1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dụng cụ cơ khí

17 1,7K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tạo ra một sản phẩm ngoài vật liệu cần phải có dụng cụ cơ khí để gia công.. Vậy dụng cụ cơ khí gồm những loại nào.. Một số hình ảnh về thước đo chiều dài.... Ngoài các dụng cụ trên

Trang 2

? Vật liệu cơ khí được chia ra làm mấy nhóm? Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?

Trang 3

Các sản phẩm cơ khí rất đa dạng và phong phú có thể được làm ra từ nhiều cơ sở sản xuất khác nhau, gồm nhiều chi tiết khác nhau Để tạo ra một sản phẩm ngoài vật liệu cần phải có dụng cụ cơ khí để gia công Vậy dụng cụ cơ khí gồm những loại nào? Có vài trò gì? Chúng ta cùng nghiên cứu trong bài học hôm nay

Trang 4

? Em hãy cho biết trong

hai hình a và b, hình nào

là thước lá?

? Thước lá làm bằng vật liệu

gì? Hãy mô tả hình dạng và

cấu tạo của thước lá?

? Em hãy cho biết công dụng của thước lá?

a

b

Hình 20.1

Trang 5

? Để đo những kích thước

lớn người ta thường dùng

những dụng cụ đo nào?

a

b

Hình 20.1

Trang 6

Một số hình ảnh về thước đo chiều dài.

Trang 7

Hình 20.3

? Để đo góc ta thường dùng

những loại thước nào?

? Em hãy cho biết trong hai hình

a và b, hình nào là ke vuông, hình nào là thước đo góc vạn năng?

? Êke và ke vuông có công

dụng dùng để làm gì?

? Muốn xác định trị số thực

của góc ta dùng dụng cụ nào?

Trang 8

? Thước đo góc vạn năng cấu

tạo gồm mấy bộ phận chính?

Em hãy nêu cách sử dụng thước đo góc vạn năng?

? Ngoài các dụng cụ trên

để đo góc ta còn dùng những dụng cụ nào?

b

Trang 9

Một số hình ảnh về thước đo góc.

Ke vuông

Thước đo

độ, êke

Thước đo góc vặn năng

Trang 10

? Qua phần các em vừa tìm hiểu, bằng sự hiểu biết của mình hãy thảo luận nhóm và hoàn

thành bảng 1?

? Hãy quan sát hình 20.4

và cho biết tên gọi của các dụng cụ có trong hình vẽ?

Hình 20.4

Dụng cụ tháo, lắp

a

b c

Dụng cụ kẹp chặt

d e

Trang 11

Nhóm dụng cụ Tên gọi Công dụng

Dụng cụ tháo lắp

Mỏ lết Dùng để tháo lắp các bulông, đai ốc

Dùng để tháo lắp các bulông, đai ốc

Cờlê Tua vít Dùng để vặn các vít có đầu sẻ rãnh.

Dụng cụ tháo, lắp

a

b c

Dụng cụ kẹp chặt

d e

Trang 12

d

Mỏ lết

Êtô

? Hãy nêu cách

sử dụng mỏ lết và

êtô?

? Mỏ lết và êtô về cấu tạo

có điểm gì giống nhau?

Trang 13

Một số hình ảnh về dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt.

Trang 14

d

a

c Hình 20.5

? Hãy kể tên các dụng cụ

có trong hình vẽ?

Trang 15

b d

a

c Hình 20.5

2 1

? Qua phần các em vừa tìm hiểu bằng

sự hiểu biết của mình, hãy thảo luận nhóm để hoàn thành bảng 2?

Khung cưa, lưỡi cưa Dùng để cắt các vật gia công

bằng sắt, thép.

Phần lưỡi và đầu đục Dùng để chặt các vật gia công

làm bằng sắt, thép.

Bảng 2

Cưa

Đục

? Qua phần các em vừa tìm hiểu, bằng sự hiểu biết của mình, hãy thảo luận nhóm để hoàn thành bảng 2?

Trang 16

* Học bài trong vở và phần ghi nhớ trong SGK.

* Trả lời các câu hỏi: 1, 2, 3 (SGK/70) “ Câu hỏi 1: Bỏ phần nêu cấu tạo thước cặp”

* Tìm hiểu mục b phần 1: “Thước cặp” để hiểu thêm về cấu tạo và công dụng của thước cặp.

* Đọc trước bài 21: Phần I - Cắt kim loại bằng cưa tay

bài 22: Phần I - Dũa

Trả lời các câu hỏi: ? Cắt kim loại bằng cưa tay là gì? Cho biết tư thế

đứng và thao tác cưa? ? Dũa dùng để làm gì? Nêu kĩ thuật dũa?

Ngày đăng: 30/10/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 Hình 20.4 - Dụng cụ cơ khí
Bảng 1 Hình 20.4 (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN