Cụng văn số: 4214/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 28/6/2011 của Bộ Giỏo dục và Đào tạo về việc tổ chức triển khai đỏnh giỏ, xếp loại hiệu trưởng trường tiểu học theo Chuẩn... Tiêu chuẩn 1: Phẩm chấ
Trang 1Đức Thọ, ngày 27 tháng 10 năm 2011
Trang 2Phần III:
Văn bản quy định Chuẩn và các
1 Thông t số 14/2011/TT-BGDĐT ngày 8/4/2011 của Bộ tr ởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định Chuẩn hiệu tr ởng tr ờng tiểu học.
2 Công văn số 3256/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 17/5/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc h ớng dẫn đánh giá, xếp loại hiệu tr ởng tr ờng tiểu học theo Thông t số 14/2011/TT-BGDĐT.
3 Cụng văn số: 4214/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 28/6/2011 của Bộ Giỏo dục và Đào tạo về việc tổ chức triển khai đỏnh giỏ, xếp loại hiệu trưởng
trường tiểu học theo Chuẩn.
Trang 3Quy định chuẩn hiệu tr ởng tr ờng
tiểu học
Cú cấu trỳc gồm:
4 chương, 12 điều với 4 tiờu chuẩn, 18 tiờu chớ, chi tiết
cú 58 yờu cầu.
Tiờu chuẩn 1 cú 5 tiờu chớ, chi tiết gồm 17 yờu cầu;
Tiờu chuẩn 2 cú 2 tiờu chớ, chi tiết gồm 7 yờu cầu;
Tiờu chuẩn 3 cú 9 tiờu chớ, chi tiết gồm 29 yờu cầu;
Tiờu chuẩn 4 cú 2 tiờu chớ, chi tiết gồm 5 yờu cầu.
Trang 4Mục đính ban hành chuẩn
1 Để hiệu trưởng tự đỏnh giỏ và từ đú xõy dựng kế
hoạch học tập, rốn luyện, tự hoàn thiện nhằm nõng cao năng lực lónh đạo, quản lý nhà trường.
2 Làm căn cứ để cơ quan quản lý giỏo dục đỏnh giỏ, xếp
loại hiệu trưởng phục vụ cụng tỏc sử dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng và đề xuất, thực hiện chế độ, chớnh sỏch đối với hiệu trưởng.
3 Làm căn cứ để cỏc cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nhà giỏo
và cỏn bộ quản lý giỏo dục xõy dựng, đổi mới chương trình đào tạo, bồi dưỡng nhằm nõng cao năng lực lónh đạo, quản lý của hiệu trưởng.
Trang 5Mét sè kh¸i nÖm, tõ ng÷
Chuẩn hiệu trưởng là hệ thống các yêu cầu cơ bản đối với hiệu trưởng về:
Năng lực lãnh đạo, quản lý nhà trường;
Năng lực tổ chức phối hợp với gia đình học sinh và xã hội
Tiêu chuẩn là quy định về những nội dung cơ bản, đặc trưng thuộc mỗi lĩnh vực của chuẩn.
Tiêu chí là yêu cầu và điều kiện cần đạt ở một nội dung
cụ thể của mỗi tiêu chuẩn
Minh chứng là các bằng chứng (tài liệu, tư liệu, sự vật, hiện tượng, nhân chứng) được dẫn ra để xác nhận một
cách khách quan mức đạt được của tiêu chí.
Trang 7Tiêu chuẩn 1: Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp (5 tiêu chí – 17 y/c)
Yêu T qu c Vi t Nam xã h i ch nghĩa, vì l i ích dân t c, vì h nh phúc nhân dân, trung ổ ố ệ ội chủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ội chủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ạnh phúc nhân dân, trung thành v i Đ ng C ng s n Vi t Nam; ới Đảng Cộng sản Việt Nam; ảng Cộng sản Việt Nam; ội chủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ảng Cộng sản Việt Nam; ệ
G ươ ng m u ch p hành ch tr ng, đ ng l i c a Đ ng; chính sách, pháp lu t c a Nhà ẫ ất ủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ươ ường lối của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà ố ủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ảng Cộng sản Việt Nam; ật của Nhà ủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung
n ưới Đảng Cộng sản Việt Nam; c; quy đ nh c a ngành, c a đ a ph ị ủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ị ươ ng và c a nhà tr ng; ủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ường lối của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà Tích c c tham gia các ho t đ ng chính tr - XH, th c hi n đ y đ nghĩa v công dân; ự ạnh phúc nhân dân, trung ội chủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ị ự ệ ầy đủ nghĩa vụ công dân; ủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ụ công dân;
T ch c th/hi n các b/pháp phòng, ch ng th/n, quan liêu, lãng phí; th c hành ti t ki m ổ ứ ệ ố ự ết kiệm ệ
4 y/c
Có l i s ng lành m nh, văn minh, phù h p v i b n s c VH dân t c và môi tr ng GD ố ố ạnh phúc nhân dân, trung ợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ới Đảng Cộng sản Việt Nam; ảng Cộng sản Việt Nam; ắc VH dân tộc và môi trường GD ội chủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ường lối của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà
S ng trung th c, gi n d , nhân ái, đ l ng, bao dung; ố ự ảng Cộng sản Việt Nam; ị ội chủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ượi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung
Có tác phong làm vi c khoa h c, s ph m ệ ọc, sư phạm ư ạnh phúc nhân dân, trung Thân thi n, th ệ ươ ng yêu, tôn tr ng và đ i x công b ng v i h c sinh; ọc, sư phạm ố ử công bằng với học sinh; ằng với học sinh; ới Đảng Cộng sản Việt Nam; ọc, sư phạm.
G n gũi, tôn tr ng, đ i x công b ng, bình đ ng và giúp đ CBGV, nhân viên; ầy đủ nghĩa vụ công dân; ọc, sư phạm ố ử công bằng với học sinh; ằng với học sinh; ẳng và giúp đỡ CBGV, nhân viên; ỡ CBGV, nhân viên;
H p tác và tôn tr ng cha m h c sinh; ợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ọc, sư phạm ẹ học sinh; ọc, sư phạm.
H p tác v i chính quy n đ a ph ợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ới Đảng Cộng sản Việt Nam; ề nghiệp và có trách ị ươ ng và c ng đ ng xã h i trong giáo d c h c sinh ội chủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ồng tín nhiệm; là tấm gương trong tập thể SP nhà trường ội chủ nghĩa, vì lợi ích dân tộc, vì hạnh phúc nhân dân, trung ụ công dân; ọc, sư phạm.
H c t p, b i d ọc, sư phạm ật của Nhà ồng tín nhiệm; là tấm gương trong tập thể SP nhà trường ưỡ CBGV, nhân viên; ng và t rèn luy n nâng cao ph m ch t chính tr , đ o đ c; năng l c ự ệ ẩm chất ất ị ạnh phúc nhân dân, trung ứ ự chuyên môn, nghi p v s ph m; năng l c lãnh đ o và qu n lý nhà tr ng; ệ ụ công dân; ư ạnh phúc nhân dân, trung ự ạnh phúc nhân dân, trung ảng Cộng sản Việt Nam; ường lối của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà
T o đi u ki n và giúp đ CBGV, nhân viên h c t p, b i d ạnh phúc nhân dân, trung ề nghiệp và có trách ệ ỡ CBGV, nhân viên; ọc, sư phạm ật của Nhà ồng tín nhiệm; là tấm gương trong tập thể SP nhà trường ưỡ CBGV, nhân viên; ng và rèn luy n nâng cao ệ
ph m ch t chính tr , đ o đ c; năng l c chuyên môn, nghi p v s ph m ẩm chất ất ị ạnh phúc nhân dân, trung ứ ự ệ ụ công dân; ư ạnh phúc nhân dân, trung .
4 y/c
ưỡ CBGV, nhân viên; 2 y/c
3 y/c
Trang 8Tiờu chu n 2 ẩm chất : Năng l c chuyờn mụn, nghi p v SP (2 tiờu chớ – 7 ự ệ ụ cụng dõn; yêu cầu)
Đạt trình độ chuẩn đào tạo của nhà giáo theo quy định của Luật GD đối với giáo viên tiểu học;
Hiểu biết về ch ơng trình và kế hoạch giáo dục ở tiểu học;
Có năng lực chỉ đạo, tổ chức hoạt động dạy học và giáo dục
có hiệu quả phù hợp đối t ợng và điều kiện thực tế của nhà
tr ờng, của địa ph ơng;
Có kiến thức phổ thông về chính trị, kinh tế, y tế, văn hóa, xã hội liên quan đến giáo dục tiểu học.
Tiêu chí 6:
Trình độ chuyên môn
Tiêu chí 7:
nghiệp vụ SP của GD tiểu học;
Có khả năng ứng dụng CN TT, sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc nơi công tác phục vụ cho hoạt động QL và GD;
Có khả năng vận dụng linh hoạt các PPDH và giáo dục nhằm phát huy tính tích cực, tự giác và sáng tạo của học sinh;
Trang 9ĐIỀU KIỆN ĐỂ XẾP LOẠI HIỆU TRƯỞNG
ĐạT
CHuẩN Loại Khá
Loại Xuất Sắc
Loại Trung Bình
Điều kiện:
Tổng số điểm từ 162 180 và các tiêu chí phải đạt từ 8 điểm trở lên.
Điều kiện:
Tổng số điểm từ 126 trở lên và các tiêu chí phải đạt từ 6 điểm trở lên.
Điều kiện:
Tổng số điểm từ 90, các tiêu chí của tiêu chuẩn 1 và 3 phải đạt từ 5 điểm trở lên, không có tiêu chí 0 điểm.
Ch a
ĐạT CHuẩN Loại Kém
Điều kiện: Tổng số điểm d ới 90 hoặc
thuộc một trong hai tr ờng hợp sau:
- Có tiêu chí 0 điểm;
- Có tiêu chí trong các tiêu chuẩn 1 và 3
d ới 5 điểm.
Trang 10Quy trình tổ chức đánh giá, xếp loại
hiệu tr ởng tại địa ph ơng
Giai đoạn 1.
Đỏnh giỏ tại cơ sở.
1 Hiệu trưởng tự đỏnh giỏ, xếp loại theo mõ̃u phiếu trong Phụ lục1; bỏo cỏo kết quả trước tập thể cỏn bộ, giỏo viờn, nhõn viờn.
2 Cỏn bộ, giỏo viờn, nhõn viờn của nhà trường đỏnh giỏ
HT theo mõ̃u phiếu trong Phụ lục 2.
3 Đại diện cỏc cấp của nhà trường tổng hợp ý kiến, phõn tớch cỏc ý kiến và đỏnh giỏ theo mõ̃u phiếu trong Phụ lục 3.
Giai đoạn 2
Thủ trưởng cơ quan
quản lý trực tiếp hiệu
trưởng đỏnh giỏ 2 Đỏnh giỏ, xếp loại HT (theo mõ̃u phiếu trong Phụ lục 4.).
1 Tham khảo cỏc nguồn thụng tin.
3 Thụng bỏo kết quả đỏnh giỏ, xếp loại tới HT, CB GV NV nhà trường, lưu kết quả trong hồ sơ CB.
Từ cỏc nguồn thụng tin xỏc thực khỏc.
Giai đoạn 3
Cơ quan quản lý trực tiếp
HT tổng hợp kết quả đỏnh
giỏ, xõy dựng bỏo cỏo tổng
hợp bỏo cỏo cấp cú thẩm
quyền theo qui định tại điều
11 của Chuẩn
GỬI BÁO CÁO
Trang 11Quy trình đánh giá, xếp loại
hiệu tr ởng tại tr ờng
Ph bi n ch tr ổ ết kiệm ủ nghĩa, vỡ lợi ớch dõn tộc, vỡ hạnh phỳc nhõn dõn, trung ươ ng, cung c p tài li u cho l c l ất ệ ự ượi ớch dõn tộc, vỡ hạnh phỳc nhõn dõn, trung ng t đỏnh giỏ nghiờn ự
c u tr ứ ưới Đảng Cộng sản Việt Nam; c khi t ch c cu c h p ổ ứ ội chủ nghĩa, vỡ lợi ớch dõn tộc, vỡ hạnh phỳc nhõn dõn, trung ọc, sư phạm.
Chọn người chủ trỡ (điều hành) buổi đỏnh giỏ.
Hiệu trưởng bỏo cỏo kết quả tự đỏnh giỏ trước tập thể
Cỏn bộ, giỏo viờn, nhõn viờn của trường đúng gúp ý kiến, tham gia đỏnh giỏ HT và ghi điểm đạt được ở từng tiờu chớ vào Phiếu giỏo viờn, cỏn bộ, nhõn viờn tham gia đỏnh giỏ HT.
Ki m s l ể ố ượi ớch dõn tộc, vỡ hạnh phỳc nhõn dõn, trung ng phi u đỏnh giỏ và l p biờn b n ki m s l ết kiệm ật của Nhà ảng Cộng sản Việt Nam; ể ố ượi ớch dõn tộc, vỡ hạnh phỳc nhõn dõn, trung ng phi u, bàn ết kiệm.
Với sự chứng kiến của HT, t ng h p ý ki n đúng gúp và k t qu tham gia đỏnh giỏ ổ ợi ớch dõn tộc, vỡ hạnh phỳc nhõn dõn, trung ết kiệm ết kiệm ảng Cộng sản Việt Nam;
HT c a C , giỏo viờn, nhõn viờn c a nhà tr ng; phõn tớch cỏc ý ki n đỏnh giỏ đú và ủ nghĩa, vỡ lợi ớch dõn tộc, vỡ hạnh phỳc nhõn dõn, trung Ḅ ủ nghĩa, vỡ lợi ớch dõn tộc, vỡ hạnh phỳc nhõn dõn, trung ường lối của Đảng; chớnh sỏch, phỏp luật của Nhà ết kiệm.
cú nh n xét, gúp ý cho HT theo m u phi u trong Ph l c 3; niờm phong h s đỏnh ật của Nhà ẫ ết kiệm ụ cụng dõn; ụ cụng dõn; ồng tớn nhiệm; là tấm gương trong tập thể SP nhà trường ơ giỏ.
GỬI KQ LấN THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÍ TRỰC TIẾP
Bước 5
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bước 6
Trang 12Quy trình hiệu tr ởng thực hiện
tự đánh giá
Bước 1 Nghiờn cứu Qui định Chuẩn và cỏc văn bản cú liờn quan.
Bước 2 Xỏc định cỏc minh chứng cú liờn quan đến từng tiờu chớ
thuộc từng tiờu chu ẩ n, ghi vào phiếu tự đỏnh giỏ.
Bước 3 Tự chấm điểm theo từng tiờu chớ, ghi vào phiếu tự đỏnh
giỏ.
Bước 4 Cộng điểm tiờu chuẩn, tổng điểm; nghiờn cứu lại điều 8 của Chuẩn, xỏc định và ghi loại mỡnh đạt được vào dũng xếp loại
trong phiếu đỏnh giỏ.
Bước 5 Ghi vào mục đỏnh giỏ chung trong phiếu đỏnh giỏ; chuẩn bị bỏo cỏo kết quả tự đỏnh giỏ trước tập thể cỏn bộ, giỏo
viờn, nhõn viờn nhà trường.
Trang 13Tæ chøc thùc hiÖn
đánh giá này không nhất thiết phải công khai trước tập thể, nhưng phải được lưu giữ trong hồ sơ của
HT, được sao gửi cho cơ quan quản lý trực tiếp và
công tác trong năm học sau.
2 Theo chu kỳ bổ nhiệm cán bộ hoặc do yêu cầu
khác của công tác quản lý (tăng lương, đề bạt, quy
đánh giá, xếp loại HT đảm bảo đủ các bước tại
điều 10 Quy định Chuẩn HT.
Trang 14Minh chứng phân định các mức và
nguồn minh chứng của từng tiêu chí
1 Một số quy định chung khi xây dựng minh chứng phân định các mức của tiêu chí
Tất cả các tiêu chí đều đ ợc đánh giá theo ba mức: Mức Trung bình, mức Khá và mức Xuất sắc Mức Trung bình phản ánh yêu cầu tối
thiểu HT tr ờng tiểu học phải đạt về tiêu chí đó Mỗi mức cao hơn bao
gồm các yêu cầu của mức thấp hơn liền kề cộng thêm một vài yêu cầu mới đối với mức đó Việc phân biệt các mức cao, thấp dựa vào số l ợng
và chất l ợng các hoạt động HT đã thực hiện Tùy từng tiêu chí, mức
độ đạt đ ợc của tiêu chí đ ợc thể hiện bằng số l ợng hành động hoặc
bằng chất l ợng sản phẩm hoạt động của HT Điều này đ ợc đánh giá
bằng các từ khóa (in nghiêng trong biểu đạt các mức) Các mức này
phải "l ợng hóa" ở mức tối đa, nghĩa là, có khả năng "đo" đ ợc (phải trực quan đ ợc: đo đ ợc, đếm đ ợc, nhìn đ ợc, nhận biết đ ợc) để ng ời tự
đánh giá hoặc ng ời đánh giá dễ đối chiếu, ba mức độ trong một tiêu chí đều đ ợc trình bày theo một cấu trúc đồng dạng.
Trang 15Mức Trung bỡnh: Mức Khỏ: Mức Xuất sắc:
- Chấp hành chủ tr ơng, đ
ờng lối, chính sách, pháp
luật của đảng và Nhà n
ớc; các quy định của
ngành, của địa ph ơng,
nhà tr ờng;
- Tham gia các hoạt động
chính trị - XH; thực hiện
nghĩa vụ công dân;
- Không tham nhũng,
quan liêu, lãng phí; thực
hành tiết kiệm.
-Tự giác chấp hành chủ tr
ơng, đ ờng lối, chính sách, pháp luật của đảng
và Nhà n ớc; các quy định của ngành, của địa ph
ơng, nhà tr ờng;
- Tự giác tham gia các
hoạt động chính trị - XH;
tự giác thực hiện nghĩa
vụ công dân;
- Có biện pháp phòng
chống tham nhũng, quan
liêu, lãng phí; và mang
lại kết quả.
- G ơng mẫu và vận động
mọi ng ời chấp hành chủ
tr ơng, đ ờng lối, chính sách, pháp luật của đảng
và Nhà n ớc; các quy định của ngành, của địa ph
ơng, nhà tr ờng;
- Tích cực và chủ động
tham gia các hoạt động chính trị - XH; thực hiện
tốt nghĩa vụ công dân;
- Không để xẩy ra tham nhũng, quan liêu, lãng phí trong nhà tr ờng.
2 Nguồn minh chứng của tiêu chí
Tiêu chí 1: Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp
Trang 16Nguồn minh chứng:
1 Những tài liệu, t liệu, những đóng góp trách nhiệm đối với địa ph ơng, đất n ớc và thế hệ trẻ.
2 Các nhận xét đánh giá của chính quyền địa ph ơng, các
tổ chức chính trị- xã hội mà HT tham gia.
3 Các danh hiệu thi đua, các thành tích đ ợc khen th ởng và
đ ợc ghi nhận.
4 Hiện trạng phòng, chống tham nhũng, quan liêu, lãng phí; thực hành tiết kiệm trong nhà tr ờng.
Trang 17Tiờu chớ 11 Quản lý học sinh:
- Tổ chức đ ợc các hoạt
động điều tra, khảo sát, huy
động và tiếp nhận học sinh
với kết quả: đúng độ tuổi,
đảm bảo chỉ tiêu kế hoạch;
- Tổ chức các lớp học theo
quy định( về số l ợng, độ
tuổi) tỉ lệ học sinh bỏ học d
ới 5%, học sinh l u ban
không quá 15%;
- Thực hiện đ ợc công tác thi
đua, khen th ởng, kỷ luật đối
với học sinh;
- Thực hiện đầy đủ các chế
độ chính sách, không vi
phạm các quyền và lợi ích
chính đáng của học sinh.
- Việc huy động và tiếp nhận học sinh với kết quả:
đúng độ tuổi, đảm bảo 100% số trẻ cần huy động;
- Tổ chức các lớp học theo quy định( về số l ợng, độ
tuổi), tỉ lệ học sinh bỏ học d
ới 1%, học sinh l u ban không quá 10%;
- Thực hiện đúng các chế độ
khen th ởng kỷ luật đối với học sinh;
- Thực hiện đầy đủ các chế
độ chính sách, bảo vệ đ ợc
các quyền và lợi ích chính
đáng của học sinh.
- Việc huy động và tiếp nhận học sinh với kết quả:
đúng độ tuổi, đảm bảo 100% số trẻ cần huy động;
-Tổ chức các lớp học theo
đúng quy định ( về số l ợng, độ tuổi) không
có học sinh bỏ học, tỷ lệ học sinh l u ban không quá 5%;
- Thực hiện tốt các chế độ
khen th ởng, kỷ luật, có tác dụng tốt trong giáo dục học sinh;
- Thực hiện đầy đủ, có tác dụng tốt các chế độ chính sách, bảo vệ đ ợc các quyền
và lợi ích chính đáng của học sinh.
Trang 18Ng uồn minh chứng:
kết quả mang lại.
sinh.
đáng của học sinh.
Trang 19Công văn số: 4214/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 28 tháng
6 năm 2011
V/v tổ chức triển khai đánh giá, xếp loại hiệu trưởng
trường tiểu học theo Chuẩn
học theo Chuẩn hiệu trưởng trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2011/TT-BGDĐT.
trưởng trường tiểu học đã được ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2011/TT-BGDĐT ngày
08/4/2011 và Công văn hướng dẫn số
3256/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 17/5/2011 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.