1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Trắc nghiệm kế toán doanh nghiệp

51 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 414,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

(WWW.KINHTEHOC.NET)

Câu 1 Chữa sổ kế toán theo phương pháp ghi số âm được áp dụng trong trường hợp nào?

A Ghi sai quan hê đối ứng tài khoản, phát hiện trước khi công sổ kế toán, sổ ghi sai nhỏ hơn sổ ghi đúng

B Ghi trùng nghiệp vụ kinh tế nhiều lần và không sai số liệu, không sai quan hệ đối ứng tài khoản sau khi công sổ kế toán

C Ghi trùng nghiệp vụ kinh tế, ghi sai quan hệ dối ứng tài khoản, số ghi sao nhỏ hơn số đúng được phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán

D Ghi trùng nghiệp cụ kinh tế nhiều lần và không sai số liệu, không sai quan hệ dối ứng tài khoản sau khi dã cộng sổ kế toán

E Ghi sai số liệu, số ghi sai lớn hơn số đúng được phát hiện sau khi cộng sổ kế toán va sai quan hệ dối ứng tài khoản

Câu 2 Thế nào là tài khoản (TK) vốn?

A Tài khoản vốn kinh doanh là tài khoản phản ánh các đối tượng thuộc vốn kinh doanh

B Tài khoản vốn là tai khoản phản ánh số hiện có của vốn kinh doanh

C Tài khoản vốn kinh doanh là tảI khoản phản ánh các hình thức kế toán thuộc vốn kinh doanh

D Số hiện có của vốn kinh doanh (VKD) và vkd tăng trong kỳ được phản ánh bên phải của Tk vôn

E Tài khoản vốn kinh doanh là tài khoản phản ánh số phát sinh tăng giảm của nguồn vốn kinh doanh

Câu 3 Thế nào là định khoản kế toán?

A Định khoản kế toán là việc xác định cách ghi nột nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào bên

nợ và bên có của các tài khoản kế toán có liên quan và số tiền phải ghi vào từng tài khoản

B định khoản kế toán là ghi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh bên nợ tài khoản nàym đồng thời ghi vào bên có của tài khoản khác có liên quan

C Định khoản kế toán là việc xác định cách ghi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản kế toán có liên quan

D định khoản kế toán là việc xác định làm thế nào để ghi kép một nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản kế toán có liên quan

E định khoản kế toán là việc xác định cách ghi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào bên

nợ và bên có của các tài khoản kế toán có liên quan và số tiền phải ghi vào từng tài khoản

Câu 4 Thế nào là hạch toán kế toán? ( theo quan niệm của IFAC )

A Hạch toán kế toán là nghệ thuật ghi chép, tổng hợp theo một cách riêng có bằng các khoản tiền nghiệp vụ và các sự kiện mà chúng có ít nhất một phần tính chất tài chính và và trình bầy kết quả của nó

B Hạch toán kế toán kế toán là một môn khoa học phản ánh và giám đốc các mặt hoạt động tài chính ở tất cả các doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp và các cơ quan

C Hạch toán kế toán là nghiệ thuật ghi chép, phân loại và tổng hợp theo một cách riêng

có bằng những khoản tiền các nghiệp vụ và các sự kiện mà chúng có ít nhất một phần tính chất tài chính và trình bầy kết quả của nó

Trang 2

D Hạch toán kế toán là một môn khoa học phản ánh và giám đốc các mặt hoạt động kinh

tế tài chính ở tất cảấcc doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp và các cơ quan

Câu 5 Phương pháp ghi vào sổ nhật ký chung va sổ cái tài khoản trong hình thức nhật ký

chung như thế nào?

A Căn cứ chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp, hàng ngày ghi vào sổ nhật ký chung theo thứ tự thời gian và theo quan hệ đối ứng tài khoản sau đó lấy số liệu từ sổ nhật ký chung ghi sổ cái tài khoản theo hệ thống

B Căn cứ chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp, hàng ngày vào sổ nhật ký chung theo thứ tự thời gian, đồng thời ghi vào sổ cái tài khoản theo hệ thống (ghi theo tài khoản tổng hợp)

C Căn cứ chứng từ gốc hợp lệ hợp pháp, hàng ngày ghi vào sổ nhật ký chung theo thứ tự thời gian và theo quan hẹ đối ứng tào khoản sau đô lấy số liệu từ sổ nhật ký chung ghi vào

sổ cái tài khoản theo hệ thống

D Căn cứ chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp, cuối ngày ghi vào sổ cái tài khoản theo thứ tự thời gian, sau đó lấy số liệu từ sổ cái tài khoản ghi sổ nhậy ký chung theo hệ thống

E Căn cứ chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp, hàng tháng ghi vào sổ nhật ký chung theo thứ

tự thời gian và tho quan hệ đối ứng tài khoản sau đó lấy số liẹu từ sổ nhật ký chung ghi sổ cái tài khoản theo hệ thống

Câu 6 Thế nào là nguồn vốn chủ sở hữu?

A Là nguồn vốn thuộc sở hữu của doanh nghiệp, do các chủ sở hữu góp vốn và được bổ sung từ kết quả kinh doanh Nguồn vốn này được sử dụng lâu dài trong suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp

B Là nguồn vốn thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp, do nhà nước cấp phát hoặc các bên liên doanh góp vốn

C Là nguồn vốn thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp, do các chủ sở hữu góp vốn và được bổ sung từ kết quả kinh doanh, la kết quả của toàn bộ hoạt động kinh doanh Nguồn vốn này được phép sử dụng lầu dài trong suốt quá trình hoặt động của doanh nghiệp mà doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán

D Là nguồn vốndo các chủ sở hữuẽu đóng góp khi thành lâph doanh nghiệp

E Là nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp khi thành lập doanh nghiệp và được bôt sung

từ kết quả hoặt động sản xuất kinh doanh

Câu 7 Thế nào là định khoản giản đơn, đinh khoản phức tạp?

A Định khoản giản đơn là định khoản liên quan đến hai tài khoản kế toán, còn định khoản phức tạp là định liên quan đến ba tài khoản trở lên

B Định khoản giản đơn là đinh khoản chỉ liên quan đến một tài khoản kế toán

C Định khoản giản đơn là định khoản liên quan đến hai tài khoản kế toán tổng hợp, còn đinh khoản phức tạp là đinh khoản kế toán vừa liên quan đến các tài khoản tổng hợp vừa liên quan đến các tài khoản chi tiết

D Định khoản phức tạp là định khoản liên quan đến từ hai tài khoản trở lên

E Định khoản giản dơn là định khoản liên quan đến hai tài khoản kế toán, còn định khoản phức tạp là định khoản kiên quan đến từ ba tài khoản tổng hợp trở lên

Câu 8 Hoạch toán kế toán có những chức năng nào?

A Ghi chép và phân loại thông tin về các hoạt động kinh tế tài chính; tổng hợp các thông tin phân loại thanh các báo cáo kế toán, truyền đạt các thông tin đến những người sử dụng thông tin kế toán đó

Trang 3

B Thông tin và kiểm tra các hoạt động kinh tế - kỹ thuật

C Thông tin và kiểm tra tất cả các hoạt động kinh tế - tài chính phát sinh trong các doen

Câu 9 Chi phí, thu nhập về góp vốn liên doanh khi phát sinh được phát sinh được hoạch

toán vào các tài khoản nào

A Chi phí phát sinh đựơc phản ánh vào bên nợ TK 635 và thu nhập khi phát sinh được phản ánh vào bên có TK 515

B Chi phí phát sinh được phản ánh vào bên nợ TK 811 và thu nhập khi phát sinh được phản ánh vào bên có của TK 711

C Chi phí phát sinh được phản ánh vào bên nợ TK 635 và thu nhập khi phát sinh được phản ánh vào bên có của TK 512

D Chi phí phát sinh được phản ánh vào bên nợ TK 515 và thu nhập khi phát sinh được phản ánh vào bên có của TK 635

E Chi phí phát sinh được phản ánh vào bên nợ TK 711 và thu nhập khi phát sinh được phản ánh vào bên có của TK 811

Câu 10 Phơng pháp kế toán sử dụng để tổng hợp dữ liệu kế toán từ các tài khoản kế toán

theo các mối quan hệ cân đối thành các chỉ tiêu kinh tế tài chính cần thiết để cung cấp cho các nhà quản lý ra qyết định liên qyan đến các hoát độnh của đơn vị là phơng pháp kế toán nào trong các phơng pháp kế toán sau:

A Phương pháp tổng hợp - cân đối

B Phương pháp tính giá

C Phương pháp chứng từ kế toán

D Phương pháp tài khoản kế toán

E Phương pháp chi tiết cân đối

Câu 11 Phương pháp ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ nhật ký sổ cái như thế

C Hàng ngày căn cứ vào chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp để ghi vừa theo tổng hơp kết hơph vừa theo chi tiết vào sổ nhật ký sổ cái

D Căn cứ chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp, định kỳ ngắn ghi vào sổ nhật ký sổ cái, kết hợp vừa ghi tổng quát theo tài khoản tổng hợp vừa ghi chi tiết theo tài khoản chi tiết

E Căn cứ vào chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp, cuối ngày ghi vào sổ nhật ký sổ cái, kết hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, vừa ghi tổng quát, vừa ghi theo hệ thống

Trang 4

Câu 12 Phương pháp kế toán sử dụng thớc đo tiền tệ để xác định giá trị thực tế của tài sản

ở đơn vị theo những nguyên tắc nhất định là phơng pháp kế toán nào trong các phơng pháp sau:

A Phương pháp tính giá

B Phương pháp chứng từ kế toán

C Phương pháp tài khoản kế toán

D Phương pháp tổng hợp - cân đối

E Phương pháp tính giá theo giá hiện hành

Câu 13 Sổ kế toán tổng hợp trong hình thức kế toán nhật ký chung gồm có những sổ nào

trong các sổ kế toán sau:

Câu 14 Để thực hiện được các nhiệm vụ của mình, kế toán cần sử dụng một hệ thống các

phương pháp khác nhau, đó là hệ thống các phương pháp nào trong các phương pháp dưới đây:

A Phương pháp chứng từ kế toán, phương pháp tài khoản, phương pháp tính giá, ương pháp tổng hợp - cân đối

B Phương pháp chứng từ kế toán và phương pháp tài khoản kế toán

C Phương pháp tài khoản kế toán, phương pháp tính giá và phương pháp tổng hợp - cân đối

D chỉ sử dụng phương pháp tài khoản kế toán

Câu 15 Đối tượng chung của hạch toán kế toán là gì?

A Đối tượng chung của hạch toán kế toán là tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình vận động của đơn vị kế toán

B Đối tượng chung cua hạch toán kế toán là tài sản và sự vận động của tài sản trong các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp và cơ quan

C Đối tượng chung của hạch toán kế toán là tài sản và sự vậ động của tài sản trong quá trình hoạt động của đơn vị sự nghiệp

D Đối tượng chung của hạch toán kế toán là tài sản và các quy trình hoạt động sản xuât kinh doanh của đơn vị sản xuất kinh doanh

E Đối tượng chung của hạch toán kế toán là tất cả mọi loại tài sản đơn vị kế toán có quyền sở hữu và sử dụng, sự biết động của tài sản đó quá các giai đoạn khác nhau cẩu quá trình tái sản xuất, cùng các quan hệ kinh tế pháp lý phát sinh trong quá trình hoạt động của đơn vị kế toán

Câu 16 Nội dung nguyên tắc giá phí thể hiện trong việc tính toán xác định ghi theo sổ kế

toán như thế nào?

A Các loại vật tư, hàng hóa, dịch vụ mua vào hay sản xuất ra đều được phản ánh theo đúng số chi phí thực tế mà đơn vị đã chi ra để có được tài sản đó

B Các loại vật tư, hàng hoá, dich vụ mua vào hoặc sản ra đều được phản ánh theo giá thị trường tại thời điểm tài sản đó đựơc hình thành

Trang 5

C Các loại vật tư, hàng hoá, dịch vụ mua vào được phản ánh theo giá thị trường, còn vật

tư, sản phẩm, dịch vụ do doanh nghiệp sản xuất được phản ánh theo giá thành thực tế

D Các loại vật tư, hàng hoá, dịch vụ mua vào hoạc sản xuất ra đều được phản ánh theo đúng số giá thành thực tế mà đơn vị đã chi ra để có được tài sản đó

E Các loại vật tư, hàng hoá, dịch vụ mua vào đều được phản ánh theo giá thị trường

Câu 17 Thế nào là ghi kép trên TK kế toán?

A Là việc ghi phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản kế toán có liên quan theo đúng nội dung của nghiệp vụ và mối quan hệ khách quan giữa các đối tượng kế toán do nghiệp vụ tác động đến

B Là việc ghi phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến đối tượng kế toán cụ thể nào thì ghi vào tài khoản phản ánh đối tượng kế toán đó một cách độc lập

C Là việc ghi phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh và bên nợ của một hay nhiều tài khoản đồng thời có ghi đồng thời ghi có một hay nhiều tài khoản liên quan

D Là việc phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào ít nhất 2 tài khoản kế toán theo đúng mối quan hệ kinh tế khách quan giữa các đối tượng kế toán

E Là việc ghi phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản kế toán có liên quan theo đúng nội dung của nghiệp vụ và mối quan hệ khách quan giữa các tài khoản kế toán do nghiệp vụ tác động đến, đồng thời ghi có vào một hay nhiều tài khoản có liên quan

Câu 18 Sổ kế toán tổng hợp trong hình thức kế toán chứng từ ghi sổ gồm những sổ nào

trong các sổ kết toán kể sau:

A Chứng từ ghi sổ, sổ đăng ký chứng từ ghi sổ và sổ cái các tài khoản

B Sổ nhật ký chung và sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

C Sổ nhật ký chung và sổ cái

D Sổ cái tài khoản

E Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

Câu 19 Phân loại chi phí sản xuất theo mối quan hệ với khối lượng hoạt động thì chi phí

sản xuất được phân thành các yếu tố chi phí nào:

A Chi phí biến đổi, chi phí cố định, chi phí hỗn hợp

B Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền

C Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp

D Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

E Chi phí biến đổi, chi phí cố định, chi phí hỗn hợp, chi phí khác

Câu 20 Giá thực tế của nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ mua ngoài nhập kho trong trường

hợp kế toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo ơng pháp trừ khấu gồm:

A Giá mua không có thếu GTGT, các chi phí vận chuyển, bảo quản bốc dỡ hàng mua, thuế nhập khẩu nếu có, trừ đi các khoản: giảm giá hàng mua và chiết khấu thương mại được hưởng

B Giá mua không có thếu GTGT, các chi phí vận chuyển bảo quản bốc dỡ hàng mua, thuế xuất khẩu nếu có, trừ đi các khoản: giảm giá hàng mua và chiết khấu thương mại đựơc hưởng

C Giá mua không có thuế GTGT, các chi phí vận chuyển, bảo quản bốc dỡ hàng mua, chiết khấu thanh toán được người bán chấp nhận, trừ đi các khoản giảm giá hàng mua

Trang 6

D Giá mua có thuế GTGT, các chi phí vận chuyển, bảo quản bốc dỡ hàng mua, thuế nhập khẩu nếu có, trừ đi các khoản: giảm giá hàng mua, chiết khẩu thanh toán được người bán chấp nhận

E Tổng giá thanh toán cho người bán, các chi phí vận chuyển, bảo quản bốc dỡ hàng mua, thuế nhập khẩu nếu có, trừ đi các khoản giảm giá hàng mua và giá trị hàng mua trả lại cho người bán

F Giá mua có thuế GTGT, các chi phí vận chuyển bảo quản bốc dỡ hàng mua, thuế xuất khẩu nếu có, trừ đi các khoản: giảm giá hàng mua, chiết khấu thanh toán được người bán chấp nhận

B Khi số ghi sai nhỏ hơn số phải ghi phát hiện trước khi cộng sổ kế toán

C Khi ghi sót nghiệp vụ kinh tế hoặc ghi sai số liệu mà số ghi sai lớn hơn số đúng được phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán và không sai quan hệ đối ứng tài khoản

D Khi số ghi sai nhỏ hơn số phải ghi phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán và sai quan hệ đối ứng tài khoản

E Khi ghi sót nghiệp vụ kinh tế

Câu 22 Kế toán tổng hợp nhập NLVL (CCĐC, hàng hoá) do mua ngoài theo phơng pháp

kê khai thường xuyên (PPKKTX), tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ như thế nào?

A Giá mua không có thuế GTGT ghi nợ TK152, 153, 156 thuế GTGT của hàng mua ghi

nợ TK133.1, chi phí vận chuyển hàng mua ghi nợ TK152, 153,15 6

B Tổng giá thanh toán cho người bán và chi phí vận chuyển bốc dỡ hàng mua được ghi

Câu 23 Nội dung của nguyên tắc thận trọng được thể hiện trong công tác kế toán thế nào:

A Các khoản thu nhập của đơn vị chỉ đựơc ghi nhận khi có chứng cứ chắc chắn, còn các khoản chi phí được ghi nhận ngay khi có chứng cứ có thể

B Các khoản chi phí của đơn vị chỉ được ghi nhận khi có chứng cứ chắc chắn, còn các khoản doanh thu được ghi nhận khi chứng cứ có thể cha chắc chắn

C Các khoản thu nhập và chi phí của đơn vị được ghi nhận khi chứng cứ có thể cha chắc chắn

D Các khoản thu nhập và chi phí của đơn vị chỉ được ghi nhận khi chứng cứ chắc chắn

E Khi tài sản của doanh nghiệp có khả năng tăng giá, kế toán có thể tính khoản tăng gí

đó và thu nhập trong kỳ của đơn vị, còn khi tài sản của đơn vị có khả nang giảm giá, kế toán có thể tính khoản giảm giá đó và chi phí trong kỳ của đơn vị

Trang 7

Câu 24 Một công ty sản xuất my ăn liền có tình hình nhập xuất kho nguyên vật liệu chính

nh sau: Ngày 1/1/N tồn kho nh sau: số lượng 2000 kg đơn giá 2500VND Ngày 5/1/N nhập kho 2000 kg, đơn giá 2800 VND 10/1/N nhập kho 3000 kg, đơn giá 3000VND Ngày 15/1/N xuất kho 4000 kg Hãy tính giá thực tế xuất kho theo phơng pháp nhập trước xuất trước

A 10.6 tr VND

B 12 tr VND

C 11.8 tr VND

D 11 tr VND

Câu 25 Thế nào là kế toán tổng hợp?

A Là loại kế toán thu nhập xử lý và cung cấp thông tin tổng quát về hoạt động kinh tế tài chính của đơn vị, sử dụng đơn vị tiền tệ để phản ánh tình hình tài sản, nguồn hình thành tài sản, tình hình và kết quả hoạt động kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán

B Là việc thu nhập, xử lý, phân tích và cung cấp thông tin theo yêu cầu quản trị và quyết định kinh tế tài chính trong nội bộ đơn vị kế toán

C Là việc thu nhập, xử lý, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài chính bàng báo cáo tài chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng thông tin của đơn vị kế toán

D Là loại kế toán thu nhập, xử lý và cung cấp thông tin chi tiết bằng đơn vị tiền tệ, đơn

vị hiện vật và đơn vị thời gian lao động theo từng đối tựng cụ thể trong đơn vị kế toán

Câu 26 Sổ kế toán tổng hợp trong hình thức kế toán nhật ký sổ cái gồm những sổ nào trong

Câu 27 Thế nào là vốn kinh doanh?

A Vốn kinh doanh là biểu hiện bằng tiền của tài sản trong các đơn vị sản xuất kinh doanh

B Vốn kinh doanh là biểu hiện bằng tiền của tài sản trong các đơn vị

C Vốn kinh doanh là biểu hiện bằng tiền của tài sản lưu động và tài sản cố định

D Vốn kinh doanh là biểu hiện bằng tiền của tất cả mọi loại tài sản mà đơn vị sản xuất kinh doanh có quyền sở hữu, sử dụng hoặc bảo quản

E Vốn kinh doanh là biểu hiện bằng tiền của tất cả tài sản trong tất cả các đơn vị sản xuất kinh doanh

Câu 28 Phương pháp ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ và sổ cái tài khoản trong hình

thức kế toán chứng từ ghi sổ như thế nào?

A Căn cứ chứng từ ghi sổ (chứng từ tổng hợp) ghi hàng ngày ( hoặc định kỳ ngắn) vào

sổ đăng ký chứng từ ghi sổ theo thứ tự thời gian, dồng thời ghi vào sổ cái tài khoản theo hệ thống

B Căn cứ chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp hằng ngày ghi sổ đăng ký chứng từ ghi sổ theo

th tự thời gian, đồng thời ghi sổ cái tài khoản tho hệ thống ( ghi tho tài khoản tổng hợp)

Trang 8

C Căn cứ chứng từ ghi sổ, cuối tháng ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ theo hệ thống, đồng thời ghi sổ cái tài khoản theo thứ tự thời gian

D Căn cứ vào chứng từ gốc hợp lệ, hợp pháp, hàng ngày ghi vào sổ cái tài khoản theo thé tự thời gian, đồng thời ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ theo hệ thống

E Căn cứ chứng từ ghi sổ (chứng từ tổng hợp) ghi hàng ngày (hoặc định kỳ ngắn) vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ theo thứ tự thời gian, đồng thời ghi vào sổ chi tiết tài khoản theo

hệ thống

F Căn cứ chứng từ ghi sổ, cuối tháng ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ theo hệ thống, đồng thời ghi sổ chi tiết tài khoản theo thứ tự thời gian

Câu 29 Thế nào là phương pháp tài khoản kế toán?

A Phương pháp tài khoản kế toán là phương pháp kế toán phân loại các đối tượng kế toán, ghi chép phản ánh một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình hiện có và

sự vận động của chúng

B Phương pháp tài khoản kế toán là phương pháp kế toán phân loại các đối tượng kế toán ghi chép phản ánh tài sản và nguồn vốn, kiểm tra và giám sát một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống

C Phương pháp tài khoản kế toán là ph]ơng pháp kế toán nhằm cung cấp thông tin có hệ thống về các hoạt động kinh tế, tài chính ở các đơn vị phục vụ cho công tác quản lý điều hành quản lý kinh tế, tài chính và là cơ sở để lập báo cáo kế toán định kỳ

D Phương pháp tài khoản kế toán là phương pháp phân loại các đối tượng kế toán, ghi chép phản ánh, kiểm tra và giám sát một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình hiện có và sự vận động của từng đối tượng kế toán cụ thể

Câu 30 Chữa sổ kế toán theo phương pháp cải chính được áp dụng trong trường hợp nào?

A Khi ghi sai số liệu được phát hiện ngay khi chưa cộng sổ kế toán

B Khi sai nội dụng của nghiệp vụ kinh tế phát sinh

C Khi ghi sai phần diễn giải hoặc ghi sai phần số liệu được phát hiện ngay khi chuẩn bị cộng sổ kế toán và không sai quan hệ đối ứng tài khoản

D Khi số ghi sai nhỏ hơn số phải ghi phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán

E Khi ghi sai phần diễn giải hoặc ghi sai phần số liệu được phát hiện ngay khi cha cộng

sổ kế toán và không sai quan hệ đối ứng tài khoản

F Khi ghi sai phần diễn giải hoặc ghi sai phần số liệu được phá hiện ngay khi đang cộng

sổ kế toán và không sai quan hệ đối ứng tài khoản

Câu 31 Cơ sở số liệu, phương pháp lập và tác dụng của các bảng cân đối tài khoản ( bảng

đối chiếu số phát sinh ) và bảng chi tiết số phát sinh thế nào?

A Lấy số liệu trên các tài khoản chi tiết lập bảng chi tiết số phát sinh để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản tổng hợp, còn lấy số liệu trên các tài khoản tổng hợp lâph bảng cân đối tài khoản để kiểm tra sự phù hợp số liệu với các tài khoản chi tiết tương ứng

B Lấy số liệu trên các tài khoản tổng hợp lập bảng chi tiết số phát sinh để kiểm tra việc ghi chép trên TK tổng hợp, còn lấy số liệu trên các TK chi tiết lập bảng cân đối TK để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản chi tiết

C Lấy số liệu trên các TK chi tiết lập bảng cân đối TK để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản tổng hợp lấy số liệu trên các tài khoản tổng hợp lập bảng chi tiết số phát sinh

để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản chi tiết

Trang 9

D Lấy số liệu trên các tài khoản tổng hợp lập bảng cân đối tài khoản để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản tổng hợp, lấy số liệu trên các tài khoản chi tiết lập bảng cân đối số phát sinh để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản chi tiết

E Lấy số liệu trên các TK tổng hợp lập bảng cân đối TK để kiểm tra việc ghi chép trên các TK tổng hợp Lấy số liệu trên các TK chi tiết lập bảng chi tiết số phát sinh để kiểm tra việc ghi chép trên các tài khoản chi tiết

Câu 32 Khi trích tài sản khấu hao tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán

định khoản như thế nào?

A Khi trích khấu hao tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi nợ tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh và ghi có tài khoản 211 đồng thời ghi đơn nợ tài khoản

D Khi trích khấu hao tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi nợ tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh và ghi có TK 431 và ghi có TK 214 đồng thời ghi đơn bên nợ TK 009

Câu 33 Một doanh nghiệp mang một tài sản cố định hữu hình có nguyên giá là 200 tr, số đã

khấu hao là 40 tr đi trao đổi lấy một tài sản cố định hữu hình có nguyên giá 240 tr, số đã khấu hao là 60 tr (đây là giá trị ghi sổ tại nơi có tài sản trao đổi) Hãy xác định nguyên giá của tài sản hữu hình được hình thành qua trao đổi

Câu 34 Nội dung nguyên tắc doanh thu thực hiện trong việc ghi nhận doanh thu bán hàng

trong các trường hợp sau:

A Ghi nhận doanh thu khi xuất kho sản phẩm, hàng hoá cho người vận chuyển, đồng thời đã nhận được tiền do khách hàng chấp nhận trả tiền trong một tương lai gần

B Ghi nhận doanh thu khi nhận được tiền do khách hàng trả nợ về số sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ đã mua từ kỳ trước

C Ghi nhận doanh thu khi nhận được tiền do khách hàng trả tiền trước cho số hàng đã đặt mua

D Ghi nhận doanh thu khi doanh nghiệp xuất kho sản phẩm, hàng hoá giao cho người vận chuyển chuyên chở hàng đến giao cho khách hàng

E Ghi nhận doanh thu khi giao sản phẩm, hàng hoá cho khách hàng, đồng thời đã nhận được tiền do khách hàng chấp nhận trả tiền trong một tờng lai gần

Câu 35 Phương pháp kế toán sử dụng để phân loại đối tượng chung của kế toán thành các

đối tượng cụ thể và ghi chép phản ánh thường xuyên liên tục, có hệ thống tình hình hiên có

và sự vận động của từng đối tượng kế toán là phương pháp kế toán nào trong các phương pháp sau?

Trang 10

A Phương pháp tổng hợp cân đối

B Phương pháp tính giá

C Phương pháp tài khoản kế toán

D Phương pháp chứng từ kế toán

E phương pháp cân đối kế toán

Câu 36 Các phương pháp khấu hao có thể áp dụng trong doanh nghiệp là phương pháp nào

( theo chuẩn mực kế toán Việt Nam)

A Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm, phương pháp tuyến tính, phương pháp tổng số

B Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần, phơng pháp tuyến tính, phơng pháp tổng

Câu 37 Phân loại chi phí sản xuất theo mục đích công dụng của chi phí thì chi phí sản xuất

được phân thành các yếu tố chi phí nào:

A Chi phí thay đổi, chi phí cố định, chi phí hỗn hợp

B Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền

C Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp

D Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí khác bằng tiền

E Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung Chi phí công cụ, dụng cụ trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, cho phí sản xuất chung

Câu 37 Nếu doanh nghiệp có quy trình công nghệ sản xuất giản đơn, mặt hàng sản phẩm ít,

khối lượng lớn, chu kỳ sản xuất ngắn, giá thành phù hợp với kỳ báo cáo thì doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính giá nào trong các phương pháp tình giá sau

A Phương pháp tính giá thành theo đơn đặt hàng

B Phương pháp tính giá thành theo định mức

C Phương pháp tính giá thành theo hệ số

D Phương pháp tính giá thành phức tạp

E Phương pháp tính giá thành

Câu 38 Phân loại chi phí sản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế của chi phí thì chi phí

sản xuất được phân thành các yếu tố chi phí sau

A Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài

B Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền

C Chi phí mua nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí san xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp

D Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung, chi phí mua ngoài, chi phí khác bằng tiền

Trang 11

E Chi phí nguyên vật liệu chính, chi phí nhân công, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí mua ngoài, chi phí khác bằng tiền

Câu 39 Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua dưới hình thức trao đổi với một tài sản không

tương tự được xác định như thế nào?

A Nguyên giá TSCĐ mua dưới hình thức trao đổi với một TSCĐ không tương tự hoặc tài sản khác được xác định theo giá trị hạch toán của TSCĐ nhận về, hoặc giá trị hợp lý của tài sản đem trao đổi, sau khi điều chỉnh các khoản tiền hoặc tương tiền trả thêm hoặc thu

về

B Nguyên giá TSCĐ mua dưới hình thức trao đổi với một tài sản cố định không tương

tự hoặc tài sản khác đựơc xác định tho giá trị hợp lý của TSCĐ mang đi trao đổi

C Nguyên giá tài sản cố định mua dưới hình thức trao đổi với một tài sản không tương

tự hoặc tài sản khác được xác định theo giá trị hợp lý của TSCĐ nhân về, hoặc giá trị hợp

lý của tài sản đem trao đổi, sau khi điều các khoản tiền hoặc tương đơng tiền trả thêm hoặc thu về

D Nguyên giá mua TSCĐ dưới hình thức trao đổi với một tài sản cố định không tương

tự hoặc tài sản khác được xác định tho giá trị hợp lý của TSCĐ nhận về, hoặc giá trị hợp lý của tài sản đem trao đổi

E Nguyên giá tài sản cố định mua dưới hình thức trao đổi với một tài sản cố định không tương tự hoặc tài sản khác được xác định theo giá trị hợp lý của TSCĐ nhận về hoặc giá trị hợp lý của tài sản đem trao đổi, sau khi điều chỉnh các khoản tiền hoặc tương đơng tiền trả thêm

F Nguyên giá tài sản cố định mua dưới hình thức táo đổi vơi một tài sản cố định không tương tự hoặc tài sản khác được xác định theo giá hợp lý của TSCĐ nhận về, hoặc giá trị hợp lý của tài sản đem trao đổi, trước khi điều chỉnh các khoản tiền hoặc tương đơng tiền trả thêm thu về

Câu 40 Một doanh nghiệp nhập khẩu một dây chuyền sản xuất, có giá trị CIF là 1500 triệu

đồng, thuế nhập khẩu là 10%, thuế GTGT là 10 %, chi phí vận chuyển là 45 triệu đồng, chi phí lắp đặt là 95 triệu đồng Hãy xác định nguyên giá TSCĐ hàng hoá trên biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ

Câu 41 Một doanh nghiệp trong kỳ kế toán có các khoản thu nhập sau:

1/ Lãi được chia từ khoản liên doanh liên kết: 60.000.000 đồng

2/ Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng: 20 triệu đồng

3/ Khoản tiền được phạt khi khách hàng vi phạm hợp đồng kinh tế 5 triệu đồng

4/ Khoản giảm giá được hưởng là: 10 triệu đồng

Hãy xác định doanh thu hoạt động tài chính của doanh nghiệp?

A 80 triệu đồng

B 95 triệu đồng

C 85 triệu đồng

D 90 triệu đồng

Trang 12

Câu 42 Quỹ bảo hiểm xã hội được hình thành do việc trích BHXH tính vào chi phí ản xuất

kinh doanh để tạo nguồn vốn tài trợ cho CBCNV trong các trường hợp nào:

A Khám chữa bệnh, ốm đau, thai sản,tử tuất, phẫu thuật thẩm mỹ, nghỉ mất sức

B Bệnh nghề nghiệp, nghỉ mất sức, phẫu thuật thẩm mỹ

C Tai nạn lao động, nghỉ hưu

D ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, mất sức, hu trí, tử tuất, khám bệnh, nghỉ mất sức

E ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, mất sức, hu chí, tử tuất

Câu 43 Khoá sổ kế toán cuối kỳ kế toán bao gồm nhưng công việc gì

A Lập các bút toán kết chuyển chi phí, doanh thu đrrt các tài khoản chi phí, doanh thu và xác định kết quả không còn số dư

B Cộng sổ phát sinh trong kỳ trên các sổ kế toán, tính số d cuối kỳ để ghi vào các sổ kế toán

C Tiến hành kiểm tra dối chiếu số liệu đã ghi vào các sổ kế toán, sửa chữa nỗi nếu có

D Lập các bút toán kết chuyển chi phí, doanh thu,thu nhập, để các tài khoản này không còn số d: cộng sổ phát sinh trong kỳ trên các sổ kế toán, tính số d cuối kỳ và ghi vào sổ kế toán

E Lập các bút toán kết chuyển giá thành, giá vốn hàng bán, chi phí, doanh thu, thu nhập,

để các tài khoản này không còn số d: cộng số phát sinh trong kỳ trên các sổ kế toán, tính số

d cuối kỳ và ghi vào sổ kế toán

Câu 44 Thế nào là nợ phải trả?

A Là nguồn vốn doanh nghiệp đi vay của các đơn vị, đơn vị, cá nhân để bổ sung nguồn vốn chủ sở hữu

B Là nguồn vốn của doanh nghiệp đi vay, huy động hoặc chiếm dụng của cá nhân, đơn vị khác trên cơ sở hợp đồng thoả thuận hoặc được chế độ cho phép Nguồn vốn này doanh nghiệp chỉ được phép sử dụng tạm thời trong một thời gian nhất định

C Là các khoản nợ doanh nghiệp phải trả do mua hàng cha trả tiền cho người bán, trả lương cho công nhân viên nhưng cha đến kỳ trả

D Là nguồn vốn của doanh nghiệp đi vay, huy động hoặc chiếm dụng của các nhân, đơn

vị khác trên cơ sở hợp tác của các bên hoặc được chế độ nha nước Nguồn vốn này doanh nghiệp chỉ được sử dụng trong một thời gian nhất định

Câu 45 Một doanh nghiệp trong kỳ kế toán có các khoản thu nhập sau:

1/ Lãi được chia từ hoạt động liên doanh liên kết 160 triệu đồng

2/ chiết khấu thương mại được hưởng khi mua hàng 20 triệu đồng

3/ khoản tiền được phạt khi khách hàng vi phạm hợp đồng kinh tế: 5 triệu đồng

4/ khoản giảm giá được hưởng là 10 triệu đồng

Hãy xác định doanh thu hoạt động tài chính của doanh nghiệp

A 180 triệu đồng

B 185 triệu đồng

C 195 triệu đồng

D 160 triệu đồng

Câu 46 Một doanh nghiệp nhập khẩu một thiết bị sản xuất, có giá CIF là 8000$, thuế nhập

khẩu là 10%, thuế GTGT là 10%, chi phí vận chuyển là 15$, chi phí lắp đặt 84$ Hãy xác

Trang 13

định nguyên giá TSCĐ hàng hoá biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

Câu 47 Vốn lưu động bao gồm những gì?

A Vốn lưu động bao gồm các loại: vốn bằng tiền và các khoản đầu tư tài chính, các khoản nợ phải thu, vốn dùng cho dự trữ chuẩn bị cho quá trình sản xuất

B Vốn lưu động bao gồm các loại: vốn bằng tiền, vốn trong thanh toán, vốn dự trữ cho lưu động

C Vốn lưu động bao gồm các loại: vốn bằng tiền và các khoản đầu tư ngắn hạn, các khoản đơn vị phải trả trong thời gian dưới một năm, vốn dự trữ sản xuất kinh doanh

D Vốn lưu động bao gồm các loại: vốn bằng tiền và đầu tư ngắn hạn, vốn trong thanh toán ( các khoản nợ đơn vị phải trả) và vón dự trữ chuẩn bị cho sản xuất kinh doanh

E Vốn lưu động bao gồm các loại: vốn bằng tiền và đầu tư ngắn hạn, vốn trông thanh toán ( các khoản nợ đơn vị phải thu) và vốn dự trữ sản xuất kinh doanh

Câu 48 Nội dung của việc lập chứng từ kế toán:

A Lập chứng từ kế toán là việc phản ánh, ghi chép, tính toán kịp thời số hiện có về tài sản, sự biến động và tình hình sử dụng tài sản

B Lập chứng từ kế toán là việc kế toán thu thập, phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các bản chứng từ kế toá tho thời gian và địa điểm phát sinh của chúng

C Lập chứng từ kế toán là việc phân loại các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thành những nhóm hoặc theo các tiêu thức quản lý khác nhau

D Lập chứng từ kế toán là việc kế toán phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các

sổ kế toán

E Lập chứng từ kế toán là việc kế toán thu thập, phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các bản chứng từ kế toán theo tiêu thc và địa điểm phát sinh của chúng

Câu 49 Ngoài doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn đầu từ nước ngoài thì các

loại doanh nghiệp khác phải nộp báo cáo tài chính của mình ở đâu:

A Cục thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan có thẩm quyền

B Cục thuế, cơ quan thống kê, cơ quan tài chính

C Cục thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh

D Cơ quan tài chính, cục thuế, cho quan thông kê, doanh nghiệp cấp trên

E Cục thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thống kê

F Cơ quan tài chính, cục thuế, cơ quan thống kê, cơ quan đăng ký kinh doanh

Câu 50 Khoản thu nhập nào trong các khoản thu nhập sau thuộc doanh thu hoạt động tài

chính:

A Tiền lãi ( lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn, lãi bán hàng trả chậm trả góp), cổ tức, lợi nhuận được chia, doanh thu hoạt động đầu tư mua bán chứng khoản ngắn hạn, dài hạn, chênh lệch lãi do bán ngoại tệ, khoản lãi chênh lệch tỷ giá ngoại tệ chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn, doanh thu hoạt động tài chính khác

B Khoản chiết khấu thương mại được hưởng khi mua hàng

Trang 14

C Doanh thu từ hoạt động cho thuê tài sản của đơn vị chuyên cho thuê tài sản

Câu 51 Để thực hiện các nhiệm vụ của mình, kế toán phải sử dụng một hệ thống các phơng

pháp kế toán khác nhau, đó là hệ thống các phơng pháp nào trong các phơng pháp sau?

A Phương pháp chứng từ kế toán và phương pháp tài khoản kế toán

B Phương pháp tài khoản kế toán, phương pháp tính giá và phương pháp tổng hợp - cân đối

C Chỉ sử dụng phương pháp tài khoản kế toán

D Tất cả các câu trả lời trên đều sai

Câu 52 Phương pháp kế toán dùng để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào hoá

đơn chứng từ kế toán theo thời gian và địa điểm để phục vụ cho công tác quản lý là phương pháp kế toán nào trong các phương pháp sau?

A Phương pháp tổng hợp - cân đối

B Phương pháp tính giá

C Phương pháp tài khoản kế toán

D Phương pháp chứng từ kế toán

Câu 53 Nội dung của việc lập chứng từ kế toán?

A Lập chứng từ kế toán là việc phản ánh, ghi chép, tính toán kịp thời số hiện có về tài sản sự biến động và tình hình sử dụng tài sản

B Lập chứng từ kế toán là việc kế toán thu thập phản ảnh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các bảng chứng từ kế toán theo thời gian và địa điểm phát sinh của chúng

C Lập chứng từ kế toán là việc phân loại và nghiệp vụ kinh tế phát sinh thành những nhóm hoặc loại theo các tiêu thức quản lý khác nhau

D Lập chứng từ kế toán là việc kế toán phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các

sổ kế toán

Câu 54 Chứng từ kế toán dùng để phản ánh trực tiếp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh là loại

chứng từ nào trong các chứng từ sau?

A Chứng từ tổng hợp

B Chứng từ gốc

C Vừa là chứng từ gốc, vừa là chứng từ tổng hợp

D Tất cả các câu trả lời trên đều sai

Câu 55 Sổ kế toán tổng hợp trong hình thức kết toán nhật ký sổ cái có những sổ nào trong

Trang 15

C Chi phí phát sinh đựơc phản ánh vào bên Nợ TK711 cà thu phập khi phát sinh được phản ánh vào bên có của TK 811

D Chi phí phát sinh đựơc phản ánh vào bên Nợ TK635 cà thu phập khi phát sinh được phản ánh vào bên có của TK 515

Câu 57 Các phương pháp khấu hao có thể áp dụng trong doanh nghiệp là phương pháp

Câu 58 Phân loại chi phí sản xuất theo nội dung tính chất kinh tế của chi phí thì chi phí

xuất được phân thành các yếu tố chi phí nào?

A Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

B Chi phí thay đổi, chi phí cố định, chi phí hỗn hợp

C Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch vụ trả ngoài, chi phí khác bằng tiền

D Chi phí trực tiếp chi phí gián tiếp

Câu 59 Hạch toán kế toán có các chức năng nào?

A Thông tin và kiểm tra các hoạt động kinh tế kỹ thuật

B Thông tin và kiểm tra các hoạt động kinh tế - tài chính trong các đơn vị tổ chức

C Ghi chép phản ánh và phân loại thông tin về các hoạt động kinh tế, truyền tải thông tin

đó với người sử dụng thông tin

D Ghi chép và phân loại thông tin kinh tế tài chính: tổng hợp các thông tin đã phân loại thành các báo cáo kế toán, truyền đạt thông tin đến những người sử dụng thông tin và giải thích thông tin cho việc đề ra các quyết định kinh tế phù hợp với các đối tượng sử dụng thộng tin kế toán đó

Câu 60 Đối tượng chung của hạch toán kế toán là gì?

A Đối tượng chung của hạch toán kế toán là tài sản và sự vận động của tài sản trong các doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp và cơ quan

B Đối tượng chung của hạch toán kế toán là tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình vận động của đợn vị kế toán

C Đối tượng chung của hạch toán kế toán là tài sản và các quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh

D Đối tượng chung của hạch toán kế toán là tất cả mọi loại tài sản đơn vị kế toán có quyền sở hữu và sử dụng: sự biến động của tài sản đó qua các giai đoạn khác nhau của quá trình, tái sản xuất, cùng các quan hệ kinh tế pháp lý phát sinh trong quá trình hoạt động của đợn vị kế toán

Câu 61 Nội dụng nguyên tắc doạnh thu thực hiện thể hiện trong việc ghi nhận doanh thu

bán hàng trong các trường hợp sau?

Trang 16

A Ghi nhận doanh thu khi doanh nghiệp xuất kho sản phẩm, hàng hoá giao cho người vận chuyển chuyên chở hàng đến giao cho khách hàng

B Ghi nhận doanh thu khi nhận được tiền do khách hàng trả nợ về số sản phẩm hàng hoá, dịch vụ đã mua từ kỳ trước

C Ghi nhận doanh thu khi nhận được tiền do khách hàng trả tiền trước cho số hàng đã đặt mua

D Ghi nhận doanh thu khi giao sản phẩm, hàng hoá cho khách hàng, đồng thời đã nhận được tiền do khách hàng trả hoặc được khác hàng chấp nhận trả tiền trong một tương lai

Câu 62 Thế nào là nợ phải trả?

A Là nguồn vốn của doanh nghiệp đi vay huy động hoặc chiếm dụng của cá nhân đơn vị khác trên cơ sở hợp đồng thoả thuận hoặc được chế độ cho phép Nguồn vốn này doanh nghiệp chỉ được phép sử dụng tạm thời trong một thời gian nhất định

B Là nguồn vốn do doanh nghiệp đi vay của các đơn vị, tổ chức, cá nhân để bổ sung cho nguồn vốn chủ sở hữu

C Là nguồn vốn do doanh nghiệp huy động, khai thác được trên cơ sở chính sách, chế độ nhà nước quy định

D Là các khoản nợ mà doanh nghiệp phải trả do mua hàng cha trả tiền người bán, tiền lương phải trả công nhân viên nhưng chưa đến kỳ trả.v.v

Câu 63 Thế nào là vốn cố định?

A Vốn cố định là biểu hiện bằng tiền của tài sản cố định

B Vốn cố định là biểu hiện bằng tiền của tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình

và tài sản cố định thuê tài chính

C Vốn cố định là biểu hiện bằng tiền của tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn (đầu

tư trên một năm) của doanh nghiệp

D Vốn cố định bằng tiền của tư liệu lao động và các khoản đầu tư dài hạn (từ trên một năm) của doanh nghiệp

Câu 64 Phương pháp ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ nhật ký sổ cái như thế

Câu 65 Các khoản chi phí nào trong các khoản chi phí sau thuộc chi phí tài chính:

A chi mua nguyên vật liệu

B khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế

C chi chiết khấu thương mại

D chi chiết khấu thanh toán

E chi chiết khấu thanh toán và chiết khấu thương mại

Trang 17

Câu 66 Doanh nghiệp tư nhân Hoàng Mai nhập khẩu một dây chuyền sản xuất bánh kẹo có

giá CIF 530 triệu đồng, thuế nhập khẩu 10%, thuế GTGT là 10%, chi phí vận chuyển, bốc

dỡ là 23 triệu, chi phí lắp đặt, chạy thử và chuyên gia hết 12 triệu đồng Phế liệu thu hồi nhập kho do chạy thử là 5 triệu đồng Hãy xác định nguyên giá tài sản cố định trên, biết doanh nghiệp tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ

Câu 67 Công ty kinh đô nhập khẩu 1 thiết bị sản xuất báng Maric có giá CIF là 800 triệu

đồng, thếu nhập khẩu là 10%, thếu GTGT là 10%, chi phí vận chuyển, bốc dỡ là 38 triệu đồng, chi phí lắp đặt, chạy thử và phí chuyên giá hết 22 triệu đồng Phế liệu thu hồi nhập kho do chạy thử là 6,5 triệu đồng Hãy xác định nguyên giá tài sản cố định trên, biết doanh nghiệp tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ

Câu 68 Một doanh nghiệp mua một ôtô TOYOTA có giá mua( không bao gồm thuế

GTGT) là 400 triệu đồng, thuế GTGT là 10%, chi phí vận chuyển là 10 triệu đồng, chi phí lắp đặt chạy thử là 5 triệu đồng, phế liệu thu hồi chạy thử là 3 triệu đồng Hãy xác định nguyên giá tài sản cố định trên, biết doanh nghiệp tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ

Câu 69 Công ty may Việt Tiết bán một lô hàng áo sơ mi nam, có giá bán không bao gồm

thuế GTGT là 10% Do khách hàng mua với số lượng lớn lên nhận được một khoản triết khấu 10% lô hàng Hãy xác định doanh thu thuần về bán lô hàng trên, biết doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

A 250 triệu đồng

B 22,5 triệu đồng

C 275 triệu đồng

D 225 triệu đồng

Câu 70 Tại các doanh nghiệp sản xuất mang tính thời vụ,để tránh sự biến động của giá

thành sản phẩm kế toán thường trích trước tiền lương nghỉ phép của bộ phận nào trong các

bộ phận lao động sau:

A nhân viên bộ phận bán hàng

B nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp

C bộ phận công nhân sản xuất trực tiếp

Trang 18

D bộ phận quản lý sản xuất trực tiếp

Câu 71 Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng hoá vật tư tài sản được

hạch toán vào đâu

A được hạch toán vào thu nhập khác

B được giảm giá mua hàng hoá,vật tư và tài sản

C được hạch toán vào chi phí tàI chính

D được hạch toán vào doanh thu hoạt động tàI chính

E được hạch toán vào doanh thu hoạt động tàI chính và doanh thu khác

Câu 72 Chứng từ kế toán dùng để phản ánh trực tiếp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh là loại

chứng từ nào trong các chứng từ sau:

A Chứng từ tổng hợp

B Chứng từ gốc

C vừa là chứng từ gốc,vừa là chứng từ tổng hợp

D Chứng từ sao chép

Câu 73 Công ty bánh kẹo Hải Hà bán một lô hàng mứt tết có giá bán bao gồm cả thuế

GTGT là 275 triệu đồng, thuế GTGT 10% Do khách hàng mua một số lượng lớn lên được nhận một khoản triết khấu là 10% trị giá lô hàng Hãy xác định doanh thu thuần về bán lô hàng trên, biết doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

A 250 triệu đồng

B 222,5 triệu đồng

C 275 triệu đồng

D 225 triệu đồng

Câu 74 Quỹ bảo hiểm y tế được hình thành do việc trích BHYT tính vào chi phí sản xuất

kinh doanh và được dùng để tàI trợ cho người lao động trong các trường hợp nào:

A Quỹ BHYT dùng để thanh toán các khoản tiền khám chữa bệnh, viện phí,thuốc thang cho người lao động trong thời gian ốm đau,sinh đẻ

B Quỹ BHYT dùng để thanh toán các khoản tiền khám chữa bệnh, viện phí, thuốc thang cho người lao động trong thời gian phẫu thuật,sinh đẻ

C Qũy BHYT dùng để thanh toán các khoản tiền khám,chữa bệnh, ốm đau, thai sản, phẫu thuật thẩm mỹ

D Quỹ BHYT dùng để thanh toán các khoản tiền khám chữa bệnh, viện phí, thuốc thang cho người lao động, các khoản giải phẫu thẩm mỹ trong thời gian ốm đau sinh đẻ

Câu 75 Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi

A Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớn

B Không đánh giá cao hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí

C Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí

D Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về Khả năng thu được lợi ích kinh tế,còn chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí

E Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớn ,không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập, Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí,doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn

Trang 19

về khả năng thu được lợi ích kinh tế,còn chi phí phải được ghi nhận khi có bắng chứng về khả năng phát sinh chi phí

Câu 76 Một chứng từ kế toán được coi là hợp lệ, hợp pháp khi

A chứng từ kế toán được lập đúng mẫu quy định của nhà nước

B số liệu ghi chép trong chứn từ kế toán rõ ràng,chính xác,không tẩy xoá

C chứng từ kế toán do bộ tàI chính và do các doanh nghiệp ban hành

nội dung kinh tế ghi trong chứng từ kế toán rõ ràng,các yếu tố của chứng từ kế toán đầy

B Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó

C Nguyên giá TSCD phải được xác định qua mua bán ngoài

D Thời gian sử dụng từ 2 năm trở lên

E Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó.nguyên giá TSCD phải được xác định 1 cách đáng tin cậy

Câu 78 Công ty TNHH Hoàng Gia mua 1 lô hàng thiết bị văn phòng có nguyên giá là 380

triệu đồng, số khấu hao luỹ kế là 25 triệu đồng đi trao đổi lấy 1 lô hàng thiết bị văn phòng tương tự có nguyên giá là 252 triệu, số khấu hao luỹ kế là 26 triệu đồng Hãy xác định nguyên giá của TSCD HH được hình thành qua trao đổi trên

A 226 triệu đồng

B 380 triệu đồng

C 355 triệu đồng

D 300 triệu đồng

Câu 79 Nguyên giá TSCD hữu hình mua sắm bao gồm: ( trường hợp mua TSCD dùng cho

hoạt động sản xuất kinh doanh, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ A.Giá mua theo hoá đơn, lãi tiền vay đầu tư cho TSCD khi chưa đưa TSCD vào sử dụng ( nếu có) , các chi phí, vận chuyển,bốc dỡ, lắp đặt ,chạy thử, thuế và lệ phí trước bạ( nếu có)

A giá mua theo hoá đơn, các chi phí : vận chuyển ,bốc dỡ , lắp đặt, chạy thử trước khi đa TSCD vào sử dụng

B giá mua không có thuế GTGT, các chi phí vận chuyển,bốc dỡ, lắp đặt , chạy thử trước khi đa TSCD vào sử dụng

C giá mua ( trừ các khoản chiết khấu thương mại,giảm giá nếu có) các khoản thuế( không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại) và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng như chi phí chuẩn bị mặt bằng, chi phí vận chuyển, bốc xếp ban đầu, chi phí lắp đặt, chạy thử trừ (-) các khoản thu hồi về sản phẩm,phế liệu do chạy thử, chi phí chuyên gia và các chi phí liên quan trực tiếp khác

D giá mua ( trừ các khoản chiết khấu thanh toán,giảm giá nếu có), các khoản thuế ( không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại) và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc

Trang 20

đưa tái sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng như chi phí chuẩn bị mặt hàng, chi phí vận chuyển, bỗc xếp ban đầu, chi phí lắp đặt, chạy thử trừ(-) các khoản thu hồi về sản phẩm, phế liệu do chạy thử, chi phí chuyên gia và các chi phí liên quan trực tiếp khác

Câu 80 Thế nào là Vốn lưu động?

A Vốn lưu động là biểu hiện bằng tiền của các loại tiền, các khoản đầu tư tài chính, các khoản nợ phải thu và hàng tồn kho

B Vốn lưu động là biểu hiện bằng tiền của tất cả mọi loại tài sản lưu động mà đơn vị sản xuất kinh doanh đang nắm giữ ,bảo quản và sử dụng

C Vốn lưu động là biểu hiện bằng tín phiếu của tái sản lưu động của doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

D Vốn lưu động là biểu hiện bằng tiền của tài sản lưu động

Vốn lưu động là biểu hiện bằng tiền của tài sản lưu động của doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

Câu 81 Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thì phải nộp báo cáo tài chính của

mình ở đâu:

A Cơ quan tài chính, cục thuế, cơ quan thống kê,doanh nghiệp cấp trên

B Cơ quan tài chính, cục thuế, cơ quan thống kê, cơ quan đăng kí kinh doanh

C Cục thuế, cơ quan đăng kí kinh doanh, cơ quan tài chính

D Cục thuế, cơ quan thống kê,cơ quan tài chính, bộ kế hoạch và đầu tư

E Cơ quan tài chính, cục thuế,cơ quan thống kê, cơ quan đăng kí kinh doanh, bộ kế hoạch đầu tư

Câu 82 Tài sản cố định hữu hình là gì( theo chuẩn mực kế toán số 03):

A là những TSCĐ có hình thái vật chất do doanh nghiệp nắm giữ để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh

B là những TSCĐ có thời gian sử dụng lâu dài và có giá trị sử dụng từ 5 triệu trở lên

C là những hình TSCĐ có hình thái vật chất do doanh nghiệp nắm giữ để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh cho thuê hoặc cho hoạt động hành chính sự nghiệp, phúc lợi phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình

D là những TSCĐ có hình thái vật chất do doanh nghiệp nắm giữ để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh, cho thuê hoặc cho hoạt động hành chính sự nghiệp

E là những TSCĐ có hình thái vật chất do doanh nghiệp sử dụng để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh, cho thuê hoặc cho hoạt động hành chính sự nghiệp, hoạt động quảng cáo, phúc lợi phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình

Câu 83 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp về dịch vụ của doanh nghiệp được xác

định như thế nào?

A là doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi các khoản giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khẩu và thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

B là doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi các khoản giảm giá hàng bán, chiết khấu thanh toán vì tiêu thụ đặc biệt

C Là doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi các khoản giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

Trang 21

D Là doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi các khoản giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu và thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp

E Là doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi các khoản giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

F Là doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi các khoản giảm giá hàng bán, chiết khấu bán hàng, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu và thuế GTGT nộp theo phơng pháp trực tiếp

Câu 84 Tiền lương cơ bản là gì?

A là tiền lương được tính theo hệ số cấp bậc của người lao động

B là mức lương tối thiểu phải trả người lao động mà Nhà nước quy định đối với người lao động

C là tiền lương trả theo số ngày làm việc thực tế của người lao động

D là tổng số thu nhập mà người lao động nhận được trong 1 tháng

E là tiền lương thu nhập theo hệ số cấp bậc của người lao động

Câu 85 Đối với doanh nghiệp nhà nước thì phải nộp báo cáo tài chính của mình ở đâu?

A Cơ quan tài chính, cục thuế, cơ quan thống kê, doanh nghiệp cấp trên, cơ quan đăng kí kinh doanh

B Cục thuế, cơ quan đăng kí kinh doanh, cơ quan tài chính

C Doanh nghiệp cấp trên, cơ quan đăng kí kinh doanh

D Cơ quan đăng kí kinh doanh, Bộ kế hoạch và đầu tư, cơ quan tài chính, cục thuế, cơ quan thống kê, doanh nghiệp cấp trên

E Cơ quan tài chính, cục thuế, cơ quan thống kê, doanh nghiệp cấp trên, cơ quan đăng kí kinh doanh, bộ kế hoạch và đầu tư

Câu 86 Chứng từ kế toán là bằng chứng cho các nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh trong quá

trình hoạt động của đơn vị, là căn cứ để ghi sổ kế toán Do đó nó là cơ sở pháp lý cho mọi

số liệu, tài liệu của kế toán và là bằng chứng khách quan cho các nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh.Theo anh, chị định nghĩa này là đúng hay là sai?

A Sai, vì không thể căn cứ vào chứng từ kế toán để ghi sổ kế toán

B Đúng

C Đúng nhưng chưa đầy đủ

D Sai, vì chứng từ kế toán chưa phải là bằng chứng khách quan cho các nghiệp vụ kinh tế

đã phát sinh

Câu 87 Kế toán tổng hợp Nhập- Xuất NLVL (CCDC,hàng hoá) theo phương pháp kiểm kê

định kỳ(KKĐK), tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ như thế nào?

A Căn cứ chứng từ,phản ánh tổng giá thanh toán cho người bán và chi phí vận chuyển bốc dỡ hàng mua, ghi nợ tài khoản 611(mua hàng)

B Căn cứ chứng từ, tính giá trị thực tế của hàng xuất kho Nếu là NLVL xuất dùng thì ghi nợ TK 621( chi phí NVL trực tiếp), nếu là hàng hoá xuất bán thì ghi nợ TK 632( giá vốn hàng bán)

C Căn cứ chứng từ,phản ánh giá mua không có thuế GTGT và chi phí vận chuyển bốc dỡ hàng mua ghi nợ TK152(153,156), thuế GTGT của hàng mua ghi nợ TK 133( thuế GTGT được khấu trừ)

Trang 22

D Cuối kỳ kế toán,kiểm kê xác định trị giá NVL ( hàng hoá) tồn kho,trên cơ sở đó tính ra trị giá NVL( hàng hoá) xuất kho.Nếu là NLVL xuất dùng thì ghi nợ TK621, nếu là hàng hoá xuất bán thì ghi nợ TK 632, ghi có TK 611

Câu 88 Công ty sản xuất mỳ ăn liền VIFON mua 1 dây chuyền phục vụ sản xuất có giá

mua ( không bao gồm thuếGTGT) là 100 triệu đồng, thuế GTGT là 10% Chi phí vận chuyển là 5 triệu đồng, phế liệu thu hồi do chay thử là 2 triệu đồng Hãy xác định nguyên giá của TSCĐ HH trên, biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ?

A 110 triệu đồng

B 112 triệu đồng

C 108 triệu đồng

D 115 triệu đồng

Câu 89 Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm?

A Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, chiết khấu thanh toán, doanh thu hàng bán

bị trả lại, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

B Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, doanh thu hàng bán bị trả lại, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp

C Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, doanh thu hàng bán bị trả lại, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

D Chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán, doanh thu hàng bán bị trả lại, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp

E Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, doanh thu hàng bán bị trả lại, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khẩu, thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp

Câu 90 Nhà máy giấy Bãi Bằng nhập khẩu nguyên liệu bột giấy có giá CIF là 400 triệu

đồng, thuế GTGT là 10% ,thuế nhập khẩu là 10% Chi phí vận chuyển là 10 triệu đồng Hãy xác định giá thực tế nhập kho của nguyên vật liệu, biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

A 450 triệu đồng

B 484 triệu đồng

C 440 triệu đồng

D 400 triệu đồng

Câu 91 Doanh thu bán hàng thuần là?

A là doanh thu bán hàng sau khi đã trừ đi các khoản, giảm giá hàng bán, chiết khấu hàng bán chấp nhận cho người mua

B là doanh thu bán hàng sau khi đã trừ các khoản: giảm giá hàng bán,chiết khấu thương mại, trị giá hàng bán bị khách hàng trả lại,thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, và thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp

C là doanh thu bán hàng sau khi đã trừ các khoản: giảm giá hàng bán, trị giá hàng bán bị khách hàng trả lại, chiết khấu bán hàng chấp thuận cho người mua

D là doanh thu bán hàng sau khi đã trừ đi các khoản:giảm giá hàng bán, thuế xuất khẩu

và thuế tiêu thụ đặc biệt

E là doanh thu bán hàng sau khi đã trừ các khoản: giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại, trị giá hàng bán bị khách hàng trả lại, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, và thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp

Trang 23

Câu 92 Những tài sản nào trong số các tài sản sau thuộc tài sản cố định vô hình?

A lợi thế thương mại

B chi phí thành lập doanh nghiệp

C chi phí nghiên cứu phát triển

D phần mềm máy vi tính

Câu 93 Một doanh nghiệp bán 1 lô sản phẩm, có giá bán không bao gồm thuế GTGT là 20

triệu đồng, thuế GTGT là 10 % Do khách hàng thanh toán đúng hạn nên được hưởng 1 khoản chiết khấu là 10% trị giá lô hàng( tính trên giá bán không có thuế GTGT) Hãy xác định doanh thu thuần của lô hàng trên, biết doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

A 220 triệu đồng

B 180 triệu đồng

C 200 triệu đồng

D 198 triệu đồng

Câu 94 Một doanh nghiệp bán 1 lô sản phẩm, có giá bán không bao gồm thuế GTGT là

350 triệu đồng, thuế GTGT là 10% Do khách hàng thanh toán đúng hạn nên được hưởng 1 khoản chiết khấu là 10 % trị giá lô hàng (tính trên giá bán không có GTGT) Hãy xác định doanh thu thuần về bán lô hàng trên, biết doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ?

A 350 triệu đồng

B 315 triệu đồng

C 385 triệu đồng

D 311,5 triệu đồng

Câu 95 Doanh thu của doanh nghiệp là gì?

A là tổng thu nhập của doanh nghiệp trong 1 kỳ kế toán nhất định, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu

B là số tiền thu được từ việc bán sản phẩm,hàng hoá, dịch vụ trong 1 kỳ kế toán nhất định

C là tổng giá trị lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ

sở hữu của doanh nghiệp

D là tổng số tiền mà doanh nghiệp thu được từ các hoạt động của doanh nghiệp trong 1 kì

kế toán nhất định

E là tổng giá trị lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kinh doanh, phát sinh từ các hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu và tăng Vốn lưu động của doanh nghiệp

Câu 96 Nội dung khoản mục chi phí nhân công trực tiếp bao gồm?

A tiền lương phải trả cho công nhân viên trong danh sách trực tiếp sản xuất sản phẩm, thực hiện dịch vụ và các khoản trích theo tiền lương (như trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y

tế, kinh phí công đoàn)

B tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp phải trả cho người lao động trực tiếp sản xuất sản phẩm, thực hiện dịch vụ và các khoản trích theo tiền lương (như trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn)

Trang 24

C tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất kinh doanh và các khoản trích theo tiền lương (như trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn)

D tiền lương, tiền công, và các khoản phụ cấp phải trả cho người lao động trực tiếp sản xuất sản phẩm

E tiền lương, tiền công, tiền thưởng, các khoản phụ cấp phải trả cho người lao động, trực tiếp sản xuất sản phẩm, thực hiện dịch vụ và các khoản trích theo tiền lương (như trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tể, kinh phí công đoàn)

Câu 97 Những tài sản nào trong số các tài khoản sau thuộc tài sản cố định vô hình?

A lợi thế cạnh tranh

B chi phí thành lập doanh nghiệp

C chi phí nghiên cứu phát triển

D quyến sử dụng đất,bản quyền,bằng sáng chế

E quyền sử dụng đất,bản quyền,bằng sáng chế,chi phí quảng cáo

Câu 98 Một doanh nghiệp bán 1 lô sản phẩm có giá bán không có thuế GTGT là 200 triệu

đồng, thuế GTGT là 10 % Do thanh toán đúng hạn nên khách hàng được hưởng 1 khoản chiết khấu là 3% tổng giá thanh toán của lô hàng Hãy xác định doanh thu thuần về bán lô hàng trên của doanh nghiệp, biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ?

A 220 triệu đồng

B 193,4 triệu đồng

C 200 triệu đồng

D 197 triệu đồng

Câu 99 Phương pháp kế toán dùng để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các bản

chứng từ kế toán theo thời gian và địa điểm phát sinh để phục vụ cho yêu cầu của công tác quản lý là phương pháp kế toán nào trong các phương pháp sau:

A 220 triệu đồng

B 193,1 triệu đồng

C 200 triệu đồng

D 197 triệu đồng

Câu 100 Phương pháp kế toán dùng để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các

bảng chứng từ kế toán theo thời gian và địa điểm phát sinh để phục vụ cho yêu cầu của công tác quản lý là phương pháp kế toán nào trong các phương pháp sau?

A Phương pháp tổng hợp - cân đối

A Khoản chiết khấu cho khách hàng khi khách hàng mua với số lượng lớn

B Khoản chiết khấu cho khách hàng khi khách hàng thanh toán đúng hạn

C Khoản tiền bị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế

D Khoản giảm giá cho khách hàng khi hàng hoá kém phẩm chất, lạc thị hiếu

E Khoản chiết khấu và giảm giá cho khách hàng khi khách hàng thanh toán đúng hạn

Trang 25

Câu 102 Khoản chi phí nào trong các khoản chi phí sau thuộc chi phí khác của doanh

nghiệp?

A Chi phí chiết khấu thanh toán cho khách hàng

B Chi về tiền thu sử dụng vốn ngân sách nhà nước

C Chi về bị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế

D Chi bảo hiểm tài sản

E Chi về bị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế và chi bảo hiểm

Câu 103 Một doanh nghiệp mua một tài sản cố định hữu hình có giá mua (không bao gồm

thuế GTGT) là 300 triệu đồng, thuế GTGT là 10% Chi phí vận chuyển là 10 triệu đồng, chi phí lắp đặt chạy thử là 10 triệu đồng, phế liệu thu hồi do chạy thử là 5 triệu đồng Hãy xác định nguyên giá của tài sản cố định hữu hình trên, biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ?

Câu 104 Nguyên tắc đánh giá tài sản cố định như thế nào?

A Tài sản cố định được phản ánh theo nguyên giá và giá trị thực tế

B TSCĐ được phản ánh theo nguyên giá Nguyên giá TSCĐ là giá trị ban đầu của TSCĐ được hình thành ở đơn vị kế toán

C TSCĐ được phản ánh theo giá trị hao mòn

D TSCĐ được phản ánh theo giá trị còn lại: là giá trị thực tế của TSCĐ tại thời điểm báo cáo (thời điểm xác định giá)

E TSCĐ được phản ánh theo nguyên giá vào giá trị còn lại

F TSCĐ đựơc phản ánh theo giá trị hao mòn và giá trị còn lại

Câu 105 Công ty sản xuất đồ hộp Hạ Long mua một lô nguyên vật liệu có giá mua không

bao gồm thuế giá trị giá tăng là 150 triệu đồng, thuế GTGT là 10% Chi phí vận chuyển bốc

dỡ là 5 triệu đồng, tỷ lệ hao hụt trong định mức là 1% Hãy xác định giá trị thực tế nhập kho của lô nguyên vật liệu trên, biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

A 150 triệu đồng

B 153,5 triệu đồng

C 148,5 triệu đồng

D 155 triệu đồng

Câu 106 Tỷ lệ trích nộp các khoản trích theo lương theo chế độ hiện hàng như thế nào?

A,Bảo hiểm xã hội được trích 20% trên quỹ lương cơ bản, BHYT được trích 3% trên quỹ lương thực tế, kinh phí công đoàn 2% trên quỹ lương thực tế

B BHXH được trích 20% trên quỹ lương thực tế BHYT được trích 3% trên quỹ lương thực tế, kinh phí công đoàn 2% trên quỹ lương cơ bản

C Bảo hiểm xã hội được trích 20% trên quỹ lương cơ bản, BHYT được trích 3% trên quỹ lương cơ bản, kinh phí công đoàn 2% trên quỹ lương thực tế

D Bảo hiểm xã hội được trích 20% trên quỹ lương cơ bản, BHYT được trích 3% trên quỹ lương cơ bản, kinh phí công đoàn 2% trên quỹ lương cơ bản

E Bảo hiểm xã hội được trích 20% trên quỹ lương cơ bản, BHYT được trích 3% trên quỹ lương cơ bản, kinh phí công đoàn 2% trên quỹ lương thực tế

Ngày đăng: 30/10/2014, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w