1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

ĐỀ XUẤT tín DỤNG cho vay trung hạn đầu tư và xây dựng nhà máy lắp ráp máy điện máy

13 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 248,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải ngân theo từng hợp đồng mua bán, xây dựng và lắp ráp tài sản của nhà máy PHẦN II : ĐÁNH GIÁ VỀ KHÁCH HÀNG VÀ NGÀNH KINH DOANH ĐIỆN GIA DỤNG; THIẾT BỊ NHÀ BẾP... Máy phát điện đồng b

Trang 1

ĐỀ XUẤT TÍN DỤNG V/v: Cho vay trung hạn đầu tư và xây dựng Nhà máy lắp ráp máy điện máy

PHẦN I : ĐỀ XUẤT

1 Tổng nhu cầu vốn 200.000.000.000 ( Bằng chữ : Hai trăm tỷ đồng )

2 Mục đích cho vay Tài trợ Tổng Vốn Đầu Tư của dự án lắp ráp máy phát điện, máy nổ, đồ

điện gia dụng và đồ uống cao cấp

3 Đồng tiền nhận nợ VND USD Khác:

4 Thời hạn vay 5 năm

5 Lãi suất cho vay Cố định Thay đổi

- Tại thời điểm giải ngân Theo kết quả xếp hạng tín dụng

- Điều chỉnh lãi suất 01 tháng/lần 01 quý/lần

- Lãi suất tham chiếu Lãi huy động kỳ hạn 12 tháng

Khác;

- Biên độ điều chỉnh Theo kết quả xếp hạng tín dụng

6 Kỳ hạn trả nợ Thời gian ân hạn trả nợ gốc là 1 năm

- Trả gốc Theo kỳ hạn Khi có doanh thu của phương án và chậm

nhất vào ngày đáo hạn

7 Phương thức giải ngân Chuyển khoản Tiền mặt

8 Tài sản đảm bảo Toàn bộ tài sản của nhà máy hình thành từ vốn vay và vốn tự có

9 Điều kiện giải ngân Giải ngân theo đúng lộ trình xây dựng nhà máy

10 Phương án quản lý khoản vay

và quản lý TSĐB

Trực tiếp kiểm tra việc thực hiện theo đúng lộ trình của dự án

Giải ngân theo từng hợp đồng mua bán, xây dựng và lắp ráp tài sản của nhà máy

PHẦN II : ĐÁNH GIÁ VỀ KHÁCH HÀNG VÀ NGÀNH KINH DOANH

ĐIỆN GIA DỤNG; THIẾT BỊ NHÀ BẾP

Trang 2

Mục tiêu dự án

Sản xuất và lắp ráp đầu máy Diesel;

Sản xuất và lắp ráp máy phát điện;

Sản xuất và lắp ráp thiết bị nhà bếp;

Sản xuất và lắp ráp đồ điện gia dụng;

Sản xuất và bán trên thị trường bất kỳ sản phẩm mới nào nhằm phát triển KCN trong vấn đề tăng cường tạo công ăn việc làm;

Vốn tự có : 120 tỷ Vốn vay : 80 tỷ

Giai đoạn I : Tháng 11/2010 : 40 tỷ gồm tiền giải phóng mặt bằng, quyền sử dụng đất và xây dựng nhà xưởng giai đoạn I gồm Nhà điều hành, nhà để xe, 02 dãy nhà máy

Giai đoạn II : Quý I/2012 : Phần còn lại của nhà xưởng và máy móc, trị giá 40 tỷ

2 Căn cứ pháp lý và hồ sơ liên quan

2.1 Hồ sơ pháp lý đã có

- Văn bản xin ngừng đầu tư và chuyển tài sản trên đất tại KCN cho nhà đầu tư

- Văn bản xin giải phóng mặt bằng

- Văn bản xác nhận chuyển nhượng tài sản trên đất để triển khai dự án đầu tư mới

- Giấy chứng nhận đầu tư ký ngày 05/08/2010

- Hợp đồng chuyển nhượng quyền thực hiện dự án trên đất và tài sản gắn liền với đất

- Hồ sơ thiết kế kĩ thuật và tổng dự toán

2.2 Hồ sơ pháp lý cần hoàn thiện bổ sung :

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để xây dựng nhà máy

- Giấy phép xây dựng

- Các hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán bản gốc

- Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh

- Nghị quyết của HĐQT thông qua dự án đầu tư

- Giấy xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường

3 Thông tin về chủ đầu tư

Trang 3

3.2.1 Họ và tên:

3.2.3 Quốc tịch: Việt Nam

3.2.5 Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc

Hộ khẩu thường trú:

4 Sản phẩm và Thị trường

4.1.1 Đầu máy nổ động cơ Diesel 4.1.2 Đầu máy phát điện Dynamo 4.1.3 Máy phát điện đồng bộ bao gồm đầu máy nổ và máy phát điện công suất lớn phục vụ công nghiệp

và dân dụng 4.1.4 Thiết bị nhà bếp 4.1.5 Đồ điện gia dụng

4.2.1 Linh kiện có chất lượng đảm bảo được nhập chủ yếu từ Trung Quốc, được nhà máy lắp ráp và hoàn thiện thành phẩm tại Việt Nam bao gồm các đầu máy nổ tách rời, đầu máy phát điện dynomo tách rời,

hệ sản phẩm máy phát điện đồng bộ và thiết bị nhà bếp, đồ gia dụng

4.3.1 Chất lượng theo tiêu chuẩn của Việt Nam và một số thị trường xuất khẩu gồm Lào và Campuchia

4.4.1 Thị trường nội địa Việt nam;

4.4.2 Xuất khẩu sang các thị trường Lào và Campuchia

4.5.1 Tình hình cung - cầu về sản phẩm, dịch vụ trên các thị trường đã xác định trong quá khứ và hiện tại; dự đoán tình hình cung - cầu trong tương lai, cơ sở của những dự báo đó

4.5.2 Tập đoàn có mạng lưới phân phối rộng khắp trên cả nước các sản phẩm tương tự

4.5.3 Công nghệ, máy móc phục vụ cho việc lắp ráp tương đối đơn giản;

4.5.4 Nguồn linh kiện dồi dào;

4.5.5 Các chính sách khuyến khích đầu tư của tỉnh

5 Quy mô sản phẩm và dự kiến thị trường tiêu thụ

Đơn vị: 1.000.000 VNĐ

Sản phẩm

Năm thứ 1

Năm thứ 2

Năm sản xuất ổn định

Giá ước

1 Đầu máy nổ động cơ Diesel

Trang 4

2 Đầu máy phát điện

Dynamo

3 Máy phát điện đông bộ

bao gồm đầu máy nổ và

máy phát điện công suất

lớn phục vụ công nghiệp

và dân dụng

4 Thiết bị nhà bếp và đồ

điện gia dụng

Tỷ lệ tiêu thụ sản phẩm:

- Tiêu thụ nội địa: 70% sản phẩm

- Xuất khẩu: 30% sản phẩm

5.1 Đánh giá thị trường hiện tại

5.2 Lợi thế khi xây dựng nhà máy

- Khu Bỉm Sơn và Hải Phòng nối nhau bằng đường 10  giảm chi phí vận chuyển

- Bỉm Sơn gần Tam Điệp, nguồn lao động dồi dào

- Bỉm Sơn có ga hàng hóa, dự kiến kho hàng sẽ chuyển về đây, giảm được chi phí thuê kho hiện tại

- Miễn thuế TNDN : 5 năm

- Thuế đất rẻ

6 Công nghệ, máy móc, thiết bị và môi trường

6.1 Công nghệ

- Cơ cấu quy trình công nghệ cơ bản:

(a) Đầu máy nổ động cơ Diesel, đầu máy phát điện dynamo, máy phát điện đông bộ bao gồm đầu máy nổ và máy phát điện công suất lớn phục vụ công nghiệp và dân dụng:

b1: Sản xuất linh kiện / đưa linh kiện (nhập khẩu) vào vị trí lắp ráp trên dây chuyền

b2: Lắp ráp linh kiện, hoàn thiện sản phẩm, kiểm tra tính năng sản phẩm, sơn tĩnh điện hoặc sơn UV; b3: Đóng gói

(b) Thiết bị nhà bếp và đồ điện gia dụng:

b1: Sản xuất linh kiện / đưa linh kiện vào vị trí lắp ráp

b2: Lắp ráp linh kiện, hút bụi và hút chân không (đối với các sản phẩm là máy điều hòa, tủ lạnh), kiểm tra tính năng sản phẩm, sơn tĩnh điện hoặc sơn UV;

b3: Đóng gói

- Đặc điểm chính của công nghệ được lựa chọn

+ Đầu máy nổ động cơ Diesel và đầu máy phát điện dynamo, máy phát điện đồng bộ bao gồm đầu máy

nổ và máy phát điện công suất lớn phục vụ công nghiệp và dân dụng: dây chuyền lắp ráp (được cấu thành bởi

Trang 5

đoạn mắt xích dẫn, đoạn bánh xe con lăn, đoạn chênh lệch tốc độ, đoạn con lăn vô lực và các cơ chế chuyên dụng khác nhau), dây chuyền sửa chữa, dây chuyền kiểm tra, dây chuyền sơn tĩnh điện hoặc sơn UV, dây chuyền đóng gói

+ Thiết bị nhà bếp và đồ điện gia dụng: bao gồm dây chuyền lắp ráp, dây chuyền hút chân không (vận hành đồng bộ với các máy kiểm tra, có một đoạn dây chuyền xích chênh tốc, bên trong là tấm băng tải truyền trở về với tốc độ cao), dây chuyền sửa chữa, dây chuyền kiểm tra, dây chuyền sơn tĩnh điện họăc sơn UV, dây chuyền đóng gói

6.2 Danh mục máy móc thiết bị

6.2.1 Thiết bị xưởng lắp ráp cho động cơ Diesel

Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú

1 Băng chuyền tổng lắp, tự động vận hành vòng tròn Bộ 3 140,000.00 420,000.00

Công suất

200 máy/ngày

2 Máy làm sạch linh kiện đầu vào (có

Lốc máy, trục cơ, xi lanh

3 Máy rà su páp, loại 20 lỗ tự động Chiếc 5 33,000.00 165,000.00

4 Máy gia nhiệt cảm ứng loại thanh, tự động điều chỉnh nhiệt độ Chiếc 5 7,500.00 37,500.00

Gia nhiệt vòng bi, trục cam

5 Máy gia nhiệt liên hợp trên dưới, tự động điều chỉnh nhiệt độ Chiếc 4 8,000.00 32,000.00 Gia nhiệt trục cơ

6 Máy ép thuỷ lực 6.3 tấn Chiếc 8 5,000.00 40,000.00 Ép vòng bicân bằng

7 Máy ép thuỷ lực 10 tấn Chiếc 4 7,000.00 28,000.00 Ép vòng bi

trục cơ

8 Dàn chạy rô da cho từng máy Chiếc 60 6,100.00 366,000.00

9 Máy đo công suất, vòng quay, khí thải Bộ 15 40,000.00 600,000.00

10 Buồng sấy máy, đốt dầu diesel Bộ 8 80,000.00 640,000.00

11 Buồng sơn máy dòng nước chảy Bộ 3 40,000.00 120,000.00

12 Cầu trục 500 kg - 1 tấn Chiếc 15 40,000.00 600,000.00

15 Bơm bánh răng KCB-33.3 Chiếc 2 6,000.00 12,000.00

16 Máy bơm dầu nhờn vào máy Chiếc 2 4,000.00 8,000.00

17 Máy phát điện dự phòng 120 KW Chiếc 2 20,000.00 40,000.00

18 Xe nâng hàng bằng tay Chiếc 10 3,000.00 30,000.00

19 Xe nâng hàng, động cơ diesel Chiếc 10 18,000.00 180,000.00

20 Súng bắn bu lông các loại Bộ 100 500.00 50,000.00

21 Dụng cụ cầm tay các loại Bộ 100 500.00 50,000.00

22 Bàn công tác bằng kim loại Chiếc 40 400.00 16,000.00

23 Bộ đánh số máy sản xuất Chiếc 6 6,000.00 36,000.00

24 Máy đóng bao (dây nẹp sắt) Chiếc 4 2,000.00 8,000.00

/ 75,895 tỷ

Trang 6

6.2.2 Thiết bị xưởng lắp ráp máy phát điện không kèm động cơ 3 KW - 50 KW

lượng Đơn giá

Thành tiền USD/VNĐ Ghi chú

1 Băng chuyền tổng lắp , tự động vận

3 Máy đo công suất chuyên dụng Bộ 6 15,000 90,000

4 Máy đo cách điện chuyên dụng Bộ 6 8,000 48,000

15 Bộ máy khắc số se ri sản phẩm Bộ 6 5,000 30,000

17 Máy phát điện dự phòng 150KVA Chiếc 4 15,000 60,000

6.2.3 Thiết bị xưởng lắp tổ máy phát điện công suất 20 – 175 KW

lượng Đơn giá

Thành tiền USD/VNĐ Ghi chú

1 Băng chuyền tổng lắp , tự động vận

3 Máy đo cách điện chuyên dụng Bộ 6 13,000 78,000

12 Máy hàn chấm điện hồ quang Chiếc 6 4,500 27,000

15 Bộ máy khắc số se ri sản phẩm Bộ 6 5,000 30,000

16 Máy đóng bao bì( bao bì các tông ) Bộ 2 6,500 13,000

Trang 7

17 Buồng sơn Bộ 2 30,000 60,000

17,366 tỷ

Tổng chi phí cho máy móc, thiết bị là 100 tỷ đồng Tất cả các loại dây chuyền, máy móc đều được nhập khẩu mới 100%

6.3 Môi trường

Việc vận hành nhà máy chủ yến trên cơ sở lắp ráp các linh kiện để thành sản phẩm được hòan chỉnh do đó việc tạo ra các tác nhân gây hại tới môi trường là rất hữu hạn Do đó, việc giải pháp khống chế tác động của một số chất thải (nước thải, tiếng ồn, bụi, khí thải, phế liệu vụn) để bảo vệ môi trường là rất đơn giản

a Danh mục chất thải

- Nước thải

- Tiếng ồn

- Bụi, khí thải

- Phế liệu vụn (cao su, xốp, nhựa)

b Xử lý nước thải

Nước thải sẽ được thu gom về các cống thu gom nước được thiết kế dọc các nhà xưởng và nhà máy Các song chắn rác được đặt tại các miệng cống để giữ lại rác thô có kích thước lớn Nước thại và phần cặn sẽ lắng xuống các hố ga và được chảy vào hệ thống thoát nước chung của khu công nghiệp Rác giữ lại tren song chắn và phần cặn tại các hỗ ga được định ký nạo vét và đem xử lý cùng với rác thải sinh họat và phế liệu vụn

c Xử lý tiếng ồn

Trong quá trình hoạt động của nhà máy, tiếng ồn là nguyên tố gây ô nhiễm đến môi trường chỉ sau khí khải Về

cơ bản tiếng ồn gây ra là tiếng ồn ở trạng thái ổn định, là tiếng ồn của máy móc, cường độ cụ thể của tiếng ồn Các biện pháp sử dụng để khống chế tiếng ồn:

(1) Lựa chọn thiết bị có độ ồn thấp;

(2) Đối với tiếng ồn gây ra từ việc chấn động khi thiết bị hoạt động thì sẽ chú ý đến phần móng của thiết

bị để giảm chấn động

(3) Đối với thiết bị gây ra tiếng ồn có tính động lực không khí thì trong khi thiết kế sẽ thêm thiết bị giảm âm

(4) Phần nhà máy mà tiếp giáp với khu dân cư thì sẽ cố gắng giảm bớt diện tích phần cửa, đồng thời lắp đặt cửa cách âm

(5) Sử dụng vật liệu xây dựng, cấu kiện và cây xanh để cách ly việc truyền âm thanh

Thông qua các biện pháp trên, việc giảm tiếng ồn và khống chế việc âm thanh truyền ra ngoài đạt được tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam (TCVN 5949 - 1998 – Âm học - Tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư – Mức ồn tối

đa cho phép)

d) Xử lý bụi, khí thải

Trang 8

Bụi và khí thải phát sinh trong quá trình sản xuất, lắp ráp và kiểm tra sản phẩm sẽ được hút bằng các túi lọc bụi

và làm mát gián tiếp bằng nước Lưu lượng nước cần cho quá trình làm mát khí thải là khoảng 10m3/h Lượng nước này sẽ được tái sử dụng với tỷ lệ 95%, lượng còn lại bị thất thoát do quá trình bốc hơi

đ) Xử lý phế liệu vụn

Phế liệu vụn của nhà máy chủ yếu là xốp, nhựa, cao su thải ra trong quá trình lắp ráp và hoàn thiện sản phẩm Việc thu gom và xử lý phế liệu vụn sẽ được tiến hành trên cở sở phù hợp với các quy định quốc gia về môi trường

7 Nhu cầu đầu vào cho sản xuất

7.1 Nhu cầu về nguyên liệu và bán thành phẩm:

xuất ổn định

Năm thứ 2

Số lượng (chiếc)

Chi phí ước tính

Giá trị

I Nhập khẩu vào Việt Nam

2 Rotor 3.000 100.000/chiếc 300 triệu 400 triệu 600 triệu

5 Bộ chế hòa khí 1.000 650.000/chiếc 650 triệu 1,3 tỷ 2,6 tỷ

4 Hộp chuyển đổi dòng điện 1.000 400.000/chiếc 400 triệu 800 triệu 3,2 tỷ

7 Dàn tỏa nhiệt 1.000 150.000/chiếc 150 triệu 300 triệu 600 triệu

8 Động cơ đề 1.000 100.000/chiếc 100 triệu 200 triệu 400 triệu

11 Xi lanh, nắp xi lanh, pít

tông, chốt pit tông dây quay,

thanh truyền,…

II.Mua/sản xuất tại Việt Nam

Trang 9

1.Nắp trục 400 triệu 1 tỷ 1,5 tỷ

7.2 Nhu cầu nhiên liệu, năng lượng, nước, các dịch vụ và nguồn cung cấp:

Tên gọi

(chủng loại)

Nguồn cung cấp

Năm thứ I

Năm thứ 2 Năm sx ổn định Khối lượng Giá trị

1 Điện Khu công

nghiệp

1.600KWh/ngày 8.300 KWh/ngày 15.200kWh/ngày

2 Gas Khu công

nghiệp

32 triệu m³/năm 120 triệu m³/năm

3 Nước Khu công

nghiệp

7.3 Nhu cầu về lao động vào năm sản xuất ổn định khi đạt công suất thiết kế:

1 Cán bộ quản lý

2 Nhân viên kỹ thuật và giám sát

3 Công nhân lành nghề

4 Công nhân giản đơn

5 Nhân viên văn phòng

15 50 150 50 25

15 50 150 50 25

Trang 10

8 Mặt bằng địa điểm và công trình kiến trúc

8.1 Địa điểm:

1) Khu công nghiệp …

2) Phí sử dụng hạ tầng

Khách hàng phải trả phí sử dụng hạ tầng được xây dựng và lắp đặt ngoài hàng rào của Nhà đầu tư (bao gồm phí sử dụng đường giao thông, hệ thống điện, nước, gas, thông tin liên lạc, hệ thống xử lý nước thải trung tâm, hệ thống thoát nước, cây xanh v.v.)

8.2 Xây dựng - kiến trúc:

8.2.1 Các hạng mục trong khuôn viên và ngoài khuôn viên nhà máy:

Đơn vị: 1.000.000 VNĐ

A Các hạng mục xây mới

1 Nhà máy & nhà xưởng

- Các nhà máy sản xuất và lắp ráp

- Nhà máy kiểm tra chất lượng sản phẩm, sơn

tĩnh điện / sơn UV

2 Văn phòng và các trang thiết bị sản xuất khác

3 Nhà khách và khu nhà tập thể

2 1 2 2

6.000 4.000

12.000 4.000 6.000 2.000

8.2.2 Sơ đồ tổng mặt bằng (kèm theo bản vẽ)

8.2.3 Tổng tiến độ xây dựng.

- Hoàn thiện thủ tục đăng ký xin giấy phép đầu tư: tháng thứ 1

- Thuê mặt bằng và các dịch vụ đi kèm (điện, nước, gas, v.v): tháng thứ 2

- Khởi công xây dựng: tháng thứ 3

- Lắp đặt thiết bị: tháng thứ 7

- Bắt đầu hoạt động thử: tháng thứ 8

- Sản xuất thương mại: tháng thứ 9

8.2.4 Thông tin nhà thầu xây dựng

9 Tổ chức quản lý lao động, tiền lương.

9.1 Sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp:

Trang 10/13

Tổng Giám đốc

Giám đốc HC - QT

Giám đốc sản xuất

Trang 11

9.2 Quỹ lương hàng năm:

Đơn vị: 1.000.000 VNĐ

A Nhân viên người nước ngoài (ở các bộ phận)

1 Cán bộ quản lý

2 Nhân viên kỹ thuật và giám sát

Tổng quỹ lương cho nhân viên nước ngoài

B Nhân viên người Việt (ở các bộ phận)

1.Cán bộ quản lý

2.Nhân viên kỹ thuật và giám sát

3.Công nhân lành nghề

4.Công nhân giản đơn

5.Nhân viên văn phòng

900 1.800

900

1.080 2.100 5.400 1.500 1.050

1.440 2.100 5.400 1.500 1.200 Tổng quỹ lương cho nhân viên người Việt Nam 3.300 11.130 11.600

9.3 Phương thức tuyển dụng, kế hoạch đào tạo cán bộ quản lý, kỹ thuật và công nhân

- Tuyển dụng thông qua quảng cáo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng;

- Trong điều kiện cho phép, được gửi đi đào tạo tại Trung Quốc;

- Đào tạo tại chỗ thông qua công việc bởi các chuyên gia giàu kinh nghiệm của Việt Nam, Trung Quốc và các nước khác có quan hệ đối tác với công ty

10 Tiến độ thực hiện dự án

- Hoàn thành thủ tục xin giáy phép đầu tư dự án: Tháng 8 năm 2010

Trang 12

- Khởi công xây dựng: Tháng 10 năm 2010

- Lắp đặt thiết bị : Tháng 11 năm 2010

- Vận hàng thử : Tháng 8 năm 2011

- Sản xuất chính thức: Tháng 9 năm 2011

11 CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƯ THEO NĂM THỰC HIỆN

11.1 Vốn lưu động

Đơn vị: 1.000.000 VNĐ

Thành phần

Năm

ổn định

1 Vốn sản xuất

- Nguyên liệu và bán thành phẩm nhập khẩu

- Nguyên liệu và bán thành phẩm nội địa

- Lương và bảo hiểm xã hội

- Chi phí điện nước, nhiên liệu

- Phụ tùng thay thế

6.000 500 4.000 200

30.000 1.500 11.000 500

50.000 10.000 12.000 600

2 Vốn lưu thông:

- Nguyên vật liệu tồn kho

- Bán thành phẩm tồn kho

- Thành phẩm tồn kho

- Hàng bán chịu

600 100 100

1.000 200 200 -8.000

2.000 500 500 -20.000

11.2 Vốn cố định:

Đơn vị: 1.000.000 VNĐ

Thành phần

Năm

ổn định

2 Chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng, san nền, và giá trị

góp vốn bằng quyền sử dụng đất của bên Việt nam

1.500

3.Giá trị nhà cửa và kết cấu hạ tầng sẵn có 1.000 500

4.Chi phí xây dựng mới hoặc/và cải tạo nhà xưởng, kết

cấu hạ tầng

21.500 6.000

5 Chi phí máy móc, thiết bị dụng cụ 38.500 15.500

Ngày đăng: 30/10/2014, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Bảng điện 3.000 300.000/chiếc 900 triệu 1,2 tỷ 1,8 tỷ - ĐỀ XUẤT tín DỤNG  cho vay trung hạn đầu tư và xây dựng nhà máy lắp ráp máy điện máy
6. Bảng điện 3.000 300.000/chiếc 900 triệu 1,2 tỷ 1,8 tỷ (Trang 8)
9.1. Sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp: - ĐỀ XUẤT tín DỤNG  cho vay trung hạn đầu tư và xây dựng nhà máy lắp ráp máy điện máy
9.1. Sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp: (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w