1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập chương V đại cương kim loại lop 12-hot

40 431 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 773,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: Pin điện hóa là thiết bị trong đó năng lượng của phản ứng oxi hóa – khử chuyển thành điện năng... b Xác định chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hĩa – khử Khử mạnh + Oxi hĩa mạ

Trang 1

Biên soạn: Trương Hồi Thương 22/11/2011

CHƯƠNG V: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

A TĨM TẮT LÝ THUYẾT

VẤN ĐỀ 1: KIM LOẠI VÀ HỢP KIM

I Vị trí của kim loại trong BTH

1 Qui tắc viết cấu hình electron:

7s 6p 5p 4p 3p 7p

2p

6d 5d 4d 3d

7d 6f 5f 4f

7f 6s

5s 4s 3s 2s 1s Phân mức năng lượng

7 6 5 4 3 2 1

TT lớp e(n)

- Số electron tối đa trong một lớp: 2n2 (n là số lớp e)

- Khi viết cấu hình nguyên tử các nguyên tố cĩ Z=1 đến Z=20, tuân theo qui tắc trên, Z=21 trở lên phải cĩ sự chèn mức năng lượng 3d trước 4s

Ví dụ: Ca (Z=20): 1s22s22p63s23p64s2 ; Fe (Z=26): 1s22s22p63s23p63d 6 4s 2

* Lưu ý: ở phân lớp nda cĩ khuynh hướng đạt trạng thái bán bão hịa (nd5) hoặc bão hịa (nd10)

Ví dụ: Cr (Z=24): 1s2

2s22p63s23p63d 4 4s 2 chuyển sang cấu hình bền 1s22s22p63s23p63d 5 4s 1

Cu (Z=29): 1s22s22p63s23p63d 9 4s 2 chuyển sang cấu hình bền 1s22s22p63s23p63d 10 4s 1

2 Dựa vào cấu hình e, xác định vị trí nguyên tố trong BTH:

a) Nguyên tố nhĩm A (cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng dạng: nsanpb)

Trang 2

- Các nguyên tố cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng 5, 6, 7e là nguyên tố phi kim

- Các nguyên tố cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng 4e trừ C (Z=6); Si (Z=14) là phi kim, cịn lại là kim loại

- Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải tính kim loại giảm, tính phi kim tăng Trong một nhĩm, khi đi từ trên xuống tính kim loại tăng, tính phi kim giảm  Xuống kim tăng, Ngang kim giảm Tính Zkim loại tỉ lệ thuận với bán kính (bán kính càng lớn tính kim loại

càng mạnh, tính phi kim ngược lại) Độ âm điện đặc trưng cho tính phi kim, độ âm điện càng lớn tính phi kim càng mạnh, tính kim loại ngược lại Tĩm lại:

* Năng lượng ion hĩa: Ikim loại < Iphi kim

* Độ âm điện: kim loại < phi kim

* Trong cùng chu kì: Rkim loại > Rphi kim (Zkim loại < Zphi kim)

3 Cách tính bán kính nguyên tử kim loại:

x100%

kl TT

Thể tích các nguyên tử kim loại (V )

Đo äđặc khích mạng tinh thể =

The åtích của toàn bo ämạng tinh the å(V )Thể tích hình cầu: 4 3

V r 3

Ví dụ: Tìm bán kính gần kính của nguyên tử Zn biết MZn=65 g/mol và khối lượng riêng của tinh

thể kẽm là D = 7,13 g/cm3 Zn cĩ cấu tạo mạng tinh thể Zn cĩ độ đặc là 74%

Giải Thể tích mol tinh thể Zn

3 mol

Kim loại cĩ tính chất vật lí chung là: Tính dẽo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và cĩ ánh kim

- Dẫn điện tốt nhất là Ag và Cu, kém nhất là Pb và Hg Vì nhẹ và rẻ hơn Cu nên Al đang được thay thế dần Cu để làm dây dẫn điện

Kim loại Ag Cu Au Al Zn Fe Pb Hg

Trang 3

Biên soạn: Trương Hoài Thương 22/11/2011

Độ dẫn điện 59,0 56,9 39,6 36,1 16,0 9,80 4,60 1,00

- Thứ tự tính dẻo kim loại: Au > Ag > Al > Cu > Sn…

- Kim loại nhẹ nhất là Li (D=0,5g/cm3), nặng nhất là Os (osimi D=22,6g/cm3

)

- Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg (- 39oC), cao nhất là W (vonfam 3410oC)

- Kim loại cứng nhất là Cr (độ cứng = 9, sau kim cương = 10, W = 7, Fe = 4,5, Cu và Al là 3) Kim loại mềm nhất là Cs (độ cứng = 0,2)

III Tính chất hóa học:

Tính chất hóa học chung kim loại là tính khử: M  Mn+ + ne

1 Tác dụng với phi kim

a) Với oxi: tạo thành oxit kim loại (trừ Au, Ag, Pt không tác dụng)

2Mg + O2 2MgO 4Al + 3O2 2Al2O3 b) Với phi kim khác: tạo thành muối

2Fe + 3Cl2 2FeCl3 2Al + 3S  Al2S3

2 Tác dụng với axit

a) Axit thường (HCl, H2SO4 loãng, RCOOH,…): (trừ Cu, Ag, Au, Pt, Hg không phản ứng)

Kim loại + Axit Muối + H 2

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 ; 2Al + 3H2SO4loãng Al2(SO4)3 + 3H2

b) Axit oxi hóa mạnh (HNO3, H2SO4đặc) tạo sp oxh như: N2, N2O, NO2, NO, NH4NO3, S, SO2, H2S (trừ

Au, Pt không phản ứng)

Kim loại + Axit Muối + sp oxh + H 2 O

10Al + 36HNO3 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O

Mg + 2H2SO4đặc  MgSO4 + SO2 + 2H2O

* Lưu ý: Al, Fe, Cr, Ni, Be không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc nguội Au, Pt tan trong nước cường toan (3HCl + HNO3): Au + 3HCl + HNO 3 AuCl 3 + NO + 2H 2 O

3Pt + 4HNO 3 + 12HCl 3PtCl 4 + 4NO + 8H 2 O

3 Tác dụng với dung dịch muối

KL mạnh + Muối KL yếu Muối KL mạnh + KL yếu

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu FeSO4 + Cu  không xảy ra Bài toán tăng, giảm khối lượng: m tăng = m KL yếu – m KL mạnh

m giảm = m KL mạnh – m KL yếu

* Lưu ý: Các kim loại: Li, Na, K, Ca, Ba khi phản ứng với dung dịch muối không xảy ra như trên mà:

Ví dụ: cho Na vào dung dịch CuSO4: 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

4 Tác dụng với nước

- Li, Na, K, Ca, Ba + H2O  dd bazơ + H2

Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2

- Pb, Cu, Ag, Hg, Pt, Au không phản ứng ở bất kì nhiệt độ nào

- Các kim loại như Zn, Fe, Mg, Mn, Cr phản ứng ở nhiệt độ cao tạo oxit và khí H2

Zn + H2O  ZnO + H23Fe + 4H2O  Fe3O4 + 4H2

5 Tác dụng với dung dịch bazơ

- Al, Zn, Be, Sn, Pb tan trong dung dịch bazơ mạnh

Trang 4

2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2Hay: 2Al + 2NaOH + 6H2O  2NaAl(OH)4 + 3H2

Zn + 2NaOH  Na2ZnO2 + H2Hay: Zn + 2NaOH + 6H2O  Na2Zn(OH)4 + H2

- Be, Sn, Pb phản ứng tương tự Zn

VẤN ĐỀ 2: DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

I Khái niệm cặp oxi hóa – khử của kim loại

Dạng oxh và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hóa – khử

II Pin điện hóa

1 Định nghĩa: Pin điện hóa là thiết bị trong đó năng lượng của phản ứng oxi hóa – khử chuyển thành điện năng

2 Cấu tạo

- Pin điện hóa A – B tạo bởi 2 cặp oxi hóa – khử An+/A và Bm+/B

- A khử mạnh hơn B thì A là Anot (–), B là catot (+)

Anot (–) A  An+ + ne Quá trình oxi hóa A

Catot (+) Bm+ + me  B Quá trình khử Bm+

Suất điện động của pin A – B: o o 0 0 o

Phản ứng xảy ra trong pin: Zn + Cu2+ Zn2+ + Cu

Trong cầu muối có sự di chuyển ion để trung hòa điện tích trong dung dịch

Anion NO3 đi về anot (–)

Cation K+ đi về Catot (+)

E  E  E  E   E 

Trang 5

Biên soạn: Trương Hồi Thương 22/11/2011 III Dãy thế điện cực chuẩn của kim loại

1 Dãy sắp xếp các cặp oxh – khử theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn

2 Ý nghĩa của dãy thế điện cực chuẩn của kim loại

a) So sánh tính oxi hĩa – khử

Theo chiều tăng dần của Eo, tính oxi hĩa Mn+ tăng dần, tính khử của M giảm dần

b) Xác định chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hĩa – khử

Khử mạnh + Oxi hĩa mạnh Oxi hĩa yếu + Khử yếu

Phản ứng tuân theo qui tắc Xét 3 cặp oxi hĩa khử

Sự điện phân là quá trình oxi hĩa – khử xảy ra ở bề mặt các điện cực khi cĩ dịng điện một chiều

đi qua chất điện li nĩng chảy hoặc dung dịch chất điện li

II Sự điện phân các chất điện li

1 Điện phân nĩng chảy

Sơ đồ điện phân: MmXn mMn+ + nX

Mn+ + ne  M quá trình khử Quá trình oxi

2Cl- Cl2 + 2e 2Br- Br2 + 2e 2I- I2 + 2e 2O2- O2 + 4e 4OH-  O2 + H2O + 4e a) Điện phân nĩng chảy muối halogenua

Ví dụ: điện phân nĩng chảy muối NaCl

NaCl  nóng chảy  Na+ + ClCatot (–): Na+ + 1e  Na x 2 Anot (+): 2Cl- Cl2 + 2e x 1 PTĐP: 2NaCl  đpnc 

2Na + Cl2 b) Điện phân nĩng chảy oxit kim loại

Ví dụ: điện phân nĩng chảy Al2O3

Al2O3  nóng chảy 

2Al3+ + 3O

Trang 6

2-Catot (–): Al3+ + 3e  Al x 4 Anot (+): 2O2- O2 + 4e x 3 PTĐP: 2Al2O3

3 6

Na AlF

đpnc 4Al + 3O2c) Điện phân nĩng chảy hiđroxit kim loại

Ví dụ: điện phân nĩng chảy NaOH

NaOH nóng chảy Na+ + OHCatot (–): Na+ + 1e  Na x 4 Anot (+): 4OH-  O2 + H2O + 4e x 1 PTĐP: 4NaOH đpnc

Fe3+, Ag+, Hg2+ Cation kim loại tham gia điện phân theo dãy hoạt động hĩa học

2

S I Br Cl OH H Otham gia điện phân:

2X X2 + 2e 4OH O2 + 2H2O + 4e 2RCOO-  R – R + 2CO2 + 2e c) Trường hợp anot hoạt động (Zn, Cu,…): Bản thân các kim loại này cĩ tính khử vượt trội hơn hẳn so với các anion cĩ mặt trong dung dịch, vì vậy chúng sẽ tham gia vào quá trình oxi hĩa:

Cu  Cu2+ + 2e ; Zn  Zn2+ + 2e

2.3 Một số ví dụ

Ví dụ 1: điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ (graphit)

4

SO 

Cu2+ + 2e  Cu 2H2O  4H+ + O2 + 4e PTĐP: 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + O2 + 2H2SO4

Ví dụ 2: điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực anot bằng đồng (anot hoạt động)

Cu2+, H2O (H2O) Cu, H2O, 2

4

SO 

Cu2+ + 2e  Cu Cu(r) Cu2+ + 2e (Cu bám lên bề mặt catot) (Cu tan dần)

Trang 7

Biên soạn: Trương Hồi Thương 22/11/2011

Ví dụ 3: điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ

Na+, H2O (H2O) H2O, Cl2H2O + 2e  2OH- + H2 2Cl- Cl2 + 2e

-PTĐP: 2NaCl + 2H2O điện phân

co ùvách ngăn 2NaOH + Cl2 + H2Khơng vách ngăn: 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO + H2O

Ví dụ 4: điện phân dung dịch KNO3 với điện cực trơ

K+, H2O (H2O) H2O, NO32H2O + 2e  2OH- + H2 2H2O  4H+ + O2 + 4e

PTĐP: 2H2O

2 4

H SO

điện phân O2 + 2H2

Ví dụ 6: điện phân dung dịch NaOH với điện cực trơ

Na+, H2O (H2O) OH-, H2O 2H2O + 2e  2OH- + H2 4OH O2 + 2H2O + 4e

PTĐP: 2H2O điện phânNaOH 

O2 + 2H2

Ba(OH)2, Ca(OH)2, các dung dịch muối tạo bởi Li+, K+, Na+, Ca2+, Ba2+, Mg2+, Al3+ và NO3, 2

4

SO , Fđều cĩ PTĐP là: 2H2O  O2 + 2H2

-Trong dung dịch axit, do nồng độ H+

của axit nhiều hơn H+ của H2O nên H+axit điện phân trước

Ví dụ 7: điện phân dung dịch chứa đồng thời KBr và KCl với điện cực trơ Xảy ra theo

thứ tự sau:

Catot (–)  KBr, KCl  Anot (+)

K+, H2O (H2O) Br-, Cl-, H2O 2H2O + 2e  2OH- + H2 2Br- Br2 + 2e

2Cl- Cl2 + 2e (khi Br- hết) PTĐP: 2KBr + 2H2O điện phân

co ùvách ngăn 2KOH + Br2 + H22KCl + 2H2O điện phân

co ùvách ngăn 2KOH + Cl2 + H2 (khi KBr hết)

Ví dụ 8: điện phân dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và ZnSO4 với điện cực trơ Xảy ra

2ZnSO4 + 2H2O  2Zn + O2 + 2H2SO4 (Khi Cu2+ hết)

Trang 8

Ví dụ 9: điện phân dung dịch chứa đồng thời CuSO4 (a mol) và NaCl (b mol)với điện

cực trơ Đến khi H2O bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng

Catot (–)  CuSO4, NaCl  Anot (+)

Cu2+, Na+, H2O (H2O) Cl-, 2

4

SO , H2O Xảy ra theo thứ tự sau

Cu2+ + 2e  Cu 2Cl- Cl2 + 2e 2H2O + 2e  2OH- + H2 2H2O  4H+ + O2 + 4e PTĐP: Giai đoạn 1: 2CuSO4 + 2NaCl  Cu + Cl2 + Na2SO4

Giai đoạn 2: + Nếu CuSO4 hết trước, NaCl cịn lại bị điện phân đến hết (b > 2a)

2NaCl + 2H2O điện phân

co ùvách ngăn 2NaOH + Cl2 + H2+ Nếu NaCl hết trước, CuSO4 cịn lại bị điện phân đến hết (b < 2a)

2CuSO4 + 2H2O  2Cu + O2 + 2H2SO4

III Định luật Faraday

Lượng đơn chất tạo ra ở điện cực được xác định bằng biểu thức:

X

AIt m

Trong đĩ: m: Khối lượng đơn chất X thu được ở điện cực (g)

nx: Số mol đơn chất X thu được ở điện cực

ne: Số mol electron nhường hoặc nhận ở điện cực A: Khối lượng mol nguyên tử của chất X thu được ở điện cực n: Số electron mà nguyên tử, phân tử hoặc ion đã nhường hoặc nhận I: Cường độ dịng điện (ampe A)

t: Thời gian điện phân (giây s) F: Hằng số Faraday (F=96500)

Ví dụ 1: Điện phân dung dịch CuSO4 trong 10 phút với cường độ dịng điện I=96,5A Tìm khối

Ví dụ 3: Mắc nối tiếp hai bình điện phân Bình 1 chứa dung dịch NiSO4, bình 2 chứa dung dịch

NaOH Khi bình 1 thu được 0,5 mol Ni thì bình 2 thu được bao nhiêu mol O2?

Do mắc nối tiếp nên I và t ở hai bình như nhau

Ni

It It n

nF 4.F

2 2

O O

n  2  2  2 

Ví dụ 4: Điện phân dung dịch chứa 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol AgNO3 trong 40 phút với cường

độ dịng điện I=9,65A Tìm khối lượng kim loại thu được

Trang 9

Biên soạn: Trương Hoài Thương 22/11/2011

0,2  0,2  0,2

Cu2+ + 2e  Cu 0,02  0,04  0,02

II Sự ăn mòn điện hóa

1 Định nghĩa: Là quá trình oxi hóa – khử, trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch

chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương

2 Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa:

- Các điện cực phải khác nhau về bản chất (có thể là cặp 2 kim loại khác nhau hoặc cặp kim loại – phi kim, hoặc cặp kim loại – hợp chất (như xementit Fe3C), trong đó kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn làm cực âm)

- Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn

- Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li

Thiếu 1 trong 3 điều kiện trên sẽ không xảy ra ăn mòn điện hóa

3 Cơ chế ăn mòn điện hóa: Vật gồm 2 thành phần A – B

- A là kim loại

- B là kim loại có tính khử yếu hơn A hoặc phi kim hay hợp chất hóa học

A, B hình thành pin điện hóa

-VẤN ĐỀ 5: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

I Nguyên tắc chung: khử ion kim loại trong hợp chất thành kim loại tự do: M n+

+ ne M

II Các phương pháp điều chế

1 Phương pháp thủy luyện: Dùng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn…để khử ion kim loại yếu

hơn trong dung dịch

2 Phương pháp nhiệt luyện: Dùng chất khử mạnh như C, CO, H2, Al, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ để khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao

3 Phương pháp điện phân: Dùng dòng điện một chiều để khử ion kim loại

III Phương pháp thích hợp để điều chế kim loại thường gặp

1 Kim loại kiềm: điện phân nóng chảy muối clorua hoặc hiđroxit

4NaOH  ñpnc  4Na + O2 + 2H2O ; 2KCl  ñpnc  2Na + Cl2

2 Kim loại kiềm thổ: Điện phân nóng chảy muối clorua

Trang 10

a) Nhiệt luyện Cr2O3 + 2Al to 2Cr + Al2O3

Fe2O3 + 3CO to 2Fe + 3CO2b) Điện phân dung dịch muối 2ZnSO4 + 2H2O  ñp 2Zn + 2H2SO4 + O2

2Pb(NO3)2 + 2H2O  ñp 2Pb + 4HNO3 + O2

5 Cu, Ag, Hg, Pt, Au

a) Thủy luyện Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag

Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu b) Nhiệt luyện CuO + H2 to Cu + H2O

HgO + H2 to Hg + H2O c) Điện phân dung dịch 2CuSO4 + 2H2O  ñp

2Cu + 2H2SO4 + O24AgNO3 + 2H2O ñp

 XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH

Câu 001: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là:

Câu 006: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

Câu 007: Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

Câu 008: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là:

A [Ar ] 3d6 4s2. B [Ar ] 4s13d7 C [Ar ]3d7 4s1. D [Ar ] 4s23d6

Câu 009: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là:

A [Ar ] 3d9 4s2. B [Ar ] 4s23d9 C [Ar ] 3d10 4s1. D [Ar ] 4s13d10

Câu 010: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là:

A [Ar ] 3d4 4s2. B [Ar ] 4s23d4 C [Ar ] 3d5 4s1. D [Ar ] 4s13d5

Câu 011: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là:

Trang 11

Biên soạn: Trương Hoài Thương 22/11/2011 Câu 014: Cation M3+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vậy M là nguyên tố:

A Ở chu kỳ 3, nhóm IIIB B Ở chu kỳ 3, nhóm IIIA

C Ở chu kỳ 2, nhóm IIIB D Ở chu kỳ 2, nhóm IIA

Câu 015: Cation M+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vậy M là nguyên tố:

A Ở chu kỳ 2, PNC nhóm III B Ở chu kỳ 3, PNC nhóm I

C Ở chu kỳ 3, PNC nhóm III D Ở chu kỳ 2, PNC nhóm II

 TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

Câu 016: Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3đ nóng và axit H2SO4đ nóng là:

Câu 017: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 020: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 021: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 022: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?

Câu 023: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:

A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử

Câu 024: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là:

A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag

Câu 025: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

Câu 026: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch:

A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng

Câu 027: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch:

Câu 028: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với:

Câu 029: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 kim loại Cu và Zn, ta có dùng một lượng dư dung dịch:

Câu 030: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là:

A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3

Câu 031: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là:

Câu 032: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp

vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là dung dịch của:

Trang 12

A AgNO3 B HCl C H2SO4 loãng D Pb(NO3)2

Câu 035: Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự ống nghiệm là 1, 2, 3 Nhúng 3 lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:

A X giảm, Y tăng, Z không đổi B X tăng, Y giảm, Z không đổi

C X giảm, Y giảm, Z không đổi D X tăng, Y tăng, Z không đổi

Câu 036: Hoà tan kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng không thấy khí thoát ra Kim loại M là:

Câu 037: Trong dãy điện hoá các kim loại thì cặp Na+/Na đứng trước cặp Ca2+/Ca Nhận xét nào sau

đây đúng

A Na+ có tính oxi hoá yếu hơn Ca2+ và Na có tính khử mạnh hơn Ca

B Na+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ca2+

C Na có tính khử yếu hơn Ca

A ddHCl B dd H2SO4 loãng C dd HNO3 đặc, nguội D dd HNO3 loãng

Câu 041: Cho các ion: Fe2+ (1); Na+(2); Au3+(3) Thứ tự sắp xếp theo chiều giảm tính oxi hoá là:

Câu 044: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là:

A Cu, Al, Fe B Cu, Ag, Fe C CuO, Al, Fe D Al, Fe, Ag

Câu 045: Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl2 sẽ thu được kết tủa là:

Câu 046: Chất nào sau đây có thể khử Ag+ thành Ag ?

Câu 047: Dãy kim loại nào sau đây đều không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

A Al, Fe, Au, Mg B Zn, Pt, Au, Mg C Al, Fe, Zn, Mg D Al, Fe, Au, Pt

Câu 048: Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại:

Fe2+/Fe (1); Pb2+/Pb (2); 2H+/H2 (3); Ag+/Ag (4); Na+/Na (5); Fe3+/Fe2+ (6); Cu2+/Cu (7)

Câu 050: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:

A Bột Mg dư, lọc B Bột Cu dư, lọc C Bột Al dư, lọc D Bột Fe dư, lọc

Câu 051: Cho các cặp oxi hoá – khử sau: Ca2+/ Ca (1); Cu2+/ Cu (2); Fe2+/ Fe (3); Au3+/ Au (4); Na+/ Na (5); Ni2+/ Ni (6) Sắp xếp theo thứ tự tăng tính oxi hoá của các ion kim loại là:

Trang 13

Biên soạn: Trương Hoài Thương 22/11/2011

A (6) < (5) < (4) < (3) < (2) < (1) B (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6)

C (5) < (1) < (6) < (3) < (2) < (4) D (5) < (1) < (3) < (6) < (2) < (4)

Câu 052: Trong số các kim loại: Nhôm, sắt, đồng, chì, crôm thì kim loại cứng nhất là:

Câu 053: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với axit H2SO4 đặc, nóng?

A Fe, Al, Na B Mg, Zn, Al C K, Ca, Mg D Tất cả đều được

Câu 054: Trong dãy điện hoá của kim loại, vị trí 1 số cặp oxi hoá – khử được sắp xếp như sau: Al3+/Al;

Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, Cu thì dãy các kim loại tác dụng được với dung dịch muối sắt III là:

A Al, Fe, Ni, Cu B Al, Ag, Ni, Cu C Al, Fe, Ni, Ag D Ag, Fe, Ni, Cu

Câu 055: Cho 3 kim loại Cu, Fe, Al và 4 dung dịch CuSO4, AgNO3, CuCl2 và FeSO4 Kim loại nào sau đây khử được cả 4 dung dịch muối ?

Câu 056: Kim loại Zn có thể khử được ion nào sau đây?

Câu 057: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2

Câu 058: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch:

A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH

Câu 059: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là:

Câu 060: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng:

Câu 061: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được

với dung dịch AgNO3

A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca

Câu 062: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra:

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 063: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là :

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl

C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

Câu 064: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại

M có thể là:

Câu 065: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại:

Câu 066: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư :

A Kim loại Mg B Kim loại Ba C Kim loại Cu D Kim loại Ag

Câu 067: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+

Cặp chất không phản ứng với nhau là:

A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2

C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

Trang 14

Câu 068: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+đứng trước Ag+/Ag)

Câu 069: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:

A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe

Câu 070: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi

trường kiềm là :

A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K

Câu 071: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+không bị khử bởi kim loại

Câu 072: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4loãng là :

Câu 073: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

nào sau đây là đúng:

A Fe không tan được trong dung dịch CuCl2

B Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.

C Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2

D Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2

Câu 080: Dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:

A Bột Fe dư, lọc B Bột Cu dư, lọc C Bột Ag dư, lọc D Bột Al dư, lọc

Câu 081: Chất nào sau đây có thể oxi hoá Zn thành Zn2+?

Trang 15

Biên soạn: Trương Hoài Thương 22/11/2011

Câu 085: Có 4 chất rắn trong 4 lọ riên biệt gồm: NaOH, Al, Mg và Al2O3 Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử để phân biệt 4 chất trên, thuốc thử được chọn là:

Câu 086: Cho 3 kim loại Ag, Fe, Mg và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2 và CuSO4 Kim loại nào sau đây khử được cả 4 dung dịch muối?

Câu 087: Trường hợp không xảy ra phản ứng là:

A Cu + (dd) HNO3 B Cu + (dd) Fe2(SO4)3 C Cu + (dd) HCl D Fe + (dd) CuSO4

Câu 088: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II):

Câu 089: Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút gọn:

Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag Trong các kết luận sau, kết luận sai là:

A Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+ B Cu có tính khử mạnh hơn Ag

C Ag+ có tính oxi hoá yếu hơn Cu2+ D Ag có tính khử yếu hơn Cu

Câu 090: Cho các cặp oxi hoá – khử được sắp xếp theo thứ tự:

Na+/Na<Al3+/Al< Fe2+/Fe< Ni2+/Ni< Cu2+/Cu< Fe3+/ Fe2+< Ag+/Ag< Au3+/Au

Trong các kim loại Na(1), Al(2), Fe(3), Ni(4), Cu(5), Ag(6), Au(7) thì kim loại tác dụng được với dung dịch muối sắt III là:

A 3, 4, 5, 6, 7 B 2, 3, 4, 5, 6 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 4, 5, 6

Câu 091: Nhúng 2 lá kim loại Zn và Cu vào dung dịch axit H2SO4 loãng rồi nối 2 lá kim loại bằng một dây dẫn Khi đó sẽ có:

A Dòng electron chuyển từ lá đồng sang lá kẽm qua dây dẫn

B Dòng electron chuyển từ lá kẽm sang lá đồng qua dây dẫn

C Dòng ion H+ trong dung dịch chuyển về lá đồng

D Cả B và C cùng xảy ra

Câu 092: Có thể coi chất khử trong phép điện phân là:

A Dòng điện trên catot B Bình điện phân

Câu 093: nhúng lá kim loại Zn vào dung dịch muối Cu2+ thấy có lớp kim loại Cu phủ ngoài lá kẽm Khi nhúng lá bạc kim loại vào dung dịch muối Cu2+ không thấy có hiện tượng gì Điều đó chứng tỏ

A Eo(Zn2+/Zn) > Eo(Cu2+/Cu) > Eo(Ag+/Ag)

B Eo(Zn2+/Zn) > Eo(Cu2+/Cu) > Eo(Ag+/Ag)

C Eo(Zn2+/Zn) < Eo(Cu2+/Cu) < Eo(Ag+/Ag)

D Eo(Zn2+/Zn) < Eo(Cu2+/Cu) > Eo(Ag+/Ag)

Câu 094: Chất nào sau đây có thể oxi hoá Ni thành Ni2+:

Trang 16

A Ag B Au C Al D Fe

Câu 100: Tính chất hoá học chung của ion kim loại Mn+ là:

C Tính hoạt động mạnh D Tính khử và tính oxi hoá

Câu 101: Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ: NH4Cl, (NH4)2SO4, MgCl2, AlCl3, FeCl2, FeCl3 Hóa chất được dùng để nhận biết 6 chất trên là:

A Na (dư) B dd NaOH (dư) C Ba (dư) D dd BaCl2

Câu 102: Cho các ion: Fe2+ (1); Ag+ (2); Cu2+ (3) Thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion đó là:

A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch FeCl2 D Dung dịch CuCl2

Câu 104: Cho suất điện động chuẩn E0 của các pin điện hoá: E0 (Cu-X) = 0,46V; E0(Y-Cu) = 1,1V;E0(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là

A X, Cu, Y, Z B Z, Y, Cu, X C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Z, Y

Câu 105: Chất nào sau đây có thể oxi hoá Mg thành Mg2+?

Câu 106: Chọn câu trả lời đúng nhất?

A Al(OH)3 là 1 hiđrôxit lưỡng tính B Al là 1 kim loại lưỡng tính

C Mg là 1 kim loại có tính khử mạnh D Tất cả đều đúng

Câu 107: Vai trò của nguyên tử Fe trong phản ứng Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là:

A chất bị oxi hoá B chất khử C chất bị khử D chất trao đổi

 SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI

Câu 108: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau 1 thời gian, người ta thấy

khung kim loại bị gỉ Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên ?

A Ancol etylic B Dây nhôm C Dầu hoả D Axit clohydric

Câu 109: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá

C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá

Câu 110: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn;

Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là:

Câu 111: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt

bên trong, sẽ xảy ra quá trình

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa

C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học

Câu 112: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại:

Trang 17

Biên soạn: Trương Hoài Thương 22/11/2011 Câu 113: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

Câu 114: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung

dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV

Câu 115: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là:

Câu 117: Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, chủ yếu xảy ra:

A Sự thụ động hoá B Ăn mòn hoá học

C Ăn mòn điện hoá D Ăn mòn hoá học và điện hoá

 ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

Câu 118: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất:

A bị khử B nhận proton C bị oxi hoá D cho proton

Câu 119: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại

trên vào lượng dư dung dịch

A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

Câu 120: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là :

Câu 121: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu

Câu 122: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:

A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2

Câu 123: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

Câu 124: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện

A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O

C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

Câu 125: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2

Câu 126: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?

Câu 127: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO

Câu 128: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

Trang 18

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg

Câu 129: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:

A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu

Câu 132: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Al và Pb B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn

Câu 133: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+

Câu 134: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

Câu 135: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy

của kim loại đó là:

Câu 136: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2là:

A điện phân dung dịch MgCl2 B điện phân MgCl2nóng chảy

C nhiệt phân MgCl2 D dùng K khử Mg2+trong dung dịch MgCl2

Câu 137: Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất Hợp chất đó là:

A Muối rắn B Dung dịch muối C Hidroxit kim loại D Oxit kim loại

Câu 138: Khi điện phân dung dịch CuCl2 (điện cực trơ) thì nồng độ dung dịch biến đổi:

A Tăng dần

B Không thay đổi

C Chưa khẳng định được vì chưa rõ nồng độ phần trăm hay nồng độ mol

D Giảm dần

Câu 139: Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách:

A điện phân nóng chảy Fe2O3. B khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao

C nhiệt phân Fe2O3 D Tất cả đều đúng

Câu 140: Ion Na+ bị khử khi:

A Điện phân dung dịch Na2SO4 B Điện phân dung dịch NaCl

C Điện phân dung dịch NaOH D Điện phân nóng chảy NaCl

Câu 141: Dẫn 1 luồng H2 dư qua hỗn hợp rắn X nung nóng gồm Al2O3, MgO, FeO và CuO Sau phản ứng được hỗn hợp rắn Y gồm bao nhiêu kim loại?

Câu 142: Muốn điều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch

Pb(NO3)2:

Câu 143: Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

Câu 144: Một dung dịch có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là:

A a + b = c + d B 2a + c = 2b + d C a + b = 2c + 2d D 2a + 2b = c + d

Trang 19

Biên soạn: Trương Hoài Thương 22/11/2011 Câu 145: Khi cho luồng khí hiđrô dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

A Al2O3, MgO, Fe, Cu B Al, MgO, Fe, CuO

C Al, MgO, Fe, Cu D Al2O3, MgO, FeO, Cu

Câu 146: Dãy các oxit kim loại bị khử bởi H2 khi nung nóng là:

A Al2O3, Fe2O3, ZnO B Cr2O3, BaO, CuO C Fe3O4, PbO, CuO D CuO, MgO, FeO Câu 147: Từ dung dịch Cu(NO3)2 có thể điều chế Cu bằng cách:

A Cô cạn dung dịch rồi nhiệt phân muối rắn Cu(NO3)2

B Cô cạn dung dịch rồi điện phân nóng chảy Cu(NO3)2

C Dùng Fe khử Cu2+ trong dung dịch Cu(NO3)2

D Tất cả đều đúng

Câu 148: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (nhờ chất

khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng:

C BÀI TẬP TÍNH TOÁN

 DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM

Câu 149: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3 ?

A 21,3 gam B 12,3 gam C 13,2 gam D 23,1 gam

Câu 150: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn

trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là :

A 1,08 gam B 2,16 gam C 1,62 gam D 3,24 gam

Câu 151: Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2 ?

A 12,4 gam B 12,8 gam C 6,4 gam D 25,6 gam

Câu 152: Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung nóng bình 1 thời

gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam Giá trị m đã dùng là :

A 1,2 gam B 0,2 gam C 0,1 gam D 1,0 gam

Câu 153: Đốt 1 lượng nhôm (Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng nhôm đã dùng là :

A 8,1gam B 16,2gam C 18,4gam D 24,3gam

Câu 154: Đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19 gam muối MgCl2 Khối lượng magie tham gia phản ứng là:

Câu 155: Đốt Na trong bình chứa 11,2 lit không khí (đktc) Khối lượng Na tham gia phản ứng là (biết

oxi chiếm 20% thể tích không khí)

Câu 156: Đốt 5,4 g Al trong bình chứa lưu huỳnh (vừa đủ) Khối lượng lưu huỳnh tham gia phản ứng

là:

Câu 157: Đốt cháy 5,4 gam Al trong bình chứa lưu huỳnh (vừa đủ) Cho sản phẩm thu được vào 500 ml

dung dịch HCl (phản ứng vừa đủ) thì nồng độ mol/l của axit HCl đã dùng là:

Câu 158: Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh Sau phản ứng thu được chất rắn X Cho

chất rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl Khối lượng muối thu được là:

Trang 20

A 30,05 gam B 40,05 gam C 53,5 gam D 50,05 gam

Câu 159: Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh Sau phản ứng thu được chất rắn X Khối

lượng chất rắn X là:

Câu 160: Đốt natri trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 11,7 gam muối NaCl Khối lượng

natri tham gia phản ứng là:

Câu 161: Oxi hóa hoàn toàn 0,792 gam hỗn hợp bột gồm Fe và Cu ta thu được 1,032 gam hỗn hợp các

oxit Thể tích khí H2 (đktc) tối thiểu cần lấy để khử các oxit thành kim loại là:

A 0,672 lit B 0,426 lit C 0,896 lit D 0,336 lit

Câu 162: Đốt cháy 8,4 gam Fe trong bình chứa lưu huỳnh (phản ứng vừa đủ) Khối lượng muối thu

được là:

A 12,0 gam B 14,5 gam C Kết quả khác D 13,2 gam

Câu 163: Cho 5,4g một kim loại X tác dụng với khí clo dư, thu được 26,7 gam muối Kim loại X là:

Câu 166: Đốt 1 kim loại trong bình kín chứa clo dư thu được 65 gam muối clorua và thấy thể tích khí

clo trong bình giảm 13,44 lit (đktc) Kim loại đã dùng là:

Câu 167: Đốt cháy Na trong bình chứa 4,48 lit oxi (đktc) Khối lượng oxit thu được là:

A 12,8 gam B 24,8 gam C 4,6 gam D Kết quả khác

Câu 168: Khi clo hoá 3g bột đồng và sắt cần 1,4 lit khí clo (đktc) Thành phần % của đồng trong hỗn

hợp đầu là:

Câu 169: Đốt natri trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 11,7 gam muối NaCl Thể tích khí

clo cần dùng (đktc) là:

A 6,72 lit B 4,48 lit C Kết quả khác D 2,24 lit

Câu 170: Đốt cháy 10,8 gam Al trong không khí Biết oxi chiếm 20% thể tích không khí thì thể tích

không khí (đktc) cần dùng là:

A 22,4 lit B 11,2 lit C 4,48 lit D Kết quả khác

Câu 171: Oxi hóa hoàn toàn một kim loại M có hóa trị không đổi thì cần vừa đủ lượng oxi bằng 40%

khối lượng kim loại M Kim loại M là:

Câu 174: Đốt cháy 5,4g Al trong bình chứa lưu huỳnh (vừa đủ) Khối lượng muối thu được là:

Câu 175: Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh Sau phản ứng thu được chất rắn X Cho

chất rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl Thể tích khí thu được (đktc) là:

A 13,44 lit B 8,96 lit C 11,2 lit D 16,8 lit

Ngày đăng: 30/10/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ điện phân: M m X n   mM n+   +  nX m- - bài tập chương V đại cương kim loại lop 12-hot
i ện phân: M m X n  mM n+ + nX m- (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w