Số 7 cho biết 7 đứng liền sau
6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,7”
-Hướng dẫn HS điền số thích hợp vào
các ô trống rồi đọc theo thứ tự: từ 1 đến
-Hướng dẫn HS làm bài
-GV nhận xét,chữa bài
-Trò chơi: Nhận biết số lượng hoặc thứ tự
giữa các số trong phạm vi 7
2.Củng cố - dặn dò:
- Gv cđng cè néi dung bµi
-HS quan sát, trả lời-Sáu em thêm một em là bảy em Tấtcả có bảy em
+HS nhắc lại: “Có bảy em”
-HS nhắc lại: “Có bảy em, bảy hình vuông, bảy con tính”
-Hs ghi nhớ:“Các nhóm này đều có số
lượng là bảy”
-HS đọc: số 7-HS đọc: Bảy-HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1 (cánhân, nhóm, lớp)
-HS viết 1 dòng số 7
-HS quan sát trả lời
- HS làm bài
-HS nhắc lại:7 gồm 6 và 1, gồm 1 và
6; 7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5; 7 gồm 3và 4, gồm 4 và 3”
-Đếm ô viết số-Điền số vào ô trống và đọc kết quả-So sánh số
-HS nhận xét biết 6 lớn hơn tất cảcácsố 1, 2, 3, 4, 5, và 6 là số lớn nhấttrong các số 1, 2, 3, 4, 5, 6
-Điền dấu > ,< , =-HS làm bài , 4 HS lên bảng chữa bài-Lớp đọc lại kết quả
-HS dùng bộ thực hành , dùng các tấm bìa có các chấm tròn và các số
Trang 8-Chuẩn bị bài “Soỏ 8 ”
-Gv nhận xét tiết học
Thửự ba ngaứy 13 thaựng 9 naờm 2011
SOÁ 8
I Mục đích - yêu cầu
- Bieỏt 7 theõm 1 ủửụùc 8, vieỏt soỏ 8, ủoùc ủeỏm ủửụùc tửứ 1 ủeỏn 8; bieỏt so saựnh caực soỏ trong phaùm
vi 8, bieỏt vũ trớ soỏ 8 trong daừy soỏ tửứ 1 ủeỏn 8
- HS có yự thửực tớch cửùc hoùc taọp môn toán
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Bài mới: Giới thiệu bài.
HĐ1: MT1,2 (10’)
- GV hửụựng daón HS xem tranh: Coự maỏy
em ủang chụi? Coự maỏy em ủi tụựi? Taỏt caỷ
coự maỏy em?
-Yeõu caàu HS laỏy ra 7 hỡnh troứn, laỏy theõm 1
hỡnh troứn Taỏt caỷ laứ maỏy hỡnh troứn?
+Baỷy con tớnh theõm moọt con tớnh Taỏt caỷ
laứ maỏy con tớnh?
-GV keỏt luaọn
*Giụựi thieọu chửừ soỏ 8 in vaứ chửừ soỏ 8 vieỏt
- GV giụ taỏm bỡa coự chửừ soỏ 8
* Nhaọn bieỏt thửự tửù cuỷa soỏ 6 trong daừy soỏ 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
-GV hửụựng daón HS ủeỏm tửứ 1 ủeỏn 8 roài
ủoùc ngửụùc laùi tửứ 8 ủeỏn 1
-soỏ 8 lieàn sau soỏ 7 trong daừy caực soỏ 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7,8 vaứ laứ soỏ lụựn nhaỏt
HĐ2: MT3 (20’)
Baứi 1/ 30 : Vieỏt soỏ 8
-GV giuựp HS vieỏt ủuựng qui ủũnh
Baứi 2/ 30 Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng
-GV hửụựng daón HS vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ
troỏng
- Yeõu caàu HS ủieàn keỏt quaỷ ủeỏm ủửụùc
vaứo oõ troỏng
-Vụựi caực tranh veừ coứn laùi tửụng tửù vaứ
ủieàn keỏt quaỷ ủeỏm ủửụùc vaứo oõ troỏng
-HS quan saựt traỷ lụứi-Baỷy em theõm moọt em laứ taựm em Taỏtcaỷ coự taựm em
-Baỷy chaỏm troứn theõm moọt chaỏm troứn laứtaựm chaỏm troứn
-HS nhaộc laùi: “Coự taựm em, taựm chaỏm troứn, taựm con tớnh”
+ Tửù ruựt ra kieỏn thửực:“Caực nhoựm naứy ủeàu coự soỏ lửụùng laứ taựm”
-HS ủoùc: taựm
- HS vieỏt vaứo baỷng
-HS ủeỏm tửứ 1 ủeỏn 8 vaứ tửứ 8 ủeỏn 1 (caựnhaõn, nhoựm, lụựp)
+Vieỏt vaứo vụỷ
- HS nhaộc laùi-HS laứm baứi, ủoùc keỏt quaỷ
-HS nhaộc laùi: “8 goàm 7 vaứ 1; goàm 1 vaứ 7; + 8 goàm 6 vaứ 2; goàm 2 vaứ 6; + 8 goàm 5 vaứ 3; goàm 3 vaứ 5; + 8 goàm 4 vaứ 4”
Trang 9Baứi 3/30: Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng
-Hửụựng daón HS ủieàn soỏ thớch hụùp vaứo
caực oõ troỏng roài ủoùc theo thửự tửù: tửứ 1 ủeỏn
8 vaứ tửứ 8 ủeỏn 1
- Nhaọn xeựt veà vũ trớ soỏ 8 trong daừy soỏ
Baứi 4/30: ẹieàn daỏu thớch hụùp vaứo choó
chaỏm
-Dửùa vaứo vũ trớ thửự tửù cuỷa caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 8
ủeồ ủieàn daỏu thớch hụùp vaứo caực choó chaỏm
Troứ chụi: Nhaọn bieỏt soỏ lửụùng hoaởc thửự tửù
giửừa caực soỏ trong phaùm vi 8
4 Củng cố - dặn dò:
- Gv củng cố nội dung bài
- Chuaồn bũ baứi: “Soỏ 9”
- Gv nhận xét tiết học
-ẹeỏm oõ-HS laứm baứi vaứ 8 lụựn hụn taỏt caỷ caực soỏ
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 vaứ 8 laứ soỏ lụựn nhaỏttrong caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 8
-ẹieàn soỏ vaứo oõ troỏng-So saựnh soỏ
-ẹieàn daỏu > ,< , =-HS laứm baứi , 4 HS leõn baỷng chửừa baứi-Lụựp ủoùc laùi keỏt quaỷ
-HS duứng boọ thửùc haứnh, duứng caực taỏmbỡa coự caực chaỏm troứn vaứ caực soỏ
Thửự tư, ngaứy 14 thaựng 9 naờm 2011
Toán
SOÁ 9
I Mục đích - yêu cầu :
- Bieỏt 8 theõm 1 ủửụùc 9, vieỏt soỏ 9, ủoùc ủeỏm ủửụùc tửứ 1 ủeỏn 9; bieỏt so saựnh caực soỏ trong phaùm
vi 9, bieỏt vũ trớ soỏ 9 trong daừy soỏ tửứ 1 ủeỏn 9
- HS có yự thửực tớch cửùc hoùc taọp môn toán
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Bài mới: Giụựi thieọu baứi:
HĐ1: MT1,2 (10’)
- GV hửụựng daón HS xem tranh: Coự maỏy
em ủang chụi? Coự maỏy em ủi tụựi? Taỏt caỷ
coự maỏy em?
+Taựm em theõm moọt em laứ chớn em Taỏt caỷ
coự chớn em Cho HS nhaộc laùi
-Yeõu caàu HS laỏy ra 8 chaỏm troứn, sau ủoự
laỏy theõm 1 chaỏm troứn laứ maỏy chaỏm troứn;
taựm con tớnh theõm moọt con tớnh laứ maỏy con
tớnh?
-GV keỏt luaọn
*Giụựi thieọu chửừ soỏ 9 in vaứ chửừ soỏ 9 vieỏt
-HS quan saựt traỷ lụứi+HS nhaộc laùi: “Coự chớn em”
-HS nhaộc laùi: “Coự chớn em, chớn chaỏm troứn, chin con tớnh”
-HS ghi nhụự“Caực nhoựm naứy ủeàu coự soỏ lửụùng laứ chớn”
Trang 10- GV giụ taỏm bỡa coự chửừ soỏ 9
* Nhaọn bieỏt thửự tửù cuỷa soỏ 9 trong daừy soỏ 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
-GV hửụựng daón HS ủeỏm tửứ 1 ủeỏn 9 roài
ủoùc ngửụùc laùi tửứ 9 ủeỏn 1
-Soỏ 9 lieàn sau soỏ 8 trong daừy caực soỏ 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8, 9 vaứ laứ soỏ lụựn nhaỏt trong daừy
soỏ
HĐ2: MT3 (20’)
Baứi 1/32: Vieỏt soỏ 9
-GV giuựp HS vieỏt ủuựng qui ủũnh
Baứi 2/ 33: Soỏ
-GV hửụựng daón HS vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ
troỏng
-Vụựi caực tranh veừ coứn laùi HS traỷ lụứi ủửụùc
caực caõu hoỷi tửụng tửù vaứ ủieàn keỏt quaỷ ủeỏm
ủửụùc vaứo oõ troỏng
-GV hửụựng daón HS sửỷ duùng 9 maóu vaọt
(hỡnh vuoõng, hỡnh troứn, hoaởc hỡnh tam
giaực)
Baứi 3/ 33 Vieỏt daỏu thớch hụùp vaứo choó
chaỏm
-Hửụựng daón HS thửùc haứnh so saựnh caực
soỏ trong phaùm vi 9
Baứi 4/33: ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo choó
chaỏm
-Hửụựng daón HS tỡm hieồu caựch laứm baứi:
Dửùa vaứo thửự tửù cuỷa caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 9, so
saựnh tửứng caởp hai soỏ tieỏp lieàn trong caực soỏ
tửứ 1 ủeỏn 9 ủeồ tỡm ra caực soỏ thớch hụùp, roài
ủieàn vaứo choó chaỏm
Baứi 5/33: ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng
-GV hửụựng daón HS tỡm hieồu caựch laứm baứi:
Dửùa vaứo caựch ủeỏm caực soỏ, tỡm ra caực soỏ
caàn ủieàn vaứo oõ troỏng
4.Cuỷng coỏ - daởn doứ:
- Gv củng cố nội dung bài
-Chuẩn bị bài sau: “Số 0”
-Gv nhận xét tiết học
-HS ủoùc: chớn
+Vieỏt vaứo baỷng con
-HS ủeỏm tửứ 1 ủeỏn 9 vaứ tửứ 9 ủeỏn 1 (caựnhaõn, nhoựm, lụựp)
-HS vieỏt 1 doứng soỏ 9
-HS laứm baứi -HS thửùc hieọn taựch caực maóu vaọt coự saỹnthaứnh 1 nhoựm ủeồ tỡm ra caỏu taùo soỏ 9-HS ủoùc keỏt qua:ỷ“9 goàm 8 vaứ 1, goàm 1vaứ 8; 9 goàm 7 vaứ 2; goàm 2 vaứ 7; 9goàm 6 vaứ 3; goàm 3 vaứ 6; 9 goàm 5 vaứ 4;goàm 4 vaứ 5”
-HS laứm baứi, 3 HS leõn baỷng-HS nhaọn xeựt, chửừa baứi-ẹieàn daỏu >, <, =
-ẹieàn soỏ vaứo choó chaỏm-Hs laứm baứi 3 HS leõn baỷng-Nhaọn xeựt, chửừa baứi
-ẹieàn soỏ vaứo oõ troỏng-HS ủeỏm caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 9 vaứ ngửụùclaùi, ủeỏm ủeỏn 9 baột ủaàu tửứ 4
Thửự năm, ngaứy 15 thaựng 9 naờm 2011
Toán
SOÁ 0
I Mục đích - yêu cầu
Trang 11- Viết được số 0; đọc và đếm được từ 0 đến 9; biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi
9, nhận biết được vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bµi míi: Giíi thiƯu bµi
HĐ1: MT1,2 (10’)
- GV hướng dẫn HS lấy 4 que tính, rồi lần
lượt bớt đi 1 que tính:
+Còn bao nhiêu que tính? Cho đến lúc
không còn que tính nào
- GV hướng dẫn HS quan sát các tranh vẽ
con cá( làm tương tự)
-GV: Để chỉ không còn que tính nào hoặc
không có con cá nào ta dùng số không
*Giới thiệu chữ số 0 in và chữ số 0 viết
-GV giơ tấm bìa có chữ số 0
* Nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0
đến 9
-Cho HS xem hình vẽ trong sách:
+Có mấy chấm tròn?
-GV hướng dẫn HS đọc các số theo thứ
tự từ 0 đến 9 rồi đọc ngược lại.
-GV gợi ý để HS thấy được số 0 là số bé
nhất trong tất cả các số đã học
+ 0 chấm tròn so với 1 chấm tròn thì nhiều
hơn hay ít hơn?(GV ghi: 0 < 1)
HĐ2: MT3 (20’)
Bài 1/34: Viết số 0
-GV giúp HS viết đúng qui định
Bài 2/35: Viết số thích hợp vào ô trống
-GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào
ô trống
Bài 3/35: Viết số thích hợp vào ô trống
-Hướng dẫn làm quen với thuật ngữ “số
liền trước”, ví dụ: “số liền trước của 2 là
1 ,…
-Hướng dẫn HS xác định số liền trước của
một số cho trước rồi viết vào ô trống
-HS thực hiện, trả lời:
-HS quan sát, trả lời
+ Tự rút ra kiến thức
-HS đọc: Không
+không, một, hai, ba, bốn, … , chín
-Hs so sánh+Ít hơn-HS đọc: 0 bé hơn 1
-HS viết 1 dòng số 0+Viết vào bảng sau đó viết vào vở-HS làm bài: Viết số con thiếu vào ôtrống
- Đọc kết quả theo từng hàng
-HS quan sát dãy số từ 0 đến 9-HS làm bài vào vở
-3 HS lên bảng
Trang 12Baứi 4/35: ẹieàn daỏu thớch hụùp vaứo choó
chaỏm
-Hửụựng daón HS thửùc haứnh so saựnh caực soỏ
trong phaùm vi 9,
-GV nhaọn xeựt chửừa baứi
Troứ chụi “Xeỏp ủuựng thửự tửù”:
-GV xeỏp caực tụứbỡa coự ghi caực soỏ khoõng
theo thửự tửù: 1, 0, 4, 5, 3, 2, 6, 7, 9, 8;
-GV nhaọn xeựt,tuyeõn dửụng
4 Cuỷng coỏ - daởn doứ:
- Gv củng cố nội dung bài
Chuẩn bị bài sau: “Soỏ 10”
- Gv nhận xét tiết học
- Nhaọn xeựt chửừa baứi
-Hs neõu yeõu caàu cuỷa baứi-HS laứm baứi:
- 4HS leõn baỷng chửừa baứi-ẹoùc keỏt quaỷ theo tửứng coọt
+HS xeỏp caực tụứ bỡa ủoự cho ủuựng thửự tửùcaực soỏ tửứ beự ủeỏn lụựn
Thửự sỏu, ngaứy 16 thaựng 9 naờm 2011
Thể dục
đội hình đội ngũ, Trò chơi
I.Mục đích yêu cầu:
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc
- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Nhận biết đúng hớng để xoay ngời( có thể còn chậm)
- Bớc đầu làm quen với trò chơi
-Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
-Khởi động chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc
-Ôn các động tác đứng đa 1 chân sang ngang 2
tay chống hông
-Tập hợp
-Khởi động-Ôn lại động tác
b.Phần cơ bản
*Ôn:Một số kĩ năng đội hình đội ngũ đã học:
-Tập hợp hàng dọc,dóng hàng
-Đứng nghiêm, nghỉ,quay trái,quay phải
*Trò chơi:Qua đờng lội
-Quan sát-Chơi trò chơi
c.Phần kết thúc
Trang 13Trèo qua giải phân cách là rất nguy hiểm
I.Mục đích yêu cầu:
-Hs hiểu đợc trèo qua giải phân cách là k tuân thu giao thông đờng đông ngời không nên trèo qua và biết cách ngăn chặn những hành vi trèo qua giải phân cách ở đờng
-Rèn kĩ năng đi trên đờng có giải phân cách
-Có ý thức giữ trật tự an toàn giao thông
2.Kiểm tra bài cũ:
-Vì sao khi qua đờng phải đi trên vạch
trắng dàng cho ngời đi bộ?
-Cho thảo luận và giới thiệu một số tình huống
trèo qua giải phân cách trên đờng
-Thảo luận
Trang 14-Nêu từng tình huống hs nêu ra yêu cầu
giải quyết tình huống đó
-KL rút ra ghi nhớ
4.Củng cố dặn dò
-Vì sao không nên trèo qua giải phân cách
trên đờng?
-Chuẩn bị bài không chơi gần đờng ray
xe lửa
-Giải quyết tình huống -Nhận xét bổ sung -Đọc ghi nhớ -Trả lời
Tiết5: Sinh hoạt tuần 5 i Mục đích - yêu cầu: -Hs nắm đợc u điểm, khuyết điểm trong tuần - Hs biết khắc phục điểm, phát huy khuyết điểm - Hs có ý thức đoàn kết vơn lên II Chuẩn bị Sổ theo dõi III Sinh hoạt - Lần lợt tổ trởng, lớp trởng lên nhận xét - Gv nhận xét chung; + Nề nếp:
+Học tập :
+ Các hoạt động khác:
- Tuyên dơng, khen thởng:
IV.ph ơng h ớng tuần sau
-Tiếp tục duy trì tốt mọi nề nếp ra vào lớp, sinh hoạt sao nhi đồng vào giờ ra chơi T4, 6
-Tiếp tục thi đua học tốt giữa 3tổ
Trang 15- Đẩy mạnh học tốt và rèn luyện thân thể.
- Giáo dục HS lòng yêu quý mẹ và cô giáo
- Thực hiện tốt bảo vệ của công, trờng lớp, cây xanh
-Thực hiện tốt vệ sinh thân thể, ATGT
-Biết 9 thờm 1 được 10
-Biết đọc, viết cỏc số 10 Biết đếm và so sỏnh cỏc số trong phạm vi 0 đến10
-Biết vị trớ của số 10 trong cỏc số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9, 10
III Hoạt động dạy học:
1 Bài mới: Giới thiệu bài:
HĐ1: MT1,2,3 (10’)
* Giới thiệu số 10
- Hướng dẫn thực hiện trờn que tớnh.
- HD hs quan sỏt tranh trong sỏch và hỏi:
? Cỏc bạn trong tranh đang làm gỡ?
? Cú mấy bạn làm rắn? Mấy bạn làm thầy
thuốc?
? Cú tất cả bao nhiờu bạn?
- Hỏi tương tự với 10 chấm trũn, 10 con tớnh
*Giới thiệu dóy số 0 đến 10
- Gv ghi bảng từ 0 đến 10 cho hs đếm xuụi
Trang 16- HS: Sỏch giỏo khoa, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Bài mới: Giới thiệu bài:
Ghi bài tập lờn bảng, hỏi để hs trả lời: Cỏc số
bộ hơn 10 là những số nào? Trong cỏc số từ 0
đến 10: +Số bộ nhất là số nào? Số lớn nhất là
số nào?
* Bài 5:- Ghi mẫu và hướng dẫn
-Hướng dẫn để hs đọc cấu tạo số 10
2 Dặn dũ
- Xem trước bài 23
- Nhận xột tiết học
- Nối nhúm con vật với số thớch hợp
- Nờu cỏch làm : vẽ thờm cho đủ 10 chấmtrũn
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đọc viết, so sỏnh số trong phạm vi 10; thứ tự mỗi số trong dóy số từ 0 đến 10
- Hs làm bt 1, 3, 4
- Hs khỏ giỏi làm bt 2, 5
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Phấn màu, bảng phụ, một số hỡnh trũn
- HS: Sỏch giỏo khoa, bảng con
III Hoạt động dạy học:
Trang 17Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài mới: Giới thiệu bài:
Bài 1:
- Hướng dẫn hs quan sỏt hỡnh vẽ trong sỏch
giỏo khoa nờu cỏch làm
* Bài 2: Yờu cầu hs nờu cỏch làm và làm bài.
- Nhận xột bổ sung
Bài 3:
- Yờu cầu quan sỏt tranh và làm miệng
Bài 4:
- Ghi bài tập lờn bảng và giải thớch cỏch làm
* Bài 5: Yờu cầu hs lấy hỡnh vuụng và hỡnh
- lấy và xếp theo mẫu
Thứ năm ngày 22 thỏng 9 năm 2011.
Toỏn
I Mục tiêu:
- Nhận biết thứ tự của mỗi số trong dóy số từ 0 đến 10
-So sỏnh số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10, sắp xếp được cỏc số theo thứ tự đó xỏc định trong phạm vi 10
- Hs làm bt 1, 2, 3, 4
II Đồ dùng dạy học :
-GV: Phấn màu, tranh
-HS: Sỏch giỏo khoa, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Bài mới: Giới thiệu bài:
Bài 1: - Ghi bảng bài 1 trong sỏch giỏo khoa
- Ghi số 10, 2, 4, 6, 9 vào bảng con,
5 Dặn dũ: - Chuẩn bị kiểm tra
- Điền số thớch hợp vào ụ trống
- Điền dấu < , >, =
4 hs lần lượt làm vào bảng lớp, lớp làm bảng con
Trang 18- Nhận xét tiết học.
Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2011.
Thể dục Bài 6: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
- Biết cách chơi trò chơi
B.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
-GV: 1 còi Kẻ sân cho trò chơi
- HS: Dọn vệ sinh sân tập
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Phần mở đầu:
-Gv phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học.
-Cho hs tập hợp 2 hàng dọc Sau đó cho hs
Sau mỗi lần cho HS giải tán rồi lại tập
hợp, thi đua xem tổ nào nhanh, trật tự,
thẳng
Xen kẽ giữa các lần có nhận xét
* Học dàn hàng, dồn hàng: 10 phút
GV làm mẫu và hướng dẫn HS tập
* Trò chơi: “ Qua đường lội”: 5 phút
Gv cho HS chơi trò chơi
-Hs đi theo vòng tròn và hít thở sâu
Trang 19- Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7, nhận biếtsố lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
+ Các chữ số rời 1,2,3,4,5,6, 7
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? Số 6 đứng liền sau số nào
+ Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 6 và 6 đến 1 ? Số 6 lớn hơn những số nào ?
+ 6 gồm 5 và ? 4 và ? 3 và ?
+ Học sinh viết lại số 6 trên bảng con
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 7
Mt : học sinh có khái niệm ban đầu về số
7.Đọc số,đếm xuôi ngược trong phạm vi 7
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh
hỏi :
o Có 6 em đang chơi cầu trượt, 1
em khác đang chạy tới Vậy tấtcả có mấy em ?
- yêu cầu học sinh lấy ra 6 hình vuông, sau
đó lấy thêm 1 hình vuông nữa và nêu lên
số lượng hình vuông
-Quan sát hình chấm tròn và con tính em
nào có thể nêu được ?
-Giáo viên kết luận : Bảy học sinh, bảy
hình vuông, bảy chấm tròn, bảy con tính
Tất cả các hình đều có số lượng là 7
-Giới thiệu số 7 in – số 7 viết
-Giáo viên đưa số 7 yêu cầu học sinh đọc
-Hướng dẫn học sinh đếm xuôi từ 1 đến 7
và đếm ngược từ 7 đến 1
-Số 7 đứng liền sau số nào ?
-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi -6 em thêm 1 em nữa là 7 em Tất cảcó
7 em
-1 số học sinh lặp lại : có 7 em
-Học sinh lấy hình và nêu : 6 hìnhvuông thêm 1 hình vuông là 7 hìnhvuông
- 1 số học sinh nhắc lại : có 7 hình vuông
-Học sinh quan sát tranh và nêu được :
6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 chấm tròn 6con tính thêm 1 con tính là 7con tính
-Học sinh lần lượt nhắc lại
- Học sinh so sánh 2 chữ số
- Học sinh đọc số : 7
-Học sinh lần lượt đếm xuôi, ngược -Số 7 đứng liền sau số 6
Trang 20Hoạt động 2 : luyện viết số
Mt : Học sinh viết được số 7 , hiểu số 7
biểu diễn cho 7 Đv
-Giáo viên viết mẫu – hướng dẫn viết
-Cho học sinh viết vào bảng con
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : vận dụng kiến thức vừa học vào bài
tập
- Cho học sinh mở sách giáo khoa và vở
Bài tập toán
o Bài 1 : viết số 7
- Giáo viên quan sát sửa sai học sinh yếu
o Bài 2 : cấu tạo số
-Hướng dẫn học sinh hiểu : 7 gồm 6 và 1
- 7 gồm 5 và 2
7 gồm 4 và 3
o Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống
-Hướng dẫn học sinh quan sát hình, đếm
xuôi, đếm ngược để nhớ chắc thứ tự dãy số
từ 1 đến7 và ngược lại
- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu
o Bài 4 : Điền dấu >, <, = vào ô trống
-Giáo viên hướng dẫn mẫu 1 bài
-Giáo viên cho học sinh làm bài
-Hướng dẫn sửa bài
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết vào vở Btt
Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh quan sát hình điền số vào ô-1 học sinh đọc và chữa bài
Học sinh nêu yêu cầu bài :-Học sinh điền số dưới hình , sau đómới điền vào các ô trống của dãy sốxuôi, ngược
- Học sinh tự làm bài và sửa bài
Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh lắng nghe ghi nhớ
-Học sinh tự làm bài và sửa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học số mấy ? Số 7 đứng liền sau số nào ?
- Đếm xuôi từ 1 đến 7 Đếm ngược từ 7 đến 1 ?
- 7 gồm 6 và mấy ? gồm 5 và mấy ? gồm 4 và mấy ?
- Số nào bé hơn số 7 ? Số 7 lớn hơn những số nào ?
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh ôn bài
5 Rút kinh nghiệm :
Trang 21
-Tên Bài Dạy : Số 8
Ngày Dạy :4-10-2006
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8, nhận biếtsố lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại
+ Bảng thực hành.Các số 1,2,3,4,5,6, 7, 8
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học số mấy ? Số 7 đứng liền sau số nào ?
+ Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 7 và 7 đến 1 ?
+ 7 gồm 6 và ? 5 và ? 4 và ?
+ Học sinh viết lại số 6 trên bảng con
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 8
Mt : học sinh có khái niệm ban đầu về số 8.
-Cho học sinh quan sát tranh – Giáo viên
o 7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?
- Quan sát tranh chấm tròn em hãy nêu 6
chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm
tròn ?
-Nhìn tranh con tính học sinh tự nêu
-Giáo viên kết luận : 8 bạn, 8 chấm tròn, 8
con tính Để ghi lại những đồ vật có số
lượng là 8- người ta dùng chữ số 8
-Giới thiệu chữ số 8 in – chữ số 8 viết
-Học sinh quan sát lắng nghe trả lời :
Có 7 bạn …
Có thêm 1 bạn
7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn
- 1 vài em lặp lại
- 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 8chấm tròn
-1 số học sinh lặp lại -Có 7 con tính thêm 1 con tính là 8 contính
-Học sinh lặp lại
- Cho học sinh đọc : tám
-Học sinh quan sát so sánh 2 chữ số -Học sinh gắn số trên bộ thực hành
Trang 22Hoạt động 2 : Viết số
Mt : Học sinh đọc, viết được số 8 , so sánh
và nắm dãy số thứ tự từ 1 đến 8 và ngược lại
-Giáo viên viết mẫu số 8
-Cho học sinh viết vào bảng con
-Giáo viên nhận xét giúp đỡ học sinh yếu
-Ghi dãy số yêu cầu học sinh lên bảng
-Gọi học sinh đọc lại dãy số
-Giáo viên giới thiệu số 8 đứng liền sau số 7
và viết số 8 vào dãy số
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : vận dụng kiến thức vừa học vào bài tập
o Bài 1 : viết số 8
o Bài 2 : cấu tạo số 8
-Cho học sinh quan sát và ghi số thích hợp
vào ô trống
-Cho học sinh nhận xét các tranh để rút ra
o Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống
-Giáo viên cho học sinh làm miệng bài tập ở
sách Giáo khoa
-Cho làm bài tập 3 vở Bài tập toán
o Bài 4 : Điền dấu >, <, = vào ô trống
-Học sinh làm miệng bài tập trong sách giáo
khoa
-Nếu còn thời gian cho làm bài tập 4 trong
vở Bài tập toán
- Cho học sinh viết bóng
- Học sinh viết vào bảng con 4 lần
-1 Học sinh lên bảng ghi lại các số1,2,3,4,5,6,7,8
-Học sinh đếm từ 1 – 8 và từ 8 – 1 -Nhận biết số 8 đứng liền sau số 7
-Học sinh mở vở bài tập viết số 8 -Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nhận xét và nêu được cấu tạosố 8
-1 số em đọc lại cấu tạo số 8
- Học sinh nêu yêu cầu bài -1 học sinh làm miệng-Học sinh tự làm bài và chữa bài -Học sinh tự nêu yêu cầu bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ? Số 8 đứng liền sau số nào ?
- Số 8 lớn hơn những số nào ? những số nào bé hơn 8
- Nêu cấu tạo số 8 ?
- Đếm xuôi, ngược trong phạm vi 8
- Nhận xét tiết học - Dặn học sinh ôn bài và chuẩn bị bài hôm sau
5 Rút kinh nghiệm :
Trang 23
-Tên Bài Dạy : Số 9
Ngày Dạy :5-10-2006
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc, viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9, nhận biếtsố lượng trong phạm vi 9, vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm có 9 mẫu vật cùng loại
+ Bộ thực hành toán các chữ số rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? Số 8 đứng liền sau số nào ?
+ Số 8 lớn hơn những số nào ? những số nào bé hơn số 8 ?
+ Nêu cấu tạo số 8 ? Đếm xuôi , ngược trong phạm vi 8 ?
+3 em lên bảng làm toán 3 … 8 8… 8 6… 8
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới 8… 3 8… 7 8… 5
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 9
Mt : Có khái niệm ban đầu về số 9.
-Giáo viên cho học sinh xem tranh hỏi :
o Có mấy bạn đang chơi ?
o Có mấy bạn đang chạy đến ?
o 8 bạn thêm 1 bạn là mấybạn ?
-Cho học sinh quan sát tranh chấm tròn
và tranh con tính Giáo viên gợi ý học
sinh nêu lên được nội dung tranh
-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi :-8 bạn đang chơi
-1 bạn đang chạy đến -8 bạn thêm 1 bạn là 9 bạn
- 1 số học sinh lặp lại
-Có 8 chấm tròn thêm 1 chấn tròn là 9chấm tròn
-Có 8 con tính thêm 1 con tính là 9 contính
Trang 24-Giáo viên kết luận : 9 bạn, 9 chấm tròn,
9 con tính đều có số lượng là 9
-Giới thiệu chữ số 9 in – chữ số 9 viết
Hoạt động 2 : Viết số
Mt : Học sinh viết được số 9 ,biết vị trí số
9 trong dãy số tự nhiên, so sánh và nắm
được cấu tạo số
-Hướng dẫn viết số 9
-Giáo viên nhận xét giúp đỡ học sinh
yếu
-Yêu cầu học sinh lên bảng
-Giới thiệu vị trí của số 9 trong dãy số
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : vận dụng kiến thức vừa học vào bài
tập ,nắm được cấu tạo số 9
o Bài 1 : viết số 9
o Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô
trống
-Cho học sinh quan sát tranh và viết các
số phù hợp vào ô trống
-Cho học sinh lặp lại cấu tạo số
o Bài 3 : Điền dấu >, <, =
o -Giáo viên hướng dẫn mẫu 1 bài
o Bài 4 : Điền số còn thiếu vào ô
trống
-Giáo viên cho học sinh tự làm bài Lưu
ý học sinh so sánh dây chuyền 7 < … < 9
o Bài 5 : Điền số còn thiếu
-Giáo viên cho học sinh làm miệng bài
tập sách giáo khoa
-Làm bài vào vở Bài tập toán
-Học sinh lần lượt lặp lại
- Học sinh so sánh 2 chữ số
- Học sinh đọc số : chín
-gắn số 9 trên bộ thực hành
-Học sinh viết bóng- viết bảng con
-Viết dãy số từ 1 – 8 và đọc lại dãy sốđó
- Học sinh lần lượt đếm xuôi, ngượctrong phạm vi 9
- Học sinh viết vào vở Btt -Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài Quasửa bài nhận ra cấu tạo số 9
-9 gồm 8 và 1 -9 gồm 7 và 2 -9 gồm 6 và 3 -9 gồm 5 và 4 -Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài -Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài
-học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm miệng bài 5 / 33 SGK-Học sinh tự làm bài và chữa bài
4.Củng cố dặn dò :
Trang 25- Hôm nay em học bài gì ? Số 9 đứng liền sau số nào ?
- 8 thêm 1 được mấy ? Số 9 lớn hơn những số nào ?
-Nêu cấu tạo số 9 ?
- Nhận xét bài - Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh ôn bài và chuẩn bị bài hôm sau
5 Rút kinh nghiệm :
+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 0
- Biết đọc, viết số 0, nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 – 9
- Biết so sánh số 0 với các số đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bó que tính, các tờ bìa ghi các số từ 0 đến 9
+ Học sinh + Giáo viên có bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Đếm xuôi và đếm ngược phạm vi 9 ?
+ Số 9 đứng liền sau số nào ? Số 9 lớn hơn những số nào ?
+ Nêu cấu tạo số 9 ?
+ 3 em lên bảng – Học sinh gắn bìa cài 9…8 7… 9 6 …8
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới 8…9 9…9 8 …7
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 0
Mt :Học sinh có khái niệm ban đầu về số 0.
-Treo tranh cho học sinh quan sát giáo -Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
Trang 26viên hỏi :
o Lúc ban đầu lọ cá có mấy con ?
o Em lấy vợt vớt bớt 1 con, lọ cá
còn mấy con ?
o Sau đó em lại vớt ra khỏi lọ 1
con nữa Lọ cá còn mấy con ?
o Em tiếp tục vớt nốt con còn lại
Vậy lọ cá bây giờ còn mấy con ?
-Giáo viên giải thích : không có con cá
nào cả tức là có không con cá Để biểu
diễn cho các nhóm đồ vật không có gì cả ta
dùng chữ số 0
-Giới thiệu chữ số 0 in – 0 viết
Hoạt động 2 : Vị trí số 0 trong dãy số
Mt : Học sinh nhận biết vị trí số 0 trong
dãy số tự nhiên.
-Giáo viên đính bảng các ô vuông có chấm
tròn từ 1 đến 9 Gọi học sinh lên ghi số
phù hợp vào ô vuông dưới mỗi hình
-Giáo viên đưa hình không có chấm tròn
nào yêu cầu học sinh lên gắn hình đó lên
vị trí phù hợp
-Giáo viên nhận xét và cho học sinh hiểu :
số 0 là số bé nhất đứng đầu trong dãy số
mà em đã học
-Hướng dẫn học sinh so sánh các số
Hoạt động 3: Viết số - Thực hành làm bài
tập
Mt :Học sinh biết viết số 0 làm được các
bài tập trong sách giáo khoa
-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng
con số 0 giống chữ O trong tiếng việt
-Mở vở Bài tập toán viết số 0
o Bài 2 : viết số thích hợp vào ô trống
-Em hãy nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh điền miệng
o Bài 3 : Viết số thích hợp
-Giáo viên yêu cầu học sinh nêu yêu cầu
bài
-Hướng dẫn học sinh dựa trên số liền trước,
-3 con -2 con -1 con -0 con
-Học sinh đọc : “ không”
1 2 3 4 5 6 7 89
- Học sinh lên bảng gắn tranh Lớp nhận xét
-Cho học sinh so sánh các số từ 0 9
-Học sinh viết số 0 vào bảng con
- Học sinh viết số 0
- Học sinh nêu điền số thích hợp vào ôtrống
-Học sinh làm bài -Học sinh lắng nghe tự điều chỉnh
0
1
Trang 27liền sau để điền số đúng
-Cho học sinh ôn lại số liền trước, liền sau
o Bài 4 : So sánh các số
-Cho Học sinh làm vào vở Bài tập
-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
-Học sinh tự làn bài
- 1 em chữa cả lớp tự sửa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em vừa học bài gì ? Số 0 đứng liền trước số nào ?
- Số 0 so với các số đã học thì thế nào ?
- Dặn học sinh về ôn bài, tập viết số 0, so sánh số 0 với các số đã học Chuẩn bị bài số
+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí củasố 10 trong dãy số từ 0 đến 10
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại Viết sẵn bảng phụ cấu tạo số 10
+ Các chữ số trên bìa từ 0 10
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
Trang 282.Kiểm tra bài cũ :
+ số 0 đứng liền trước số nào ? Đếm xuôi đếm ngược từ 0 đến 9 và ngược lại ? Số 0bé hơn những số nào em đã học
+2 Học sinh lên bảng điền số còn thiếu vào ô trống : 0 … 7 …
… 9 …… 4 ……
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 10
Mt :Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10.
-Treo tranh hỏi học sinh :
o Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?
o Có mấy bạn không đứng vào hàng
?
o 9 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?
- Cho học sinh lấy 9 que tính, thêm 1 que
tính rồi nêu kết quả
-Treo tranh chấm tròn giáo viên yêu cầu học
sinh quan sát tranh nêu nội dung tranh
-Tranh 10 con tính
-Giáo viên kết luận : 9 bạn thêm 1 bạn là 10
bạn – 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10
chấm tròn – 9 con tính thêm 1 con tính là 10
con tính Vậy 9 thêm 1 được mấy ?
-Giáo viên nói : để ghi lại các nhóm đồ vật
có số lượng là 10 ví dụ : 10 bạn, 10 chấm
tròn, 10 con tính Người ta dùng số 10
- Giới thiệu số 10 in, số 10 viết
Hoạt động 2 : Tập viết số – Đọc số – vị trí
số
Mt : Học sinh biết đọc,viết số 10 Biết vị trí
số 10 trong các số từ 0 đến 10
-Giáo viên hướng dẫn viết : Số 10 gồm 2 chữ
số, chữ số 1 đứng trước, chữ số 0 đứng sau
-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con
-Giáo viên sửa sai, uốn nắn học sinh yếu
-Treo dãy số từ 0 9 cho học sinh đếm yêu
cầu học sinh lên gắn số 10 vào dãy số
- Cho học sinh hiểu số 10 đứng liền sau số 9
và lớn hơn các số từ 0 đến 9
-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi -có 9 bạn
-có 1 bạn -9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn
- 3 học sinh nhắc lại
-Học sinh nêu : 9 que tính thêm 1 que tính là 10 que tính ( 5 em lặp lại )
-Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là
10 chấm tròn -Có 9 con tính thêm 1 con tính là 10 contính
- 9 thêm 1 được 10
- Học sinh nhận xét ghi nhớ
- Học sinh viết bảng con -1 em lên bảng
- Học sinh đếm xuôi, ngược phạm vi 10
- 5 em đt
Trang 29Hoạt động 3: Thực hành
Mt : Học sinh biết làm các bài tập trong
sách giáo khoa
o Bài 1 : viết số phù hợp với số lượng
vật trong tranh
-Cho học sinh làm miệng
o Bài 2 : Nêu cấu tạo số
-Treo tranh lên bảng yêu cầu 6 học sinh lên
điền số dưới tranh
-Qua từng tranh giáo viên hỏi Học sinh nêu
cấu tạo số 10
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh
đọc lại bảng cấu tạo số 10
o Bài 3 : viết số còn thiếu vào ô trống
-Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
o Bài 4 : Khoanh tròn số lớn nhất
-Giáo viên ghi lên bảng con cho học sinh
tham gia chơi
-Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
nhanh, đúng
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- 6 em lên bảng -Học sinh quan sát nhận xét -Cấu tạo số 10
- 10 gồm 9 và 1 hay 1 và 9
- 10 gồm 8 và 2 hay 2 và 8
- 10 gồm 7 và 3 jhay 3 và 7
- 10 gồm 6 và 4 hay 4 và 6
- 10 gồm 5 và 5
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Học sinh cử 3 học sinh đại diện 3 tổlên khoanh tròn số lớn nhất trong bảngcon mình nhận
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?- Đếm xuôi từ 0 đến 10 Đếm ngược từ 10 đến 0 ?
- Nêu lại cấu tạo số 10 ? số 10 đứng liền sau số nào ?
- Số 10 được ghi bằng mấy chữ số ?
- Dặn học sinh ôn bài, Học thuộc cấu tạo và thứ tự số
-Chuẩn bị trước bài luyện tập
5 Rút kinh nghiệm :
+ Giúp học sinh củng cố về :
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
4 2 7 8 10 9 6 3 5
Trang 30-Đọc , viết ,so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Số 10 được ghi bằng mấy chữ số ? số 10 đứng liền sau số nào ?
+ Đếm xuôi từ 0 đến 10 ? Đếm ngược từ 10 đến 0 ?
+ Nêu cấu tạo số 10 ? Số 10 lớn hơn những số nào ?
+ Học sinh làm bảng con mỗi dãy bàn 2 bài 10 …9 10… 10 10… 0
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới 9…10 8 … 10 0… 8
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Củng cố dãy số từ 010
Mt : Học sinh nắm được thứ tự dãy số từ
010
-Giáo viên cho HS đọc xuôi ngược 010
-Phân tích cấu tạo số 10
Hoạt động 2 : Luyện tập
Mt : Học sinh thực hiện được các bài tập
trong sách giáo khoa
-Cho học sinh mở sách giáo khoa
o Bài 1 : Nối ( theo mẫu )
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài
- Giáo viên treo tranh lên bảng, gọi học sinh
lên thực hiện
-Giáo viên chốt kết luận
o Bài 2 : vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn
-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-Giáo viên treo hình lên bảng
-Cho học sinh thi đua lên bảng vẽ thêm
chấm tròn vào hình cho đủ 10
o Bài 3 : Điền số vào ô trống
-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
-Cho học sinh làm bài rồi chữa bài
o Bài 4 : So sánh các số
-Phần a) : cho học sinh điền dấu : ( < , > , = )
thích hợp vào ô trống rồi đọc kết quả bài
-Học sinh mở sách
-Học sinh nêu yêu cầu của bài : đếm sốlượng con vật trong tranh và nối với sốphù hợp
- Học sinh nhận xét đúng , sai -Học sinh làm bài vào vở Btt
-1 Học sinh làm mẫu 1 bài -Học sinh tự làm bài ( miệng )
- Học sinh nhận xét -Chữa bài
- Học sinh nêu : đếm số hình tam giácvà ghi số vào ô trống
-Học sinh nhận xét tự chữa bài
Trang 31o Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống
-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập này và
hướng dẫn học sinh quan sát mẫu
-Hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tt
-Giáo viên cho học sinh nhắc lại cấu tạo số
10
- 10 gồm 9 và 1 hay 1 và 9
- 10 gồm 8 và 2 hay 2 và 8
- 10 gồm 7 và 3 hay 3 và 7
- 10 gồm 6 và 4 hay 4 và 6
- 10 gồm 5 và 5
Hoạt động 3: Trò chơi
Mt :Học sinh nắm được thứ tự các số, biết
xếp số theo thứ tự lớn dần, bé dần
- Mỗi đội cử đại diện lên bảng
-Giáo viên gắn 5 số 3, 6, 8 , 0 , 9 yêu cầu
học sinh xếp các số đó theo thứ tự lớn dần
( hoặc bé dần )
-Bạn nào xếp nhanh, đúng bạn đó thắng
-Giáo viên nhận xét , tuyên dương học sinh
chơi tốt
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Cho học sinh cổ vũ bạn -Nhận xét bài làm của bạn
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Nhận xét tiết học - Dặn học sinh ôn bài và chuẩn bị bài hôm sau
5 Rút kinh nghiệm :
Trang 32
-Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
Ngày Dạy :12-10-2006
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh củng cố về :
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
-Đọc , viết ,so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 10
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh lên bảng
Học sinh 1 :
Học sinh 2 : 10 > … 8 < … 10 = …
Học sinh 3 : Xếp các số : 3, 10 , 7, 1, 9, (lớn dần )
+ Học sinh quan sát nhận xét bài làm của bạn
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Thực hành – luyện tập
Mt : Học sinh biết làm bài tập trong sách giáo
khoa và trong vở Toán bài tập
-Giáo viên treo tranh Bài tập 1
-Cho học sinh nêu số lượng các đồ vật trong
từng tranh
-Cho học sinh lên nối từng tranh với số phù hợp
-Cho học sinh làm bài tập vào vở Bài tập
Bài 2 : Viết số từ 0 10
-Học sinh viết vào vở Bài tập
-giáo viên xem xét, uốn nắn học sinh yếu
Bài 3 : Viết số thích hợp
-Hướng dẫn học sinh viết số thích hợp vào các
toa tàu
-Học sinh làm phần b / Điền số thích hợp
-giáo viên nhận xét qua bài làm miệng của học
sinh
-Học sinh đọc lại đầu bài
-Học sinh nêu : 5 bút chì, 10 bông hoa,
6 quả cam, 7 cây kem, 4 chiếc thuyền,
9 con cá, 3 con gà
-Học sinh nhận xét bài làm của bạn -Học sinh tự làm bài chữa bài -Học sinh viết bài
-Học sinh đọc kết quả bài làm
Trang 33Bài 4 : Viết các số theo thứ tự lớn dần, bé dần
-Giáo viên nêu yêu cầu bài tập
-Hướng dẫn gợi ý cho học sinh
-Phần a ) : xác định số bé nhất trong các số đã
cho rồi viết vào vòng tròn đấu tiên
-Phần b) có thể dựa vào kết quả ở phần a, viết
các số theo thứ tự ngược lại
Bài 5 : xếp hình theo mẫu
-Cho học sinh nhận xét hình mẫu
-Cho học sinh xếp hình theo mẫu
-Giáo viên xem xét , giải thích thêm cho học
sinh yếu
Hoạt động 2: Trò chơi
Mt : Củng cố so sánh các số đã học
-Giáo viên nêu yêu cầu nội dung trò chơi
-Giáo viên nêu ra 2 số bất kỳ.Hs sẽ tự gắn
được 2 phép tính so sánh trên bìa cài
-Ai ghép nhanh đúng là thắng cuộc
Ví dụ : -giáo viên nêu 2 số : 8 , 6
-Học sinh nắm các số đã cho : 6, 1, 3 ,7,
10 -Học sinh tự làm bài, chữa bài ( miệng )
- 2 hình vuông, 1 hình tròn
- Học sinh cử đại diện tham gia trò chơi
- Học sinh ghép 6 < 8
8 > 6
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
-Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh hoàn thành vở Bài tập toán
-Chuẩn bị bài ngày hôm sau
5 Rút kinh nghiệm :
Trang 34
-Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
+ HS củng cố về :
-Thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 10 , sắp xếp các số theo thứ tự đã xác định Sosánh các số trong phạm vi 10
-Nhận biết hình đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động 1 : Luyện tập
Mt : Học sinh làm được các bài tập trong
sách giáo khoa và vở Toán bài tập
-Giáo viên hỏi học sinh :
-Đếm xuôi từ 0 – 10 Đếm ngược từ 10 – 0
o Bài tập 1 : viết số thích hợp vào ô
trống
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài
-Hỏi : - Số đứng giữa số 0 và 2 là số nào ?
Liền sau số 1 là số nào ?
-Muốn làm bài tập này em dựa trên cơ sở
nào ?
-Cho học sinh làm vở bài tập toán
o Bài tập 2 : So sánh các số
-giáo viên cho 1 học sinh giải miệng
-cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
-Chữa bài : Cho học sinh đọc to bài làm của
mình
o Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống
-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-Giáo viên hỏi : - Mấy bé hơn 3 ?
-Học sinh lặp lại đầu bài -
- 2 học sinh đếm
-Số đứng giữa số 0 và số 2 là số 1 Liền sau số 1 là số 2
-Trên cơ sở thứ tự dãy số -Học sinh tự làm bài chữa bài
-Học sinh nêu : 4 bé hơn 5 em viết dấu
<
-Học sinh tự làm bài
Trang 35-Giáo viên giải thích : - Số 1 , 2 đều bé hơn
3 , Ta có thể chọn 1 số để ghi vào ô trống
-Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
-Giáo viên xem xét bài học sinh yếu
o Bài 4 : Xếp số
-Giáo viên nêu yêu cầu của bài và hướng
dẫn học sinh cách sắp xếp các số cho trước
theo thứ tự lớn dần hay bé dần
-Cho học sinh làm bài trên bảng con
-giáo viên nhận xét đúng, sai
o Bài 5 : Nhận dạng và tìm số hình tam
giác
-Giáo viên vẽ hình lên bảng Cho học sinh
nhận dạng tìm trên hình đó có mấy hình tam
giác
-Giáo viên hướng dẫn chữa bài cho học sinh
thấy rõ có 3 hình tam giác (tam giác (1 ) và
(2 ) và tam giác tạo bởi (1) và (2)
Hoạt động 2:Trò chơi
MT: HS nắm được thứ tự các số từ 010 để
xếp đúng
GV nêu luật chơi
HS 2 đội thi đua
-Học sinh nêu yêu cầu
-Học sinh trả lời : 1 < 3 hay 2 < 3
-Học sinh tự làm bài chữa bài
-Học sinh nhận xét các số 8, 5, 2, 9, 6 Tự suy nghĩ xếp theo phần a ,b
-Học sinh tự làm bài vào bảng con
- 1 em lên bảng thực hiện
- Học sinh nêu suy nghĩ của mình
2.Củng cố dặn dò :
-Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà ôn lại bài Hoàn thành các bài tập trong vở Bàitập toán
-Chuẩn bị bài ngày hôm sau để kiểm tra
To¸n
KiĨm tra.
(1) (2)
Trang 36I Mục tiêu :
- Kiểm tra kết quả học tập của học sinh
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.Đọc viết cỏc số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dóy số từ 0- 10
- Nhận biết hình vuông, hỡnh trún, hỡnh tam giỏc
II Đề bài.
- Giáo viên đọc yêu cầu của bài
- Học sinh làm bài trong 35 phút
Bài 1 : 2 điểm Bài 3 : 3 điểm
Bài 2 : 3 điểm Bài 4 : 2 điểm
Thửự ba ngaứy 27 thaựng 9 naờm 2011
PHEÙP COÄNG TRONG PHAẽM VI 3
I MUẽC TIEÂU :
-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tớnh cộng cỏc số trong phạm vi 3
- Hs làm bài tập 1, 2, 3
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
+ Sửỷ duùng boọ ủoà duứng daùy toaựn lụựp 1
+ Hoùc sinh coự boọ thửùc haứnh
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :
1 Baứi mụựi :
10
’ Hoaùt ủoọng 1 MT1,2
o -Giaựo vieõn treo tranh vaứ hoỷi :
- Coự 1 con gaứ theõm 1 con gaứ Hoỷi taỏt caỷ coự
maỏy con gaứ ?
-Hoùc sinh quan saựt tranh traỷ lụứi :-Coự 1 con gaứ theõm 1 con gaứ laứ coự taỏt caỷ
Trang 37’
- 1 thêm 1 được mấy ?
-Hướng dẫn cách viết : 1 + 1 = 2
-Giáo viên đọc phép tính Gọi học sinh đọc
lại
–Treo tranh 3 ô tô cho học sinh tự nêu bài
toán
- 2 ô tô thêm 1 ô tô là mấy ô tô ?
- 2 cộng 1 bằng mấy ?
o –Treo tranh 3 con rùa cho học sinh tự
nêu bài toán
- 1 cộng 2 bằng mấy ?
-Giáo viên ghi bảng : 1 + 2 = 3
o – Treo hình chấm tròn cấu tạo số :
- Học sinh tự nêu bài toán
-Cho học sinh so sánh 2 phép tính : 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
-Giáo viên hiểu sơ bộ về tính giao hoán trong
phép tính cộng
-Giáo viên gọi học sinh đọc bảng cộng
- Cho đọc Đt để xoá dần
o Bài 2 : Tính theo cột dọc
-Giáo viên hướng dẫn cách đặt tính và tính
theo cột dọc
1 1 2
1 2 1
2 3 3
- Chú ý viết thẳng cột dọc Ở vở Bài tập có
loại điền số còn thiếu vào cột dọc, học sinh
không làm
o Bài 3 : Nối phép tính với số thích hợp
-Hướng dẫn học sinh tính kết quả của từng
phép tính rồi nối với số phù hợp
-Giáo viên Hướng dẫn thêm cho học sinh yếu
-1 số học sinh lặp lại-1 thêm 1 được 2 vài em lặp lại
- Một cộng một bằng hai
-Có 2 ô tô thêm 1 ô tô Hỏi có tất cảmấy ô tô ?
-Là 3 ô tô
- 2 cộng 1 bằng 3 Học sinh lặp lại -Có 1 con rùa thêm 2 con rùa Hỏi tấtcả có mấy con rùa ?
- 1 cộng 2 bằng 3 Học sinh lặp lại
-2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 3chấm tròn 1 chấm tròn thêm 2 chấntròn là 3 chấm tròn
- Giống : đều là phép cộng, đều có cácsố 1,2,3 Khác : số 1, 2 đổi chỗ chonhau
-HS đọc -Đọc đt 5 lần Giáo viên xoá, học sinhthuộc
-Học sinh trả lời nhanh -HS đọc
- Học sinh tự làm bài chữa bài
- Học sinh làm bài vào vở Bt
- 3 học sinh lên bảng đặt tính rồi làm
- Học sinh tự làm bài vào vở bài tập
Trang 382.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em Vừa học bài gì ? Đọc lại công thức cộng phạm vi 3 ?
- Nhận xét tiết học.- Dặn học sinh về học thuộc công thức cộng
- Chuẩn bị bài ngày hôm sau
Thứ tư, ngày 28 tháng 9 năm 2011
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
- Hs làm bài tập 1, 2, bài 3 (cột 1) bài 5(a)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành toán Tranh bài 1 /45 Sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
o Bài 1 : Hướng dẫn học sinh nhìn tranh
vẽ nêu bài toán rồi viết 2 phép cộng ứng
với tình huống trong tranh
-Giáo viên nhận xét kết luận đúng, sai
-Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
-Phần b cho học sinh nhận xét phép tính
còn thiếu dấu cộng
o Bài 2: Tính rồi ghi kết quả theo cột dọc
-Giáo viên hướng dẫn học sinh cách làm :
viết kết quả thẳng theo cột dọc
-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
-Nhắc nhở học sinh viết kết quả thẳng cột
o Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống
-Hướng dẫn học sinh nêu cách làm bài rồi
làm bài
-Giúp học sinh nhận xét về kết quả bài làm
-Học sinh lần lượt lặp lại
-Học sinh nêu yêu cầu của bài -Đặt bài toán : Có 2 con thỏ thêm 1 conthỏ.Hỏi có tất cả mấy con thỏ ?
Ghi : 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
-Đọc : Hai cộng một bằng ba Một cộng hai bằng ba
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
Trang 39cuối
1 + 2 = 2 + 1 ( Đổi chỗ các số trong
phép cộng thì kết quả không đổi )
o Bài 4 : Nhìn tranh nêu bài toán rồi viết
kết quả vào từng bài toán
-Giáo viên hướng dẫn học sinh nói
o Bài 5 : nhìn tranh nêu bài toán
-giúp học sinh nêu bài toán a
-Cho học sinh nhận xét phép tính thiếu gì ?
-Hướng dẫn học sinh nêu bài toán phần b
-Cho học sinh trao đổi ý kiến và chọn phép
tính đúng
-Giáo viên nhận xét bổ sung
-Học sinh giải miệng.Ví dụ : Một bônghoa với một bông hoa là mấy bông hoa?
-Học sinh trả lời : 1 bông hoa thêm 1 bông hoa là 2 bông hoa và viết 2 vào sau dấu = để có 1 + 1 = 2 ( Tương tự đv 2 tranh vẽ sau )
- Học sinh nêu : Lan có 1 quả bóng Hùng có 2 quả bóng Hỏi cả 2 bạn có mấy quả bóng ?
-Thiếu dấu cộng học sinh tự điền vào -Có 1 con thỏ, thêm 1 con thỏ chạy tớinữa Hỏi có tất cả có mấy con thỏ ?
-Học sinh nêu : 1 + 1 = 2
2.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học.- Dặn học sinh về nhà làm bài tập vào vở Bài tập toán
- Chuẩn bị bài ngày hôm sau
Thứ năm, ngày 29 tháng 9 năm 2011
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Tranh như SGK – Bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Bài mới :
10’ Hoạt động 1 : MT1,2,3
-Giáo viên treo tranh Cho học sinh nhận
xét , nêu bài toán
-Hướng dẫn học sinh nêu phép tính : 3 + 1
= 4
- Với tranh 4 quả táo, 4 cái kéo giáo viên
-Học sinh nhận xét tranh nêu : Có 3 conchim thêm 1 con chim Hỏi có baonhiêu con chim ?
-Học sinh đọc lại phép tính : 3 + 1 =
4
Trang 40lần lượt giúp học sinh hình thành các phép
tính 2 + 2 = 4
1 + 3 = 4
-Giáo viên cho học sinh đọc lại công thức
cộng Giáo viên xoá dần
-Hỏi miệng :
3 + 1 = ? 2 + 2 = ? 1 + 3 = ?
? + 1 = 4 ? + 2 = 4 ? + 3 =4
-Gọi học sinh xung phong đọc thuộc
-Giới thiệu với học sinh ghi nhớ công thức
theo 2 chiều, chẳng hạn : 3 + 1 = 4 ,
-Hướng dẫn học sinh tự nêu cách làm
-Cho học sinh làm bài vào vở Bài tập toán
o Bài 2 : Tính theo cột dọc
-Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-học sinh tự làm bài và chữa bài
o Bài 3 : Điền dấu < , > , = vào chỗ
trống
-Giáo viên hướng dẫn 1 bài mẫu
2 + 1 … 3 Tìm kết quả phép tính Lấy
kết quả phép tính so sánh với số đã cho
Luôn so từ trái qua phải
-Cho học sinh nêu bài làm của mình Giáo
viên uốn nắn sửa sai
o Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
-Cho học sinh tự nêu cách làm bài
-Giáo viên nhận xét đúng, sai
-Học sinh đọc cá nhân – 5 em -Đọc đt đến thuộc tại lớp -Học sinh trả lời nhanh
-3 em đọc bảng cộng
-Học sinh nêu 2 phép tính Nhận biếttính giao hoán trong phép cộng
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh làm miệng
-Học sinh nêu mẫu 1 bài
- 4 … 1 + 2 tính kết quả của 1 + 2 Lấy 4 so với 3 ta điền dấu lớn
-Nêu bài toán : Có 3 con chim thêm 1con chim Hỏi có tất cả mấy con chim ?
-Viết phép tính : 3 + 1 = 4
2.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học.- Dặn học sinh làm bài tập vào vở Bài tập toán
- Học lại công thức cộng trong phạm vi 4 theo 2 chiều
- Chuẩn bị bài ngày hôm sau
Thứ sáu, ngày 30 tháng 9 năm 2011