1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bảng tuần hoàn - Định luật tuần hoàn - Thầy Đức Anh

10 908 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 118,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HỐ HỌCĐỊNH LUẬT TUẦN HỒN Dạng 1: Bài tập xác định vị trí của nguyên tố trong BTH A – Kiến thức cần nắm 1.. Hợp chất ion này được cấu tạo bởi M2+và

Trang 1

CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HỐ HỌC

ĐỊNH LUẬT TUẦN HỒN

Dạng 1: Bài tập xác định vị trí của nguyên tố trong BTH

A – Kiến thức cần nắm

1 Ơ nguyên tố: STT = số hiệu nguyên tử Z = số proton

2 Chu kì:

- Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng cĩ cùng số lớp electron, được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

- Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử.

3 Nhĩm nguyên tố

- Nhĩm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử cĩ cấu hình electron tương tự nhau, do đĩ tính chất hĩa học gần giống nhau và được xếp thành 1 cột

Cấu hình electron hĩa trị nhĩm A cĩ dạng: ns a np b (1 ≤ a ≤ 2 và 0 ≤ b ≤ 6)

-a + b 3 kim loại (trừ H, He, B)

a + b 4 kim loại hay phi kim (C, Si là phi kim) STT nhóm A = a + b

a + b 5 phi kim

a + b 8 khí hiếm (trừ He)

 Cấu hình electron hĩa trị các nguyên tố d (nhĩm B) cĩ dạng (n-1)d a

ns b ( 1 ≤ a ≤ 10 và 1 ≤ b ≤ 2)

-a + b < 8 STT nhóm = a + b STT nhóm B = a + b a + b 8, 9, 10 STT nhóm = 8

a + b 10 STT nhóm = (a + b) - 10

B – Bài tập

Bài 1/ Cho nguyên tố A cĩ Z = 15; B cĩ Z = 24 Hãy xác định vị trí của nguyên tố trong BTH?

Bài 2/ Một nguyên tố X cĩ điện tích hạt nhân bằng 35

a Viết cấu hình e của nguyên tố này, cho biết X là kim loại hay phi kim?

b Hãy xác định vị trí của X trong BTH?

Bài 3/ Cho A (Z=12), B cĩ 10p, C: cĩ 7e ở lớp M, ion D-cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng là 3s23p6

a Viết cấu hình e của A, B, C, D?

b Xác định số e, p của D, ion D-?

c Xác định vị trí của A, D trong bảng HTTH?

Bài 4/ Hai nguyên tố A và B cấu hình e lớp ngồi cùng là 3s23p5và 2s22p3 Xác định vị trí của các nguyên tố

đĩ trong BTH?

Bài 5/ Nguyên tử của nguyên tố M cĩ tổng số hạt là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là

22 Xác định vị trí của M trong BTH?

ĐS: p = e = 26; n = 30

Bài 6/ Nguyên tử X cĩ tổng số hạt là 180, trong đĩ số hạt mang điện gấp 1,432 lần số hạt khơng mang điện.

Xác định vị trí của X trong BTH?

ĐS: p = e = 53; n = 74

Trang 2

Bài 7/ Nguyên tử X có số e ngoài cùng ở phân lớp 4p gấp 2 lần số e ở phân lớp 4s.

a Cho biết X là KL hay PK? Vì sao?

b Xác định vị trí của X trong BTH?

Bài 8/ Cấu hình electron của ion X2+là 1s22s22p63s23p63d6 Xác định vị trí của nguyên tố X trong BTH?

Bài 9/ Nguyên tử A có tổng số hạt là 76 Xác định vị trí của X trong BTH?

Bài 10/ Số thứ tự của Cu là 29 và lớp ngoài cùng có 1 electron Viết cấu hình electron của Cu, Cu+, Cu2+ Xác

định chu kì và phân nhóm của Cu trong hệ thồng tuần hoàn

Bài 11/ Nguyên tử X, anion Y-, cation Z+đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24p6 Hãy cho biết vị trí của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn

Bài 12/ Trong hợp chất AB3có:

 Tổng số hạt e, p, n là 238 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 70

 Tổng số 3 loạt hạt nói trên trong ion A3+nhiều hơn trong ion B-là 26 Biết các nguyên tố trên là các

đồng vị bền Xác định A, B và vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn?

Bài 13/ Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 126 Số nơtron nhiều hơn eleetron là 12 hạt

a Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn

b Nguyên tố này gồm 3 đồng vị X ,Y ,Z số khối của X bằng trung bình cộng của Y, Z Hiệu số nơtron của Y và Z gấp hai lần số proton của nguyên tử hydro Tính số khối của Y, Z

ĐS: p = 38, Số khối của Y = 89 và của Z = 86

Bài 14/ Viết cấu hình e, tìm số hiệu nguyên tử và xác định vị trí trong bảng tuần hoàn các nguyên tố

a Nguyên tử A có số e ở phân lớp 3d chỉ bằng một nữa của phân lớp 4s

b Nguyên tử B có 3 lớp e với 7 e ở lớp ngoài cùng

c Ba nguyên tử X,Y Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 3 số nguyên liên tiếp Tổng số e của 3 nguyên

tử là 39?

Bài 15/ Có 2 kim loại X và Y có tổng số hạt là 122 Nguyên tử Y có số nơ tron nhiều hơn trong nguyên tử X là

16 hạt và số proton trong X chỉ bằng một nửa số proton của Y Số khối của X bé hơn Y là 29 đvc

a Xác định X và Y (ĐS: Al và Fe)

b Xác định vị trí của X và Y trong BTH

Bài 16/ Nguyên tử của nguyên tố X có e lớp ngoài cùng là 5f36d17s2 Xác định vị trí của X trong BTH

Bài 17/ Hợp chất có công thức MX2trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron

nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2là 58 Hãy xác định vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Bài 18/ Cho phân tử MX2 có tổng hạt là 186 Hợp chất ion này được cấu tạo bởi M2+và X- có các đặc tính

sau :

 Trong tổng số các hạt của phân tử thì số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt

 Số khối của M2+

lớn hơn số khối của X-là 21 hạt

 Tổng hạt trong M2+

nhiều hơn trong X-là 30 hạt

a Viết cấu hình electron của M2+, M?

b Hãy xác định vị trí của M trong BTH?

c Nêu tính chất cơ bản của M?

Bài 19/ Viết cấu hình e, tìm số hiệu nguyên tử và xác định vị trí trong bảng tuần hoàn các nguyên tố sau:

Trang 3

b Nguyên tử B có 3 lớp e với 7 e ở lớp ngoài cùng

c Ba nguyên tử X,Y Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 3 số nguyên liên tiếp Tổng số e của 3 nguyên

tử là 39

Dạng 2: So sánh và giải thích sự biến thiên một số tính chất của các nguyên tố trong BTH

A – Kiến thức cần nắm

1 Tính kim loại và phi kim

Trong cùng chu kì: tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần

Trong cùng nhóm A: tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần

2 Sự biến đổi tính axit – bazơ của oxit và hiđroxit tương ứng

Trong chu kì: tính bazơ của oxit và hiđroxit tương ứng giảm đồng thời tính axit tăng

Trong nhóm A: tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng tăng dần đồng thời tính axit giảm dần.

B – Bài tập

Bài 1/ Cho các nguyên tố thuộc chu kỳ 3: Si ,P S, Cl Xếp các nguyên tố trên theo chiều tính pk tăng, giải

thích?

ĐS: Si < P < S < Cl

Bài 2/ Dựa vào HTTH, hãy xếp các nguyên tố sau đây theo chiều tăng tính kim loại: Na, Mg, Al, K

ĐS: Al < Mg < Na < K

Bài 3/ Dựa vào HTTH, xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần: S, Si, F, P, Cl, Mg, Al, P, Na

ĐS: Na < Mg < Al < Si < P < S < Cl < F

Bài 4/ Cho:19K, 20Ca,13Al, 12Mg, 7N,15S Viết CT Oxyt cao nhất, Hidroxyt tương ứng của các nguyên tố trên

và sắp theo thứ tự tính Bazơ tăng dần

Bài 5/ Cho 3 nguyên tố A,B,X thuộc nhóm A của BTH Nguyên tố B thuộc cùng chu kỳ với A, A và B thuộc 2

nhóm A liên tiếp, X và A thuộc cùng nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp Hidroxit của X, A, B có tính bazơ giảm dần theo thứ tự đó Nguyên tử A có 2e lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 3s

a Xác định vị trí của A, B, X trong BTH

b Viết cấu hình e của X và B

c Xếp các nguyên tố đó theo thứ tự tính kim loại tăng dần

Bài 6/ Hai nguyên tố C, D đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ tổng số khối của chúng là 51, số notron của D

lớn hơn của C là 2, trong C có e = n

a Xác định tên và vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn

b Xếp các nguyên tố theo chiều tính khử tăng

c Viết công thức hợp chất giữa chúng nếu có

Bài 7/ Một aion X2-gồm 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo ra và có tổng số điện tích hạt nhân là 48, biết 2 nguyên tố trong X2-thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kỳ kế tiếp Xác định aion X2-?

Bài 8/ Một aion X2- gồm 4 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên và có tổng số e là 32 Biết 2 nguyên tố trong X 2-thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kỳ kế tiếp Xác định aion X2-?

Trang 4

Dạng 3: Xác định nguyên tố thuộc cùng chu kỳ hoặc cùng nhĩm A

A – Kiến thức cần nắm

Nếu ở 2 nhĩm liên tiếp thì: Z B – Z A = 1

Nếu ở 2 chu kì liên tiếp thì: Z B – ZA = 8 hoặc Z B – ZA = 18 hoặc Z B – ZA = 32

B – Bài tập

Bài 1/ Hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong trong cùng một chu kỳ cĩ tổng số proton là 23.

a Gọi tên A, B So sánh tính kim loại, phi kim của A,B?

b Hidroxit tương ứng cĩ tính axit hay bazơ? Hãy so sánh tính chất này của chúng?

ĐS: pA = 11(Natri); p B = 12 (Magie)

Bài 2/ Hai nguyên tố X, Y ở trong cùng phân nhĩm chính và thuộc 2 chu kỳ nhỏ liên tiếp nhau, cĩ tổng điện

tích hạt nhân bằng 30 Hãy:

a Xác định 2 nguyên tố X, Y?

b So sánh tính kim loại và phi kim của X, Y?

ĐS: pX = 11(Na); p Y = 19 (Ca)

Bài 3/ Cho hai nguyên tố X và Y ở hai ô liên tiếp nhau trong một chu kì của BTH và có tổng số proton

bằng 27 Hãy viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của chúng trong BTH?

ĐS: p X = 13; p Y = 14

Bài 4/ Cho 2 nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ trong bảng tuần hồn cĩ tổng điện tích hạt

nhân là 25 Xác định vị trí của A, B trong bảng tuần hồn

ĐS: pX = 12; p Y = 13

Bài 5/ X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhĩm A và ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng tuần hồn, tổng số

hạt proton của 2 nguyên tố là 30 Xác định vị trí của X và Y trong bảng tuần hồn ?

ĐS: pX = 11; p Y = 19

Dạng 4: Xác định cơng thức với oxi và hiđro

A – Kiến thức cần nắm

Hợp chất với oxi R 2 O RO R 2 O 3 RO 2 R 2 O 5 RO 3 R 2 O 7

Hĩa trị cao nhất với oxi 1 2 3 4 5 6 7

Hợp chất khí với hiđro RH 4 RH 3 RH 2 RH

B – Bài tập

Bài 1/ Hợp chất khí với Hidro của 1 nguyên tố ứng với cơng thức RH2 Oxit cao nhất của nĩ chứa 60% Oxi về khối lượng Gọi tên nguyên tố đĩ

ĐS: S (lưu huỳnh)

Bài 2/ Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với cơng thức R2O5 Hợp chất của nĩ với hidro cĩ %R = 91,18% Tìm R và viết các cơng thức các hợp chất ở trên

ĐS: P; P2 O 5 ; PH 3

Bài 3/ Oxit cao nhất của R cĩ cơng thức RO3 Trong hợp chất với hidro cĩ 94,12% về khối lượng là R Xác

Trang 5

ĐS: S (lưu huỳnh)

Bài 4/ Một nguyên tố có hợp chất với hidro là RH3 Trong hợp chất oxit cao nhất R chiếm 25,93% về khối

lượng Xác định nguyên tố R

ĐS: N (nitơ)

Bài 5/ Oxit cao nhất của R có công thức RO2 Trong hợp chất với hidro có 25% về khối lượng là hidro Xác

định tên nguyên tố R

ĐS: C (cacbon)

Bài 6/ M thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn, oxit cao nhất của M chứa 74,05% oxi về khối lượng X thuộc

nhóm VI A trong oxit cao nhất của X thì X chiếm 40% khối lượng Xác định tên ngyên tố M, X?

ĐS: M: nitơ; X: lưu huỳnh

Bài 7/ Trong hợp chất với hidro của R (nhóm A) hidro chiếm 5,88% khối lượng Xác dịnh công thức hợp chất

với hidro?

Bài 8/ X thuộc nhóm A và nguyên tử có 5 e lớp ngoài cùng X tạo với hidro một hợp chất trong đó X chiếm

91,176% Xác định tên nguyên tố X?

Bài 9/ Một nguyên tố có hợp chất với hidro là RH3 Trong hợp chất oxit cao nhất Oxi chiếm 74,07% về khối

lượng Xác định nguyên tố R

Bài 10/ Hợp chất khí với hidro của 1 nguyên tố ứng với công thức XH4 Oxit cao nhất của nó chiếm 53,333 %

oxi xác định X?

Bài 11/ Một oxit A của Nitơ có chứa 30,43% Nitơ về klg Phân tử khối của A = 46 đvc Tìm CT của A?

ĐS: NO2

Bài 12/ Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3 Với hidro nó tạo thành một chất khí chứa 94,12 % R về khối lượng

a Xác định công thức oxit trên

b Cho 8 gam oxit cao nhất trên tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 0,1M Tính khối lượng muối thu

được?

ĐS: S (lưu huỳnh)

Bài 13/ Một nguyên tố R tạo với hidro hợp chất chứa 12,5% hidro về khối lượng Oxit tạo cao nhất của nó

trong hợp chất với oxi là RO2 Tìm nguyên tố R

Bài 14/ Nguyên tử của nguyên tố X có 3e lớp ngoài cùng, oxit cao nhất của X có chứa 74,39% khối lượng X.

Xác định X

Bài 15/ Nguyên tố R có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5 Hợp chất khí của R với hidro có 1,234% khối

lượng hidro

a Xác định tên R

b Hòa tan hợp chất khí của R vào nước thu được 200ml dd axit có nồng độ 1M Tính khối lượng của

nhôm để tác dụng hết lượng axit đó?

Bài 16/ Tỷ số % của nguyên tố R trong oxit cao nhất với % R trong hợp chất với hidro là 0,6994 R là nguyên

tố phi kim ở nhóm lẻ Xác định R

Bài 17/ Nguyên tố X là phi kim, nhóm A trong bảng tuần hoàn Tỉ lệ phần trăm nguyên tố X trong oxit cao

nhất và % X trong hợp chất với hidro là 0,5955 Xác định X

Bài 18/ Một nguyên tố X thuộc nhóm VIIA, oxit cao nhất có khối lượng phân tử 183

a Xác định khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố X

Trang 6

b Viết cơng thức cấu tạo của oxit cao nhất và hidroxit tương ứng, chúng cĩ tính axit hay bazơ

Bài 19/ (ĐHCĐ – KA – 2009)Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là bao nhiêu?

Bài 20/ Nguyên tố X cĩ hĩa trị cao nhất với oxi gấp 3 lần hĩa trị trong hợp chất với hidro Gọi A là cơng thức

hợp chất oxit cao nhất, B là cơng thức hợp chất với hidro của X Tỷ khối hơi của A đối với B là 2,35 Xác định nguyên tố X?

Bài 21/ Nguyên tố R là phi kim thuộc nhĩm A trong bảng tuần hồn Tỉ lệ giữa % nguyên tố R trong oxit cao

nhất và % R trong hợp chất khí với Hidro bằng 0,425 Tìm R?

Bài 22/ Một nguyên tố R có hoá trị trong oxit bậc cao nhất bằng hoá trị hợp chất với hidro Phân tử khối

oxít này bằng 1,875 phân tử khối hợp chất khí với hidro

a Xác định R,cho biết vị trí R trong BTH (SiH4)

b Tính phần trăm khối lượng R trong oxit và trong hợp chất khí với hidro

Bài 22/ Nguyên tử X cĩ 2e lớp ngồi cùng và ở nhĩm A Tỷ số giữa thành phần khối lượng X trong oxit cao

nhất với thành phần khối lượng X trong hợp chất với H là 3 : 4 Xác định X?

Dang 5: Cấu tạo nguyên tử và các tính chất cơ bản

A – Kiến thức cần nắm

Cấu tạo nguyên tử

- Số proton, số electron

- Số lớp electron

- Số electron lớp ngồi cùng

Tính chất cơ bản của nguyên tố

- Tính kim loại hay phi kim

- Hĩa trị cao nhất của nguyên tố với oxi, hĩa trị với hidro

- Cơng thức của oxit cao nhất và hidroxit tương ứng

- Cơng thức của hợp chất khí với hidro (nếu cĩ)

- Oxit và hidroxit cĩ tính axit hay bazơ

B – Bài tập

Bài 1/ Cho 3 nguyên tố cĩ cấu hình electron ở lớp ngồi cùng là: A: 3s23p5; B: 3s1; C: 4s24p4 Hãy cho biết A,B,C là kim loại hay phi kim? Vị trí của chúng trong bảng tuần hồn, tính chất hĩa học cơ bản của nĩ?

ĐS: A (phi kim); B (kim loại); C (phi kim)

Bài 2/ Nguyên tử Z, ion Y-, X+đều cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng là 4s24p6

a Xác định vị trí của X, Y, Z trong bảng tuần hồn

b Nêu tính chất hĩa học cơ bản của nĩ

Bài 3/ Tổng số proton, notron, electron trong nguyên tử một nguyên tố X là 34.

a Xác định khối lượng của nguyên tử X,

b Viết cấu hình electron của nguyên tử X

c Xác định hĩa tính cơ bản của nguyên tố đĩ Cho phản ứng minh họa Biết X khơng phải là khí hiếm

Trang 7

Bài 4/ A,B là 2 nguyên tố cùng 1 nhĩm A và 2 chu kỳ liên tiếp cĩ tổng số hạt mang điện tích dương là 32 Xác

định vị trí của A, B trong bảng tuần hồn và nêu tính chất cơ bản của A và B?

Bài 5/ Hai nguyên tố Avà B ở 2 nhĩm A lên tiếp nhau trong bảng tuần hồn, tổng số hiệu nguyên tử của A và

B là 31 Xác định số hiệu nhuyên tử vị trí A và B trong BTH và nêu tính chất hĩa học cơ bản của A và B?

Dang 6: Bài tập kim loại nhĩm A tác dụng với nước

A – Kiến thức cần nắm

Nhĩm IA (kim loại kiềm) và IIA ( kim loại kiềm thổ) tác dụng được với nước.

A + H 2 O → AOH + ½ H 2

B + 2H 2 O → B(OH) 2 + H 2

Các cơng thức cơ bản cần nắm

- Số mol: n = m; n = V

M 22,4

dd

m C% = 100%

m

- Nồng độ mol: M

dd

n

C =

- Mối liên hệ giữa CMvà C%: C =M 10.D.C%

dd

m

D = V(ml) là khối lượng riêng)

B – Bài tập

Bài 1/ Khi cho 3,425g một kim loại hoá trị II tác dụng với nước dư thì thu được 0,56 lít khí (đktc) Xác định

tên kim loại?

Bài 2/ Cho 0,2g một kim loại M thuộc nhĩm IIA tác dụng với H2O dư thì sinh ra 0,01g khí Xác định KL M?

ĐS: Ca (canxi)

Bài 3/ Khi cho 10 gam 1 kl nhĩm IIA tác dụng hết 200 gam nước thu được 5,6 lit khí (đktc) và dd A Xác định

tên kl và nồng độ % dd A thu được?

Bài 4/ Cho 15,07 gam 1 kim loại M tác dụng với nước thu được 0,22 gam khí H2và 60,68 ml dd Y

a Xác định tên KL M

b Tính nồng độ % của dd Y và thể tích nước đã dùng ban đầu?

Bài 5/ Cho 11,5g kim loại kiềm tác dụng hết với H2O thì cĩ 5,6 lít khí thốt ra (ở đktc)

a Xác định tên kim loại kiềm

b Tính thể tích dd HCl 0,4M Cần dùng để trung hịa lượng bazơ cĩ trong dung dịch trên

ĐS: a/ Natri b/1,25 lít

Bài 6/ Cho 1,17g một kim loại kiềm tác dụng hồn tồn với 98,86g H2O Sau phản ứng thu được dd A và 0,336

lít khí (đktc)?

a Xác định tên kim loại

b Tính C% chất cĩ trong dd A

ĐS: a/ K b/ 1,68%

Bài 7/ Cho 20,55 gam KL ở nhĩm IIA tan hồn tồn trong 108ml H2O thu được 3,36 lít khí(đktc) và dd B

a Xác định tên A? (Ba)

Trang 8

b Tính nồng độ % chất trong dd B? (20%)

c Cần lấy bao nhiêu gam dd B và bao nhiêu gam H2O để pha thành 500 gam dd mới cĩ nồng độ là

5%?

ĐS: a/ Ba b/ 20%

Bài 8/ Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Tính thể tích dung dịch axit H2SO42M cần dùng để trung hồ dung dịch X?

Bài 9/ Hịa tan 1,11 gam kim loại A thuộc nhĩm IA vào 4,05g nước được dd B và khí H2, lượng H2 này tác dụng vừa đủ với CuO cho ra 5,12 gam Cu

a Xác định kim loại A

b Tính nồng độ % chất trong dd B

Bài 10/ Cho 6,2 gam hh 2 KL kiềm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp tác dụng với H2O thu được 2,24 lít khí (đktc)

a Xác định tên 2 kim loại

b Tính khối lượng 2 hidroxit thu được

c Tính V dd H2SO41M cần để trung hịa hết 2 hidroxit này

Bài 11/ Hịa tan 8,5g hh X gồm 2 kl kiềm kế tiếp nhau vào nước thu dược 3,36 lit khí H2(đktc)

a Xác định tên 2 kl kiềm và % khối lượng của chúng trong hh

b Thêm một lượng kl kiềm thổ vào 8,5 g hh X được hhY Hịa tan Y vào nước thu được 4,48 lít hidro

(đktc), cơ cạn dd thu được 22,15 g chất rắn Xác định kl kiềm thổ và khối lượng của nĩ

Bài 12/ cho 11,2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm A và B ở 2 chu kỳ liên tiếp vào 200ml nước thu được 4,48 lít khí

(đktc) và dd E

a Xác định A và B

b Tính C% các chất cĩ trong dd E

c Để trung hịa dd E trên cần bao nhiêu ml dd H2SO41M?

Bài 13/ Hịa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc nhĩm IIA trong nước, rồi pha lỗng cho đủ 50ml dd.

Để phản ứng hết với dd này cần 20 ml dd BaCl20,75M Cơng thức phân tử và nồng độ mol/l của muối sunfat

Bài 14/Nguyên tử của nguyên tố A cĩ tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố B

cĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện cùa A la 8

a Xác định A,B

b.Gọi X là hợp chất tạo bởi A,B Dung dịch nước của X cĩ tính axit bazo hay trung tính?giải thích?

c Lấy 4,83g X.nH2O hịa tan vào nước thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 10,2g AgNO3 Xác định X.nH2O7

Dạng 7: Kim loại tác dụng với dd axit

A – Kiến thức cần nắm

Những nguyên tố đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hĩa học thì khơng tác dụng với axit lỗng (Cu,

Hg, Ag, Pt, Au khơng tác dụng với axit lỗng)

Kim loại + axit lỗng → muối + khí H 2

B – Bài tập

Bài 1/ Cho 0,78 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với HCl thu được 0,224 lít khí (đktc) Định tên kl đó.

Trang 9

Bài 2/ Cho 9,2g một kim loại nhóm IA tác dụng hoàn toàn với 481,5ml dd HCl (d = 1,02g/ml) Sau phản ứng

thu được dd X và 4,48 lít khí (đktc)

a Xác định tên kim loại

b Tính C% chất có trong dd X

Bài 3/ Hòa tan hoàn toàn 4,05 g kim loại A hóa trị 3 vào 296g dung dịch HCl phản ứng vừa đủ thu được 5,04

lit H2(đktc) và dung dịch B

a Xác dịnh tên kl A

b Tính nồng độ % dd HCl và dd B

Bài 4/ Cho 17 gam một oxit kim loại A (nhóm III) vào dd H2SO4vừa đủ thu được 57 gam muối

a Xác định kim loại A

b Tính khối lượng dd H2SO410% đã dùng

Bài 5/ Cho 6,4g hh hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dd HCl dư thu được

4,48 lít H2(đktc) Xác hai kim loại đó?

Bài 6/ Cho 4,4 gam1 hổn hợp gồm 2 kim loại nằm ở 2 chu kỳ kế tiếp thuộc nhóm IIA vào dd HCl dư thu được

3,36 lit hidro (đktc) Xác định tên 2 kl và % khối lượng mỗi kl có trong hổn hợp ban đầu

Bài 7/ Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với dung dịch HCl dư thu được

55,5g muối khan Tìm kim loại M ?

Bài 8/ Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng với dd HCl dư

cho 6,72 lít khí hiđro ở đktc Xác định tên 2 kim loại và % khối lượng mỗi kl trong hh ban đầu

Bài 9/ Cho 10,4 gam 2 kim loại A và B ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng với 490,2 gam dd HCl

thu được 6,72 lít khí (đktc) và dd X

a Xác định A và B

b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh

c Tính C% các chất trong dd X, biết HCl dư 20% so với lượng phản ứng

Bài 10/ Cho 0,88 gam hh 2 kim loại X, Y thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IIA tác dụng với dd H2SO4loãng thu

được 672ml khí (đktc) và m gam muối khan

a Xác định 2 kim loại X và Y

b Tính khối lượng muối khan thu được

Bài 11/ Hòa tan 10,55g hỗn hợp Zn và ZnO vào một lượng vừa đủ dd HCl 10% thì thu được 2,24lít khí H2

(đktc)

a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

b Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được

Bài 12/ Cho 1 oxit kl nhóm II A tác dụng với dd H2SO410 % thì thu được 1 dd muối có nồng độ 11,8 % Xác

định tên kl đó?

Bài 13/ Cho hidroxit 1 kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dd H2SO420% thu được dd muối có nồng độ

29,1% Tìm nguyên tố đó?

Bài 14/ Cho 1 oxit kl nhóm II A tác dụng với dd H2SO424,5 % thì thu được 1 dd muối có nồng độ 33,33 %

Xác định tên kl đó?

Bài 15/ Một hỗn hợp X gồm M và oxit MO của kim loại ấy X tan vừa đủ trong 0,2 lít dd H2SO40,5 M cho ra 1,12 lít khí H2(đktc).Biết rằng khối lượng M trong hỗn hợp X bằng 0,6 lần khối lượng của MO trong hỗn hợp

ấy Xác định M, khối lượng M và MO trong hỗn hợp X?

Trang 10

Bài 17/ Hòa tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại M và Zn vào dung dịch HCl thì thu được 0,672 lít khí ở đktc và dd

B Mặt khác để hòa tan 1,9 gam kim loại M thì cần không hết 200ml dd HCl 0,5M M thuộc nhóm IIA Xác

định Kim loại M?

Bài 18/ Hòa tan 2,84 g hh 2 muối cacbonat của 2 kl kế tiếp thuộc nhóm IIA bằng 120 ml dd HCl 0,5M thu

được 0,672 lit khí CO2(đktc) và dd X

a Xác định tên 2 kl và % khối lượng mỗi muối trong hh ban dầu

b Cho toàn bộ CO2thu được vào 200ml dd Ba(OH)2thì nồng độ Ba(OH)2là bao nhiêu để thu được

3,94g kết tủa?

Ngày đăng: 30/10/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w