1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

slike thị trường chứng khoan thầy trần đăng kham dh kinh tế quốc dân

167 566 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 167
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RỦI RORủi ro hệ thống  Rủi ro thị trường: Sự biến động giá chứng khoán do phản ứng của các nhà đầu tư  Rủi ro lãi suất: Sự bất ổn của giá chứng khoán do tác động của lãi suất  Rủi r

Trang 1

ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KHOA NGÂN HÀNG – TÀI CHÍNH

Trang 3

CÁC TIÊN ĐỀ CƠ BẢN

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và rủi ro

Giá trị thời gian của tiền

Tiền – Không lợi tức – Là vua

Mục tiêu của doanh nghiệp

Vấn đề đại lý

Tác động của thuế

Trang 4

LỢI NHUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

Là p hần chênh lệch giữa doanh thu và chi phí

Lợi nhuận thực tế, lợi nhuận kỳ vọng

Lợi nhuận tuyệt đối, lợi nhuận tương đối

Trang 5

bạn nhận cổ tức 5 USD/năm cho mỗi cổ phiếu và bán cổ phiếu cuối năm 2005 với giá 100 USD Năm 2004, bạn nhận trái

quyền và bán với giá 10 USD Lợi tức của bạn là bao nhiêu?

Lợi nhuận tuyệt đối = (100 – 50) + 5×3 + 10 = 75 USD

Trang 6

AM = ∑ HPY/n = 0,367677

HPY theo năm = GM = (∏ HPR) 1/n – 1 = 0,357209

HPR theo năm = 1,357209

0.136364 1.136364

125 110

2005

0.466667 1.466667

110 75

2004

0.500000 1.500000

75 50

2003

HPY HPR

P1 P0

Năm

Trang 8

RỦI RO

Khả năng xảy ra các biến cố không lường trước, khi xảy ra,

thu nhập thực tế khác sai so với thu nhập dự tính

Đo lường rủi ro bằng phương sai, độ lệch chuẩn, hệ số β

Trang 9

Rñi ro thÞ tr­

êng

Rñi ro søc mua

Rñi ro tû gi¸

Rñi ro kinh doanh

Rñi ro tµi chÝnh Rñi ro qu¶n

Trang 10

RỦI RORủi ro hệ thống

Rủi ro thị trường: Sự biến động giá chứng khoán do

phản ứng của các nhà đầu tư

Rủi ro lãi suất: Sự bất ổn của giá chứng khoán do tác

động của lãi suất

Rủi ro sức mua: Tác động của lạm phát

Rủi ro chính trị: Do tác động bởi bất ổn chính trị

Trang 11

RỦI RO (tiếp)

Rủi ro phi hệ thống

Rủi ro kinh doanh: Sự biến động giá chứng khoán do

những thay đổi trong hoạt động kinh doanh của doanh

nghiệp (Tác động từ bên trong và bên ngoài doanh nghiệp)

Rủi ro tài chính: Liên quan đến sử dụng đòn bẩy tài

chính

Rủi ro tỷ giá: Liên quan đến sự thay đổi tỷ giá

Rủi ro thanh khoản: Liên quan đến điều kiện giao dịch

Trang 12

VÍ DỤ VỀ XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN VÀ RỦI RO

E (R) = ∑p i ×E (Ri) = 0,25×(-0,005) + 0,5×0,15 + 0,25×0,35 = 0,15

Var(Ri) = ∑p i (E (R) -E (Ri) ) 2

= 0,25{(-0,5) - 0,15} + 0,5(0,15 - 0,15) + 0,25(0,35 - 0,15) = 0,02

SD(Ri) = Var(Ri) 1/2 = 0,1414

35%

0,25 Kinh tế tăng trưởng cao

15%

0,50 Kinh tế tăng trưởng trung bình

- 5%

0,25 Kinh tế tăng trưởng thấp

Lợi nhuận (E (Ri) ) Xác suất (P i )

Trang 14

GIÁ TRỊ THỜI GIAN CỦA TIỀN

Giá trị của một đồng tiền ở các thời điểm khác nhau là

Trang 15

 Lãi đơn: Xác định khi trả lãi định kỳ

 Lãi gộp: Lãi được nhập tính vào gốc để tính lãi cho kỳ sau

Gộp lãi rời rạc: FV = C(1+i) t PV = I t /(1+k) t

Gộp lãi liên tục: FV = C×eiT PV = I t ×e-kT

 Trong trường hợp chúng ta tăng dần tần suất gộp lãi vào vốn thì kết quả của việc tăng ấy sẽ là một lãi suất có sự gộp lãi vào vốn liên tục

 100 USD sẽ tăng 100eiT USD khi đầu tư với một lãi suất i có sự gộp lãi vào

vốn liên tục trong khoảng thời gian T

100 USD nhận vào thời gian T chiết khấu thành 100e -kT USD vào thời điểm 0

khi sử dụng tỷ suất chiết khấu liên tục k

Trang 16

Các loại lãi suất (tiếp theo)

 Lãi suất zero: Lãi suất zero thời điểm đáo hạn T là lãi suất phát

sinh từ một khoản đầu tư mà kết quả đầu tư chỉ có ở thời điểm T

Trang 17

 Ví dụ: Xác định giá trị khoản vay với thời hạn 2 năm, lãi

suất danh nghĩa 6% năm, trả lãi 6 tháng/lần Áp dụng bảng

Trang 18

Tỷ suất lợi nhuận

 Tỷ suất lợi nhuận là lãi suất chiết khấu sao cho giá trị hiện tại các khoản lãi kỳ hạn thu được từ khoản đầu tư bằng với giá thị

trường ở thời điểm hiện tại

 Giả định: Bạn bỏ 98.39 USD ở thời điểm hiện tại để có một trái quyền nhận 3 USD mỗi 6 tháng và nhận gốc sau 2 năm

 Tỷ suất lợi nhuận (gộp lãi liên tục) được tính bằng cách giải

phương trình sau

kết quả là y = 0.0676 hay 6.76%.

3 e− ×y 0 5. + 3 e− ×y 1 0. + 3 e− ×y 1 5. + 103 e− ×y 2 0. = 98 39

Trang 19

Bảng dữ liệu

V ốn gốc trái phiếu (USD)

Th ời gia đáo hạn (năm)

L ãi danh nghĩa hàng năm (USD)

Gi á trái phiếu bằng tiền (USD)

Trang 20

Xác định lãi suất - Phương pháp Bootstrap

 Một giá trị 2.5 nhận được từ một khoản đầu tư 97.5 sau 3 tháng

 Lãi suất kỳ hạn 3 tháng là 4 lần tỷ lệ 2.5/97.5 hay 10.256% gộp lãi định kỳ hàng quý

 Ở đây lãi suất gộp lãi liên tục là 10.127%

 Tương tự với kỳ hạn 6 tháng và 1 năm lãi suất gộp lãi liên tục sẽ lần lượt là 10.469% và 10.536%

Trang 21

Phương pháp Bootstrap (tiếp theo)

 Tính lãi suất 1.5 năm sử dụng công thức

tính ra R = 0.10681 hay 10.681%

 Tương tự kỳ hạn 2 năm sẽ là 10.808%

96 104

4

4 e−0.10469×0.5 + e−0.10536×1.0 + eR×1.5 =

Trang 22

Đường lãi suất zero tính từ cơ sở dữ liệu

Đáo hạn (năm)

10.127

10.469 10.536 10.681

10.808

Trang 23

TIỀN – KHÔNG LỢI TỨC – LÀ VUA

Trang 24

MỤC TIÊU CỦA DOANH NGHIỆP

Cổ đông mong đợi gì?

Cổ tức cao?

Giá trị cổ phiếu tăng?

Quyền kiểm soát doanh nghiệp?

Tối đa hoá giá trị tài sản của doanh nghiệp?

Tối đa hoá giá trị tài sản của CSH: Tăng càng nhiều càng tốt

Trang 25

VẤN ĐỀ ĐẠI LÝ

Các nhà quản lý luôn vì quyền lợi của bản thân hơn là vì

quyền lợi của cổ đông

Không được nhiều hơn cổ đông khác

Mất nhiều hơn các cổ đông khác

Phải thoả mãn yêu cầu của cổ đông vì phiếu bầu

Mục tiêu của doanh nghiệp: “Tối đa hoá giá trị cổ phiếu

hay duy trì tốc độ tăng trưởng ổn định thị giá cổ phiếu”

Trang 26

TÁC ĐỘNG CỦA THUẾ TỚI CÁC QUYẾT ĐỊNH TÀI CHÍNH

Thu nhập của cổ đông là thu nhập sau thuế

Nộp thuế đúng, đủ Nộp thừa là sự dại dột

Các nhà quản trị tài chính có nghĩa vụ làm giảm số thuế

phải nộp của cổ đông

Mọi quyết định tài chính đều phải được cân nhắc tác động của thuế

Trang 27

THẢO LUẬN TÌNH HUỐNG 1

Vay 1000 USD trong 3 năm, mỗi năm trả 500 USD

Lợi tức 50% trong 3 năm

Rủi ro:

• Rủi ro phá sản

• Rủi ro đạo đức

• Rủi ro lãi suất

• Rủi ro thanh khoản

• Rủi ro tỷ giá

Trang 28

THẢO LUẬN TÌNH HUỐNG 1

Trong đó:

k là lãi suất chiết khấu, lãi suất hoàn vốn hay tỷ lệ lợi tức

yêu cầu của nhà đầu tư

Dấu bằng thể hiện quan hệ so sánh trên cùng một đơn vị

giá trị thời gian của tiền, rủi ro bị triệt tiêu

Trang 29

THẢO LUẬN TÌNH HUỐNG 2

Công ty A quyết định giảm lương công nhân và quản lý nhằm

tăng cổ tức trả cho cổ đông

Lương khác cổ tức

Lương được khấu trừ thuế, cổ tức lấy từ lợi nhuận sau thuế

Giảm lương làm giảm hiệu quả sử dụng lao động

Đây là chính sách sai lầm, làm thiệt hại cho cổ đông

Giá cổ phiếu giảm

Trang 30

CHỦ ĐỀ 2 TỔNG QUAN

VỀ THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Nội dung

Khái niệm chứng khoán và thị trường chứng khoán

Cấu trúc thị trường chứng khoán

Vai trò của thị trường chứng khoán

Giả thuyết thị trường hiệu quả

Trang 31

KHÁI NIỆM CHỨNG KHOÁN

Liên quan đến hoạt động góp vốn hoặc cho vay

Có thể mua bán được bởi mang lại thu nhập cho chủ sở

Trang 32

ĐẶC ĐIỂM CỦA CHỨNG KHOÁN

Không khấu hao như các tài sản thực, hình thái của nó

thường không liên quan đến giá trị thực của chúng.

Chi phí vận chuyển và cất trữ nhỏ

Tài sản tài chính dễ dàng có thể thay đổi hình thái hoặc thay thế cho các tài sản khác

Là tài sản đầu tư nên chứa đựng tính sinh lời và tính rủi ro

Khả năng thanh khoản cao

Trang 33

CÁC DẠNG CHỨNG KHOÁN CƠ BẢN

Cổ phiếu, xác nhận quyền yêu cầu về tài sản và thu nhập

của tổ chức phát hành – công ty cổ phần, bao gồm cổ phiếu thường (cổ phiếu phổ thông) và cổ phiếu ưu đãi

Trái phiếu, xác nhận quyền đòi nợ (vốn và lãi) của trái chủ

đối với tổ chức phát hành, bao gồm Trái phiếu Chính Phủ, Trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu doanh

nghiệp (Trái phiếu công nghiệp)

Chứng khoán phái sinh, là sản phẩm phái sinh từ chứng

khoán gốc như: hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng quyền chọn, …

Trang 35

THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

TRỰC TIẾP

V ốn

CÁC THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Trang 36

THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

THỊ TRƯỜNG TIỀN TT VỐN CỔ PHẦN TT TÍN DỤNG

TT CHỨNG KHOÁN THỊ TRƯỜNG NỢ

THỊ TRƯỜNG VỐN

Trang 37

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Là nơi trao đổi, mua bán, giao dịch các loại chứng khoán

Được thực hiện theo những quy tắc được ấn định trước

Có bước phát triển từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp

Xu hướng phát triển:

Tăng cường sự can thiệp của Nhà nước: Khuyến khích, quản lý Nhà nước

Phát triển các công cụ mới tăng tính hấp dẫn, đảm bảo an toàn cho nhà đầu tư

Đổi mới kỹ thuật giao dịch, phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật, thông tin

Phát triển nhiều thị trường: SGD, OTC, Thị trường các công cụ dẫn suất

Đẩy mạnh sự tham gia của các trung gian tài chính

Hiện đại hoá thị trường trái phiếu Chính Phủ

Trang 38

Cơ quan quản lý Nhà nước: Uỷ ban chứng khoán quốc gia

Cơ quan quản lý thị trường:

 Sở giao dịch chứng khoán; Trung tâm OTC

 Hiệp hội chứng khoán

Các thành viên – các tổ chức cung cấp dịch vụ:

 Phụ thuộc mô hình kinh doanh chứng khoán

 Các C.ty chứng khoán; C.ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

 NH giám sát; NH thanh toán; tổ chức lưu ký; kiểm toán; …

Trang 39

Nhà đầu tư chứng khoán

 Nhà đầu tư có tổ chức; Nhà đầu tư cá nhân; NĐT nước ngoài

 Đầu tư cổ phiếu, trái phiếu, Hỗn hợp

 Đầu tư ngân quỹ; Hưởng lợi; nắm quyền kiểm soát

 Đầu cơ; Kinh doanh giảm giá; kinh doanh chênh lệch giá

Các tổ chức phát hành: Chính phủ; Doanh nghiệp; Quỹ đầu tư

Trang 40

MÔ HÌNH QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Quản lý Nhà nước: Uỷ ban chứng khoán Quốc gia

Trực thuộc Quốc hội

Trực thuộc Chính Phủ: Cơ quan ngang bộ

Trực thuộc Bộ Tài chính

Hình thức tự quản

Sở GDCK, Trung tâm OTC

Hiệp hội chứng khoán

Trang 41

CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

CẤU TRÚC HÀNG HOÁ

TT TRÁI PHIẾU TT CỔ PHIẾU TT CÔNG CỤ DẪN SUẤT

Trang 42

CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

CẤU TRÚC GIAO DỊCHTHỊ TRƯỜNG GIAO NGAY THỊ TRƯỜNG KỲ HẠN

Trang 43

CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

CẤU TRÚC LUÂN CHUYỂN TƯ BẢN

THỊ TRƯỜNG SƠ CẤP THỊ TRƯỜNG THỨ CẤP

Trang 44

THỊ TRƯỜNG SƠ CẤP (THỊ TRƯỜNG CẤP 1)

Thị trường phát hành chứng khoán

Giá phát hành, được ấn định, hoặc qua đấu giá

Việc mua bán chứng khoán làm tăng giá trị vốn cho tổ

chức phát hành – Luân chuyển tư bản thực

Phát hành riêng lẻ; Phát hành ra công chúng

Phát hành sơ cấp; Phát hành thứ cấp

Tự phát hành; Đại lý phát hành; Bảo lãnh phát hành

Trang 45

THỊ TRƯỜNG THỨ CẤP (THỊ TRƯỜNG CẤP 2)

Mua bán lại chứng khoán đã được phát hành

Thị giá, phụ thuộc giá trị và quan hệ cung cầu

Việc mua bán chứng khoán không làm thay đổi lượng

vốn đã huy động của nhà phát hành – Luân chuyển tư

bản giả

Phương thức giao dịch:

Đấu giá

Thoả thuận

Trang 46

QUAN HỆ GIỮA TT SƠ CẤP VÀ TT THỨ CẤP

Thị trường thứ cấp làm giảm chi phí vốn do giảm rủi ro

Tăng tính thanh khoản cho chứng khoán

Tạo điều kiện quản lý danh mục đầu tư linh hoạt

Tạo cơ chế chuyển thời hạn của vốn

Tạo cơ chế phân phối vốn có hiệu quả

Cơ chế bàn tay vô hình

Trang 47

CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

CẤU TRÚC TỔ CHỨC

Trang 49

MÔI GIỚI CHỨNG KHOÁN

Môi giới lập giá: Chuyên gia

 Tạo thị trường liên tục

 Thực hiện 2 nhiệm vụ: Môi giới và kinh doanh chứng khoán

Môi giới thông thường: Thực hiện đơn chức năng

Môi giới “2 Đôla”: Môi giới độc lập, Môi giới tập sự

Trang 50

Tiêu chuẩn định lượng

 Quy mô vốn chủ sở hữu

 Mức và tỷ lệ chứng khoán do công chúng nắm giữ

 Thời gian hoạt động

 Khả năng sinh lời

 Tỷ lệ Nợ/Vốn chủ sở hữu

Tiêu chuẩn định tính

 Triển vọng của công ty

 Phương án khả thi trong huy động và sử dụng vốn

 Cơ cấu tổ chức; năng lực quản lý

 Nghị quyết của ĐHCĐ về việc trở thành công ty đại chúng

 Tiêu chuẩn khác

Trang 51

LỢI THẾ VÀ BẤT LỢI THẾ CỦA NIÊM YẾT

Lợi thế

Tăng uy tín doanh nghiệp

Tạo lợi thế cạnh tranh

Thị trường tài chính

Thị trường hàng hoá

Thị trường lao động

Cải thiện công tác quản lý

Tăng tính thanh khoản

Ưu đãi: Thuế, phí, dịch vụ

Cơ chế giám sát hiệu quả

Nguy cơ thâu tóm, sáp nhập

Chế độ kiểm soát cổ đông lớn

Trang 52

GIAO DỊCH TRÊN THỊ TRƯỜNG TẬP TRUNG

Phương thức đấu giá

Đấu giá thời điểm

1 Kiểu Anh Mỹ

2 Kiểu Hà Lan

Đấu giá liên tục

Phương thức thoả thuận

Trang 53

Ví dụ 1 khớp lệnh thời điểm sử dụng lện thị trường

(011) 200 200

Thị trường

(007) 500 1400

66

1800 (004) 400

(006) 400 900

65 2100

(004) 300

(010) 300 500

64 2200

(005) 200

Thị trường

600 (001) 600

(009) 400 2100

68

900 (002) 300

(008) 300 1700

67

1400 (003) 500

Lệnh Tích luỹ

Tích luỹ Lệnh

Bán Giá

Mua

Trang 54

Ví dụ 2 khớp lệnh thời điểm sử dụng lện ATO

(011) 200 + 200

ATO + 300

(001) Mua 200

Lệnh Tích luỹ

Tích luỹ Lệnh

Bán Giá

Mua

Trang 55

MÔ HÌNH TỔ CHỨC

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Tổ chức phi lợi nhuận

Tổ chức tự chế định (Tự quản)

Công ty tư nhân

Công ty trách nhiệm hữu hạn

Công ty cổ phần

Công ty cổ phần có sự tham gia của Nhà nước

Trang 56

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Đại hội cổ đông

Hội đồng quản trị

Ban giám đốc Các phòng ban chức năng

Trang 57

VAI TRÒ CỦA SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Giảm chi phí giao dịch; chi phí tìm kiếm và xử lý thông tin

Giảm rủi ro trong giao dịch chứng khoán

Hệ thống thông tin hoàn hảo

Tạo điều kiện công bằng cho các nhà đầu tư

Tạo cơ chế kiểm soát mang tính xã hội hoá cao

Tạo cơ chế cho thị trường hoàn hảo

Trang 58

THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH QUA QUẦY (OTC)

Thị trường của các nhà buôn – Nhà tạo lập thị trường

Nắm giữ lượng chứng khoán đủ lớn

Sẵn sàng mua và bán theo mức giá đã cam kết

Cổ phiếu của các công ty tăng trưởng, công ty công nghệ cao

Thường hoạt động theo cơ chế tự quản

Phương thức giao dịch thoả thuận

Thị trường phi tập trung, hoạt động qua mạng diện rộng

Phương thức thanh toán linh hoạt

Trang 59

CƠ CHẾ XÁC LẬP GIÁ TRÊN THỊ TRƯỜNG OTC

Giá cả quyết định bởi các nhà tạo lập thị trường

Trang 60

Thị trường thứ ba

Dành cho giao dịch khối

Các giao dịch theo chúc thư, hợp đồng

Thị trường Private

Là thị trường của các công ty nhỏ và vừa

Giao dịch chủ yếu diễn ra trong nội bộ

Khả năng tăng trưởng cao, song rủi ro lớn

Liên quan đến hoạt động đầu tư mạo hiểm, nắm quyền

kiểm soát

Trang 61

THỊ TRƯỜNG HIỆU QUẢ

Là thị trường không có ma sát

Chi phí tích tụ tập trung phân phối vốn là nhỏ nhất

Phân phối vốn có hiệu quả: Xác lập giá + Thâu tóm

Thị trường chứng khoán hoàn hảo nhất

Thông tin hoàn hảo

Cạnh tranh hoàn hảo

Sự can thiệp của Nhà nước thấp nhất

Trang 62

BA MỨC HIỆU QUẢ CỦA THỊ TRƯỜNG

Hiệu quả yếu Hiệu quả trung bình Hiệu quả mạnh

Trang 63

Ý NGHĨA CỦA GIẢ THUYẾT THỊ TRƯỜNG HIỆU QUẢ

Trong phân tích chứng khoán

Phân tích kỹ thuật

Phân tích cơ bản

Trong quản lý thị trường:

Xây dựng chính sách phát triển thị trường

Tổ chức và quản lý thị trường

Trang bị kỹ thuật, hệ thống thông tin

Trang 64

ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KHOA NGÂN HÀNG – TÀI CHÍNH

Trang 66

TRÁI PHIẾU

Hạng của trái phiếu

Các tổ chức xếp hạng chuyên nghiệp

Standard & Poor; Moody; First Services

Tiêu thức xếp hạng: Đánh giá rủi ro

Các hạng cơ bản: AAA ++ ; AAA + ; AAA ; AAA - ; AAA -

Trang 67

TÍNH CHẤT CỦA TRÁI PHIẾU

Là công cụ huy động nợ dài hạn khá hiệu quả

Tính thanh khoản cao, thường do các TGTC, các nhà đầu tư lớn nắm giữ

Thường giao dịch trên thị trường OTC, tính thanh khoản cao

Trái chủ không có quyền kiểm soát

Doanh nghiệp được hưởng tiết kiệm thuế

Chi phí khá cao, do vậy, quy mô huy động phải đủ lớn

Trang 68

PHÂN LOẠI TRÁI PHIẾU

Phân loại theo tổ chức phát hành: Chính phủ; Chính quyền địa phương; Doanh nghiệp

Phân loại theo mức độ rủi ro: Trái phiếu cầm cố; Giấy nhận nợ; Trái phiếu mạo hiểm; Trái phiếu quốc tế

Phân loại theo khả năng chuyển nhượng: Trái phiếu vô

danh; Trái phiếu ghi danh; Trái phiếu đích danh

Phân loại theo thu nhập: Thu nhập cố định; Thu nhập biến đổi; Hỗn hợp

Trang 69

PHÂN LOẠI TRÁI PHIẾU

Phân loại theo phương thức trả gốc và lãi

Trang 70

PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

Phát hành trái phiếu Chính phủ

Đấu giá: Theo giá; Theo lãi suất kiểu Hà lan và kiểu Mỹ

Phát hành qua tổ hợp Ngân hàng đầu tư

Bán lẻ

Khối lượng phát hành: 6000 tỷ, Nhà đầu tư C được mua 1000 tỷ

3000 2000 3000 2000 Khối lượng

8,8 10.000

Nhà đầu tư B

8,5 2000

Nhà đầu tư A

Lãi suất (%) Tích luỹ

Nhà đầu tư

Trang 71

PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP

Trang 72

ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU

Các thuật ngữ giá trị

Giá trị sổ sách

Giá trị phá sản

Giá trị thị trường/Thị giá

Giá trị kinh tế/Giá trị thực

Ngày đăng: 30/10/2014, 13:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w