1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Liên kết hóa học - Phản ứng oxh khử - Thầy Đức Anh

8 318 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 138,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cation: trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền của khí hiếm, nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường electron cho nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành ion dương, gọi là c

Trang 1

CHƯƠNG III & IV: LIÊN KẾT HÓA HỌC – PHẢN ỨNG

OXI HÓA – KHỬ Dạng 1: Bài tập về liên kết ion

A – Kiến thức cần nắm

1 Sự hình thành ion, cation, anion

a Ion: khi nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành phần tử mang điện gọi là ion.

b Cation: trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền của khí hiếm, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

nhường electron cho nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành ion dương, gọi là cation.

M → Mn++ ne (n = 1,2,3)

c Anion: trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền của khí hiếm, nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron từ nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành ion âm, gọi là anion.

X + me → Xm-(m = 1,2,3)

2 Cách gọi tên

 Các cation kim loại được gọi theo tên kim loại Ví dụ: Na+

: cation natri

 Các anion phi kim được gọi theo tên gốc axit Trừ O

2-gọi là anion oxit

3 Sự tạo thành liên kết ion

Xét với nguyên tử NaCl:

+ Cl

+ Cl-→ NaCl

 B3: phương trình hóa học biểu diễn sự hình thành

2 x 1e

2Na + Cl2→ 2NaCl

B – Bài tập

Bài 1/ Gọi tên các ion sau : H+, Na+, Ca2+, Fe3+, Cl-, S2-, N3-, CN-, SO2-3 SO2-4 ,

+ 4

NH , H3O+, O

2-Hd: Na + : cation natri, Cl - : anion clorua

Bài 2/ Hãy viết phương trình diễn tả sự tạo thành và gọi tên các ion sau: Na+, Mg2+, Al3+, Cl-, O2-, S2-, N

3-Hd: M → M n+ + ne; X + me → X

m-Bài 3/ Viết sơ đồ và phương trình biểu diễn sự tạo thành các phân tử sau: NaCl, CaCl2, K2O, Al2O3, AlCl3

Hd: Xét với nguyên tử NaCl

+ Cl

+ Cl - → NaCl

 B3: phương trình hóa học biểu diễn sự hình thành

2 x 1e

2Na + Cl 2 → 2NaCl

Bài 4/ Cho nguyên tử A thuộc chu kỳ 4 nhóm IA, nguyên tử B thuộc chu kỳ 3 nhóm VIA

a Xác định tên của A và B?

b Liên kết tạo nêm giữa A và B là liên kết gì? Vì sao? Biểu diễn sự hình thành liên kết đó?

Hd:

a) A là K, B là S

b) Liên kết giữa A và B là kiên kết ion

Bài 5/ Cho nguyên tử R thuộc nhóm IA Trong oxit cao nhất của R thì có 82,98% R về khối lượng.

Trang 2

a Xác định tên R và cơng thức oxit cao nhất?

b Biểu diễn sự tạo thành liên kết trong oxit cao nhất đĩ?

Bài 6 / Hãy xác định điện hoá trị của các nguyên tử và nhóm nguyên tử trong những chất sau: K2O, AlF3, CuSO4, Ca(NO3)2, Fe2(SO4)3

Dạng 2: Bài tập về liên kết cộng hĩa trị

A – Kiến thức cần nắm

 Liên kết cộng hĩa trị là liên kết được tao nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung

 Cơng thức electron: H : H (mỗi chấm bên kí hiệu nguyên tố biểu diễn một electron ở lớp ngồi cùng)

 Nếu các phân tử tạo nên từ 2 nguyên tử của cùng một nguyên tố thì các cặp electron chung khơng bị lệch về phía

nguyên tử nào Đĩ là liên kết cộng hĩa trị khơng cực.

 Liên kết cộng hĩa trị trong đĩ cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử được gọi là liên kết cộng hĩa trị cĩ

cực (phân cực).

B – Bài tập

Bài 1/ Viết Cte và xác định CHT của các nguyên tố trong các chất sau: O2, N2, CO2, CH4, NH3, H2O, C2H4, SO2, SO3, HBr, PH3, H2S, Br2, P2O3, HCl

Bài 2/ Cho 3 nguyên tố X, Y và Z cĩ số hiệu nguyên tử lần lượt là 17, 11, 8

a Cho biết nguyên tử nào là KL hay PK? Vì sao?

b Cĩ những loại liên kết gì tạo nên từ các nguyên tử trên? Biểu diễn sự hình thành liên kết trong các phân tử đĩ?

Bài 3/ Cho 3 nguyên tố O(Z=8), S(Z=16) và Na(Z=11) liên kết với nhau từng đơi một Trong hợp chất tạo thành cĩ liên

kết gì? Biểu diễn sự tạo thành liên kết trong các phân tử đĩ?

Bài 4/ Cho nguyên tử cĩ cấu hình electron ngồi cùng là 2p2

a Xác định vị trí của nguyên tố đĩ trong BTH

b Nêu các tính chất hĩa học cơ bản của nguyên tố đĩ?

c Viết Cte và CTCT của hợp chất khí với hidro của nguyên tố đĩ?

Bài 5/ Oxit cao nhất của R ứng với cơng thức RO3 Trong oxit cao nhất oxi chiếm 60% về khối lượng

a Xác định tên R?

b Viết Cte và CTCT của hợp chất khí với hidro và cơng thức oxit cao nhất?

Bài 6/ X thuộc nhĩm A và nguyên tử cĩ 5 e lớp ngồi cùng X tạo với hydro một hợp chất trong đĩ X chiếm 82,353% về

khối lượng

a Xác định tên nguyên tố X và nêu các tính chất cơ bản của X?

b Viết Cte và CTCT của hợp chất khí với hiđro, cơng thức oxit cao nhất và cơng thức hidroxit tương ứng?

Bài 7/ R cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng là ns2

np3 Trong hợp chất oxit cao nhất của R thì Oxi chiếm 56,34% về khối lượng R2O5

a Xác định nguyên tố R và viết Cte, CTCT của oxit cao nhất?

b Cho 28,4 gam oxit cao nhất vào 150gam nước Tính nồng độ % dd thu được?

Bài 8/ Oxit cao nhất của 1 nguyên tố ứng với cơng thức R2Oxcĩ khối lượng phân tử là 183 biết % khối lượng oxi trong oxit đĩ là 61,2 %

a Xác định Cte và CTCT của oxit trên?

b Cho 18,3 gam oxit cao nhất trên tác dụng với 200 gam nước thu được dd B Tính nồng độ % của dd

Bài 9/ Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH4trong đĩ H chiếm 25 % về khối lượng

a Xác định tên của nguyên tố R

b Viết Cte và CTCT của hợp chất với H2và oxit cao nhất?

Trang 3

Bài 10/ R là nguyên tố nhĩm A Trong hợp chất khí với hidro thì R chiếm 97,26% về khối lượng.

a Xác định tên R

b Viết Cte và CTCT của oxit cao nhất?

Dạng 3: Hiệu độ âm điện và liên kết hĩa học

A – Kiến thức cần nắm

Hiệu độ âm điện Loại liên kết

Từ 0,0 đến < 0,4 Liên kết cộng hĩa trị khơng cực

Từ 0,4 đến < 1,7 Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực

B – Bài tập

Bài 1/ Dựa vào hiệu độ âm điện hãy so sánh độ phân cực của liên kết trong phân tử các chất sau : H2S, NH3, CsCl, CaS, H2O, BaF2, Cl2 Phân tử nào có chứa liên kết ion? Liên kết cộng hoá trị có cực, không cực?

Hd: dựa vào bảng độ âm điện → hiệu độ âm điện → loại liên kết

Bài 2/ Dựa vào hiệu độ âm điện của các nguyên tố hãy cho biết loại liên kết trong các chất sau đây: AlCl3, CaCl2,

Al2S3, NaCl, MgCl2, HCl, HBr, O2, H2

Bài 3/ Cho dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Dựa vào giá trị hiệu độ âm điện của 2 nguyên tố trong phân tử, xác định kiểu liên kết trong từng phân tử oxit Độ âm điện của Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl và O lần lượt là 0,93 ; 1,31 ; 1,61 ; 1,9 ; 2,19 ; 2,58 ; 3,16 ; 3,44

Bài 4/ Hãy sắp xếp theo chiều tăng của độ phân cực liên kết giữa 2 nguyên tử trong các phân tử sau: CaO, MgO, CH4 ,N2, AlN, AlCl3, BCl3,NaBr Phân tử chất nào cĩ liên kết ion, liên kết cộng hĩa trị phân cực, khơng phân cực ?

Bài 5/ Cho các chất HCl , CaH2 ,AlBr3, CaCl2 , N2xếp các chất trên theo chiều độ phân cực liên kết tăng (giá trị độ âm

điện lấy SGK)

Bài 6/ Cho các phân tử: N2, CH4, NH3, H2O, HCl Hãy cho biết trong các phân tử trên, phân tử nào cĩ liên kết CHT khơng phân cực, phân tử nào phân cực mạnh nhất?

Dạng 4: Xác định số oxi hĩa của nguyên tố

A – Kiến thức cần nắm

 Quy tắc 1: Trong đơn chất, số oxi hĩa của nguyên tố bằng khơng.

 Quy tắc 2: Trong một phân tử, tổng số oxi hĩa của các nguyên tố bằng khơng.

 Quy tắc 3: Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hĩa của nguyên tố bằng điện tích của ion đĩ Trong ion đa nguyên tử,

tổng số oxi hĩa của nguyên tố bằng điện tích của ion

 Quy tắc 4: Trong hầu hết các trường hợp, số oxi hĩa của hiđro là +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại.

Số oxi hĩa của oxi là -2, trừ trường hợp OF2, peoxit,

B – Bài tập

Bài 1/ Xác định số oxh của các nguyên tố trong các phân tử và ion sau: H2O, SO3, CO2, NH3, NO2, NO, Na+, Cu2+,

Fe2+, Fe3+, Al3+, NH4+

3-4

PO ,

2-4

SO ,

-3

NO ,

2-2 7

Cr O ,

2-4 MnO ,

-4 ClO , H2O2

Bài 2/ Xác định số oxh của lưu huỳnh, clo, mangan trong các chất sau:

a H2S, S, H2SO3, SO3, Na2SO4, Na2S2O3

b HCl, HClO , HClO2, HClO3, HClO4, NaClO, NaClO2, KClO3, HClO4, Cl2O

c Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4

d MnO4-, SO42- ,ClO3

-Bài 3/ Xác định số oxh của N,C trong các chất sau :

Trang 4

a CO, CO2, CH4, C2H4, C2H2, C2H5OH, CH3COOH

b N2, N2O, N2O3, N2O4, N2O5, HNO3, HNO2, NH4NO3, NH3

Bài 4/ Xác định số oxh của Fe trong các chất sau: FeO, Fe2O3, FeS, FeS2, Fe3O4, FexOy

Dạng 5: Xác định chất oxi hĩa và chất khử

A – Kiến thức cần nắm

Phản ứng oxi hĩa – khử là phản ứng hĩa học trong đĩ cĩ sự thay đổi số oxi hĩa của một số nguyên tố.

- Chất khử (chất bị oxi hĩa) là chất nhường electron ( cĩ số oxi hĩa tăng)

- Chất oxi hĩa (chất bị khử) là chất nhận electron ( cĩ số oxi hĩa giảm)

- Quá trình oxi hĩa (sự oxi hĩa) là quá trình nhường electron.

- Quá trình khử (sự khử) là quá trình nhận electron.

B – Bài tập

Bài 1/ Xác định chất oxi hĩa và chất khử trong các phản ứng sau:

1 NH3 + O2  N2 + H2O

2 H2S + O2  SO2 + H2O

3 NH3 + HCl  NH4Cl

4 H2S + NaOH  Na2S + H2O

5 H2S + Cl2 + H2O  H2SO4 + HCl

6 HNO3 + Mg  Mg(NO3)2 + NO + H2O

7 H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + HCl

8 NH3 + O2  NO + H2O

9 CaO + H2O  Ca(OH)2

10 FexOy + Al  Fe + Al2O

11 SO3 + H2O  H2SO4

12 CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

13 CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

14 Ca + 2 H2O  Ca(OH)2 + H2

15 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

16 KNO3 + FeS  KNO2 + Fe2O3 + SO3

17 HNO3 + H2S  NO + S + H2O

18 Cu + HCl + NaNO3  CuCl2 + NaCl + NO + H2O

19 CrCl3 + NaOCl + NaOH  Na2CrO4 + NaCl + H2O

20 2KNO3  2KNO2 + O2

21 NH4NO2  N2 + H2O

22 Fe2O3 + 2Al  2Fe + Al2O3

23 Cu + H2SO4  CuSO4 + SO2 + H2O

24 2HNO3 + 3 H2S  3S + 2NO + 4 H2O

25 Cl2 + 2HBr  2 HCl + Br2

26 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3

27 2KMnO4 + 16 HCl  2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

28 BaO + H2O  Ba(OH)2

29 CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

30 2NaI + Cl2  2NaCl + I2

31 Br2 + 2KOH  KBr + KBrO + H2O

Trang 5

32 K2S + K2Cr2O7 + H2SO4  S + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

33 Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Dạng 6: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử

A – Kiến thức cần nắm

Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng để tìm chất oxi hóa, chất khử.

Bước 2: Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình.

Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa, chất khử sao cho tổng số electron do chất khử nhường bằng tổng số electron

mà chất oxi hóa nhận

Bước 4:

- Đặt các hệ số của chất oxi hóa, chất khử vào sơ đồ phản ứng, từ đó tính ra hệ số của các chất khác có trong phương trình hóa học

- Kiểm tra cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố và cân bằng điện tích hai vế để hoàn tất việc lập phương trình hóa học của phản ứng

B – Bài tập

Bài 1/ Phản ứng oxi hóa – Khử đơn giản

a P + KClO3 P2O5 + KCl

b Cl2 + H2S + H2O  HCl + H2SO4

e Mg + HNO3  NO + Mg(NO3)2 + H2O

g Zn + HNO3  Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

h Al + H2SO4  Al(SO4)3 + S + H2O

Bài 2/ Phản ứng tự oxi hóa – Khử

a S + KOH  K2SO4 + K2S + H2O

b KMnO4 t0

K2MnO4 + MnO2 + O2

c Na2O2 t0

Na2O + O2

d KBrO3 t0

KBr + KBrO4

Bài 3/ Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron

1 NH3+ O2 t ,xt0  NO + H2O

2 NH3+ O2 t ,xt0  N2+ H2O

3 H2S + O2 t ,xt0  S + H2O

4 P + KClO3  P2O5+ KCl

5 Fe2O3+ CO t ,xt0  Fe3O4+ CO2

6 Al + Fe2O3 0, Al2O3+ FenOm

7 P + HNO3(loãng )+ H2O  H3PO4+ NO

8 P + H2SO4(đ) t0 H3PO4+ SO2+ H2O

9 MnO2+ HCl  MnCl2+ Cl2+ H2O

10 Cu + HNO3(l) t0 Cu(NO3)2+ NO + H2O

11 Zn + HNO3(l) t0 Zn(NO3)2+ N2O + H2O

12 Al + H2SO4(đ) t0 Al2(SO4)3+ SO2+ H2O

13 Al + H2SO4(đ) t0 Al2(SO4)3+ S + H2O

14 Al + H2SO4(đ) t0 Al2(SO4)3+ H2S  + H2O

15 Al + HNO3(l) t0 Al(NO3)3+ N2+ H2O

16 Al +HNO3(l) t0 Al(NO3)3+ NH4NO3+ H2O

17 FeO + HNO3(l) t0 Fe(NO3)3+ NO + H2O

18 Fe3O4+ HNO3(l) t0 Fe(NO3)3+ NO + H2O

19 Fe(NO3)2+HNO3(l) t0 Fe(NO3)3+ NO + H2O

20 Cu+KNO3+H2SO4t0CuSO4+NO+K2SO4+ H2O

21 KMnO4+ HCl  MnCl2+ Cl2+ KCl + H2O

22 KClO3+ HBr KCl + Br2+ H2O

Trang 6

23 I2+ Na2S2O3  Na2S4O6+ NaI

24 KI + HNO3  I2+ KNO3+ NO + H2O

25 PbO + NH3  Pb + N2+ H2O

26 K2Cr2O7+ HCl  Cl2+ CrCl3+ KCl + H2O

27 NaClO + KI +H2SO4I2+NaCl +K2SO4+ H2O

28 Cr2O3+KNO3+KOHK2CrO4+KNO2+ H2O

29 H2S + HNO3  H2SO4+ NO + H2O

30 FeSO4+HNO3+H2SO4Fe2(SO4)3+NO+ H2O

31 Mn(OH)2+ Cl2+ KOH  MnO2+ KCl + H2O

32 MnO2+ O2+ KOH  K2MnO4+ H2O

33 Br2+ Cl2+ H2O  HBrO3+ HCl

34 HBr + H2SO4(đ)  SO2+ Br2+ H2O

35 HI + H2SO4(đ) H2S + I2+ H2O

BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 1/ Cation R+

cĩ cấu hình electron ngồi cùng là 2p6 a) Viết cấu hình electron và xác định tên R?

b) Xác định vị trí của R trong bảng tuần hồn?

c) Anion X cĩ cấu hình electron giống R+ Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hồn?

d) Mơ tả sự hình thành liên kết trong phân tử RX?

Bài 2/ Trong một dung dịch tồn tại ion X+

và Y- Ion X+do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên và cĩ tổng số electron là

10 Ion Y-cĩ tổng số hạt (p,n,e) là 53

a) Xác định ion X+và Y-? Biết Y do một nguyên tử của một nguyên tố tạo thành

b) Cho biết các loại liên kết trong phân tử XY?

c) Trình bày phương pháp hĩa học chứng tỏ trong phân tử tồn tại ion X+và Y-?

Bài 3/ Viết Cte và Xác định CHT của các nguyên tố trong các chất sau:, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, H2SO4, H2CO3,

N2O5, HNO3, H3PO4 HCN, HNO2

Bài 4/ Xác định số oxh của các nguyên tố trong các chất sau: Al2(SO4)3, Cu(NO3)2, FeS2, Al2S3, K2MnO4, MnO2, Al4C3, HClO4, ,FexOy, Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7, CaClO2, HCOOH, H2C2O4, C12H22O11, CnH2n+1OH CxHy, CxHyOz

Bài 5/ Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron

1 FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2

2 FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O + H2SO4

3 Fe(CrO2)2 + Na2CO3  Na2CrO4 + Fe2O3 + CO2

4 As2S3 + KClO3  H3AsO4 + H2SO4+ KCl

5 CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O  CuSO4 + FeSO4 + H2SO4

6 CrI3 + KOH + Cl2  K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

7 FeI2 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + I2 + H2O

8 KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4  K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

9 K2Cr2O7 + HCl  KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

10 K2SO3 + KMnO4 + KHSO4  K2SO4 + MnSO4 + H2O

11 Al + NaNO3 + NaOH + H2O  NaAlO2 + NH3

12 FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

13 Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

14 M + HNO3  M(NO3)n + NxOy + H2O

15 Fe2O3 + Al  FexOy + Al2O3

Trang 7

16 FemOn + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

17 FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O + H2SO4

18 H2SO3 + Br2 + H2O  H2SO4 +

19 KI + MnO2 + H2SO4  I2 +

20 SO2 + KMnO4 + H2O K2SO4 +

21 NO + H2SO4+ K2Cr2O7  HNO3 +

22 FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 

23 KMnO4 + HCl 

24 KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4  CO2 +

Bài 6: (ĐH Đà Nẵng - 1997)

Hoàn thành phản ứng oxi hóa - khử sau

a KI + KClO3 + H2SO4  K2SO4 + I2 + KCl + H2O

b Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O

Bài 7: ( ĐH An Ninh - 2001)

Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron, XĐ chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa

a CH3- CH2- OH + KMnO4 + H2SO4  CH3- COOK + K2SO4 + MnSO4 + H2O

b Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Bài 8: (ĐH GTVT 2001)

Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron, XĐ chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa

a FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

b M + HNO3  M(NO3)n + N2O + H2O (M là một kim loại)

Bài 9: (ĐH Quốc Gia HN - 2001)

1 Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron.

a Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + H2O

b KMnO4 + FeCl2 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

c M + HNO3  M(NO3)a + NxOy + H2O (M là một kim loại)

2 Hoàn thành phương trình và ân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron.

a FexOy + HNO3  NO +

b M + H2SO4  M2(SO4)n+ SO2 +

c KMnO4 + C2H4 + H2SO4 + H2O  C2H4(OH)2 +

Bài 10: (ĐH Văn Lang - 2001)

Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron

a FeS2 + HNO3 + HCl  FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O

b CrCl3 + Br2 + NaOH  Na2CrO4 + NaBr + NaCl + H2O

Bài 11: (ĐH Nông Nghiệp - 2001)

Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron

a Al + HNO3  Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

b FeS2 + H2SO4(đặc)  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

c CnH2n + KMnO4 + H2O  CnH2n + 2O2 + MnO2 + KOH

Bài 12: (ĐH Dược TP HCM - 2001)

Trang 8

Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron, XĐ chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa

a K2S + K2Cr2O7 + H2SO4  S + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

b Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

c K2SO3 + KMnO4 + KHSO4  K2SO4 + MnSO4 + H2O

d SO2 + KMnO + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Bài 13: (HV CN Bưu chính Viễn thông 2001)

a Cu2S.FeS2 + HNO3  Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

b Hòa tan một muối cacbonat của kim loại M dằng dd HNO3Thu được dd muối và hh 2 khí NO và CO2

Ngày đăng: 30/10/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w