1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tuyển sinh vào 10 chuyên môn Toán và đáp án

4 336 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng, nếu tăng chiều rộng của vườn thêm 2m và giảm chiều dài đi 2m thì diện tích của vườn không thay đổi.. Người ta cũng nhận thấy, nếu tăng mỗi cạnh mảnh vườn hình chữ nhật ban đầ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Khóa ngày 21 tháng 6 năm 2008

……… ………

MÔN THI:TOÁN (hệ số 1)

Thời gian: 150 phút( không tính thời gian giao đề)

ĐÈ CHÍNH TH ỨC

Bài 1.(2 điểm).Cho biểu thức P= x 1

1 1

x

x 3

+

, với x≥ 0 và x ≠1

a) Rút gọn P.

b) Tìm x để P = 4

Bài 1.(2 điểm).

a) Giải phương trình x4 – 4x2 – 21 = 0

b) Giải hệ phương trình

=

= +

1 y x

5 y x 2

Bài 3.(2 điểm) Có một mảnh vườn hình chữ nhật Biết rằng, nếu tăng chiều rộng của

vườn thêm 2m và giảm chiều dài đi 2m thì diện tích của vườn không thay đổi Người ta cũng nhận thấy, nếu tăng mỗi cạnh mảnh vườn hình chữ nhật ban đầu thêm 2m thì diện tích của vườn tăng gấp đôi.

Hãy xác định các kích thước ban đầu của mảnh vườn hình chữ nhật đó.

Bài 4.(3,5 điểm)

Cho hình vuông ABCD Trên tia đối Ct của tia CB lấy điểm M Gọi N là giao điểm của

AM và CD Tia BN cắt tia AD tại P.

a) Chứng minh rằng hai tam giác CNM và DNA đồng dạng.

b) Chứng minh đẳng thức CM.DP = AB2

c) Gọi I là giao điểm của CP và DM.Tìm tập hợp các điểm I khi M di động trên tia Ct.

Bài 5.(0,5 điểm) Cho x, y z là ba số thực thuộc đoạn [1;2] và có tổng không vượt quá 5.

Chứng minh rằng x2 + y2 + z2 ≤ 9

……HẾT…

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

Trang 2

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Khóa ngày 21 tháng 6 năm 2008

……… ………

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

MÔN TOÁN (hệ số 1)

Bản hướng dẫn có 02 trang

I.Hướng dẫn chung

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn qui định.

Điểm toàn bài là tông số điểm các bài toán và không làm tròn số

II.Đáp án và thang điểm

Bài 1

1 x ) 1 x )(

1 x (

1 x 1

x

1

+

= +

+

=

0,50

4 1 x

1 x 1 x

x 3

=

+ +

b) (1,00 điểm)

4

0,50

Bài 2

(2,00 điểm) a) (1,00 điểm) Đặt t = x2 ≥ 0, ta có phương trình t2 – 4t – 21 = 0 0,25

b) (1,00 điểm)



=

= +

1 y x

5 y x 2

⇔ 

=

= +

) 2 ( 1 y x

) 1 ( 3 y y

0,25

 Khi y≥ 0 thì (1) ⇒ y = 1

Bài 3

(2,00 điểm)

 x 2– 2x – 8 = 0

Bài 4

Trang 3

(3,50 điểm)

0,25

a) (1,00 điểm)

b) (1,00 điểm)

CN DA

CM

=

CB DN

CN =

CB DA

CM

=

0,25

Giới hạn:

ngoài hình vuông ABCD

0,25 Đảo:

Lấy I’ tùy ý trên nửa đường tròn (C) Tia DI’ cắt tia Ct tại M’, AM’ cắt

CD tại N’, tia BN’ cắt tia AD tại P’ Lấy điểm K’ trên tia DA sao cho DM’CK’là hình bình hành

Bài 5

(0,50 điểm)  1≤x≤2⇒x−1≥0 và x−2≤0⇒(x−1)(x−2)≤0

 Tương tự y2 ≤ y−2 và z2 ≤3z−2

Ngày đăng: 30/10/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w