1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM

31 2,3K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 4,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM

Trang 1

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU HỌ PHOSPHO HỮU

CƠ, HỌ TRIAZOL TRONG MẪU RAU QUẢ, THỰC PHẨM

 

SVTH : LÊ HOÀI TRUNG MSSV: 10048531

Lớp : DHPT6 Khóa : 2010 - 2014

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

Trang 2

NỘI DUNG

3 • Quy trình xác định dư lượng thuốc trừ sâu trong mẫu thực phẩm

Trang 3

1 Giới thiệu Trung tâm kỹ thuật 3

Trang 4

1.1 Lịch sử hình thành

Trung tâm kỹ thuật đo lường chất lượng 3 – gọi tắt là Trung tâm kỹ thuật 3 hay QUATEST 3 là tổ chức khoa học công nghệ thuộc tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng – Bộ Khoa học

và Công nghệ, được thành lập từ tháng 5 năm 1976

1 Giới thiệu Trung tâm kỹ thuật 3

Trang 5

1.2 Chức năng

Phục vụ công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, đo

lường, chất lượng và thực hiện các dịch vụ khác theo yêu cầu của doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân

1.3 Nhiệm vụ

Cung cấp các dịch vụ kỹ thuật về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng và đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước

và yêu cầu của các tổ chức, doanh nghiệp

1 Giới thiệu Trung tâm kỹ thuật 3

Trang 6

1.4 Giới thiệu phòng môi trường

1 Giới thiệu Trung tâm kỹ thuật 3

Trang 7

2 Tổng quan về thuốc bảo vệ thực vật

Trang 8

2.1 Khái niệm thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc bảo vệ thực vật là những chất độc có nguồn gốc từ

tự nhiên hay hóa chất tổng hợp dùng để bảo vệ cây trồng,

chống lại sự phá hoại của những sinh vật gây hại

2 Tổng quan về thuốc bảo vệ thực vật

Trang 10

2.3 Tác hại của thuốc bảo vệ thực vật

2 Tổng quan về thuốc bảo vệ thực vật

Gây mất cân bằng sinh thái

Gây ô nhiễm môi trường

Trang 11

3 Quy trình xác định dư lượng thuốc

trừ sâu trong mẫu thực phẩm

Trang 12

3.1 Phạm vi áp dụng

Phương pháp này áp dụng phân tích dư lượng thuốc trừ sâu họ phospho, triazol trong rau, trái cây, bột mì

Các cấu tử khảo sát

Giới hạn phát hiện: 0.02 mg/kg (cho từng cấu tử, riêng 4 cấu tử Fenitrothion, Fenthion, Parathion-methyl, Parathion có giới hạn phát hiện là 0.1 mg/kg)

3 Quy trình xác định dư lượng thuốc

trừ sâu trong mẫu thực phẩm

Trang 13

3 Quy trình xác định dư lượng thuốc

trừ sâu trong mẫu thực phẩm

Trang 14

3.3 Quy trình xác định

Chuẩn bị mẫu

3 Quy trình xác định dư lượng thuốc

trừ sâu trong mẫu thực phẩm

Mẫu phân tích Mẫu lưu

Trang 15

3.3 Quy trình xác định

Quy trình phân tích

+IS TPP

+ ACN + mnước

Chất hấp phụ 1

Chất hấp phụ 2

+ Dịch chiết

Trang 16

3.3 Quy trình xác định

 Công thức tính

Hàm lượng thuốc trừ sâu trong mẫu được tính theo công thức:

Trong đó:

X: Hàm lượng hoạt chất trong mẫu (mg/kg).

Ctính: Hàm lượng hoạt chất trong dung dịch đo, nội suy từ đường chuẩn (mg/L)

F: Hệ số pha loãng (nếu có).

V: Thể tích định mức cuối (mL).

m: Lượng mẫu (g).

3 Quy trình xác định dư lượng thuốc trừ sâu

trong mẫu thực phẩm

Trang 17

3.3 Kết quả

Mẫu blank (cà chua không chứa cấu tử thuốc trừ sâu)

3 Quy trình xác định dư lượng thuốc

trừ sâu trong mẫu thực phẩm

Analyte Peak Name Concentration Calculated

(ng/mL) Analyte RTMALATHION* N/A 0.00

Trang 18

3.3 Kết quả

3 Quy trình xác định dư lượng thuốc

trừ sâu trong mẫu thực phẩm

Analyte Peak Name Concentration Calculated

Trang 20

3.3 Kết quả

Mẫu dâu tây (A1)

3 Quy trình xác định dư lượng thuốc trừ sâu

Trang 21

3.3 Kết quả

Mẫu dâu tây (A2)

3 Quy trình xác định dư lượng thuốc trừ sâu

Trang 22

3.3 Kết quả

Hàm lượng hoạt chất Diazinon trung bình trong mẫu dâu tây là 0.0841 mg/kg nhỏ hơn so với QĐ - 46 - Bộ y tế về giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật của hoạt chất

Diazinon có trong nông sản đối với dâu tây là 0.1 mg/kg, vậy mẫu dâu tây này đạt mức cho phép.

Tên mẫu Tên hoạt chất mm (g) Vdm F Ctính

(ng/ml)

Hàm lượng (mg/kg)

Trang 24

[1] AOAC Official Method 2007.01 Pesticide Residues in

Foods by Acetonitrile Extaction and Partitioning with Magnesium Sulfate.

[2] PGs.Ts Trần Văn Hai, Giáo trình Hóa bảo vệ thực vật, In

tại thư viện Đại học Cần Thơ, 49-61, 2009.

Trang 25

Mẫu thực phẩm

Trang 26

Máy xay, trộn mẫu

Trang 27

Tủ bảo quản mẫu

Trang 28

Loại mẫu Mẫu điển hình mmẫu mnước

Trái cây và rau

quả thường

chứa hơn 80%

hàm lượng nước

-Rau, củ: cải xanh, cải bắp,

xà lách, rau muống, cà chua,

cà rốt, khoai tây, dưa leo, ớt.

-Trái cây: nho, cam, táo, ổi, sơrry, dâu, mận, thơm, đu

đủ, xoài, đào, bơ, sầu riêng.

Trái cây khô -Táo khô, ổi khô, mận khô,

Gia vị -Trà, ớt khô, tiêu khô 2g 10g

Khối lượng nước thêm vào

Trang 29

 Chất hấp phụ 1:

NaCl khan

Trisodium citrate dihydrate

Disodium hydrogencitrate sesquihydrate

Trang 30

So sánh hai phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ sâu

họ phospho hữu cơ

Đặc điểm Phương pháp hiện tại Phương pháp cổ điển

Nguyên tắc

Dư lượng thuốc trừ sâu được chiết ra khỏi mẫu bằng dung dịch đệm và acetonitril và được làm sạch với kỹ thuật dSPE theo phương pháp QuEChERS, sau

đó được định lượng bằng sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC/MS).

Dư lượng thuốc trừ sâu họ chlor, phospho hữu cơ và cúc hữu cơ được chiết bằng phương pháp chiết lỏng – lỏng với dung môi

CH2Cl2 và n-hexane Làm sạch dung dịch phân tích bằng cột Florisil-Silicagel (1:1) với dung môi rửa giải là CH2Cl2 và được làm giàu bằng cô quay Sau đó định mức bằng n-hexane và xác định bằng sắc ký khí với đầu dò ECD.

Trang 31

So sánh hai phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ sâu

họ phospho hữu cơ

Đặc điểm Phương pháp hiện tại Phương pháp cổ điển

Kỹ thuật chiết Lỏng – Rắn Lỏng – Lỏng

Qui trình Đơn giản Phức tạp

Dung môi và hóa chất Sử dụng lượng dung môi và

Không có tính an toàn cao do tiếp xúc trực tiếp và thường xuyên với một lượng dung

môi lớn

Xử lý trên thiết bị Hiện đại Cổ điển

Ngày đăng: 30/10/2014, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w