Kế toán chênh lệch tỷ giá hoái đoái3.3.1.. Khái niệm Chênh lệch tỷ giá hối đoái là chênh lệch phát sinh từ việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi cùng một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền
Trang 43.1 Khái niệm
4
Vốn CSH bao gồm:
Nguồn vốn kinh doanh,
Nguồn vốn kinh doanh,
Lợi nhuận chưa phân phối,
Các quỹ chuyên dùng…
Trang 53.2 Kế toán NV kinh doanh
201003 – Chương 3: Kế toán nguồn vốn
TK 4111 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
TK 4112 - Thặng dư vốn cổ phần
TK 4118 - Vốn khác
Trang 63.2 Kế toán NV kinh doanh
Trang 73.2 Kế toán NV kinh doanh
Trang 83.2 Kế toán NV kinh doanh
8
3.2.3 Phương pháp phản ánh
(3) Khi nhận được tiền tái phát hành cổ phiếu quỹ, ghi:
Nợ TK 111, 112 => Giá phát hành
Nợ 4112 – Nếu Giá phát hành < Giá mua
Có TK 419 => Giá ghi sổ khi mua cổ phiếu quỹ
Có 4112 – Nếu Giá phát hành > Giá mua
(4) Khi công ty cổ phần hủy bỏ cổ phiếu quỹ, ghi:
Nợ TK 4111 => Mệnh giá cổ phiếu
Nợ 4112 (Nếu Giá mua > Mệnh giá)
Có TK 419 => Hủy bỏ CP quỹ (Giá mua)
Cọ́ 4112 (Nếu Giá mua < Mệnh giá)
Trang 9SƠ ĐỒ TÀI KHOẢN
Xử lý TS thiếu
Trang 10VÍ DỤ
10
(1) Cty A mua lại 20.000 cổ phiếu do cty A phát hành với giá
15.000đ/cp, đã thanh toán bằng TGNH, chi phí giao dịch phát sinh thanh toán bằng tiền mặt là 2.000.000đ.
(2) Cty A đã huỷ bỏ 5.000 cp quỹ.
Yêu cầu: Định khoản các NVKT phát sinh
Trang 113.3 Kế toán chênh lệch tỷ giá hoái đoái
3.3.1 Khái niệm
Chênh lệch tỷ giá hối đoái là chênh lệch phát sinh từ việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi cùng một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán theo tỷ giá hối đoái khác nhau.
Trang 123.3 Kế toán chênh lệch tỷ giá hoái đoái
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ
có gốc ngoại tệ (Lãi tỷ giá)
- Kết chuyển số chênh lệch tỷ giá hối đoái (Lỗ)
Tài khoản 413 “Chênh lệch tỷ giá hối đoái” có thể có số dư bên Nợ hoặc số dư bên Có
Trang 133.3 Kế toán chênh lệch tỷ giá hoái đoái
3.3.4 Nội dung hạch toán
3.3.4.1 Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ của hoạt động kinh doanh, kể cả hoạt động đầu tư XDCB của doanh nghiệp đang sản xuất, kinh doanh
Trang 143.4 KT lợi nhuận chưa phân phối
Trang 153.4 KT lợi nhuận chưa phân phối
3.4.1 Khái niệm (tt)
Nếu KD có lãi thì :
15
13/03/2013
201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu
Trang 163.4 KT lợi nhuận chưa phân phối
Trang 173.4 KT lợi nhuận chưa phân phối
13/03/2013
201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu
Trang 183.4 KT lợi nhuận chưa phân phối
Trang 193.4 KT lợi nhuận chưa phân phối
3.4.5 Nội dung hạch toán
(1) Cuối kỳ kế toán, kết chuyển kết quả hoạt động kinh
Trang 203.4 KT lợi nhuận chưa phân phối
3.4.5 Nội dung hạch toán (tt)
(2) Trong năm tài chính, quyết định tạm trả cổ tức, lợi nhuận được chia cho nhà đầu tư, các bên góp vốn, các
Trang 213.4 KT lợi nhuận chưa phân phối
3.4.5 Nội dung hạch toán (tt)
(3) Đầu năm tài chính, kết chuyển lợi nhuận chưa phân phối năm nay sang lợi nhuận chưa phân phối năm trước, ghi:
Trang 22SƠ ĐỒ TÀI KHOẢN
22
Lãi do các hoạt động mang lại
Trang 23(2) Doanh nghiệp đem một tài sản cố định nguyên giá là 500
23
(2) Doanh nghiệp đem một tài sản cố định nguyên giá là 500 triệu, hao mòn 100triệu đi cầm cố để vay vốn dài hạn Ngân hàng sau khi xem xét đã duyệt cho công ty TT vay 50% giá trị còn lại của tài sản thế chấp Khoản vốn vay này sau đó được công ty TT trả nợ cho người bán
(3) Dùng TGNH trả nợ vay ngắn hạn là 30 triệu, trả nợ vay dài hạn đến hạn trả là 50 triệu và trả lãi vay là 2 triệu
Yêu cầu: Định khoản các NVKT phát sinh trên
13/03/2013
201026 – Chương 3: Kế toán vốn chủ sở hữu
Trang 24KẾT THÚC CHƯƠNG 3