Câu 20: Phản ứng nào không thể xảy ra được giữa các cặp chất sau?. Câu 29: Axit HCl có thể phản ứng được với những chất nào trong số các chất sauA. Câu 30: Trong các cặp hóa chất sau đây
Trang 1Chuyên đề 1: HALOGEN
Câu 1: Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VII có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A 3s23p5 B 2s22p5 C 4s24p5 D ns2np5
Câu 2: Trong các khí sau: F2, O3, N2, O2, Cl2; chất có khí màu vàng lục là:
A F2 B O3 C N2 D Cl2
Câu 3: Trong các hợp chất, số oxi hoá của clo có thể là:
A -1, 0, +2, +3, +5 B -1, 0, +1, +2, +7 C -1, +1, +3, +7 D -1, 0, +2, +3, +4, +5 Câu 4: Trong các chất sau: O2, N2, CO2, Cl2; chất thường dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là:
A O2 B CO2 C N2 D Cl2
Câu 5: Trong các halogen sau: I2, F2, Br2, Cl2; halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
A F2 B Cl2 C F2 D I2
Câu 6: Sục một lượng khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr và đun nóng, chất khí
bay ra là:
A Cl2, Br2 B I2 C Br2 D Br2, I2
Câu 7: Nước Giaven được điều chế bằng cách:
A Cho clo tác dụng với nước B Cho clo tác dụng với Ca(OH)2
C Cho clo sục vào dung dịch KOH đặc nóng D Cho clo sục vào dung dịch NaOH.
Câu 8: Trong các chất đã cho: Cl2, I2, NaOH, Br2; chất dùng để nhận biết hồ tinh bột là:
A Cl2 B Br2 C NaOH D I2
Câu 9: Trong các chất sau: N2, O2, H2, Cl2; chất duy trì sự cháy là:
A O2 B Cl2 C N2và H2 D N2
Câu 10: Muối bạc halogenua tan trong nước là:
Câu 11: Tính oxy hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự:
A Cl2> Br2> I2> F2 B F2> Cl2> Br2> I2
C Br2> F2> I2> Cl2 D Cl2> F2> I2> Br2
Câu 12: Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A Các hiđro halogenua có tính khử tăng dần từ HI → HF
B Các hiđro halogenua có tính khử tăng dần từ HF → HI.
C Các hiđro halogenua khi sục vào nước tạo thành axit
D Tính axit của HX (X là halogen) tăng dần từ HF → HI.
Câu 13: Tính axit tăng theo chiều sắp xếp sau:
A H2SO3< H3PO4< H2SO4< HClO4 B H3PO4< H2SO3< H2SO4< HClO4
C H3PO4< H2SO4< HClO4< H2SO3 D HClO4< H2SO3< H3PO4< H2SO4
Câu 14: Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4lần lượt là:
A +1, +5, -1, +3, +7 B -1, +5, +1, -3, -7 C -1, -5, -1, -3, -7 D -1, +5, +1, +3, +7 Câu 15: Thuốc thử có thể phân biệt được 4 lọ KF, KCl, KBr, KI là:
A AgNO3 B NaOH. C Quỳ tím D Cu.
Câu 16: Hoà tan 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít
khí (đktc) và m gam một chất rắn không tan Giá trị của m là:
A 5,6 gam B 6,5 gam. C 6,4 gam D 4,6 gam.
Câu 17: Cho hỗn hợp các khí: N2, Cl2, SO2, CO2, H2, sục từ từ qua dung dịch NaOH dư, người ta thu được hỗn hợp khí có thành phần là:
A Cl2, N2, H2 B Cl2, H2 C N2, Cl2, CO2 D N2, H2
Câu 18: Trong dãy các axit của clo: HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, số oxi hoá của clo lần lượt là:
A -1, +1, +2, +3, +4 B -1, +1, +3, +5, +7 C -1, +2, +3, +4, +5 D -1, +1, +2, +3, +7.
Trang 2liên kết cực mạnh nhất?
A F2O B Cl2O C NCl3 D NF3
Câu 20: Phản ứng nào không thể xảy ra được giữa các cặp chất sau ?
A KNO3và Na2SO4 B BaCl2và Na2SO4 C MgCl2và NaOH D Na và nước.
Câu 21: Để trung hoà m gam HCl cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là :
A 36,5 gam B 3,65 gam. C 7,3 gam D 73 gam.
Câu 22: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
A Zn B Al C BaCO3 D AgNO3và NaCl
Câu 23: Phản ứng nào không xảy ra được giữa các cặp chất sau ?
A KNO3và NaCl B Ba(NO3)2và Na2SO4
C AgNO3và NaCl D Cu(NO3)2và NaOH
Câu 24: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
A AgNO3 B Ba(OH)2 C NaOH D Ba(NO3)2
Câu 25: Phương án nào có 2 cặp chất không phản ứng với nhau?
A MgCl2và NaOH; CuSO4và NaOH B CuSO4và BaCl2; Cu(NO3)2và NaOH
C CuSO4và Na2CO3; BaCl2và Na2CO3 D K2SO4và HCl; LiNO3và NaOH
Câu 26: Hỗn hợp khí nào tồn tại trong mọi điều kiện trong các hỗn hợp khí sau ?
A H2, Cl2 B O2, H2 C H2, Cl2 D O2, Cl2
Câu 27: Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A Clo là một phi kim điển hình B Clo dễ dàng phản ứng với kim loại.
C Clo luôn thể hiện tính oxi hoá D Clo có 7e lớp ngoài cùng nên dễ nhận thêm 1e Câu 28: Trong các oxit sau: CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O; oxit phản ứng được với axit HCl là:
A CuO, P2O5, Na2O B CuO, SO2, FeO, Na2O
C CuO, CaO, FeO, Na2O D CaO, P2O5, FeO, Na2O
Câu 29: Axit HCl có thể phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau ?
A Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, CO2 B NO, AgNO3, CuO, Zn, quỳ tím
C Quỳ tím, Ba(OH)2, CuO, CO D AgNO3, CuO, Ba(OH)2, Zn, quỳ tím
Câu 30: Trong các cặp hóa chất sau đây, cặp nào có thể phản ứng được với nhau ?
A NaCl và KNO3 B Na2S và HCl C BaCl2và HNO3 D CuS và HCl.
Câu 31: Những chất rắn khan tan được trong dung dịch HCl tạo ra khí là:
A FeS, CaCO3, Na2CO3 B FeS, MgCO3, K2CO3
C FeS, KCl, BaCO3 D FeS, K2CO3, NaHCO3
Câu 32: Cho 2 khí có tỉ lệ thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ Hai khí đó là:
A N2và H2 B H2và O2 C H2và Cl2 D H2và CO2
Câu 33: Sục hết một lượng khí clo vào dung dịch NaBr và NaI và đun nóng, ta thu được 1,17 gam NaCl.
Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là:
Câu 34: Sục hết một lượng khí clo vào dung dịch NaBr và NaI và đun n óng, ta thu được 1,17 gam NaCl.
Số mol clo đã sục vào là:
A 0,010 B 0,020 C 0,025 D 0,015.
Câu 35: Sục hết một lượng khí clo vào dung dịch NaBr và NaI và đun nóng, ta thu được 1,17 gam NaCl.
Khí bay ra sau thí nghiệm là:
A Cl2, Br2 B Br2 C I2 D I2và Br2
Câu 36: Cho 11,2 hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị II không đổi tác dụng với dung dịch HCl tạo ra
0,2mol H2 Hai kim loại đó là:
A Ba, Cu B Mg, Ca C Mg, Zn D Fe, Zn.
Câu 37: Cho hỗn hợp 2 muối ACO3và BCO3tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 0,2 mol khí
Trang 3a Số mol HCl tiêu tốn hết là:
b Số mol hỗn hợp 2 muối phản ứng là:
Câu 38: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đktc) Cô
cạn hỗn hợp thì thu được chất rắn có khối lượng (gam) là:
Câu 39: Nồng độ mol/l của dung dịch hình thành khi người ta trộn lẫn 200ml dung dịch HCl 2M và
300ml dung dịch HCl 4M là:
Câu 40: Khi cho 15,8 gam Kali permanganat (KMnO4) tác dụng với axit clohiđric đậm đặc thì thể tích khí clo (đktc) thu được là:
A 5,0 lít B 5,6 lít C 11,2 lít D 8,4 lít.
Câu 41: Để trung hoà hết 200 gam dung dịch HX (X: Cl, F, Br, I) nồng độ 14,6%, người ta phải dùng
250ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit thoả mãn công thức là:
Câu 42: Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24
lít khí (đktc) Thể tích dung dịch HCl (lít) đã dùng là:
Câu 43: Số mol axit đã tham gia phản ứng là:
Câu 44: Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu
được 11,2 lít khí H2(đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là:
A 55,5 gam B 91,0 gam C 90,0 gam D 71,0 gam.
Câu 45: Để trung hoà m gam HCl cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m (gam) là:
Câu 46: Số liên kết cộng hoá trị tối đa có thể tạo ra bởi nguyên tử có cấu hình e ngoài cùng là 3s23p5là:
Câu 47: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e.
B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hiđro.
C Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất.
D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7e.
Câu 48: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hoá mạnh.
C Tác dụng mạnh với nước D Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
Câu 49: Trong dãy 4 dung dịch axit: HCl, HF, HI, HBr thì:
A Tính axit tăng dần từ trái qua phải.
B Tính axit giảm dần từ trái qua phải.
C Tính axit tăng dần đến HCl sau đó giảm dần đến HI.
D Tính axit biến đổi không theo quy luật.
Câu 50: Cho các axit: HCl (1); HI (2); HBr (3) Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là:
A (1) > (2) > (3) B (3) > (2) > (1) C (1) > (3) > (2) D (2) > (3) > (3).
Câu 51: Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit?
A HClO > HClO2> HClO3> HClO4 B HClO < HClO2< HClO3< HClO4
C HClO2> HClO > HClO3> HClO3 D HClO3> HClO4> HClO > HClO2
Câu 52: Người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo , lý do đúng là:
Trang 4A Vì flo không tác dụng với nước
B Vì flo có thể tan trong nước
C Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo nhiều, có thể bốc cháy khi tác dụng với nước
D Vì lý do khác.
Câu 53: Phản ứng của khí Cl2với khí H2xảy ra ở điều kiện nào dưới đây?
A Nhiệt độ thấp dưới 00C B Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C
C Trong bóng tối D Có chiếu sáng.
Câu 54: Chọn câu sai?
A Độ âm điện của các halogen tăng từ iot đến flo.
B HF là axit yếu, còn HCl, HI, HBr là những axit mạnh.
C Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn.
D Trong các hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 đến +7.
Câu 55: Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javen?
A NaCl + NaClO + H2O B NaCl + NaClO2+ H2O
C NaCl + NaClO3+ H2O D NaCl + HClO + H2O
Câu 56: Trong các axit sau: CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O; oxit phản ứng được với axit HCl là:
A CuO, P2O5, Na2O B CuO, SO2, CaO
C CuO, SO2, FeO, Na2O D CuO, CaO, FeO, Na2O
Câu 57: Dùng muối iot để phòng bệnh bướu cổ; muối i ot ở đây là:
A KI B I2 C NaCl và I2 D NaCl và KI.
Câu 58: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào cho nhiều clo hơn?
A MnO2 B KMnO4 C Bằng nhau D Không xác định được Câu 59: Thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột Hiện tượng quan sát
được là:
A Dung dịch hiện màu xanh B Dung dịch hiện màu vàng.
C Có kết tủa màu trắng D Có kết tủa màu vàng nhạt
Câu 60: Chất tác dụng với nước tạo khí oxi là:
Câu 61: Dãy khí nào sau đây (từng khí một) làm nhạt được màu của dung dịch nước brom?
A CO2, SO2, N2, H2 B SO2, H2S
C H2S, SO2, N2, NO D CO2, SO2, NO2
Câu 62: Đầu que diêm chứa S, P và 50% KClO3 Vậy KClO3được dùng làm:
A Nguồn cung cấp oxi để đốt cháy S và P B Chất kết dính các chất bột S và P
C Chất độn rẻ tiền D Cả 3 điều trên.
Câu 63: Số oxi hoá của clo trong phân tử CaOCl2là:
Câu 64: Khi cho clo tác dụng với kiềm đặc nóng, tạo muối clorat thì có một phần clo bị khử, đồng thời
một phần bị oxi hoá Tỷ lệ số nguyên tử clo bị khử và số nguyên tử clo bị oxi hoá là:
Câu 65: Hoá chất nào sau đây dùng điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl?
A Mn2O, NaCl B KMnO4, NaCl C KMnO4, MnO2 D NaOH, MnO2
Câu 66: Cho phản ứng: HCl + Fe → H2+ X Công thức hoá học của X là:
A FeCl2 B FeCl C FeCl3 D Fe2Cl3
Câu 67: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế clo trong công nghiệp?
A MnO2+ 4HCl → MnCl2+ Cl2+ H2O
B 2KMnO4+ 16HCl → 2KCl + 2MnCl2+ 5Cl2+ 8H2O
Trang 5C 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2+ Cl2
D A, B, C đều đúng.
Câu 68: Phản ứng giữa hiđro và chất nào sau đây thuận nghịch?
Câu 69: Cho khí clo tác dụng với sắt, sản phẩm sinh ra là:
A FeCl2 B FeCl C FeCl3 D Fe2Cl3
Câu 70: Nước clo có tính oxi hoá mạnh là do trong đó có:
Câu 71: Cho flo, clo, brom, iot lần lượt tác dụng với H2 Phản ứng giữa halogen nào xảy ra mãnh liệt nhất?
Câu 72: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra?
A H2O + F2→ B KBrdd+ Cl2→ C NaIdd+ Br2→ D KBrdd+ I2→
Trang 6Chuyên đề 2: OXI
Câu 1: Khi cho axit H2SO4 đặc tác dụng với NaCl rắn trong điều kiện thường về nhiệt độ, áp suất, các sản phẩm chỉ là:
A 1 muối axit, 1 muối trung hoà B 1 muối, 1 bazơ và nước.
C 1 muối axit và 1 khí có tính axit D 1 muối trung hoà và nước
Câu 2: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, người ta dùng chất nào sau đây tác dụng với nước ?
A Lưu huỳnh đioxit B Natri sunfat C Lưu huỳnh D Lưu huỳnh trioxit Câu 3: Nhóm chất nào sau đây tác dụng với H2SO4loãng?
A Cu, Cu(OH)2, S B S, H2S, Mg C C, Mg, Mg(OH)2 D Fe, Fe(OH)2, Na2O
Câu 4: Câu nào sau đây diễn tả không đúng về tính chất của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh?
A Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
B Hiđrosunfua vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
C Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
D H2SO4thể hiện tính oxi hoá mạnh
Câu 5: Nhóm chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
A H2O2, SO3, HCl B O2, Cl2, S
C O3, KClO4, H2SO4đặc D FeSO4, KMnO4, HBr
Câu 6: Trường hợp nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
A H2O2, SO2, FeSO4 B H2SO4, H2S, HCl C Cl2O7, SO3, CO2 D H2S, SO2, CO2
Câu 7: Một oleum có công thức hoá học là H2S2O7.(H2SO4.SO3) Số oxi hoá của S trong hợp chất oleum
đó là:
Câu 8: Có 3 dung dịch mất nhãn đựng các hoá chất: HCl, Na2SO3, H2SO4 Có thể phân biệt 3 dung dịch bằng phương pháp hoá học với 1 hoá chất nào dưới đây?
A Quỳ tím B NaOH C BaCl2 D NaCl.
Câu 9: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong 1 hợp chất ở điều kiện thường?
A SO2và O2 B SO2và O3 C SO2và H2S D H2S và Cl
Câu 10: Cho 4 axit: H2SiO3(1); H3PO4(2); H2SO4(3); HClO4(4) Tính axit tăng dần theo thứ tự sau:
A (1) < (2) < (3) < (4) B (1) < (2) < (4) < (3) C (2) < (1) < (3) < (4) D (2) < (1) < (4) < (3) Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A SO2là oxit axit, tác dụng với nước tạo thành dung dịch H2SO4
B SO2vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
C SO2có thể làm mất màu dung dịch nước brom
D Axit H2SO3yếu hơn axit H2CO3
Câu 12: Cho phản ứng hoá học sau: H2SO4đặc + 8HI → 4I2+ H2S + H2O Phát biểu nào sau đây không đúng tính chất của các chất?
A H2SO4là chất oxi hoá, HI là chất khử
B HI bị oxi hoá thành I2, H2SO4bị khử thành H2S
C H2SO4oxi hoá HI thành I2và nó bị khử thành H2S
D HI oxi hoá H2SO4 thành H2S và nó bị khử thành I2
Câu 13: Cho các muối NaS (1); NaCl (2); NaBr (3); NaI (4) Muốn điều chế các hiđro halogenua, có thể
dùng muối nào tác dụng với H2SO4đặc?
A 1 và 3 B 1 và 2 C 2 và 3 D 3 và 4.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với H2SO4?
A H2SO4đặc, nóng có tính oxi hoá mạnh
B H2SO4đặc có tính háo nước
C H2SO4có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất
Trang 7D H2SO4là axit dễ bay hơi.
Câu 15: SO2phản ứng đượ c với chất nào sau đây?
A P2O5, H2S, Cl2, NaOH B Na2O, Cu(OH)2, Cl2, CO2
C H2S, NaOH, Cl2, KMnO4 D P2O5, CO2, Ba(OH)2, CaO
Câu 16: Cho phản ứng: Fe + S → FeS Lượng S cần phản ứng hết với 28 gam Fe là: (biết H = 80%).
A 8 gam B 16 gam C 6,4 gam D 28 gam.
Câu 17: Có bao nhiêu gam SO2tạo thành khi cho 128 gam S tác dụng hoàn toàn với 100 gam O2?
A 228 gam B 256 gam C 200 gam D 100 gam.
Câu 18: Khối lượng H2SO4.5H2O cần dùng để pha chế được 0,5 lít dung dịch CuSO40,4M là:
A 100 gam B 50 gam C 32 gam D 64 gam.
Câu 19: Trộn 30ml dung dịch H2SO40,25M với 40ml dung dịch NaOH 0,2M thì nồng độ của dung dịch
Na2SO4trong dung dịch thu được là:
A 0,107M B 0,057M C 0,285M D 0,357M.
Câu 20: Một hỗn hợp gồm 13 gam Zn và 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4loãng dư thì thể tích
H2(đktc) thoát ra là:
A 4,48 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 67,2 lít.
Câu 21: Khi hoà tan b gam một oxit kim loại hoá trị II bằng một lượng vừa đủ axit H2SO4 15,8% thu được dung dịch muối có nồng độ 18,2% Kim loại đó là:
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 125,6 gam hỗn hợp ZnS và FeS2 thu được 102,4 gam SO2 Khối lượng (gam) của 2 chất ban đầu lần lượt là:
A 77,6 và 48 B 78,6 và 47 C 76,6 và 49 D Kết qủa khác.
Câu 23: Trộn 150ml dung dịch KOH x(M) với 50ml dung dịch H2SO4 1M, dung dịch thu được (dư bazơ) đem cô cạn thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị của x là:
Câu 24: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với SO2?
A H2S, KMnO4, Na2O, KOH B KMnO4, S, P2O5
C H2S, O2, FeO, CaO D Ca(OH)2, NaOH, Br2, CuO
Câu 25: Cho chuỗi phản ứng sau:
FeS2 O2 A↑ NaOH B H2SO4 A H 2 S C Fet 0 D
A, B, C, D lần lựơt là:
A SO2, Na2SO3, H2S, FeS B SO2, Na2SO3, S, FeS
C SO2, NaHSO3, SO3, FeSO4 D S, Na2S, H2S, FeS
Câu 26: Dung dịch các muối nào sau đây khi tác dụng với H2SO4loãng tạo thành muối ít tan ?
A BaCl2, Pb(NO3)2, CuCl2 B MgCl2, CaCl2, BaCl2
C CaCl2, Ba(NO3)2, ZnS D BaCl2, Pb(NO3)2, CaCl2
Câu 27: Tên gọi của hợp chất K2SO3là:
A Kali sunfat B Kali hiposunfit C Kali sunfua D Kali sunfit.
Câu 28: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá-khử?
A H2SO4+ S → SO2+ H2O B H2SO4+ Fe → Fe2(SO4)3+ SO2+ H2O
C H2SO4+ Fe3O4→ FeSO4+ Fe2(SO4)3+ H2O D H2SO4+ FeO → Fe2(SO4)3+ SO2+ H2O
Câu 29: Chia 200ml dung dịch Pb(NO3)2 thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với H2SO4 dư tạo ↓ A Phần 2 cho tác dụng với HCl dư tạo ↓B Biết mA- mB= 3 gam Tính nồng độ mol của dung dịch Pb(NO3)2ban đầu?
Câu 30: So sánh SO2và CO2ta có kết quả sau:
1 SO tan nhiều trong nước, CO ít tan trong nước
Trang 82 SO2mất màu dung dịch nước Br2, CO2không làm mất màu dung dịch nước Br2.
3 Với nước vôi trong, C O2tạo kết tủa, SO2thì không
4 SO2và CO2đều là oxit axit
Chọn kết quả đúng?
A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4 C 2, 3 D 1, 2, 4.
Câu 31: Phân biệt SO2, CO2và Cl2bằng cách nào sau đây?
1 Nước brom, dung dịch Ba(OH)2 2 Dung dịch KMnO4, dung dịch KI
3 Dung dịch KI, nước vôi trong 4 Dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3
Câu 32: Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe, Al tác dụng với H2SO4đặc, nóng, dư thu được 6,72 lít khí
SO2(đktc) Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 50 và 50 B 67,47 và 32,53 C 32,53 và 67,47 D 35 và 65.
Câu 33: Thêm 25ml dung dịch NaOH 2M vào 100ml H2SO4 Dung dịch thu được cho tác dụng với
Na2CO3 dư cho 2,8 lít khí CO2(đktc) CMcủa H2SO4ban đầu là:
Câu 34: Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư thu được 33,1 gam kết tủa Tính số mol CuSO4và khối lượng chất rắn thu được khi nung kết tủa trên đến khối lượng không đổi ?
A 0,1mol và 33,1 gam B 0,12mol và 23,3 gam C 0,1mol và 31,3 gam D 0,08mol và 28,2 gam Câu 35: Cho một kim loại M phản ứng hoàn toàn với H2O Thêm dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch phản ứng trên, tạo kết tủa, trong đó khối lượng của M bằng 0,588 lần khối lượng kết tủa M là:
Câu 36: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2S?
A O2, Cl2, S, HCl B O2, CuO, SO2, NaOH
C Cu(NO3)2, Pb(NO3)2,NaOH, O2 D Pb(NO3)2, NaNO3, SO2, FeCl3
Câu 37: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với S?
A O2, H2, Fe, H2SO4đặc B O2, Zn, CuO, H2S
C H2O, HCl, Mg, H2SO4 D Cu, Zn, H2, HCl
Câu 38: Cho 4,6 gam S tác dụng với 4,6 gam Na, sau đó cho dung dịch HCl dư vào sản phẩm thu được.
tính thể tích khí thoát ra (đktc) Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn
A 22,4 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 3,361 lít.
Câu 39: Biết phản ứng điều chế ZnS từ Zn và S là 80% Tính khối lượng bột S cần dùng để điều chế
485kg ZnS?
A 300kg B 100kg C 150kg D 200kg.
Câu 40: Cho 4,6 gam Na tác dụng hết với một phi kim nhóm VIAthu đựơc 7,8 gam muối Phi kim đó là:
A Lưu huỳnh B Oxi C Selen D Telu.
Câu 41: Cho 2 đơn chất X, Y tác dụng với nhau thu được khí A có mùi trứng thối Đốt cháy A trong khí
O2dư thu được khí B có mùi hắc A tác dụng với B tạo ra X Vậy X, Y, A, B lần lượt là :
A S, H2, H2S, SO2 B H2, S, H2S, SO2 C H2, S, SO2, H2S D S, H2, H2S, H2SO4
Câu 42: Trong phản ứng nào dưới đây H2S thể hiện tính khử?
A 2H2S + 4Ag + O2→ 2Ag2S + 2H2O B H2S + Pb(NO3)2→ PbS↓ + 2HNO3
C 3H2S+2KMnO4→ 2MnO2+3S+2KOH+2H2O D 2H2S + 2Na → 2NaHS + H2
Câu 43: Chọn câu trả lời đúng?
A Độ âm điện của O nhỏ hơn S B Bán kính nguyên tử của O lớn hơn S.
C Tính phi kim của O mạnh hơn S D Số electron lớp ngoài cùng của O ít hơn của S Câu 44: Nguyên tử S ở trạng thái cơ bản có số liên kết cộng hoá trị là :
Câu 45: Cấu hình electron của ion S2‒là:
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p64s2
Trang 9Câu 46: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối (gam) tạo thành sau phản ứng là:
A 15,6 và 5,3 B 18 và 6,3 C 15,6 và 6,3 D Kết quả khác.
Câu 47: Hoà tan 19,2 gam kim loại M trong H2SO4 đặc, nóng, dư thu được khí SO2 Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1 lít dung dịch NaOH 0,6M; sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được 37,8 gam chất rắn M là kim loại nào?
Câu 48: Cho 13,62 gam hỗn hợp X gồm NaCl và KCl tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được khí Y và 16,12 gam hỗn hợp hai muối Na2SO4 và K2SO4 Khối lượng (gam) mỗi chất trong X lần lượt là:
A 4,68 và 8,94 B 3,68 và 9,94 C 5,68 và 7,94 D 6,68 và 6,94.
Câu 49: 12 gam kim loại M tan hết trong 600ml dung dịch H2SO4 1M Để trung hoà lượng axit dư cần 200ml dung dịch NaOH 1M Xác định kim loại M?
Câu 50: Có 3 dung dịch mất nhãn đựng: NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch trên là:
A Al B Na2CO3 C Quỳ tím D CaCO3
Câu 51: Hoà tan hỗn hợp Mg, Zn trong H2SO4loãng dư thu được 1,792 lít khí H2(đktc) Biết lượng Zn gấp 4,514 lần lượng Mg Khối lượng (gam) mỗi kim loại lần lượt là :
A 0,72 và 3,25 B 0,62 và 3,2 C 0,3 và 2,5 D 0,5 và 3.
Câu 52: Cho 5,2 gam hỗn hợp 2 kim loại (đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học) tan hoàn toàn
trong dung dịch H2SO4loãng, dư thu được 0,336 lít khí H2(đktc)
a) Khối lượng muối sunfat khan thu được là:
A 6,6 gam B 6,4 gam C 5,92 gam D 6,64 gam.
b) Thể tích H2SO40,5M tối thiểu để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp thoả mãn là:
A 0,3 lít B 0,6 lít C 0,045 lít D 0,03 lít.
Câu 53: Cho 2,81 gam hỗn hợp 3 oxit: Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1M Khối lượng muối sunfat thu được là:
A 3,81 gam B 4,81 gam C 5,21 gam D 4,80 gam.
Câu 54: Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch nước brom ?
A CO2, N2, SO2, H2S B SO2, H2S C NO2, CO2, H2S D NO2, N2, H2S
Câu 55: Cho 855 gam dung dịch Ba(OH)2 10% vào 200 gam dung dịch H2SO4 Lọc bỏ kết tủa, để trung hoà nước lọc phải dùng 125ml dung dịch NaOH 25%, d = 1,28 Nồng độ phần trăm của H2SO4 trong dung dịch ban đầu là:
Câu 56: Cho H2SO4đặc, đủ tác dụng với 58,5 gam NaCl, khí sinh ra cho vào 146 gam nước Nồng độ phần trăm của axit thu được là:
Câu 57: Hỗn hợp X gồm hai khí H2S và CO2 có tỷ khối so với H2là 19,5 Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là:
A 50% và 50% B 59,26% và 40,74% C 43,59% và 56,41% D Kết quả khác.
Câu 58: Cho 2,49 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500ml dung dịch H2SO4 loãng, thoát ra 1,344 lít khí (đktc) Khối lượng muối sunfat tạo thành là:
A 4,25 gam B 8,25 gam C 5,37 gam D 8,13 gam.
Câu 59: Hoà tan hoàn toàn 1,78 gam hỗn hợp 2 kim loại hoá trị II trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thoát ra 0,896 lít khí H2(đktc) Khối lượng muối khan tạo thành là:
A 9,64 gam B 3,7 gam C 5,62 gam D 2,74 gam.
Trang 10dung dịch BaCl2dư ta thu được kết tủa có khối lượng :
A 69,9 gam B 46,6 gam C 23,3 gam D 34,95 gam.
Câu 61: Khí O2được điều chế có lẫn hơi nước Dẫn khí O2ẩm đi qua chất nào sau đây để được O2khô?
A Al2O3 B CaO C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch HCl.
Câu 62: Liên kết hoá học giữa nguyên tử của nguyên tố nào với natri trong hợp chất sau thuộc loại liên
kết cộng hoá trị phân cực ?
A Na2S B Na2O C NaCl D NaF.
Câu 63: Dùng hoá chất nào trong các trường hợp dưới đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn:
Na2SO4, NaCl, HCl, H2SO4?
A Quỳ tím B Quỳ tím, dung dịch BaCl2
C Phenonphtalein, dung dịch BaCl2 D Dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3
Câu 64: Oxit nào sau đây là hợp chất ion?
A SO2 B SO3 C CO2 D CaO.
Câu 65: Cho phản ứng: SO2+ 2H2S → 3S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất phản ứng?
A Lưu huỳnh bị oxi hoá và hiđro bị khử
B Lưu huỳnh bị khử và hiđro bị oxi hoá
C Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hoá
D Lưu huỳnh trong SO2bị khử và lưu huỳnh trong H2S bị oxi hoá
Câu 66: Cho phản ứng: NO2+ SO2→ NO + SO3 Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất phản ứng?
A NO2là chất khử, SO2là chất oxi hoá B NO2là chất oxi hoá, SO2là chất khử
C NO2là chất oxi hoá, SO2là chất bị khử D NO2là chất khử, SO2là chất bị oxi hoá
Câu 67: Dung dịch H2SO4có thể tác dụng với cả 2 chất nào dưới đây?
A CuO, Cu(OH)2 B Fe, Fe(OH)3 C C, CO2 D S, H2S
Câu 68: Cho phản ứng: SO2+ H2S → S + H2O Khối lượng của S tạo thành khi cho 6,8 gam H2S tác dụng với SO2dư là: (Cho H = 100%)
A 9,6 gam B 6,4 gam C 4,8 gam D 3,2 gam.
Câu 69: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?
A Cl2, O2, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca
Câu 70: Axit H2SO4đặc, nguội không tác dụng với chất nào sau đây?
A Cu B Fe C CaCO3 D Cu(OH)2
Câu 71: Trộn 2 thể tích H2SO40,2M với 3 thể tích H2SO40,5M đựơc dung dịch H2SO4có nồng độ:
A 0,38M B 0,4M C 0,25M D 0,15M.
Câu 72: Số mol H2SO4cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO42M là:
Câu 73: Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế khí H2S?
A S + H2→ B FeS + HCl → C CuS + HCl → D Na2S + H2SO4 loãng→
Câu 74: Cho 3,9 gam kim loại X hoá trị II vào 250ml dung dịch H2SO4 loãng 3M, để trung hoà lượng axit dư cần dùng 60ml dung dịch KOH 0,5M Kim loại X là:
Câu 75: Kim loại nào sau đây bị thụ động trong H2SO4đặc, nguội?
A Zn, Al B Fe, Al C Cu, Fe D Zn, Fe.
Câu 76: Khí nào sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4đặc?
A HBr B HCl C HI D Tất cả đều được Câu 77: Chất khí nào sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4đặc?
A H2S B SO3 C NH3 D A, B, C đều sai.
Câu 78: Axit H2SO4đặc có thể làm khô khí nào sau đây?
A CO2 B H2S C NH3 D SO3
Câu 79: Sản xuất SO3bằng cách oxi hoá SO2bằng oxi ở nhiệt độ: