Cation: trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền của khí hiếm, nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường electron cho nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành ion dương, gọi là c
Trang 1CHƯƠNG III & IV: LIÊN KẾT HÓA HỌC – PHẢN ỨNG
OXI HÓA – KHỬ Dạng 1: Bài tập về liên kết ion
A – Kiến thức cần nắm
1 Sự hình thành ion, cation, anion
a Ion: khi nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành phần tử mang điện gọi là ion.
b Cation: trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền của khí hiếm, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
nhường electron cho nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành ion dương, gọi là cation.
M → Mn++ ne (n = 1,2,3)
c Anion: trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền của khí hiếm, nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron từ nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành ion âm, gọi là anion.
X + me → Xm-(m = 1,2,3)
2 Cách gọi tên
Các cation kim loại được gọi theo tên kim loại Ví dụ: Na+
: cation natri
Các anion phi kim được gọi theo tên gốc axit Trừ O
2-gọi là anion oxit
3 Sự tạo thành liên kết ion
Xét với nguyên tử NaCl:
+ Cl
+ Cl-→ NaCl
B3: phương trình hóa học biểu diễn sự hình thành
2 x 1e
2Na + Cl2→ 2NaCl
B – Bài tập
Bài 1/ Gọi tên các ion sau : H+, Na+, Ca2+, Fe3+, Cl-, S2-, N3-, CN-, SO2-3 SO2-4 ,
+ 4
NH , H3O+, O
2-Hd: Na + : cation natri, Cl - : anion clorua
Bài 2/ Hãy viết phương trình diễn tả sự tạo thành và gọi tên các ion sau: Na+, Mg2+, Al3+, Cl-, O2-, S2-, N
3-Hd: M → M n+ + ne; X + me → X
m-Bài 3/ Viết sơ đồ và phương trình biểu diễn sự tạo thành các phân tử sau: NaCl, CaCl2, K2O, Al2O3, AlCl3
Hd: Xét với nguyên tử NaCl
+ Cl
+ Cl - → NaCl
B3: phương trình hóa học biểu diễn sự hình thành
2 x 1e
2Na + Cl 2 → 2NaCl
Bài 4/ Cho nguyên tử A thuộc chu kỳ 4 nhóm IA, nguyên tử B thuộc chu kỳ 3 nhóm VIA
a Xác định tên của A và B?
b Liên kết tạo nêm giữa A và B là liên kết gì? Vì sao? Biểu diễn sự hình thành liên kết đó?
Hd:
a) A là K, B là S
b) Liên kết giữa A và B là kiên kết ion
Bài 5/ Cho nguyên tử R thuộc nhóm IA Trong oxit cao nhất của R thì có 82,98% R về khối lượng.
Trang 2a Xác định tên R và cơng thức oxit cao nhất?
b Biểu diễn sự tạo thành liên kết trong oxit cao nhất đĩ?
Bài 6 / Hãy xác định điện hoá trị của các nguyên tử và nhóm nguyên tử trong những chất sau: K2O, AlF3, CuSO4, Ca(NO3)2, Fe2(SO4)3
Dạng 2: Bài tập về liên kết cộng hĩa trị
A – Kiến thức cần nắm
Liên kết cộng hĩa trị là liên kết được tao nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
Cơng thức electron: H : H (mỗi chấm bên kí hiệu nguyên tố biểu diễn một electron ở lớp ngồi cùng)
Nếu các phân tử tạo nên từ 2 nguyên tử của cùng một nguyên tố thì các cặp electron chung khơng bị lệch về phía
nguyên tử nào Đĩ là liên kết cộng hĩa trị khơng cực.
Liên kết cộng hĩa trị trong đĩ cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử được gọi là liên kết cộng hĩa trị cĩ
cực (phân cực).
B – Bài tập
Bài 1/ Viết Cte và xác định CHT của các nguyên tố trong các chất sau: O2, N2, CO2, CH4, NH3, H2O, C2H4, SO2, SO3, HBr, PH3, H2S, Br2, P2O3, HCl
Bài 2/ Cho 3 nguyên tố X, Y và Z cĩ số hiệu nguyên tử lần lượt là 17, 11, 8
a Cho biết nguyên tử nào là KL hay PK? Vì sao?
b Cĩ những loại liên kết gì tạo nên từ các nguyên tử trên? Biểu diễn sự hình thành liên kết trong các phân tử đĩ?
Bài 3/ Cho 3 nguyên tố O(Z=8), S(Z=16) và Na(Z=11) liên kết với nhau từng đơi một Trong hợp chất tạo thành cĩ liên
kết gì? Biểu diễn sự tạo thành liên kết trong các phân tử đĩ?
Bài 4/ Cho nguyên tử cĩ cấu hình electron ngồi cùng là 2p2
a Xác định vị trí của nguyên tố đĩ trong BTH
b Nêu các tính chất hĩa học cơ bản của nguyên tố đĩ?
c Viết Cte và CTCT của hợp chất khí với hidro của nguyên tố đĩ?
Bài 5/ Oxit cao nhất của R ứng với cơng thức RO3 Trong oxit cao nhất oxi chiếm 60% về khối lượng
a Xác định tên R?
b Viết Cte và CTCT của hợp chất khí với hidro và cơng thức oxit cao nhất?
Bài 6/ X thuộc nhĩm A và nguyên tử cĩ 5 e lớp ngồi cùng X tạo với hydro một hợp chất trong đĩ X chiếm 82,353% về
khối lượng
a Xác định tên nguyên tố X và nêu các tính chất cơ bản của X?
b Viết Cte và CTCT của hợp chất khí với hiđro, cơng thức oxit cao nhất và cơng thức hidroxit tương ứng?
Bài 7/ R cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng là ns2
np3 Trong hợp chất oxit cao nhất của R thì Oxi chiếm 56,34% về khối lượng R2O5
a Xác định nguyên tố R và viết Cte, CTCT của oxit cao nhất?
b Cho 28,4 gam oxit cao nhất vào 150gam nước Tính nồng độ % dd thu được?
Bài 8/ Oxit cao nhất của 1 nguyên tố ứng với cơng thức R2Oxcĩ khối lượng phân tử là 183 biết % khối lượng oxi trong oxit đĩ là 61,2 %
a Xác định Cte và CTCT của oxit trên?
b Cho 18,3 gam oxit cao nhất trên tác dụng với 200 gam nước thu được dd B Tính nồng độ % của dd
Bài 9/ Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH4trong đĩ H chiếm 25 % về khối lượng
a Xác định tên của nguyên tố R
b Viết Cte và CTCT của hợp chất với H2và oxit cao nhất?
Trang 3Bài 10/ R là nguyên tố nhĩm A Trong hợp chất khí với hidro thì R chiếm 97,26% về khối lượng.
a Xác định tên R
b Viết Cte và CTCT của oxit cao nhất?
Dạng 3: Hiệu độ âm điện và liên kết hĩa học
A – Kiến thức cần nắm
Hiệu độ âm điện Loại liên kết
Từ 0,0 đến < 0,4 Liên kết cộng hĩa trị khơng cực
Từ 0,4 đến < 1,7 Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực
B – Bài tập
Bài 1/ Dựa vào hiệu độ âm điện hãy so sánh độ phân cực của liên kết trong phân tử các chất sau : H2S, NH3, CsCl, CaS, H2O, BaF2, Cl2 Phân tử nào có chứa liên kết ion? Liên kết cộng hoá trị có cực, không cực?
Hd: dựa vào bảng độ âm điện → hiệu độ âm điện → loại liên kết
Bài 2/ Dựa vào hiệu độ âm điện của các nguyên tố hãy cho biết loại liên kết trong các chất sau đây: AlCl3, CaCl2,
Al2S3, NaCl, MgCl2, HCl, HBr, O2, H2
Bài 3/ Cho dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Dựa vào giá trị hiệu độ âm điện của 2 nguyên tố trong phân tử, xác định kiểu liên kết trong từng phân tử oxit Độ âm điện của Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl và O lần lượt là 0,93 ; 1,31 ; 1,61 ; 1,9 ; 2,19 ; 2,58 ; 3,16 ; 3,44
Bài 4/ Hãy sắp xếp theo chiều tăng của độ phân cực liên kết giữa 2 nguyên tử trong các phân tử sau: CaO, MgO, CH4 ,N2, AlN, AlCl3, BCl3,NaBr Phân tử chất nào cĩ liên kết ion, liên kết cộng hĩa trị phân cực, khơng phân cực ?
Bài 5/ Cho các chất HCl , CaH2 ,AlBr3, CaCl2 , N2xếp các chất trên theo chiều độ phân cực liên kết tăng (giá trị độ âm
điện lấy SGK)
Bài 6/ Cho các phân tử: N2, CH4, NH3, H2O, HCl Hãy cho biết trong các phân tử trên, phân tử nào cĩ liên kết CHT khơng phân cực, phân tử nào phân cực mạnh nhất?
Dạng 4: Xác định số oxi hĩa của nguyên tố
A – Kiến thức cần nắm
Quy tắc 1: Trong đơn chất, số oxi hĩa của nguyên tố bằng khơng.
Quy tắc 2: Trong một phân tử, tổng số oxi hĩa của các nguyên tố bằng khơng.
Quy tắc 3: Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hĩa của nguyên tố bằng điện tích của ion đĩ Trong ion đa nguyên tử,
tổng số oxi hĩa của nguyên tố bằng điện tích của ion
Quy tắc 4: Trong hầu hết các trường hợp, số oxi hĩa của hiđro là +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại.
Số oxi hĩa của oxi là -2, trừ trường hợp OF2, peoxit,
B – Bài tập
Bài 1/ Xác định số oxh của các nguyên tố trong các phân tử và ion sau: H2O, SO3, CO2, NH3, NO2, NO, Na+, Cu2+,
Fe2+, Fe3+, Al3+, NH4+
3-4
PO ,
2-4
SO ,
-3
NO ,
2-2 7
Cr O ,
2-4 MnO ,
-4 ClO , H2O2
Bài 2/ Xác định số oxh của lưu huỳnh, clo, mangan trong các chất sau:
a H2S, S, H2SO3, SO3, Na2SO4, Na2S2O3
b HCl, HClO , HClO2, HClO3, HClO4, NaClO, NaClO2, KClO3, HClO4, Cl2O
c Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4
d MnO4-, SO42- ,ClO3
-Bài 3/ Xác định số oxh của N,C trong các chất sau :
Trang 4a CO, CO2, CH4, C2H4, C2H2, C2H5OH, CH3COOH
b N2, N2O, N2O3, N2O4, N2O5, HNO3, HNO2, NH4NO3, NH3
Bài 4/ Xác định số oxh của Fe trong các chất sau: FeO, Fe2O3, FeS, FeS2, Fe3O4, FexOy
Dạng 5: Xác định chất oxi hĩa và chất khử
A – Kiến thức cần nắm
Phản ứng oxi hĩa – khử là phản ứng hĩa học trong đĩ cĩ sự thay đổi số oxi hĩa của một số nguyên tố.
- Chất khử (chất bị oxi hĩa) là chất nhường electron ( cĩ số oxi hĩa tăng)
- Chất oxi hĩa (chất bị khử) là chất nhận electron ( cĩ số oxi hĩa giảm)
- Quá trình oxi hĩa (sự oxi hĩa) là quá trình nhường electron.
- Quá trình khử (sự khử) là quá trình nhận electron.
B – Bài tập
Bài 1/ Xác định chất oxi hĩa và chất khử trong các phản ứng sau:
1 NH3 + O2 N2 + H2O
2 H2S + O2 SO2 + H2O
3 NH3 + HCl NH4Cl
4 H2S + NaOH Na2S + H2O
5 H2S + Cl2 + H2O H2SO4 + HCl
6 HNO3 + Mg Mg(NO3)2 + NO + H2O
7 H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + HCl
8 NH3 + O2 NO + H2O
9 CaO + H2O Ca(OH)2
10 FexOy + Al Fe + Al2O
11 SO3 + H2O H2SO4
12 CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
13 CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
14 Ca + 2 H2O Ca(OH)2 + H2
15 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
16 KNO3 + FeS KNO2 + Fe2O3 + SO3
17 HNO3 + H2S NO + S + H2O
18 Cu + HCl + NaNO3 CuCl2 + NaCl + NO + H2O
19 CrCl3 + NaOCl + NaOH Na2CrO4 + NaCl + H2O
20 2KNO3 2KNO2 + O2
21 NH4NO2 N2 + H2O
22 Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3
23 Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O
24 2HNO3 + 3 H2S 3S + 2NO + 4 H2O
25 Cl2 + 2HBr 2 HCl + Br2
26 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
27 2KMnO4 + 16 HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
28 BaO + H2O Ba(OH)2
29 CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
30 2NaI + Cl2 2NaCl + I2
31 Br2 + 2KOH KBr + KBrO + H2O
Trang 532 K2S + K2Cr2O7 + H2SO4 S + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
33 Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Dạng 6: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử
A – Kiến thức cần nắm
Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng để tìm chất oxi hóa, chất khử.
Bước 2: Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa, chất khử sao cho tổng số electron do chất khử nhường bằng tổng số electron
mà chất oxi hóa nhận
Bước 4:
- Đặt các hệ số của chất oxi hóa, chất khử vào sơ đồ phản ứng, từ đó tính ra hệ số của các chất khác có trong phương trình hóa học
- Kiểm tra cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố và cân bằng điện tích hai vế để hoàn tất việc lập phương trình hóa học của phản ứng
B – Bài tập
Bài 1/ Phản ứng oxi hóa – Khử đơn giản
a P + KClO3 P2O5 + KCl
b Cl2 + H2S + H2O HCl + H2SO4
e Mg + HNO3 NO + Mg(NO3)2 + H2O
g Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
h Al + H2SO4 Al(SO4)3 + S + H2O
Bài 2/ Phản ứng tự oxi hóa – Khử
a S + KOH K2SO4 + K2S + H2O
b KMnO4 t0
K2MnO4 + MnO2 + O2
c Na2O2 t0
Na2O + O2
d KBrO3 t0
KBr + KBrO4
Bài 3/ Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron
1 NH3+ O2 t ,xt0 NO + H2O
2 NH3+ O2 t ,xt0 N2+ H2O
3 H2S + O2 t ,xt0 S + H2O
4 P + KClO3 P2O5+ KCl
5 Fe2O3+ CO t ,xt0 Fe3O4+ CO2
6 Al + Fe2O3 0, Al2O3+ FenOm
7 P + HNO3(loãng )+ H2O H3PO4+ NO
8 P + H2SO4(đ) t0 H3PO4+ SO2+ H2O
9 MnO2+ HCl MnCl2+ Cl2+ H2O
10 Cu + HNO3(l) t0 Cu(NO3)2+ NO + H2O
11 Zn + HNO3(l) t0 Zn(NO3)2+ N2O + H2O
12 Al + H2SO4(đ) t0 Al2(SO4)3+ SO2+ H2O
13 Al + H2SO4(đ) t0 Al2(SO4)3+ S + H2O
14 Al + H2SO4(đ) t0 Al2(SO4)3+ H2S + H2O
15 Al + HNO3(l) t0 Al(NO3)3+ N2+ H2O
16 Al +HNO3(l) t0 Al(NO3)3+ NH4NO3+ H2O
17 FeO + HNO3(l) t0 Fe(NO3)3+ NO + H2O
18 Fe3O4+ HNO3(l) t0 Fe(NO3)3+ NO + H2O
19 Fe(NO3)2+HNO3(l) t0 Fe(NO3)3+ NO + H2O
20 Cu+KNO3+H2SO4t0CuSO4+NO+K2SO4+ H2O
21 KMnO4+ HCl MnCl2+ Cl2+ KCl + H2O
22 KClO3+ HBr KCl + Br2+ H2O
Trang 623 I2+ Na2S2O3 Na2S4O6+ NaI
24 KI + HNO3 I2+ KNO3+ NO + H2O
25 PbO + NH3 Pb + N2+ H2O
26 K2Cr2O7+ HCl Cl2+ CrCl3+ KCl + H2O
27 NaClO + KI +H2SO4I2+NaCl +K2SO4+ H2O
28 Cr2O3+KNO3+KOHK2CrO4+KNO2+ H2O
29 H2S + HNO3 H2SO4+ NO + H2O
30 FeSO4+HNO3+H2SO4Fe2(SO4)3+NO+ H2O
31 Mn(OH)2+ Cl2+ KOH MnO2+ KCl + H2O
32 MnO2+ O2+ KOH K2MnO4+ H2O
33 Br2+ Cl2+ H2O HBrO3+ HCl
34 HBr + H2SO4(đ) SO2+ Br2+ H2O
35 HI + H2SO4(đ) H2S + I2+ H2O
BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 1/ Cation R+
cĩ cấu hình electron ngồi cùng là 2p6 a) Viết cấu hình electron và xác định tên R?
b) Xác định vị trí của R trong bảng tuần hồn?
c) Anion X cĩ cấu hình electron giống R+ Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hồn?
d) Mơ tả sự hình thành liên kết trong phân tử RX?
Bài 2/ Trong một dung dịch tồn tại ion X+
và Y- Ion X+do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên và cĩ tổng số electron là
10 Ion Y-cĩ tổng số hạt (p,n,e) là 53
a) Xác định ion X+và Y-? Biết Y do một nguyên tử của một nguyên tố tạo thành
b) Cho biết các loại liên kết trong phân tử XY?
c) Trình bày phương pháp hĩa học chứng tỏ trong phân tử tồn tại ion X+và Y-?
Bài 3/ Viết Cte và Xác định CHT của các nguyên tố trong các chất sau:, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, H2SO4, H2CO3,
N2O5, HNO3, H3PO4 HCN, HNO2
Bài 4/ Xác định số oxh của các nguyên tố trong các chất sau: Al2(SO4)3, Cu(NO3)2, FeS2, Al2S3, K2MnO4, MnO2, Al4C3, HClO4, ,FexOy, Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7, CaClO2, HCOOH, H2C2O4, C12H22O11, CnH2n+1OH CxHy, CxHyOz
Bài 5/ Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron
1 FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
2 FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O + H2SO4
3 Fe(CrO2)2 + Na2CO3 Na2CrO4 + Fe2O3 + CO2
4 As2S3 + KClO3 H3AsO4 + H2SO4+ KCl
5 CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
6 CrI3 + KOH + Cl2 K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
7 FeI2 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + I2 + H2O
8 KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
9 K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
10 K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 K2SO4 + MnSO4 + H2O
11 Al + NaNO3 + NaOH + H2O NaAlO2 + NH3
12 FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
13 Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
14 M + HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O
15 Fe2O3 + Al FexOy + Al2O3
Trang 716 FemOn + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
17 FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O + H2SO4
18 H2SO3 + Br2 + H2O H2SO4 +
19 KI + MnO2 + H2SO4 I2 +
20 SO2 + KMnO4 + H2O K2SO4 +
21 NO + H2SO4+ K2Cr2O7 HNO3 +
22 FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4
23 KMnO4 + HCl
24 KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 CO2 +
Bài 6: (ĐH Đà Nẵng - 1997)
Hoàn thành phản ứng oxi hóa - khử sau
a KI + KClO3 + H2SO4 K2SO4 + I2 + KCl + H2O
b Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O
Bài 7: ( ĐH An Ninh - 2001)
Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron, XĐ chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa
a CH3- CH2- OH + KMnO4 + H2SO4 CH3- COOK + K2SO4 + MnSO4 + H2O
b Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Bài 8: (ĐH GTVT 2001)
Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron, XĐ chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa
a FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
b M + HNO3 M(NO3)n + N2O + H2O (M là một kim loại)
Bài 9: (ĐH Quốc Gia HN - 2001)
1 Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron.
a Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O
b KMnO4 + FeCl2 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
c M + HNO3 M(NO3)a + NxOy + H2O (M là một kim loại)
2 Hoàn thành phương trình và ân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron.
a FexOy + HNO3 NO +
b M + H2SO4 M2(SO4)n+ SO2 +
c KMnO4 + C2H4 + H2SO4 + H2O C2H4(OH)2 +
Bài 10: (ĐH Văn Lang - 2001)
Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron
a FeS2 + HNO3 + HCl FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
b CrCl3 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + NaCl + H2O
Bài 11: (ĐH Nông Nghiệp - 2001)
Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron
a Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
b FeS2 + H2SO4(đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
c CnH2n + KMnO4 + H2O CnH2n + 2O2 + MnO2 + KOH
Bài 12: (ĐH Dược TP HCM - 2001)
Trang 8Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron, XĐ chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa
a K2S + K2Cr2O7 + H2SO4 S + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
b Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
c K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 K2SO4 + MnSO4 + H2O
d SO2 + KMnO + H2O K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Bài 13: (HV CN Bưu chính Viễn thông 2001)
a Cu2S.FeS2 + HNO3 Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
b Hòa tan một muối cacbonat của kim loại M dằng dd HNO3Thu được dd muối và hh 2 khí NO và CO2